Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

25. Transport

40 từ vựng A2
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  39 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈtræn.spɔːrt/
danh từ
vận chuyển
Public transport is very useful.
Vận chuyển công cộng rất hữu ích.
Chi tiết
Buses are a form of transport.Xe buýt là một hình thức vận chuyển.
Đồng nghĩatransportationconveyancecarriage
Cụm hay dùngpublic transporttransport systemtransport goods
Họ từtransport (v)transportation (n)transportable (adj)
Danh từ không đếm được; hệ thống vận chuyển.
/kɑːr/
n.
Xe hơi
New car.
Xe mới.
Chi tiết
I drive my car to work.Tôi lái xe hơi đi làm.
Đồng nghĩaautomobilevehicle
Cụm hay dùngdrive a carpark the car
Xe hơi, phương tiện cá nhân
/bʌs/
n.
Xe buýt
Take the bus.
Đi xe buýt.
Chi tiết
I take the bus to work.Tôi đi xe buýt đến chỗ làm.
Đồng nghĩacoachminibus
Cụm hay dùngcatch a busbus stopbus driver
Họ từbuses (plural)busy (adj, unrelated)
Xe buýt thường dùng cho giao thông công cộng.
/pleɪn/
n.
Máy bay
By plane.
Bằng máy bay.
Chi tiết
The plane took off at noon.Máy bay cất cánh lúc trưa.
Đồng nghĩaaircraftairplane
Cụm hay dùngboard the planefly a plane
Phương tiện bay trên không
/ˈɛrpleɪn/
danh từ
máy bay
The airplane took off on time despite the bad weather.
Máy bay cất cánh đúng giờ mặc dù thời tiết xấu.
Chi tiết
The airplane took off smoothly.Máy bay cất cánh một cách mượt mà.
Đồng nghĩaplane
Cụm hay dùngcommercial airplaneairplane ticket
Là phương tiện di chuyển phổ biến.
/ʃɪp/
danh từ
tàu
The ship is big.
Con tàu thì lớn.
Chi tiết
The ship sails at dawn.Con tàu ra khơi lúc bình minh.
Đồng nghĩavesselboat
Cụm hay dùngcargo shipboard a shipship captain
Họ từshipping (n)shipment (n)
Tàu lớn, thường chở hàng hoặc người; boat nhỏ hơn.
/boʊt/
danh từ
thuyền
We went out on a boat.
Chúng tôi đã ra ngoài bằng thuyền.
Chi tiết
We rented a boat for the day.Chúng tôi thuê thuyền cho cả ngày.
Đồng nghĩavesselcraft
Cụm hay dùngrow a boatmotorboatboat trip
Họ từboating (n)boatman (n)
Thuyền nhỏ hơn ship, thường đi trên sông hồ.
/ˈbaɪsɪkəl/
danh từ
xe đạp
He rides his bicycle to work.
Anh ấy đi xe đạp đến nơi làm việc.
Chi tiết
I ride my bicycle to school every day.Tôi đi xe đạp đến trường mỗi ngày.
Đồng nghĩabikecycle
Cụm hay dùngmountain bicyclebicycle lanebicycle ride
Xe đạp là phương tiện thân thiện với môi trường.
/ˈmoʊtərbaɪk/
n.
Xe máy
Motorbike rental.
Thuê xe máy.
Chi tiết
He drives a motorbike to school.Anh ấy lái xe máy đến trường.
Đồng nghĩamotorcyclescooter
Cụm hay dùngride a motorbikemotorbike helmetmotorbike accident
Họ từmotorbikes (plural)motorbiking (n)
Phương tiện phổ biến ở Việt Nam.
/trʌk/
danh từ
xe tải
The truck is very big.
Chiếc xe tải rất lớn.
Chi tiết
The truck carries goods.Xe tải chở hàng hóa.
Đồng nghĩalorryvan
Cụm hay dùngdrive a trucktruck drivertruck load
Họ từtrucks (plural)trucking (n)
Xe tải chở hàng hóa.
/væn/
danh từ
xe tải
The van is big.
Chiếc xe tải thì to.
Chi tiết
The van delivered furniture to the new house.Chiếc xe tải đã giao đồ nội thất đến ngôi nhà mới.
Đồng nghĩatruckvehicle
Cụm hay dùngdelivery vancargo vanminivan
Thường dùng trong giao thông và vận tải.
n
tàu điện ngầm
/ˈfɛri/
danh từ
phà
We took a ferry to the island.
Chúng tôi đã đi phà đến hòn đảo.
Chi tiết
We took a ferry to the island.Chúng tôi đã đi phà đến hòn đảo.
