Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Phrasal verbs · gốc 'pull'

42 từ vựng B2
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  42 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/pʊl ɪn ɑn/
phr.
đến một nơi cụ thể
The bus will pull in on the left.
Xe buýt sẽ đến bên trái.
Chi tiết
They will pull in on time.Họ sẽ đến đúng giờ.
Đồng nghĩaarrive atreach
Cụm hay dùngpull in on timepull in on schedule
Dùng trong ngữ cảnh giao thông.
/pʊl θru fɔr/
phr.
giúp ai đó thành công trong tình huống khó khăn
She pulled through for her friend during the hard times.
Cô ấy đã giúp đỡ bạn mình trong thời gian khó khăn.
Chi tiết
He pulled through for the team when they needed him.Anh ấy đã giúp đội khi họ cần.
Đồng nghĩaassistsupport
Cụm hay dùngpull through for someonepull through for a team
Dùng khi diễn tả sự giúp đỡ.
/pʊl ʌp/
v.
dừng lại, đặc biệt là phương tiện
The car pulled up in front of the house.
Chiếc xe đã dừng lại trước nhà.
Chi tiết
He pulled up to the curb to let her out.Anh ấy đã dừng lại bên lề để cho cô ấy xuống.
Đồng nghĩastophalt
Cụm hay dùngpull up to a stoppull up quickly
Dùng trong ngữ cảnh giao thông.
/pʊl əˈlɔŋ/
v.
kéo hoặc mang cái gì đó phía sau
He pulled along the heavy suitcase.
Anh ấy đã kéo theo chiếc vali nặng.
Chi tiết
She pulled along her bike on the path.Cô ấy đã kéo xe đạp của mình trên con đường.
Đồng nghĩadragtow
Cụm hay dùngpull along a cartpull along a bag
Thường dùng khi nói về việc kéo vật gì đó.
/pʊl bæk frʌm/
v.
rút lui khỏi cam kết hoặc tham gia
He decided to pull back from the project.
Anh ấy quyết định rút lui khỏi dự án.
Chi tiết
She pulled back from the competition.Cô ấy đã rút lui khỏi cuộc thi.
Đồng nghĩawithdrawretreat
Cụm hay dùngpull back from a decisionpull back from a deal
Dùng khi nói về sự rút lui.
/pʊl ˈoʊvər tu/
v.
đưa xe vào bên lề đường
He pulled over to the side to take a call.
Anh ấy đã dừng lại bên lề để nhận cuộc gọi.
Chi tiết
She pulled over to let the ambulance pass.Cô ấy đã dừng lại để cho xe cứu thương đi qua.
Đồng nghĩastoppark
Cụm hay dùngpull over to the rightpull over to the left
Thường dùng trong giao thông.
/pʊl daʊn ɑn/
v.
áp lực xuống một cái gì đó
He pulled down on the lever to start the machine.
Anh ấy đã kéo xuống cần gạt để khởi động máy.
Chi tiết
She pulled down on the rope to lift the box.Cô ấy đã kéo xuống sợi dây để nâng hộp.
Đồng nghĩaexertapply
Cụm hay dùngpull down on a handlepull down on a switch
Thường dùng trong ngữ cảnh thao tác.
/pʊl ɪn wɪð/
v.
đến một nơi cùng với ai đó
They pulled in with their friends.
Họ đã đến cùng với bạn bè.
Chi tiết
She pulled in with her family.Cô ấy đã đến cùng với gia đình.
Đồng nghĩaarrive withcome in with
Cụm hay dùngpull in with a grouppull in with someone
Dùng khi nói về việc đến cùng nhau.
/pʊl æt/
v.
kéo hoặc nắm lấy cái gì đó.
The child pulled at her mother's dress.
Đứa trẻ đã kéo váy của mẹ.
Chi tiết
He pulled at the rope to lift the box.Anh ấy kéo dây thừng để nâng hộp.
Đồng nghĩatuggrasp
Cụm hay dùngpull at someone's sleevepull at the handle
Dùng khi mô tả hành động kéo.
