| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/fɪlm/
|
n |
phim
The film won an Oscar.
Bộ phim đã giành giải Oscar.
Chi tiếtA film of oil on water.Một lớp màng dầu trên mặt nước.
Đồng nghĩamovielayer
Cụm hay dùngwatch a filmfilm director
Họ từfilmic (adj)filmmaker (n)
Vừa là phim ảnh vừa là lớp màng mỏng.
|
— |
|
/ˈmuːvi/
|
n |
phim
I watched a great movie last night.
Tôi xem một bộ phim hay tối qua.
Chi tiếtLet's go see a movie tonight.Tối nay đi xem phim nhé.
Đồng nghĩafilmmotion picture
Cụm hay dùngwatch a moviemovie theater
Họ từmoviegoer (n)
Từ thông dụng hơn 'film' trong khẩu ngữ.
|
— |
|
/ˈsɪnəmə/
|
n |
rạp chiếu phim
We went to the cinema on Saturday.
Chúng tôi đi xem rạp chiếu phim vào thứ Bảy.
Chi tiếtWe went to the cinema to watch a film.Chúng tôi đã đến rạp chiếu phim để xem một bộ phim.
Đồng nghĩamovie theaterfilm house
Cụm hay dùnglocal cinemacinema ticketcinema screen
Thường dùng để giải trí.
|
— |
|
/skriːn/
|
danh từ |
màn hình
The screen is very bright.
Màn hình rất sáng.
Chi tiếtThe screen is too bright.Màn hình sáng quá.
Đồng nghĩadisplaymonitor
Cụm hay dùngtouch screenscreen resolution
Họ từscreen (v)screening (n)
Màn hình. Cũng có nghĩa là che chắn hoặc kiểm tra.
|
— |
|
/ˈtɪkɪt/
|
n. |
Vé
Buy a ticket.
Mua vé.
Chi tiếtI lost my train ticket.Tôi bị mất vé tàu.
Đồng nghĩapassvoucher
Cụm hay dùngbuy a ticketticket price
Vé, có thể cho tàu xe, máy bay, sự kiện.
|
— |
|
/ˈæktrəs/
|
n |
nữ diễn viên
The actress delivered a powerful performance.
Nữ diễn viên đã đem đến một màn trình diễn mạnh mẽ.
Chi tiếtShe is a famous actress.Cô ấy là một nữ diễn viên nổi tiếng.
Đồng nghĩaperformerthespian
Cụm hay dùngaward-winning actressactress plays role
Họ từactor (n)acting (n)
Nữ diễn viên, thường dùng cho nữ giới.
|
— |
|
/dəˈrektər/
|
n |
đạo diễn
The director shapes the film's vision.
Đạo diễn định hình tầm nhìn của bộ phim.
Chi tiếtThe director won an award for his film.Đạo diễn đã giành giải thưởng cho bộ phim của mình.
Đồng nghĩafilmmakerproducer
Cụm hay dùngfilm directortheater directormusic director
Họ từdirect (v)
Thường liên quan đến nghệ thuật.
|
— |
|
/ˈkærəktər/
|
n |
nhân vật
My favorite character is the hero.
Nhân vật yêu thích của tôi là anh hùng.
Chi tiếtThe main character is brave.Nhân vật chính rất dũng cảm.
Đồng nghĩapersonalityfigure
Cụm hay dùngcharacter traitcharacter development
Họ từcharacteristic (adj/n)characterize (v)
Có thể chỉ tính cách hoặc nhân vật trong truyện.
|
— |
|
/ˈhɪroʊ/
|
danh từ |
người hùng
Superman is a famous comic book hero.
Siêu nhân là một người hùng nổi tiếng trong truyện tranh.
Chi tiếtThe hero saved the village from disaster.Người hùng đã cứu ngôi làng khỏi thảm họa.
