Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Từ nối — Nhân quả & Điều kiện

28 từ vựng B2 TOEIC
Đăng nhập để học
1. Động từ "tăng/lên" 39 từ 2. Động từ "giảm/xuống" 34 từ 3. Động từ "cải thiện/thay đổi" 19 từ 4. Động từ "gây ra/dẫn đến" 26 từ 5. Động từ "phát ngôn" nâng cao 19 từ 6. Động từ "tư duy/suy xét" 28 từ 7. Động từ "thực hiện" nâng cao 13 từ 8. Động từ "hỗ trợ/thúc đẩy" 17 từ 9. Động từ "xử lý vấn đề" 22 từ 10. Động từ "đạt được/giành" 31 từ 11. Động từ "thể hiện/chỉ ra" 15 từ 12. Động từ "ngăn/hạn chế" 33 từ 13. Tính từ "xuất sắc/tốt" 28 từ 14. Tính từ "kém/bất lợi" 43 từ 15. Tính từ "quan trọng/đáng kể" 41 từ 16. Tính từ "số lượng/mức độ" 31 từ 17. Tính từ "phẩm chất công việc" 30 từ 18. Tính từ "khả thi/có thể" 43 từ 19. Trạng từ nâng cao 42 từ 20. Phrasal verbs công sở (1) 20 từ 21. Phrasal verbs công sở (2) 21 từ 22. Phrasal verbs giao tiếp 29 từ 23. Phrasal verbs xử lý việc 22 từ 24. Phrasal verbs tiền & thời gian 21 từ 25. Phrasal verbs thông dụng 11 từ 26. Thành ngữ công sở (1) 32 từ 27. Thành ngữ công sở (2) 33 từ 28. Thành ngữ hiệu suất/làm việc 24 từ 29. Cụm trang trọng 33 từ 30. AWL — Phân tích & Dữ liệu 9 từ 31. AWL — Khái niệm & Lý thuyết 31 từ 32. AWL — Quy trình & Cấu trúc 13 từ 33. AWL — Chính sách & Quy định 13 từ 34. AWL — Yếu tố & Biến số 13 từ 35. AWL — Phương pháp & Cách tiếp cận 14 từ 36. AWL — Tác động & Phản hồi 11 từ 37. AWL — Bối cảnh & Phạm vi 27 từ 38. AWL — Thiết lập & Duy trì 5 từ 39. AWL — Xảy ra & Biến đổi 21 từ 40. Từ nối — Tương phản & Bổ sung 31 từ 41. Từ nối — Nhân quả & Điều kiện 28 từ 42. Cụm diễn ngôn 19 từ 43. Tài chính nâng cao 20 từ 44. Kế toán nâng cao 22 từ 45. M&A & Quản trị doanh nghiệp 29 từ 46. Pháp lý nâng cao 26 từ 47. Hợp đồng nâng cao 18 từ 48. Nhân sự nâng cao 25 từ 49. Marketing nâng cao 20 từ 50. Quản trị & Chiến lược 7 từ 51. Sản xuất & Chuỗi cung ứng 18 từ 52. Công nghệ nâng cao 26 từ 53. Kinh tế vĩ mô 36 từ 54. Bất động sản nâng cao 24 từ 55. Bảo hiểm nâng cao 22 từ 56. Quản lý dự án nâng cao 24 từ 57. Danh từ trừu tượng — Kinh doanh 8 từ 58. Danh từ trừu tượng — Phẩm chất 31 từ 59. Danh từ trừu tượng — Quá trình 19 từ 60. Danh từ trừu tượng — Tương quan 30 từ 61. Danh từ trừu tượng — Hệ quả 19 từ 62. Email trang trọng nâng cao 33 từ 63. Ngôn ngữ báo cáo 24 từ 64. Họp & Thảo luận nâng cao 27 từ 65. Yêu cầu & Đề nghị trang trọng 29 từ 66. Collocation Động từ + Danh từ 32 từ 67. Collocation Tính từ + Danh từ 35 từ 68. Collocation kinh doanh 37 từ 69. Cặp từ dễ nhầm nâng cao 20 từ 70. Động từ "so sánh/đo lường" 18 từ 71. Động từ "lập luận/biện minh" 22 từ 72. Tính từ "thời gian/trình tự" 35 từ 73. Tính từ "thị trường/xu hướng" 29 từ 74. Trạng từ mức độ tinh tế 25 từ 75. Chức