| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/ˌædəˈlɛsəns/
|
n. |
tuổi vị thành niên, tuổi thiếu niên
Adolescence is a time of change.
Tuổi vị thành niên là thời kỳ thay đổi.
|
— |
|
gratitude
/ˈɡrætɪtjuːd/
|
n. |
lòng biết ơn
She expressed her gratitude for the help she received.
Cô ấy bày tỏ lòng biết ơn về sự giúp đỡ mà cô nhận được.
Chi tiếtI feel deep gratitude for your help.Tôi cảm thấy biết ơn sâu sắc vì sự giúp đỡ của bạn.
Đồng nghĩathankfulnessappreciation
Cụm hay dùngexpress gratitudeshow gratitudegratitude for
Họ từgrateful (adj)gratefully (adv)
Trang trọng hơn 'thanks'.
|
— |
|
nostalgic
/nəˈstæl.dʒɪk/
|
adj. |
hoài niệm
I feel nostalgic about my childhood.
Tôi cảm thấy hoài niệm về thời thơ ấu.
Chi tiếtThe song is nostalgic for the good old days.Bài hát gợi nhớ về những ngày xưa tốt đẹp.
Đồng nghĩawistfulsentimental
Cụm hay dùngnostalgic memoriesnostalgic feelings
Họ từnostalgia (n)nostalgically (adv)
Thường dùng khi nhớ về kỷ niệm đẹp.
|
— |
|
/əˈraɪz/
|
động từ |
nảy sinh
Problems may arise if we don't plan.
Các vấn đề có thể nảy sinh nếu chúng ta không lập kế hoạch.
Chi tiếtProblems may arise if we don't plan.Vấn đề có thể nảy sinh nếu chúng ta không lập kế hoạch.
Đồng nghĩaoccuremerge
Cụm hay dùngarise fromarise out ofarise unexpectedly
Thường dùng để chỉ vấn đề hoặc tình huống.
|
— |
|
critical
/ˈkrɪtɪkəl/
|
adj. |
chỉ trích,phê bình
The report was highly critical of the old safety rules.
Bản báo cáo chỉ trích gay gắt các quy định an toàn cũ.
Chi tiếtClean water is critical to good health.Nước sạch là yếu tố cốt yếu cho sức khỏe tốt.
Họ từcritically (adv.)
4 nghĩa: (1) chê bai (critical of…), (2) cực kỳ quan trọng (critical to…), (3) phê bình văn học (critical acclaim), (4) nguy kịch (in a critical condition).
|
— |
|
confide in somebody
/kənˈfaɪd ɪn ˈsʌmˌbɑː.di/
|
phr. |
giãi bày với ai
I confide in my best friend.
Tôi giãi bày với người bạn thân nhất.
Chi tiếtShe confides in her sister about her problems.Cô ấy giãi bày với chị gái về những vấn đề của mình.
Đồng nghĩatrustreveal
Cụm hay dùngconfide in a friendconfide in someone
Thường dùng khi chia sẻ bí mật hoặc cảm xúc.
|
— |
|
nag
/næɡ/
|
v. |
la rầy,cằn nhằn
Stop nagging me about my homework.
Đừng la rầy tôi về bài tập về nhà.
Chi tiếtShe always nags her brother to clean his room.Cô ấy luôn cằn nhằn em trai dọn phòng.
Đồng nghĩabotherpester
Cụm hay dùngnag someonenag about something
Thường dùng khi nói về việc nhắc nhở liên tục.
|
— |
|
/ˈænsestər/
|
n |
tổ tiên
Vietnamese honor their ancestors.
Người Việt tôn vinh tổ tiên.
Chi tiếtWe honor our ancestors.Chúng tôi tôn kính tổ tiên.
Đồng nghĩaforefatherforebear
Cụm hay dùngancestor worshipancestor veneration
Họ từancestral (adj)ancestry (n)
Thường dùng số nhiều 'ancestors'.
|
— |
|
parenting
/ˈperəntɪŋ/
|
n. |
việc nuôi dạy con cái
Modern parenting balances love and discipline.
Nuôi dạy con hiện đại cân bằng tình yêu và kỷ luật.
Chi tiếtParenting can be challenging but rewarding.Việc nuôi dạy con cái có thể khó khăn nhưng rất đáng giá.
Đồng nghĩachild-rearingchildcare
Cụm hay dùngpositive parentingeffective parentingparenting styles
Liên quan đến trách nhiệm của cha mẹ.
|
— |
|
extended family
|
phr. |
đại gia đình,gia đình nhiều thế hệ
An extended family is a wider network including grandparents, cousins, etc.
Đại gia đình là mạng lưới rộng hơn gồm ông bà, họ hàng, v.v.
|
— |
|
estranged
/ɪˈstreɪndʒd/
|
adj. |
trở nên xa lánh
They became estranged after the argument.
Họ trở nên xa lánh sau cuộc cãi vã.
Chi tiếtShe felt estranged from her family.Cô cảm thấy xa lánh với gia đình mình.
Đồng nghĩaalienatedisolated
Cụm hay dùngbecome estrangedremain estranged
Thường dùng để chỉ mối quan hệ gia đình.
|
— |
|
rigid
/ˈrɪdʒɪd/
|
adj. |
cứng nhắc
Rigid policies can stifle creativity.
Chính sách cứng nhắc có thể kìm hãm sáng tạo.
Chi tiếtThe rules are too rigid and need to be changed.Các quy tắc quá cứng nhắc và cần phải thay đổi.
Đồng nghĩainflexiblestrict
Cụm hay dùngrigid structurerigid rulesrigid mindset
Dùng để chỉ tính cách hoặc quy tắc không linh hoạt.
|
— |
|
constancy
/ˈkɒn.stən.si/
|
n. |
lòng kiên định,sự bền bỉ
Her constancy in love is admirable.
Lòng kiên định của cô trong tình yêu thật đáng ngưỡng mộ.
Chi tiếtHe showed constancy during tough times.Anh ấy đã thể hiện sự bền bỉ trong những lúc khó khăn.
Đồng nghĩasteadfastnessloyalty
Cụm hay dùngshow constancyconstancy in relationships
Thường dùng để chỉ sự kiên định trong tình cảm.
|
— |
|
overprotective
/ˌoʊ.vər.prəˈtɛk.tɪv/
|
adj. |
bảo vệ quá mức,quá bao bọc
Parents can be overprotective of their children.
Cha mẹ có thể bảo vệ quá mức con cái.
Chi tiếtAn overprotective friend may limit your freedom.Một người bạn quá bao bọc có thể hạn chế tự do của bạn.
Đồng nghĩaoverbearingcontrolling
Cụm hay dùngoverprotective parentsoverprotective behavior
Họ từoverprotect (v)overprotection (n)
Thường dùng để chỉ cha mẹ hoặc người thân.
|
— |
|
set the table
/sɛt ðə ˈteɪ.bəl/
|
phr. |
dọn,bày thức ăn lên bàn
I will set the table for dinner.
Tôi sẽ dọn bàn cho bữa tối.
Chi tiếtCan you help me set the table?Bạn có thể giúp tôi dọn bàn không?
Cụm hay dùngset the table for dinnerset the table nicely
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh ăn uống.
|
— |
|
acquaintance
/əˈkwɛɪn.təns/
|
n. |
người quen
She is a close acquaintance of mine.
Cô ấy là một người quen thân của tôi.
Chi tiếtI met him through a mutual acquaintance.Tôi gặp anh ấy qua một người quen chung.
Đồng nghĩafamiliarityassociate
Cụm hay dùngmake an acquaintancecasual acquaintance
Dùng để chỉ người quen, không thân thiết.
|
— |
|
/ˈkɜːfjuː/
|
n |
giờ giới nghiêm
My curfew on weekdays is 9 p.m.
