| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/tə brɪŋ tə ə kloʊz/
|
phr. |
để hoàn thành hoặc kết thúc một cái gì đó một cách chính thức
We will bring this meeting to a close now.
Chúng ta sẽ kết thúc cuộc họp này ngay bây giờ.
Chi tiếtLet’s bring our discussion to a close.Hãy kết thúc cuộc thảo luận của chúng ta.
Đồng nghĩato concludeto finish
Cụm hay dùngto bring to a close a meetingto bring to a close a presentation
Dùng khi kết thúc một hoạt động một cách trang trọng.
|
— |
|
/tə drɔː ə kənˈkluːʒən/
|
phr. |
để đi đến một quyết định hoặc ý kiến
We can draw a conclusion from the data presented.
Chúng ta có thể rút ra một kết luận từ dữ liệu đã trình bày.
Chi tiếtFrom this, we can draw a conclusion about trends.Từ điều này, chúng ta có thể rút ra một kết luận về các xu hướng.
Đồng nghĩato concludeto infer
Cụm hay dùngto draw a conclusion from evidenceto draw a conclusion based on facts
Dùng để chỉ ra quá trình rút ra kết luận.
|
— |
|
/tə kənˈkluːd wɪð/
|
phr. |
để kết thúc bằng cách đề cập đến điều gì đó
I would like to conclude with a quote.
Tôi muốn kết thúc bằng một câu trích dẫn.
Chi tiếtLet me conclude with a final thought.Hãy để tôi kết thúc bằng một suy nghĩ cuối cùng.
Đồng nghĩato finish withto end with
Cụm hay dùngto conclude with a summaryto conclude with remarks
Dùng để chỉ ra cách kết thúc một phần nói.
|
— |
|
/tə meɪk ə ˈfaɪnəl pɔɪnt/
|
phr. |
để nêu ra ý tưởng quan trọng cuối cùng
I want to make a final point about this issue.
Tôi muốn nêu ra một ý cuối cùng về vấn đề này.
Chi tiếtLet me make a final point before we finish.Hãy để tôi nêu ra một ý cuối cùng trước khi chúng ta kết thúc.
Đồng nghĩato state a final thoughtto highlight a last point
Cụm hay dùngto make a final point aboutto make a final point in a discussion
Dùng để nhấn mạnh ý cuối cùng.
|
— |
|
/tə ˈsʌməraɪz ˈbriːfli/
|
phr. |
để đưa ra một tóm tắt ngắn
Let me summarize briefly the findings.
Hãy để tôi tóm tắt ngắn gọn các phát hiện.
Chi tiếtI will summarize briefly what we discussed.Tôi sẽ tóm tắt ngắn gọn những gì chúng ta đã thảo luận.
Đồng nghĩato summarizeto recap
Cụm hay dùngto summarize briefly the pointsto summarize briefly the results
Dùng để tóm tắt nhanh chóng.
|
— |
|
/tə prəˈvaɪd ˈkloʊʒər/
|
phr. |
để mang lại sự giải quyết cho một tình huống
We need to provide closure on this matter.
Chúng ta cần mang lại sự giải quyết cho vấn đề này.
Chi tiếtLet’s provide closure for everyone involved.Hãy mang lại sự giải quyết cho tất cả những người liên quan.
Đồng nghĩato concludeto finalize
Cụm hay dùngto provide closure to a discussionto provide closure to an issue
Dùng để chỉ ra sự hoàn tất một vấn đề.
|
— |
|
/tə meɪk ə kənˈkluːdɪŋ rɪˈmɑːrk/
|
phr. |
để nói điều gì đó quan trọng ở cuối
I would like to make a concluding remark about our findings.
Tôi muốn đưa ra một nhận xét kết thúc về các phát hiện của chúng ta.
Chi tiếtLet me make a concluding remark before we finish.Hãy để tôi đưa ra một nhận xét kết thúc trước khi chúng ta kết thúc.
Đồng nghĩato conclude with a remarkto finish with a comment
Cụm hay dùngto make a concluding remark aboutto make a concluding remark on
Dùng để nhấn mạnh một ý kiến cuối cùng.
|
— |
|
/tə kloʊz wɪð ə θɔːt/
|
phr. |
để kết thúc bằng cách chia sẻ một ý tưởng cuối cùng
I would like to close with a thought on teamwork.