danh & Vai trò nâng cao 30 từ 76. Công cụ tài chính 20 từ 77. Thị trường chứng khoán 28 từ 78. An ninh mạng 37 từ 79. Dữ liệu & Phân tích 20 từ 80. Phát triển bền vững & ESG 22 từ 81. Logistics nâng cao 19 từ 82. Sở hữu trí tuệ 37 từ 83. Đàm phán nâng cao 9 từ 84. Quản trị rủi ro 15 từ 85. Trải nghiệm khách hàng 26 từ 86. Động từ hậu tố -ize 35 từ 87. Động từ trừu tượng (bổ sung) 15 từ 88. Tính từ nâng cao (bổ sung) 18 từ 89. Danh từ -ity/-ility 33 từ 90. Cặp từ dễ nhầm (bổ sung) 23 từ
Danh sách từ vựng  28 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈðɛr.fɔːr/
adv.
vì vậy, do đó
Sales dropped; therefore, we cut the budget.
Doanh thu giảm; vì vậy chúng tôi cắt ngân sách.
Chi tiết
She studied hard and therefore passed easily.Cô ấy học chăm và vì vậy đã qua dễ dàng.
Đồng nghĩathushence
Cụm hay dùngtherefore concludetherefore recommendtherefore necessary
Kết luận logic. Thường đứng giữa hoặc đầu mệnh đề. Part 6.
/ðʌs/
adv.
vì thế, như vậy
The report was incomplete and thus rejected.
Báo cáo chưa đầy đủ và vì thế bị từ chối.
Chi tiết
Demand fell, thus reducing overall revenue.Nhu cầu giảm, vì thế giảm tổng doanh thu.
Đồng nghĩathereforeconsequently
Cụm hay dùngthus farthus makingthus allowing
Trang trọng, thường kèm participle: 'thus reducing…'. Part 6.
/hɛns/
adv.
do đó, vì lý do đó
The server failed; hence the delay in delivery.
Máy chủ gặp sự cố; do đó có sự chậm trễ.
Chi tiết
Quality improved, hence the higher rating.Chất lượng cải thiện, do đó xếp hạng cao hơn.
Đồng nghĩathereforethus
Cụm hay dùnghence the need forhence the delayhence our decision
Trang trọng, thường bỏ chủ ngữ sau: 'hence the delay'. Part 6.
/prəˈvaɪ.dɪd ðæt/
conj.
với điều kiện là, miễn là
You may leave early provided that work is done.
Bạn có thể về sớm miễn là công việc xong.
Chi tiết
Provided that costs stay low, we will proceed.Với điều kiện chi phí thấp, chúng tôi sẽ tiến hành.
Đồng nghĩaas long ason condition that
Cụm hay dùngprovided that all conditionsprovided that approval is given
= 'providing that'. Điều kiện tích cực, trang trọng. Part 6.
/ənˈlɛs/
conj.
trừ khi, nếu không
We won't sign unless the terms are revised.
Chúng tôi sẽ không ký trừ khi điều khoản được sửa.
Chi tiết
Unless notified, assume the meeting is confirmed.Trừ khi được thông báo, hãy coi cuộc họp đã xác nhận.
Đồng nghĩaexcept ifif … not
Cụm hay dùngunless otherwise statedunless notifiedunless agreed
Điều kiện phủ định. KHÔNG dùng 'unless … not'. Part 6.
/ˈʌð.ər.waɪz/
adv.
nếu không, trái lại
Submit by Friday; otherwise, it will be rejected.
Nộp trước thứ Sáu; nếu không sẽ bị từ chối.
Chi tiết
Follow the guide; otherwise errors may occur.Làm theo hướng dẫn; nếu không có thể xảy ra lỗi.