Đồng nghĩaboatvessel
Cụm hay dùngferry serviceferry rideferry terminal
Phà thường chạy giữa hai bờ.
/ˈhɛlɪˌkɒptər/
danh từ
trực thăng
The helicopter flew over the city to survey the damage.
Trực thăng bay qua thành phố để khảo sát thiệt hại.
Chi tiết
The helicopter landed smoothly on the rooftop.Trực thăng hạ cánh nhẹ nhàng trên nóc nhà.
Đồng nghĩachoppercopter
Cụm hay dùnghelicopter pilothelicopter ride
Thường dùng trong ngữ cảnh giao thông.
/wiːl/
danh từ
bánh xe
The wheel is round.
Bánh xe thì tròn.
Chi tiết
The wheel is flat.Bánh xe bị xẹp.
Đồng nghĩatirerim
Cụm hay dùngsteering wheelwheel alignmentspare wheel
Họ từwheels (plural)wheeled (adj)
Bộ phận tròn giúp xe di chuyển.
/ˈen.dʒɪn/
danh từ
động cơ
The engine is very powerful.
Động cơ rất mạnh mẽ.
Chi tiết
The engine of the train broke down.Động cơ tàu hỏa bị hỏng.
Đồng nghĩamotormachine
Cụm hay dùngcar engineengine failure
Họ từengineer (n)engineering (n)
Nhấn trọng âm ở âm tiết đầu.
n
dây an toàn
/ˈpæsɪndʒər/
danh từ
hành khách
The passenger asked for help.
Hành khách đã yêu cầu giúp đỡ.
Chi tiết
The passenger boarded the bus.Hành khách lên xe buýt.
Đồng nghĩaridertraveler
Cụm hay dùngpassenger seatpassenger train
Họ từpassage (n)
Hành khách, người đi trên phương tiện.
/ˈtræfɪk/
n
giao thông
Morning traffic is always heavy.
Giao thông buổi sáng luôn nặng.
Chi tiết
Traffic is bad during rush hour.Giao thông tệ vào giờ cao điểm.
Đồng nghĩacongestionvehicles
Cụm hay dùngtraffic jamheavy traffic
Giao thông, thường chỉ xe cộ.
/ˈtræfɪk laɪt/
n
đèn giao thông
Stop at the red traffic light.
Dừng lại ở đèn giao thông đỏ.
Chi tiết
Stop when the traffic light is red.Dừng lại khi đèn giao thông đỏ.
Đồng nghĩatraffic signalstoplight
Cụm hay dùngobey the traffic lightred traffic light
Đèn tín hiệu giao thông, thường có 3 màu.
/roʊd/
n.
Đường
Long road.
Đường dài.
Chi tiết
The road is busy.Con đường đông đúc.
Đồng nghĩastreethighway
Cụm hay dùngmain roadroad trip
Họ từroadside (n)roadway (n)
Đường dành cho xe cộ, thường có vỉa hè.
/striːt/
n.
Phố
On the street.
Trên phố.
Chi tiết
The shop is on this street.Cửa hàng ở trên con phố này.
Đồng nghĩaroadavenue
Cụm hay dùngmain streetstreet corner
Họ từstreetlight (n)streetwise (adj)
Phố, đường phố trong khu dân cư.
/brɪdʒ/
danh từ
cây cầu
The bridge is very long.
Cây cầu rất dài.
Chi tiết
We drove over the bridge.Chúng tôi lái xe qua cầu.
Đồng nghĩaoverpassviaduct
Cụm hay dùngcross a bridgebridge constructionbridge toll
Họ từbridges (plural)bridging (v)
Công trình bắc qua sông, đường.
/ˈsteɪʃən/
danh từ
trạm
The train station is near.
Nhà ga xe lửa ở gần.
Chi tiết
I work at a gas station.Tôi làm việc tại trạm xăng.
Đồng nghĩadepotterminal
Cụm hay dùngtrain stationpolice station
Họ từstationary (adj.)
Đừng nhầm với 'stationery' (văn phòng phẩm).
/ˈeərpɔːrt/
n.
Sân bay
Pick me up at airport.
Đón tôi ở sân bay.
Chi tiết
We arrived at the airport early.Chúng tôi đến sân bay sớm.
Đồng nghĩaairfieldaerodrome
Cụm hay dùngat the airportairport terminal
Sân bay, nơi máy bay cất/hạ cánh
/ˈplætfɔːrm/
n
nền tảng
YouTube is a popular video platform.
YouTube là nền tảng video phổ biến.
Chi tiết
The platform supports the entire structure.Nền tảng hỗ trợ toàn bộ cấu trúc.
Đồng nghĩabasefoundation
Cụm hay dùngsocial platformdigital platformplatform for change
Nền tảng là cơ sở cho sự phát triển.
