Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Tính từ "thị trường/xu hướng"

29 từ vựng B2 TOEIC
Đăng nhập để học
1. Động từ "tăng/lên" 39 từ 2. Động từ "giảm/xuống" 34 từ 3. Động từ "cải thiện/thay đổi" 19 từ 4. Động từ "gây ra/dẫn đến" 26 từ 5. Động từ "phát ngôn" nâng cao 19 từ 6. Động từ "tư duy/suy xét" 28 từ 7. Động từ "thực hiện" nâng cao 13 từ 8. Động từ "hỗ trợ/thúc đẩy" 17 từ 9. Động từ "xử lý vấn đề" 22 từ 10. Động từ "đạt được/giành" 31 từ 11. Động từ "thể hiện/chỉ ra" 15 từ 12. Động từ "ngăn/hạn chế" 33 từ 13. Tính từ "xuất sắc/tốt" 28 từ 14. Tính từ "kém/bất lợi" 43 từ 15. Tính từ "quan trọng/đáng kể" 41 từ 16. Tính từ "số lượng/mức độ" 31 từ 17. Tính từ "phẩm chất công việc" 30 từ 18. Tính từ "khả thi/có thể" 43 từ 19. Trạng từ nâng cao 42 từ 20. Phrasal verbs công sở (1) 20 từ 21. Phrasal verbs công sở (2) 21 từ 22. Phrasal verbs giao tiếp 29 từ 23. Phrasal verbs xử lý việc 22 từ 24. Phrasal verbs tiền & thời gian 21 từ 25. Phrasal verbs thông dụng 11 từ 26. Thành ngữ công sở (1) 32 từ 27. Thành ngữ công sở (2) 33 từ 28. Thành ngữ hiệu suất/làm việc 24 từ 29. Cụm trang trọng 33 từ 30. AWL — Phân tích & Dữ liệu 9 từ 31. AWL — Khái niệm & Lý thuyết 31 từ 32. AWL — Quy trình & Cấu trúc 13 từ 33. AWL — Chính sách & Quy định 13 từ 34. AWL — Yếu tố & Biến số 13 từ 35. AWL — Phương pháp & Cách tiếp cận 14 từ 36. AWL — Tác động & Phản hồi 11 từ 37. AWL — Bối cảnh & Phạm vi 27 từ 38. AWL — Thiết lập & Duy trì 5 từ 39. AWL — Xảy ra & Biến đổi 21 từ 40. Từ nối — Tương phản & Bổ sung 31 từ 41. Từ nối — Nhân quả & Điều kiện 28 từ 42. Cụm diễn ngôn 19 từ 43. Tài chính nâng cao 20 từ 44. Kế toán nâng cao 22 từ 45. M&A & Quản trị doanh nghiệp 29 từ 46. Pháp lý nâng cao 26 từ 47. Hợp đồng nâng cao 18 từ 48. Nhân sự nâng cao 25 từ 49. Marketing nâng cao 20 từ 50. Quản trị & Chiến lược 7 từ 51. Sản xuất & Chuỗi cung ứng 18 từ 52. Công nghệ nâng cao 26 từ 53. Kinh tế vĩ mô 36 từ 54. Bất động sản nâng cao 24 từ 55. Bảo hiểm nâng cao 22 từ 56. Quản lý dự án nâng cao 24 từ 57. Danh từ trừu tượng — Kinh doanh 8 từ 58. Danh từ trừu tượng — Phẩm chất 31 từ 59. Danh từ trừu tượng — Quá trình 19 từ 60. Danh từ trừu tượng — Tương quan 30 từ 61. Danh từ trừu tượng — Hệ quả 19 từ 62. Email trang trọng nâng cao 33 từ 63. Ngôn ngữ báo cáo 24 từ 64. Họp & Thảo luận nâng cao 27 từ 65. Yêu cầu & Đề nghị trang trọng 29 từ 66. Collocation Động từ + Danh từ 32 từ 67. Collocation Tính từ + Danh từ 35 từ 68. Collocation kinh doanh 37 từ 69. Cặp từ dễ nhầm nâng cao 20 từ 70. Động từ "so sánh/đo lường" 18 từ 71. Động từ "lập luận/biện minh" 22 từ 72. Tính từ "thời gian/trình tự" 35 từ 73. Tính từ "thị trường/xu hướng" 29 từ 74. Trạng từ mức độ tinh tế 25 từ 75. Chức danh & Vai trò nâng cao 30 từ 76. Công cụ tài chính 20 từ 77. Thị trường chứng khoán 28 từ 78. An ninh mạng 37 từ 79. Dữ liệu & Phân tích 20 từ 80. Phát triển bền vững & ESG 22 từ 81. Logistics nâng cao 19 từ 82. Sở hữu trí tuệ 37 từ 83. Đàm phán nâng cao 9 từ 84. Quản trị rủi ro 15 từ 85. Trải nghiệm khách hàng 26 từ 86. Động từ hậu tố -ize 35 từ 87. Động từ trừu tượng (bổ sung) 15 từ 88. Tính từ nâng cao (bổ sung) 18 từ 89. Danh từ -ity/-ility 33 từ 90. Cặp từ dễ nhầm (bổ sung) 23 từ
Danh sách từ vựng  29 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈluː.krə.t̬ɪv/
adj.