Đồng nghĩaor elseif not
Cụm hay dùngotherwise statedunless otherwiseotherwise known as
Hậu quả xấu nếu không làm theo. Thường sau dấu chấm phẩy. Part 6.
/ˌðɛrˈbaɪ/
adv.
qua đó, bằng cách đó
He automated the task, thereby saving two hours.
Anh ấy tự động hóa công việc, qua đó tiết kiệm hai tiếng.
Chi tiết
The firm cut costs, thereby boosting profit margins.Công ty cắt giảm chi phí, qua đó tăng biên lợi nhuận.
Đồng nghĩathusby doing so
Cụm hay dùngthereby reducingthereby increasingthereby enabling
Luôn kèm V-ing. Chỉ phương tiện đạt kết quả. Part 6.
/ˈɡɪv.ən ðæt/
conj.
xét rằng, cho rằng
Given that demand is high, we must increase supply.
Xét rằng nhu cầu cao, chúng ta phải tăng nguồn cung.
Chi tiết
Given that funds are limited, prioritize wisely.Cho rằng ngân sách hạn chế, hãy ưu tiên sáng suốt.
Đồng nghĩaconsidering thatseeing that
Cụm hay dùnggiven that circumstancesgiven that the deadlinegiven that resources
Chấp nhận điều đã biết làm tiền đề. Part 6.
/æz ə ˈkɑːn.sɪ.kwɛns/
phr.
do đó, như một hệ quả
Rules were broken; as a consequence, fines were issued.
Quy tắc bị vi phạm; do đó tiền phạt được áp dụng.
Chi tiết
As a consequence of the delay, clients complained.Do sự chậm trễ, khách hàng đã phàn nàn.
Đồng nghĩaconsequentlyas a result
Cụm hay dùngas a consequence ofas a direct consequencesuffer as a consequence
Mang nghĩa hệ quả tất yếu, thường tiêu cực. Part 6.
/fɔːr ðɪs ˈriː.zən/
phr.
vì lý do này
The audit failed; for this reason, we hired consultants.
Kiểm toán thất bại; vì lý do này chúng tôi thuê tư vấn.
Chi tiết
For this reason, all invoices must be double-checked.Vì lý do này, tất cả hóa đơn phải kiểm tra lại.
Đồng nghĩathereforethat is why
Cụm hay dùngfor this reason alonefor this very reasonfor this reason it is
Trỏ lại lý do vừa nêu. Thường mở đầu câu tiếp theo. Part 6.
/ɒn əˈkaʊnt əv/
phr.
do, vì, bởi lý do
The flight was delayed on account of bad weather.
Chuyến bay bị hoãn do thời tiết xấu.
Chi tiết
On account of her expertise, she led the project.Do chuyên môn của cô ấy, cô ấy dẫn dắt dự án.
Đồng nghĩabecause ofdue to
Cụm hay dùngon account of thison account of the delayon account of costs
Giới từ, theo sau là danh từ/cụm danh từ. Trang trọng. Part 6.
/ˈoʊ.ɪŋ tuː/
phr.
do, vì (nguyên nhân)
Owing to the strike, production halted for a week.
Do đình công, sản xuất dừng một tuần.
Chi tiết
The event was cancelled owing to low registration.Sự kiện bị hủy do số đăng ký thấp.
Đồng nghĩadue tobecause of
Cụm hay dùngowing to thisowing to budget constraintsowing to unforeseen
= 'due to'. Trang trọng hơn 'because of'. Part 6.
/ˈdjuː tuː/
phr.
do, vì (nguyên nhân)
Due to high demand, orders were delayed by a week.
Do nhu cầu cao, đơn hàng bị trễ một tuần.
Chi tiết
The project failed due to poor planning.Dự án thất bại do lên kế hoạch kém.
Đồng nghĩaowing tobecause of
Cụm hay dùngdue to the fact thatdue to circumstancesdue to lack of
Sau động từ 'be' hoặc đứng đầu câu. Phổ biến nhất. Part 6.
/ɪn ˈɔːr.dər tuː/
phr.
để, nhằm mục đích
He reviewed the draft in order to catch errors.
