Quay lại TOEIC 0–300 · Foundation
Bộ từ vựng

04. Time & Date

45 từ vựng A1 TOEIC
admin
Đăng bởi
admin @admin
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  45 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈmʌn.deɪ/
n.
thứ Hai
The meeting is on Monday morning.
Cuộc họp vào sáng thứ Hai.
Chi tiết
I start work on Monday.Tôi bắt đầu làm việc vào thứ Hai.
Cụm hay dùngon Mondaynext Mondayevery Mondaylast MondayMonday morning
Viết HOA chữ M. Dùng giới từ 'on' với thứ: on Monday.
/ˈtuːz.deɪ/
n.
thứ Ba
We have a team lunch on Tuesday.
Chúng tôi có buổi ăn trưa nhóm vào thứ Ba.
Chi tiết
The report is due Tuesday.Báo cáo đến hạn vào thứ Ba.
Cụm hay dùngon Tuesdaynext Tuesdayevery Tuesdaylast TuesdayTuesday afternoon
Viết HOA chữ T. Dùng giới từ 'on' với thứ: on Tuesday.
/ˈwenz.deɪ/
n.
thứ Tư
She visits clients on Wednesday.
Cô ấy thăm khách hàng vào thứ Tư.
Chi tiết
Can we meet on Wednesday afternoon?Chúng ta có thể gặp vào chiều thứ Tư không?
Cụm hay dùngon Wednesdaynext Wednesdayevery WednesdayWednesday eveninglast Wednesday
Phát âm là /ˈwenz.deɪ/, không đọc chữ 'd' đầu tiên. Viết HOA chữ W.
/ˈθɜːrz.deɪ/
n.
thứ Năm
The training is on Thursday.
Buổi đào tạo vào thứ Năm.
Chi tiết
I fly to Hanoi on Thursday.Tôi bay đến Hà Nội vào thứ Năm.
Đồng nghĩa
Cụm hay dùngon Thursdaynext Thursdayevery ThursdayThursday morninglast Thursday
Viết HOA chữ T. Dùng giới từ 'on' với thứ: on Thursday.
/ˈfraɪ.deɪ/
n.
thứ Sáu
We finish early on Friday.
Chúng tôi tan làm sớm vào thứ Sáu.
Chi tiết
The office closes at noon on Friday.Văn phòng đóng cửa lúc trưa vào thứ Sáu.
Cụm hay dùngon Fridaynext Fridayevery FridayFriday nightlast Friday
Viết HOA chữ F. 'TGIF' = Thank God It's Friday — câu cửa miệng tiếng Anh.
/ˈsæt.ər.deɪ/
n.
thứ Bảy
The shop is open on Saturday.
Cửa hàng mở cửa vào thứ Bảy.
Chi tiết
We play football on Saturday morning.Chúng tôi chơi bóng đá vào sáng thứ Bảy.
Đồng nghĩaweekendSabbath
Cụm hay dùngon Saturdaynext Saturdayevery SaturdaySaturday morningSaturday night
Viết HOA chữ S. Saturday và Sunday = cuối tuần (the weekend).
/ˈsʌn.deɪ/
n.
Chủ Nhật
Most offices are closed on Sunday.
Hầu hết văn phòng đóng cửa vào Chủ Nhật.
Chi tiết
We have a family dinner on Sunday.Chúng tôi ăn tối gia đình vào Chủ Nhật.
Cụm hay dùngon Sundaynext Sundayevery SundaySunday afternoonSunday evening
Viết HOA chữ S. Trong lịch Mỹ, Sunday là ngày đầu tuần; trong lịch châu Âu, Monday mới là đầu tuần.
/ˈdʒæn.ju.er.i/
n.
tháng Một (tháng Giêng)
The new year begins in January.
Năm mới bắt đầu vào tháng Một.
Chi tiết
Our fiscal year starts in January.Năm tài chính của chúng tôi bắt đầu vào tháng Một.
Cụm hay dùngin Januaryearly Januarylate JanuaryJanuary 1stsince January
Viết HOA chữ J. Dùng giới từ 'in' với tháng: in January.
/ˈfeb.ru.er.i/
n.
tháng Hai
Valentine's Day is in February.
Ngày Valentine rơi vào tháng Hai.
Chi tiết
The report is due in February.Báo cáo đến hạn vào tháng Hai.
