Quay lại 03 · B1 — VSTEP Bậc 3
‹ ›

75. Common Verbs B1 – 3

30 từ B1 VSTEP
Đăng bởi
vanbt1801 @vanbt1801

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  30 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/siː θruː tuː/
phr.
Tiếp tục làm một việc gì đó cho đến khi hoàn thành.
I will see this project through to the end.
Tôi sẽ hoàn thành dự án này đến cùng.
Chi tiết
She saw her studies through despite challenges.Cô ấy đã hoàn thành việc học của mình mặc dù có nhiều khó khăn.
Đồng nghĩacompletefinish
Cụm hay dùngsee something through to the endsee a task through
Dùng khi nhấn mạnh việc hoàn thành một công việc.
—
/ˈkæri θruː/
v.
Hoàn thành một cái gì đó mặc dù gặp khó khăn.
She carried through her plan against all odds.
Cô ấy đã hoàn thành kế hoạch của mình mặc cho mọi khó khăn.
Chi tiết
He carried the project through to success.Anh ấy đã đưa dự án đến thành công.
Đồng nghĩaexecuteaccomplish
Cụm hay dùngcarry through a plancarry through a task
Thể hiện sự kiên định trong việc hoàn thành.
—
/ˈkæri ɒn θruː/
v.
Tiếp tục làm một cái gì đó mặc dù gặp khó khăn.
They carried on through the storm.
Họ đã tiếp tục trong cơn bão.
Chi tiết
She carried on through her studies despite challenges.Cô ấy đã tiếp tục học tập mặc dù có nhiều khó khăn.
Đồng nghĩapersistcontinue
Cụm hay dùngcarry on through difficultiescarry on through challenges
Thể hiện sự kiên trì trong điều kiện khó khăn.
—
/spiːk bæk/
v.
phản ứng hoặc trả lời ai đó, thường là một cách thô lỗ
Don't speak back to your parents.
Đừng cãi lại cha mẹ của bạn.
Chi tiết
She spoke back when asked to clean her room.Cô ấy đã cãi lại khi được yêu cầu dọn dẹp phòng.
Đồng nghĩareply
Cụm hay dùngspeak back rudelyspeak back defiantly
Thường dùng trong ngữ cảnh giao tiếp hàng ngày.
—
/kiːp bæk/
v.
không cho phép ai đó lại gần hoặc vào
Please keep back from the edge of the cliff.
Xin hãy đứng lùi lại khỏi mép vách đá.
Chi tiết
Keep back until the train has stopped.Hãy lùi lại cho đến khi tàu dừng lại.
Đồng nghĩarestrain
Cụm hay dùngkeep back the crowdkeep back emotions
Dùng để chỉ sự an toàn hoặc bảo vệ.
—
/steɪ θruː/
v.
ở lại cho đến khi kết thúc một sự kiện hoặc tình huống
I will stay through the entire meeting.
Tôi sẽ ở lại suốt cuộc họp.
Chi tiết
She stayed through the performance without leaving.Cô ấy đã ở lại suốt buổi biểu diễn mà không rời đi.
Đồng nghĩaremainendure
Cụm hay dùngstay through the eventstay through the night
Dùng để chỉ sự kiên trì trong một sự kiện.
—
/stɛp θruː/
v.
hướng dẫn ai đó qua một quy trình
The instructor will step you through the setup.
Giáo viên sẽ hướng dẫn bạn qua quá trình cài đặt.
Chi tiết
I was stepped through the application process.Tôi đã được hướng dẫn qua quy trình ứng tuyển.
Đồng nghĩaguidelead
Cụm hay dùngstep through a processstep through the instructions
Dùng khi chỉ sự hướng dẫn.
—
/ʃʌt θruː/
v.
đóng hoàn toàn cái gì đó
Make sure to shut through the door before leaving.
Hãy chắc chắn đóng hoàn toàn cửa trước khi rời đi.
Chi tiết
The store shut through for renovations.Cửa hàng đã đóng hoàn toàn để sửa chữa.
Đồng nghĩacloseseal
Cụm hay dùngshut through the windowshut through the gate
Dùng để chỉ hành động đóng cửa.
—
/hɛlp aʊt/
v.
giúp đỡ ai đó trong tình huống khó khăn
Can you help me out with this project?
Bạn có thể giúp tôi với dự án này không?
Chi tiết
He always helps out his friends.Anh ấy luôn giúp đỡ bạn bè của mình.
Đồng nghĩaassistaid
Cụm hay dùnghelp out a friendhelp out in a crisishelp out with chores
Dùng khi muốn mời gọi sự giúp đỡ.
—
/sɛt daʊn/
v.
thiết lập hoặc ghi lại cái gì đó
They set down the rules for the game.
Họ đã thiết lập các quy tắc cho trò chơi.
Chi tiết
She set down her thoughts in a journal.Cô ấy đã ghi lại suy nghĩ của mình trong một cuốn nhật ký.
