| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/aɪ wɪl/
|
phr |
tôi sẽ
I will go to the market tomorrow.
Tôi sẽ đi chợ vào ngày mai.
|
— |
|
/aɪ plæn tə/
|
phr |
tôi dự định
I plan to visit my grandparents next week.
Tôi dự định thăm ông bà vào tuần tới.
|
— |
|
/aɪ wɒnt tə/
|
phr |
tôi muốn
I want to learn English this year.
Tôi muốn học tiếng Anh năm nay.
|
— |
|
/aɪ hoʊp tə/
|
phr |
tôi hy vọng
I hope to travel abroad next summer.
Tôi hy vọng sẽ đi du lịch nước ngoài vào mùa hè tới.
|
— |
|
/aɪ əm ˈɡoʊɪŋ tə/
|
phr |
tôi sẽ
I am going to start a new job next month.
Tôi sẽ bắt đầu công việc mới vào tháng tới.
|
— |
|
/aɪ wʊd laɪk tə/
|
phr |
tôi muốn
I would like to have a picnic this weekend.
Tôi muốn có một buổi dã ngoại vào cuối tuần này.
|
— |
|
/nɛkst wiːk/
|
phr |
tuần tới
I will start my new course next week.
Tôi sẽ bắt đầu khóa học mới vào tuần tới.
|
— |
|
/ɪn ðə ˈfjuːtʃə/
|
phr. |
trong tương lai, sau này
In the future, I want to be a doctor.
Trong tương lai, tôi muốn làm bác sĩ.
Chi tiết Đối lập với “in the past”. Hay đi cùng “will” hoặc “want to”.
|
— |
|
/ðɪs taɪm nɛkst jɪər/
|
phr |
vào thời điểm này năm sau
This time next year, I will be studying abroad.
Vào thời điểm này năm sau, tôi sẽ học ở nước ngoài.
|
— |
|
/aɪ əm ˈθɪŋkɪŋ əv/
|
phr |
tôi đang nghĩ đến
I am thinking of starting a blog.
Tôi đang nghĩ đến việc bắt đầu một blog.
|
— |
|
/aɪ maɪt/
|
phr |
tôi có thể
I might go to the concert this weekend.
Tôi có thể đi xem hòa nhạc vào cuối tuần này.
|
— |
|
/aɪ niːd tə/
|
phr |
tôi cần
I need to finish my homework.
Tôi cần hoàn thành bài tập về nhà.
|
— |
|
/aɪ wɪl traɪ tə/
|
phr |
tôi sẽ cố gắng
I will try to eat healthier.
Tôi sẽ cố gắng ăn uống lành mạnh hơn.
|
— |
|
/aɪ əm ɪkˈsaɪtɪd tə/
|
phr |
tôi rất hào hứng
I am excited to start my new job.
Tôi rất hào hứng bắt đầu công việc mới.
|
— |
|
/ˈɡoʊɪŋ tuː/
|
phr. |
sắp, dự định (kế hoạch đã quyết, dự báo rõ ràng)
I am going to study tonight.
Tối nay tôi sắp học bài.
Chi tiếtIt is going to rain soon.Trời sắp mưa rồi.
Đồng nghĩawill (tương lai ngay lúc đó)
Cụm hay dùngam/is/are going togoing to dogoing to benot going to
Họ từwill (tương lai quyết định ngay)
Cấu trúc: am/is/are + going to + V nguyên mẫu. Dùng cho kế hoạch đã định hoặc dấu hiệu rõ ràng. Khác 'will' (quyết định ngay lúc nói).
|
— |
|
/ˈfjuː.tʃər/
|
danh từ |
tương lai
I want to travel in the future.
Tôi muốn đi du lịch trong tương lai.
Chi tiếtFuture plans are important.Kế hoạch tương lai rất quan trọng.
Đồng nghĩacomingupcoming
Cụm hay dùngin the futurefuture generation
Họ từfuturistic (adj)futurity (n)
Future có thể là danh từ hoặc tính từ.
|
— |
|
/ɪnˈtend tə/
|
phr |
có ý định làm gì
I intend to study English every day.
Tôi có ý định học tiếng Anh mỗi ngày.
|
— |
|
/nekst jɪə(r)/
|
phr |
năm sau
Next year, I will travel to Japan.
Năm sau, tôi sẽ đi du lịch Nhật Bản.
|
— |
|
/dɪˈsaɪd tə/
|
phr |
quyết định làm gì
I decided to learn how to swim this year.
Năm nay tôi đã quyết định học bơi.
|
— |
|
/driːm/
|
n. |
Giấc mơ/ước mơ
Follow your dreams.
Theo đuổi ước mơ.
Chi tiếtShe dreams of becoming a doctor.Cô ấy mơ ước trở thành bác sĩ.
Đồng nghĩavisionfantasy
Cụm hay dùngdream ofhave a dream
Họ từdreamer (n)dreamy (adj)
Dream + about khi ngủ, dream + of khi ước mơ.
|
— |
Đang tải...