Cụm hay dùngin Februaryearly Februarymid-Februarylate FebruaryFebruary 14th
Viết HOA chữ F. Tháng ngắn nhất năm (28 hoặc 29 ngày). Phát âm thường bỏ 'r' đầu: /ˈfeb.ju.er.i/.
/mɑːrtʃ/
n.
tháng Ba
Spring starts in March.
Mùa xuân bắt đầu vào tháng Ba.
Chi tiết
The deadline is March 31st.Hạn chót là ngày 31 tháng Ba.
Đồng nghĩa
Cụm hay dùngin Marchby Marchearly Marchlate MarchMarch deadline
Viết HOA chữ M. 'March' cũng là động từ (diễu hành), nhưng tên tháng luôn viết hoa.
/ˈeɪ.prəl/
n.
tháng Tư
Tax returns are due in April.
Khai thuế đến hạn vào tháng Tư.
Chi tiết
The conference is in April.Hội nghị diễn ra vào tháng Tư.
Cụm hay dùngin Aprilby Aprilearly AprilApril 1stlate April
Viết HOA chữ A. April 1st = April Fools' Day (Ngày Cá tháng Tư).
/meɪ/
n.
tháng Năm
Summer starts in May here.
Mùa hè bắt đầu vào tháng Năm ở đây.
Chi tiết
We plant rice in May.Chúng tôi cấy lúa vào tháng Năm.
Viết hoa khi là tên tháng; "may" viết thường là động từ (có thể).
/dʒuːn/
n.
tháng Sáu
The summer sale starts in June.
Đợt sale mùa hè bắt đầu vào tháng Sáu.
Chi tiết
We graduate in June.Chúng tôi tốt nghiệp vào tháng Sáu.
Đồng nghĩamonthsummer month
Cụm hay dùngin Juneby Juneearly Junelate JuneJune graduation
Viết HOA chữ J. Tháng Sáu là tháng hè ở Bắc bán cầu (June–August).
/dʒuˈlaɪ/
n.
tháng Bảy
Independence Day is on July 4th.
Ngày Độc lập Mỹ là ngày 4 tháng Bảy.
Chi tiết
Our office closes for two weeks in July.Văn phòng chúng tôi đóng cửa hai tuần vào tháng Bảy.
Cụm hay dùngin Julyby Julyearly JulyJuly 4thlate July
Viết HOA chữ J. Tháng nóng nhất ở nhiều vùng Bắc Mỹ và châu Âu.
/ˈɔː.ɡəst/
n.
tháng Tám
We take our vacation in August.
Chúng tôi nghỉ phép vào tháng Tám.
Chi tiết
The project ends in August.Dự án kết thúc vào tháng Tám.
Cụm hay dùngin Augustby Augustearly Augustlate AugustAugust holiday
Viết HOA chữ A. 'August' cũng là tính từ (trang nghiêm, cao quý) — phân biệt ngữ cảnh.
/sepˈtem.bər/
n.
tháng Chín
School starts in September.
Năm học bắt đầu vào tháng Chín.
Chi tiết
The autumn sale begins in September.Đợt sale mùa thu bắt đầu vào tháng Chín.
Cụm hay dùngin Septemberby Septemberearly Septemberlate SeptemberSeptember intake
Viết HOA chữ S. 'Sept-' gốc Latin = 7 (xưa là tháng 7 trong lịch La Mã).
/ɒkˈtoʊ.bər/
n.
tháng Mười
Halloween is on October 31st.
Halloween là ngày 31 tháng Mười.
Chi tiết
The budget is due in October.Ngân sách đến hạn vào tháng Mười.
Đồng nghĩa
Cụm hay dùngin Octoberby Octoberearly Octoberlate OctoberOctober 31st
Viết HOA chữ O. 'Oct-' gốc Latin = 8 (xưa là tháng 8 trong lịch La Mã).
/noʊˈvem.bər/
n.
tháng Mười Một
Thanksgiving is in November in the US.
Lễ Tạ Ơn diễn ra vào tháng Mười Một ở Mỹ.
Chi tiết
We review the annual plan in November.Chúng tôi xem xét kế hoạch năm vào tháng Mười Một.
Cụm hay dùngin Novemberby Novemberearly Novemberlate NovemberNovember review
Viết HOA chữ N. 'Nov-' gốc Latin = 9 (xưa là tháng 9 trong lịch La Mã).
/dɪˈsem.bər/
n.
tháng Mười Hai
Christmas Day is on December 25th.
Ngày Giáng Sinh là 25 tháng Mười Hai.