Giờ giới nghiêm của mình ngày thường là 9 giờ tối.
|
— |
|
reconcile
/ˈrek.ən.saɪl/
|
v. |
hòa giải,làm lành
They tried to reconcile their differences.
Họ cố gắng hòa giải những khác biệt.
Chi tiếtIt's hard to reconcile conflicting ideas.Thật khó để hòa giải những ý tưởng mâu thuẫn.
Đồng nghĩaresolvesettle
Cụm hay dùngreconcile differencesreconcile with someone
Họ từreconciliation (n)
Dùng khi nói về mối quan hệ hoặc ý kiến.
|
— |
|
/ˌwɒʃɪŋ ˈʌp/
|
n |
Rửa chén bát
|
— |
|
domestic
/dəˈmɛs.tɪk/
|
adj. |
thuộc gia đình,trong nhà
She prefers domestic activities over traveling.
Cô ấy thích các hoạt động trong nhà hơn đi du lịch.
Chi tiếtDomestic chores can be tiring but necessary.Công việc nhà có thể mệt mỏi nhưng cần thiết.
Đồng nghĩahomehousehold
Cụm hay dùngdomestic violencedomestic dutiesdomestic animals
Họ từdomesticate (v)domestication (n)
Dùng để chỉ những gì liên quan đến gia đình.
|
— |
|
/'fri:dəm/
|
n |
Sự tự do
Many people fought for freedom and human rights throughout history.
Nhiều người đã chiến đấu cho sự tự do và quyền con người trong suốt lịch sử.
Chi tiếtEveryone deserves freedom of speech.Mọi người đều xứng đáng có quyền tự do ngôn luận.
Đồng nghĩalibertyindependence
Cụm hay dùngfreedom of expressionfreedom of choicefreedom of movement
Thường dùng trong ngữ cảnh quyền con người.
|
— |
|
live up to something
/lɪv ʌp tu ˈsʌmθɪŋ/
|
phr. |
đáp ứng được như điều gì
She lived up to her promise.
Cô ấy đã đáp ứng được lời hứa của mình.
Chi tiếtHe didn't live up to expectations.Anh ấy không đáp ứng được mong đợi.
Đồng nghĩameetfulfill
Cụm hay dùnglive up to expectationslive up to standards
Thường dùng khi nói về kỳ vọng hoặc tiêu chuẩn.
|
— |
|
/ˈkjʊriəs/
|
tính từ |
tò mò
Children are naturally curious about the world.
Trẻ em tự nhiên tò mò về thế giới.
Chi tiếtChildren are naturally curious about the world.Trẻ em thường tò mò về thế giới.
Đồng nghĩainquisitiveinterested
Cụm hay dùngcurious mindcurious naturecurious question
Thường liên quan đến việc học hỏi.
|
— |
|
commitment
/kəˈmɪtmənt/
|
n. |
cam kết,ràng buộc
He has a commitment to his job.
Anh ấy có một cam kết với công việc của mình.
Chi tiếtI admire her commitment.Tôi ngưỡng mộ sự tận tâm của cô ấy.
Đồng nghĩadedicationpledge
Cụm hay dùngstrong commitmentmake a commitment
Họ từcommit (v)committed (adj)
Nhấn âm thứ hai: com-MIT-ment.
|
— |
|
/ˈstrɛŋkθən/
|
động từ |
củng cố
We need to strengthen our team for the competition.
Chúng ta cần củng cố đội ngũ cho cuộc thi.
Chi tiếtExercise can strengthen your muscles.Tập thể dục có thể củng cố cơ bắp của bạn.
Đồng nghĩafortifyreinforceboost
Cụm hay dùngstrengthen musclesstrengthen relationshipstrengthen security
Họ từstrength (n)strengthening (n)
Dùng cho cả vật chất và tinh thần.
|
— |
|
value
/ˈvæljuː/
|
n. |
giá trị,trân trọng
The value of this book is high.
Giá trị của quyển sách này rất cao.
Chi tiếtFamily values are important.Giá trị gia đình rất quan trọng.
Đồng nghĩaworthimportance
Cụm hay dùngmoral valuesvalue system
Họ từvaluable (adj)evaluate (v)
Giá trị, sự quý giá.
|
— |
|
screen time
/skriːn taɪm/
|
n. |
thời gian sử dụng thiết bị điện tử
Children have too much screen time.
Trẻ em có quá nhiều thời gian sử dụng thiết bị điện tử.
Chi tiếtLimit your screen time for better health.Giới hạn thời gian sử dụng thiết bị điện tử để sức khỏe tốt hơn.
Đồng nghĩadevice usagedigital time
Cụm hay dùngreduce screen timemonitor screen time
Thường dùng để chỉ thời gian trẻ em dùng thiết bị.
|
— |
|
/strɪkt/
|
adj |
nghiêm khắc
My parents are strict about exam preparation.
Bố mẹ tôi nghiêm khắc về việc ôn thi.
|
— |
|
identify with somebody
/aɪˈdɛntɪfaɪ wɪð ˈsʌmbədi/
|
phr. |
đồng cảm với ai
I identify with her struggles.
Tôi đồng cảm với những khó khăn của cô ấy.
Chi tiếtMany people identify with his story.Nhiều người đồng cảm với câu chuyện của anh ấy.
Đồng nghĩarelate toconnect with
Cụm hay dùngidentify with someonestrongly identify with
Dùng khi cảm thấy giống ai đó về cảm xúc.
|
— |
|
honesty
/ˈɒnəsti/
|
n. |
tính trung thực
Honesty is the best policy in any relationship.
Sự trung thực là chính sách tốt nhất trong bất kỳ mối quan hệ nào.
|
— |
|
disconnected
/ˌdɪs.kəˈnɛk.tɪd/
|
adj. |
tách biệt,xa cách
They feel disconnected from their family.
Họ cảm thấy tách biệt với gia đình.
Chi tiếtThe disconnected phone call was frustrating.Cuộc gọi bị ngắt kết nối thật khó chịu.
Đồng nghĩaisolatedseparated
Cụm hay dùngfeel disconnectedbecome disconnected
Thường dùng để chỉ cảm giác xa cách.
|
— |
|
inconsiderate
/ˌɪn.kənˈsɪd.ər.ət/
|
adj. |
vô tâm,thiếu chu đáo
He was inconsiderate to his parents.
Anh ấy vô tâm với cha mẹ.
Chi tiếtBeing inconsiderate can hurt others' feelings.Thiếu chu đáo có thể làm tổn thương cảm xúc người khác.
Đồng nghĩathoughtlessunthoughtful
Cụm hay dùnginconsiderate behaviorinconsiderate remarks
Thường dùng để chỉ hành động không suy nghĩ đến người khác.
|
— |
|
cherish
/ˈtʃɛr.ɪʃ/
|
v. |
trân trọng,yêu thương
She cherishes the mentorship she received early on.
Cô ấy trân trọng sự hướng dẫn mà cô nhận được từ đầu.
Chi tiếtHe cherishes the team's collaborative spirit.Anh ấy nâng niu tinh thần hợp tác của đội nhóm.
Đồng nghĩatreasurevalueprize
Cụm hay dùngcherish the memorycherish every momentdeeply cherishcherish a relationshipcherish the opportunity
Yêu quý và giữ gìn điều gì trong tâm trí; mang tính tình cảm, trân trọng lâu dài.
|
— |
|
/'vju:pɒint/
|
n |
Quan điểm
Everyone has a different viewpoint on climate change and its effects.
Mỗi người có một quan điểm khác nhau về biến đổi khí hậu và tác động của nó.
Chi tiếtHer viewpoint on the issue is very interesting.Quan điểm của cô ấy về vấn đề này rất thú vị.
Đồng nghĩaperspectiveopinion
Cụm hay dùngdifferent viewpointshare a viewpointpoint of view
Dùng để diễn tả cách nhìn nhận vấn đề.
|
— |
|
childcare
/ˈtʃɪld.keər/
|
n. |
trông nom,chăm sóc trẻ con
Childcare is essential for working parents.