sinh lời, hái ra tiền
It is a lucrative new market.
Đó là một thị trường mới sinh lời.
Chi tiết
They signed a lucrative contract.Họ ký một hợp đồng béo bở.
Đồng nghĩaprofitableremunerative
Cụm hay dùnga lucrative marketa lucrative deala lucrative contract
= mang lại nhiều lợi nhuận. Hay đi 'lucrative deal/market/contract'.
/ˈsæt͡ʃ.ə.reɪ.t̬ɪd/
adj.
bão hòa, đã quá nhiều đối thủ
The smartphone market is completely saturated.
Thị trường điện thoại thông minh đã hoàn toàn bão hòa.
Chi tiết
New entrants struggle in a saturated sector.Các doanh nghiệp mới gặp khó khăn ở lĩnh vực bão hòa.
Đồng nghĩaoversuppliedcrowded
Cụm hay dùnga saturated marketsaturated demandhighly saturated
Họ từsaturation (n.)saturate (v.)
'saturated market' = thị trường đã có quá nhiều sản phẩm/đối thủ, khó tăng trưởng thêm.
/ɪˈmɜːr.dʒɪŋ/
adj.
mới nổi, đang phát triển
Emerging markets offer high growth potential.
Các thị trường mới nổi có tiềm năng tăng trưởng cao.
Chi tiết
She leads research in an emerging field.Cô ấy dẫn dắt nghiên cứu trong một lĩnh vực mới nổi.
Đồng nghĩanascentdeveloping
Cụm hay dùngemerging marketemerging economyemerging technologyemerging trend
Họ từemerge (v.)emergence (n.)
'emerging market' là thuật ngữ tài chính chỉ nền kinh tế đang phát triển như Việt Nam, Ấn Độ.
/dɪsˈrʌp.t̬ɪv/
adj.
mang tính đột phá, phá vỡ thị trường cũ
Ride-sharing was a disruptive innovation.
Chia sẻ chuyến đi là một đổi mới mang tính đột phá.
Chi tiết
Disruptive startups challenge established industries.Các startup đột phá thách thức các ngành công nghiệp đã thành lập.
Đồng nghĩagroundbreakingrevolutionary
Cụm hay dùngdisruptive technologydisruptive innovationdisruptive startupdisruptive force
Họ từdisrupt (v.)disruption (n.)disruptor (n.)
Trong kinh doanh, 'disruptive' mang nghĩa tích cực = đổi mới triệt để, khác với nghĩa tiêu cực ngoài đời thường.
/ˈmeɪn.striːm/
adj.
chính thống, phổ biến rộng rãi
Electric vehicles are now mainstream.
Xe điện hiện đã trở thành dòng chính.
Chi tiết
The product moved from niche to mainstream.Sản phẩm đã chuyển từ thị trường ngách sang dòng chính.
