| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/dɪə ˌsɜːr ɔː ˈmædəm/
|
phr. |
Kính gửi Quý ông/Quý bà (mở đầu thư khi chưa biết tên người nhận)
Dear Sir or Madam, I am writing to apply for the marketing position.
Kính gửi Quý ông/Quý bà, tôi viết thư này để ứng tuyển vị trí marketing.
Chi tiếtCụm hay dùngDear Sir or Madam,
Trang trọng, dùng khi KHÔNG biết tên người nhận. Biết tên thì dùng "Dear Mr/Ms + họ".
|
— |
|
/aɪ əm ˈraɪtɪŋ/
|
phr. |
Tôi viết thư này (để...) — cách mở đầu nội dung thư
I am writing to ask about the English courses at your centre.
Tôi viết thư này để hỏi về các khoá tiếng Anh tại trung tâm của quý vị.
Chi tiếtCụm hay dùngI am writing toI am writing in response to
Cách mở đầu chuẩn mực cho thư/email trang trọng; theo sau là "to + động từ" nêu mục đích.
|
— |
|
/ɪn rɪˈspɒns tə/
|
phr. |
để trả lời, hồi đáp (điều gì)
I am writing in response to your advertisement for a part-time tutor.
Tôi viết thư này để hồi đáp mẩu tin tuyển gia sư bán thời gian của quý vị.
Chi tiếtĐồng nghĩain reply to
Cụm hay dùngin response to your advertisement
Họ từrespond (v.)response (n.)
Trang trọng, đồng nghĩa "in reply to". Dùng khi phúc đáp thư, tin tuyển dụng hay quảng cáo.
|
— |
|
/ˈɡrædʒuət/
|
n. |
người tốt nghiệp đại học, cử nhân
The company offers a training scheme for new graduates.
Công ty có chương trình đào tạo dành cho các cử nhân mới ra trường.
Chi tiếtCụm hay dùnga university graduategraduate scheme
Họ từgraduate (v.)graduation (n.)
Danh từ /ˈɡrædʒuət/ khác động từ "graduate" /ˈɡrædʒueɪt/ (tốt nghiệp). Chỉ người có bằng đại học.
|
— |
|
/aɪ wʊd bi ˈɡreɪtfl ɪf ju kʊd/
|
phr. |
Tôi rất mong quý vị có thể... (đề nghị lịch sự)
I would be grateful if you could send me more details about the fees.
Tôi rất mong quý vị có thể gửi cho tôi thêm thông tin về học phí.
Chi tiếtCụm hay dùngI would be grateful if you could
Lịch sự và trang trọng hơn "Please could you...". Rất hợp email công việc, yêu cầu thông tin.
|
— |
|
/pliːz kʊd ju/
|
phr. |
Xin quý vị vui lòng... (đề nghị lịch sự)
Please could you confirm the date of the interview?
Xin quý vị vui lòng xác nhận ngày phỏng vấn giúp tôi?
Chi tiếtĐồng nghĩacould you please
Cụm hay dùngPlease could you
Lịch sự nhưng nhẹ nhàng hơn "I would be grateful if you could". Dùng được cả email bán trang trọng.
|
— |
|
/ˈdiːteɪlz/
|
n. |
thông tin chi tiết
Please send me further details of the course times and prices.
Vui lòng gửi cho tôi thông tin chi tiết về giờ học và học phí.
Chi tiếtCụm hay dùngfurther detailscontact details
Họ từdetailed (adj.)
Thường dùng số nhiều "details". "Further details" = thông tin chi tiết thêm.
|
— |
|
/əˈveɪləbl/
|
adj. |
rảnh, sẵn sàng (để gặp/phỏng vấn); có sẵn
I am available for an interview any afternoon next week.
Tôi có thể sắp xếp phỏng vấn vào bất kỳ buổi chiều nào tuần sau.
Chi tiếtĐồng nghĩafree
Cụm hay dùngavailable for interview
Họ từavailability (n.)
Trong thư xin việc: "available for interview" = rảnh để phỏng vấn. Cũng nghĩa "có sẵn" cho hàng hoá.
|
— |
|
/aɪ lʊk ˈfɔːwəd tə ˈhɪərɪŋ frəm ju/
|
phr. |
Tôi mong sớm nhận được hồi âm của quý vị
Thank you for your time. I look forward to hearing from you.
Cảm ơn quý vị đã dành thời gian. Tôi mong sớm nhận được hồi âm.
