Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng)

27 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 11 từ 2. Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) 22 từ 3. Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) 14 từ 4. Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) 26 từ 5. Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 30 từ 6. Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) 29 từ 7. Unit 7 · Weather (Thời tiết) 31 từ 8. Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) 37 từ 9. Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) 31 từ 10. Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) 33 từ 11. Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) 36 từ 12. Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) 29 từ 13. Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) 23 từ 14. Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) 24 từ 15. Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) 29 từ 16. Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) 41 từ 17. Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) 29 từ 18. Unit 18 · Around the home (Trong nhà) 34 từ 19. Unit 19 · Money (Tiền bạc) 29 từ 20. Unit 20 · Health (Sức khỏe) 31 từ 21. Unit 21 · Clothes (Quần áo) 37 từ 22. Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) 24 từ 23. Unit 23 · Shopping (Mua sắm) 23 từ 24. Unit 24 · Food (Đồ ăn) 39 từ 25. Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) 30 từ 26. Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) 29 từ 27. Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) 32 từ 28. Unit 28 · Transport (Giao thông) 35 từ 29. Unit 29 · On the road (Trên đường) 30 từ 30. Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) 21 từ 31. Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) 32 từ 32. Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) 37 từ 33. Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) 33 từ 34. Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) 34 từ 35. Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) 37 từ 36. Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) 33 từ 37. Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) 30 từ 38. Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) 29 từ 39. Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) 31 từ 40. Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) 30 từ 41. Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) 37 từ 42. Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) 31 từ 43. Unit 43 · Books and films (Sách và phim) 27 từ 44. Unit 44 · Music (Âm nhạc) 35 từ 45. Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) 23 từ 46. Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) 22 từ 47. Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) 31 từ 48. Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) 34 từ 49. Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) 29 từ 50. Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) 26 từ 51. Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) 29 từ 52. Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) 31 từ 53. Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) 26 từ 54. Unit 54 · Computers (Máy tính) 40 từ 55. Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) 35 từ 56. Unit 56 · Crime (Tội phạm) 36 từ 57. Unit 57 · Politics (Chính trị) 35 từ 58. Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) 32 từ 59. Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) 27 từ 60. Unit 60 · Time (Thời gian) 29 từ 61. Unit 61 · Numbers (Con số) 37 từ 62. Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) 33 từ 63. Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) 37 từ 64. Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) 26 từ 65. Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) 25 từ 66. Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) 25 từ 67. Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) 21 từ 68. Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) 20 từ 69. Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) 20 từ 70. Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) 25 từ 71. Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) 25 từ 72. Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) 28 từ 73. Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) 32 từ 74. Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) 28 từ 75. Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) 23 từ 76. Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) 22 từ 77. Unit 77 · Verb or adjective + preposition (Động từ/tính từ + giới từ) 27 từ 78. Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) 26 từ 79. Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) 21 từ 80. Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) 18 từ 81. Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) 21 từ 82. Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) 22 từ 83. Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) 19 từ 84. Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) 19 từ 85. Unit 85 · The senses (Các giác quan) 23 từ 86. Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 22 từ 87. Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) 20 từ 88. Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) 21 từ 89. Unit 89 · Adjectives (Tính từ) 24 từ 90. Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) 24 từ 91. Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) 28 từ 92. Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) 23 từ 93. Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) 18 từ 94. Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) 17 từ 95. Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) 25 từ 96. Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) 35 từ 97. Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) 28 từ 98. Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) 27 từ 99. Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) 22 từ 100. Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) 36 từ
Danh sách từ vựng  27 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/dɪə ˌsɜːr ɔː ˈmædəm/
phr.
Kính gửi Quý ông/Quý bà (mở đầu thư khi chưa biết tên người nhận)
Dear Sir or Madam, I am writing to apply for the marketing position.
Kính gửi Quý ông/Quý bà, tôi viết thư này để ứng tuyển vị trí marketing.
Chi tiết
Cụm hay dùngDear Sir or Madam,
Trang trọng, dùng khi KHÔNG biết tên người nhận. Biết tên thì dùng "Dear Mr/Ms + họ".
/aɪ əm ˈraɪtɪŋ/
phr.
