| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/pəˈtɛnʃəl/
|
tính từ |
tiềm năng
He has potential.
Anh ấy có tiềm năng.
Chi tiếtShe has great potential as a leader.Cô ấy có tiềm năng lớn như một nhà lãnh đạo.
Đồng nghĩapossiblecapable
Cụm hay dùngpotential growthpotential risks
Thường dùng để chỉ khả năng phát triển.
|
— |
|
/siːnɛt/
|
danh từ riêng |
CNET (tên công ty)
CNET is a website.
CNET là một trang web.
Chi tiếtCNET reviews the latest gadgets and software.CNET đánh giá các thiết bị và phần mềm mới nhất.
Đồng nghĩatech sitenews outlet
Cụm hay dùngCNET reviewsCNET articles
Nổi tiếng với các bài đánh giá công nghệ.
|
— |
|
/ˌɛltiːˈdiː/
|
danh từ |
công ty TNHH
It is a Ltd company.
Đó là một công ty TNHH.
Chi tiếtThe ltd specializes in software development.Công ty TNHH này chuyên phát triển phần mềm.
Đồng nghĩalimited company
Cụm hay dùngprivate ltdpublic ltd
Thường dùng trong tên công ty TNHH.
|
— |
|
/loʊs/
|
danh từ |
thua
They had a los.
Họ đã thua.
Chi tiếtTheir team faced a tough los in the finals.Đội của họ đã gặp thất bại khó khăn trong trận chung kết.
Đồng nghĩadefeatloss
Cụm hay dùngheavy losclose losunexpected los
Thường dùng trong thể thao.
|
— |
|
/ˈfoʊkəs/
|
động từ |
tập trung
Please focus on me.
Xin hãy tập trung vào tôi.
Chi tiếtYou should focus on your studies to succeed.Bạn nên tập trung vào việc học để thành công.
Đồng nghĩaconcentratedirect
Cụm hay dùngfocus onfocus groupfocus attention
Dùng để chỉ sự chú ý vào một vấn đề.
|
— |
|
/leɪt/
|
tính từ |
muộn
I am late.
Tôi đến muộn.
Chi tiếtIt's getting late.Trời đang muộn dần.
Đồng nghĩatardyoverdue
Cụm hay dùnglate arrivallate night
Họ từlateness (n)later (adj/adv)
Phân biệt 'late' (trễ) và 'lately' (gần đây).
|
— |
|
/fɔːl/
|
động từ |
rơi
The leaves fall.
Những chiếc lá rơi.
Chi tiếtShe fell down the stairs.Cô ấy ngã xuống cầu thang.
Đồng nghĩadropdescend
Cụm hay dùngfall downfall asleep
Họ từfall (n)fallen (adj)
Động từ bất quy tắc: fall-fell-fallen.
|
— |
|
/ˈfiːtʃərd/
|
tính từ |
nổi bật
This is a featured article.
Đây là một bài viết nổi bật.
Chi tiếtThe featured artist will perform tonight.Nghệ sĩ nổi bật sẽ biểu diễn tối nay.
Đồng nghĩahighlightedprominent
Cụm hay dùngfeatured articlefeatured imagefeatured product
Nổi bật thu hút sự chú ý.
|
— |
|
/ˈfiːmeɪl/
|
tính từ |
nữ
She is female.
Cô ấy là nữ.
Chi tiếtShe is a strong female leader.Cô ấy là một nhà lãnh đạo nữ mạnh mẽ.
Đồng nghĩawomanlyfeminine
Cụm hay dùngfemale athletefemale population
Họ từfeminine (adj)femininity (n)
Không dùng 'female' cho người trong văn nói thân mật; dùng 'woman'.
|
— |
|
/rɪˈspɑːnsəbl/
|
tính từ |
chịu trách nhiệm
He is responsible.
Anh ấy chịu trách nhiệm.
Chi tiếtWho is responsible for this mess?Ai chịu trách nhiệm cho đống hỗn độn này?