Chi tiếtCụm hay dùngI look forward to hearing from you
Câu khép thư khi bạn chờ hồi đáp. Sau "look forward to" luôn là V-ing (hearing), KHÔNG phải "hear".
|
— |
|
/ˌjɔːz ˈfeɪθfli/
|
phr. |
Trân trọng (lời chào cuối thư, khi chưa biết tên người nhận)
Yours faithfully, Nguyen Van An
Trân trọng, Nguyễn Văn An
Chi tiếtCụm hay dùngYours faithfully,
Đi cặp với "Dear Sir or Madam" (không biết tên). Trang trọng nhất trong các lời chào cuối thư.
|
— |
|
/ˌjɔːz sɪnˈsɪəli/
|
phr. |
Trân trọng (lời chào cuối thư, khi đã biết tên người nhận)
Yours sincerely, Nguyen Van An
Trân trọng, Nguyễn Văn An
Chi tiếtCụm hay dùngYours sincerely,
Dùng khi mở đầu bằng tên cụ thể (Dear Mr Brown). Quy tắc: biết tên → "sincerely"; không biết → "faithfully".
|
— |
|
/ˌkaɪnd rɪˈɡɑːdz/
|
phr. |
Trân trọng / Thân ái (lời chào cuối email)
Thanks again for your help. Kind regards, Mai
Cảm ơn quý vị đã hỗ trợ. Trân trọng, Mai
Chi tiếtĐồng nghĩaBest regardsRegards
Cụm hay dùngKind regards,
Bán trang trọng, rất phổ biến trong email công việc — nhẹ nhàng hơn "Yours faithfully/sincerely".
|
— |
|
/ˈsɪɡnətʃə/
|
n. |
chữ ký
The contract is not valid without your signature.
Hợp đồng không có hiệu lực nếu thiếu chữ ký của bạn.
Chi tiếtCụm hay dùngput your signatureemail signature
Họ từsign (v.)
Cuối thư trang trọng, thường ký tay rồi in tên bên dưới. Email có "email signature" (khối chữ ký tự động).
|
— |
|
/saɪn/
|
v. |
ký (tên)
Please sign your name at the bottom of the form.
Vui lòng ký tên của bạn ở cuối biểu mẫu.
Chi tiếtCụm hay dùngsign a contractsign your name
Họ từsignature (n.)
Động từ của "signature". "Sign" (ký) khác danh từ "sign" (biển báo, dấu hiệu) dù viết giống nhau.
|
— |
|
/rɪˈɡɑːdɪŋ/
|
prep. |
về việc, liên quan đến
Thank you for your email regarding the delivery of my order.
Cảm ơn email của quý vị về việc giao đơn hàng của tôi.
Chi tiếtĐồng nghĩaaboutconcerningwith regard to
Cụm hay dùngregarding your letter
Trang trọng, thay cho "about" trong thư/email. Theo sau là danh từ hoặc V-ing.
|
— |
|
/aɪ rɪˈɡret tə ɪnˈfɔːm ju/
|
phr. |
Chúng tôi rất tiếc phải báo rằng (báo tin không vui)
I regret to inform you that your application has not been successful.
Chúng tôi rất tiếc phải báo rằng đơn của bạn chưa được chấp thuận.
Chi tiếtCụm hay dùngI regret to inform you that
Rất trang trọng, dùng khi báo tin xấu (từ chối, hoãn). Nhã nhặn hơn "I am sorry to say".
|
— |
|
/ˌæplɪˈkeɪʃn/
|
n. |
đơn xin (việc, học bổng...) — yêu cầu chính thức
We have received over two hundred applications for this job.
Chúng tôi đã nhận được hơn hai trăm đơn xin việc cho vị trí này.
Chi tiếtCụm hay dùnga job applicationsubmit an application
Họ từapply (v.)applicant (n.)
Yêu cầu chính thức bằng văn bản. "Applicant" = người nộp đơn; "apply for" = nộp đơn xin.
|
— |
|
/aɪ əm ˈpliːzd tə ɪnˈfɔːm ju/
|
phr. |
Chúng tôi vui mừng báo rằng (báo tin vui)
I am pleased to inform you that you have been offered a place on the course.
Chúng tôi vui mừng báo rằng bạn đã được nhận vào khoá học.