Đồng nghĩaconventionaldominant
Cụm hay dùngmainstream marketmainstream mediamainstream audiencego mainstream
Họ từmainstream (n./v.)
'go mainstream' = trở nên phổ biến đại trà. Đối lập với 'niche'.
/ˈθraɪ.vɪŋ/
adj.
đang phát triển mạnh, thịnh vượng
The city has a thriving tech sector.
Thành phố có lĩnh vực công nghệ đang phát triển mạnh.
Chi tiết
She runs a thriving export business.Cô ấy điều hành một doanh nghiệp xuất khẩu thịnh vượng.
Đồng nghĩaflourishingboomingprosperous
Cụm hay dùnga thriving businessa thriving economythriving industrythriving community
Họ từthrive (v.)
'thriving' nhấn mạnh sự tăng trưởng năng động, không chỉ ổn định. Gần nghĩa 'flourishing'.
/ˈstæɡ.nənt/
adj.
trì trệ, đình đốn, không tăng trưởng
Sales have been stagnant for two quarters.
Doanh số đã đình đốn trong hai quý.
Chi tiết
A stagnant economy discourages investment.Nền kinh tế trì trệ không khuyến khích đầu tư.
Đồng nghĩasluggishflatdormant
Cụm hay dùngstagnant economystagnant marketstagnant growthstagnant demand
Họ từstagnate (v.)stagnation (n.)
'stagnant' = không tăng, không giảm nhưng mang hàm ý tiêu cực. Phân biệt với 'stable' (trung tính).
/ˈbuː.mɪŋ/
adj.
đang bùng nổ, tăng trưởng vượt bậc
The e-commerce sector is booming.
Lĩnh vực thương mại điện tử đang bùng nổ.
Chi tiết
They benefited from a booming housing market.Họ hưởng lợi từ thị trường nhà ở đang bùng nổ.
Đồng nghĩasurgingthrivingflourishing
Cụm hay dùnga booming marketbooming salesbooming economybooming industry
Họ từboom (n./v.)
'booming' mạnh hơn 'thriving' — ngụ ý tốc độ tăng trưởng rất nhanh trong thời gian ngắn.
/ˈslʌɡ.ɪʃ/
adj.
ì ạch, chậm chạp (về tăng trưởng)
Consumer spending remains sluggish.
Chi tiêu tiêu dùng vẫn còn ì ạch.
Chi tiết
Sluggish demand hurt quarterly profits.Nhu cầu ì ạch đã ảnh hưởng đến lợi nhuận quý.
Đồng nghĩaslowstagnantlethargic
Cụm hay dùngsluggish growthsluggish demandsluggish economysluggish sales
'sluggish' gần với 'stagnant' nhưng nhấn mạnh tốc độ chậm chạp hơn là đứng hẳn.
/ˈdɒm.ɪ.nənt/
adj.
chiếm ưu thế, dẫn đầu thị trường
They are the dominant player in Asia.
Họ là công ty dẫn đầu ở châu Á.
Chi tiết
One brand became dominant in the sector.Một thương hiệu đã chiếm ưu thế trong lĩnh vực.
Đồng nghĩaleadingforemostprevailing
Cụm hay dùngdominant playerdominant market sharedominant positiondominant brand
Họ từdominate (v.)dominance (n.)
'dominant player' = công ty/thương hiệu chiếm thị phần lớn nhất. Rất hay gặp trong article phân tích kinh doanh.
/ˈfræɡ.men.t̬ɪd/
adj.
phân mảnh, không tập trung vào một công ty
The retail sector is highly fragmented.
Lĩnh vực bán lẻ bị phân mảnh rất nhiều.
Chi tiết
A fragmented market has many small players.Thị trường phân mảnh có nhiều công ty nhỏ.
Đồng nghĩadivideddecentralizedscattered
Cụm hay dùngfragmented markethighly fragmentedfragmented industryfragmented landscape
Họ từfragment (n./v.)fragmentation (n.)
Trái nghĩa: 'consolidated market' (thị trường tập trung). Phân biệt 2 khái niệm này trong bài đọc phân tích.
/kənˈsɒl.ɪ.deɪ.t̬ɪd/
adj.
