| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/buːt/
|
danh từ |
giày ống
He wore a pair of black boots.
Anh ấy đã mang một đôi giày ống màu đen.
Chi tiếtHe wore boots to protect his feet in the snow.Anh ấy đã đi giày ống để bảo vệ chân trong tuyết.
Đồng nghĩashoefootwear
Cụm hay dùngleather bootswinter bootscombat boots
Thường dùng trong thời tiết lạnh hoặc khi làm việc.
|
— |
|
/ˈkɒstjuːm/
|
danh từ |
trang phục
She wore a beautiful costume for the party.
Cô ấy đã mặc một bộ trang phục đẹp cho bữa tiệc.
Chi tiếtShe wore a beautiful costume for the party.Cô ấy đã mặc một bộ trang phục đẹp cho bữa tiệc.
Đồng nghĩaoutfitgarb
Cụm hay dùngcostume partyhistorical costumetheatrical costume
Thường dùng trong lễ hội hoặc biểu diễn.
|
— |
|
/ˈswɪmɪŋ ˌkɒstjuːm/
|
n |
đồ bơi
Put on your swimming costume for the pool.
Mặc đồ bơi vào để xuống hồ bơi.
Chi tiếtShe wore a bright swimming costume at the beach.Cô ấy mặc một bộ đồ bơi sáng màu ở bãi biển.
Đồng nghĩaswimsuitbathing suit
Cụm hay dùngbikini swimming costumeone-piece swimming costumecolorful swimming costume
Dùng khi nói về trang phục bơi.
|
— |
|
/ˈnɛkləs/
|
danh từ |
dây chuyền
She wore a beautiful necklace to the party.
Cô ấy đeo một chiếc dây chuyền đẹp đến bữa tiệc.
Chi tiếtShe wore a beautiful necklace.Cô ấy đeo một chiếc dây chuyền đẹp.
Đồng nghĩachainpendant
Cụm hay dùngdiamond necklacepearl necklace
Dây chuyền, trang sức đeo cổ.
|
— |
|
/ˈɪə.rɪŋ/
|
n |
Bông tai
She wears a beautiful earring on her left ear.
Cô ấy đeo một chiếc bông tai đẹp ở tai trái.
Chi tiếtShe lost an earring.Cô ấy làm mất một bông tai.
Đồng nghĩaear jewelryear stud
Cụm hay dùngpair of earringsgold earrings
Đeo ở tai, có thể có khuyên
|
— |
|
/rɪŋ/
|
danh từ |
nhẫn
She wears a gold ring.
Cô ấy đeo một chiếc nhẫn vàng.
Chi tiếtShe wears a diamond ring.Cô ấy đeo một chiếc nhẫn kim cương.
Đồng nghĩabandcircle
Cụm hay dùngwedding ringring finger
Nhẫn, thường đeo ở ngón tay.
|
— |
|
/ˈhændbæɡ/
|
n |
túi xách
Designer handbags are expensive.
Túi xách của nhà thiết kế đắt tiền.
Chi tiếtShe bought a new handbag for the party.Cô ấy mua một chiếc túi xách mới cho bữa tiệc.
Đồng nghĩapursebag
Cụm hay dùngdesigner handbagleather handbag
Túi xách là phụ kiện thời trang phổ biến.
|
— |
|
/ˈkɒl.ər/
|
danh từ |
cổ áo
He wore a shirt with a stiff collar.
Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi có cổ cứng.
Chi tiếtHe grabbed the dog by the collar.Anh ấy nắm cổ chó.
Đồng nghĩaneckbandneckline
Cụm hay dùngturn up the collarwhite-collar worker
Họ từcollared (adj)collarless (adj)
Cổ áo, thường dùng cho áo sơ mi hoặc áo khoác.
|
— |
|
/taɪts/
|
n |
quần tất, quần bó
She wears tights under her skirt.
Cô ấy mặc quần tất bên trong váy.
Chi tiếtShe wore tights under her dress.Cô ấy mặc quần tất dưới váy.
Đồng nghĩaleggingspantyhose
Cụm hay dùngblack tightssheer tights
Thường dùng trong thời trang nữ.
|
— |
|
/vɛst/
|
n |
Áo gi - lê
He wears a vest over his shirt every day.
Anh ấy mặc áo gi - lê bên ngoài áo sơ mi mỗi ngày.
Chi tiếtHe wore a vest over his shirt.Anh ấy mặc áo gi-lê bên ngoài áo sơ mi.
