Quay lại 03 · B1 — VSTEP Bậc 3
‹ ›

26. Films, TV & Streaming

25 từ B1 VSTEP
Đăng bởi
vanbt1801 @vanbt1801

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  25 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/ˌkʌm ˈaʊt/
phr.
(báo/tạp chí) phát hành, ra sạp
This fashion magazine comes out once a month.
Tạp chí thời trang này ra một số mỗi tháng.
Chi tiết
Đồng nghĩabe publishedappear
Cụm hay dùngcome out weeklycome out every day
Phrasal verb chỉ việc một ấn phẩm được xuất bản. Trang trọng hơn: "be published".
—
/ˈriːdʒənl/
adj.
(báo) địa phương, thuộc một vùng
The regional paper only reports news from our province.
Tờ báo địa phương chỉ đưa tin trong tỉnh của chúng tôi.
Chi tiết
Đồng nghĩalocal
Cụm hay dùnga regional newspapera regional edition
Họ từregion (n.)
Chỉ một phần của đất nước (a region). Trái nghĩa "national".
—
/ˈiː ˌpeɪpə/
n.
báo điện tử (bản online)
Instead of buying a printed copy, she reads the e-paper on her laptop.
Thay vì mua bản in, cô ấy đọc báo điện tử trên máy tính xách tay.
Chi tiết
Đồng nghĩaonline newspaper
Cụm hay dùngread the e-paper
Họ từpaper (n.)
Tiền tố "e-" = electronic (điện tử), như trong e-mail, e-book.
—
/ˌməʊbaɪl ɪˈdɪʃn/
n.
bản báo đọc trên điện thoại
On the bus I usually read the mobile edition of the news on my phone.
Trên xe buýt tôi thường đọc bản tin trên điện thoại.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe mobile edition
Họ từedition (n.)
"Edition" = một phiên bản/lần phát hành của ấn phẩm.
—
/rɪˈpɔːt/
n.
bản tin, bài tường thuật (về một sự việc)
There was a long report about the flood in the central provinces.
Có một bài tường thuật dài về trận lũ ở các tỉnh miền Trung.
Chi tiết
Cụm hay dùnga report on/about somethinga news report
Họ từreporter (n.)report (v.)
Đi với giới từ "on" hoặc "about": a report on/about a crime. Cũng dùng như động từ.
—
/rɪˈpɔːtə/
n.
phóng viên (đưa tin tại chỗ)
A reporter was standing outside the stadium to describe the match.
Một phóng viên đứng bên ngoài sân vận động để tường thuật trận đấu.
Chi tiết
Đồng nghĩajournalist
Cụm hay dùnga news reporter
Họ từreport (v.)report (n.)
Người viết/đọc report. Gần nghĩa "journalist" nhưng "reporter" thiên về đưa tin hiện trường.
—
/ˈædvɜːt/
n.
quảng cáo (chữ và hình để bán hàng)
There was an advert for a new phone on the back page.
Có một mẩu quảng cáo điện thoại mới ở trang cuối.
Chi tiết
Đồng nghĩaadvertisementad
Cụm hay dùngan advert for something
Họ từadvertise (v.)advertising (n.)
"Advert" (Anh-Anh) = dạng rút gọn của "advertisement"; Mỹ hay dùng "ad". Đi với "for": an advert for shampoo.
—
/ðə ˈnjuːz/
n.
bản tin thời sự (tin về sự kiện thế giới)
My parents watch the news together every evening at seven.
Bố mẹ tôi cùng xem thời sự mỗi tối lúc bảy giờ.
Chi tiết
Cụm hay dùngwatch the newson the news
"News" là danh từ không đếm được, đi với động từ số ít: the news is on.
—
/ˈweðə ˌfɔːkɑːst/
n.
bản tin dự báo thời tiết
According to the weather forecast, it will rain heavily tomorrow.
Theo dự báo thời tiết, ngày mai sẽ có mưa to.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe weather forecastcheck the forecast
Họ từforecast (v.)
"Forecast" = dự báo (bất quy tắc như broadcast: forecast – forecast – forecast).
—
/ˌdɒkjuˈmentri/
n.
phim tài liệu
We watched a documentary about wild elephants in Dak Lak.
Chúng tôi xem một bộ phim tài liệu về voi rừng ở Đắk Lắk.
Chi tiết
Cụm hay dùnga documentary about/on somethinga wildlife documentary
Họ từdocument (n.)
Chương trình đưa ra sự thật về con người và sự việc có thật.
—
/ˈtʃæt ʃəʊ/
n.
chương trình trò chuyện (talk show)
A famous singer was interviewed on the chat show last night.
Một ca sĩ nổi tiếng được phỏng vấn trong chương trình trò chuyện tối qua.
Chi tiết
Đồng nghĩatalk show
Cụm hay dùnga TV chat showa chat show host
Anh-Anh nói "chat show"; Anh-Mỹ nói "talk show". Người dẫn = "host".
—
/ˈsəʊp ˌɒprə/
n.
phim truyền hình dài tập (về cuộc sống một nhóm người)
My grandmother never misses her favourite soap opera in the afternoon.
Bà tôi không bao giờ bỏ lỡ bộ phim dài tập yêu thích vào buổi chiều.
Chi tiết
Đồng nghĩasoap
Cụm hay dùngwatch a soap opera
