Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 18 · Sport (Thể thao)

44 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 30 từ 2. Unit 2 · Organising a vocabulary notebook (Sắp xếp sổ tay từ vựng) 32 từ 3. Unit 3 · Using your dictionary (Dùng từ điển) 31 từ 4. Unit 4 · Guessing and explaining meaning (Đoán và giải thích nghĩa) 25 từ 5. Unit 5 · Countries, nationalities and languages (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 37 từ 6. Unit 6 · The weather (Thời tiết) 38 từ 7. Unit 7 · Describing people: appearance (Miêu tả người: ngoại hình) 42 từ 8. Unit 8 · Describing people: personality (Miêu tả người: tính cách) 42 từ 9. Unit 9 · Idioms describing people (Thành ngữ tả người) 25 từ 10. Unit 10 · Relationships (Các mối quan hệ) 36 từ 11. Unit 11 · At home (Ở nhà) 34 từ 12. Unit 12 · Everyday minor problems (Rắc rối nhỏ hằng ngày) 28 từ 13. Unit 13 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 35 từ 14. Unit 14 · Education (Giáo dục) 27 từ 15. Unit 15 · Higher education (Giáo dục đại học) 33 từ 16. Unit 16 · Work (Công việc) 42 từ 17. Unit 17 · Business (Kinh doanh) 25 từ 18. Unit 18 · Sport (Thể thao) 44 từ 19. Unit 19 · Art and literature (Nghệ thuật và văn học) 37 từ 20. Unit 20 · Theatre and cinema (Sân khấu và điện ảnh) 27 từ 21. Unit 21 · Music (Âm nhạc) 33 từ 22. Unit 22 · Food (Ẩm thực) 37 từ 23. Unit 23 · Physical geography (Địa lý tự nhiên) 33 từ 24. Unit 24 · Environmental problems (Vấn đề môi trường) 32 từ 25. Unit 25 · Towns (Thị trấn và đô thị) 38 từ 26. Unit 26 · The natural world (Thế giới tự nhiên) 42 từ 27. Unit 27 · Clothes (Quần áo) 42 từ 28. Unit 28 · Health and medicine (Sức khỏe và y học) 40 từ 29. Unit 29 · Medicine and technology (Y học và công nghệ) 35 từ 30. Unit 30 · Health and lifestyle (Sức khỏe và lối sống) 37 từ 31. Unit 31 · Travel (Du lịch) 40 từ 32. Unit 32 · Holidays (Kỳ nghỉ) 33 từ 33. Unit 33 · Science and technology (Khoa học và công nghệ) 38 từ 34. Unit 34 · Computers (Máy tính) 32 từ 35. Unit 35 · Communications and the Internet (Truyền thông và Internet) 39 từ 36. Unit 36 · Social media (Mạng xã hội) 24 từ 37. Unit 37 · The press and the media (Báo chí và truyền thông) 36 từ 38. Unit 38 · Politics and public institutions (Chính trị và thể chế công) 37 từ 39. Unit 39 · Crime (Tội phạm) 40 từ 40. Unit 40 · Money (Tiền bạc) 33 từ 41. Unit 41 · Describing objects (Miêu tả đồ vật) 33 từ 42. Unit 42 · Belief and opinion (Niềm tin và quan điểm) 32 từ 43. Unit 43 · Pleasant and unpleasant feelings (Cảm xúc dễ chịu và khó chịu) 19 từ 44. Unit 44 · Like, dislike and desire (Thích, ghét và mong muốn) 29 từ 45. Unit 45 · Speaking (Nói) 38 từ 46. Unit 46 · The six senses (Các giác quan) 50 từ 47. Unit 47 · What your body does (Hoạt động của cơ thể) 25 từ 48. Unit 48 · Praising and criticising (Khen và chê) 23 từ 49. Unit 49 · Emotions and moods (Cảm xúc và tâm trạng) 27 từ 50. Unit 50 · Commenting on problematic situations (Bình luận về tình huống rắc rối) 31 từ 51. Unit 51 · Number, quantity, degree and intensity (Số lượng, mức độ và cường độ) 26 từ 52. Unit 52 · Numbers and shapes (Con số và hình dạng) 30 từ 53. Unit 53 · Time (Thời gian) 25 từ 54. Unit 54 · Distances and dimensions (Khoảng cách và kích thước) 35 từ 55. Unit 55 · Obligation, need, possibility and probability (Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng) 23 từ 56. Unit 56 · Sound and light (Âm thanh và ánh sáng) 30 từ 57. Unit 57 · Possession and giving (Sở hữu và cho tặng) 26 từ 58. Unit 58 · Movement and speed (Chuyển động và tốc độ) 25 từ 59. Unit 59 · Texture, brightness, weight and density (Kết cấu, độ sáng, trọng lượng) 32 từ 60. Unit 60 · Success, failure and difficulty (Thành công, thất bại và khó khăn) 28 từ 61. Unit 61 · Time: connecting words and expressions (Thời gian: từ và cụm nối) 21 từ 62. Unit 62 · Condition (Điều kiện) 20 từ 63. Unit 63 · Cause, reason, purpose and result (Nguyên nhân, mục đích, kết quả) 30 từ 64. Unit 64 · Concession and contrast (Nhượng bộ và tương phản) 28 từ 65. Unit 65 · Addition (Bổ sung) 25 từ 66. Unit 66 · Referring words (Từ quy chiếu) 34 từ 67. Unit 67 · Discourse markers in spoken English (Từ nối trong văn nói) 27 từ 68. Unit 68 · Linking words in writing (Từ nối trong văn viết) 31 từ 69. Unit 69 · Talking and communicating (Nói và giao tiếp) 18 từ 70. Unit 70 · Suffixes (Hậu tố) 37 từ 71. Unit 71 · Prefixes (Tiền tố) 39 từ 72. Unit 72 · Roots (Gốc từ (roots)) 34 từ 73. Unit 73 · Abstract nouns (Danh từ trừu tượng) 40 từ 74. Unit 74 · Compound adjectives (Tính từ ghép) 40 từ 75. Unit 75 · Compound nouns 1: noun + noun (Danh từ ghép 1: danh + danh) 40 từ 76. Unit 76 · Compound nouns 2: verb + preposition (Danh từ ghép 2: động từ + giới từ) 28 từ 77. Unit 77 · Binomials (Cặp từ cố định (binomials)) 28 từ 78. Unit 78 · Abbreviations and acronyms (Từ viết tắt và từ đầu chữ) 36 từ 79. Unit 79 · Multi-word expressions (Cụm nhiều từ) 18 từ 80. Unit 80 · Words commonly mispronounced (Từ hay đọc sai) 34 từ 81. Unit 81 · Onomatopoeic words (Từ tượng thanh) 27 từ 82. Unit 82 · Homophones and homographs (Từ đồng âm và đồng tự) 33 từ 83. Unit 83 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 39 từ 84. Unit 84 · Words that only occur in the plural (Từ chỉ có dạng số nhiều) 43 từ 85. Unit 85 · Countable and uncountable nouns with different meanings (Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa) 22 từ 86. Unit 86 · Making uncountable nouns countable (Biến danh từ không đếm thành đếm được) 24 từ 87. Unit 87 · Collective nouns (Danh từ tập hợp) 23 từ 88. Unit 88 · Containers and contents (Vật đựng và thứ bên trong) 23 từ 89. Unit 89 · Expressions with do and make (Cụm với do và make) 39 từ 90. Unit 90 · Expressions with bring and take (Cụm với bring và take) 31 từ 91. Unit 91 · Expressions with get (Cụm với get) 25 từ 92. Unit 92 · Expressions with set and put (Cụm với set và put) 30 từ 93. Unit 93 · Expressions with come and go (Cụm với come và go) 29 từ 94. Unit 94 · Expressions with other common verbs (Cụm với các động từ thông dụng khác) 29 từ 95. Unit 95 · Formal and informal words 1 (Từ trang trọng và thân mật 1) 29 từ 96. Unit 96 · Formal and informal words 2 (Từ trang trọng và thân mật 2) 29 từ 97. Unit 97 · Similes (Phép so sánh (similes)) 35 từ 98. Unit 98 · Proverbs (Tục ngữ) 13 từ 99. Unit 99 · The language of signs and notices (Ngôn ngữ biển báo và thông báo) 29 từ 100. Unit 100 · Headline English (Tiếng Anh tiêu đề báo) 38 từ 101. Unit 101 · US English (Tiếng Anh Mỹ) 39 từ
Danh sách từ vựng  44 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈhæŋ ɡlaɪdɪŋ/
n.