Chi tiết
Sales peak in December.Doanh số đỉnh điểm vào tháng Mười Hai.
Đồng nghĩamonthwinter month
Cụm hay dùngin Decemberby Decemberearly Decemberlate DecemberDecember 25th
Viết HOA chữ D. Tháng cuối năm dương lịch; 'Dec-' gốc Latin = 10 (xưa là tháng 10).
/deɪ/
n.
ngày
I work eight hours a day.
Tôi làm việc tám tiếng mỗi ngày.
Chi tiết
What day is it today?Hôm nay là ngày mấy?
Đồng nghĩadate
Cụm hay dùngevery dayall dayworking dayday offday trip
Họ từdaily (adj./adv.)daytime (n.)midday (n.)
'Day' có thể chỉ 24 giờ hoặc phần ban ngày (đối lập với night). 'Day off' = ngày nghỉ.
/wiːk/
n.
tuần
I exercise three times a week.
Tôi tập thể dục ba lần mỗi tuần.
Chi tiết
The project takes two weeks.Dự án mất hai tuần.
Cụm hay dùngthis weeknext weeklast weekper weeka week ago
Họ từweekly (adj./adv.)weekday (n.)weekend (n.)
1 week = 7 days. 'Week' thường kết hợp: 'this week', 'next week', 'last week'.
/mʌnθ/
n.
tháng
We pay rent every month.
Chúng tôi trả tiền thuê mỗi tháng.
Chi tiết
The contract is for six months.Hợp đồng có thời hạn sáu tháng.
Đồng nghĩaperiod
Cụm hay dùngthis monthnext monthlast monthper monthmonthly
Họ từmonthly (adj./adv.)
1 month ≈ 4 weeks. Dùng 'in' với tháng cụ thể (in January) nhưng 'this/next/last month' không cần giới từ.
/jɪr/
n.
năm
She has worked here for five years.
Cô ấy đã làm việc ở đây năm năm.
Chi tiết
The company was founded last year.Công ty được thành lập năm ngoái.
Đồng nghĩaannual period
Cụm hay dùngthis yearnext yearlast yearper yearfiscal year
Họ từyearly (adj./adv.)annual (adj.)annually (adv.)
'Fiscal year' (năm tài chính) và 'calendar year' (năm dương lịch) khác nhau trong kinh doanh.
/ˈwiːk.end/
n.
cuối tuần
I rest on the weekend.
Tôi nghỉ ngơi vào cuối tuần.
Chi tiết
Do you work on weekends?Bạn có làm việc vào cuối tuần không?
Cụm hay dùngon the weekendthis weekendnext weekendlast weekendover the weekend
Họ từweekday (n.)
AmE: 'on the weekend'; BrE: 'at the weekend'. Dùng 'on weekends' (số nhiều) khi nói về thói quen.
/sprɪŋ/
n.
mùa xuân
Flowers bloom in spring.
Hoa nở vào mùa xuân.
Chi tiết
We launch the new product in spring.Chúng tôi ra mắt sản phẩm mới vào mùa xuân.
Đồng nghĩaspringtimeblooming season
Cụm hay dùngin springthis springspring salespring cleaningearly spring
Dùng giới từ 'in' với mùa: in spring. Không cần mạo từ 'the' khi nói chung.
/ˈsʌm.ər/
n.
mùa hè
We go to the beach in summer.
Chúng tôi đi biển vào mùa hè.
Chi tiết
The summer sale starts next week.Đợt giảm giá mùa hè bắt đầu tuần tới.
Đồng nghĩawarm season
Cụm hay dùngin summerthis summersummer salesummer vacationsummer job
Dùng 'in summer' hoặc 'in the summer'. 'Summer job' = việc làm thêm mùa hè.
/ˈɔː.təm/
n.
mùa thu
Leaves fall in autumn.
Lá rụng vào mùa thu.
Chi tiết
Business picks up in autumn.Kinh doanh sôi động trở lại vào mùa thu.
Đồng nghĩafall
Cụm hay dùngin autumnthis autumnautumn leavesautumn saleearly autumn
'Autumn' dùng ở BrE; 'fall' dùng ở AmE — cả hai đều được chấp nhận trong TOEIC.
/ˈwɪn.tər/
n.
mùa đông
It snows in winter in Canada.
Tuyết rơi vào mùa đông ở Canada.
Chi tiết
Heating costs rise in winter.Chi phí sưởi ấm tăng vào mùa đông.
