Quay lại English Vocabulary in Use – Upper-intermediate (B2)
‹ ›

Unit 2 · Organising a vocabulary notebook (Sắp xếp sổ tay từ vựng)

32 từ B2

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  32 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/ˈɔːɡənaɪz/
v.
sắp xếp, tổ chức
Try to organise new words by topic in your notebook.
Hãy thử sắp xếp từ mới theo chủ đề trong sổ tay của bạn.
Chi tiết
Họ từorganisation (n.)organised (adj.)
Anh-Anh "organise", Anh-Mỹ "organize".
—
/ˈnetwɜːk/
n.
mạng (nhiều máy nối với nhau)
All the computers in the office share one printer over the network.
Tất cả máy tính trong văn phòng dùng chung một máy in qua mạng nội bộ.
Chi tiết
Họ từnetwork (v.)networked (adj.)
Nhiều máy nối lại để chia sẻ thông tin; động từ network = nối mạng (networked).
—
/ˈsɪnənɪm/
n.
từ đồng nghĩa
The dictionary lists "mislay" and "misplace" as synonyms.
Từ điển liệt kê "mislay" và "misplace" là từ đồng nghĩa.
Chi tiết
Họ từsynonymous (adj.)
Từ điển thường ghi synonyms để bạn dùng từ đa dạng hơn.
—
/ˈæntənɪm/
n.
từ trái nghĩa
The antonym of "friend" is "enemy" or "foe".
Từ trái nghĩa của "friend" là "enemy" hay "foe".
Chi tiết
Nhiều từ điển ghi cả synonym lẫn antonym cho một mục từ.
—
/ˈwɜːd klɑːs/
n. phr.
từ loại
Dictionaries show word class with short labels like n or adj.
Từ điển ghi từ loại bằng các nhãn ngắn như n hay adj.
Chi tiết
Đồng nghĩapart of speech
n = noun (danh từ), adj = adjective (tính từ), v = verb (động từ).
—
/ˈwɜːd fæməli/
n. phr.
họ từ (các từ cùng gốc)
Produce, product and productive belong to the same word family.
Produce, product và productive thuộc cùng một họ từ.
Chi tiết
Ghi cả họ từ cạnh nhau để nhớ dạng danh từ/động từ/tính từ.
—
/stres/
n.
trọng âm (âm được nhấn mạnh)
The stress in "record" moves depending on whether it is a noun or a verb.
Trọng âm trong "record" dịch chuyển tuỳ vào nó là danh từ hay động từ.
Chi tiết
Họ từstressed (adj.)
"stress" còn nghĩa là căng thẳng; ở đây là trọng âm của từ.
—
/ˈsɪləbl/
n.
âm tiết
The word "banana" has three syllables.
Từ "banana" có ba âm tiết.
Chi tiết
Họ từsyllabic (adj.)
Multi-syllable word = từ nhiều âm tiết.
—
/ˌkɒləˈkeɪʃn/
n.
sự kết hợp từ; những từ hay đi cùng nhau
The adjective "firm" appears in collocations like firm grip and firm believer.
Tính từ "firm" xuất hiện trong các kết hợp như firm grip và firm believer.
Chi tiết
Từ điển tốt liệt kê collocation phổ biến của mỗi từ.
—
/ˌfɪkst ˈfreɪz/
n. phr.
cụm từ cố định
"Now and again" is a fixed phrase you should learn as one chunk.
"Now and again" là cụm cố định nên học như một khối.
Chi tiết
Không thay từ trong cụm: nói "now and again", không "now and sometimes".
—
/ˈɜːbən/
adj.
thuộc thành thị, đô thị
Urban life in Ho Chi Minh City is fast and noisy.
Cuộc sống đô thị ở Thành phố Hồ Chí Minh nhanh và ồn ào.
Chi tiết
Họ từurbanisation (n.)
Trái nghĩa: rural (nông thôn).
—
/ˈrʊərəl/
adj.
thuộc nông thôn
Life is slower in rural areas than in the city.
Cuộc sống ở vùng nông thôn chậm rãi hơn ở thành phố.
Chi tiết
Trái nghĩa: urban (thành thị).
—
/siːs/
v.
ngừng, chấm dứt (trang trọng)
The factory ceased production after the new law came into force.
Nhà máy ngừng sản xuất sau khi luật mới có hiệu lực.
Chi tiết
Đồng nghĩastophalt
Đồng nghĩa trang trọng của "stop"; thường dùng trong văn viết.
—
/wɪn/
v.
giành, thắng (giải, huy chương...)
She hopes to win a medal at the national contest.
Cô ấy hy vọng giành huy chương ở kỳ thi quốc gia.
Chi tiết
Cụm hay dùngwin a prizewin an awardwin a medal
Dùng win cho giải thưởng, earn cho tiền công. Bất quy tắc: win, won, won.
—
/ɜːn/
v.
kiếm được (tiền, lương)
He earns a decent salary as a software engineer.
Anh ấy kiếm được mức lương khá với nghề kỹ sư phần mềm.
Chi tiết
Cụm hay dùngearn moneyearn a salaryearn a living
Đừng nhầm với win: earn a salary (kiếm lương), không "win a salary".
—
/ɡeɪn/
v.
đạt được, có thêm (lợi thế, thời gian...)
