Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 23

20 từ vựng A1
Đăng nhập để học
1. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 1 20 từ 2. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 2 20 từ 3. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 3 20 từ 4. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 4 20 từ 5. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 5 20 từ 6. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 6 20 từ 7. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 7 20 từ 8. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 8 20 từ 9. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 9 20 từ 10. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 10 20 từ 11. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 11 20 từ 12. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 12 20 từ 13. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 13 20 từ 14. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 14 20 từ 15. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 15 20 từ 16. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 16 20 từ 17. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 17 20 từ 18. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 18 20 từ 19. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 19 20 từ 20. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 20 20 từ 21. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 21 20 từ 22. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 22 20 từ 23. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 23 20 từ 24. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 24 20 từ 25. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 25 20 từ 26. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 26 20 từ 27. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 27 20 từ 28. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 28 11 từ 29. Cambridge Movers (A1) · Phần 1 20 từ 30. Cambridge Movers (A1) · Phần 2 20 từ 31. Cambridge Movers (A1) · Phần 3 20 từ 32. Cambridge Movers (A1) · Phần 4 20 từ 33. Cambridge Movers (A1) · Phần 5 20 từ 34. Cambridge Movers (A1) · Phần 6 20 từ 35. Cambridge Movers (A1) · Phần 7 20 từ 36. Cambridge Movers (A1) · Phần 8 20 từ 37. Cambridge Movers (A1) · Phần 9 20 từ 38. Cambridge Movers (A1) · Phần 10 20 từ 39. Cambridge Movers (A1) · Phần 11 20 từ 40. Cambridge Movers (A1) · Phần 12 20 từ 41. Cambridge Movers (A1) · Phần 13 20 từ 42. Cambridge Movers (A1) · Phần 14 20 từ 43. Cambridge Movers (A1) · Phần 15 20 từ 44. Cambridge Movers (A1) · Phần 16 20 từ 45. Cambridge Movers (A1) · Phần 17 20 từ 46. Cambridge Movers (A1) · Phần 18 20 từ 47. Cambridge Movers (A1) · Phần 19 20 từ 48. Cambridge Movers (A1) · Phần 20 20 từ 49. Cambridge Movers (A1) · Phần 21 20 từ 50. Cambridge Movers (A1) · Phần 22 20 từ 51. Cambridge Movers (A1) · Phần 23 20 từ 52. Cambridge Movers (A1) · Phần 24 20 từ 53. Cambridge Movers (A1) · Phần 25 20 từ 54. Cambridge Movers (A1) · Phần 26 20 từ 55. Cambridge Movers (A1) · Phần 27 20 từ 56. Cambridge Movers (A1) · Phần 28 21 từ 57. Cambridge Flyers (A2) · Phần 1 20 từ 58. Cambridge Flyers (A2) · Phần 2 20 từ 59. Cambridge Flyers (A2) · Phần 3 20 từ 60. Cambridge Flyers (A2) · Phần 4 20 từ 61. Cambridge Flyers (A2) · Phần 5 20 từ 62. Cambridge Flyers (A2) · Phần 6 20 từ 63. Cambridge Flyers (A2) · Phần 7 20 từ 64. Cambridge Flyers (A2) · Phần 8 20 từ 65. Cambridge Flyers (A2) · Phần 9 20 từ 66. Cambridge Flyers (A2) · Phần 10 20 từ 67. Cambridge Flyers (A2) · Phần 11 20 từ 68. Cambridge Flyers (A2) · Phần 12 20 từ 69. Cambridge Flyers (A2) · Phần 13 20 từ 70. Cambridge Flyers (A2) · Phần 14 20 từ 71. Cambridge Flyers (A2) · Phần 15 20 từ 72. Cambridge Flyers (A2) · Phần 16 20 từ 73. Cambridge Flyers (A2) · Phần 17 20 từ 74. Cambridge Flyers (A2) · Phần 18 20 từ 75. Cambridge Flyers (A2) · Phần 19 20 từ 76. Cambridge Flyers (A2) · Phần 20 20 từ 77. Cambridge Flyers (A2) · Phần 21 10 từ
Danh sách từ vựng  20 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/fɛns/
danh từ
hàng rào
They built a fence around the garden.