Tôi muốn kết thúc bằng một ý tưởng về làm việc nhóm.
Chi tiếtLet’s close with a thought on the future.Hãy kết thúc bằng một ý tưởng về tương lai.
Đồng nghĩato finish with a thoughtto conclude with an idea
Cụm hay dùngto close with a thought aboutto close with a thought on
Dùng để kết thúc một phần nói một cách ấn tượng.
|
— |
|
/tə rɪˈflɛkt ɑn/
|
phr. |
để suy nghĩ sâu sắc về điều gì đó
I would like to reflect on what we discussed today.
Tôi muốn suy nghĩ sâu sắc về những gì chúng ta đã thảo luận hôm nay.
Chi tiếtLet’s reflect on the lessons learned.Hãy suy nghĩ về những bài học đã học được.
Đồng nghĩato contemplateto think about
Cụm hay dùngto reflect on a situationto reflect on the past
Dùng để chỉ ra quá trình suy ngẫm.
|
— |
|
/tə ˈfɪnɪʃ wɪð ə ˈsʌməri/
|
phr. |
để kết thúc bằng cách đưa ra một cái nhìn tổng quan ngắn gọn
I will finish with a summary of our findings.
Tôi sẽ kết thúc bằng một tóm tắt về các phát hiện của chúng tôi.
Chi tiếtLet’s finish with a summary of the main points.Hãy kết thúc bằng một tóm tắt về các điểm chính.
Đồng nghĩato conclude with a summaryto wrap up with a summary
Cụm hay dùngto finish with a summary ofto finish with a brief summary
Dùng để tóm tắt trước khi kết thúc.
|
— |
|
/tuː brɪŋ ˈɛvriθɪŋ təˈɡɛðər/
|
phr. |
tổng hợp mọi điểm lại
Now, let's bring everything together and see the big picture.
Bây giờ, hãy tổng hợp mọi điểm lại và xem bức tranh tổng thể.
Chi tiếtTo bring everything together, we need to align our goals.Để tổng hợp mọi thứ lại, chúng ta cần đồng bộ hóa các mục tiêu của mình.
Đồng nghĩato consolidateto unify
Cụm hay dùngto bring everything together in a reportto bring everything together for clarity
Dùng khi tổng hợp nhiều ý kiến hoặc thông tin.
|
— |
|
/tuː kənˈkluːd ɒn ə ˈpɒzɪtɪv noʊt/
|
phr. |
kết thúc với một tuyên bố lạc quan
I want to conclude on a positive note about our future possibilities.
Tôi muốn kết thúc với một tuyên bố lạc quan về những khả năng tương lai của chúng ta.
Chi tiếtTo conclude on a positive note, we have made significant progress this year.Để kết thúc với một cách nhìn lạc quan, chúng ta đã đạt được tiến bộ đáng kể trong năm nay.
Đồng nghĩato end positivelyto finish on a high note
Cụm hay dùngto conclude on a positive note during the presentationto conclude on a positive note in discussions
Thường dùng để tạo ấn tượng tốt.
|
— |
|
/tuː liːv ju wɪð ˈsʌmθɪŋ tə θɪŋk əˈbaʊt/
|
phr. |
để lại cho bạn điều gì đó để suy nghĩ
I want to leave you with something to think about regarding our environment.
Tôi muốn để lại cho bạn điều gì đó để suy nghĩ về môi trường của chúng ta.
Chi tiếtTo leave you with something to think about, consider the impact of technology on society.Để lại cho bạn điều gì đó để suy nghĩ, hãy xem xét tác động của công nghệ đối với xã hội.
Đồng nghĩato provoke thoughtto inspire reflection
Cụm hay dùngto leave you with something to think about in the discussionto leave you with something to think about at the end of a speech
Giúp tạo ấn tượng mạnh mẽ cho người nghe.
|
— |
|
/tuː ˈsʌməraɪz ðə meɪn ˈɑːrɡjʊmənts/
|
phr. |
tóm tắt các lập luận chính
Let's summarize the main arguments before we conclude.
Hãy tóm tắt các lập luận chính trước khi chúng ta kết thúc.
