| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/sɛnd bæk/
|
v. |
gửi trả lại
I need to send back this package.
Tôi cần gửi trả lại gói hàng này.
Chi tiếtShe decided to send back the dress because it didn't fit.Cô ấy quyết định gửi trả lại chiếc váy vì nó không vừa.
Đồng nghĩareturn
Cụm hay dùngsend back a productsend back a letter
Dùng khi bạn muốn gửi hàng hóa trở lại.
|
— |
|
/rʌn bæk/
|
v. |
chạy trở lại
He had to run back to get his wallet.
Anh ấy phải chạy trở lại để lấy ví.
Chi tiếtI saw her run back to the car.Tôi thấy cô ấy chạy trở lại xe.
Đồng nghĩarush back
Cụm hay dùngrun back quicklyrun back home
Dùng khi bạn phải trở lại một cách nhanh chóng.
|
— |
|
/tɜrn əˈweɪ/
|
v. |
từ chối giúp đỡ hoặc chấp nhận ai đó
They turned him away at the door.
Họ đã từ chối anh ấy ở cửa.
Chi tiếtI had to turn away some customers today.Tôi đã phải từ chối một số khách hàng hôm nay.
Đồng nghĩarejectdismiss
Cụm hay dùngturn away helpturn away customers
Dùng khi không chấp nhận hoặc từ chối ai đó.
|
— |
|
/ɡoʊ daʊn/
|
v. |
giảm, hạ xuống
The temperature will go down tonight.
Nhiệt độ sẽ giảm vào tối nay.
Chi tiếtSales went down last month.Doanh số đã giảm tháng trước.
Đồng nghĩadecreasedrop
Cụm hay dùnggo down in historygo down a path
Dùng khi nói về sự giảm sút.
|
— |
|
/tɔk daʊn/
|
v. |
nói chuyện với ai đó một cách coi thường
He tends to talk down to his employees.
Anh ấy thường nói chuyện coi thường nhân viên.
Chi tiếtDon't talk down to me.Đừng nói chuyện coi thường tôi.
Đồng nghĩapatronizebelittle
Cụm hay dùngtalk down to someonetalk down a price
Dùng khi nói về phong cách giao tiếp không tôn trọng.
|
— |
|
/sɪft θruː/
|
v. |
kiểm tra hoặc tìm kiếm điều gì đó một cách cẩn thận
I need to sift through these documents before the meeting.
Tôi cần kiểm tra những tài liệu này trước cuộc họp.
Chi tiếtShe sifted through the evidence to find the truth.Cô ấy đã kiểm tra các bằng chứng để tìm ra sự thật.
Đồng nghĩaexaminesearch
Cụm hay dùngsift through informationsift through files
Dùng khi cần kiểm tra kỹ lưỡng.
|
— |
|
/prɛs θruː/
|
v. |
tiếp tục mặc dù có khó khăn
We must press through the tough times.
Chúng ta phải tiếp tục vượt qua những thời điểm khó khăn.
Chi tiếtShe pressed through her fears to speak in public.Cô ấy đã vượt qua nỗi sợ hãi để nói trước công chúng.
Đồng nghĩaperseverecontinue
Cụm hay dùngpress through challengespress through difficulties
Thể hiện sự kiên trì trong khó khăn.
|
— |
|
/seɪl θruː/
|
v. |
làm điều gì đó một cách dễ dàng và thành công
She sailed through the exam with high marks.
Cô ấy đã vượt qua kỳ thi với điểm cao.
Chi tiếtHe sailed through the interview without any problems.Anh ấy đã vượt qua cuộc phỏng vấn mà không gặp vấn đề gì.
Đồng nghĩaeasily succeedglide through
Cụm hay dùngsail through a testsail through a challenge
Dùng khi nói về thành công dễ dàng.
|
— |
|
/swiːp θruː/
|
v. |
di chuyển nhanh chóng và mạnh mẽ qua điều gì đó
The storm swept through the town last night.
Cơn bão đã quét qua thị trấn vào đêm qua.
Chi tiếtShe swept through the crowd to find her friend.Cô ấy đã lướt qua đám đông để tìm bạn mình.
Đồng nghĩarushflow
Cụm hay dùngsweep through a crowdsweep through a city
Dùng khi nói về sự di chuyển nhanh chóng.
|
— |
|
/bloʊ ɔf/
|
v. |
không giữ hẹn hoặc phớt lờ điều gì đó
He blew off our meeting without telling me.
Anh ấy đã phớt lờ cuộc họp của chúng ta mà không nói với tôi.
Chi tiếtDon’t blow off your homework; it’s important.Đừng phớt lờ bài tập về nhà của bạn; nó rất quan trọng.
Đồng nghĩacancelignore
Cụm hay dùngblow off a meetingblow off workblow off responsibilities
Thường dùng khi nói về việc không thực hiện trách nhiệm.
|
— |
|
/pɪk ɔf/
|
v. |
lấy cái gì đó ra khỏi bề mặt
She picked off the stickers from the wall.