By leaving early, we gained an hour and avoided the traffic.
Nhờ đi sớm, chúng tôi có thêm một giờ và tránh được kẹt xe.
Chi tiết
Cụm hay dùnggain timegain an advantagegain experience
—
/ˈsæləri/
n.
lương, tiền lương (trả theo tháng/năm)
The job offers a high salary but long hours.
Công việc trả lương cao nhưng giờ giấc dài.
Chi tiết
Cụm hay dùnghigh salarymonthly salary
salary thường trả theo tháng/năm; wage thường trả theo giờ/tuần.
—
/ɪn ə ˈhʌri/
phr.
vội vàng, gấp gáp
Sorry, I cannot chat now — I am in a hurry.
Xin lỗi, giờ tôi không nói chuyện được — tôi đang vội.
Chi tiết
Cụm cố định; trái nghĩa: take your time (cứ từ từ).
—
/ˌaʊt əv ˈtʌtʃ/
phr.
mất liên lạc; lạc hậu, không nắm tình hình
After years abroad, he felt out of touch with local trends.
Sau nhiều năm ở nước ngoài, anh ấy thấy lạc hậu với xu hướng trong nước.
Chi tiết
Trái nghĩa: in touch (giữ liên lạc; nắm bắt).
—
/ˌtuː ən ˈfrəʊ/
phr.
qua lại, tới lui
The ferry goes to and fro across the river all day.
Chiếc phà chạy qua lại ngang sông suốt cả ngày.
Chi tiết
Đồng nghĩaback and forth
Cụm cố định, hơi trang trọng/cũ; thông dụng hơn là "back and forth".
—
/ˌnaʊ ənd əˈɡen/
phr.
thỉnh thoảng, đôi khi
I still meet my old teacher now and again.
Thỉnh thoảng tôi vẫn gặp lại thầy giáo cũ.
Chi tiết
Đồng nghĩanow and thenoccasionally
—
/strʌm/
v.
gảy, khảy (đàn ghi-ta)
He strummed a guitar softly by the campfire.
Anh ấy khe khẽ gảy đàn ghi-ta bên đống lửa trại.
Chi tiết
Cụm hay dùngstrum a guitar
Gấp đôi phụ âm khi thêm đuôi: strummed, strumming.
—
/pəˈfɔːm/
v.
biểu diễn; thực hiện
The band will perform live at the festival.
Ban nhạc sẽ biểu diễn trực tiếp tại lễ hội.
Chi tiết
Họ từperformance (n.)performer (n.)
—
/rɪˈliːs/
v.
phát hành; thả ra
The singer plans to release a new album next month.
Ca sĩ dự định phát hành album mới vào tháng sau.
Chi tiết
Cụm hay dùngrelease an albumrelease a film
Cũng là danh từ: a new release (bản phát hành mới).
—
/ˌsaɪn ˈʌp/
phr. v.
đăng ký (tham gia)
Thousands of students signed up for the free course.
Hàng nghìn học viên đã đăng ký khoá học miễn phí.
Chi tiết
Đồng nghĩaregisterenrol
Cụm động từ: sign up for something.
—
/ˌʌpˈləʊd/
v.
tải lên
Upload your favourite photo and add a short caption under it.
Tải lên tấm ảnh bạn thích nhất và thêm một chú thích ngắn bên dưới.
Chi tiết
Họ từupload (n.)
Trái nghĩa: download (tải xuống). Vừa động từ vừa danh từ.
—
/ˌdaʊnˈləʊd/
v.
tải xuống
You can download the update for free from the company's website.
Bạn có thể tải bản cập nhật miễn phí từ website của công ty.
Chi tiết
Họ từdownload (n.)
Trái nghĩa: upload (tải lên). Vừa là động từ vừa là danh từ.
—
/spæm/
n.
thư rác
My inbox is full of spam every morning.
Hộp thư của tôi đầy thư rác mỗi sáng.
Chi tiết
Đồng nghĩajunk mail
Cũng dùng làm động từ: to spam someone (gửi tràn lan).
—
/ˈdʒʌŋk meɪl/
n. phr.
thư rác, thư quảng cáo không mong muốn
Most junk mail goes straight to the bin.
Phần lớn thư rác bị vứt thẳng vào sọt.
Chi tiết
Đồng nghĩaspam
Không đếm được.
—
/aɪˈdentəti θeft/
n. phr.
trộm cắp danh tính
Never share your OTP, or you risk identity theft.
Đừng bao giờ chia sẻ mã OTP, nếu không bạn có nguy cơ bị trộm cắp danh tính.
Chi tiết
Danh từ ghép; một rủi ro an ninh mạng (security).
—
/prəˈdʌktɪv/
adj.
hiệu quả, có năng suất; sinh lợi
I feel most productive early in the morning.
Tôi thấy mình làm việc hiệu quả nhất vào sáng sớm.
Chi tiết
Họ từproduce (v.)productivity (n.)
Hậu tố -ive tạo TÍNH TỪ (thường từ động từ): produce → productive. Trong ngữ pháp, active/passive cũng mang -ive.
—
/prəˈdjuːs/
v.
sản xuất, tạo ra
This region produces some of the best coffee in Vietnam.
Vùng này sản xuất một số loại cà phê ngon nhất Việt Nam.
Chi tiết
Họ từproduct (n.)production (n.)productive (adj.)
Chuyển trọng âm: proDUCE (động từ) ↔ PROduce /ˈprɒdjuːs/ (danh từ, nghĩa nông sản).
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...