Tôi viết thư này (để...) — cách mở đầu nội dung thư
I am writing to ask about the English courses at your centre.
Tôi viết thư này để hỏi về các khoá tiếng Anh tại trung tâm của quý vị.
Chi tiết
Cụm hay dùngI am writing toI am writing in response to
Cách mở đầu chuẩn mực cho thư/email trang trọng; theo sau là "to + động từ" nêu mục đích.
/ɪn rɪˈspɒns tə/
phr.
để trả lời, hồi đáp (điều gì)
I am writing in response to your advertisement for a part-time tutor.
Tôi viết thư này để hồi đáp mẩu tin tuyển gia sư bán thời gian của quý vị.
Chi tiết
Đồng nghĩain reply to
Cụm hay dùngin response to your advertisement
Họ từrespond (v.)response (n.)
Trang trọng, đồng nghĩa "in reply to". Dùng khi phúc đáp thư, tin tuyển dụng hay quảng cáo.
/ˈɡrædʒuət/
n.
người tốt nghiệp đại học, cử nhân
The company offers a training scheme for new graduates.
Công ty có chương trình đào tạo dành cho các cử nhân mới ra trường.
Chi tiết
Cụm hay dùnga university graduategraduate scheme
Họ từgraduate (v.)graduation (n.)
Danh từ /ˈɡrædʒuət/ khác động từ "graduate" /ˈɡrædʒueɪt/ (tốt nghiệp). Chỉ người có bằng đại học.
/aɪ wʊd bi ˈɡreɪtfl ɪf ju kʊd/
phr.
Tôi rất mong quý vị có thể... (đề nghị lịch sự)
I would be grateful if you could send me more details about the fees.
Tôi rất mong quý vị có thể gửi cho tôi thêm thông tin về học phí.
Chi tiết
Cụm hay dùngI would be grateful if you could
Lịch sự và trang trọng hơn "Please could you...". Rất hợp email công việc, yêu cầu thông tin.
/pliːz kʊd ju/
phr.
Xin quý vị vui lòng... (đề nghị lịch sự)
Please could you confirm the date of the interview?
Xin quý vị vui lòng xác nhận ngày phỏng vấn giúp tôi?
Chi tiết
Đồng nghĩacould you please
Cụm hay dùngPlease could you
Lịch sự nhưng nhẹ nhàng hơn "I would be grateful if you could". Dùng được cả email bán trang trọng.
/ˈdiːteɪlz/
n.
thông tin chi tiết
Please send me further details of the course times and prices.
Vui lòng gửi cho tôi thông tin chi tiết về giờ học và học phí.
Chi tiết
Cụm hay dùngfurther detailscontact details
Họ từdetailed (adj.)
Thường dùng số nhiều "details". "Further details" = thông tin chi tiết thêm.
/əˈveɪləbl/
adj.
rảnh, sẵn sàng (để gặp/phỏng vấn); có sẵn
I am available for an interview any afternoon next week.
Tôi có thể sắp xếp phỏng vấn vào bất kỳ buổi chiều nào tuần sau.
Chi tiết
Đồng nghĩafree
Cụm hay dùngavailable for interview
Họ từavailability (n.)
Trong thư xin việc: "available for interview" = rảnh để phỏng vấn. Cũng nghĩa "có sẵn" cho hàng hoá.
/aɪ lʊk ˈfɔːwəd tə ˈhɪərɪŋ frəm ju/
phr.
Tôi mong sớm nhận được hồi âm của quý vị
Thank you for your time. I look forward to hearing from you.
Cảm ơn quý vị đã dành thời gian. Tôi mong sớm nhận được hồi âm.
Chi tiết
Cụm hay dùngI look forward to hearing from you
Câu khép thư khi bạn chờ hồi đáp. Sau "look forward to" luôn là V-ing (hearing), KHÔNG phải "hear".
/ˌjɔːz ˈfeɪθfli/
phr.
