| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/ˈrækɪt/
|
n |
vợt (thể thao)
Hit the ball with the racket.
Đánh bóng bằng cái vợt.
Chi tiếtHe swung the racket to hit the ball over the net.Anh ấy vung vợt để đánh bóng qua lưới.
Đồng nghĩabatclub
Cụm hay dùngtennis racketbadminton racketbaseball racket
Họ từracket (v)
Vợt thường dùng trong các môn thể thao.
|
— |
|
/kəˈrɑːti/
|
n |
karate
He does karate on Mondays.
Anh ấy học karate vào thứ Hai.
Chi tiếtShe practices karate every Saturday.Cô ấy tập karate mỗi thứ Bảy.
Đồng nghĩamartial artsself-defense
Cụm hay dùngkarate classkarate belt
Thường được biết đến như một môn thể thao.
|
— |
|
/ˈpɪŋpɒŋ/
|
n |
bóng bàn
I play ping-pong with my friend.
Tôi chơi bóng bàn với bạn tôi.
Chi tiếtThey enjoy playing ping-pong on weekends.Họ thích chơi bóng bàn vào cuối tuần.
Đồng nghĩatable tennissport
Cụm hay dùngplay ping-pongping-pong tournament
Thường dùng để chỉ hoạt động thể thao.
|
— |
|
/dʒɪmˈnæstɪks/
|
n |
thể dục dụng cụ
She does gymnastics at the sports centre.
Cô ấy tập thể dục dụng cụ ở trung tâm thể thao.
Chi tiếtShe practices gymnastics every day after school.Cô ấy tập thể dục dụng cụ mỗi ngày sau giờ học.
Đồng nghĩagym sportaerobics
Cụm hay dùnggymnastics routineartistic gymnasticscompetitive gymnastics
Yêu cầu sự linh hoạt và sức mạnh.
|
— |
|
/ˈtrəʊfi/
|
n |
cúp, giải thưởng
The team won a big trophy.
Đội đã giành được một chiếc cúp lớn.
Chi tiếtHe won a trophy for best player.Anh ấy đã giành cúp cho cầu thủ xuất sắc nhất.
Đồng nghĩaawardprize
Cụm hay dùngtrophy casetrophy ceremony
Thường liên quan đến thể thao.
|
— |
|
/kəˈnjuːɪŋ/
|
n |
chèo thuyền
Canoeing on the river was exciting.
Chèo thuyền trên sông thật thú vị.
Chi tiếtChèo thuyền là một cách thú vị để khám phá hồ.
Đồng nghĩakayakingboating
Cụm hay dùnggo canoeingcanoeing tripcanoeing skills
Thích hợp cho các hoạt động ngoài trời.
|
— |
|
/ˈtʃɪəliːdɪŋ/
|
n |
cổ vũ đội
She does cheerleading at her school.
Cô ấy tham gia đội cổ vũ ở trường.
Chi tiếtShe is part of the cheerleading team at school.Cô ấy là thành viên của đội cổ vũ ở trường.
Đồng nghĩacheer squad
Cụm hay dùngcheerleading competitioncheerleading routine
Thường thấy trong các sự kiện thể thao.
|
— |
|
/ˈfensɪŋ/
|
n |
đấu kiếm
He takes fencing lessons after school.
Anh ấy học đấu kiếm sau giờ học.
Chi tiếtHe practices fencing every week.Anh ấy tập đấu kiếm mỗi tuần.
Đồng nghĩasword fightingdueling
Cụm hay dùngfencing matchfencing sword
Một môn thể thao rất kỹ thuật.
|
— |
|
/ˌmɑːʃl ˈɑːts/
|
n |
võ thuật
He does martial arts twice a week.
Anh ấy luyện võ thuật hai lần một tuần.
Chi tiếtHe practices martial arts every week.Anh ấy tập võ thuật mỗi tuần.
Đồng nghĩacombat sportsself-defense
Cụm hay dùngmartial arts trainingtraditional martial artsmartial arts competition
Có nhiều loại khác nhau như karate.
|
— |
|
/ˈrəʊɪŋ/
|
n |
chèo thuyền (thể thao)
The team won the rowing competition.
Đội giành chiến thắng trong cuộc thi chèo thuyền.
Chi tiếtRowing is a great way to stay fit.Chèo thuyền là một cách tuyệt vời để giữ sức khỏe.
Đồng nghĩapaddling
Cụm hay dùngcompetitive rowingrowing team
Một môn thể thao phổ biến trên sông hồ.
|
— |
|
/ˈskeɪtbɔːdɪŋ/
|
n |
trượt ván
Skateboarding is his favourite hobby.
Trượt ván là sở thích yêu thích của anh ấy.
Chi tiếtHe enjoys skateboarding at the park.Anh ấy thích trượt ván ở công viên.
Đồng nghĩaboardingskating
Cụm hay dùnggo skateboardingskateboarding tricksskateboarding park
Dùng để chỉ hoạt động thể thao.
|
— |
|
/ˌteɪbl ˈtenɪs/
|
n |
bóng bàn
We play table tennis in the sports hall.
Chúng tôi chơi bóng bàn ở phòng thể thao.