đã hợp nhất, tập trung (về thị trường/công ty)
The sector is now highly consolidated.
Lĩnh vực hiện đã được hợp nhất cao.
Chi tiết
Consolidated markets have fewer competitors.Thị trường hợp nhất có ít đối thủ hơn.
Đồng nghĩamergedcentralizedunified
Cụm hay dùngconsolidated marketconsolidated industryhighly consolidatedconsolidation trend
Họ từconsolidate (v.)consolidation (n.)
'consolidation' = xu hướng M&A làm giảm số lượng công ty trong ngành. Hay gặp trong bài phân tích ngành.
/ˈbɔɪ.ənt/
adj.
khởi sắc, lạc quan (về thị trường)
Consumer confidence keeps the market buoyant.
Niềm tin tiêu dùng giúp thị trường khởi sắc.
Chi tiết
A buoyant economy supports higher wages.Nền kinh tế khởi sắc hỗ trợ mức lương cao hơn.
Đồng nghĩaupbeatoptimisticflourishing
Cụm hay dùngbuoyant marketbuoyant economybuoyant demandremain buoyant
Họ từbuoyancy (n.)
'buoyant market' = thị trường đang lên, đầy lạc quan. Thường dùng trong văn bản kinh tế học thuật/báo chí.
/məˈtʃʊr/
adj.
trưởng thành, đã bão hòa (về thị trường)
The airline industry is a mature market.
Ngành hàng không là một thị trường trưởng thành.
Chi tiết
Growth slows in mature sectors.Tăng trưởng chậm lại trong các lĩnh vực đã trưởng thành.
Đồng nghĩaestablisheddevelopedsaturated
Cụm hay dùngmature marketmature industrymature economymature product
Họ từmature (v.)maturity (n.)
'mature market' = thị trường đã qua giai đoạn tăng trưởng nhanh, tỉ lệ tăng trưởng thấp và ổn định.
/ˌʌn.dəˈsɜːrvd/
adj.
chưa được phục vụ đầy đủ (về thị trường)
Rural areas remain an underserved market.
Khu vực nông thôn vẫn là thị trường chưa được phục vụ đầy đủ.
Chi tiết
Startups target underserved customer segments.Các startup nhắm vào phân khúc khách hàng chưa được phục vụ đầy đủ.
Đồng nghĩaneglecteduntappedoverlooked
Cụm hay dùngunderserved marketunderserved populationunderserved segmentunderserved community
'underserved market' = cơ hội kinh doanh vì nhu cầu lớn hơn nguồn cung. Hay xuất hiện trong pitch deck và bài đọc khởi nghiệp.
/ˌʌnˈtæpt/
adj.
chưa được khai thác
Southeast Asia is an untapped opportunity.
Đông Nam Á là cơ hội chưa được khai thác.
Chi tiết
The company identified untapped customer needs.Công ty xác định được nhu cầu khách hàng chưa được khai thác.
Đồng nghĩaunexploredunrealizeddormant
Cụm hay dùnguntapped marketuntapped potentialuntapped resourceuntapped demand
'untapped potential/market' = tiềm năng chưa được tận dụng. Hay dùng trong chiến lược mở rộng thị trường.
/ˈʌp.skeɪl/
adj.
cao cấp, phân khúc thượng lưu
They repositioned as an upscale brand.
Họ tái định vị thành một thương hiệu cao cấp.
Chi tiết
The hotel targets the upscale segment.Khách sạn nhắm vào phân khúc thượng lưu.
Đồng nghĩapremiumluxuryhigh-end
Cụm hay dùngupscale marketupscale brandupscale segmentupscale retailer
Họ từupscale (v.)
'upscale' = phân khúc giá cao, khách hàng thu nhập cao. Hay thay thế 'luxury' trong ngữ cảnh kinh doanh.
/ˈpraɪs ˌsen.sɪ.t̬ɪv/
adj.
nhạy cảm về giá, dễ thay đổi khi giá biến động
Budget shoppers are very price-sensitive.
Người mua hàng tiết kiệm rất nhạy cảm về giá.