Chăm sóc trẻ con rất cần thiết cho cha mẹ làm việc.
Chi tiếtMany families rely on childcare services.Nhiều gia đình phụ thuộc vào dịch vụ chăm sóc trẻ.
Đồng nghĩachild-rearingchild-minding
Cụm hay dùngaffordable childcarechildcare providerquality childcare
Thường dùng trong ngữ cảnh gia đình và công việc.
|
— |
|
powerless
/ˈpaʊər.ləs/
|
adj. |
bất lực,không biết làm gì
I felt powerless in that situation.
Tôi cảm thấy bất lực trong tình huống đó.
Chi tiếtShe was powerless to change his mind.Cô ấy không thể thay đổi ý kiến của anh ấy.
Đồng nghĩahelplessimpotent
Cụm hay dùngfeel powerlesspowerless to act
Diễn tả cảm giác không có quyền lực hay khả năng.
|
— |
|
helpless
/ˈhɛl.pləs/
|
adj. |
bất lực,không biết làm gì
She felt helpless in the situation.
Cô ấy cảm thấy bất lực trong tình huống đó.
Chi tiếtHe was helpless to stop the argument.Anh ấy không biết làm gì để ngăn cản cuộc cãi vã.
Đồng nghĩapowerlessimpotent
Cụm hay dùngfeel helplessseem helpless
Dùng để chỉ cảm giác không có khả năng hành động.
|
— |
|
make the bed
|
phr. |
dọn giường khi thức dậy
I make the bed every morning.
Tôi dọn giường mỗi sáng.
|
— |
|
routine
/ruːˈtiːn/
|
n. |
thói quen,lề thói
Our morning routine includes making the bed.
Thói quen buổi sáng của chúng mình là dọn giường.
Chi tiết routine (adj) cũng dùng được
|
— |
|
experiment
/ɪkˈsperɪment/
|
v. |
thử nghiệm
Good learners experiment with new words when they speak.
Người học giỏi thường thử dùng từ mới khi nói.
Chi tiếtHọ từexperiment (n.)experimental (adj.)
"Experiment with something". Danh từ "an experiment" = một cuộc thí nghiệm.
|
— |
|
/ˈiː.kwə.li/
|
trạng từ |
một cách công bằng
They should be treated equally in the workplace.
Họ nên được đối xử công bằng tại nơi làm việc.
Chi tiếtThey were treated equally in the competition.Họ được đối xử công bằng trong cuộc thi.
Đồng nghĩafairlyimpartially
Cụm hay dùngequally importantequally qualified
Dùng để nhấn mạnh sự công bằng.
|
— |
|
/ˌiːzi ˈɡəʊɪŋ/
|
adj. |
dễ tính, thoải mái
Our easy-going teacher never gets angry about small mistakes.
Cô giáo dễ tính của chúng tôi không bao giờ nổi giận vì lỗi nhỏ.
Chi tiết Nghĩa: thoải mái (relaxed). Cấu tạo: tính từ (easy) + hiện tại phân từ (going).
|
— |
|
objection
/əbˈdʒek.ʃən/
|
n. |
sự phản đối
The rep handled the client's objections skillfully.
Đại diện xử lý các phản đối của khách hàng một cách khéo léo.
Chi tiếtOvercoming objections is a key sales skill.Vượt qua sự phản đối là kỹ năng bán hàng quan trọng.
Đồng nghĩaresistanceconcernpushback
Cụm hay dùnghandle objectionsraise an objectionovercome objectionsaddress an objectionsales objection
Họ từobject (v.)objectionable (adj.)
Trong bán hàng, 'objection handling' = kỹ năng xử lý lý do khách từ chối. Khác 'complaint' (khiếu nại sau khi mua).
|
— |
| phr |
Dọn dẹp
I always try to tidy up my room before guests arrive, as it makes a good impression.
Tôi luôn cố gắng dọn dẹp phòng của mình trước khi khách đến, vì điều đó tạo ấn tượng tốt.
Chi tiếtI need to tidy up my room before guests arrive.Tôi cần dọn dẹp phòng trước khi khách đến.
Đồng nghĩaclean uporganize
Cụm hay dùngtidy up the housetidy up your desk
Dùng trong ngữ cảnh dọn dẹp.
|
— | |
|
breadwinner
/ˈbrɛdˌwɪn.ər/
|
n. |
trụ cột gia đình
He is the breadwinner of the family.
Anh ấy là trụ cột gia đình.
Chi tiếtShe became the breadwinner after her husband lost his job.Cô ấy trở thành trụ cột sau khi chồng mất việc.
Đồng nghĩaproviderearner
Cụm hay dùngsupport the familyfinancial responsibility
Thường chỉ người kiếm tiền chính trong gia đình.
|
— |
|
/rɪˈspekt/
|
n |
sự tôn trọng
We show respect by listening to our parents.
Chúng mình thể hiện sự tôn trọng bằng cách lắng nghe bố mẹ.
Chi tiết khác respectful (adj) và respectable (adj)
|
— |
|
under pressure
/ˈʌndər ˈprɛʃər/
|
phr. |
chịu áp lực
She performs well under pressure.
Cô ấy làm việc tốt dưới áp lực.
|
— |
|
/triːt/
|
v. |
đối xử
A good government treats all citizens fairly.
Một chính phủ tốt đối xử công bằng với mọi công dân.
Chi tiếtCụm hay dùngtreat somebody welltreat somebody as an equal
Họ từtreatment (n.)
Cư xử với ai theo một cách nào đó. Cũng có nghĩa "chữa trị" và "chiêu đãi".
|
— |
|
/kəmˈpɛr/
|
v. |
so sánh
The analyst compared three vendor proposals side by side.
Nhà phân tích so sánh ba đề xuất của nhà cung cấp cạnh nhau.
Chi tiếtCompare last quarter's sales with the current figures carefully.Hãy so sánh cẩn thận doanh số quý trước với số liệu hiện tại.
Đồng nghĩacontrastevaluatemeasure
Cụm hay dùngcompare withcompare tocompare results
Họ từcomparison (n.)comparable (adj.)comparatively (adv.)
'Compare with' (so sánh sự giống/khác) vs. 'compare to' (ví von tương tự) — lưu ý trong học thuật.
|
— |
|
pushy
/ˈpʊʃ.i/
|
adj. |
thúc ép
She is very pushy about her opinions.
Cô ấy rất thúc ép về ý kiến của mình.
Chi tiếtDon't be pushy when asking for help.Đừng thúc ép khi xin giúp đỡ.
Đồng nghĩaaggressiveinsistent
Cụm hay dùngpushy behaviorpushy salespeople
Thường mang nghĩa tiêu cực khi nói về hành vi.
|
— |
|
impart
/ɪmˈpɑːrt/
|
v. |
truyền tải
Teachers impart knowledge to students.
Giáo viên truyền tải kiến thức cho học sinh.
Chi tiếtShe imparts wisdom through her stories.Cô ấy truyền tải sự khôn ngoan qua những câu chuyện.
Đồng nghĩaconveycommunicate
Cụm hay dùngimpart knowledgeimpart information
Họ từimpartation (n)imparted (adj)
Thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục hoặc chia sẻ.
|
— |
|
carefree
/ˈkɛrˌfriː/
|
adj. |
vô tư,êm đềm
She had a carefree childhood.
Cô ấy có một tuổi thơ vô tư.
Chi tiếtThey enjoyed a carefree summer vacation.Họ đã có một kỳ nghỉ hè êm đềm.
Đồng nghĩauntroubledlighthearted
Cụm hay dùngcarefree attitudecarefree lifestyle
Diễn tả trạng thái không lo lắng hay căng thẳng.
|
— |
|
offspring
/ˈɔːf.sprɪŋ/
|
n. |
con cái
Their offspring are all grown up.