Cô ấy đã lấy những miếng dán ra khỏi tường.
Chi tiếtHe picked off the dead leaves from the plant.Anh ấy đã lấy những lá chết ra khỏi cây.
Đồng nghĩaremovetake off
Cụm hay dùngpick off the fruitpick off the dirtpick off the bugs
Sử dụng khi nói về việc loại bỏ vật thể.
|
— |
|
/feɪs ɔf/
|
v. |
đối đầu với ai đó trong tình huống cạnh tranh
The teams will face off in the finals.
Các đội sẽ đối đầu trong trận chung kết.
Chi tiếtThey faced off in a debate competition.Họ đã đối đầu trong một cuộc thi tranh luận.
Đồng nghĩaconfrontcompete
Cụm hay dùngface off against an opponentface off in a matchface off in a competition
Thường dùng trong ngữ cảnh thể thao hoặc tranh luận.
|
— |
|
/kuːl ɔf/
|
v. |
trở nên bớt tức giận hoặc giảm nhiệt độ
He needs to cool off before we talk.
Anh ấy cần bình tĩnh lại trước khi chúng ta nói chuyện.
Chi tiếtLet the soup cool off before serving.Hãy để súp nguội trước khi phục vụ.
Đồng nghĩacalm downchill
Cụm hay dùngcool off periodcool off after exercisecool off quickly
Dùng khi nói về việc bình tĩnh lại.
|
— |
|
/muːv ɔf/
|
v. |
bắt đầu rời khỏi một nơi
We should move off before it gets dark.
Chúng ta nên rời đi trước khi trời tối.
Chi tiếtThe train will move off soon, so hurry up!Tàu sẽ rời đi sớm, vì vậy hãy nhanh lên!
Đồng nghĩadepartleave
Cụm hay dùngmove off quicklymove off the roadmove off the couch
Thường dùng khi nói về việc rời khỏi địa điểm.
|
— |
|
/pʊl aʊt/
|
v. |
lấy cái gì đó ra khỏi một nơi
He pulled out a chair for her to sit.
Anh ấy đã kéo ghế ra cho cô ấy ngồi.
Chi tiếtShe pulled out her phone to check the time.Cô ấy đã lấy điện thoại ra để kiểm tra giờ.
Đồng nghĩaremoveextract
Cụm hay dùngpull out of a projectpull out a drawer
Thường dùng khi mô tả hành động lấy ra.
|
— |
|
/tʃɛk aʊt əv/
|
phr. |
rời khỏi khách sạn sau khi thanh toán
We need to check out of the hotel by noon.
Chúng ta cần rời khỏi khách sạn trước buổi trưa.
Chi tiếtDon't forget to check out of your room.Đừng quên rời khỏi phòng của bạn.
Đồng nghĩaleavedepart
Cụm hay dùngcheck out of a hotelcheck out of a room
Dùng trong ngữ cảnh khách sạn hoặc lưu trú.
|
— |
|
/lɛt aʊt/
|
v. |
cho phép ai đó ra ngoài
She let the dog out into the yard.
Cô ấy đã cho chó ra ngoài sân.
Chi tiếtHe let out a loud laugh.Anh ấy đã cười lớn.
Đồng nghĩareleasefree
Cụm hay dùnglet out a secretlet out a sigh
Dùng khi cho phép ai đó rời đi hoặc giải phóng.
|
— |
|
/stænd aʊt frʌm/
|
phr. |
khác biệt hoặc tốt hơn những người khác
Her talent stands out from the rest.
Tài năng của cô ấy nổi bật hơn những người khác.
Chi tiếtHe always tries to stand out from the crowd.Anh ấy luôn cố gắng nổi bật giữa đám đông.
Đồng nghĩadifferentiateexcel
Cụm hay dùngstand out from the competitionstand out from the average
Dùng để chỉ sự nổi bật trong một nhóm.
|
— |
|
/ˈkʌvər ˈoʊvər/
|
v. |
đặt cái gì đó lên trên cái khác
We need to cover over the food to keep it warm.
Chúng ta cần đậy thức ăn lại để giữ ấm.
Chi tiếtThey covered over the furniture during the renovation.Họ đã đậy lại đồ đạc trong quá trình sửa chữa.
Đồng nghĩahideshield
Cụm hay dùngcover over the messcover over the paint
Dùng khi nói về việc bảo vệ hoặc che đậy.
|
— |
|
/spɪl ˈoʊvər/
|
v. |
tràn ra hoặc lan ra ngoài giới hạn
The water spilled over the edge of the cup.
Nước đã tràn ra ngoài mép cốc.
Chi tiếtEmotions can sometimes spill over during a discussion.Cảm xúc đôi khi có thể tràn ra trong một cuộc thảo luận.
Đồng nghĩaoverflowspill
Cụm hay dùngspill over the edgespill over into other areas
Dùng khi nói về hiện tượng tràn ra ngoài.
|
— |
|
/klaɪm ˈoʊvər/
|
v. |
leo lên và qua cái gì đó
He climbed over the fence to get to the other side.
