Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 84 · Words that only occur in the plural (Từ chỉ có dạng số nhiều)

43 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 30 từ 2. Unit 2 · Organising a vocabulary notebook (Sắp xếp sổ tay từ vựng) 32 từ 3. Unit 3 · Using your dictionary (Dùng từ điển) 31 từ 4. Unit 4 · Guessing and explaining meaning (Đoán và giải thích nghĩa) 25 từ 5. Unit 5 · Countries, nationalities and languages (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 37 từ 6. Unit 6 · The weather (Thời tiết) 38 từ 7. Unit 7 · Describing people: appearance (Miêu tả người: ngoại hình) 42 từ 8. Unit 8 · Describing people: personality (Miêu tả người: tính cách) 42 từ 9. Unit 9 · Idioms describing people (Thành ngữ tả người) 25 từ 10. Unit 10 · Relationships (Các mối quan hệ) 36 từ 11. Unit 11 · At home (Ở nhà) 34 từ 12. Unit 12 · Everyday minor problems (Rắc rối nhỏ hằng ngày) 28 từ 13. Unit 13 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 35 từ 14. Unit 14 · Education (Giáo dục) 27 từ 15. Unit 15 · Higher education (Giáo dục đại học) 33 từ 16. Unit 16 · Work (Công việc) 42 từ 17. Unit 17 · Business (Kinh doanh) 25 từ 18. Unit 18 · Sport (Thể thao) 44 từ 19. Unit 19 · Art and literature (Nghệ thuật và văn học) 37 từ 20. Unit 20 · Theatre and cinema (Sân khấu và điện ảnh) 27 từ 21. Unit 21 · Music (Âm nhạc) 33 từ 22. Unit 22 · Food (Ẩm thực) 37 từ 23. Unit 23 · Physical geography (Địa lý tự nhiên) 33 từ 24. Unit 24 · Environmental problems (Vấn đề môi trường) 32 từ 25. Unit 25 · Towns (Thị trấn và đô thị) 38 từ 26. Unit 26 · The natural world (Thế giới tự nhiên) 42 từ 27. Unit 27 · Clothes (Quần áo) 42 từ 28. Unit 28 · Health and medicine (Sức khỏe và y học) 40 từ 29. Unit 29 · Medicine and technology (Y học và công nghệ) 35 từ 30. Unit 30 · Health and lifestyle (Sức khỏe và lối sống) 37 từ 31. Unit 31 · Travel (Du lịch) 40 từ 32. Unit 32 · Holidays (Kỳ nghỉ) 33 từ 33. Unit 33 · Science and technology (Khoa học và công nghệ) 38 từ 34. Unit 34 · Computers (Máy tính) 32 từ 35. Unit 35 · Communications and the Internet (Truyền thông và Internet) 39 từ 36. Unit 36 · Social media (Mạng xã hội) 24 từ 37. Unit 37 · The press and the media (Báo chí và truyền thông) 36 từ 38. Unit 38 · Politics and public institutions (Chính trị và thể chế công) 37 từ 39. Unit 39 · Crime (Tội phạm) 40 từ 40. Unit 40 · Money (Tiền bạc) 33 từ 41. Unit 41 · Describing objects (Miêu tả đồ vật) 33 từ 42. Unit 42 · Belief and opinion (Niềm tin và quan điểm) 32 từ 43. Unit 43 · Pleasant and unpleasant feelings (Cảm xúc dễ chịu và khó chịu) 19 từ 44. Unit 44 · Like, dislike and desire (Thích, ghét và mong muốn) 29 từ 45. Unit 45 · Speaking (Nói) 38 từ 46. Unit 46 · The six senses (Các giác quan) 50 từ 47. Unit 47 · What your body does (Hoạt động của cơ thể) 25 từ 48. Unit 48 · Praising and criticising (Khen và chê) 23 từ 49. Unit 49 · Emotions and moods (Cảm xúc và tâm trạng) 27 từ 50. Unit 50 · Commenting on problematic situations (Bình luận về tình huống rắc rối) 31 từ 51. Unit 51 · Number, quantity, degree and intensity (Số lượng, mức độ và cường độ) 26 từ 52. Unit 52 · Numbers and shapes (Con số và hình dạng) 30 từ 53. Unit 53 · Time (Thời gian) 25 từ 54. Unit 54 · Distances and dimensions (Khoảng cách và kích thước) 35 từ 55. Unit 55 · Obligation, need, possibility and probability (Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng) 23 từ 56. Unit 56 · Sound and light (Âm thanh và ánh sáng) 30 từ 57. Unit 57 · Possession and giving (Sở hữu và cho tặng) 26 từ 58. Unit 58 · Movement and speed (Chuyển động và tốc độ) 25 từ 59. Unit 59 · Texture, brightness, weight and density (Kết cấu, độ sáng, trọng lượng) 32 từ 60. Unit 60 · Success, failure and difficulty (Thành công, thất bại và khó khăn) 28 từ 61. Unit 61 · Time: connecting words and expressions (Thời gian: từ và cụm nối) 21 từ 62. Unit 62 · Condition (Điều kiện) 20 từ 63. Unit 63 · Cause, reason, purpose and result (Nguyên nhân, mục đích, kết quả) 30 từ 64. Unit 64 · Concession and contrast (Nhượng bộ và tương phản) 28 từ 65. Unit 65 · Addition (Bổ sung) 25 từ 66. Unit 66 · Referring words (Từ quy chiếu) 34 từ 67. Unit 67 · Discourse markers in spoken English (Từ nối trong văn nói) 27 từ 68. Unit 68 · Linking words in writing (Từ nối trong văn viết) 31 từ 69. Unit 69 · Talking and communicating (Nói và giao tiếp) 18 từ 70. Unit 70 · Suffixes (Hậu tố) 37 từ 71. Unit 71 · Prefixes (Tiền tố) 39 từ 72. Unit 72 · Roots (Gốc từ (roots)) 34 từ 73. Unit 73 · Abstract nouns (Danh từ trừu tượng) 40 từ 74. Unit 74 · Compound adjectives (Tính từ ghép) 40 từ 75. Unit 75 · Compound nouns 1: noun + noun (Danh từ ghép 1: danh + danh) 40 từ 76. Unit 76 · Compound nouns 2: verb + preposition (Danh từ ghép 2: động từ + giới từ) 28 từ 77. Unit 77 · Binomials (Cặp từ cố định (binomials)) 28 từ 78. Unit 78 · Abbreviations and acronyms (Từ viết tắt và từ đầu chữ) 36 từ 79. Unit 79 · Multi-word expressions (Cụm nhiều từ) 18 từ 80. Unit 80 · Words commonly mispronounced (Từ hay đọc sai) 34 từ 81. Unit 81 · Onomatopoeic words (Từ tượng thanh) 27 từ 82. Unit 82 · Homophones and homographs (Từ đồng âm và đồng tự) 33 từ 83. Unit 83 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 39 từ 84. Unit 84 · Words that only occur in the plural (Từ chỉ có dạng số nhiều) 43 từ 85. Unit 85 · Countable and uncountable nouns with different meanings (Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa) 22 từ 86. Unit 86 · Making uncountable nouns countable (Biến danh từ không đếm thành đếm được) 24 từ 87. Unit 87 · Collective nouns (Danh từ tập hợp) 23 từ 88. Unit 88 · Containers and contents (Vật đựng và thứ bên trong) 23 từ 89. Unit 89 · Expressions with do and make (Cụm với do và make) 39 từ 90. Unit 90 · Expressions with bring and take (Cụm với bring và take) 31 từ 91. Unit 91 · Expressions with get (Cụm với get) 25 từ 92. Unit 92 · Expressions with set and put (Cụm với set và put) 30 từ 93. Unit 93 · Expressions with come and go (Cụm với come và go) 29 từ 94. Unit 94 · Expressions with other common verbs (Cụm với các động từ thông dụng khác) 29 từ 95. Unit 95 · Formal and informal words 1 (Từ trang trọng và thân mật 1) 29 từ 96. Unit 96 · Formal and informal words 2 (Từ trang trọng và thân mật 2) 29 từ 97. Unit 97 · Similes (Phép so sánh (similes)) 35 từ 98. Unit 98 · Proverbs (Tục ngữ) 13 từ 99. Unit 99 · The language of signs and notices (Ngôn ngữ biển báo và thông báo) 29 từ 100. Unit 100 · Headline English (Tiếng Anh tiêu đề báo) 38 từ 101. Unit 101 · US English (Tiếng Anh Mỹ) 39 từ
Danh sách từ vựng  43 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈsɪzəz/
n. pl.
cái kéo
These scissors are too blunt to cut the thick paper.