Đồng nghĩacold season
Cụm hay dùngin winterthis winterwinter salewinter breakcold winter
Dùng 'in winter' hoặc 'in the winter'. 'Winter break' = kỳ nghỉ đông (Giáng Sinh).
/təˈdeɪ/
adv.
hôm nay
The report is due today.
Báo cáo phải nộp hôm nay.
Chi tiết
I have two meetings today.Hôm nay tôi có hai cuộc họp.
Đồng nghĩanowcurrently
Cụm hay dùngtoday's meetinglater todayearlier todayas of today
'Today' không dùng với giới từ: 'I am busy today' (không phải 'on today').
/təˈmɑːr.oʊ/
adv.
ngày mai
The conference is tomorrow morning.
Hội nghị vào sáng mai.
Chi tiết
Please send the file tomorrow.Xin hãy gửi tệp vào ngày mai.
Đồng nghĩanext day
Cụm hay dùngtomorrow morningtomorrow afternoonby tomorrowsee you tomorrow
'Tomorrow' không cần giới từ 'on': 'Call me tomorrow' (không phải 'on tomorrow').
/ˈjes.tər.deɪ/
adv.
hôm qua
She called yesterday afternoon.
Cô ấy đã gọi vào chiều hôm qua.
Chi tiết
We finished the project yesterday.Chúng tôi đã hoàn thành dự án hôm qua.
Đồng nghĩaprevious day
Cụm hay dùngyesterday morningyesterday afternoonjust yesterdaythe day before yesterday
'Yesterday' đi với thì quá khứ đơn. Không nói 'on yesterday'.
/deɪt/
n.
ngày tháng; ngày cụ thể
What is the date of the meeting?
Cuộc họp vào ngày nào?
Chi tiết
Please check the delivery date.Xin hãy kiểm tra ngày giao hàng.
Đồng nghĩaday
Cụm hay dùngdue datedelivery datestart dateexpiry dateup to date
Họ từdatedupdate
Hỏi ngày dùng 'What is today's date?' hoặc 'What date is it?'
/ˈhɒlɪdeɪ/
n.
kỳ nghỉ (tiếng Anh-Anh); ngày lễ
The office is closed on public holidays.
Văn phòng đóng cửa vào các ngày lễ công cộng.
Chi tiết
We went to the beach for our holiday.Chúng tôi đi biển trong kỳ nghỉ.
Đồng nghĩavacationbreak
Cụm hay dùngpublic holidaybank holidayholiday destinationgo on holidayholiday package
Họ từholidaymaker (n.) người đi nghỉ (BrE)
'Holiday' (BrE) = kỳ nghỉ; 'vacation' (AmE) = kỳ nghỉ. Trong TOEIC Mỹ, 'vacation' phổ biến hơn.
/ˈskɛdʒ.uːl/
n.
lịch trình, thời khóa biểu
Check your schedule for tomorrow.
Kiểm tra lịch trình của bạn cho ngày mai.
Chi tiết
The schedule has changed.Lịch trình đã thay đổi.
Đồng nghĩatimetableagendaplan
Cụm hay dùngcheck the schedulebusy scheduleon schedulework scheduledaily schedule
Họ từscheduled (adj.) đã lên lịchreschedule (v.) dời lịchscheduler (n.) người lập lịch
'on schedule' = đúng tiến độ; 'ahead of schedule' = sớm hơn kế hoạch.
/ˈkæl.ɪn.dər/
n.
lịch (bảng, sổ ghi ngày tháng)
Check the calendar for open dates.
Hãy kiểm tra lịch để tìm ngày trống.
Chi tiết
Mark the event on your calendar.Đánh dấu sự kiện vào lịch của bạn.
Đồng nghĩascheduleplanner
Cụm hay dùngcheck the calendarcalendar eventblock on the calendarcalendar inviteshared calendar
Trong môi trường văn phòng TOEIC, 'calendar' thường chỉ lịch điện tử (Outlook, Google Calendar).
/ˈsiː.zən/
n.
mùa (trong năm); mùa (cao/thấp điểm)
We have four seasons in a year.
Một năm có bốn mùa.
Chi tiết
Sales rise during the holiday season.Doanh số tăng trong mùa lễ hội.
Đồng nghĩaperiodtime
Cụm hay dùngholiday seasonpeak seasonoff-seasonbusy seasonrainy season
Họ từseasonal (adj.)seasonally (adv.)
'Peak season' = mùa cao điểm; 'off-season' = mùa thấp điểm — từ quan trọng trong TOEIC về du lịch và kinh doanh.