Đồng nghĩachampionsavior
Cụm hay dùngnational herounsung hero
Thường dùng trong văn học và phim ảnh.
|
— |
| n |
nhân vật phản diện
|
— | |
|
/plɒt/
|
n |
cốt truyện
The plot kept me guessing.
Cốt truyện khiến tôi đoán liên tục.
Chi tiếtThe plot of the movie was very interesting.Cốt truyện của bộ phim rất thú vị.
Đồng nghĩastorylinenarrative
Cụm hay dùngplot twistplot summarymain plot
Thường dùng trong văn học.
|
— |
|
/siːn/
|
n |
cảnh phim
The opening scene was breathtaking.
Cảnh mở đầu ngoạn mục.
Chi tiếtThat scene made me cry.Cảnh đó làm tôi khóc.
Đồng nghĩasequencesegment
Cụm hay dùngfilm sceneopening scene
Một phần của phim hoặc kịch
|
— |
|
/ˈɛndɪŋ/
|
danh từ |
kết thúc
The movie had a surprising ending.
Bộ phim có một kết thúc bất ngờ.
Chi tiếtThe movie had a surprising ending.Bộ phim có một cái kết bất ngờ.
Đồng nghĩaconclusionfinish
Cụm hay dùnghappy endingtragic endingsudden ending
Họ từend (v)
Thường dùng để chỉ kết thúc của phim, sách.
|
— |
|
/ˈtreɪlər/
|
danh từ |
xe kéo
They parked the trailer by the lake.
Họ đỗ xe kéo bên hồ.
Chi tiếtThe trailer looks exciting.Đoạn giới thiệu trông thú vị.
Đồng nghĩapreviewteaser
Cụm hay dùngmovie trailertrailer park
Đoạn giới thiệu phim; cũng là xe kéo.
|
— |
| n |
phụ đề
|
— | |
|
/rɪˈvjuː/
|
n |
đánh giá, bình luận
The film received positive reviews.
Bộ phim nhận được đánh giá tích cực.
Chi tiếtLet's review the lesson.Hãy ôn lại bài học.
Đồng nghĩaassessmentevaluate
Cụm hay dùngpeer reviewreview process
Họ từreviewer (n.)reviewable (adj)
Vừa là danh từ vừa là động từ.
|
— |
|
/ˈkɒmədi/
|
n |
hài kịch
Comedies relieve stress.
Hài kịch giải tỏa căng thẳng.
Chi tiếtI love watching comedy shows.Tôi thích xem chương trình hài.
Đồng nghĩahumorfarce
Cụm hay dùngstand-up comedycomedy film
Họ từcomedian (n)comic (adj)
Thể loại hài, gây cười
|
— |
|
/ˈhɒrər/
|
n |
phim kinh dị
Horror films aren't for everyone.
Phim kinh dị không phù hợp với tất cả.
Chi tiếtThe horror movie kept me awake all night.Bộ phim kinh dị khiến tôi không ngủ được cả đêm.
Đồng nghĩathrillerscary movie
Cụm hay dùnghorror filmhorror storyhorror genre
Phim kinh dị thường có nhiều yếu tố giật gân.
|
— |
|
/ˈækʃən/
|
danh từ |
hành động
The movie has a lot of action.
Bộ phim có nhiều hành động.
Chi tiếtHis actions were heroic.Hành động của anh ấy rất anh hùng.
Đồng nghĩadeedmove
Cụm hay dùngtake actionlegal action
Họ từact (v)active (adj)
Thường dùng với 'take' (take action).
|
— |
|
/roʊˈmæns/
|
danh từ |
tình yêu
Their romance blossomed during the summer.
Tình yêu của họ nở rộ trong mùa hè.
Chi tiếtTheir romance blossomed during the summer.Tình yêu của họ nở rộ vào mùa hè.
Đồng nghĩaaffectionlove story
Cụm hay dùngromantic relationshiplove romance
Thường dùng trong văn học và điện ảnh.
|
— |
|
/kɑrˈtun/
|
danh từ |
phim hoạt hình
The cartoon made everyone laugh.