Đồng nghĩaaccountableliable
Cụm hay dùngresponsible forresponsible behaviorhold responsible
Họ từresponsibility (n)irresponsible (adj)
Nhấn mạnh nghĩa vụ hoặc nguyên nhân.
|
— |
|
/ɪŋk/
|
danh từ |
công ty cổ phần
It is an Inc company.
Đó là một công ty cổ phần.
Chi tiếtThe inc has been in business for over a decade.Công ty cổ phần này đã hoạt động hơn một thập kỷ.
Đồng nghĩaincorporated company
Cụm hay dùngpublic incprivate inc
Thường dùng trong tên công ty cổ phần.
|
— |
|
/kəˌmjunɪˈkeɪʃənz/
|
danh từ |
truyền thông
Communications are important.
Truyền thông là quan trọng.
Chi tiếtEffective communications are vital for teamwork.Giao tiếp hiệu quả là rất quan trọng cho làm việc nhóm.
Đồng nghĩainteractionconversation
Cụm hay dùngcommunication skillseffective communicationsbusiness communications
Dùng để chỉ sự trao đổi thông tin.
|
— |
|
/wɪn/
|
động từ |
thắng
I want to win.
Tôi muốn thắng.
Chi tiếtIt was a big win.Đó là một chiến thắng lớn.
Đồng nghĩabeattriumph
Cụm hay dùngwin a prizewin against
Họ từwinner (n)winning (adj)
Động từ bất quy tắc: win - won - won.
|
— |
|
/əˈsoʊsieɪtɪd/
|
tính từ |
liên kết
They are associated.
Họ được liên kết.
Chi tiếtThe two companies are associated with each other.Hai công ty có liên kết với nhau.
Đồng nghĩalinkedrelated
Cụm hay dùngassociated withstrongly associatedassociated factors
Dùng để chỉ mối quan hệ giữa các đối tượng.
|
— |
|
/ˈtɑːməs/
|
danh từ riêng |
Thomas (tên người)
Thomas is my friend.
Thomas là bạn của tôi.
Chi tiếtThomas is my best friend.Thomas là bạn thân nhất của tôi.
Cụm hay dùngThomas EdisonThomas Jefferson
Tên riêng không cần dịch.
|
— |
|
/ˈpraɪ.mer.i/
|
tính từ |
chính, chủ yếu
My primary school is near my house.
Trường tiểu học của tôi gần nhà.
Chi tiếtEducation is a primary concern for many parents.Giáo dục là mối quan tâm chính của nhiều bậc phụ huynh.
Đồng nghĩamainchief
Cụm hay dùngprimary goalprimary sourceprimary reason
Dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng.
|
— |
|
/ˈkæn.sɚ/
|
danh từ |
bệnh ung thư
Cancer is a serious disease.
Ung thư là một căn bệnh nghiêm trọng.
Chi tiếtHe was diagnosed with cancer.Anh ấy được chẩn đoán mắc bệnh ung thư.
Đồng nghĩamalignancytumor
Cụm hay dùngcancer treatmentlung cancer
Họ từcancerous (adj)
Bệnh ung thư, tế bào phát triển bất thường
|
— |
|
/ˈnʌm.bɚz/
|
danh từ |
các con số
I can count numbers from one to ten.
Tôi có thể đếm các con số từ một đến mười.
Chi tiếtThe numbers on the board were confusing.Các con số trên bảng thật khó hiểu.
Đồng nghĩadigitsfigures
Cụm hay dùnglarge numbersphone numbersprime numbers
Số có thể là số nguyên hoặc số thập phân.
|
— |
|
/ˈriː.zən/
|
danh từ |
lý do
What is the reason for your visit?
Lý do bạn đến thăm là gì?
Chi tiếtShe reasoned with him.Cô ấy lý luận với anh ta.
Đồng nghĩacausemotive
Cụm hay dùngfor this reasonreason with
Họ từreasonable (adj)reasoning (n)
Danh từ: lý do; động từ: suy luận, thuyết phục.
|
— |
|
/tuːl/
|
danh từ |
công cụ
A hammer is a useful tool.