Đồng nghĩaestablishrecord
Cụm hay dùngset down guidelinesset down memories
Thường dùng khi nói về quy tắc và quy định.
—
/lɪv ˈoʊvər/
v.
trải nghiệm lại điều gì đó, thường là trong ký ức
He likes to live over his childhood memories.
Anh ấy thích sống lại những kỷ niệm thời thơ ấu.
Chi tiết
Sometimes I live over our past adventures.Đôi khi tôi sống lại những cuộc phiêu lưu trong quá khứ của chúng tôi.
Đồng nghĩareminiscereexperience
Cụm hay dùnglive over memorieslive over experiences
Dùng để chỉ việc hồi tưởng lại ký ức.
—
/tʃɪp ˈoʊvər/
v.
khiến cái gì đó bị vỡ hoặc mẻ
Be careful not to chip over the edge of the table.
Hãy cẩn thận đừng làm mẻ cạnh bàn.
Chi tiết
He chipped over the ice while skating.Anh ấy đã làm mẻ khi trượt băng trên băng.
Đồng nghĩabreakfracture
Cụm hay dùngchip over glasschip over wood
Dùng trong ngữ cảnh vật liệu bị hư hỏng.
—
/meɪk ˈoʊvər/
v.
thay đổi diện mạo hoặc cấu trúc của cái gì đó
They plan to make over the old building.
Họ dự định cải tạo tòa nhà cũ.
Chi tiết
She wants to make over her garden this spring.Cô ấy muốn cải tạo vườn của mình vào mùa xuân này.
Đồng nghĩarenovaterevamp
Cụm hay dùngmake over a roommake over a design
Thường dùng khi nói về việc cải tạo hoặc thay đổi.
—
/hoʊld ˈoʊvər/
v.
hoãn hoặc kéo dài cái gì đó
The meeting was held over to next week.
Cuộc họp đã được hoãn đến tuần sau.
Chi tiết
They decided to hold over the decision until later.Họ quyết định hoãn quyết định đến sau.
Đồng nghĩapostponedelay
Cụm hay dùnghold over a meetinghold over a discussion
Dùng để chỉ việc trì hoãn một sự kiện.
—
/kraɪ ˈoʊvər/
v.
bày tỏ nỗi buồn về điều gì đó
She cried over the lost opportunity.
Cô ấy đã khóc vì cơ hội đã mất.
Chi tiết
Don't cry over spilled milk.Đừng khóc vì những điều không thể thay đổi.
Đồng nghĩalamentweep
Cụm hay dùngcry over a losscry over mistakes
Dùng khi thể hiện nỗi buồn hoặc tiếc nuối.
—
/briːð ˈoʊvər/
v.
thở ra hoặc phát ra không khí qua cái gì đó
He breathed over the flame to keep it alive.
Anh ấy thở ra qua ngọn lửa để giữ nó sống.
Chi tiết
The wind breathed over the fields.Gió đã thổi qua cánh đồng.
Đồng nghĩaexhaleemit
Cụm hay dùngbreathe over the firebreathe over the surface
Dùng trong ngữ cảnh thở hoặc không khí.
—
/kɛr ˈoʊvər/
v.
thể hiện sự quan tâm hoặc hứng thú về điều gì
She cares over her family's well-being.
Cô ấy quan tâm đến sức khỏe của gia đình.
Chi tiết
He cares over the environment and conservation.Anh ấy quan tâm đến môi trường và bảo tồn.
Đồng nghĩaconcernworry
Cụm hay dùngcare over the detailscare over the outcome
Dùng để chỉ sự quan tâm đến điều gì đó.
—
/bæk daʊn/
v.
ngừng bảo vệ ý kiến của bạn trong một cuộc tranh luận
She refused to back down from her position.
Cô ấy từ chối lùi bước khỏi quan điểm của mình.
Chi tiết
He finally backed down after the debate.Cuối cùng anh ấy đã lùi bước sau cuộc tranh luận.
Đồng nghĩayieldconcede
Cụm hay dùngback down from a challengeback down in an argument
Dùng khi ai đó không còn kiên quyết về ý kiến của mình.
—
/fɛnd ɔf/
v.
bảo vệ chống lại điều gì đó
She managed to fend off the attackers.
Cô ấy đã thành công trong việc bảo vệ mình khỏi những kẻ tấn công.
Chi tiết
He had to fend off the cold with a warm jacket.Anh ấy phải chống chọi với cái lạnh bằng một chiếc áo ấm.
Đồng nghĩadefendprotect
Cụm hay dùngfend off criticismfend off an attack
Dùng khi nói về việc bảo vệ bản thân.
—
/ʃeɪk ɔf/
v.
thoát khỏi điều gì đó không mong muốn
She tried to shake off her worries before the interview.
Cô ấy cố gắng thoát khỏi những lo lắng trước buổi phỏng vấn.
Chi tiết
He shook off the cold by wearing a warm coat.Anh ấy đã thoát khỏi cái lạnh bằng cách mặc một chiếc áo ấm.
