Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Cambridge Flyers (A2) · Phần 1

20 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 1 20 từ 2. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 2 20 từ 3. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 3 20 từ 4. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 4 20 từ 5. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 5 20 từ 6. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 6 20 từ 7. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 7 20 từ 8. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 8 20 từ 9. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 9 20 từ 10. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 10 20 từ 11. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 11 20 từ 12. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 12 20 từ 13. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 13 20 từ 14. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 14 20 từ 15. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 15 20 từ 16. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 16 20 từ 17. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 17 20 từ 18. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 18 20 từ 19. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 19 20 từ 20. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 20 20 từ 21. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 21 20 từ 22. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 22 20 từ 23. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 23 20 từ 24. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 24 20 từ 25. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 25 20 từ 26. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 26 20 từ 27. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 27 20 từ 28. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 28 11 từ 29. Cambridge Movers (A1) · Phần 1 20 từ 30. Cambridge Movers (A1) · Phần 2 20 từ 31. Cambridge Movers (A1) · Phần 3 20 từ 32. Cambridge Movers (A1) · Phần 4 20 từ 33. Cambridge Movers (A1) · Phần 5 20 từ 34. Cambridge Movers (A1) · Phần 6 20 từ 35. Cambridge Movers (A1) · Phần 7 20 từ 36. Cambridge Movers (A1) · Phần 8 20 từ 37. Cambridge Movers (A1) · Phần 9 20 từ 38. Cambridge Movers (A1) · Phần 10 20 từ 39. Cambridge Movers (A1) · Phần 11 20 từ 40. Cambridge Movers (A1) · Phần 12 20 từ 41. Cambridge Movers (A1) · Phần 13 20 từ 42. Cambridge Movers (A1) · Phần 14 20 từ 43. Cambridge Movers (A1) · Phần 15 20 từ 44. Cambridge Movers (A1) · Phần 16 20 từ 45. Cambridge Movers (A1) · Phần 17 20 từ 46. Cambridge Movers (A1) · Phần 18 20 từ 47. Cambridge Movers (A1) · Phần 19 20 từ 48. Cambridge Movers (A1) · Phần 20 20 từ 49. Cambridge Movers (A1) · Phần 21 20 từ 50. Cambridge Movers (A1) · Phần 22 20 từ 51. Cambridge Movers (A1) · Phần 23 20 từ 52. Cambridge Movers (A1) · Phần 24 20 từ 53. Cambridge Movers (A1) · Phần 25 20 từ 54. Cambridge Movers (A1) · Phần 26 20 từ 55. Cambridge Movers (A1) · Phần 27 20 từ 56. Cambridge Movers (A1) · Phần 28 21 từ 57. Cambridge Flyers (A2) · Phần 1 20 từ 58. Cambridge Flyers (A2) · Phần 2 20 từ 59. Cambridge Flyers (A2) · Phần 3 20 từ 60. Cambridge Flyers (A2) · Phần 4 20 từ 61. Cambridge Flyers (A2) · Phần 5 20 từ 62. Cambridge Flyers (A2) · Phần 6 20 từ 63. Cambridge Flyers (A2) · Phần 7 20 từ 64. Cambridge Flyers (A2) · Phần 8 20 từ 65. Cambridge Flyers (A2) · Phần 9 20 từ 66. Cambridge Flyers (A2) · Phần 10 20 từ 67. Cambridge Flyers (A2) · Phần 11 20 từ 68. Cambridge Flyers (A2) · Phần 12 20 từ 69. Cambridge Flyers (A2) · Phần 13 20 từ 70. Cambridge Flyers (A2) · Phần 14 20 từ 71. Cambridge Flyers (A2) · Phần 15 20 từ 72. Cambridge Flyers (A2) · Phần 16 20 từ 73. Cambridge Flyers (A2) · Phần 17 20 từ 74. Cambridge Flyers (A2) · Phần 18 20 từ 75. Cambridge Flyers (A2) · Phần 19 20 từ 76. Cambridge Flyers (A2) · Phần 20 20 từ 77. Cambridge Flyers (A2) · Phần 21 10 từ
Danh sách từ vựng  20 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ɪnˈvaɪrənmənt/
danh từ
môi trường
We must protect the environment.