Cái búa là một công cụ hữu ích.
Chi tiếtThis software is a great tool.Phần mềm này là một công cụ tuyệt vời.
Đồng nghĩaimplementinstrument
Cụm hay dùngpower tooltool box
Họ từtoolbox (n)toolmaker (n)
Có thể dùng cho cả vật lý và kỹ thuật số.
|
— |
|
/ˈbraʊ.zɚ/
|
danh từ |
trình duyệt
I use a browser to search the internet.
Tôi sử dụng trình duyệt để tìm kiếm trên internet.
Chi tiếtI opened my browser to search for information.Tôi đã mở trình duyệt để tìm kiếm thông tin.
Đồng nghĩaweb browser
Cụm hay dùnginternet browserweb browser
Dùng để truy cập thông tin trực tuyến.
|
— |
|
/faʊnˈdeɪ.ʃən/
|
danh từ |
nền tảng
The foundation of the house is strong.
Nền tảng của ngôi nhà rất vững chắc.
Chi tiếtEducation is the foundation of a successful career.Giáo dục là nền tảng của một sự nghiệp thành công.
Đồng nghĩabasegroundwork
Cụm hay dùngstrong foundationfoundation skillsfoundation course
Dùng để chỉ nền tảng của một vấn đề.
|
— |
|
/vɔɪs/
|
danh từ |
giọng nói
She has a beautiful voice.
Cô ấy có một giọng nói đẹp.
Chi tiếtShe has a beautiful voice.Cô ấy có giọng nói hay.
Đồng nghĩaspeechvocal
Cụm hay dùngraise your voicevoice mailvoice actor
Họ từvocal (adj)voiceless (adj)
Giọng nói con người, không phải tiếng động vật.
|
— |
|
/ˈfrend.li/
|
tính từ |
thân thiện
The dog is very friendly.
Con chó rất thân thiện.
Chi tiếtShe has a friendly smile.Cô ấy có một nụ cười thân thiện.
Đồng nghĩaamiablesociable
Cụm hay dùngfriendly atmospherefriendly conversation
Họ từfriend (n)friendliness (n)
Dùng để miêu tả tính cách.
|
— |
|
/kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/
|
n |
sự giao tiếp
Communication is key to relationships.
Giao tiếp là chìa khóa của các mối quan hệ.
Chi tiếtGood communication skills.Kỹ năng giao tiếp tốt.
Đồng nghĩainteractioncorrespondence
Cụm hay dùngmeans of communicationcommunication skills
Họ từcommunicate (v)communicative (adj)
Nhấn âm thứ ba: -NI-.
|
— |
|
/ˈpɜːr.pəs/
|
danh từ |
mục đích
What is the purpose of this meeting?
Mục đích của cuộc họp này là gì?
Chi tiếtShe found her purpose in life.Cô ấy tìm thấy mục đích sống.
Đồng nghĩagoalintention
Cụm hay dùngfor the purpose ofon purpose
Họ từpurposeful (adj)purposely (adv)
Phân biệt: 'on purpose' = cố ý, 'purpose' = mục đích.
|
— |
|
/ˈfiː.tʃɚ/
|
danh từ |
đặc điểm
This phone has a new feature.
Chiếc điện thoại này có một đặc điểm mới.
Chi tiếtThe phone has many useful features.Chiếc điện thoại có nhiều đặc điểm hữu ích.
Đồng nghĩaattributetrait
Cụm hay dùngkey featureunique feature
Dùng để chỉ đặc điểm nổi bật.
|
— |
|
/bɛd/
|
danh từ |
giường
I sleep in my bed.
Tôi ngủ trên giường của mình.
Chi tiếtShe went to bed early.Cô ấy đi ngủ sớm.
Đồng nghĩacotbunk
Cụm hay dùngmake the bedgo to bed
Họ từbedroom (n)bedding (n)
Giường ngủ, cũng là động từ 'to bed'.
|
— |
|
/pəˈliːs/
|
danh từ |
cảnh sát
The police help keep us safe.