/fɛər/
danh từ
giá vé
The fare for the bus is $2.50.
Giá vé xe buýt là 2,50 đô la.
Chi tiết
The fare for the bus is quite affordable.Giá vé xe buýt khá phải chăng.
Đồng nghĩaticket pricecharge
Cụm hay dùngbus fareairfaretrain fare
Dùng trong giao thông và du lịch.
/draɪv/
động từ
lái xe
I can drive a car.
Tôi có thể lái xe hơi.
Chi tiết
She drives to work.Cô ấy lái xe đi làm.
Đồng nghĩasteeroperate
Cụm hay dùngdrive a cardrive carefully
Họ từdriver (n)driving (n)
Lái xe, điều khiển phương tiện.
/raɪd/
động từ
đi xe
I like to ride my bike.
Tôi thích đi xe đạp.
Chi tiết
She rides a motorcycle.Cô ấy đi xe máy.
Đồng nghĩadrivetravel
Cụm hay dùngride a bikeride a horseride the bus
Họ từrider (n)riding (n)
Điều khiển hoặc ngồi trên phương tiện.
/flaɪ/
động từ
bay
Birds can fly in the sky.
Chim có thể bay trên bầu trời.
Chi tiết
Birds fly south for winter.Chim bay về phương nam trú đông.
Đồng nghĩasoarglide
Cụm hay dùngfly highfly awayfly a plane
Họ từfly (v)flew (past)flown (pp)flight (n)
Bay, di chuyển trên không.
/pɑːrk/
danh từ
công viên
We go to the park.
Chúng tôi đi đến công viên.
Chi tiết
We had a picnic in the park.Chúng tôi đã có một buổi picnic trong công viên.
Đồng nghĩarecreation areagreen space
Cụm hay dùngcity parknational parkpark bench
Nơi thư giãn và vui chơi.
/ɡet ɒn/
v
lên (xe)
We get on the bus at 7 o'clock.
Chúng tôi lên xe buýt lúc 7 giờ.
Chi tiết
She got on the plane early.Cô ấy lên máy bay sớm.
Đồng nghĩaboardembark
Cụm hay dùngget on the busget on the train
Lên phương tiện công cộng hoặc tàu xe.
/ɡet ɒf/
v
xuống (xe)
She gets off the train at the station.
Cô ấy xuống tàu hỏa tại nhà ga.
Chi tiết
We get off at the next stop.Chúng tôi xuống ở trạm tiếp theo.
Đồng nghĩaalightdisembark
Cụm hay dùngget off the busget off at the station
Xuống khỏi phương tiện giao thông.
/lænd/
danh từ
đất
The land is beautiful.
Mảnh đất này rất đẹp.
Chi tiết
They bought a piece of land.Họ mua một mảnh đất.
Đồng nghĩagroundterritory
Cụm hay dùngland areaagricultural land
Họ từlanded (adj)landing (n)
Đất đai, vùng đất
/kræʃ/
động từ
va chạm
The car crashed into a tree.
Chiếc xe đã va chạm vào một cái cây.
Chi tiết
The car crashed into the wall.Chiếc xe va chạm vào tường.
Đồng nghĩacollidesmash
Cụm hay dùngcar crashcrash landing
Dùng để chỉ sự va chạm mạnh.
/dɪˈleɪ/
động từ
trì hoãn
The train will delay for an hour.
Tàu sẽ trì hoãn trong một giờ.
Chi tiết
The train will delay due to bad weather.Chuyến tàu sẽ bị trì hoãn do thời tiết xấu.
Đồng nghĩapostponestall
Cụm hay dùngdelay a flightdelay a decisiondelay in delivery
Thường dùng trong ngữ cảnh giao thông và thời gian.
/ˈpʌblɪk ˈtrænspɔːrt/
n
giao thông công cộng
Public transport is efficient in Singapore.
Giao thông công cộng hiệu quả ở Singapore.
Chi tiết
Public transport is essential for city commuting.Giao thông công cộng rất cần thiết cho việc đi lại trong thành phố.
Đồng nghĩamass transitpublic transportation
Cụm hay dùngpublic transport systemuse public transportimprove public transport
Rất quan trọng cho việc di chuyển trong thành phố.
/rʌʃ aʊər/
n
giờ cao điểm
Avoid the roads during rush hour.
Tránh đường vào giờ cao điểm.
Chi tiết
Traffic is terrible during rush hour.Giao thông rất tệ trong giờ cao điểm.
Đồng nghĩapeak timebusy hour
Cụm hay dùngrush hour trafficrush hour commute
Thời gian đông đúc nhất trong ngày.
phrase
đi bộ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...