Chi tiếtThey played table tennis every weekend.Họ chơi bóng bàn mỗi cuối tuần.
Đồng nghĩaping pongsport
Cụm hay dùngtable tennis matchtable tennis player
Thường dùng trong thể thao giải trí.
|
— |
|
/spɔːt/
|
n. |
môn thể thao
What's your favourite sport?
Môn thể thao bạn thích nhất là gì?
Chi tiếtFootball is a popular sport in Vietnam.Bóng đá là môn thể thao phổ biến ở Việt Nam.
Cụm hay dùngdo sportplay a sporta team sport
Anh-Anh nói “do sport”; Anh-Mỹ hay nói “play sports”. Số nhiều: “sports”.
|
— |
|
/ˈfʊtbɔːl/
|
n. |
bóng đá
They play football at the park after school.
Họ chơi bóng đá ở công viên sau giờ học.
Chi tiếtCụm hay dùngplay footballa football pitch
Anh-Anh “football” = bóng đá; Anh-Mỹ gọi bóng đá là “soccer”. Dùng động từ “play”.
|
— |
|
/ˈrʌɡbi/
|
n. |
bóng bầu dục (rugby)
Rugby is very popular in England.
Bóng bầu dục rất phổ biến ở nước Anh.
Chi tiếtCụm hay dùngplay rugbya rugby pitch
Môn dùng bóng hình bầu dục, chơi trên sân “pitch”. Dùng động từ “play”.
|
— |
|
/əˌmerɪkən ˈfʊtbɔːl/
|
n. |
bóng bầu dục Mỹ
American football is a famous sport in the USA.
Bóng bầu dục Mỹ là một môn thể thao nổi tiếng ở Mỹ.
Chi tiếtCụm hay dùngplay American football
Khác với “football” (bóng đá) của Anh. Cầu thủ mặc đồ bảo hộ và đội mũ cứng.
|
— |
|
/ˈbɑːskɪtbɔːl/
|
n. |
bóng rổ
We play basketball at the school court.
Chúng tôi chơi bóng rổ ở sân của trường.
Chi tiếtCụm hay dùngplay basketballa basketball court
Ném bóng vào rổ. Chơi trên “court” (sân). Dùng động từ “play”.
|
— |
|
/ˈbædmɪntən/
|
n. |
cầu lông
Many Vietnamese families play badminton in the morning.
Nhiều gia đình Việt Nam chơi cầu lông vào buổi sáng.
Chi tiếtCụm hay dùngplay badmintona badminton court
Dùng vợt đánh quả cầu (shuttlecock) qua lưới. Rất phổ biến ở Việt Nam.
|
— |
|
/ˈbeɪsbɔːl/
|
n. |
bóng chày
Baseball is a popular sport in Japan and the USA.
Bóng chày là môn thể thao phổ biến ở Nhật Bản và Mỹ.
Chi tiếtCụm hay dùngplay baseballa baseball bat
Dùng gậy (bat) đánh bóng rồi chạy quanh các chốt. Dùng động từ “play”.
|
— |
|
/ˈtenɪs/
|
n. |
quần vợt
She plays tennis on a court near her house.
Cô ấy chơi quần vợt ở một sân gần nhà.
Chi tiếtCụm hay dùngplay tennisa tennis court
Dùng vợt đánh bóng qua lưới trên “court”. Ghép: “table tennis” = bóng bàn.
|
— |
|
/ˈvɒlibɔːl/
|
n. |
bóng chuyền
We often play volleyball on the beach in summer.
Chúng tôi thường chơi bóng chuyền trên bãi biển vào mùa hè.
Chi tiếtCụm hay dùngplay volleyballa volleyball court
Dùng tay đánh bóng qua lưới cao. Chơi trên “court”. Dùng động từ “play”.
|
— |
|
/ˈswɪmɪŋ/
|
n. |
bơi lội
I go swimming twice a week.
Tôi đi bơi hai lần một tuần.
Chi tiếtCụm hay dùnggo swimminga swimming pool
Dùng “go swimming” (KHÔNG “play swimming”). Bơi ở “swimming pool” (bể bơi). Động từ: swim.
|
— |
|
/ˈrʌnɪŋ/
|
n. |
chạy bộ
He goes running every morning before work.
Anh ấy đi chạy bộ mỗi sáng trước khi đi làm.
Chi tiếtCụm hay dùnggo running
Dùng “go running”. Động từ gốc: run (ran, run).
|
— |
|
/ˈseɪlɪŋ/
|
n. |
đi thuyền buồm, lái thuyền buồm
We went sailing on Ha Long Bay last summer.
Mùa hè năm ngoái chúng tôi đi thuyền buồm trên vịnh Hạ Long.
Chi tiếtCụm hay dùnggo sailing
Dùng “go sailing”. Là môn đi thuyền có buồm (sail) nhờ sức gió.
|
— |
|
/ˈməʊtə reɪsɪŋ/
|
n. |
đua xe (ô tô/mô tô)
My favourite sport is motor racing.
Môn thể thao tôi thích nhất là đua xe.
Chi tiết Môn đua xe tốc độ cao (như Công thức 1). “racing” từ động từ “race” = đua.
|
— |
Đang tải...