Chi tiết
Price-sensitive markets respond to small discounts.Thị trường nhạy cảm giá phản ứng với chiết khấu nhỏ.
Đồng nghĩacost-consciousvalue-driven
Cụm hay dùngprice-sensitive consumerprice-sensitive marketprice-sensitive segment
Họ từprice sensitivity (n.)
'price-sensitive' mô tả hành vi người mua sẵn sàng thay đổi thương hiệu vì sự chênh lệch giá nhỏ.
/daɪˈvɜːr.sɪ.faɪd/
adj.
đa dạng hóa, không phụ thuộc vào một nguồn
A diversified portfolio reduces investment risk.
Danh mục đa dạng hóa làm giảm rủi ro đầu tư.
Chi tiết
The firm has a diversified revenue stream.Công ty có dòng doanh thu đa dạng hóa.
Đồng nghĩavariedbroad-basedmixed
Cụm hay dùngdiversified portfoliodiversified businessdiversified incomewell-diversified
Họ từdiversify (v.)diversification (n.)diversity (n.)
'diversified' trong tài chính = không bỏ tất cả trứng vào một giỏ. Quan trọng trong Part 7 về chiến lược công ty.
/ˌoʊ.vəˈkraʊ.dɪd/
adj.
quá nhiều đối thủ, quá tải (về cạnh tranh)
The streaming market is increasingly overcrowded.
Thị trường streaming ngày càng quá nhiều đối thủ.
Chi tiết
They exited an overcrowded sector.Họ rút lui khỏi một lĩnh vực quá tải.
Đồng nghĩasaturatedoversuppliedcongested
Cụm hay dùngovercrowded marketovercrowded industryovercrowded spacehighly overcrowded
'overcrowded' nhấn mạnh số lượng đối thủ quá nhiều, gần nghĩa 'saturated' nhưng thiên về cạnh tranh hơn nhu cầu.
/ˌhaɪˈɡroʊθ/
adj.
tăng trưởng cao, có tốc độ tăng trưởng nhanh
Fintech is a high-growth sector globally.
Fintech là lĩnh vực tăng trưởng cao trên toàn cầu.
Chi tiết
Investors seek high-growth opportunities.Nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội tăng trưởng cao.
Đồng nghĩafast-growinghigh-performingrapidly expanding
Cụm hay dùnghigh-growth markethigh-growth sectorhigh-growth companyhigh-growth potential
'high-growth' thường đi với 'sector/market/company/potential'. Phân biệt với 'large market' (quy mô lớn nhưng không nhất thiết tăng nhanh).
/kənˈtræk.t̬ɪŋ/
adj.
đang thu hẹp, suy giảm (về quy mô)
They survived in a contracting market.
Họ sống sót trong một thị trường đang thu hẹp.
Chi tiết
A contracting economy leads to job losses.Nền kinh tế đang thu hẹp dẫn đến mất việc làm.
Đồng nghĩashrinkingdecliningreceding
Cụm hay dùngcontracting marketcontracting economycontracting demandcontracting sector
Họ từcontract (v.)contraction (n.)
'contracting economy' = kinh tế đang co lại (GDP giảm). Phân biệt 'contracting' vs 'stagnant' (co lại vs dậm chân tại chỗ).
/ˈvæl.juː ˌdrɪv.ən/
adj.
hướng đến giá trị, coi trọng tính tương xứng
Value-driven shoppers compare prices carefully.
Người mua hướng đến giá trị so sánh giá kỹ lưỡng.
Chi tiết
The brand targets value-driven consumers.Thương hiệu nhắm vào người tiêu dùng coi trọng giá trị.
Đồng nghĩacost-consciousbudget-focusedpragmatic
Cụm hay dùngvalue-driven consumervalue-driven marketvalue-driven approachvalue-driven strategy
Khác 'cheap' — 'value-driven' = muốn nhiều nhất cho mỗi đồng tiền, không hẳn chỉ tìm giá thấp nhất.
/ˈpraɪs kəmˌpet.ɪ.t̬ɪv/
adj.
có giá cạnh tranh, giá thấp hơn hoặc ngang bằng đối thủ
Their products are price-competitive in Asia.