/pʊl ɑn/
v.
mặc quần áo.
She pulled on her jacket before going out.
Cô ấy đã mặc áo khoác trước khi ra ngoài.
Chi tiết
He pulled on his shoes quickly.Anh ấy đã nhanh chóng mang giày.
Đồng nghĩaput onwear
Cụm hay dùngpull on a sweaterpull on shoes
Dùng khi nói về việc mặc đồ.
/pʊl əˈraʊnd/
v.
di chuyển đến vị trí khác
He pulled the car around to the back of the building.
Anh ấy đã di chuyển ô tô ra phía sau tòa nhà.
Chi tiết
She pulled the chair around the table.Cô ấy đã di chuyển ghế quanh bàn.
Đồng nghĩamove aroundshift
Cụm hay dùngpull around the cornerquickly pull aroundpull around the block
Dùng khi nói về việc di chuyển vị trí.
/pʊl aʊt əv/
v.
rút khỏi một cam kết hoặc thỏa thuận
He decided to pull out of the project.
Anh ấy quyết định rút khỏi dự án.
Chi tiết
They pulled out of the deal at the last minute.Họ đã rút khỏi thỏa thuận vào phút cuối.
Đồng nghĩawithdrawretreat
Cụm hay dùngpull out of a dealquickly pull out ofpull out of a commitment
Dùng khi nói về việc từ bỏ một cam kết.
/pʊl təˈɡɛðər fɔːr/
v.
hợp tác để đạt được mục tiêu chung
We need to pull together for this charity event.
Chúng ta cần hợp tác cho sự kiện từ thiện này.
Chi tiết
They pulled together for the community project.Họ đã hợp tác cho dự án cộng đồng.
Đồng nghĩacooperateunite
Cụm hay dùngpull together for a causepull together for a projectpull together for a team
Dùng khi nói về sự hợp tác trong nhóm.
/pʊl ɪn fɔːr/
v.
đến một nơi với một mục đích cụ thể
They pulled in for a break during the trip.
Họ đã dừng lại để nghỉ ngơi trong chuyến đi.
Chi tiết
She pulled in for a meeting with the manager.Cô đã đến để họp với giám đốc.
Đồng nghĩaarrivestop
Cụm hay dùngpull in for a visitpull in for a meetingpull in for a break
Dùng khi nói về việc đến nơi với một mục đích.
/pʊl əˈlɔːŋ wɪð/
v.
đi cùng hoặc hỗ trợ ai đó trong khi di chuyển
He pulled along with his friends to the park.
Anh đã đi cùng bạn bè đến công viên.
Chi tiết
She pulled along with her team during the event.Cô đã đi cùng đội của mình trong sự kiện.
Đồng nghĩaaccompanyassist
Cụm hay dùngpull along with friendspull along with familypull along with a group
Dùng khi nói về việc đi cùng ai đó.
/pʊl θruː wɪð/
v.
hoàn thành hoặc đạt được điều gì đó sau khó khăn
She pulled through with her studies despite challenges.
Cô đã hoàn thành việc học của mình mặc dù gặp khó khăn.
Chi tiết
They pulled through with their plans after many obstacles.Họ đã hoàn thành kế hoạch của mình sau nhiều trở ngại.
Đồng nghĩasucceedachieve
Cụm hay dùngpull through with a projectpull through with a planpull through with a goal
Dùng để thể hiện sự thành công sau khó khăn.
/pʊl ʌp ɒn/
v.
lái xe hoặc di chuyển gần đến cái gì đó
He pulled up on the side of the road.
Anh ấy đã dừng lại bên lề đường.
Chi tiết
She pulled up on her bike to talk to him.Cô ấy đã dừng xe đạp lại để nói chuyện với anh.
Đồng nghĩaarrivestop
Cụm hay dùngpull up on the curbpull up on the road
Cụm động từ này dùng trong ngữ cảnh giao thông.
/pʊl bæk ɒn/
phr.
giảm bớt hoặc hạn chế điều gì đó
The company decided to pull back on spending.