môn dù lượn (bay bằng diều lượn có khung)
They went hang-gliding off the cliffs near the coast.
Họ chơi dù lượn từ những vách đá gần bờ biển.
Chi tiết
Họ từhang-glider (n.)
Người/thiết bị bay là hang-glider. Động từ dùng "go hang-gliding".
/ˌten pɪn ˈbəʊlɪŋ/
n.
bowling (lăn bóng làm đổ mười ky)
We went bowling to celebrate the end of exams.
Chúng tôi đi chơi bowling để mừng kết thúc kỳ thi.
Chi tiết
Dùng "go bowling". ten-pin = mười cây ky (pin) cần đánh đổ.
/ˈfensɪŋ/
n.
môn đấu kiếm (thể thao)
Fencing demands quick reflexes and precise footwork.
Đấu kiếm đòi hỏi phản xạ nhanh và bước chân chính xác.
Chi tiết
fence (v.) = đấu kiếm; người chơi là fencer. Đừng nhầm với fence (hàng rào).
/ˈʃəʊdʒʌmpɪŋ/
n.
môn nhảy rào bằng ngựa (cưỡi ngựa vượt chướng ngại)
In showjumping, the horse must clear every fence cleanly.
Trong môn nhảy rào, con ngựa phải vượt qua mọi rào chắn sạch sẽ.
Chi tiết
Ghép show + jumping. Một môn trong thể thao cưỡi ngựa (equestrian).
/ˈwɪndsɜːfɪŋ/
n.
môn lướt ván buồm
Mui Ne is famous for windsurfing thanks to its steady winds.
Mũi Né nổi tiếng với môn lướt ván buồm nhờ gió ổn định.
Chi tiết
Họ từwindsurfer (n.)
Ghép wind + surfing. Người chơi là windsurfer; dùng "go windsurfing".
/ˈsnəʊbɔːdɪŋ/
n.
môn trượt ván tuyết
She took up snowboarding on a trip to the Alps.
Cô ấy bắt đầu chơi trượt ván tuyết trong chuyến đi dãy Alps.
Chi tiết
Họ từsnowboarder (n.)
Ghép snow + boarding. Khác skiing (trượt tuyết bằng hai ván).
/ˈskuːbə daɪvɪŋ/
n.
môn lặn biển có bình khí
We tried scuba diving among the coral reefs off Nha Trang.
Chúng tôi thử lặn biển giữa các rạn san hô ngoài khơi Nha Trang.
Chi tiết
Họ từscuba diver (n.)
scuba là từ viết tắt (self-contained underwater breathing apparatus). Dùng "go scuba diving".
/ˈbɪljədz/
n.
bi-a (các môn đánh bi trên bàn nỉ)
They spent the evening playing pool at a bar downtown.
Họ chơi bi-a suốt buổi tối ở một quán bar trong trung tâm.
Chi tiết
billiards đọc /ˈbɪljədz/, luôn có "s" nhưng là số ít khi nói về môn. Ba biến thể bàn/luật khác nhau.
/ˈməʊtə reɪsɪŋ/
n.
môn đua xe (ô tô)
Motor racing fans filled the stands for the final lap.
Người hâm mộ đua xe chật kín khán đài chờ vòng đua cuối.
Chi tiết
Anh-Mỹ hay nói "auto racing". Người đua là racing driver.
/ˈɑːtʃəri/
n.
môn bắn cung
Archery teaches patience and a steady hand.