Sản phẩm của họ có giá cạnh tranh ở châu Á.
Chi tiết
Staying price-competitive is essential for growth.Duy trì giá cạnh tranh là yếu tố thiết yếu cho tăng trưởng.
Đồng nghĩaaffordablecost-effectivekeenly priced
Cụm hay dùngprice-competitive marketprice-competitive offerremain price-competitive
'price-competitive' là compound adj. mô tả mức giá, còn 'competitive' (đơn độc) mô tả môi trường cạnh tranh.
/ˌfɑːstˈmuː.vɪŋ/
adj.
thay đổi nhanh, đòi hỏi phản ứng nhanh
FMCG stands for fast-moving consumer goods.
FMCG là viết tắt của hàng tiêu dùng nhanh.
Chi tiết
Fast-moving markets require agile teams.Thị trường thay đổi nhanh đòi hỏi đội ngũ linh hoạt.
Đồng nghĩafast-paceddynamicrapidly evolving
Cụm hay dùngfast-moving marketfast-moving consumer goodsfast-moving industryfast-moving environment
'FMCG' (fast-moving consumer goods) là thuật ngữ quan trọng trong marketing/bán lẻ = hàng tiêu dùng nhanh như thực phẩm, mỹ phẩm.
/ˌoʊ.vəˈsæt͡ʃ.ə.reɪ.t̬ɪd/
adj.
bão hòa quá mức, quá nhiều cung
The content market is oversaturated.
Thị trường nội dung đã bão hòa quá mức.
Chi tiết
Oversaturated sectors drive down margins.Các lĩnh vực bão hòa quá mức kéo biên lợi nhuận xuống.
Đồng nghĩafloodedovercrowdedglutted
Cụm hay dùngoversaturated marketoversaturated industryhighly oversaturatedoversaturated with products
Mạnh hơn 'saturated'. 'oversaturated' = cung vượt xa cầu, cạnh tranh về giá dữ dội.
/ˌloʊˈmɑːr.dʒɪn/
adj.
biên lợi nhuận thấp
Grocery retail is a low-margin business.
Bán lẻ thực phẩm là ngành kinh doanh biên lợi nhuận thấp.
Chi tiết
Low-margin industries compete on volume.Các ngành biên lợi nhuận thấp cạnh tranh bằng sản lượng.
Đồng nghĩalow-profitthin-margin
Cụm hay dùnglow-margin businesslow-margin industrylow-margin productlow-margin sector
Họ từmargin (n.)
Phân biệt: 'low-margin' (biên lợi nhuận thấp) ≠ 'low-profit' (tổng lợi nhuận thấp). Doanh nghiệp có thể low-margin nhưng high-profit nếu volume lớn.
/ˌhaɪˈmɑːr.dʒɪn/
adj.
biên lợi nhuận cao
Software is a high-margin business model.
Phần mềm là mô hình kinh doanh có biên lợi nhuận cao.
Chi tiết
They shifted to high-margin products.Họ chuyển sang các sản phẩm có biên lợi nhuận cao.
Đồng nghĩahigh-profitprofitablelucrative
Cụm hay dùnghigh-margin producthigh-margin businesshigh-margin segmenthigh-margin service
'margin' trong kinh doanh = tỷ lệ lợi nhuận trên doanh thu. 'high-margin' = giữ lại nhiều lợi nhuận hơn trên mỗi đồng doanh thu.
/rɪˈseʃ.ən pruːf/
adj.
không bị ảnh hưởng bởi suy thoái kinh tế
Healthcare is often recession-proof.
Chăm sóc sức khỏe thường không bị ảnh hưởng bởi suy thoái.
Chi tiết
Investors value recession-proof businesses.Nhà đầu tư coi trọng các doanh nghiệp chịu được suy thoái.
Đồng nghĩarecession-resistantdefensivecounter-cyclical
Cụm hay dùngrecession-proof industryrecession-proof businessrecession-proof stock
'recession-proof' = sản phẩm/dịch vụ vẫn có nhu cầu khi kinh tế khó khăn (ví dụ: thực phẩm, y tế, xăng dầu).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...