Con cái của họ đều đã trưởng thành.
Chi tiếtThe animal protects its offspring.Con vật bảo vệ con non của nó.
Đồng nghĩachildrenprogenyyoung
Cụm hay dùngproduce offspringraise offspringoffspring of
Họ từoffspring (n)
Dùng cho cả người và động vật, trang trọng hơn 'children'.
|
— |
|
/ɪn staɪl/
|
phr. |
theo cách ấn tượng, phong cách
She arrived at the party in style.
Cô ấy đến bữa tiệc theo cách ấn tượng.
Chi tiếtHe always dresses in style for events.Anh ấy luôn ăn mặc ấn tượng cho các sự kiện.
Đồng nghĩawith flairelegantly
Cụm hay dùngarrive in styledress in style
Cụm từ này thường dùng để chỉ sự ấn tượng.
|
— |
|
/nɔːrm/
|
n |
chuẩn mực
Social norms vary across cultures.
Chuẩn mực xã hội khác nhau giữa các nền văn hóa.
Chi tiếtHonesty is a norm in our culture.Sự trung thực là một chuẩn mực trong văn hóa của chúng tôi.
Đồng nghĩastandardcriterion
Cụm hay dùngsocial normcultural normnorm of behavior
Họ từnormalize (v)normality (n)
Dùng để chỉ quy tắc xã hội.
|
— |
|
/rɪˈzɒlv/
|
động từ |
giải quyết
We need to resolve this issue quickly.
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này nhanh chóng.
Chi tiếtWe need to resolve this issue quickly.Chúng ta cần giải quyết vấn đề này nhanh chóng.
Đồng nghĩasettlesolve
Cụm hay dùngresolve a conflictresolve an issue
Họ từresolution (n)resolvable (adj)
Resolve cũng có thể mang nghĩa quyết tâm.
|
— |
|
/ˈbɜːrdən/
|
danh từ |
gánh nặng
He felt a burden of responsibility.
Anh ấy cảm thấy gánh nặng trách nhiệm.
Chi tiếtShe felt a burden of guilt after lying.Cô ấy cảm thấy gánh nặng của sự tội lỗi sau khi nói dối.
Đồng nghĩaloadweight
Cụm hay dùngfinancial burdenemotional burden
Thường dùng để diễn tả cảm xúc nặng nề.
|
— |
|
instil
/ɪnˈstɪl/
|
v. |
làm thấm nhuần
Parents instil values in their children.
Cha mẹ làm thấm nhuần giá trị cho con cái.
Chi tiếtTeachers instil knowledge in their students.Giáo viên làm thấm nhuần kiến thức cho học sinh.
Đồng nghĩaimplantinfuse
Cụm hay dùnginstil confidenceinstil discipline
Họ từinstillation (n)
Thường dùng trong giáo dục và nuôi dạy.
|
— |
|
tantrum
/ˈtæn.trəm/
|
n. |
cơn cáu kỉnh,cơn thịnh nộ
The child had a tantrum in the store.
Đứa trẻ đã có cơn cáu kỉnh trong cửa hàng.
Chi tiếtShe threw a tantrum when she didn't get her way.Cô ấy đã nổi cơn thịnh nộ khi không được như ý.
Đồng nghĩaoutburstfit
Cụm hay dùngthrow a tantrumhave a tantrum
Thường dùng để chỉ trẻ em khi không hài lòng.
|
— |
|
supportive
/səˈpɔːtɪv/
|
adj. |
giúp đỡ,ủng hộ
My family is supportive when I have exams.
Gia đình mình rất ủng hộ khi mình có kỳ thi.
Chi tiết support (v, n) – supporter (n)
|
— |
|
/ˈdɪstənt ˈrelətɪv/
|
phr. |
họ hàng xa
We invited distant relatives to the wedding.
Chúng tôi mời họ hàng xa đến đám cưới.
Chi tiếtShe met a distant relative in the village.Cô ấy gặp một người họ hàng xa trong làng.
Đồng nghĩaextended familyremote kin
Cụm hay dùngdistant cousindistant family member
Chỉ người có quan hệ huyết thống nhưng không gần gũi.
|
— |
|
forbid
/fərˈbɪd/
|
v. |
cấm
The teacher decided to forbid the use of phones in class.
Giáo viên quyết định cấm việc sử dụng điện thoại trong lớp.
|
— |
|
fall out
|
phr. |
cãi nhau
They fell out over how to divide the tasks.
Họ cãi nhau về cách chia việc.
|
— |
|
/ɪmˈpoʊz/
|
động từ |
áp đặt
The government decided to impose new regulations on businesses.
Chính phủ quyết định áp đặt các quy định mới lên các doanh nghiệp.
Chi tiếtThe government decided to impose new taxes.Chính phủ đã quyết định áp đặt thuế mới.
Đồng nghĩaenforcedictate
Cụm hay dùngimpose restrictionsimpose finesimpose rules
Dùng để chỉ việc áp đặt quy định.
|
— |
|
juggle
/ˈdʒʌɡ.əl/
|
v. |
cố gắng sắp xếp làm nhiều việc cùng lúc
I juggle work and family responsibilities.
Tôi cố gắng sắp xếp công việc và trách nhiệm gia đình.
Chi tiếtShe juggles her studies and a part-time job.Cô ấy sắp xếp việc học và công việc bán thời gian.
Đồng nghĩamanagebalance
Cụm hay dùngjuggle tasksjuggle responsibilities
Họ từjuggler (n)
Thường dùng khi nói về việc quản lý nhiều việc.
|
— |
|
in the company of somebody
/ɪn ðə ˈkʌm.pə.ni ʌv ˈsʌm.bə.di/
|
phr. |
cùng với ai
I enjoy being in the company of friends.
Tôi thích ở cùng với bạn bè.
Chi tiếtShe prefers to be in the company of family.Cô ấy thích ở cùng với gia đình.
Cụm hay dùngenjoy the company ofin good companyprefer the company of
Cụm từ này thường dùng để diễn tả sự hiện diện với người khác.
|
— |
|
understand
/,ʌndə'stænd/
|
n. |
thấu hiểu
To effectively communicate, it is essential to understand the cultural context of the audience.
Để giao tiếp hiệu quả, điều quan trọng là phải hiểu bối cảnh văn hóa của khán giả.
Chi tiếtI hope you can understand my point of view.Tôi hy vọng bạn có thể hiểu quan điểm của tôi.
Đồng nghĩacomprehendgrasp
Cụm hay dùngunderstand fullyunderstand the conceptunderstand the importance
Họ từunderstanding (n)understandable (adj)
Dùng để chỉ khả năng nhận thức.
|
— |
|
bridge
/brɪdʒ/
|
v. |
thu hẹp
They bridge the gap between cultures.
Họ thu hẹp khoảng cách giữa các nền văn hóa.
Chi tiếtWe need to bridge differences in opinions.Chúng ta cần thu hẹp sự khác biệt trong ý kiến.
Đồng nghĩaconnectlink
Cụm hay dùngbridge the gapbridge differences
Họ từbridging (n)
Dùng để chỉ việc kết nối hoặc giảm khoảng cách.
|
— |
|
/ˈhəʊmˌmeɪkə/
|
n |
người nội trợ
My aunt is a homemaker and keeps everything organized.
Dì mình là người nội trợ và sắp xếp mọi thứ gọn gàng.
|
— |
|
demanding
/dɪˈmændɪŋ/
|
adj. |
đòi hỏi
He has a demanding job that requires focus.
Anh ấy có một công việc đòi hỏi cao cần sự tập trung.
Chi tiếtThe demanding job requires long hours and dedication.Công việc đòi hỏi cao cần nhiều giờ làm việc và sự cống hiến.