Cảnh sát giúp giữ an toàn cho chúng ta.
Chi tiếtCall the police immediately!Gọi cảnh sát ngay lập tức!
Đồng nghĩalaw enforcementofficers
Cụm hay dùngpolice officerpolice station
Họ từpoliceman (n.)policewoman (n.)
'Police' là danh từ số nhiều, dùng 'are' thay vì 'is'.
|
— |
|
/ˈev.ri.wʌn/
|
đại từ |
mọi người
Everyone is welcome here.
Mọi người đều được chào đón ở đây.
Chi tiếtEveryone likes her.Mọi người đều thích cô ấy.
Đồng nghĩaeverybodyall
Cụm hay dùngalmost everyoneeveryone else
Họ từevery (adj)everything (pron)
Lưu ý: 'everyone' dùng với động từ số ít.
|
— |
|
/ˌɪn.dɪˈpen.dənt/
|
tính từ |
độc lập
She is an independent woman.
Cô ấy là một người phụ nữ độc lập.
Chi tiếtThe country became independent.Đất nước trở nên độc lập.
Đồng nghĩaself-reliantautonomous
Cụm hay dùngindependent thinkingindependent of
Họ từindependence (n)independently (adv)
Nhớ: 'independent' không có 'a' ở đầu.
|
— |
|
/əˈproʊtʃ/
|
danh từ |
cách tiếp cận
We need a new approach to solve this.
Chúng ta cần một cách tiếp cận mới để giải quyết điều này.
Chi tiếtHer approach to solving problems is very effective.Cách tiếp cận của cô ấy để giải quyết vấn đề rất hiệu quả.
Đồng nghĩamethodstrategy
Cụm hay dùngapproach a problemnew approachscientific approach
Thường dùng trong bối cảnh giải quyết vấn đề.
|
— |
|
/ˈfɪz.ɪ.kəl/
|
tính từ |
vật lý
Physical exercise is good for health.
Tập thể dục là tốt cho sức khỏe.
Chi tiếtPhysical exercise is good.Tập thể dục rất tốt.
Đồng nghĩabodilymaterial
Cụm hay dùngphysical activityphysical exam
Họ từphysically (adv)physician (n)
Phân biệt với 'mental' (tinh thần).
|
— |
|
/ˈɑː.pə.reɪ.tɪŋ/
|
động từ |
vận hành
He is operating the machine.
Anh ấy đang vận hành máy.
Chi tiếtThey are operating the machinery carefully.Họ đang vận hành máy móc một cách cẩn thận.
Đồng nghĩamanagerun
Cụm hay dùngoperating systemoperating procedures
Thường dùng trong công nghiệp và công nghệ.
|
— |
|
/hɪl/
|
danh từ |
đồi
There is a hill near my house.
Có một cái đồi gần nhà tôi.
Chi tiếtWe climbed the hill.Chúng tôi leo lên đồi.
Đồng nghĩamoundknoll
Cụm hay dùnghill stationrolling hills
Họ từhilly (adj)
Đồi thấp hơn núi (mountain).
|
— |
|
/ˈmed.ɪ.sən/
|
danh từ |
thuốc
I take medicine when I am sick.
Tôi uống thuốc khi tôi bị ốm.
Chi tiếtShe studies medicine at university.Cô ấy học y khoa ở trường đại học.
Đồng nghĩadrugmedication
Cụm hay dùngtake medicinepractice medicine
Họ từmedical (adj)medicinal (adj)
Không đếm được khi nghĩa 'thuốc nói chung'; đếm được khi chỉ loại thuốc cụ thể.
|
— |
|
/diːl/
|
động từ |
thỏa thuận
We need to deal with this problem.
Chúng ta cần thỏa thuận với vấn đề này.
Chi tiếtThey need to deal with the supplier directly.Họ cần thỏa thuận trực tiếp với nhà cung cấp.
Đồng nghĩanegotiatesettle
Cụm hay dùngdeal withmake a dealbusiness deal
Thường dùng trong kinh doanh hoặc giao tiếp.
|
— |
|
/hoʊld/
|
động từ |
cầm, nắm
I hold my friend's hand.