Phim hoạt hình đã khiến mọi người cười.
Chi tiếtChildren enjoy watching cartoons.Trẻ em thích xem phim hoạt hình.
Đồng nghĩaanimationanimated film
Cụm hay dùngcartoon charactercartoon network
Họ từcartoonist (n)
Phim hoạt hình cho trẻ em hoặc người lớn.
|
— |
|
/ˌdɒkjuˈmentri/
|
n |
phim tài liệu
Documentaries educate while entertaining.
Phim tài liệu giáo dục trong khi giải trí.
Chi tiếtThe documentary explored climate change.Phim tài liệu đã khám phá biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩadocunon-fiction film
Cụm hay dùngwatch a documentarydocumentary film
Phim tài liệu thường mang tính giáo dục.
|
— |
|
/ˈθrɪlər/
|
n |
phim ly kỳ
I love watching thrillers.
Tôi thích xem phim ly kỳ.
Chi tiếtThe thriller kept me on the edge of my seat.Phim ly kỳ khiến tôi không thể rời ghế.
Đồng nghĩasuspense filmmystery
Cụm hay dùngpsychological thrilleraction thriller
Thích hợp cho những ai yêu thích cảm giác mạnh.
|
— |
|
/ˈsɪriːz/
|
n |
loạt phim
The TV series has multiple seasons.
Loạt phim TV có nhiều mùa.
Chi tiếtI watch a TV series.Tôi xem một bộ phim truyền hình dài tập.
Đồng nghĩasequencechain
Cụm hay dùngseries of booksworld series
Họ từserial (adj)serialize (v)
Số nhiều giống số ít: 'a series' / 'two series'.
|
— |
|
/ˈepɪsoʊd/
|
n |
tập phim
Each episode advances the story.
Mỗi tập phim đẩy câu chuyện tiến lên.
Chi tiếtThe latest episode of the series was exciting.Tập phim mới nhất của series rất thú vị.
Đồng nghĩainstallmentsegment
Cụm hay dùngepisode guidenew episodeepisode title
Thường dùng trong ngữ cảnh phim và truyền hình.
|
— |
|
/ˈsiː.zən/
|
danh từ |
mùa
Summer is my favorite season.
Mùa hè là mùa tôi thích nhất.
Chi tiếtThe rainy season has started.Mùa mưa đã bắt đầu.
Đồng nghĩaperiodtime
Cụm hay dùngrainy seasonholiday season
Họ từseasonal (adj)seasoning (n)
Có 4 mùa: spring, summer, autumn, winter.
|
— |
|
/ʃoʊ/
|
v. |
Cho xem
Show me the way.
Chỉ tôi đường.
Chi tiếtShow me your new phone.Cho tôi xem điện thoại mới của bạn.
Đồng nghĩadisplaydemonstrate
Cụm hay dùngshow a pictureshow how to
Họ từshowed (v)shown (v)showing (v)
Cho xem/chỉ, khác 'tell' (nói).
|
— |
|
/ˈtʃænl/
|
n |
kênh
There are hundreds of TV channels.
Có hàng trăm kênh TV.
Chi tiếtShe prefers watching shows on that channel.Cô ấy thích xem chương trình trên kênh đó.
Đồng nghĩastationnetwork
Cụm hay dùngTV channelYouTube channelnews channel
Thường dùng trong truyền thông.
|
— |
|
/ˈɔːdiəns/
|
n |
khán giả
The audience cheered loudly.
Khán giả cổ vũ to.
Chi tiếtThe audience applauded loudly.Khán giả vỗ tay rất to.
Đồng nghĩaviewersspectators
Cụm hay dùngtarget audiencelive audience
Họ từauditorium (n)
Khán giả xem phim hoặc chương trình.
|
— |
|
/ˈpɒp.kɔːrn/
|
n |
Bỏng ngô
We eat popcorn while watching movies at home.
Chúng tôi ăn bỏng ngô khi xem phim ở nhà.