Đồng nghĩachallengingtaxing
Cụm hay dùngdemanding taskdemanding schedule
Thường dùng để chỉ công việc hoặc nhiệm vụ.
|
— |
|
/kənˈsɜːrvətɪv/
|
tính từ |
bảo thủ
He has conservative views on politics.
Anh ấy có quan điểm bảo thủ về chính trị.
Chi tiếtHe has a conservative view on social issues.Anh ấy có quan điểm bảo thủ về các vấn đề xã hội.
Đồng nghĩatraditionalcautious
Cụm hay dùngconservative partyconservative values
Họ từconserve (v)conservatism (n)
Người bảo thủ thường không thích thay đổi.
|
— |
|
appease
/əˈpiːz/
|
v. |
xoa dịu,dỗ dành
She tried to appease the crying baby.
Cô ấy cố gắng xoa dịu đứa bé đang khóc.
Chi tiếtHe appeased his angry friend with a gift.Anh ấy dỗ dành người bạn giận dữ bằng một món quà.
Đồng nghĩacalmpacifysatisfy
Cụm hay dùngappease someone's angerappease a crowdappease a situation
Thường dùng khi muốn làm dịu cảm xúc tiêu cực.
|
— |
| phr |
ổn định cuộc sống
After university, she hopes to settle down in the city.
Sau đại học, cô ấy hy vọng ổn định cuộc sống ở thành phố.
|
— | |
|
transform
/trænsˈfɔrm/
|
v. |
chuyển đổi
You can transform your life with new habits.
Bạn có thể chuyển đổi cuộc sống với thói quen mới.
Chi tiếtThey aim to transform the community through education.Họ nhằm chuyển đổi cộng đồng thông qua giáo dục.
Đồng nghĩaconvertchange
Cụm hay dùngtransform a situationtransform into something
Họ từtransformation (n)transformative (adj)
Dùng để chỉ sự thay đổi rõ rệt.
|
— |
|
argue
/ˈɑːɡjuː/
|
v. |
tranh cãi
They argued with the referee about the final decision.
Họ tranh cãi với trọng tài về quyết định cuối cùng.
Chi tiếtCụm hay dùngargue with sb about sth
Họ từargument (n.)
Chỉ sự bất đồng, không cùng quan điểm; đi với "argue with sb about sth".
|
— |
|
Sibling rivalry
/ˈsɪblɪŋ ˈraɪvəlri/
|
n. |
sự ganh đua giữa anh chị em
Sibling rivalry usually fades with age.
Sự ganh đua anh chị em thường mờ dần theo tuổi tác.
Chi tiếtThey fought due to sibling rivalry.Họ cãi nhau vì sự ganh đua.
Đồng nghĩacompetitionjealousy
Cụm hay dùngexperience sibling rivalryreduce sibling rivalrysibling rivalry issues
Chỉ sự cạnh tranh giữa anh chị em ruột.
|
— |
|
disapproval
/ˌdɪsəˈpruːvəl/
|
n. |
sự không đồng tình,không hài lòng
She expressed her disapproval of the decision.
Cô ấy bày tỏ sự không đồng tình với quyết định.
|
— |
|
appreciate
/əˈpriː.ʃi.eɪt/
|
v. |
trân trọng,biết ơn
I really appreciate your help.
Tôi thật sự trân trọng sự giúp đỡ của bạn.
Chi tiếtI appreciate your help with this project.Tôi trân trọng sự giúp đỡ của bạn với dự án này.
Đồng nghĩavaluecherish
Cụm hay dùngappreciate effortappreciate support
Thường dùng để thể hiện lòng biết ơn.
|
— |
|
reject
/rɪˈdʒɛkt/
|
v. |
không chăm sóc,yêu thương đúng mực
He felt rejected by his family.
Anh ấy cảm thấy bị gia đình từ chối.
Chi tiếtShe rejected his offer of help.Cô ấy đã từ chối lời đề nghị giúp đỡ của anh ấy.
Đồng nghĩarefusedismiss
Cụm hay dùngreject an ideareject a proposal
Họ từrejection (n)rejective (adj)
Dùng khi không chấp nhận tình cảm hoặc sự quan tâm.
|
— |
|
truthful
/ˈtruːθ.fəl/
|
adj. |
thành thật
She is always truthful with her friends.
Cô ấy luôn thành thật với bạn bè.
Chi tiếtA truthful answer is important in a relationship.Một câu trả lời thành thật là quan trọng trong mối quan hệ.
Đồng nghĩahonestfrank
Cụm hay dùngbe truthfultruthful person
Họ từtruth (n)truthfully (adv)
Dùng để chỉ người hay câu nói trung thực.
|
— |
|
Sweep
/swi:p/
|
v. |
quét
I sweep the floor every day to keep it clean.
Tôi quét sàn nhà mỗi ngày để giữ cho nó sạch.
Chi tiếtA wave swept the deck.Một con sóng quét qua boong.
Đồng nghĩabrushclear
Cụm hay dùngsweep the floorsweep awaysweep across
Họ từswept (past)sweeping (adj)sweep (n)
Quét dọn; cũng chỉ lan rộng nhanh chóng.
|
— |
|
grocery
/ˈɡrəʊsəri/
|
n. |
đồ tạp hóa
I go to the grocery.
Tôi đi đến cửa hàng tạp hóa.
|
— |
|
inherit
/ɪnˈherɪt/
|
v. |
thừa hưởng,kế thừa
The new director inherited a struggling department.
Giám đốc mới tiếp nhận một phòng ban đang gặp khó khăn.
Chi tiếtShe inherited the project midway through the timeline.Cô ấy kế thừa dự án ở giữa tiến độ thực hiện.
Đồng nghĩatake overassumereceive
Cụm hay dùnginherit a roleinherit responsibilitiesinherit a problem
Họ từinheritance (n.) di sản/quyền thừa kếinheritor (n.) người kế thừa
Không chỉ dùng cho gia sản; trong công việc có nghĩa 'nhận lại tình trạng từ người tiền nhiệm'.
|
— |
|
argument
/ˈɑːrɡjumənt/
|
n. |
cuộc tranh luận,tranh cãi
They had an argument over money.
Họ có cuộc tranh cãi về tiền.
Chi tiếtHis argument was convincing.Lý lẽ của anh ấy thuyết phục.
Đồng nghĩadisputereasoning
Cụm hay dùnghave an argumentstrong argument
Họ từargue (v)argumentative (adj)
Nhấn âm đầu, 'gu' như 'gâu'.
|
— |
|
empathy
/ˈempəθi/
|
n. |
sự cảm thông,đồng cảm
Empathy fosters meaningful relationships.
Đồng cảm thúc đẩy các mối quan hệ có ý nghĩa.
Chi tiếtEmpathy is important for building relationships.Sự đồng cảm rất quan trọng để xây dựng mối quan hệ.
Đồng nghĩacompassionunderstanding
Cụm hay dùngempathy skillsempathy in relationships
Sự đồng cảm có thể cải thiện giao tiếp giữa mọi người.
|
— |
|
table manners
|
n. |
cách ứng xử trên bàn ăn
The teacher explained table manners in different countries.
Cô giáo giải thích phép tắc bàn ăn ở các nước khác nhau.
|
— |
|
unselfishness
/ʌnˈsɛlf.ɪʃ.nəs/
|
n. |
tính không ích kỉ,vị tha
Her unselfishness inspires everyone around her.
Tính không ích kỷ của cô ấy truyền cảm hứng cho mọi người.
Chi tiếtUnselfishness is important in a family.Tính không ích kỷ rất quan trọng trong gia đình.
Đồng nghĩaselflessnessaltruism
Cụm hay dùngshow unselfishnessact with unselfishness
Họ từunselfish (adj)
Thường dùng để khen ngợi hành động vị tha.
|
— |
|
stay on good terms with somebody
/steɪ ɒn ɡʊd tɜːmz wɪð ˈsʌm.bə.di/
|
phr. |
sống hòa hợp với ai
It's important to stay on good terms with family.