Đồng nghĩawaistcoattank top
Cụm hay dùngwear a vestbulletproof vest
Áo gi-lê, không tay, mặc ngoài áo sơ mi hoặc trong áo khoác.
|
— |
|
/ˈplæstɪk/
|
danh từ |
nhựa
This bottle is made of plastic.
Chai này được làm bằng nhựa.
Chi tiếtShe bought a plastic container.Cô ấy mua một hộp nhựa.
Đồng nghĩapolymersynthetic
Cụm hay dùngplastic bagplastic surgeryplastic waste
Họ từplasticity (n)plasticize (v)plastic (adj)
Danh từ không đếm được; chỉ chất liệu nhân tạo.
|
— |
|
/ˈmɛtəl/
|
danh từ |
kim loại
The ring is made of metal.
Chiếc nhẫn được làm bằng kim loại.
Chi tiếtThe bridge is made of metal.Cây cầu được làm bằng kim loại.
Đồng nghĩaalloyore
Cụm hay dùngheavy metalmetal detector
Họ từmetallic (adj)metalwork (n)
Phân biệt với 'medal' (huy chương).
|
— |
|
/ɡlæs/
|
danh từ |
cốc, kính
I drink water from a glass.
Tôi uống nước từ một cái cốc.
Chi tiếtShe broke a glass in the kitchen.Cô ấy làm vỡ một cái cốc trong bếp.
Đồng nghĩacupcontainer
Cụm hay dùngdrinking glassglass windowglass bottle
Họ từglassy (adj)glassware (n)
Cốc (uống) hoặc kính (vật liệu).
|
— |
|
/wʊd/
|
danh từ |
gỗ
The table is made of wood.
Cái bàn được làm bằng gỗ.
Chi tiếtThe table is made of wood.Cái bàn được làm bằng gỗ.
Đồng nghĩatimberlumber
Cụm hay dùngmade of woodwood furniture
Họ từwooden (adj)wooded (adj)
Chất liệu gỗ, không đếm được.
|
— |
|
/ˈkɒtn/
|
n |
vải bông
Cotton is breathable and comfortable.
Vải bông thoáng khí và thoải mái.
Chi tiếtShe prefers cotton clothes.Cô ấy thích quần áo vải bông.
Đồng nghĩafabriccloth
Cụm hay dùngcotton shirtcotton fieldcotton candy
Họ từcottony (adj)cotton (v)cotton (n)
Danh từ không đếm được; vải tự nhiên.
|
— |
|
/ˈleðər/
|
n |
da (động vật)
Real leather is durable.
Da thật bền.
Chi tiếtShe bought a leather wallet.Cô ấy mua một cái ví da.
Đồng nghĩahideskin
Cụm hay dùngleather jacketleather bag
Họ từleathery (adj)leather (v)
Da thuộc, từ động vật.
|
— |
|
/wʊl/
|
n |
len
Wool sweaters keep you warm.
Áo len giữ ấm.
Chi tiếtShe wore a wool sweater to stay warm.Cô ấy mặc một chiếc áo len bằng len để giữ ấm.
Đồng nghĩafleecefabric
Cụm hay dùngwool sweaterwool blanketwool yarn
Thường dùng trong may mặc và đồ dùng gia đình.
|
— |
|
/stoʊn/
|
danh từ |
đá
The stone is very heavy.
Viên đá rất nặng.
Chi tiếtThe path is paved with stone.Con đường được lát bằng đá.
Đồng nghĩarockpebble
Cụm hay dùngstone wallstone floor
Họ từstony (adj)stone (v)
Đá tự nhiên, có thể đếm được.
|
— |
|
/kleɪ/
|
danh từ |
đất sét
The artist used clay to make a sculpture.
Nghệ sĩ đã sử dụng đất sét để tạo ra một bức tượng.
Chi tiếtShe shaped the clay into a beautiful vase.Cô ấy nặn đất sét thành một chiếc bình đẹp.
Đồng nghĩamudearth
Cụm hay dùngclay potteryclay sculpture
Thường dùng trong nghệ thuật và thủ công.
|
— |
|
/ˈkɑːdbɔːd/
|
n |
bìa cứng, các-tông
The box is made of cardboard.
Cái hộp được làm bằng bìa cứng.
Chi tiếtHe used cardboard to create a model.Anh ấy đã dùng bìa cứng để tạo ra một mô hình.
Đồng nghĩapaperboardcard
Cụm hay dùngcardboard boxcardboard cutoutcardboard sheet
Thường dùng để đóng gói hàng hóa.
|
— |
Đang tải...