Chi tiếtWe ate popcorn during the movie.Chúng tôi ăn bỏng ngô trong lúc xem phim.
Đồng nghĩasnacktreat
Cụm hay dùngbuttered popcornpopcorn machinepopcorn kernel
Bỏng ngô thường ăn ở rạp phim.
|
— |
|
/ækt/
|
động từ |
hành động
You must act quickly.
Bạn phải hành động nhanh chóng.
Chi tiếtShe acts in a play.Cô ấy diễn trong một vở kịch.
Đồng nghĩaperformdeed
Cụm hay dùngact outact as
Họ từaction (n)actor (n)
Act vừa là động từ (hành động/diễn) vừa là danh từ (hành vi/hồi kịch).
|
— |
|
/rɪˈliːs/
|
động từ |
phát hành
They will release a new song.
Họ sẽ phát hành một bài hát mới.
Chi tiếtThe company will release a new product.Công ty sẽ phát hành một sản phẩm mới.
Đồng nghĩalaunchissue
Cụm hay dùngrelease daterelease notesfilm release
Thường dùng trong ngành công nghiệp giải trí.
|
— |
|
/ˈskɛri/
|
tính từ |
đáng sợ
The movie was really scary.
Bộ phim thật sự đáng sợ.
Chi tiếtThe scary movie made everyone jump in their seats.Bộ phim đáng sợ khiến mọi người nhảy lên trong ghế.
Đồng nghĩafrighteningterrifyingalarming
Cụm hay dùngscary storyscary moviescary situation
Thường dùng để mô tả phim hoặc tình huống.
|
— |
|
/ɪkˈsaɪtɪŋ/
|
adj. |
Hấp dẫn
Exciting trip.
Chuyến đi hấp dẫn.
Chi tiếtThe movie was really exciting to watch.Bộ phim thật sự hấp dẫn để xem.
Đồng nghĩathrillingstimulating
Cụm hay dùngexciting experienceexciting newsexciting opportunity
Họ từexcite (v)excitement (n)
Dùng để mô tả cảm xúc tích cực.
|
— |
|
/ˈfeɪməs/
|
tính từ |
nổi tiếng
He is a famous actor.
Anh ấy là một diễn viên nổi tiếng.
Chi tiếtShe is famous for her singing.Cô ấy nổi tiếng vì giọng hát.
Đồng nghĩawell-knownrenowned
Cụm hay dùngfamous actorfamous for
Họ từfame (n)famously (adv)
Dùng 'famous for' + lý do nổi tiếng.
|
— |
|
/ˈpɒpjələr/
|
adj. |
Phổ biến
Popular song.
Bài hát hot.
Chi tiếtHe is popular among friends.Anh ấy được bạn bè yêu quý.
Đồng nghĩawell-likedtrendy
Cụm hay dùngpopular culturepopular opinion
Họ từpopularity (n)popularize (v)
Đừng nhầm với 'populous' (đông dân).
|
— |
| phrase |
dựa trên
|
— | |
|
/kæst/
|
n |
dàn diễn viên
The cast was star-studded.
Dàn diễn viên đầy ngôi sao.
Chi tiếtThe cast of the film received great reviews.Dàn diễn viên của bộ phim nhận được nhiều đánh giá tốt.
Đồng nghĩaensemblecrew
Cụm hay dùngcast membercast listmain cast
Dùng để chỉ những người diễn xuất.
|
— |
| n |
phần tiếp theo (của phim)
|
— | |
|
/ˈænɪmeɪtɪd/
|
tính từ |
hoạt hình
The animated movie was very entertaining.
Bộ phim hoạt hình rất thú vị.
Chi tiếtThe children watched an animated movie.Bọn trẻ xem một bộ phim hoạt hình.
Đồng nghĩalivelyvibrant
Cụm hay dùnganimated filmanimated discussion
Họ từanimation (n)animate (v)
Hoạt hình hoặc sôi nổi (cuộc thảo luận).
|
— |
Đang tải...