Bắn cung rèn tính kiên nhẫn và bàn tay vững vàng.
Chi tiết
Họ từarcher (n.)
Người bắn cung là archer (KHÔNG "archerer"). Dụng cụ: bow (cung) và arrow (mũi tên).
/ˈrækɪt/
n.
tiếng ồn ầm ĩ, huyên náo (thường do người gây ra)
The kids were making such a racket that the neighbours complained.
Bọn trẻ làm ồn ầm ĩ đến mức hàng xóm phàn nàn.
Chi tiết
Thân mật (infml); rất to và khó chịu. Thường: make a racket.
/bæt/
n.
con dơi
At dusk, bats flew out of the cave to hunt insects.
Lúc chạng vạng, đàn dơi bay ra khỏi hang để săn côn trùng.
Chi tiết
Thú bay kiếm ăn ban đêm. "bat" cũng nghĩa gậy đánh bóng (bóng chày, cricket).
/stɪk/
n.
gậy (cong, dùng trong khúc côn cầu)
A hockey stick has a curved end for hitting the puck.
Gậy khúc côn cầu có đầu cong để đánh bóng/đĩa.
Chi tiết
Dụng cụ của ice hockey và field hockey.
/kjuː/
n.
cơ (gậy dài dùng trong bi-a)
He chalked his cue before taking the shot.
Anh ấy xoa phấn lên đầu cơ trước khi thực hiện cú đánh.
Chi tiết
Dụng cụ của snooker/pool/billiards. Đồng âm với "queue" (hàng đợi).
/ˈpædl/
n.
mái chèo ngắn (cầm bằng tay, dùng khi chèo xuồng)
Each canoeist dipped a paddle into the calm river.
Mỗi người chèo xuồng khua mái chèo xuống dòng sông lặng.
Chi tiết
Dụng cụ của canoeing. Khác oar (mái chèo dài gắn vào thuyền).
/ɔː/
n.
mái chèo dài (gắn vào mạn thuyền, dùng khi chèo thuyền rowing)
The rowers pulled their oars in perfect rhythm.
Các tay chèo kéo mái chèo theo nhịp hoàn hảo.
Chi tiết
Dụng cụ của rowing. Đồng âm với "or". Khác paddle (mái chèo cầm rời).
/bəʊ/
n.
cung (dùng để bắn tên trong môn bắn cung)
She drew the bow back and aimed at the target.
Cô ấy kéo căng cung và ngắm vào bia.
Chi tiết
Dụng cụ của archery, đọc /bəʊ/ (không phải /baʊ/ = cúi chào). Đi cùng arrow (mũi tên).
/klʌb/
n.
gậy đánh gôn
A golfer chooses a different club for each type of shot.
Người chơi gôn chọn một loại gậy khác nhau cho từng kiểu đánh.
Chi tiết
Ở đây club = gậy gôn, không phải "câu lạc bộ".
/ˈdɪskəs/
n.
môn/đĩa ném (ném đĩa trong điền kinh)
The athlete spun twice before releasing the discus.
Vận động viên xoay hai vòng trước khi buông đĩa.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe discus throw
Nói đầy đủ là "the discus throw" (nội dung ném đĩa).
/ˈdʒævlɪn/
n.
môn/cây lao (ném lao trong điền kinh)
He threw the javelin further than anyone else in the meet.
Anh ấy ném lao xa hơn bất kỳ ai khác trong giải.
Chi tiết
Đọc /ˈdʒævlɪn/ (âm "j" như trong "jam"), phần "e" thường lược.
/ˈhaɪ dʒʌmp/
n.
môn nhảy cao
She cleared the bar to win the high jump.
Cô ấy vượt qua xà để thắng nội dung nhảy cao.
Chi tiết
Vượt xà gọi là "clear the bar". Cặp với long jump (nhảy xa).
/ˈlɒŋ dʒʌmp/
n.
môn nhảy xa
A fast run-up is the key to a good long jump.
Đà chạy nhanh là chìa khoá cho một cú nhảy xa tốt.