Công ty quyết định giảm bớt chi tiêu.
Chi tiết
We need to pull back on our social media use.Chúng ta cần hạn chế sử dụng mạng xã hội.
Đồng nghĩareducelimit
Cụm hay dùngpull back on expensespull back on production
Dùng khi muốn nói về việc giảm bớt một hoạt động nào đó.
/pʊl ɪn laɪn/
phr.
khiến ai đó tuân theo quy tắc hoặc tiêu chuẩn
The manager had to pull the team in line.
Người quản lý phải khiến đội ngũ tuân theo quy tắc.
Chi tiết
She pulled her children in line with the rules.Cô ấy đã khiến các con mình tuân theo quy tắc.
Đồng nghĩaalignregulate
Cụm hay dùngpull in line with expectationspull in line with policies
Dùng khi muốn nói đến việc khiến ai đó tuân theo quy tắc.
/pʊl aʊt ʌv laɪn/
phr.
ngừng tuân theo quy tắc hoặc tiêu chuẩn
He decided to pull out of line with the regulations.
Anh ấy quyết định không tuân theo quy định.
Chi tiết
The student pulled out of line with the school's dress code.Học sinh đã không tuân theo quy định về trang phục của trường.
Đồng nghĩadeviatedisobey
Cụm hay dùngpull out of line with expectationspull out of line with rules
Dùng khi ai đó không tuân theo quy tắc hoặc tiêu chuẩn.
/pʊl daʊn tu/
phr.
đưa cái gì đó xuống vị trí thấp hơn
She pulled the blinds down to block the sunlight.
Cô ấy đã kéo rèm xuống để chặn ánh sáng mặt trời.
Chi tiết
He pulled the curtain down for privacy.Anh ấy đã kéo rèm xuống để có sự riêng tư.
Đồng nghĩalowerdrop
Cụm hay dùngpull down to the groundpull down to a lower level
Dùng khi nói về việc kéo một vật xuống thấp hơn.
/pʊl θruː tu/
phr.
kết nối hoặc đến ai đó hoặc cái gì đó
I will pull through to the manager for an update.
Tôi sẽ liên lạc với người quản lý để cập nhật.
Chi tiết
He pulled through to the main office for assistance.Anh ấy đã liên lạc với văn phòng chính để được hỗ trợ.
Đồng nghĩaconnectreach
Cụm hay dùngpull through to a contactpull through to a department
Dùng khi cần liên lạc hoặc kết nối với ai đó.
/pʊl əˈɡɛnst/
phr.
kháng cự hoặc phản đối điều gì đó
They pulled against the strong wind during the hike.
Họ đã chống lại gió mạnh trong chuyến đi bộ.
Chi tiết
She pulled against the pressure to conform.Cô ấy đã chống lại áp lực để hòa nhập.
Đồng nghĩaresistoppose
Cụm hay dùngpull against the currentpull against the trend
Dùng khi ai đó chống lại một điều gì đó.
/pʊl tu ˈpiːsɪz/
phr.
phê bình hoặc phân tích điều gì đó một cách khắc nghiệt
The critics pulled the movie to pieces.
Các nhà phê bình đã chỉ trích bộ phim một cách khắc nghiệt.
Chi tiết
He pulled the report to pieces during the meeting.Anh ấy đã chỉ trích báo cáo trong cuộc họp.
Đồng nghĩacriticizeanalyze
Cụm hay dùngpull to pieces in reviewpull to pieces in discussion
Dùng khi nói về việc chỉ trích một cái gì đó.
/pʊl ˈɪntu laɪn/
phr.
khiến ai đó tuân theo quy tắc
The teacher pulled the students into line with the new rules.
Giáo viên đã khiến học sinh tuân theo quy tắc mới.
Chi tiết
He pulled the team into line with the project goals.Anh ấy đã khiến đội ngũ tuân theo mục tiêu dự án.