Điều quan trọng là sống hòa hợp với gia đình.
Chi tiếtThey always stay on good terms with their neighbors.Họ luôn sống hòa hợp với hàng xóm.
Đồng nghĩamaintain a good relationshipkeep in touch
Cụm hay dùngstay on good termsstay friendly
Cụm từ này thường dùng trong mối quan hệ xã hội.
|
— |
|
be on good terms with somebody
/bi ɑn ɡʊd tɜrmz wɪð ˈsʌmˌbɑdi/
|
phr. |
sống hòa hợp với ai
They are on good terms with their neighbors.
Họ sống hòa hợp với hàng xóm của mình.
Chi tiếtIt's important to be on good terms with family.Điều quan trọng là sống hòa hợp với gia đình.
Đồng nghĩaget along withhave a good relationship with
Cụm hay dùngbe on good termsmaintain good terms
Cụm từ này thường dùng trong mối quan hệ.
|
— |
|
take responsibility for something
/teɪk rɪˌspɒnsəˈbɪlɪti fɔːr ˈsʌmθɪŋ/
|
phr. |
chịu trách nhiệm làm gì
I take responsibility for my actions.
Tôi chịu trách nhiệm về hành động của mình.
Chi tiếtShe takes responsibility for the project outcomes.Cô ấy chịu trách nhiệm về kết quả dự án.
Đồng nghĩabe accountable forbe liable for
Cụm hay dùngtake full responsibilitytake joint responsibility
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh công việc.
|
— |
|
take responsibility for doing something
/teɪk rɪˌspɒn.sɪˈbɪl.ɪ.ti fɔːr ˈduː.ɪŋ ˈsʌm.θɪŋ/
|
phr. |
chịu trách nhiệm làm gì
I take responsibility for my actions.
Tôi chịu trách nhiệm cho hành động của mình.
Chi tiếtShe takes responsibility for the project outcomes.Cô ấy chịu trách nhiệm cho kết quả dự án.
Đồng nghĩabe accountable forbe liable for
Cụm hay dùngtake full responsibilitytake joint responsibility
Cụm từ này thường dùng trong công việc và gia đình.
|
— |
|
distrustful
/dɪsˈtrʌst.fəl/
|
adj. |
không tin tưởng
She is distrustful of strangers.
Cô ấy không tin tưởng người lạ.
Chi tiếtHe has a distrustful attitude towards authority.Anh ấy có thái độ không tin tưởng với chính quyền.
Đồng nghĩasuspiciousmistrustful
Cụm hay dùngdistrustful ofbecome distrustful
Họ từdistrust (n)distrustfully (adv)
Thường dùng để miêu tả cảm xúc tiêu cực.
|
— |
|
affection
/əˈfɛkʃən/
|
n. |
sự yêu thương
She showed great affection for her children.
Cô ấy thể hiện tình cảm lớn lao dành cho con cái.
Chi tiếtHe spoke with deep affection about his hometown.Anh ấy nói với tình cảm sâu sắc về quê hương.
Đồng nghĩafondnesslovewarmth
Cụm hay dùngshow affectiondeep affectionfeel affection for
Họ từaffectionate (adj)affectionately (adv)
Dùng cho tình cảm trìu mến, không dùng cho tình yêu lãng mạn.
|
— |
|
/ˈhaʊshoʊld tʃɔːr/
|
n |
việc nhà
Sharing household chores reduces stress.
Chia sẻ việc nhà giảm căng thẳng.
Chi tiếtWashing dishes is my least favorite household chore.Rửa bát là việc nhà tôi không thích nhất.
Đồng nghĩadomestic taskhousework
Cụm hay dùnghousehold chores listdaily household chores
Thường là công việc hàng ngày.
|
— |
|
/ˈhaʊswɜːk/
|
n. |
việc nhà
Housework takes up most of my Sunday morning.
Việc nhà chiếm gần hết buổi sáng Chủ nhật của tôi.
Chi tiết Công việc dọn dẹp, giữ nhà sạch. Không đếm được. Khác "homework" (bài tập về nhà).
|
— |
|
/hæv ˈsʌmθɪŋ ɪn ˈkɒmən/
|
phr. |
có điểm chung
We get on well because we have a lot in common.
Chúng tôi hợp nhau vì có nhiều điểm chung.
Chi tiết Trái nghĩa: “have nothing in common” (không có điểm chung). “have a lot in common” = có nhiều điểm chung.
|
— |
|
messy
/ˈmes.i/
|
adj. |
bừa bộn
My room is very messy. I need to clean it.
Phòng tôi rất bừa bộn. Tôi cần dọn dẹp.
|
— |
|
scold
/skəʊld/
|
v. |
mắng
She scolded her son for not doing his homework.
Cô ấy rầy la con trai vì không làm bài tập về nhà.
|
— |
| phr |
khoảng cách thế hệ
The generation gap causes debates about curfew times.
Khoảng cách thế hệ gây tranh luận về giờ giới nghiêm.
|
— | |
|
Nurture
/ˈnɜːrtʃər/
|
v. |
nuôi dưỡng,chăm sóc
Parents nurture their children's talents.
Cha mẹ nuôi dưỡng tài năng của con.
Chi tiếtShe nurtures her plants daily.Cô ấy chăm sóc cây hàng ngày.
Đồng nghĩacare forfostercultivate
Cụm hay dùngnurture a childnurture talentnurture relationships
Họ từnurturing (adj)nurturer (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh phát triển và chăm sóc.
|
— |
|
expectation
/ˌek.spekˈteɪ.ʃən/
|
n. |
kỳ vọng
The interviewer explained salary expectations clearly.
Người phỏng vấn giải thích rõ kỳ vọng về lương.
Chi tiếtMeet expectations to receive a positive evaluation.Đáp ứng kỳ vọng để nhận được đánh giá tích cực.
Đồng nghĩaanticipationrequirement
Cụm hay dùngsalary expectationmeet expectationsexceed expectationsset expectationshigh expectations
Họ từexpect (v.) kỳ vọng / mong đợiexpected (adj.) được kỳ vọngunexpected (adj.) bất ngờ
Hay gặp: 'salary expectations' (số nhiều) trong phỏng vấn. Cụm 'exceed expectations' = vượt kỳ vọng (positive).
|
— |
|
dysfunctional
/dɪsˈfʌŋk.ʃən.əl/
|
adj. |
không êm ấm
Their family is often dysfunctional.
Gia đình họ thường không êm ấm.
Chi tiếtDysfunctional relationships can cause stress.Các mối quan hệ không êm ấm có thể gây căng thẳng.
Đồng nghĩatroubledunhealthy
Cụm hay dùngdysfunctional familydysfunctional relationship
Họ từdysfunction (n)dysfunctionality (n)
Thường dùng để chỉ gia đình hoặc mối quan hệ.
|
— |
|
/ˈsækrɪfaɪs/
|
n |
sự hy sinh
Her sacrifice of free time helped the group succeed.
Sự hy sinh thời gian rảnh của cô ấy giúp nhóm thành công.
Chi tiết sacrifice (v)
|
— |
|
upbringing
/ˈʌpbrɪŋɪŋ/
|
n. |
sự nuôi dạy
A loving upbringing shapes character.
Sự giáo dục yêu thương định hình tính cách.
Chi tiếtHis upbringing shaped his values.Sự nuôi dạy của anh ấy đã hình thành giá trị của anh.
Đồng nghĩarearingparentingchildhood training
Cụm hay dùngstrict upbringinggood upbringingreligious upbringing
Họ từbring up (phr v)
Nhấn mạnh cách cha mẹ dạy dỗ con cái.
|
— |
|
character
/ˈkærəktə/
|
n. |
tính cách
My grandmother has a very gentle character.