Chi tiếtTo summarize the main arguments, we have looked at several perspectives.Để tóm tắt các lập luận chính, chúng ta đã xem xét một số quan điểm.
Đồng nghĩato recapto restate
Cụm hay dùngto summarize the main arguments in a paperto summarize the main arguments of a debate
Giúp củng cố nội dung trước khi kết thúc.
|
— |
|
/tuː rɪˈflɛkt ɒn ðə dɪsˈkʌʃən/
|
phr. |
suy ngẫm về cuộc thảo luận
As we conclude, let's reflect on the discussion we've had today.
Khi chúng ta kết thúc, hãy suy ngẫm về cuộc thảo luận mà chúng ta đã có hôm nay.
Chi tiếtTo reflect on the discussion, we should consider the implications.Để suy ngẫm về cuộc thảo luận, chúng ta nên xem xét các tác động.
Đồng nghĩato contemplateto ponder
Cụm hay dùngto reflect on the discussion pointsto reflect on the conclusions
Giúp củng cố ý nghĩa của cuộc thảo luận.
|
— |
|
/tuː kənˈkluːd baɪ ˈsteɪtɪŋ ðæt/
|
phr. |
kết thúc bằng cách nêu rõ rằng
To conclude by stating that, we must take action now.
Kết thúc bằng cách nêu rõ rằng, chúng ta phải hành động ngay bây giờ.
Chi tiếtI would like to conclude by stating that education is vital for our future.Tôi muốn kết thúc bằng cách nêu rõ rằng giáo dục rất quan trọng cho tương lai của chúng ta.
Đồng nghĩato finish by sayingto end with a statement
Cụm hay dùngto conclude by stating the factsto conclude by stating the results
Dùng để tạo sự rõ ràng trong phần kết luận.
|
— |
|
/tuː ˈriːsteɪt ðə kənˈkluːʒən/
|
phr. |
nói lại kết luận một cách rõ ràng
Let me restate the conclusion for clarity.
Hãy để tôi nói lại kết luận để rõ ràng hơn.
Chi tiếtTo restate the conclusion, we found that teamwork is essential.Để nói lại kết luận, chúng ta thấy rằng làm việc nhóm là thiết yếu.
Đồng nghĩato reiterate the conclusionto summarize the conclusion
Cụm hay dùngto restate the conclusion in a reportto restate the conclusion of a study
Giúp củng cố ý kiến cuối cùng.
|
— |
|
/tuː ˈʌndərlaɪn ðə sɪɡˈnɪfɪkəns əv/
|
phr. |
nhấn mạnh tầm quan trọng của điều gì đó
I want to underline the significance of mental health awareness.
Tôi muốn nhấn mạnh tầm quan trọng của nhận thức về sức khỏe tâm thần.
Chi tiếtTo underline the significance of our findings, we must share them widely.Để nhấn mạnh tầm quan trọng của các phát hiện của chúng ta, chúng ta phải chia sẻ chúng rộng rãi.
Đồng nghĩato emphasize the importance ofto highlight the significance of
Cụm hay dùngto underline the significance of researchto underline the significance of education
Giúp thể hiện sự quan trọng trong phần kết luận.
|
— |
|
/tuː prəˈvaɪd ə ˈfaɪnəl θɔːt/
|
phr. |
để đưa ra một ý tưởng hoặc tuyên bố cuối cùng
As we end, I want to provide a final thought on this topic.
Khi chúng ta kết thúc, tôi muốn đưa ra một ý tưởng cuối cùng về chủ đề này.
Chi tiếtTo provide a final thought, consider how we can all contribute to change.Để đưa ra một ý tưởng cuối cùng, hãy xem xét cách mà tất cả chúng ta có thể đóng góp cho sự thay đổi.
Đồng nghĩato give a closing thoughtto offer a final remark
Cụm hay dùngto provide a final thought in a presentationto provide a final thought in a speech
Dùng để tạo ấn tượng mạnh mẽ.
|
— |
|
/tuː ˈriːɪtəreɪt kiː ˈfaɪndɪŋz/
|
phr. |
nhấn mạnh các phát hiện quan trọng
In conclusion, I want to reiterate key findings from our research.