Chi tiết
Anh-Mỹ đôi khi gọi "broad jump". Cặp với high jump (nhảy cao).
/dʒɪmˈnæstɪks/
n.
thể dục dụng cụ
Gymnastics requires great strength and balance.
Thể dục dụng cụ đòi hỏi sức mạnh và khả năng giữ thăng bằng tốt.
Chi tiết
Tên hoạt động/môn đuôi -ics: đi với động từ SỐ ÍT dù có -s.
/ˈpəʊl vɔːlt/
n.
môn nhảy sào
In the pole vault, the athlete uses a long pole to clear the bar.
Trong môn nhảy sào, vận động viên dùng một cây sào dài để vượt xà.
Chi tiết
vault (v.) = nhảy vượt qua nhờ chống tay/sào.
/ˈsprɪntə/
n.
vận động viên chạy nước rút (nhanh ở cự ly ngắn)
A top sprinter can cover 100 metres in under ten seconds.
Một vận động viên chạy nước rút hàng đầu có thể chạy 100 mét trong chưa đầy mười giây.
Chi tiết
Họ từsprint (n./v.)
Nhanh ở cự ly ngắn; trái với long-distance runner (chạy đường dài).
/ˌlɒŋ dɪstəns ˈrʌnə/
n. phr.
vận động viên chạy đường dài (ví dụ 5.000 mét)
As a long-distance runner, he trains for endurance, not speed.
Là vận động viên chạy đường dài, anh ấy tập cho sức bền, không phải tốc độ.
Chi tiết
Trái với sprinter. long-distance (tính từ) có gạch nối.
/ˈmærəθən/
n.
cuộc chạy ma-ra-tông (42,195 km)
He is doing a marathon in Hanoi next month.
Tháng sau anh ấy sẽ chạy một cuộc ma-ra-tông ở Hà Nội.
Chi tiết
Cụm hay dùngrun / do a marathon
Dùng "run" hoặc "do" a marathon. Nghĩa bóng: việc dài và mệt (a marathon meeting).
/ˌset ə ˈrekɔːd/
phr.
lập kỷ lục
The Egyptian runner has set a new world record in the marathon.
Vận động viên người Ai Cập vừa lập kỷ lục thế giới mới ở cự ly marathon.
Chi tiết
establish an achievement record. Trái nghĩa hành động: break a record (phá kỷ lục).
/ˌhəʊld ðə ˈrekɔːd/
phr.
giữ kỷ lục (đang là người có thành tích tốt nhất)
He holds the record for the 100 metres breaststroke.
Anh ấy giữ kỷ lục ở nội dung bơi ếch 100 mét.
Chi tiết
set a record = lập ra; hold the record = đang giữ.
/ˈkwɒlɪfaɪ/
v.
giành quyền vào (vòng sau); đạt chuẩn để dự
England qualified for the World Cup after a tense final match.
Đội tuyển Anh giành quyền dự World Cup sau một trận cuối căng thẳng.
Chi tiết
Họ từqualifier (n.)qualification (n.)
qualify FOR something. Vòng loại gọi là the qualifiers / qualifying round.
/ˌɡet nɒkt ˈaʊt/
phr.
bị loại (khỏi giải đấu)
They got knocked out in the third round of the cup.
Họ bị loại ở vòng ba của giải cúp.
Chi tiết
Cụm hay dùnga knockout stage
Giai đoạn loại trực tiếp gọi là the knockout stage. Khác nghĩa đấm ngất (boxing).
/raʊnd/
n.
vòng đấu (một chặng trong giải đấu)
Only sixteen teams remain after the first round.
Chỉ còn mười sáu đội sau vòng đầu tiên.
Chi tiết
Trong quyền anh, round là một hiệp đấu. the final round = vòng cuối.
/ˌriːtʃ ðə ˌsemi ˈfaɪnl/
phr.
vào tới bán kết (thắng mọi vòng trừ hai vòng cuối)
Our team reached the semi-final but then we were beaten.
Đội chúng tôi vào tới bán kết nhưng sau đó bị đánh bại.