Trân trọng (lời chào cuối thư, khi chưa biết tên người nhận)
Yours faithfully, Nguyen Van An
Trân trọng, Nguyễn Văn An
Chi tiết
Cụm hay dùngYours faithfully,
Đi cặp với "Dear Sir or Madam" (không biết tên). Trang trọng nhất trong các lời chào cuối thư.
/ˌjɔːz sɪnˈsɪəli/
phr.
Trân trọng (lời chào cuối thư, khi đã biết tên người nhận)
Yours sincerely, Nguyen Van An
Trân trọng, Nguyễn Văn An
Chi tiết
Cụm hay dùngYours sincerely,
Dùng khi mở đầu bằng tên cụ thể (Dear Mr Brown). Quy tắc: biết tên → "sincerely"; không biết → "faithfully".
/ˌkaɪnd rɪˈɡɑːdz/
phr.
Trân trọng / Thân ái (lời chào cuối email)
Thanks again for your help. Kind regards, Mai
Cảm ơn quý vị đã hỗ trợ. Trân trọng, Mai
Chi tiết
Đồng nghĩaBest regardsRegards
Cụm hay dùngKind regards,
Bán trang trọng, rất phổ biến trong email công việc — nhẹ nhàng hơn "Yours faithfully/sincerely".
/ˈsɪɡnətʃə/
n.
chữ ký
The contract is not valid without your signature.
Hợp đồng không có hiệu lực nếu thiếu chữ ký của bạn.
Chi tiết
Cụm hay dùngput your signatureemail signature
Họ từsign (v.)
Cuối thư trang trọng, thường ký tay rồi in tên bên dưới. Email có "email signature" (khối chữ ký tự động).
/saɪn/
v.
ký (tên)
Please sign your name at the bottom of the form.
Vui lòng ký tên của bạn ở cuối biểu mẫu.
Chi tiết
Cụm hay dùngsign a contractsign your name
Họ từsignature (n.)
Động từ của "signature". "Sign" (ký) khác danh từ "sign" (biển báo, dấu hiệu) dù viết giống nhau.
/rɪˈɡɑːdɪŋ/
prep.
về việc, liên quan đến
Thank you for your email regarding the delivery of my order.
Cảm ơn email của quý vị về việc giao đơn hàng của tôi.
Chi tiết
Đồng nghĩaaboutconcerningwith regard to
Cụm hay dùngregarding your letter
Trang trọng, thay cho "about" trong thư/email. Theo sau là danh từ hoặc V-ing.
/aɪ rɪˈɡret tə ɪnˈfɔːm ju/
phr.
Chúng tôi rất tiếc phải báo rằng (báo tin không vui)
I regret to inform you that your application has not been successful.
Chúng tôi rất tiếc phải báo rằng đơn của bạn chưa được chấp thuận.
Chi tiết
Cụm hay dùngI regret to inform you that
Rất trang trọng, dùng khi báo tin xấu (từ chối, hoãn). Nhã nhặn hơn "I am sorry to say".
/ˌæplɪˈkeɪʃn/
n.
đơn xin (việc, học bổng...) — yêu cầu chính thức
We have received over two hundred applications for this job.
Chúng tôi đã nhận được hơn hai trăm đơn xin việc cho vị trí này.
Chi tiết
Cụm hay dùnga job applicationsubmit an application
Họ từapply (v.)applicant (n.)
Yêu cầu chính thức bằng văn bản. "Applicant" = người nộp đơn; "apply for" = nộp đơn xin.
/aɪ əm ˈpliːzd tə ɪnˈfɔːm ju/
phr.
Chúng tôi vui mừng báo rằng (báo tin vui)
I am pleased to inform you that you have been offered a place on the course.
Chúng tôi vui mừng báo rằng bạn đã được nhận vào khoá học.
Chi tiết
Cụm hay dùngI am pleased to inform you that
Trang trọng, dùng khi báo tin tốt. Đối lập với "I regret to inform you".
/ɪnˈkwaɪər əˈbaʊt/
v.
hỏi thăm, tìm hiểu về (điều gì)
I am writing to enquire about the opening hours of your library.