Chúng ta phải bảo vệ môi trường.
Chi tiết
Protecting the environment is crucial for future generations.Bảo vệ môi trường là rất quan trọng cho các thế hệ tương lai.
Đồng nghĩasurroundingsecosystem
Cụm hay dùngenvironmental issuesnatural environmenturban environment
Họ từenvironmental (adj)
Môi trường ảnh hưởng đến sức khỏe con người.
/ˈdʒʌŋɡl/
n
rừng rậm nhiệt đới
The jungle is full of exotic species.
Rừng rậm nhiệt đới đầy loài lạ.
Chi tiết
The jungle is home to many unique species.Rừng rậm là nơi sinh sống của nhiều loài đặc biệt.
Đồng nghĩarainforesttropical forest
Cụm hay dùngjungle environmentjungle adventurejungle animals
Rừng rậm thường có khí hậu ẩm ướt và đa dạng sinh học.
/ˈdezərt/
n
sa mạc
The Sahara desert spans many countries.
Sa mạc Sahara trải dài qua nhiều quốc gia.
Chi tiết
The desert is home to many unique species.Sa mạc là nơi sinh sống của nhiều loài đặc biệt.
Đồng nghĩawastelandbarren land
Cụm hay dùngdesert landscapedesert climatedesert wildlife
Dùng để chỉ vùng đất khô cằn.
/ˈplænɪt/
danh từ
hành tinh
Earth is a planet.
Trái đất là một hành tinh.
Chi tiết
There are eight planets.Có tám hành tinh.
Đồng nghĩaworldcelestial body
Cụm hay dùngplanet Earthplanet system
Họ từplanetary (adj.)planetarium (n.)
Viết hoa 'Planet' khi là tên riêng? Không, thường viết thường.
/ˈkriːtʃər/
danh từ
sinh vật
The ocean is home to many strange creatures.
Đại dương là nơi sinh sống của nhiều sinh vật kỳ lạ.
Chi tiết
The forest is full of strange creatures.Khu rừng đầy những sinh vật lạ.
Đồng nghĩaanimalbeingorganism
Cụm hay dùngliving creaturemythical creature
Họ từcreaturely (adj)
Sinh vật, có thể là động vật hoặc sinh vật huyền thoại.
/wɪŋ/
n
cánh
Butterflies have delicate wings.
Bướm có cánh mỏng manh.
Chi tiết
The bird spread its wings to fly.Con chim đã giang cánh để bay.
Đồng nghĩafeatherappendage
Cụm hay dùngbird's wingwing span
Thường dùng trong ngữ cảnh động vật.
/fɜːr/
n
lông thú
Polar bears have thick fur for warmth.
Gấu Bắc Cực có lông dày để giữ ấm.
Chi tiết
The cat has beautiful, soft fur.Con mèo có bộ lông mềm mại và đẹp.
Đồng nghĩahaircoat
Cụm hay dùnganimal furfur coatfur-lined
Họ từfurry (adj)furl (v)
Dùng để chỉ lông của động vật.
/ˈoʊʃən/
danh từ
đại dương
The ocean is very deep.
Đại dương rất sâu.
Chi tiết
The Pacific Ocean is vast.Thái Bình Dương rộng lớn.
Đồng nghĩasea
Cụm hay dùngocean currentocean viewacross the ocean
Họ từoceanic (adj)oceanography (n)
Đại dương lớn hơn sea, có 5 đại dương trên thế giới.
/vɑːlˈkeɪnoʊ/
n
núi lửa
The volcano is active.
Núi lửa đang hoạt động.
Chi tiết
The volcano erupted last night.Núi lửa phun trào tối qua.
Đồng nghĩamountaincaldera
Cụm hay dùngactive volcanovolcanic eruption
Họ từvolcanic (adj)volcanically (adv)
Núi lửa có thể phun trào.
/klɪf/
danh từ
vách đá
The view from the top of the cliff was breathtaking.
Cảnh từ đỉnh vách đá thật ngoạn mục.
Chi tiết
The cliff offered a stunning view of the ocean.Vách đá mang lại một cái nhìn tuyệt đẹp ra đại dương.
