| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/ˌdʒɛn.əˈreɪ.ʃən.əl ɡæp/
|
n |
khoảng cách thế hệ
There is often a generational gap between parents and their children.
Thường có một khoảng cách thế hệ giữa cha mẹ và con cái.
|
— |
|
/ˈfæməli ˈvæljuːz/
|
n. |
giá trị gia đình
Family values are important in our society.
Giá trị gia đình rất quan trọng trong xã hội chúng ta.
Chi tiếtThey teach their children strong family values.Họ dạy con cái những giá trị gia đình vững chắc.
Đồng nghĩamoral valuestraditional values
Cụm hay dùnguphold family valuestraditional family values
Chỉ các nguyên tắc đạo đức và truyền thống gia đình.
|
— |
|
/reɪz ˈtʃɪl.drən/
|
v |
nuôi dạy trẻ em
Parents must work hard to raise children properly.
Cha mẹ phải làm việc chăm chỉ để nuôi dạy trẻ em một cách đúng đắn.
|
— |
|
/lʊk ˈæftər/
|
phr. |
chăm sóc ai đó hoặc cái gì đó
Can you look after my dog while I'm away?
Bạn có thể chăm sóc chó của tôi khi tôi đi vắng không?
Chi tiếtShe looks after her younger brother every day.Cô ấy chăm sóc em trai mình mỗi ngày.
Đồng nghĩacare forwatch over
Cụm hay dùnglook after someonelook after pets
Thường dùng khi nói về việc chăm sóc người khác.
|
— |
|
/ˈfæm.əl.i
ˌriːˈjuː.njən/
|
n.phr |
Họp mặt gia đình
We have a family reunion every summer at the beach.
Chúng tôi có một buổi họp mặt gia đình mỗi mùa hè ở bãi biển.
Chi tiếtWe have a family reunion every Lunar New Year.Chúng tôi có buổi họp mặt gia đình mỗi dịp Tết.
Đồng nghĩafamily gatheringget-together
Cụm hay dùngannual family reunionorganize a family reunion
Họp mặt gia đình, thường vào dịp lễ Tết.
|
— |
|
/ˈsɪŋ.ɡəl ˈper.ənt/
|
n. |
cha/mẹ đơn thân
She is a single parent.
Cô ấy là mẹ đơn thân.
Chi tiếtSingle parents work hard.Cha mẹ đơn thân làm việc vất vả.
Đồng nghĩasolo parentlone parent
Cụm hay dùngsingle parent familysingle parent support
Có thể dùng 'lone parent' trong tiếng Anh-Anh.
|
— |
|
/səˈpɔːt iːtʃ ˈʌðər/
|
phr |
hỗ trợ lẫn nhau
Family members should support each other in difficult times.
Các thành viên trong gia đình nên hỗ trợ lẫn nhau trong những lúc khó khăn.
|
— |
|
/ˈfæm.ɪ.li trəˈdɪʃ.ənz/
|
n |
truyền thống gia đình
We celebrate our family traditions every year.
Chúng tôi kỷ niệm các truyền thống gia đình mỗi năm.
|
— |
|
/ˈbɒn.dɪŋ taɪm/
|
n |
thời gian gắn bó
We spend weekends together for bonding time.
Chúng tôi dành cuối tuần bên nhau để gắn bó.
|
— |
|
/ˈfæm.ɪ.li rɪˌspɒn.sɪˈbɪl.ɪ.tiz/
|
n |
trách nhiệm gia đình
Everyone in the family has their own responsibilities.
Mọi người trong gia đình đều có trách nhiệm riêng của mình.
|
— |
|
/ˈkeə.rɪŋ fɔːr ˈel.dər.li/
|
phr |
chăm sóc người cao tuổi
Caring for the elderly is a vital family duty.
Chăm sóc người cao tuổi là một nghĩa vụ quan trọng của gia đình.
|
— |
|
/ˈkloʊs.nəs/
|
n. |
trạng thái gần gũi hoặc kết nối
The closeness of our family makes me feel safe.
Sự gần gũi của gia đình khiến tôi cảm thấy an toàn.
Chi tiếtCloseness is important in relationships.Sự gần gũi rất quan trọng trong các mối quan hệ.
Đồng nghĩaintimacybond
Cụm hay dùngfamily closenessemotional closeness
Từ này thường chỉ sự gắn bó giữa các thành viên trong gia đình.
|
— |
|
/ˈɡrænd.sʌn/
|
n |
Cháu trai(của ông bà)
My grandfather loves to play with his grandson every weekend.
Ông tôi thích chơi với cháu trai của ông mỗi cuối tuần.
Chi tiếtHis grandson is five years old.Cháu trai của ông ấy năm tuổi.
Đồng nghĩagrandchild
Cụm hay dùngmy grandsongrandson's birthdaydear grandson
Họ từgrandson (n)grandsons (pl)
In Vietnamese, 'cháu trai' is used for both grandson and nephew; context clarifies.
|
— |
|
/ˈsʌnɪnlɔː/
|
n |
Con rể
My daughter has a kind son-in-law who helps us.
Con gái tôi có một con rể tốt bụng giúp đỡ chúng tôi.
Chi tiếtHer son-in-law is kind.Con rể của bà ấy tốt bụng.
Đồng nghĩason-in-lawhusband of daughter
Cụm hay dùngmy son-in-lawfuture son-in-lawson-in-law's job
Họ từson-in-law (n)sons-in-law (pl)
In Vietnamese, 'con rể' is used; no distinction between husband's or wife's side.
|
— |
|
/ˈdɔː.tərɪnlɔː/
|
n |
Con dâu
My mother loves her daughter-in-law very much.