Đồng nghĩaalignregulate
Cụm hay dùngpull into line with expectationspull into line with standards
Dùng khi nói đến việc khiến ai đó tuân theo quy định.
/pʊl bæk ˈʌndər/
phr.
rút lui khỏi vị trí hoặc cam kết trước đó
They had to pull back under pressure from the stakeholders.
Họ đã phải rút lui dưới áp lực từ các bên liên quan.
Chi tiết
He pulled back under the weight of expectations.Anh ấy đã rút lui dưới áp lực của sự kỳ vọng.
Đồng nghĩaretreatwithdraw
Cụm hay dùngpull back under pressurepull back under circumstances
Dùng khi ai đó rút lui dưới áp lực.
/pʊl aʊt frʌm/
phr.
rút lui khỏi tình huống hoặc thỏa thuận
He decided to pull out from the competition.
Anh ấy quyết định rút lui khỏi cuộc thi.
Chi tiết
The company pulled out from the merger.Công ty đã rút lui khỏi việc sáp nhập.
Đồng nghĩawithdrawremove
Cụm hay dùngpull out from negotiationspull out from the project
Dùng khi nói về việc rút lui khỏi một thỏa thuận.
/pʊl əˈsaɪd/
phr.
đưa ai đó đến một nơi để trò chuyện riêng tư.
Can I pull you aside for a moment?
Tôi có thể đưa bạn sang một bên một chút không?
Chi tiết
She pulled him aside to discuss the issue.Cô ấy đã đưa anh ta sang một bên để thảo luận về vấn đề.
Đồng nghĩatake asideseparate
Cụm hay dùngpull aside for a talkpull aside quietly
Dùng khi muốn nói chuyện riêng.
/pʊl ˈfɔrwərd/
v.
di chuyển cái gì đó đến một thời gian sớm hơn.
We need to pull the meeting forward to next week.
Chúng ta cần dời cuộc họp lên tuần tới.
Chi tiết
They pulled the deadline forward by a day.Họ đã dời hạn chót lên một ngày.
Đồng nghĩaadvancemove up
Cụm hay dùngpull forward a meetingpull forward a deadline
Dùng khi muốn nói về việc dời thời gian.
/pʊl ɔf ˈsʌmθɪŋ/
phr.
quản lý để làm điều gì đó thành công
He managed to pull off a surprise party.
Anh ấy đã tổ chức một bữa tiệc bất ngờ thành công.
Chi tiết
They pulled off a win in the last minute.Họ đã giành chiến thắng vào phút cuối.
Đồng nghĩaaccomplishachieve
Cụm hay dùngpull off a stuntpull off a victory
Thường dùng khi nói về sự kiện bất ngờ.
/pʊl əˈhɛd əv/
v.
tiến lên trước ai đó
She pulled ahead of the other runners.
Cô ấy đã vượt lên trước các vận động viên khác.
Chi tiết
He pulled ahead of the competition.Anh ấy đã vượt lên trước đối thủ.
Đồng nghĩaleadadvance
Cụm hay dùngpull ahead of the packpull ahead in the race
Dùng khi nói về sự cạnh tranh.
/pʊl ˈɑntu/
v.
di chuyển vào một con đường hoặc lối đi
They pulled onto the highway.
Họ đã vào đường cao tốc.
Chi tiết
She pulled onto the side road carefully.Cô ấy đã vào lối đi bên cạnh một cách cẩn thận.
/pʊl bæk ˈɪntu/
v.
rút lui hoặc quay trở lại trong cái gì đó
She pulled back into her shell after the criticism.
Cô ấy đã rút lui vào vỏ bọc của mình sau sự chỉ trích.
Chi tiết
He pulled back into the room to think.Anh ấy đã quay trở lại phòng để suy nghĩ.
/pʊl fɔr/
v.
ủng hộ ai đó hoặc cái gì đó
I’m pulling for you to win the competition.
Tôi ủng hộ bạn thắng cuộc thi.
Chi tiết
They are pulling for their team in the finals.Họ ủng hộ đội của họ trong trận chung kết.
