Quay lại 03 · B1 — VSTEP Bậc 3
‹ ›

53. Comparing & Contrasting

12 từ B1 VSTEP
Đăng bởi
vanbt1801 @vanbt1801

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  12 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/ˈkɒntræst/
danh từ
sự tương phản
There is a strong contrast between the two paintings.
Có sự tương phản mạnh mẽ giữa hai bức tranh.
Chi tiết
There is a strong contrast between the two paintings.Có sự tương phản mạnh mẽ giữa hai bức tranh.
Đồng nghĩadifferencedisparity
Cụm hay dùngcontrast betweensharp contrastin contrast
Sự tương phản giúp làm nổi bật các đặc điểm khác nhau.
—
/ˈsɪmələ tuː/
adj.
giống với, tương tự
This dish is similar to the one my mother makes.
Món này giống món mẹ mình hay nấu.
Chi tiết
Cụm hay dùngsimilar to sth
Giới từ "to" (KHÔNG "similar with"). Trái nghĩa "different from".
—
/ˌsɪməˈlærəti/
n.
sự giống nhau, điểm tương đồng
There is a clear similarity between the two brothers.
Có một điểm tương đồng rõ ràng giữa hai anh em.
Chi tiết
Đồng nghĩaresemblance
Cụm hay dùnga similarity between A and B
Họ từsimilar (adj.)
Tính từ "similar" + -ity → danh từ. Cấu trúc: "similarity between" A and B.
—
/ʌnˈlaɪk/
giới từ
khác với
Unlike her sister, she loves to dance.
Khác với chị gái, cô ấy thích nhảy múa.
Chi tiết
Unlike other animals, dolphins are very intelligent.Khác với các loài động vật khác, cá heo rất thông minh.
Đồng nghĩadissimilarcontrary
Cụm hay dùngunlike anythingunlike previous
Dùng để so sánh sự khác biệt.
—
/ˈdɪfərəns/
danh từ
sự khác biệt
What is the difference?
Sự khác biệt là gì?
Chi tiết
There is a big difference.Có một sự khác biệt lớn.
Đồng nghĩadiscrepancycontrast
Cụm hay dùngmake a differencespot the difference
Họ từdifferent (adj)differ (v)
Thường dùng với 'between'.
—
phrase
khác với
Chi tiết
This product differs from the original.Sản phẩm này khác với bản gốc.
Đồng nghĩavary fromdeviate fromcontrast with
Cụm hay dùngdiffer fromdiffer greatlydiffer significantly
Họ từdifferent (adj)difference (n)differently (adv)
Dùng để chỉ sự không giống nhau giữa hai đối tượng.
—
/dɪˈsɪmɪlə/
adj
không tương tự
These two products are dissimilar in quality.
Hai sản phẩm này không tương tự về chất lượng.
—
/nɒt ˈoʊnli... bʌt ˈɔːlsoʊ/
phr
không chỉ... mà còn
Not only is she talented, but she is also hardworking.
Cô ấy không chỉ tài năng mà còn chăm chỉ.
—
/ˈsɪmɪləli tuː/
phr
tương tự như
Similarly to last year, we expect good results.
Tương tự như năm ngoái, chúng tôi mong đợi kết quả tốt.
—
/boʊθ... ənd/
phr
cả... và
Both the movie and the book are fantastic.
Cả bộ phim và cuốn sách đều tuyệt vời.
—
/kəmˈpɛr/
động từ
so sánh
I want to compare these two pictures.
Tôi muốn so sánh hai bức tranh này.
Chi tiết
She compared him to a lion.Cô ấy so sánh anh ta với một con sư tử.
Đồng nghĩacontrastliken
Cụm hay dùngcompare withcompare to
Họ từcomparison (n)comparable (adj)
Dùng 'compare to' khi chỉ sự tương đồng, 'compare with' khi xem xét khác biệt.
—
/boʊθ/
det.
cả hai
Both offices are on this floor.
Cả hai văn phòng đều ở tầng này.
Chi tiết
Both reports are ready.Cả hai báo cáo đều đã sẵn sàng.
Đồng nghĩathe twoeach of the two
Cụm hay dùngboth of themboth sidesboth optionsboth areuse both
Họ từeither (det.) một trong haineither (det.) không cái nào
'Both' dùng cho 2 đối tượng, đi với động từ số nhiều ('Both are good'). Trái nghĩa: 'neither' (không cái nào trong hai).
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...