Bà tôi có tính cách rất hiền hậu.
|
— |
|
/ˈlɔɪəlti/
|
n |
sự trung thành
Loyalty is essential to keep friendships strong.
Sự trung thành là cần thiết để giữ cho tình bạn vững bền.
Chi tiếtDogs are known for their loyalty.Chó nổi tiếng vì lòng trung thành.
Đồng nghĩafaithfulnessdevotion
Cụm hay dùngloyalty tocustomer loyalty
Họ từloyal (adj)loyally (adv)
Sự trung thành, thường dùng với 'to'.
|
— |
|
at loggerheads over something
/æt ˈlɒɡ.ər.hɛdz ˈoʊ.vər ˈsʌm.θɪŋ/
|
phr. |
bát đồng gay gắt
They are at loggerheads over the inheritance.
Họ đang bát đồng gay gắt về di sản.
Chi tiếtThe siblings were at loggerheads over the family business.Các anh chị em đang tranh cãi về công ty gia đình.
Đồng nghĩain disagreementin conflict
Cụm hay dùngbe at loggerheadsat loggerheads with
Thường dùng khi có mâu thuẫn lớn.
|
— |
|
follow in one's footsteps
/ˈfɑː.loʊ ɪn wʌnz ˈfʊt.stɛps/
|
phr. |
nối gót ai,nối nghiệp ai
She decided to follow in her mother's footsteps.
Cô quyết định nối gót mẹ mình.
Chi tiếtHe wants to follow in his father's footsteps.Anh ấy muốn nối nghiệp cha mình.
Đồng nghĩaemulateimitate
Cụm hay dùngfollow in someone's footstepsfollow in the family's footsteps
Cụm từ này thường dùng khi nói về sự nghiệp.
|
— |
|
at loggerheads with somebody
/æt ˈlɒɡ.ər.hɛdz wɪð ˈsʌm.bə.di/
|
phr. |
bất đồng gay gắt
They are at loggerheads over the inheritance.
Họ bất đồng gay gắt về di sản.
Chi tiếtThe siblings are at loggerheads about the family business.Các anh chị em bất đồng về việc kinh doanh gia đình.
Đồng nghĩain disagreementin conflict
Cụm hay dùngbe at loggerheadsat loggerheads over something
Thường dùng để chỉ sự bất đồng nghiêm trọng.
|
— |
|
/pərˈmɪʃ.ən/
|
danh từ |
sự cho phép
You need permission to enter.
Bạn cần sự cho phép để vào.
Chi tiếtYou need permission to enter the restricted area.Bạn cần sự cho phép để vào khu vực hạn chế.
Đồng nghĩaauthorizationconsent
Cụm hay dùnggrant permissionpermission slippermission request
Dùng để chỉ sự cho phép cần thiết.
|
— |
|
/ˈhɑːr.mə.ni/
|
danh từ |
sự hòa hợp
They lived in harmony with nature.
Họ sống hòa hợp với thiên nhiên.
Chi tiếtThe choir sang in perfect harmony.Dàn hợp xướng hát hòa âm hoàn hảo.
Đồng nghĩaaccordconcordunity
Cụm hay dùngin harmonyvocal harmonylive in harmony
Họ từharmonious (adj)harmonize (v)harmonically (adv)
Vừa chỉ hòa âm nhạc, vừa chỉ sự hòa hợp nói chung.
|
— |
|
tie
/taɪ/
|
n. |
mối quan hệ khăng khít
They have a strong tie.
Họ có một mối quan hệ khăng khít.
Chi tiếtFamily ties are important.Mối quan hệ gia đình rất quan trọng.
Đồng nghĩabondconnection
Cụm hay dùngstrong tiefamily tie
Họ từtied (adj)
Dùng để chỉ mối quan hệ chặt chẽ.
|
— |
|
divide
/dɪˈvaɪd/
|
v. |
phân chia/khoảng cách
We need to divide the tasks among the team members.
Chúng ta cần chia các nhiệm vụ giữa các thành viên trong nhóm.
Chi tiếtDivide the cake among the children.Chia bánh cho bọn trẻ.
Đồng nghĩasplitseparate
Cụm hay dùngdivide bydivide into
Họ từdivision (n)divisible (adj)
Chia (toán học) hoặc phân chia.
|
— |
| adj+noun |
gia đình hạt nhân (bố mẹ và con cái)
A nuclear family is just parents and children.
Gia đình hạt nhân chỉ gồm bố mẹ và con cái.
|
— | |
|
/ˈkɒnflɪkt/
|
n |
xung đột, mâu thuẫn
There is conflict between economic and environmental goals.
Có xung đột giữa mục tiêu kinh tế và môi trường.
Chi tiếtThe conflict lasted for many years.Xung đột kéo dài nhiều năm.
Đồng nghĩadisputestruggle
Cụm hay dùngarmed conflictconflict resolutionconflict of interest
Dùng để chỉ sự mâu thuẫn giữa các bên.
|
— |
|
share
/ʃɛr/
|
v. |
có chung,ở chung
We share a house together.
Chúng tôi ở chung một ngôi nhà.
Chi tiếtThey share their toys with friends.Họ chia sẻ đồ chơi với bạn bè.
Đồng nghĩadividedistribute
Cụm hay dùngshare a mealshare a roomshare responsibilities
Họ từshared (adj)sharing (n)
Dùng để diễn tả sự chung nhau.
|
— |
|
take something seriously
/teɪk ˈsʌmθɪŋ ˈsɪrɪəsli/
|
phr. |
coi trọng việc gì
You should take your studies seriously.
Bạn nên coi trọng việc học của mình.
Chi tiếtHe takes family matters seriously.Anh ấy coi trọng các vấn đề gia đình.
Đồng nghĩavalue somethingregard seriously
Cụm hay dùngtake life seriouslytake advice seriously
Dùng khi nhấn mạnh tầm quan trọng của việc gì.
|
— |
|
earn
/ɜrn/
|
v. |
kiếm(tiền)
She wants to earn more money.
Cô ấy muốn kiếm nhiều tiền hơn.
Chi tiếtHe earned respect through hard work.Anh ấy có được sự tôn trọng nhờ làm việc chăm chỉ.
Đồng nghĩagainmake
Cụm hay dùngearn moneyearn a living
Họ từearnings (n)earner (n)
Không nhầm với 'win' (thắng cuộc).
|
— |
|
dust
/dʌst/
|
n. |
phủi bụi
There was a lot of dust on the shelf.
Có rất nhiều bụi trên kệ.
Chi tiếtDust collects on the furniture over time.Bụi tích tụ trên đồ nội thất theo thời gian.
Đồng nghĩadirtgrime
Cụm hay dùngdust offdust particles
Thường gây dị ứng cho một số người.
|
— |
|
bond
/bɒnd/
|
n. |
mối quan hệ
They share a strong bond.
Họ có một mối quan hệ chặt chẽ.
Chi tiếtFamily bonds are very important.Mối quan hệ gia đình rất quan trọng.
Đồng nghĩaconnectiontie
Cụm hay dùngstrong bondemotional bond
Họ từbonding (n)
Thường dùng để chỉ mối quan hệ giữa người với người.
|
— |
|
a wealth of something
/ə wɛlθ ʌv ˈsʌmθɪŋ/
|
phr. |
rất nhiều thứ gì
She has a wealth of knowledge.
Cô ấy có rất nhiều kiến thức.
Chi tiếtThey offer a wealth of resources.Họ cung cấp rất nhiều tài nguyên.
Đồng nghĩaan abundance ofa lot of
Cụm hay dùnga wealth of informationa wealth of experience
Cụm từ này thường dùng để chỉ sự phong phú.
|
— |
|
permissive
/pəˈmɪsɪv/
|
adj. |
dễ dãi
Her parents are permissive about weekend outings.
