| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/rɪˈsaɪ.kəl/
|
v |
tái chế
We recycle plastic bottles to help the environment.
Chúng tôi tái chế chai nhựa để giúp môi trường.
Chi tiếtPlease recycle your cans.Làm ơn tái chế lon của bạn.
Đồng nghĩareprocessreuse
Cụm hay dùngrecycle paperrecycle plastic bottles
Họ từrecycling (n)recyclable (adj)
Tái chế, biến rác thành vật liệu mới.
|
— |
|
/ˈwaɪldlaɪf/
|
n |
động vật hoang dã
Africa has incredible wildlife.
Châu Phi có động vật hoang dã đáng kinh ngạc.
Chi tiếtWe saw wildlife in the forest.Chúng tôi thấy động vật hoang dã trong rừng.
Đồng nghĩaanimalsfauna
Cụm hay dùngwildlife conservationwildlife habitat
Động vật hoang dã, thường dùng trong bảo tồn.
|
— |
|
/ɪkˈstɪŋkt/
|
adj |
tuyệt chủng
Dinosaurs became extinct millions of years ago.
Khủng long đã tuyệt chủng hàng triệu năm trước.
Chi tiếtDinosaurs are extinct and no longer roam the Earth.Khủng long đã tuyệt chủng và không còn xuất hiện trên Trái Đất.
Đồng nghĩavanishedlost
Cụm hay dùngextinct speciesbecome extinct
Liên quan đến sự biến mất của loài.
|
— |
|
/ɪnˈdeɪndʒərd/
|
adj |
có nguy cơ tuyệt chủng
Tigers are endangered animals.
Hổ là động vật có nguy cơ tuyệt chủng.
Chi tiếtMany species are endangered due to habitat loss.Nhiều loài đang có nguy cơ tuyệt chủng do mất môi trường sống.
Đồng nghĩathreatenedvulnerable
Cụm hay dùngendangered speciesendangered animalsendangered plants
Có nguy cơ tuyệt chủng thường chỉ tình trạng bảo tồn.
|
— |
|
/ˈhæbɪtæt/
|
n |
môi trường sống
Polar bears' habitat is melting.
Môi trường sống của gấu Bắc Cực đang tan chảy.
Chi tiếtThe forest is the bear's habitat.Rừng là môi trường sống của gấu.
Đồng nghĩaenvironmenthome
Cụm hay dùngnatural habitathabitat loss
Họ từhabitation (n)inhabit (v)
Môi trường sống tự nhiên của sinh vật.
|
— |
|
/preɪ/
|
n |
con mồi
Rabbits are common prey for foxes.
Thỏ là con mồi phổ biến của cáo.
Chi tiếtThe rabbit is a common prey for many predators.Thỏ là con mồi phổ biến cho nhiều loài ăn thịt.
Đồng nghĩavictimquarry
Cụm hay dùngprey onnatural prey
Liên quan đến chuỗi thức ăn.
|
— |
|
/ˈpredətər/
|
n |
kẻ săn mồi
Lions are top predators in their habitat.
Sư tử là kẻ săn mồi đỉnh cao trong môi trường sống.
Chi tiếtThe lion is a powerful predator in the wild.Sư tử là một kẻ săn mồi mạnh mẽ trong tự nhiên.
Đồng nghĩahunterkiller
Cụm hay dùngtop predatorpredator-prey relationship
Họ từpredate (v)
Thường dùng để chỉ động vật ăn thịt.
|
— |
|
/ˈɑːrk.tɪk/
|
tính từ |
thuộc Bắc Cực
The Arctic region is facing climate change.
Khu vực Bắc Cực đang đối mặt với biến đổi khí hậu.
Chi tiếtThe arctic climate is harsh and icy.Khí hậu Bắc Cực rất khắc nghiệt và lạnh giá.
Đồng nghĩapolarfrigid
Cụm hay dùngarctic conditionsarctic exploration
Thường dùng để mô tả thời tiết lạnh.
|
— |
|
/ˈtrɒpɪkəl/
|
tính từ |
nhiệt đới
We went to a tropical island for our vacation.
Chúng tôi đã đến một hòn đảo nhiệt đới cho kỳ nghỉ.
Chi tiếtTropical fruits are often very sweet.Trái cây nhiệt đới thường rất ngọt.
Đồng nghĩawarmhumid
Cụm hay dùngtropical climatetropical rainforest
Liên quan đến vùng khí hậu ấm áp.
|
— |
|
/bɪˈniːθ/
|
giới từ |
ở dưới
The treasure was buried beneath the old tree.
Kho báu được chôn dưới gốc cây cổ thụ.
Chi tiếtThe cat is hiding beneath the table.Con mèo đang trốn dưới bàn.
