Quay lại 03 · B1 — VSTEP Bậc 3
‹ ›

34. Cities & Urban Life

30 từ B1 VSTEP
Đăng bởi
vanbt1801 @vanbt1801

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  30 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/ˈpɑːkɪŋ speɪs/
n.
chỗ đỗ xe (một ô)
It took me ten minutes to find a parking space.
Mình mất mười phút mới tìm được chỗ đỗ xe.
Chi tiết
There are no parking spaces left near the market.Không còn chỗ đỗ xe nào gần chợ cả.
Cụm hay dùngfind a parking spacea free parking space
Common mistake: nói 'find a parking space' hoặc 'find a car park', KHÔNG nói 'find a parking'.
—
/ˈstresfl/
adj.
gây căng thẳng (nói về tình huống)
Driving in the city during the rush hour is very stressful.
Lái xe trong thành phố vào giờ cao điểm rất căng thẳng.
Chi tiết
She has a stressful job with long working hours.Cô ấy làm một công việc căng thẳng với giờ làm dài.
Cụm hay dùnga stressful joba stressful daya stressful situation
Họ từstress (n.)stressed (adj.)
'stressful' tả TÌNH HUỐNG (a stressful situation); 'stressed' tả NGƯỜI (I feel stressed). Đừng dùng lẫn.
—
/ˈnaɪtlaɪf/
n.
cuộc sống về đêm (giải trí buổi tối)
The nightlife in the old quarter is lively and fun.
Cuộc sống về đêm ở khu phố cổ vừa sôi động vừa vui.
Chi tiết
Young people enjoy the nightlife of a big city.Người trẻ thích cuộc sống về đêm của thành phố lớn.
Cụm hay dùnggood nightlifeenjoy the nightlife
Các hoạt động giải trí buổi tối (quán bar, câu lạc bộ, nhà hàng...). Danh từ không đếm được.
—
/ədˈvɑːntɪdʒ/
n.
lợi thế, ưu điểm
One advantage of living in the city is that shops are always near.
Một ưu điểm của việc sống ở thành phố là cửa hàng luôn ở gần.
Chi tiết
Good public transport is a big advantage.Giao thông công cộng tốt là một lợi thế lớn.
Cụm hay dùngan advantage ofthe main advantagetake advantage of
Họ từadvantageous (adj.)
Cấu trúc: 'an advantage of (doing) something'. Trái nghĩa: disadvantage.
—
/ˌdɪsədˈvɑːntɪdʒ/
n.
bất lợi, nhược điểm
The main disadvantage of city life is the pollution.
Nhược điểm chính của cuộc sống thành thị là ô nhiễm.
Chi tiết
High rent is a real disadvantage for students.Tiền thuê nhà cao là một bất lợi thực sự với sinh viên.
Cụm hay dùnga disadvantage ofthe main disadvantage
Trái nghĩa của 'advantage'. Khi so sánh, hay dùng cặp 'advantages and disadvantages'.
—
/ˌtaʊn ˈsentə(r)/
n.
trung tâm thị trấn/thành phố
There are many cafes and shops in the town centre.
Có rất nhiều quán cà phê và cửa hàng ở trung tâm thị trấn.
Chi tiết
We usually meet our friends in the town centre.Bọn mình thường gặp bạn bè ở trung tâm thị trấn.
Cụm hay dùngin the town centrethe city centre
Anh-Anh viết 'centre' (Anh-Mỹ: 'center'). Thành phố lớn dùng 'city centre'.
—
/vəˈraɪəti əv/
phr.
nhiều loại, sự đa dạng của
The city offers a wide variety of restaurants and cafes.
Thành phố có rất nhiều loại nhà hàng và quán cà phê.
Chi tiết
You can meet a variety of people in a big city.Bạn có thể gặp đủ kiểu người trong một thành phố lớn.
Cụm hay dùnga wide variety ofa variety of things
Họ từvarious (adj.)vary (v.)
'a (wide) variety of + danh từ số nhiều' = nhiều loại. Trọng âm: va-RI-e-ty.