Gọi tắt là "soap". Tên gọi có "soap" vì xưa các hãng xà phòng tài trợ những phim này.
—
/riˈæləti ˌtiː ˈviː ʃəʊ/
n.
chương trình truyền hình thực tế
In this reality TV show, ordinary people compete to become the best cook.
Trong chương trình thực tế này, những người bình thường thi đấu để trở thành đầu bếp giỏi nhất.
Chi tiết
Cụm hay dùnga reality TV showreality television
Họ từreality (n.)
Theo chân người thật (ordinary people hoặc celebrities) qua các tình huống/thử thách.
—
/səˈlebrəti/
n.
người nổi tiếng
Several celebrities joined the show to raise money for charity.
Nhiều người nổi tiếng tham gia chương trình để quyên tiền làm từ thiện.
Chi tiết
Đồng nghĩastar
Cụm hay dùnga famous celebritya celebrity guest
Họ từcelebrate (v.)
Nói tắt thân mật: "celeb". Số nhiều: celebrities.
—
/ˌwel ˈnəʊn/
adj.
nổi tiếng, ai cũng biết
The host of this programme is a well-known actor.
Người dẫn chương trình này là một diễn viên nổi tiếng.
Chi tiết
Đồng nghĩafamouswell-known
Cụm hay dùnga well-known singerwell-known for something
Viết có gạch nối khi đứng trước danh từ. Gần nghĩa "famous".
—
/ˈtʃænl/
n.
kênh (truyền hình)
Can you change the channel? I want to watch the football.
Bạn chuyển kênh giúp mình được không? Mình muốn xem bóng đá.
Chi tiết
Cụm hay dùngchange the channela TV channel
Truyền hình dùng "channel"; phát thanh (radio) dùng "station". "The news is on Channel 4."
—
/ˈsteɪʃn/
n.
đài (phát thanh)
This radio station plays mostly pop music in the morning.
Đài phát thanh này buổi sáng chủ yếu phát nhạc pop.
Chi tiết
Cụm hay dùnga radio stationa local station
Với radio dùng "station"; với TV dùng "channel". "Station" cũng nghĩa "nhà ga".
—
/ˈfɔːrəm/
n.
diễn đàn (nơi trao đổi trực tuyến)
Readers can leave comments and discuss the news on the online forum.
Độc giả có thể để lại bình luận và bàn luận tin tức trên diễn đàn trực tuyến.
Chi tiết
Cụm hay dùngan online forumpost on a forum
Số nhiều thường dùng "forums". Nơi mọi người để lại lời nhắn và thảo luận chủ đề.
—
/ˈpɒdkɑːst/
n.
podcast (chương trình âm thanh tải về nghe)
I listen to an English learning podcast on my way to school.
Tôi nghe một podcast học tiếng Anh trên đường tới trường.
Chi tiết
Cụm hay dùnglisten to a podcasta podcast episode
Chương trình dạng radio tải từ Internet về nghe trên máy tính hoặc điện thoại.
—
/əˈkɔːdɪŋ tə/
prep.
theo (nguồn tin, lời ai đó nói)
According to the news, the new bridge will open next month.
Theo bản tin, cây cầu mới sẽ thông xe vào tháng sau.
Chi tiết
Cụm hay dùngaccording to the paperaccording to someone
Dùng để dẫn nguồn. LƯU Ý: không nói "according to me" — thay bằng "in my opinion".
—
/ˈbɒks ˌɒfɪs/
n.
phòng vé / doanh thu phòng vé
The comedy topped the box office chart.
Bộ phim hài dẫn đầu bảng xếp hạng doanh thu phòng vé.
Chi tiết
Poor reviews hurt its box office performance.Những bài đánh giá tiêu cực ảnh hưởng xấu đến doanh thu phòng vé của nó.
Đồng nghĩaticket salesrevenue
Cụm hay dùngbox-office hitbox-office flopbox-office recordbox-office successdomestic box office
Họ từbox-office (adj.)
'Box office' vừa chỉ quầy vé vật lý vừa chỉ tổng doanh thu; context phân biệt được.
—
/ˈfɪlm ˌfɛstɪvəl/
n.phr
Liên hoan phim
The film festival shows many interesting movies every year.
Liên hoan phim chiếu nhiều bộ phim thú vị mỗi năm.
Chi tiết
Cannes is a major film festival.Cannes là một liên hoan phim lớn.
Đồng nghĩamovie festivalfilm event
Cụm hay dùngattend a film festivalfilm festival award
Sự kiện trình chiếu phim, thường có cạnh tranh.
—
/ˈkrɪtɪkli əˈkleɪmd/
adj
được giới phê bình ca ngợi
The critically acclaimed movie won several awards.
Bộ phim được giới phê bình ca ngợi đã giành nhiều giải thưởng.
—
/plɒt twɪst/
n
bước ngoặt cốt truyện
The plot twist at the end surprised everyone.
Bước ngoặt cốt truyện ở cuối đã khiến mọi người bất ngờ.
—
/ˌsaɪəns ˈfɪkʃn/
n.
khoa học viễn tưởng
This science fiction film is set on Mars in the year 2200.
Bộ phim khoa học viễn tưởng này lấy bối cảnh trên Sao Hỏa vào năm 2200.
Chi tiết
Cụm hay dùnga science fiction novela science fiction film
Truyện về tương lai, công nghệ, vũ trụ. Viết tắt thân mật là "sci-fi".
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...