Cuối cùng, tôi muốn nhấn mạnh các phát hiện chính từ nghiên cứu của chúng ta.
Chi tiếtTo reiterate key findings, we found significant trends in data.Để nhấn mạnh các phát hiện chính, chúng ta đã tìm thấy những xu hướng đáng kể trong dữ liệu.
Đồng nghĩato emphasize key resultsto restate important findings
Cụm hay dùngto reiterate key findings in a reportto reiterate key findings from a study
Giúp củng cố các điểm chính trong nghiên cứu.
|
— |
|
/tuː meɪk ə ˈkloʊzɪŋ ˈsteɪtmənt/
|
phr. |
đưa ra một tuyên bố hoặc nhận xét cuối cùng
I would like to make a closing statement before we finish.
Tôi muốn đưa ra một tuyên bố cuối cùng trước khi chúng ta kết thúc.
Chi tiếtTo make a closing statement, I believe we have made great progress.Để đưa ra một tuyên bố cuối cùng, tôi tin rằng chúng ta đã đạt được tiến bộ lớn.
Đồng nghĩato give a final remarkto end with a statement
Cụm hay dùngto make a closing statement in a debateto make a closing statement in a presentation
Giúp tạo sự rõ ràng trong phần kết luận.
|
— |
|
/tuː kənˈkluːd wɪð ə rɪˈmaɪndər/
|
phr. |
kết thúc bằng cách nhắc nhở khán giả về điều gì đó
To conclude with a reminder, please remember to recycle.
Kết thúc bằng cách nhắc nhở, hãy nhớ tái chế.
Chi tiếtI want to conclude with a reminder about our upcoming events.Tôi muốn kết thúc bằng cách nhắc nhở về các sự kiện sắp tới của chúng ta.
Đồng nghĩato end with a reminderto finish with a note
Cụm hay dùngto conclude with a reminder at the end of a speechto conclude with a reminder in a presentation
Giúp củng cố thông điệp quan trọng.
|
— |
|
/tuː ˈsʌməraɪz ðə kiː ˈteɪkəweɪz/
|
phr. |
tóm tắt những điều rút ra chính
To summarize the key takeaways, we need to focus on collaboration.
Để tóm tắt những điều rút ra chính, chúng ta cần tập trung vào sự hợp tác.
Chi tiếtLet me summarize the key takeaways from our meeting today.Hãy để tôi tóm tắt những điều rút ra chính từ cuộc họp hôm nay.
Đồng nghĩato highlight the main pointsto recap the important lessons
Cụm hay dùngto summarize the key takeaways from a presentationto summarize the key takeaways from a discussion
Giúp củng cố những điểm chính trong cuộc thảo luận.
|
— |
|
/tuː kənˈkluːd baɪ ˈɛmfəsaɪzɪŋ/
|
phr. |
kết thúc bằng cách nhấn mạnh một điểm cụ thể
To conclude by emphasizing the need for action, we must act now.
Kết thúc bằng cách nhấn mạnh nhu cầu hành động, chúng ta phải hành động ngay bây giờ.
Chi tiếtI want to conclude by emphasizing our commitment to excellence.Tôi muốn kết thúc bằng cách nhấn mạnh cam kết của chúng ta đối với sự xuất sắc.
Đồng nghĩato finish by stressingto end by highlighting
Cụm hay dùngto conclude by emphasizing the main pointsto conclude by emphasizing the importance of teamwork
Giúp tạo sự chú ý cho điểm quan trọng.
|
— |
|
/tuː prəˈvaɪd ə ˈsʌməri əv ˈfaɪndɪŋz/
|
phr. |
đưa ra một cái nhìn tổng quát về các phát hiện
I would like to provide a summary of findings from our research.
Tôi muốn đưa ra một cái nhìn tổng quát về các phát hiện từ nghiên cứu của chúng ta.
Chi tiếtTo provide a summary of findings, we discovered several trends.Để đưa ra một cái nhìn tổng quát về các phát hiện, chúng ta đã phát hiện ra một số xu hướng.
Đồng nghĩato summarize the resultsto recap the findings
Cụm hay dùngto provide a summary of findings in a reportto provide a summary of findings in a presentation
Giúp củng cố các phát hiện trong nghiên cứu.
|
— |
Đang tải...