Anh ấy xem lại bản thảo để bắt lỗi.
Chi tiết
In order to qualify, applicants must have experience.Để đủ điều kiện, ứng viên phải có kinh nghiệm.
Đồng nghĩaso as toto
Cụm hay dùngin order to ensurein order to complyin order to meet
Trang trọng hơn 'to' đơn thuần. Đặc biệt phổ biến Part 5-6. Part 6.
/soʊ ðæt/
conj.
để cho, để mà
She arrived early so that she could prepare.
Cô ấy đến sớm để có thể chuẩn bị.
Chi tiết
Label all files so that anyone can find them.Dán nhãn tất cả file để ai cũng tìm được.
Đồng nghĩain order thatso as to
Cụm hay dùngso that we canso that it is clearso that customers
Mục đích, thường có modal: 'can/could/may/might'. Part 6.
/ɪn keɪs/
conj.
phòng khi, trong trường hợp
Bring a copy in case the original is lost.
Mang theo bản sao phòng khi bản gốc bị mất.
Chi tiết
Save your work frequently in case the system crashes.Lưu thường xuyên phòng khi hệ thống gặp sự cố.
Đồng nghĩain the event thatlest
Cụm hay dùngin case of emergencyjust in casein case there is
Dự phòng khả năng xấu. KHÔNG dùng 'if' thay thế. Part 6.
/æz lɒŋ æz/
conj.
miễn là, chừng nào
The contract holds as long as payments are made.
Hợp đồng có hiệu lực miễn là thanh toán đúng hạn.
Chi tiết
As long as quality is maintained, clients stay loyal.Miễn là chất lượng được duy trì, khách hàng sẽ trung thành.
Đồng nghĩaprovided thatso long as
Cụm hay dùngas long as possibleas long as both partiesas long as standards
Điều kiện liên tục. Đồng nghĩa 'provided that'. Part 6.
/ɒn kənˈdɪʃ.ən ðæt/
conj.
với điều kiện là
He agreed on condition that bonuses were guaranteed.
Anh ấy đồng ý với điều kiện tiền thưởng được đảm bảo.
Chi tiết
Access is granted on condition that an NDA is signed.Quyền truy cập được cấp với điều kiện ký NDA.
Đồng nghĩaprovided thatas long as
Cụm hay dùngon condition that all termson strict conditionon the condition that
Trang trọng hơn 'provided that'. Hay xuất hiện trong hợp đồng. Part 6.
/ɪn ðə ɪˈvɛnt ðæt/
conj.
trong trường hợp, nếu xảy ra
In the event that the deal falls through, contact HR.
Trong trường hợp thỏa thuận thất bại, hãy liên hệ HR.
Chi tiết
A backup plan exists in the event that systems fail.Có kế hoạch dự phòng trong trường hợp hệ thống lỗi.
Đồng nghĩain caseshouldif
Cụm hay dùngin the event that this occursin the event that paymentin the event of
Rất trang trọng. Hay dùng trong policy & contracts. Part 6.
/əˈsuː.mɪŋ ðæt/
conj.
giả sử rằng, với giả định
Assuming that costs stay fixed, profit will grow.
Giả sử chi phí không đổi, lợi nhuận sẽ tăng.
Chi tiết
Assuming that the client approves, we ship Monday.Với giả định khách hàng chấp thuận, chúng ta giao hàng thứ Hai.
Đồng nghĩaprovided thatsuppose that
Cụm hay dùngassuming that approvalassuming that this is correctassuming that all goes
Đặt giả định lạc quan. Thường mở đầu câu. Part 6.
/ˈiː.vən ɪf/
conj.
ngay cả khi, dù cho
Even if costs rise, quality must not be compromised.
Ngay cả khi chi phí tăng, chất lượng không được giảm.
Chi tiết
She would not quit even if given a chance to resign.Cô ấy sẽ không bỏ cuộc ngay cả khi được cho cơ hội từ chức.
Đồng nghĩaregardless of whetherwhether or not
Cụm hay dùngeven if it meanseven if we musteven if conditions change
Nhấn mạnh điều kiện bất lợi nhưng kết quả vẫn giữ. Part 6.