Tôi viết thư này để hỏi về giờ mở cửa của thư viện quý vị.
Chi tiết
Đồng nghĩaask aboutinquire about
Cụm hay dùngenquire about prices
Họ từenquiry (n.)
Trang trọng hơn "ask about". Anh-Anh viết "enquire", Anh-Mỹ viết "inquire".
/kənˈfɜːm/
v.
xác nhận (cho chắc chắn)
Please confirm your booking by email before Friday.
Vui lòng xác nhận đặt chỗ của bạn qua email trước thứ Sáu.
Chi tiết
Cụm hay dùngconfirm a bookingconfirm in writing
Họ từconfirmation (n.)
"Confirm in writing" = xác nhận bằng văn bản. Danh từ: "confirmation" (email/thư xác nhận).
/ɪn ˈraɪtɪŋ/
phr.
bằng văn bản, bằng giấy tờ
The company asked me to confirm my acceptance in writing.
Công ty yêu cầu tôi xác nhận việc nhận việc bằng văn bản.
Chi tiết
Cụm hay dùngconfirm in writingput it in writing
Trang trọng: nghĩa là bằng thư/email chính thức, không phải nói miệng.
/ˈθæŋk ju fɔː/
phr.
cảm ơn vì (đã làm gì)
We would like to thank you for supporting our school event.
Chúng tôi xin cảm ơn quý vị đã hỗ trợ sự kiện của trường.
Chi tiết
Cụm hay dùngthank you for your helpthank you for offering
Theo sau là danh từ hoặc V-ing (thank you for helping). Dùng được cả trang trọng lẫn thân mật.
/səˈpɔːt/
n.
sự hỗ trợ, sự giúp đỡ
Thank you for your kind support during the fundraising week.
Cảm ơn sự hỗ trợ nhiệt tình của quý vị trong tuần lễ gây quỹ.
Chi tiết
Đồng nghĩahelpassistance
Cụm hay dùngoffer supportthank you for your support
Họ từsupport (v.)supporter (n.)
Vừa là danh từ vừa là động từ. Trong thư trang trọng thường cảm ơn "your support/assistance".
/əˈpɒlədʒaɪz fɔː/
v.
xin lỗi vì (điều gì)
We would like to apologise for the delay in replying to your email.
Chúng tôi xin lỗi vì đã chậm trả lời email của quý vị.
Chi tiết
Đồng nghĩasay sorry for
Cụm hay dùngapologise for the delay
Họ từapology (n.)
Anh-Anh "apologise", Anh-Mỹ "apologize". Trang trọng hơn: "Please accept our apologies for...".
/dɪˈleɪ/
n.
sự chậm trễ
There was a long delay before the order finally arrived.
Đã có một sự chậm trễ dài trước khi đơn hàng cuối cùng cũng tới.
Chi tiết
Cụm hay dùnga long delayapologise for the delay
Họ từdelay (v.)delayed (adj.)
Khi hàng/thư đến muộn hơn dự kiến. Vừa là danh từ vừa là động từ (the flight was delayed).
/pliːz əkˈsept aʊər əˈpɒlədʒiz fɔː/
phr.
Mong quý vị nhận lời xin lỗi của chúng tôi vì...
Please accept our apologies for any inconvenience caused.
Mong quý vị nhận lời xin lỗi của chúng tôi vì mọi bất tiện đã gây ra.
Chi tiết
Cụm hay dùngPlease accept our apologies for the delay
Rất trang trọng, dùng cho thư/email công ty. Lịch sự hơn "We apologise for...".
/ɪnˈkləʊz/
v.
gửi kèm (trong cùng phong bì/thư)
I enclose a copy of my CV and two references.
Tôi gửi kèm một bản sao lý lịch và hai thư giới thiệu.
Chi tiết
Cụm hay dùngI encloseplease find enclosed
Họ từenclosure (n.)
Dùng cho thư giấy (kèm trong phong bì). Với email thường dùng "attach" (đính kèm tệp) thay cho "enclose".
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...