Cái kéo này cùn quá, không cắt được tờ giấy dày.
Chi tiết
Cụm hay dùnga pair of scissors
Chỉ có dạng số nhiều, đi với động từ số nhiều. Đếm bằng "a pair of scissors", "two pairs of scissors".
/ˈplaɪəz/
n. pl.
cái kìm
Hand me the pliers so I can pull out this bent nail.
Đưa tôi cái kìm để tôi rút cái đinh bị cong ra.
Chi tiết
Cụm hay dùnga pair of pliers
Luôn số nhiều (dụng cụ hai lưỡi). Một cái: "a pair of pliers".
/ˈɪəfəʊnz/
n. pl.
tai nghe (loại nhét tai)
She put in her earphones and listened to a podcast on the bus.
Cô ấy đeo tai nghe vào và nghe podcast trên xe buýt.
Chi tiết
Cụm hay dùnga pair of earphones
Số nhiều vì có hai bên. "a pair of earphones".
/ˈtwiːzəz/
n. pl.
cái nhíp
You need tweezers to remove such a tiny splinter.
Bạn cần một cái nhíp để gắp cái dằm bé xíu đó ra.
Chi tiết
Cụm hay dùnga pair of tweezers
Chỉ có dạng số nhiều. Một cái: "a pair of tweezers".
/tɒŋz/
n. pl.
cái kẹp (gắp đồ)
Use the tongs to turn the meat on the barbecue.
Dùng cái kẹp để lật thịt trên vỉ nướng.
Chi tiết
Cụm hay dùnga pair of tongs
Luôn số nhiều. Một cái: "a pair of tongs".
/ˈhedfəʊnz/
n. pl.
tai nghe (loại chụp đầu)
His new headphones block out almost all the traffic noise.
Cặp tai nghe mới của anh ấy chặn gần hết tiếng ồn giao thông.
Chi tiết
Cụm hay dùnga pair of headphones
Số nhiều (hai bên tai). "a pair of headphones".
/bɪˈnɒkjələz/
n. pl.
ống nhòm
With binoculars you can watch the birds without scaring them.
Với ống nhòm, bạn có thể ngắm chim mà không làm chúng sợ.
Chi tiết
Cụm hay dùnga pair of binoculars
Chỉ có dạng số nhiều (hai ống kính). "a pair of binoculars".
/skeɪlz/
n. pl.
cái cân
Put the fruit on the scales to see how much it weighs.
Đặt trái cây lên cân để xem nó nặng bao nhiêu.
Chi tiết
Cái cân dùng dạng số nhiều "scales". Cẩn thận: "a scale" (số ít) nghĩa khác là thang đo / vảy cá.
/ˈhændkʌfs/
n. pl.
còng tay
The police put handcuffs on the suspect and led him to the car.
Cảnh sát còng tay nghi phạm và dẫn hắn ra xe.
Chi tiết
Cụm hay dùnga pair of handcuffs
Luôn số nhiều (hai vòng). "a pair of handcuffs".
/ʃɪəz/
n. pl.
kéo lớn (tỉa cây, cắt kim loại)
The gardener trimmed the hedge with a big pair of shears.
Người làm vườn tỉa hàng rào bằng một cái kéo lớn.
Chi tiết
Cụm hay dùnga pair of shearsgarden shears
Số nhiều như scissors nhưng to hơn, dùng cho vườn tược. "a pair of shears".
/ˈɡlɑːsɪz/
n. pl.
kính mắt
He cannot read the sign without his glasses.
Anh ấy không đọc được tấm biển nếu không đeo kính.