Tôi nắm tay bạn của mình.
Chi tiếtThey hold a meeting.Họ tổ chức một cuộc họp.
Đồng nghĩagraspgrip
Cụm hay dùnghold onhold a party
Họ từholder (n)hold (n)
Hold có nhiều nghĩa: cầm, nắm, tổ chức.
|
— |
|
/ˈreɪ.tɪŋz/
|
danh từ |
đánh giá
The movie has good ratings.
Bộ phim có đánh giá tốt.
Chi tiếtThe ratings for the movie were very high.Đánh giá cho bộ phim rất cao.
Đồng nghĩascoresreviews
Cụm hay dùngcustomer ratingsproduct ratings
Thường dùng trong đánh giá sản phẩm.
|
— |
|
/ʃɪˈkɑːɡoʊ/
|
danh từ riêng |
thành phố ở Mỹ
Chicago is a big city.
Chicago là một thành phố lớn.
Chi tiếtChicago is known for its deep-dish pizza.Chicago nổi tiếng với pizza kiểu sâu.
Cụm hay dùngChicago skylineChicago BullsChicago River
Nên viết hoa vì là tên riêng.
|
— |
|
/fɔːrmz/
|
danh từ |
hình thức, mẫu
Please fill out the forms.
Xin vui lòng điền vào các mẫu.
Chi tiếtThere are many forms of art.Có nhiều hình thức nghệ thuật khác nhau.
Đồng nghĩatypesvarieties
Cụm hay dùngdifferent formsvarious formsform of expression
Hình thức có thể thay đổi theo ngữ cảnh.
|
— |
|
/ɡlæs/
|
danh từ |
cốc, kính
I drink water from a glass.
Tôi uống nước từ một cái cốc.
Chi tiếtShe broke a glass in the kitchen.Cô ấy làm vỡ một cái cốc trong bếp.
Đồng nghĩacupcontainer
Cụm hay dùngdrinking glassglass windowglass bottle
Họ từglassy (adj)glassware (n)
Cốc (uống) hoặc kính (vật liệu).
|
— |
|
/tjuː/
|
danh từ |
thứ ba
Tuesday is my favorite day.
Thứ ba là ngày tôi thích nhất.
Chi tiếtWe have a meeting on Tuesday.Chúng tôi có cuộc họp vào thứ ba.
Đồng nghĩaTuesday
Cụm hay dùngnext TuesdayTuesday morning
Dùng để chỉ ngày trong tuần.
|
— |
|
/smɪθ/
|
danh từ riêng |
họ Smith
Mr. Smith is my teacher.
Ông Smith là giáo viên của tôi.
Chi tiếtMr. Smith is my neighbor.Ông Smith là hàng xóm của tôi.
Cụm hay dùngSmith familySmith & Co.
Họ Smith rất phổ biến.
|
— |
|
/ˈwɑːntɪd/
|
động từ |
muốn, cần
I wanted to go home.
Tôi muốn về nhà.
Chi tiếtI wanted to travel the world last year.Tôi đã muốn du lịch vòng quanh thế giới năm ngoái.
Đồng nghĩadesiredwished
Cụm hay dùngwanted posterwanted list
Dùng để chỉ mong muốn trong quá khứ.
|
— |
|
/dɪˈvɛləpt/
|
động từ |
phát triển
She developed a new idea.
Cô ấy đã phát triển một ý tưởng mới.
Chi tiếtThe city has developed rapidly in the last decade.Thành phố đã phát triển nhanh chóng trong thập kỷ qua.
Đồng nghĩaadvanceprogress
Cụm hay dùngdevelop skillsdevelop a plan
Họ từdevelopment (n)developer (n)
Phát triển có thể liên quan đến nhiều lĩnh vực.
|
— |
|
/θæŋk/
|
v |
cảm ơn
I want to thank you for your help.
Tôi muốn cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ.
Chi tiếtI thanked him for his help.Tôi cảm ơn anh ấy vì sự giúp đỡ.