Chi tiếtCụm hay dùngI am pleased to inform you that
Trang trọng, dùng khi báo tin tốt. Đối lập với "I regret to inform you".
|
— |
|
/ɪnˈkwaɪər əˈbaʊt/
|
v. |
hỏi thăm, tìm hiểu về (điều gì)
I am writing to enquire about the opening hours of your library.
Tôi viết thư này để hỏi về giờ mở cửa của thư viện quý vị.
Chi tiếtĐồng nghĩaask aboutinquire about
Cụm hay dùngenquire about prices
Họ từenquiry (n.)
Trang trọng hơn "ask about". Anh-Anh viết "enquire", Anh-Mỹ viết "inquire".
|
— |
|
/kənˈfɜːm/
|
v. |
xác nhận (cho chắc chắn)
Please confirm your booking by email before Friday.
Vui lòng xác nhận đặt chỗ của bạn qua email trước thứ Sáu.
Chi tiếtCụm hay dùngconfirm a bookingconfirm in writing
Họ từconfirmation (n.)
"Confirm in writing" = xác nhận bằng văn bản. Danh từ: "confirmation" (email/thư xác nhận).
|
— |
|
/ɪn ˈraɪtɪŋ/
|
phr. |
bằng văn bản, bằng giấy tờ
The company asked me to confirm my acceptance in writing.
Công ty yêu cầu tôi xác nhận việc nhận việc bằng văn bản.
Chi tiếtCụm hay dùngconfirm in writingput it in writing
Trang trọng: nghĩa là bằng thư/email chính thức, không phải nói miệng.
|
— |
|
/ˈθæŋk ju fɔː/
|
phr. |
cảm ơn vì (đã làm gì)
We would like to thank you for supporting our school event.
Chúng tôi xin cảm ơn quý vị đã hỗ trợ sự kiện của trường.
Chi tiếtCụm hay dùngthank you for your helpthank you for offering
Theo sau là danh từ hoặc V-ing (thank you for helping). Dùng được cả trang trọng lẫn thân mật.
|
— |
|
/səˈpɔːt/
|
n. |
sự hỗ trợ, sự giúp đỡ
Thank you for your kind support during the fundraising week.
Cảm ơn sự hỗ trợ nhiệt tình của quý vị trong tuần lễ gây quỹ.
Chi tiếtĐồng nghĩahelpassistance
Cụm hay dùngoffer supportthank you for your support
Họ từsupport (v.)supporter (n.)
Vừa là danh từ vừa là động từ. Trong thư trang trọng thường cảm ơn "your support/assistance".
|
— |
|
/əˈpɒlədʒaɪz fɔː/
|
v. |
xin lỗi vì (điều gì)
We would like to apologise for the delay in replying to your email.
Chúng tôi xin lỗi vì đã chậm trả lời email của quý vị.
Chi tiếtĐồng nghĩasay sorry for
Cụm hay dùngapologise for the delay
Họ từapology (n.)
Anh-Anh "apologise", Anh-Mỹ "apologize". Trang trọng hơn: "Please accept our apologies for...".
|
— |
|
/dɪˈleɪ/
|
n. |
sự chậm trễ
There was a long delay before the order finally arrived.
Đã có một sự chậm trễ dài trước khi đơn hàng cuối cùng cũng tới.
Chi tiếtCụm hay dùnga long delayapologise for the delay
Họ từdelay (v.)delayed (adj.)
Khi hàng/thư đến muộn hơn dự kiến. Vừa là danh từ vừa là động từ (the flight was delayed).
|
— |
|
/pliːz əkˈsept aʊər əˈpɒlədʒiz fɔː/
|
phr. |
Mong quý vị nhận lời xin lỗi của chúng tôi vì...
Please accept our apologies for any inconvenience caused.
Mong quý vị nhận lời xin lỗi của chúng tôi vì mọi bất tiện đã gây ra.
Chi tiếtCụm hay dùngPlease accept our apologies for the delay
Rất trang trọng, dùng cho thư/email công ty. Lịch sự hơn "We apologise for...".
|
— |
|
/ɪnˈkləʊz/
|
v. |
gửi kèm (trong cùng phong bì/thư)
I enclose a copy of my CV and two references.
Tôi gửi kèm một bản sao lý lịch và hai thư giới thiệu.
Chi tiếtCụm hay dùngI encloseplease find enclosed
Họ từenclosure (n.)
Dùng cho thư giấy (kèm trong phong bì). Với email thường dùng "attach" (đính kèm tệp) thay cho "enclose".
|
— |
Đang tải...