Chi tiết
Đồng nghĩaspectacles
Cụm hay dùnga pair of glassesreading glasses
Nghĩa "kính mắt" luôn số nhiều (đồng nghĩa spectacles). Cẩn thận: "a glass" (số ít) = cái ly.
/ˈɡɒɡlz/
n. pl.
kính bảo hộ; kính bơi
Always wear goggles when you swim in a chlorinated pool.
Luôn đeo kính bơi khi bạn bơi ở hồ có clo.
Chi tiết
Cụm hay dùnga pair of gogglesswimming goggles
Chỉ có dạng số nhiều. "a pair of goggles".
/kləʊðz/
n. pl.
quần áo
She packed warm clothes for the trip to Sa Pa in winter.
Cô ấy xếp quần áo ấm cho chuyến đi Sa Pa vào mùa đông.
Chi tiết
Cụm hay dùnga piece of clothingan item of clothing
Không có dạng số ít; một món: "a piece/an item of clothing". Đọc /kləʊðz/, KHÔNG "clothe".
/pəˈdʒɑːməz/
n. pl.
bộ đồ ngủ
The children were already in their pyjamas when I got home.
Bọn trẻ đã mặc đồ ngủ khi tôi về đến nhà.
Chi tiết
Cụm hay dùnga pair of pyjamas
Số nhiều (gồm áo và quần). "a pair of pyjamas". Anh-Mỹ viết "pajamas".
/ˈnɪkəz/
n. pl.
quần lót nữ (Anh-Anh)
She bought a few pairs of knickers at the department store.
Cô ấy mua vài chiếc quần lót ở cửa hàng bách hoá.
Chi tiết
Cụm hay dùnga pair of knickers
Luôn số nhiều. Ở Anh-Mỹ thường gọi là "panties". "a pair of knickers".
/ˈʌndəpænts/
n. pl.
quần lót (nam)
He keeps his socks and underpants in the top drawer.
Anh ấy để tất và quần lót ở ngăn kéo trên cùng.
Chi tiết
Cụm hay dùnga pair of underpants
Luôn số nhiều. Lưu ý "pants" ở Anh-Anh = quần lót, còn ở Anh-Mỹ = quần dài (trousers).
/dʒiːnz/
n. pl.
quần bò, quần jean
These jeans are a bit tight around the waist.
Cái quần bò này hơi chật ở phần eo.
Chi tiết
Cụm hay dùnga pair of jeans
Chỉ có dạng số nhiều. Một cái: "a pair of jeans", KHÔNG "a jean".
/taɪts/
n. pl.
quần tất, quần bó (liền tất)
She wore black tights under her skirt on the cold morning.
Cô ấy mặc quần tất đen dưới váy vào buổi sáng lạnh.
Chi tiết
Cụm hay dùnga pair of tights
Luôn số nhiều. "a pair of tights".
/ˈəʊvərɔːlz/
n. pl.
quần áo liền bảo hộ lao động
The mechanics wear blue overalls to keep their clothes clean.
Các thợ máy mặc bộ liền bảo hộ màu xanh để giữ quần áo sạch.
Chi tiết
Cụm hay dùnga pair of overalls
Số nhiều. "a pair of overalls".
/ˈleɡɪŋz/
n. pl.
quần legging (bó sát)
Many people wear leggings to the gym because they stretch easily.
Nhiều người mặc quần legging đi tập vì chúng co giãn dễ dàng.
Chi tiết
Cụm hay dùnga pair of leggings
Luôn số nhiều. "a pair of leggings".
/ˌdʌŋɡəˈriːz/
n. pl.
quần yếm (có dây đeo vai)
The toddler looked adorable in her little dungarees.
Cô bé mới biết đi trông thật đáng yêu trong bộ quần yếm nhỏ.
Chi tiết
Cụm hay dùnga pair of dungarees
Số nhiều. "a pair of dungarees". Anh-Mỹ hay gọi là "overalls".
/ʃɔːts/
n. pl.
quần đùi, quần soóc
In the summer heat, most students wear shorts to class.