Mẹ tôi rất yêu con dâu của bà.
Chi tiếtTheir daughter-in-law is a nurse.Con dâu của họ là y tá.
Đồng nghĩason's wife
Cụm hay dùngmy daughter-in-lawdaughter-in-law's familybeloved daughter-in-law
Họ từdaughter-in-law (n)daughters-in-law (pl)
In Vietnamese, 'con dâu' is used; no distinction between husband's or wife's side.
|
— |
|
/ˈɡrændˌdɔː.tər/
|
n |
Cháu gái(của ông bà)
My grandmother enjoys telling stories to her granddaughter.
Bà tôi thích kể chuyện cho cháu gái của bà.
Chi tiếtHis granddaughter is adorable.Cháu gái của ông ấy rất đáng yêu.
Đồng nghĩagrandchilddescendant
Cụm hay dùngmy granddaughtergranddaughter's birthdaydear granddaughter
Họ từgranddaughter (n)granddaughters (pl)
In Vietnamese, 'cháu gái' can mean granddaughter or niece; context clarifies.
|
— |
|
/ˈmʌð.ərɪnlɔː/
|
n |
mẹ chồng, mẹ vợ
My mother-in-law cooks delicious meals for the family.
Mẹ chồng tôi nấu những bữa ăn ngon cho gia đình.
Chi tiếtHer mother-in-law is very supportive.Mẹ chồng cô ấy rất ủng hộ.
Đồng nghĩamother by marriage
Cụm hay dùngmy mother-in-lawmother-in-law's visitdifficult mother-in-law
Họ từmother-in-law (n)mothers-in-law (pl)
In Vietnamese, 'mẹ chồng' (husband's mother) or 'mẹ vợ' (wife's mother).
|
— |
|
/ˈfɑː.ðərɪnlɔː/
|
n |
bố chồng, bố vợ
My father-in-law is a very wise man with good advice.
Bố vợ tôi là một người rất khôn ngoan với những lời khuyên tốt.
Chi tiếtHis father-in-law is a retired teacher.Bố vợ anh ấy là giáo viên đã nghỉ hưu.
Đồng nghĩafather by marriage
Cụm hay dùngmy father-in-lawfather-in-law's advicerespect father-in-law
Họ từfather-in-law (n)fathers-in-law (pl)
In Vietnamese, 'bố chồng' (husband's father) or 'bố vợ' (wife's father).
|
— |
|
/ˈstɛpˌtʃaɪld/
|
n |
Con riêng
She loves her stepchild like her own child.
Cô ấy yêu con riêng của mình như con ruột.
Chi tiếtHe loves his stepchild as his own.Anh ấy yêu con riêng như con đẻ.
Đồng nghĩablended childbonus child
Cụm hay dùngtreat stepchild fairlystepchild of the family
Họ từstepchildren (pl)stepson (n)stepdaughter (n)
Con riêng của vợ/chồng, không phải con đẻ.
|
— |
|
/ˈhɑːfˌbrʌð.ər/
|
n |
Anh trai, em trai (cùng cha/mẹ khác mẹ/cha)
He has a half-brother from his father's side.
Anh ấy có một người anh trai cùng cha.
Chi tiếtHer half-brother is older.Anh cùng mẹ khác cha của cô ấy lớn hơn.
Đồng nghĩastepbrother
Cụm hay dùnghalf-brother and half-sisterhalf-sibling
Khác với step-sibling: half có chung huyết thống.
|
— |
|
/ˈhɑːfˌsɪs.tər/
|
n |
Chị gái, em gái (cùng cha/mẹ khác mẹ/cha)
My half-sister visits us on weekends.
Chị gái cùng mẹ của tôi đến thăm chúng tôi vào cuối tuần.
Chi tiếtShe has a half-sister from her father's side.Cô ấy có một chị cùng cha khác mẹ từ phía bố.
Đồng nghĩahalf-siblinghalf-brother
Cụm hay dùnghalf-sister bondhalf-sister relationship
Tương tự half-brother, chỉ khác giới tính.
|
— |
|
/ˈɡɒdˌfɑː.ðər/
|
n |
Cha đỡ đầu
My godfather gives me good advice and support.
Cha đỡ đầu của tôi cho tôi lời khuyên và sự hỗ trợ tốt.
Chi tiếtHe asked his best friend to be the godfather.Anh ấy nhờ bạn thân làm cha đỡ đầu.
Đồng nghĩagodparentsponsor
Cụm hay dùngchoose a godfathergodfather of the child
Họ từgodmother (n)godchild (n)
Cha đỡ đầu trong lễ rửa tội, không phải cha ruột.
|
— |
|
/həˈrɛd.ɪ.tər.i/
|
adj |
Di truyền
Some diseases are hereditary and run in families.
Một số bệnh là di truyền và xảy ra trong các gia đình.
Chi tiếtThe disease is hereditary.Căn bệnh này có tính di truyền.
Đồng nghĩageneticinherited
Cụm hay dùnghereditary diseasehereditary title
Họ từheredity (n)inherit (v)
Di truyền qua gen hoặc truyền từ đời trước.
|
— |
|
/ˈɔːr.fən/
|
n |
Trẻ mồ côi
The orphan lives in a small house with other children.
Trẻ mồ côi sống trong một ngôi nhà nhỏ với những đứa trẻ khác.
Chi tiếtThe orphan was adopted by a loving family.Đứa trẻ mồ côi được một gia đình yêu thương nhận nuôi.
Đồng nghĩawaiffoundling
Cụm hay dùngorphan childorphanage
Họ từorphanage (n)orphaned (adj)
Trẻ mồ côi, mất cả cha lẫn mẹ hoặc một trong hai.
|
— |
Đang tải...