/taɪm/
n.
thời gian; giờ
What time is the meeting?
Cuộc họp lúc mấy giờ?
Chi tiết
There is no time to waste.Không có thời gian để lãng phí.
Đồng nghĩamomentperiod
Cụm hay dùngon timefull-timepart-timefree timewhat time
Họ từtimelytimerovertime
Hỏi giờ dùng 'What time is it?' hoặc 'What time does … open/start?'
/aʊr/
n.
giờ (đơn vị 60 phút)
The flight is two hours long.
Chuyến bay kéo dài hai tiếng.
Chi tiết
Office hours are nine to five.Giờ làm việc là chín đến năm giờ.
Đồng nghĩatime periodsixty minutes
Cụm hay dùngbusiness hoursworking hoursoffice hoursrush hourper hour
Họ từhourly
Chữ 'h' câm: 'hour' đọc là /aʊr/, không phải /haʊr/.
/ˈmɪn.ɪt/
n.
phút (đơn vị thời gian)
The train leaves in five minutes.
Tàu khởi hành sau năm phút nữa.
Chi tiết
Please wait just a minute.Xin hãy đợi một chút.
Đồng nghĩamoment
Cụm hay dùngin a minutea few minuteslast minuteminutes awayminute hand
'Minute' còn một nghĩa khác là 'biên bản họp' (meeting minutes) — đọc cùng cách.
/ˈsɛkənd/
num.
thứ hai (thứ tự); giây (đơn vị thời gian)
Her office is on the second floor.
Văn phòng của cô ấy ở tầng hai.
Chi tiết
Please wait a second.Vui lòng đợi một giây.
Đồng nghĩa2nd
Cụm hay dùngsecond floorsecond timein second placea second chancesixty seconds
Họ từtwo (hai)secondary (thứ yếu)secondly (thứ hai là)
Hai nghĩa: (1) số thứ tự 'thứ hai' (2nd); (2) đơn vị thời gian 'giây'. Viết tắt số thứ tự: 2nd.
/ˈmɔːr.nɪŋ/
n.
buổi sáng
I drink coffee every morning.
Tôi uống cà phê mỗi sáng.
Chi tiết
The store opens in the morning.Cửa hàng mở cửa vào buổi sáng.
Đồng nghĩadawndaybreak
Cụm hay dùngin the morningthis morninggood morningtomorrow morningmorning shift
Dùng 'in the morning' nhưng 'at night'. Chào buổi sáng: Good morning!
/ˌæf.tərˈnuːn/
n.
buổi chiều
The meeting is this afternoon.
Cuộc họp diễn ra vào chiều nay.
Chi tiết
She works in the afternoon.Cô ấy làm việc vào buổi chiều.
Đồng nghĩaevening
Cụm hay dùngin the afternoonthis afternoongood afternoontomorrow afternoonafternoon break
Buổi chiều trong tiếng Anh Mỹ: từ 12:00 đến khoảng 17:00–18:00. Dùng 'in the afternoon'.
/ˈiːv.nɪŋ/
n.
buổi tối (sớm, trước khi đi ngủ)
We have dinner in the evening.
Chúng tôi ăn tối vào buổi tối.
Chi tiết
The show starts at seven in the evening.Chương trình bắt đầu lúc bảy giờ tối.
Đồng nghĩanightfalltwilight
Cụm hay dùngin the eveningthis eveninggood eveningevening newsevening shift
Evening: khoảng 17:00–22:00. Sau đó là 'night'. Chào: Good evening!
/naɪt/
n.
ban đêm; buổi đêm
She works the night shift.
Cô ấy làm ca đêm.
Chi tiết
The store is closed at night.Cửa hàng đóng cửa vào ban đêm.
Cụm hay dùngat nightlast nightgood nightnight shiftovernight
Họ từnightlynighttimeovernight
Dùng 'at night' (không phải 'in the night'). Chào lúc đi ngủ: Good night!
/ˈmɪd.naɪt/
n.
nửa đêm; 12 giờ đêm
The store closes at midnight.
Cửa hàng đóng cửa lúc nửa đêm.
Chi tiết
He stayed up past midnight.Anh ấy thức khuya sau nửa đêm.
Đồng nghĩa12 AMmidnight hour
Cụm hay dùngat midnightpast midnightbefore midnightmidnight deadlinemidnight snack
Midnight = 12:00 a.m. (đêm). Đừng nhầm với noon = 12:00 p.m. (trưa).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...