Họ đã xây dựng một hàng rào quanh khu vườn.
Chi tiết
They built a fence around the garden.Họ đã xây một hàng rào quanh vườn.
Đồng nghĩabarrierenclosure
Cụm hay dùngwooden fencechain-link fencefence post
Họ từfenced (adj)fencing (n)
Dùng để bảo vệ hoặc phân chia không gian.
/flæt/
tính từ
bằng phẳng
The surface is flat.
Bề mặt thì bằng phẳng.
Chi tiết
The table surface is flat.Bề mặt bàn thì bằng phẳng.
Đồng nghĩaleveleven
Cụm hay dùngflat surfaceflat rateflat tire
Dùng để mô tả bề mặt.
/hɔːl/
danh từ
hội trường
The hall is big.
Hội trường thì lớn.
Chi tiết
The meeting is in the main hall.Cuộc họp ở hội trường chính.
Đồng nghĩalobbycorridor
Cụm hay dùngconference hallhall of fame
Hội trường lớn, cũng có thể là hành lang.
/mæt/
danh từ
tấm thảm
He placed the mat at the entrance of the house.
Anh ấy đặt tấm thảm ở lối vào nhà.
Chi tiết
She placed a mat by the entrance.Cô ấy đặt một tấm thảm ở lối vào.
Đồng nghĩarugcarpet
Cụm hay dùngwelcome matyoga matdoor mat
Thường dùng để trang trí hoặc bảo vệ sàn.
/stɛp/
danh từ
bước
Take a step.
Hãy bước một bước.
Chi tiết
Watch your step on the stairs.Cẩn thận bước trên cầu thang.
Đồng nghĩapacestride
Cụm hay dùngtake a stepstep forward
Họ từstep (v)stepping (v-ing)
Bước chân, cũng có nghĩa là bước trong quy trình.
/ˈbɔːd ɡeɪm/
n
trò chơi bàn cờ
Let's play a board game.
Hãy cùng chơi trò chơi bàn cờ.
Chi tiết
We enjoy playing board games on weekends.Chúng tôi thích chơi trò chơi bàn cờ vào cuối tuần.
Đồng nghĩatabletop gamestrategy game
Cụm hay dùngplay board gamesboard game night
Dùng để chỉ các trò chơi giải trí.
/brɪk/
danh từ
gạch
The house was built with red bricks.
Ngôi nhà được xây bằng gạch đỏ.
Chi tiết
The wall is made of red bricks.Bức tường được làm bằng gạch đỏ.
Đồng nghĩablocktile
Cụm hay dùngbrick wallbrick housebrick layer
Dùng trong xây dựng.
/kɑrd/
danh từ
thẻ
I have a birthday card for you.
Tôi có một tấm thiệp sinh nhật cho bạn.
Chi tiết
He paid with a card.Anh ấy thanh toán bằng thẻ.
Đồng nghĩaticketidentification
Cụm hay dùngcredit cardcard game
Thẻ, có thể là thẻ tín dụng hoặc thẻ bài.
/ˈmɑːrbl/
danh từ
đá cẩm thạch
The sculpture was made of marble and looked exquisite.
Bức tượng được làm từ đá cẩm thạch và trông rất tinh xảo.
Chi tiết
The statue is made of marble.Tượng được làm bằng đá cẩm thạch.
Đồng nghĩastonerock
Cụm hay dùngmarble statuemarble floormarble table
Thường dùng trong nghệ thuật và kiến trúc.
/ˈmɒdəl/
danh từ
mô hình
This is a model car.
Đây là một mô hình xe hơi.
Chi tiết
She works as a fashion model.Cô ấy làm người mẫu thời trang.
Đồng nghĩaprototyperepresentation
Cụm hay dùngmathematical modelrole modelmodel behavior
Họ từmodeling (n)modeled (adj)
Mô hình hoặc người mẫu; tùy ngữ cảnh.
/ˌtɔɪ ˈkɑː/
n
xe ô tô đồ chơi
My toy car is red.
Chiếc xe ô tô đồ chơi của tôi màu đỏ.