—
/ˈkʌltʃə(r)/
n.
văn hóa
Big cities are great places to learn about art and culture.
Thành phố lớn là nơi tuyệt vời để tìm hiểu nghệ thuật và văn hóa.
Chi tiết
I enjoy cultural activities like visiting museums.Mình thích các hoạt động văn hóa như đi thăm bảo tàng.
Cụm hay dùnglocal culturecultural activitiesa cultural centre
Họ từcultural (adj.)
Danh từ 'culture'; tính từ 'cultural' (cultural activities = hoạt động văn hóa).
—
/pəˈluːʃn/
n.
ô nhiễm (không khí, nước bẩn)
Air pollution is a big problem in many large cities.
Ô nhiễm không khí là vấn đề lớn ở nhiều thành phố lớn.
Chi tiết
Too many motorbikes cause a lot of pollution.Quá nhiều xe máy gây ra nhiều ô nhiễm.
Cụm hay dùngair pollutioncause pollutionreduce pollution
Họ từpollute (v.)polluted (adj.)
Danh từ không đếm được. Động từ: pollute; tính từ: polluted (bị ô nhiễm).
—
/ˈkraɪm reɪt/
n.
tỉ lệ tội phạm
The crime rate is often higher in very big cities.
Tỉ lệ tội phạm thường cao hơn ở các thành phố rất lớn.
Chi tiết
The town has a low crime rate, so people feel safe.Thị trấn có tỉ lệ tội phạm thấp nên người dân thấy an toàn.
Cụm hay dùnga high crime ratea low crime rate
Họ từcrime (n.)criminal (n.)
Số vụ phạm tội xảy ra. Danh từ 'crime' = tội phạm; 'criminal' = kẻ phạm tội.
—
/ət ˈnaɪt/
phr.
vào ban đêm, lúc trời tối
I only take a taxi home at night when I am alone.
Mình chỉ đi taxi về nhà vào ban đêm khi đi một mình.
Chi tiết
The city looks beautiful at night with all its lights.Thành phố về đêm rất đẹp với đủ thứ ánh đèn.
Cụm hay dùnglate at nightat night time
Dùng 'at night' (KHÔNG 'in the night' cho nghĩa chung). Nhưng nói 'in the morning/afternoon/evening'.
—
/ˌvæljuː fə ˈmʌni/
phr.
đáng đồng tiền, xứng với số tiền bỏ ra
You get better value for money in a small town than in the city.
Ở thị trấn nhỏ thì đáng đồng tiền hơn so với thành phố.
Chi tiết
This little restaurant is great value for money.Nhà hàng nhỏ này rất đáng đồng tiền.
Cụm hay dùnggood value for moneygreat value for money
Nhận được xứng đáng với số tiền trả. Thường đi với 'good/great/better value for money'.
—
/mɪks/
n.
sự pha trộn, sự đa dạng (nhiều kiểu)
A big city has a real mix of people and cultures.
Một thành phố lớn có sự pha trộn thực sự của con người và văn hóa.
Chi tiết
The class is a nice mix of students from different provinces.Lớp học là sự pha trộn thú vị của học viên từ nhiều tỉnh.
Cụm hay dùnga mix ofa good mix
Họ từmix (v.)mixture (n.)
'a mix of X' = sự pha trộn nhiều thứ X. Cũng là động từ 'mix' = trộn.
—
/ˈɡəʊɪŋ ɒn/
phr.
đang diễn ra, đang xảy ra
There is always something going on in a big city.
Ở thành phố lớn lúc nào cũng có việc gì đó đang diễn ra.
Chi tiết
What is going on in the town square today?Hôm nay có chuyện gì đang diễn ra ở quảng trường thị trấn thế?
Cụm hay dùngsomething going onwhat is going on
Từ phrasal verb 'go on' = xảy ra. 'something going on' = có hoạt động/sự kiện.
—
/dʌl/
adj.
buồn tẻ, nhàm chán
Life in the city is never dull for me.
Với mình, cuộc sống thành phố chẳng bao giờ nhàm chán.
Chi tiết
The film was so dull that I fell asleep.Bộ phim chán đến mức mình ngủ gật.