Đồng nghĩasupportadvocate
Cụm hay dùngpull for a friendpull for a team
Sử dụng để thể hiện sự ủng hộ.
/pʊl ɔf ə trɪk/
v.
thực hiện thành công một trò ảo thuật.
He pulled off a great magic trick at the party.
Anh ấy đã thực hiện một trò ảo thuật tuyệt vời tại bữa tiệc.
Chi tiết
She pulled off a tricky card trick.Cô ấy đã thực hiện một trò ảo thuật bài khó.
Đồng nghĩaperformexecute
Cụm hay dùngpull off a stuntpull off a performance
Thường dùng trong ngữ cảnh ảo thuật.
/pʊl daʊn ə wɔl/
v.
phá hủy một bức tường.
They plan to pull down a wall to make more space.
Họ dự định phá hủy một bức tường để tạo thêm không gian.
Chi tiết
He pulled down the old fence.Anh ấy đã phá hủy hàng rào cũ.
Đồng nghĩademolishdestroy
Cụm hay dùngpull down a buildingpull down barriers
Thường dùng trong ngữ cảnh xây dựng.
/pʊl θru ə ˈtʃælɪndʒ/
v.
vượt qua một thử thách khó khăn.
They pulled through a challenge together.
Họ đã cùng nhau vượt qua một thử thách.
Chi tiết
He pulled through the difficult times.Anh ấy đã vượt qua những thời gian khó khăn.
Đồng nghĩaovercomesurvive
Cụm hay dùngpull through adversitypull through tough times
Dùng khi nói về sự vượt qua.
/pʊl bæk frʌm ə ˈtʃælɪndʒ/
v.
rút lui khỏi một nhiệm vụ khó khăn.
He pulled back from the challenge after realizing its difficulty.
Anh ấy đã rút lui khỏi thử thách sau khi nhận ra độ khó của nó.
Chi tiết
She decided to pull back from the competition.Cô ấy đã quyết định rút lui khỏi cuộc thi.
Đồng nghĩawithdrawretreat
Cụm hay dùngpull back from a taskpull back from a competition
Dùng trong ngữ cảnh cạnh tranh.
/pʊl ɔf ə pərˈfɔrməns/
v.
thực hiện thành công một buổi biểu diễn.
They pulled off a great performance at the concert.
Họ đã thực hiện một buổi biểu diễn tuyệt vời tại buổi hòa nhạc.
Chi tiết
He pulled off an amazing dance performance.Anh ấy đã thực hiện một buổi biểu diễn múa tuyệt vời.
Đồng nghĩaexecuteperform
Cụm hay dùngpull off a showpull off a concert
Thường dùng khi nói về nghệ thuật biểu diễn.
/pʊl təˈɡɛðər fɔr səkˈsɛs/
v.
hợp sức để đạt được thành công.
We need to pull together for success in this project.
Chúng ta cần hợp sức để thành công trong dự án này.
Chi tiết
They pulled together for a common goal.Họ đã hợp sức vì một mục tiêu chung.
Đồng nghĩaunitecooperate
Cụm hay dùngpull together for a causepull together for a goal
Dùng khi nói về sự hợp tác.
/pʊl ˈæftər/
v.
theo sát phía sau
The child pulled after his mother in the store.
Đứa trẻ theo sát mẹ mình trong cửa hàng.
Chi tiết
The dog pulled after its owner.Chú chó theo sát chủ của nó.
Đồng nghĩafollowtrail
Cụm hay dùngpull after someonepull after quickly
Thường dùng trong bối cảnh di chuyển.
/pʊl ˈɪntu/
v.
đến một điểm đến, đặc biệt là cho phương tiện
The bus will pull into the station soon.
Xe buýt sẽ đến bến xe sớm.
Chi tiết
He pulled into the driveway after work.Anh ấy đã vào bãi đỗ xe sau giờ làm việc.
Đồng nghĩaarrivecome in
Cụm hay dùngpull into a stationpull into a space
Thường dùng khi nói về phương tiện giao thông.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...