Trong cái nóng mùa hè, hầu hết sinh viên mặc quần đùi đến lớp.
Chi tiết
Cụm hay dùnga pair of shorts
Chỉ có dạng số nhiều. "a pair of shorts".
/ˈtraʊzəz/
n. pl.
quần dài
These trousers are too long, so I need to have them shortened.
Cái quần dài này dài quá, nên tôi cần cắt ngắn lại.
Chi tiết
Cụm hay dùnga pair of trousers
Luôn số nhiều (Anh-Anh). "a pair of trousers". Anh-Mỹ dùng "pants".
/ˈbreɪsɪz/
n. pl.
dây đeo quần (qua vai)
He wore red braces to hold up his loose trousers.
Anh ấy đeo dây quần màu đỏ để giữ chiếc quần rộng.
Chi tiết
Cụm hay dùnga pair of braces
Nghĩa "dây đeo quần" luôn số nhiều (Anh-Anh); Anh-Mỹ gọi là "suspenders". "braces" còn nghĩa niềng răng.
/trʌŋks/
n. pl.
quần bơi (nam)
He forgot his swimming trunks, so he could not join us in the pool.
Anh ấy quên quần bơi nên không xuống hồ cùng chúng tôi được.
Chi tiết
Cụm hay dùnga pair of (swimming) trunks
Nghĩa "quần bơi" luôn số nhiều: "a pair of trunks". "a trunk" (số ít) = thân cây / vòi voi / cốp xe.
/ˈɡræfɪks/
n. pl.
hình ảnh đồ hoạ (do máy tính tạo)
The graphics in this game are amazing and very realistic.
Hình ảnh đồ hoạ trong game này thật tuyệt và rất sống động.
Chi tiết
Nghĩa "hình đồ hoạ" dùng số nhiều. Số ít "graphic" là tính từ (graphic design).
/ɡʊdz/
n. pl.
hàng hoá, đồ vật để bán
When will the goods be delivered to the warehouse?
Khi nào hàng hoá sẽ được giao đến kho?
Chi tiết
Cụm hay dùngelectronic goodsdeliver goods
Chỉ dùng số nhiều, đi với động từ số nhiều. Đừng nhầm với tính từ "good" (tốt).
/faʊnˈdeɪʃnz/
n. pl.
móng (nền công trình)
The workers laid the foundations before building the walls.
Công nhân đổ móng trước khi xây tường.
Chi tiết
Nghĩa "móng nhà" thường số nhiều. Số ít "foundation" nghĩa khác: nền tảng / quỹ / kem nền.
/ˈpremɪsɪz/
n. pl.
cơ sở, mặt bằng (nhà xưởng, toà nhà)
Smoking is not allowed anywhere on the company premises.
Không được hút thuốc ở bất cứ đâu trong khuôn viên công ty.
Chi tiết
Nghĩa "cơ sở/toà nhà" luôn số nhiều. Số ít "a premise" nghĩa khác hẳn: tiền đề (lập luận).
/ɔːˈθɒrətiz/
n. pl.
nhà chức trách, chính quyền
The local authorities have promised to fix the flooded roads.
Chính quyền địa phương đã hứa sửa những con đường bị ngập.
Chi tiết
Nghĩa "nhà chức trách" dùng số nhiều. Số ít "authority" = quyền lực / chuyên gia (nghĩa khác).
/əˈkuːstɪks/
n. pl.
chất lượng âm thanh (của một không gian)
The acoustics in the new opera house are almost perfect.
Chất lượng âm thanh trong nhà hát opera mới gần như hoàn hảo.
Chi tiết
Nghĩa "âm thanh của căn phòng" dùng số nhiều. Là môn khoa học (âm học) thì đi động từ số ít.
/ˈkɒntents/
n. pl.
những thứ bên trong; mục lục
The contents of the old house were sold after her death.
Đồ đạc bên trong ngôi nhà cũ được bán sau khi bà qua đời.
Chi tiết
Nghĩa "đồ bên trong / mục lục" dùng số nhiều. Số ít "content" (không đếm được) = nội dung số/thông tin.
/lʊks/
n. pl.
ngoại hình, nhan sắc
Looks are less important than personality in a good partner.