Đồng nghĩaridremove
Cụm hay dùngshake off a coldshake off negative thoughts
Dùng khi nói về việc loại bỏ điều gì đó không mong muốn.
—
/seɪl ɔf/
v.
rời đi bằng thuyền
They will sail off at dawn tomorrow.
Họ sẽ rời đi bằng thuyền vào sáng mai.
Chi tiết
The ship sailed off into the sunset.Con tàu đã rời bến vào lúc hoàng hôn.
Đồng nghĩadepart by boatleave
Cụm hay dùngsail off into the horizonsail off on a journey
Dùng khi nói về việc rời đi trên biển.
—
/tɔs ɔf/
v.
làm điều gì đó nhanh chóng hoặc tùy tiện
He tossed off a quick reply to the question.
Anh ấy đã trả lời câu hỏi một cách nhanh chóng.
Chi tiết
She tossed off the task in no time.Cô ấy đã hoàn thành nhiệm vụ trong chớp mắt.
Đồng nghĩado quicklythrow off
Cụm hay dùngtoss off a commenttoss off a quick task
Dùng khi nói về việc làm điều gì đó một cách nhanh chóng.
—
/tʃɪr ʌp/
v.
làm cho ai đó cảm thấy vui hơn
She tried to cheer him up after his bad day.
Cô ấy cố gắng làm cho anh ấy vui lên sau một ngày tồi tệ.
Chi tiết
Cheer up, things will get better!Vui lên đi, mọi thứ sẽ tốt hơn!
Đồng nghĩaupliftencouragebrighten
Cụm hay dùngcheer up a friendcheer up your moodcheer up the crowd
Dùng để khuyến khích ai đó vui vẻ hơn.
—
/lʊk daʊn ɑn/
phr.
coi thường ai đó
She looks down on people who are not educated.
Cô ấy coi thường những người không có học thức.
Chi tiết
He feels that others look down on him.Anh ấy cảm thấy rằng người khác coi thường mình.
Đồng nghĩadisdaindespise
Cụm hay dùnglook down on otherslook down on the poor
Dùng khi nói về thái độ coi thường người khác.
—
/faɪnd θru/
v.
khám phá thông tin sau khi tìm kiếm
I managed to find through the archives some old photos.
Tôi đã tìm được một số bức ảnh cũ trong kho lưu trữ.
Chi tiết
She found through her research many interesting facts.Cô ấy đã tìm thấy nhiều thông tin thú vị qua nghiên cứu của mình.
Đồng nghĩadiscoveruncover
Cụm hay dùngfind through researchfind through investigation
Dùng khi tìm kiếm thông tin.
—
/kʌm θru wɪð/
v.
cung cấp hoặc giao hàng cái gì đã hứa
He came through with the funds for the project.
Anh ấy đã cung cấp tiền cho dự án.
Chi tiết
She came through with the documents we needed.Cô ấy đã cung cấp tài liệu mà chúng tôi cần.
Đồng nghĩaprovidedeliver
Cụm hay dùngcome through with supportcome through with help
Dùng khi nói về việc thực hiện lời hứa.
—
/hoʊld θru/
v.
duy trì hoặc giữ gì đó trong một tình huống
We need to hold through the challenges ahead.
Chúng ta cần duy trì qua những thử thách phía trước.
Chi tiết
She held through her commitment to the project.Cô ấy đã giữ vững cam kết với dự án.
Đồng nghĩamaintainsustain
Cụm hay dùnghold through difficultieshold through challenges
Dùng khi nói về sự kiên trì.
—
/klɪr θru/
v.
loại bỏ trở ngại hoặc khó khăn khỏi một con đường
We need to clear through the paperwork before the deadline.
Chúng ta cần loại bỏ giấy tờ trước thời hạn.
Chi tiết
He cleared through the issues to finish the project.Anh ấy đã giải quyết các vấn đề để hoàn thành dự án.
Đồng nghĩaremoveresolve
Cụm hay dùngclear through obstaclesclear through challenges
Dùng khi nói về việc giải quyết vấn đề.
—
/krɔs ˈoʊvər/
v.
di chuyển từ một bên sang bên kia
You need to cross over to the other side of the street.
Bạn cần phải đi qua bên kia đường.
Chi tiết
The bridge allows us to cross over the river safely.Cây cầu cho phép chúng ta băng qua sông một cách an toàn.
Đồng nghĩapassmove across
Cụm hay dùngcross over the streetcross over the bridgecross over to the other side
Thường dùng khi nói về việc di chuyển.
—
/hæŋ ˈoʊvər/
v.
còn lại hoặc lơ lửng trên một cái gì đó
The clouds hung over the mountains all day.
Những đám mây lơ lửng trên núi cả ngày.
Chi tiết
A sense of sadness hung over the room after the news.Một cảm giác buồn bã lơ lửng trong phòng sau tin tức.
Đồng nghĩalingerremain
Cụm hay dùnghang over the cityhang over the crowdhang over the valley
Dùng khi mô tả một cái gì đó lơ lửng.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...