Bố mẹ cô ấy khá dễ dãi về đi chơi cuối tuần.
|
— |
|
/ˈprɪvəsi/
|
n |
sự riêng tư
I need some privacy when I use my phone.
Tôi cần chút riêng tư khi dùng điện thoại.
|
— |
|
forge
/fɔrdʒ/
|
v. |
tạo dựng mối quan hệ
They aim to forge strong bonds.
Họ muốn tạo dựng mối quan hệ vững chắc.
Chi tiếtShe hopes to forge new friendships.Cô ấy hy vọng tạo dựng những tình bạn mới.
Đồng nghĩacreatebuild
Cụm hay dùngforge a relationshipforge a connection
Họ từforged (adj)
Thường dùng trong ngữ cảnh xây dựng mối quan hệ.
|
— |
|
controlling
/kənˈtroʊ.lɪŋ/
|
v. |
mang tính kiểm soát
He is controlling the situation with great skill.
Anh ấy đang kiểm soát tình huống một cách khéo léo.
Chi tiếtShe is controlling the budget for the project.Cô ấy đang kiểm soát ngân sách cho dự án.
Đồng nghĩamanagingregulating
Cụm hay dùngcontrolling interestcontrolling behaviorcontrolling factors
Kiểm soát là cần thiết trong quản lý.
|
— |
|
experience
/ɪkˈspɪr.i.əns/
|
v. |
trải qua
I want to experience living in a big city.
Tôi muốn trải nghiệm cuộc sống ở một thành phố lớn.
|
— |
|
rebellious
/rɪˈbɛl.jəs/
|
adj. |
nổi loạn
The rebellious teenager often challenged authority.
Cô thiếu niên nổi loạn thường thách thức quyền lực.
|
— |
|
abandon
/əˈbændən/
|
v. |
bỏ rơi,bỏ mặc
She had to abandon her plans.
Cô ấy phải bỏ rơi kế hoạch của mình.
Chi tiếtThey decided to abandon the project.Họ quyết định từ bỏ dự án.
Đồng nghĩaforsakedesert
Cụm hay dùngabandon shipabandon hope
Họ từabandonment (n)
Thường dùng khi không còn quan tâm.
|
— |
|
Old-fashioned
/'ould'fæʃnd/
|
phr. |
lạc hậu,lỗi thời
Despite its old-fashioned design, the building has become a symbol of cultural heritage in the rapidly modernizing city.
Mặc dù có thiết kế cổ điển, tòa nhà đã trở thành biểu tượng của di sản văn hóa trong thành phố đang hiện đại hóa nhanh chóng.
Chi tiếtHis old-fashioned ideas don't fit today's world.Những ý tưởng cổ của anh ấy không phù hợp với thế giới ngày nay.
Đồng nghĩaoutdatedantiquated
Cụm hay dùngold-fashioned styleold-fashioned views
Thường dùng để chỉ sự lỗi thời.
|
— |
|
sympathetic
/ˌsɪmpəˈθɛtɪk/
|
adj. |
cảm thông,đồng cảm
She was sympathetic to his situation.
Cô ấy đồng cảm với tình huống của anh ấy.
|
— |
|
tolerate
/ˈtɒləreɪt/
|
v. |
chịu đựng
She cannot tolerate any form of discrimination.
Cô ấy không thể chịu đựng bất kỳ hình thức phân biệt nào.
Chi tiếtHe tolerates a lot of stress in his job.Anh ấy chịu đựng rất nhiều căng thẳng trong công việc.
Đồng nghĩaendureaccept
Cụm hay dùngtolerate differencestolerate stress
Họ từtolerance
Dùng để chỉ khả năng chịu đựng.
|
— |
|
/fræŋk/
|
tính từ |
thẳng thắn
He is very frank about his opinions.
Anh ấy rất thẳng thắn về ý kiến của mình.
Chi tiếtShe gave a frank answer to the question.Cô ấy đã đưa ra một câu trả lời thẳng thắn cho câu hỏi.
Đồng nghĩacandidopen
Cụm hay dùngfrank discussionfrankly speakingfrank opinion
Họ từfrankness (n)frankly (adv)
Dùng để chỉ sự thẳng thắn trong giao tiếp.
|
— |
|
heavy lifting
/ˌhev.i ˈlɪf.tɪŋ/
|
phr. |
việc nặng nhọc
He does all the heavy lifting at home.
Anh ấy làm mọi việc nặng nhọc ở nhà.
Chi tiếtThe team did the heavy lifting for the project.Nhóm đã làm phần việc khó khăn cho dự án.
Đồng nghĩahard workgrunt work
Cụm hay dùngdo the heavy liftingheavy lifting work
Nghĩa bóng chỉ phần việc chính.
|
— |
|
/ˈfleksəbl/
|
adj |
linh hoạt
Working hours have become more flexible.
Giờ làm việc đã trở nên linh hoạt hơn.
Chi tiếtShe has a flexible schedule that can change.Cô ấy có lịch trình linh hoạt có thể thay đổi.
Đồng nghĩaadaptableversatile
Cụm hay dùngflexible approachflexible work hours
Thường dùng trong công việc và học tập.
|
— |
|
/teɪk aʊt ðə ˈrʌb.ɪʃ/
|
phr. |
đổ rác
Please take out the rubbish before bed.
Hãy đổ rác trước khi đi ngủ.
Chi tiếtHe took out the rubbish every night.Anh ấy đổ rác mỗi tối.
Ở Anh dùng 'rubbish', Mỹ thường nói 'trash'.
|
— |
|
digital native
/ˈdɪdʒ.ɪ.təl ˈneɪ.tɪv/
|
n. |
người được sinh ra ở thời công nghệ và internet
She is a digital native who loves technology.
Cô ấy là người được sinh ra ở thời công nghệ.
Chi tiếtDigital natives adapt quickly to new devices.Người được sinh ra ở thời công nghệ thích nghi nhanh với thiết bị mới.
Cụm hay dùngdigital native generationdigital native culture
Thường chỉ thế hệ trẻ, quen thuộc với công nghệ.
|
— |
|
raise
/reɪz/
|
v. |
nuôi nấng
My grandparents raised four children on a small farm.
Ông bà tôi nuôi bốn người con trên một trang trại nhỏ.
|
— |
|
mutual
/ˈmjuːtʃuəl/
|
adj. |
chung,lẫn nhau
They have a mutual understanding of each other.
Họ có sự hiểu biết lẫn nhau.
Chi tiếtThey have a mutual understanding of each other's needs.Họ có sự hiểu biết lẫn nhau về nhu cầu của nhau.
Đồng nghĩasharedreciprocal
Cụm hay dùngmutual respectmutual agreementmutual benefit
Thường dùng trong mối quan hệ.
|
— |
|
widen
/ˈwaɪ.dən/
|
v. |
nới rộng,mở rộng
The company widened its market presence across new territories.
Công ty mở rộng sự hiện diện thị trường sang các vùng lãnh thổ mới.
Chi tiếtThe gap between top and bottom performers widened this year.Khoảng cách giữa người thực hiện tốt nhất và tệ nhất nới rộng năm nay.
Đồng nghĩaexpandextend
Cụm hay dùngwiden the gapwiden market reachprofit margins widenwiden scopewiden access
Họ từwidening (adj./n.) đang nới rộngwide (adj.)
Tập trung vào chiều rộng/phạm vi — 'expand' mang nghĩa tổng quát hơn.
|
— |
|
strain
/streɪn/
|
n. |
áp lực
She felt a strain from work.
Cô ấy cảm thấy áp lực từ công việc.
Chi tiếtThe strain of family issues was overwhelming.Áp lực từ các vấn đề gia đình thật quá sức.
Đồng nghĩastresspressure
Cụm hay dùngemotional strainphysical strain
Họ từstrained (adj)straining (v)
Thường dùng để chỉ áp lực tâm lý hoặc thể chất.
|
— |
Đang tải...