Đồng nghĩaunderbelow
Cụm hay dùngbeneath the surfacebeneath the stars
Dùng để chỉ vị trí thấp hơn.
|
— |
|
/pɒnd/
|
danh từ |
ao
The children played by the pond.
Trẻ em chơi bên ao.
Chi tiếtDucks swim in the pond.Vịt bơi trong ao.
Đồng nghĩapoollakelet
Cụm hay dùngfish pondpond water
Ao nhỏ, thường nhân tạo hoặc tự nhiên.
|
— |
|
/striːm/
|
danh từ |
dòng suối
The stream is very clear.
Dòng suối rất trong.
Chi tiếtWe drank from a clear stream.Chúng tôi uống nước từ một dòng suối trong.
Đồng nghĩabrookcreek
Cụm hay dùngmountain streamstream of water
Họ từstream (v)streaming (n)
Nghĩa đen là dòng suối, nghĩa bóng là luồng dữ liệu.
|
— |
|
/boʊn/
|
danh từ |
xương
The dog buried a bone in the yard.
Con chó đã chôn một cái xương trong sân.
Chi tiếtShe broke a bone in her arm.Cô ấy bị gãy xương cánh tay.
Đồng nghĩaskeletonosseous tissue
Cụm hay dùngbone marrowbone fracture
Họ từbony (adj)boneless (adj)
Có thể đếm được: a bone, two bones.
|
— |
|
/breɪn/
|
danh từ |
não
The brain controls our body.
Não điều khiển cơ thể của chúng ta.
Chi tiếtThe brain controls the body.Não điều khiển cơ thể.
Đồng nghĩamindintellect
Cụm hay dùngbrain functionbrain damagebrain surgery
Họ từbrainy (adj)brainless (adj)brainstorm (n/v)
Não bộ; 'brain' cũng chỉ trí tuệ.
|
— |
|
/blʌd/
|
danh từ |
máu
Blood is red.
Máu có màu đỏ.
Chi tiếtHe lost a lot of blood.Anh ấy mất nhiều máu.
Đồng nghĩagorelifeblood
Cụm hay dùngblood pressureblood test
Họ từbloody (adj)bleed (v)
Đừng nhầm với 'bleed' (chảy máu).
|
— |
|
/briːð/
|
v |
thở
Deep breathing exercises can help calm your mind before an IELTS speaking test.
Các bài tập thở sâu có thể giúp bạn bình tĩnh trước bài thi nói IELTS.
Chi tiếtRemember to breathe deeply when you are stressed.Nhớ hít thở sâu khi bạn căng thẳng.
Đồng nghĩainhaleexhale
Cụm hay dùngbreathe deeplybreathe easily
Hít thở đúng cách rất quan trọng cho sức khỏe.
|
— |
|
/fɪt/
|
n |
độ vừa vặn
A perfect fit makes any outfit better.
Độ vừa vặn hoàn hảo làm bất kỳ trang phục nào tốt hơn.
Chi tiếtThis dress is a perfect fit.Chiếc váy này vừa vặn hoàn hảo.
Đồng nghĩasuitabilitysize
Cụm hay dùnggood fittight fitperfect fit
Họ từfitted (adj)fitting (adj)fitness (n)
Độ vừa vặn của quần áo, không phải thể lực.
|
— |
|
/sɔː/
|
adj |
đau, ê ẩm
His throat is sore after singing.
Cổ họng anh ấy đau sau khi hát.
Chi tiếtMy muscles are sore after the workout.Cơ bắp của tôi bị đau sau buổi tập.
Đồng nghĩapainfulaching
Cụm hay dùngsore throatsore muscles
Thường dùng để chỉ cảm giác không thoải mái.
|
— |
|
/ˈmʌs.əl/
|
danh từ |
cơ bắp
He has strong muscles from working out.
Anh ấy có cơ bắp khỏe mạnh nhờ tập thể dục.
Chi tiếtHe has strong muscles from working out.Anh ấy có cơ bắp mạnh mẽ từ việc tập thể dục.
Đồng nghĩatissuesinew
Cụm hay dùngmuscle strengthmuscle painmuscle growth
Họ từmuscular (adj)
Thường liên quan đến thể dục thể thao.
|
— |
|
/lʌŋ/
|
danh từ |
phổi
Smoking can damage your lungs.
Hút thuốc có thể làm hỏng phổi của bạn.
Chi tiếtThe lung is vital for our respiratory system.Phổi rất quan trọng cho hệ hô hấp của chúng ta.
Đồng nghĩapulmonary organ
Cụm hay dùnglung cancerlung capacity
Dùng trong ngữ cảnh sức khỏe.
|
— |
Đang tải...