Đồng nghĩaboring
Cụm hay dùnga dull daynever dull
Trái nghĩa (theo sách): exciting. 'dull' cũng nghĩa 'âm u' (a dull, grey sky).
—
/ˈsɪti ˈsɛntə/
phr
trung tâm thành phố
The city center is always crowded with tourists.
Trung tâm thành phố luôn đông đúc khách du lịch.
—
/ˈhaɪraɪz ˈbɪldɪŋ/
phr
tòa nhà cao tầng
There are many high-rise buildings in the skyline.
Có nhiều tòa nhà cao tầng trong đường chân trời.
—
/ɡriːn speɪs/
phr
không gian xanh
The city needs more green spaces for residents.
Thành phố cần nhiều không gian xanh hơn cho cư dân.
—
/ˈləʊkəl kəˈmjuːnɪti/
phr
cộng đồng địa phương
The local community organizes events to bring people together.
Cộng đồng địa phương tổ chức các sự kiện để gắn kết mọi người.
—
/ˈɜːbən dɪˈvɛləpmənt/
phr
phát triển đô thị
Urban development is essential for accommodating growing populations.
Phát triển đô thị là cần thiết để đáp ứng nhu cầu dân số ngày càng tăng.
—
/ˈsɪti laɪf/
phr
cuộc sống thành phố
City life can be exciting but also stressful.
Cuộc sống thành phố có thể thú vị nhưng cũng căng thẳng.
—
/ˈhaʊzɪŋ ˈmɑːkɪt/
phr
thị trường nhà ở
The housing market in the city is very competitive.
Thị trường nhà ở trong thành phố rất cạnh tranh.
—
/ˌiːkəˈnɒmɪk ɡrəʊθ/
phr
tăng trưởng kinh tế
Economic growth is vital for improving living standards.
Tăng trưởng kinh tế là rất quan trọng để cải thiện mức sống.
—
/ˈtreɪn ˌsteɪʃn/
n.
ga tàu, nhà ga
I get the train at the train station.
Tôi bắt tàu ở nhà ga.
Chi tiết
Đồng nghĩarailway station
Cụm hay dùngget a train
Cũng gọi là “railway station”. “get a train” = đi/bắt tàu.
—
/ˈreɪlweɪ ˌsteɪʃn/
n.
ga xe lửa, nhà ga
The railway station is near the market.
Nhà ga ở gần chợ.
Chi tiết
Đồng nghĩatrain station
Nghĩa giống “train station”; tiếng Anh-Anh hay dùng “railway station”.
—
/ˈtʊərɪst ˌɪnfəmeɪʃn ˌɒfɪs/
n.
văn phòng thông tin du lịch
Ask at the tourist information office for a map.
Hỏi bản đồ ở văn phòng thông tin du lịch.
Chi tiết
Cụm hay dùngget information
Nơi khách du lịch “get information” (lấy thông tin, bản đồ, gợi ý).
—
/ˈkæʃ məˌʃiːn/
n.
máy rút tiền (ATM)
I get money from the cash machine.
Tôi rút tiền từ máy ATM.
Chi tiết
Đồng nghĩaATMcashpoint
Cũng gọi là “ATM”, hoặc (Anh-Anh) “cashpoint”.
—
/ˌtaʊn ˈhɔːl/
n.
tòa thị chính
The town hall is a big old building.
Tòa thị chính là một tòa nhà cũ lớn.
Chi tiết
Nơi cán bộ chính quyền địa phương làm việc.
—
/pəˈdestriən ˌeəriə/
n.
khu vực đi bộ
You can only walk in the pedestrian area.
Bạn chỉ có thể đi bộ trong khu vực đi bộ.
Chi tiết
Cấm ô tô; chỉ dành cho người đi bộ (pedestrian = người đi bộ).
—
/ˌfrʌnt ˈdɔː/
n.
cửa chính (trước nhà)
Please lock the front door when you leave.
Nhớ khóa cửa chính khi ra khỏi nhà nhé.
Chi tiết
Cửa ra vào chính của nhà. Cửa sau = "back door".
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...