Anh ấy đã leo qua hàng rào để sang bên kia.
Chi tiếtThe children climbed over the rocks at the beach.Bọn trẻ đã leo qua những viên đá ở bãi biển.
Đồng nghĩascaleovercome
Cụm hay dùngclimb over obstaclesclimb over barriers
Dùng khi mô tả hành động leo trèo.
|
— |
|
/ʃaɪn ˈoʊvər/
|
v. |
chiếu sáng hoặc làm sáng một cái gì đó
The sun shone over the valley.
Mặt trời chiếu sáng qua thung lũng.
Chi tiếtThe stars shone over the night sky.Các vì sao sáng trên bầu trời đêm.
Đồng nghĩailluminatebrighten
Cụm hay dùngshine over the horizonshine over the landscape
Dùng khi mô tả ánh sáng tự nhiên.
|
— |
|
/sniːk ˈoʊvər/
|
v. |
di chuyển một cách lén lút và bí mật đến một nơi khác
They decided to sneak over to the party without telling anyone.
Họ quyết định lén lút đến bữa tiệc mà không nói cho ai biết.
Chi tiếtHe sneaked over to the neighbor's house to borrow some tools.Anh ấy đã lén lút qua nhà hàng xóm để mượn một số dụng cụ.
Đồng nghĩacreepsneak
Cụm hay dùngsneak over the fencesneak over to a friend's house
Dùng khi nói về hành động bí mật.
|
— |
|
/kʌm daʊn/
|
v. |
di chuyển từ nơi cao xuống nơi thấp
Please come down from the roof.
Vui lòng xuống khỏi mái nhà.
Chi tiếtThe price has come down recently.Giá đã giảm gần đây.
Đồng nghĩadescenddrop
Cụm hay dùngcome down in pricecome down to earth
Dùng khi nói về việc di chuyển xuống.
|
— |
|
/spiːk daʊn tuː/
|
v. |
nói chuyện với ai đó như thể họ ít quan trọng hơn
I don't like it when people speak down to me.
Tôi không thích khi mọi người nói chuyện với tôi theo cách đó.
Chi tiếtHe tends to speak down to his colleagues.Anh ấy có xu hướng nói chuyện với đồng nghiệp như vậy.
Đồng nghĩabelittlepatronize
Cụm hay dùngspeak down to someonespeak down in a condescending way
Dùng để chỉ cách nói chuyện thiếu tôn trọng.
|
— |
|
/kʌt ɔf/
|
v. |
loại bỏ hoặc dừng một cái gì đó đột ngột.
The phone call was cut off.
Cuộc gọi điện thoại đã bị ngắt.
Chi tiếtThey cut off the electricity for repairs.Họ đã cắt điện để sửa chữa.
Đồng nghĩadisconnectinterrupt
Cụm hay dùngcut off communicationcut off supplies
Thường dùng trong bối cảnh dịch vụ hoặc liên lạc.
|
— |
|
/wɛr ɔf/
|
v. |
dần dần biến mất hoặc giảm bớt.
The pain will wear off after a few hours.
Cơn đau sẽ giảm sau vài giờ.
Chi tiếtThe excitement wore off after the first day.Sự phấn khích đã giảm bớt sau ngày đầu tiên.
Đồng nghĩafadediminish
Cụm hay dùngwear off graduallywear off quickly
Thường dùng khi nói về cảm giác hoặc hiệu ứng.
|
— |
|
/laɪt ʌp/
|
v. |
làm sáng hoặc chiếu sáng một cái gì đó.
The fireworks lit up the night sky.
Pháo hoa đã làm sáng bầu trời đêm.
Chi tiếtHer face lit up when she saw the surprise.Khuôn mặt của cô ấy sáng lên khi thấy bất ngờ.
Đồng nghĩailluminatebrighten
Cụm hay dùnglight up the roomlight up the sky
Thường dùng khi nói về ánh sáng và cảm xúc.
|
— |
|
/mɛs ʌp/
|
v. |
làm sai hoặc làm điều gì đó tồi tệ
I really messed up the presentation.
Tôi thực sự đã làm sai phần thuyết trình.
Chi tiếtDon't mess up this opportunity!Đừng làm hỏng cơ hội này!
Đồng nghĩaruinscrew up
Cụm hay dùngmess up a taskmess up a relationshipmess up a project
Dùng để chỉ việc làm sai hoặc thất bại.
|
— |
|
/ɡroʊ ʌp/
|
v. |
trở thành người lớn; trưởng thành
It's time for you to grow up and take responsibility.
Đã đến lúc bạn trưởng thành và nhận trách nhiệm.
Chi tiếtShe grew up in a small town.Cô ấy lớn lên ở một thị trấn nhỏ.
Đồng nghĩamaturedevelop
Cụm hay dùnggrow up fastgrow up togethergrow up in a family
Dùng để chỉ quá trình trưởng thành.
|
— |
Đang tải...