Ngoại hình kém quan trọng hơn tính cách ở một người bạn đời tốt.
Chi tiết
Cụm hay dùnggood looks
Nghĩa "nhan sắc" dùng số nhiều. Số ít "a look" nghĩa khác: một cái nhìn / vẻ mặt.
/ˈaʊtskɜːts/
n. pl.
vùng ven, ngoại ô
They moved to the outskirts of Hanoi for cheaper rent and fresh air.
Họ chuyển ra vùng ven Hà Nội để thuê rẻ hơn và có không khí trong lành.
Chi tiết
Cụm hay dùngon the outskirts of
Luôn số nhiều, thường đi với "on the outskirts of". Không có dạng số ít.
/ˈtræfɪk laɪts/
n. pl.
đèn giao thông, đèn tín hiệu
Turn left at the traffic lights and the school is on your right.
Rẽ trái ở cột đèn giao thông, trường sẽ ở bên phải bạn.
Chi tiết
Thường dùng số nhiều vì gồm nhiều đèn (đỏ, vàng, xanh). Anh-Mỹ hay gọi "stoplight".
/steəz/
n. pl.
cầu thang (bộ)
Be careful on the stairs — they are a bit slippery when wet.
Cẩn thận trên cầu thang nhé — chúng hơi trơn khi bị ướt.
Chi tiết
Thường số nhiều cho cả cầu thang. Số ít "a stair" = một bậc; "downstairs/upstairs" = tầng dưới/trên.
/ˈprəʊsiːdz/
n. pl.
tiền thu được (từ một sự kiện/việc bán)
All the proceeds from the concert will go to a children's charity.
Toàn bộ số tiền thu được từ buổi hoà nhạc sẽ dành cho một quỹ từ thiện trẻ em.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe proceeds ofthe proceeds go to
Luôn số nhiều. Đừng nhầm danh từ "proceeds" (tiền thu) với động từ "proceed" (tiến hành).
/ˈweərəbaʊts/
n. pl.
nơi ở, tung tích (hiện tại của ai/cái gì)
The police still do not know the suspect's whereabouts.
Cảnh sát vẫn chưa biết tung tích của nghi phạm.
Chi tiết
Dạng số nhiều, có thể đi với động từ số ít hoặc số nhiều. Cũng là từ để hỏi "ở khoảng đâu".
/ˈfɪzɪks/
n.
môn vật lý
Physics is her favourite subject, especially the part about space.
Vật lý là môn cô ấy thích nhất, nhất là phần về vũ trụ.
Chi tiết
Có đuôi -s nhưng đi với động từ SỐ ÍT: "Physics is...". Cùng nhóm: economics, athletics, gymnastics, classics.
/ˌiːkəˈnɒmɪks/
n.
kinh tế học
Economics helps us understand why prices rise and fall.
Kinh tế học giúp ta hiểu vì sao giá cả tăng và giảm.
Chi tiết
Họ từeconomy (n.)economic (adj.)
Tên môn học đuôi -ics: hình thức số nhiều nhưng dùng động từ SỐ ÍT.
/dʒɪmˈnæstɪks/
n.
thể dục dụng cụ
Gymnastics requires great strength and balance.
Thể dục dụng cụ đòi hỏi sức mạnh và khả năng giữ thăng bằng tốt.
Chi tiết
Tên hoạt động/môn đuôi -ics: đi với động từ SỐ ÍT dù có -s.
/æθˈletɪks/
n.
điền kinh
Athletics is one of the main events at the SEA Games.
Điền kinh là một trong những nội dung chính ở SEA Games.
Chi tiết
Họ từathlete (n.)athletic (adj.)
Đuôi -ics, dùng động từ SỐ ÍT.
/dɑːts/
n.
trò phi tiêu (trò chơi)
Darts is a popular game in British pubs.
Phi tiêu là một trò chơi phổ biến trong các quán rượu ở Anh.
Chi tiết
Tên TRÒ CHƠI đuôi -s dùng động từ SỐ ÍT. Cùng nhóm: billiards, dominoes, draughts, bowls, cards.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...