Đồng nghĩaprecipicebluff
Cụm hay dùngsteep cliffrocky cliff
Thường liên quan đến thiên nhiên.
/ˈvæl.i/
danh từ
thung lũng
The valley is beautiful.
Thung lũng thật đẹp.
Chi tiết
The valley is very fertile.Thung lũng rất màu mỡ.
Đồng nghĩadaleglen
Cụm hay dùngvalley floorriver valley
Thung lũng giữa các đồi núi, thường có sông.
/weɪv/
danh từ
cơn sóng
I saw a big wave at the beach.
Tôi thấy một cơn sóng lớn ở bãi biển.
Chi tiết
The waves crashed on the shore.Sóng vỗ vào bờ.
Đồng nghĩasurgebreaker
Cụm hay dùngwave heightwave powerride a wave
Họ từwavy (adj)wave (v)
Sóng biển, cũng dùng cho sóng âm, sóng điện từ.
/ˈfeðər/
n
lông vũ
Peacock feathers are stunning.
Lông công đẹp ngoạn mục.
Chi tiết
The bird's feather was bright and colorful.Lông vũ của con chim rất sáng và đầy màu sắc.
Đồng nghĩaplumedown
Cụm hay dùngcolorful featherbird feather
Lông vũ có nhiều màu sắc khác nhau.
/klɔː/
n
móng vuốt
Eagles have sharp claws.
Đại bàng có móng vuốt sắc.
Chi tiết
The cat used its claw to climb the tree.Con mèo đã dùng móng vuốt để leo lên cây.
Đồng nghĩatalonnail
Cụm hay dùngsharp clawanimal clawclaw marks
Liên quan đến động vật có móng vuốt.
/ʃɛl/
danh từ
vỏ
The shell of the egg is fragile.
Vỏ của quả trứng rất mỏng manh.
Chi tiết
She found a beautiful shell on the beach.Cô ấy nhặt được một vỏ sò đẹp trên bãi biển.
Đồng nghĩaseashellhusk
Cụm hay dùngshell collectionshell necklaceegg shell
Họ từshell (v)shellfish (n)
Vỏ cứng của động vật có vỏ, cũng là vỏ trứng.
/nɛst/
danh từ
tổ
The bird built a nest in the tree.
Con chim đã xây một tổ trên cây.
Chi tiết
The bird built a nest in the tree.Con chim đã xây tổ trên cây.
Đồng nghĩahomehabitat
Cụm hay dùngbird nestnest buildingnesting season
Là nơi trú ẩn cho chim.
/siːd/
danh từ
hạt giống
He planted a seed in the garden.
Anh ấy đã trồng một hạt giống trong vườn.
Chi tiết
He planted a seed in the garden last spring.Anh ấy đã trồng một hạt giống trong vườn vào mùa xuân năm ngoái.
Đồng nghĩagrainkernel
Cụm hay dùngplant a seedseed bankseedling
Hạt giống là phần quan trọng trong quá trình trồng cây.
/bræntʃ/
danh từ
nhánh, chi nhánh
The bank has a branch in my town.
Ngân hàng có một chi nhánh ở thị trấn của tôi.
Chi tiết
The branch of the bank is very busy.Chi nhánh của ngân hàng rất bận rộn.
Đồng nghĩadivisionsection
Cụm hay dùngbank branchbranch officelocal branch
Chi nhánh thường phục vụ một khu vực cụ thể.
/ruːt/
danh từ
gốc
The root of the plant is underground.
Gốc của cây nằm dưới đất.
Chi tiết
The root of the tree is very strong.Gốc cây rất mạnh mẽ.
Đồng nghĩabasefoundation
Cụm hay dùngroot causetap root
Dùng để chỉ phần gốc của cây.
/pəˈluːʃən/
danh từ
ô nhiễm
Pollution is a major problem in cities.
Ô nhiễm là một vấn đề lớn ở các thành phố.
Chi tiết
Air pollution affects our health negatively.Ô nhiễm không khí ảnh hưởng xấu đến sức khỏe của chúng ta.
Đồng nghĩacontaminationtaint
Cụm hay dùngair pollutionwater pollutionpollution levels
Ô nhiễm có thể gây hại cho sức khỏe.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...