Chi tiết
Cụm hay dùngmake it to the semi-final
Cũng nói "make it to the semi-final". semi- = bán/nửa; sau đó là the final (chung kết).
/kəmˈpetətɪv/
adj.
cạnh tranh (tốt ngang hoặc hơn nơi khác)
The shop keeps its prices competitive to attract more customers.
Cửa hàng giữ giá cạnh tranh để thu hút thêm khách.
Chi tiết
Họ từcompete (v.)competition (n.)competitively (adv.)
Nói về giá/lãi suất: nghĩa là "tốt bằng hoặc hơn đối thủ".
/ˈtrəʊfi/
n.
cúp, chiếc cúp (vật chứng tỏ đã giành chiến thắng)
She felt proud as she held the trophy above her head.
Cô ấy tự hào khi nâng chiếc cúp lên khỏi đầu.
Chi tiết
Số nhiều: trophies. Vật trao cho người/đội vô địch.
/ˌrefəˈriː/
n.
trọng tài (điều khiển trận đấu)
Players who argue with the referee set a bad example to fans.
Cầu thủ cãi trọng tài nêu gương xấu cho người hâm mộ.
Chi tiết
Nói tắt: ref. Một số môn (tennis, cricket) dùng umpire thay vì referee.
/spekˈteɪtə/
n.
khán giả (người có mặt xem một sự kiện thể thao)
Thousands of spectators packed the stadium for the final.
Hàng nghìn khán giả chật kín sân vận động để xem trận chung kết.
Chi tiết
Họ từspectate (v.)
spectator (xem thể thao trực tiếp) khác audience (khán giả nghe/xem biểu diễn) và viewer (xem qua màn hình).
/ˈpleɪə/
n.
người chơi, vận động viên (của một môn)
She is one of the best tennis players in the country.
Cô ấy là một trong những tay vợt giỏi nhất nước.
Chi tiết
Nhiều môn ghép "môn + player": tennis player, squash player. Một số môn không dùng player.
/kəˈnuːɪst/
n.
người chèo xuồng (vận động viên môn canoeing)
The canoeist paddled hard against the current.
Người chèo xuồng gắng sức chèo ngược dòng.
Chi tiết
Tên riêng phải học thuộc (không phải "canoer"). Từ canoe + -ist.
/ˌmaʊntəˈnɪə/
n.
người leo núi
The mountaineer reached the summit just before sunset.
Người leo núi lên tới đỉnh ngay trước lúc hoàng hôn.
Chi tiết
Họ từmountaineering (n.)
Tên riêng phải học thuộc. Môn leo núi là mountaineering.
/ˈdʒɒki/
n.
nài ngựa (người cưỡi ngựa đua)
The jockey urged the horse forward in the final stretch.
Nài ngựa thúc con ngựa lao lên ở đoạn nước rút cuối.
Chi tiết
Tên riêng phải học thuộc, không có đuôi "-er". Số nhiều: jockeys.
/ˈɑːtʃə/
n.
cung thủ (người bắn cung)
The archer hit the centre of the target three times.
Cung thủ bắn trúng tâm bia ba lần.
Chi tiết
Đúng là "archer", KHÔNG "archerer". Môn là archery.
/ˈdʒɪmnæst/
n.
vận động viên thể dục dụng cụ
The young gymnast landed the routine without a wobble.
Vận động viên thể dục nhí tiếp đất bài thi mà không hề chao đảo.
Chi tiết
Đúng là "gymnast", KHÔNG "gymnastist". Môn là gymnastics.
/spɔːts/
adj.
thuộc về thể thao (dạng số nhiều khi bổ nghĩa cho danh từ khác, trong Anh-Anh)
The shop sells sports equipment and running shoes.
Cửa hàng bán dụng cụ thể thao và giày chạy bộ.
Chi tiết
Cụm hay dùngsports equipmentsports facilitiesa sports club
Anh-Anh dùng "sports" số nhiều trước danh từ: sports equipment/facilities/club. Anh-Mỹ có thể dùng "sport".
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...