Chi tiết
He received a toy car for his birthday.Cậu ấy nhận được một chiếc xe ô tô đồ chơi vào sinh nhật.
Đồng nghĩamodel carplaything
Cụm hay dùngremote control toy carplastic toy car
Thường dùng cho trẻ em.
/ˌtɔɪ ˈtreɪn/
n
tàu hỏa đồ chơi
I play with my toy train.
Tôi chơi với tàu hỏa đồ chơi của tôi.
Chi tiết
The child played with his toy train for hours.Đứa trẻ chơi với tàu hỏa đồ chơi của mình hàng giờ.
Đồng nghĩamodel trainplay train
Cụm hay dùngplay with a toy traincollect toy trains
Thường dùng cho trẻ em.
/ˈeɪprən/
n
tạp dề
She wears an apron when cooking.
Cô ấy mặc tạp dề khi nấu ăn.
Chi tiết
She wore an apron to keep her clothes clean.Cô ấy mặc tạp dề để giữ quần áo sạch.
Đồng nghĩasmockcoverall
Cụm hay dùngkitchen apronapron strings
Thường dùng trong bếp.
/ˈbʌtən/
danh từ
nút bấm
Press the button to start.
Nhấn nút để bắt đầu.
Chi tiết
She sewed on a button.Cô ấy đã may một cái nút.
Đồng nghĩafastenerstud
Cụm hay dùngbutton uppress a button
Họ từbuttoned (adj)buttoning (v)
Nút bấm hoặc nút áo.
/klɔθ/
danh từ
vải
The table was covered with a red cloth.
Bàn được phủ bằng một miếng vải đỏ.
Chi tiết
She bought a cloth to make a dress.Cô ấy đã mua vải để may một chiếc váy.
Đồng nghĩafabricmaterial
Cụm hay dùngcotton clothsilk cloth
Liên quan đến may mặc và nghệ thuật.
/hʊd/
danh từ
mũ trùm đầu
He wore a hood to keep warm in the winter.
Anh ấy đội mũ trùm đầu để giữ ấm vào mùa đông.
Chi tiết
He wore a hood to keep warm.Anh ấy đội mũ trùm đầu để giữ ấm.
Đồng nghĩacaphead covering
Cụm hay dùnghooded jackethood design
Mũ trùm đầu thường được dùng trong mùa lạnh.
/leɪs/
danh từ
ren
She wore a dress with beautiful lace.
Cô ấy mặc một chiếc váy với ren đẹp.
Chi tiết
She wore a dress with beautiful lace.Cô ấy mặc một chiếc váy với ren đẹp.
Đồng nghĩatrimfrill
Cụm hay dùnglace fabriclace trimlace design
Thường dùng trong thời trang và trang trí.
/sliːv/
danh từ
tay áo
The shirt has long sleeves.
Chiếc áo có tay áo dài.
Chi tiết
He rolled up his sleeves to wash dishes.Anh ấy xắn tay áo để rửa bát.
Đồng nghĩaarmcuff
Cụm hay dùngroll up sleeveslong sleevesleeve length
Họ từsleeved (adj)sleeveless (adj)
Tay áo; không phải 'ống tay' của áo thun.
/ˈslɪpə/
n
dép trong nhà
I wear slippers at home.
Tôi đi dép trong nhà.
Chi tiết
He slipped on his slippers after coming home.Anh ấy đã đi dép trong nhà khi về nhà.
Đồng nghĩahouse shoeslip-on
Cụm hay dùngcomfortable slippersfuzzy slippershouse slippers
Dép trong nhà thường thoải mái.
/ˈtreɪnər/
danh từ
huấn luyện viên
The trainer helped the athletes improve their performance.
Huấn luyện viên đã giúp các vận động viên cải thiện hiệu suất của họ.
Chi tiết
The trainer helped the team improve their performance.Huấn luyện viên đã giúp đội cải thiện hiệu suất của họ.
Đồng nghĩacoachinstructor
Cụm hay dùngpersonal trainerfitness trainersports trainer
Họ từtrain (v)training (n)
Dùng để chỉ người hướng dẫn hoặc giảng dạy.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...