/ˈwɛð.ər ɔːr nɒt/
conj.
dù có hay không
The policy applies whether or not you are present.
Chính sách áp dụng dù bạn có mặt hay không.
Chi tiết
We proceed whether or not all parties agree.Chúng ta tiến hành dù tất cả các bên có đồng ý hay không.
Đồng nghĩaregardless of whethereven if
Cụm hay dùngwhether or not this iswhether or not the clientwhether or not approved
Loại bỏ hoàn toàn điều kiện. Mạnh hơn 'even if'. Part 6.
/soʊ lɒŋ æz/
conj.
miễn là, chừng nào còn
So long as the budget holds, the project continues.
Miễn là ngân sách còn, dự án tiếp tục.
Chi tiết
Work from home is allowed so long as targets are met.Làm việc ở nhà được phép miễn là đạt chỉ tiêu.
Đồng nghĩaas long asprovided that
Cụm hay dùngso long as performanceso long as both sidesso long as terms
= 'as long as'. Thường thay thế nhau hoàn toàn. Part 6.
/lɛst/
conj.
e rằng, sợ rằng, kẻo
Back up all data lest the system crash unexpectedly.
Sao lưu toàn bộ dữ liệu kẻo hệ thống gặp sự cố.
Chi tiết
Check figures twice lest errors appear in the report.Kiểm tra số liệu hai lần e rằng báo cáo có lỗi.
Đồng nghĩain casefor fear that
Cụm hay dùnglest we forgetlest it be misunderstoodlest any doubt
Rất trang trọng và cổ điển. Kèm subjunctive hoặc modal 'should'. Part 6.
/wɪð ðə rɪˈzʌlt ðæt/
conj.
với kết quả là, khiến cho
Prices rose sharply, with the result that sales declined.
Giá tăng mạnh, với kết quả là doanh số giảm.
Chi tiết
She negotiated well, with the result that costs fell.Cô ấy đàm phán tốt, khiến chi phí giảm.
Đồng nghĩaso thatconsequently
Cụm hay dùngwith the result that outputwith the result that revenuewith the result that no
Nhấn kết quả cụ thể, theo sau là mệnh đề. Trang trọng. Part 6.
/fɔːr fɪr ðæt/
conj.
vì sợ rằng, lo sợ rằng
He signed the NDA for fear that data would be leaked.
Anh ấy ký NDA vì sợ dữ liệu bị rò rỉ.
Chi tiết
For fear that costs overrun, the manager froze spending.Vì sợ chi phí vượt ngưỡng, quản lý đóng băng chi tiêu.
Đồng nghĩalestin case
Cụm hay dùngfor fear that thisfor fear that informationfor fear that deadlines
Nhấn lo ngại. Tương đương 'lest' nhưng thông dụng hơn. Part 6.
/ɪn ðæt/
conj.
ở chỗ, theo nghĩa là
The plan is flawed in that it ignores market data.
Kế hoạch có lỗ hổng ở chỗ nó bỏ qua dữ liệu thị trường.
Chi tiết
The new model is superior in that it reduces waste.Mô hình mới vượt trội ở chỗ nó giảm lãng phí.
Đồng nghĩain the sense thatbecause
Cụm hay dùngflawed in thatunique in thatvaluable in that
Giải thích lý do hoặc đặc điểm cụ thể. Trang trọng. Part 6.
/tuː ðæt ɛnd/
phr.
với mục đích đó, để đạt điều đó
We aim to improve efficiency; to that end, we upgraded systems.
Chúng tôi muốn cải thiện hiệu quả; với mục đích đó, chúng tôi nâng cấp hệ thống.
Chi tiết
To that end, a new task force has been established.Với mục đích đó, một lực lượng đặc nhiệm mới đã được thành lập.
Đồng nghĩafor this purposeto this endwith that goal
Cụm hay dùngto that end, we haveto that end, resourcesto that end, training
Trỏ lại mục tiêu vừa nêu, rồi đưa ra hành động. Part 6.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...