Đồng nghĩaappreciateacknowledge
Cụm hay dùngthank youthank someone for
Họ từthanks (n)thankful (adj)
Thường dùng 'thank you' là lịch sự.
|
— |
|
/juːˈniːk/
|
tính từ |
độc đáo
This painting is unique.
Bức tranh này rất độc đáo.
Chi tiếtHer dress is unique and beautiful.Chiếc váy của cô ấy độc đáo và đẹp.
Đồng nghĩadistinctiveuncommon
Cụm hay dùngunique opportunityunique featureunique style
Họ từuniqueness (n)
Dùng để nhấn mạnh sự khác biệt.
|
— |
|
/ˈsɜːrveɪ/
|
danh từ |
khảo sát
We did a survey in class.
Chúng tôi đã làm một khảo sát trong lớp.
Chi tiếtThe survey showed interesting results.Khảo sát cho thấy những kết quả thú vị.
Đồng nghĩapollquestionnaire
Cụm hay dùngconduct a surveysurvey results
Dùng để thu thập ý kiến.
|
— |
|
/ˈpraɪər/
|
tính từ |
trước đó
I had a prior appointment.
Tôi đã có một cuộc hẹn trước đó.
Chi tiếtShe had a prior engagement and couldn't attend.Cô ấy có một cuộc hẹn trước đó và không thể tham dự.
Đồng nghĩapreviousearlier
Cụm hay dùngprior knowledgeprior experienceprior approval
Thường dùng trong ngữ cảnh thời gian.
|
— |
|
/ˈtɛlɪfoʊn/
|
danh từ |
điện thoại
I called you on the telephone.
Tôi đã gọi bạn qua điện thoại.
Chi tiếtI called her on the telephone yesterday.Tôi đã gọi cho cô ấy qua điện thoại hôm qua.
Đồng nghĩaphonecellphone
Cụm hay dùngmobile telephonetelephone calltelephone number
Điện thoại là công cụ giao tiếp phổ biến.
|
— |
|
/ˈrɛdi/
|
tính từ |
sẵn sàng
I am ready to go.
Tôi đã sẵn sàng để đi.
Chi tiếtDinner is ready.Bữa tối đã sẵn sàng.
Đồng nghĩapreparedset
Cụm hay dùngget readyready for
Họ từreadily (adv)readiness (n)
Thường đi với giới từ 'for' hoặc 'to'.
|
— |
|
/fiːd/
|
động từ |
cho ăn
I feed my dog every day.
Tôi cho chó ăn mỗi ngày.
Chi tiếtThe farmer feeds the cows hay.Người nông dân cho bò ăn cỏ khô.
Đồng nghĩanourishsupply
Cụm hay dùngfeed onfeed the baby
Họ từfood (n)feeder (n)
Động từ bất quy tắc: feed-fed-fed.
|
— |
|
/ˈænɪməl/
|
danh từ |
động vật
The animal is very cute.
Con vật này rất dễ thương.
Chi tiếtMany animals live in the forest.Nhiều động vật sống trong rừng.
Đồng nghĩacreaturebeast
Cụm hay dùngwild animaldomestic animalanimal rights
Họ từanimalistic (adj)
Động vật nói chung; beast thường chỉ thú lớn.
|
— |
|
/ˈsɔːrsɪz/
|
danh từ |
nguồn gốc
We need to find sources.
Chúng ta cần tìm nguồn gốc.
Chi tiếtThe sources of information were reliable and accurate.Các nguồn thông tin là đáng tin cậy và chính xác.
Đồng nghĩaoriginsreferences
Cụm hay dùngprimary sourcesreliable sources
Dùng để chỉ nguồn gốc thông tin.
|
— |
|
/ˈmɛksɪkoʊ/
|
danh từ riêng |
quốc gia Me xi co
Mexico is a beautiful country.
Mexico là một quốc gia xinh đẹp.
Chi tiếtThey vacationed in Mexico last year.Họ đi nghỉ ở Mexico năm ngoái.
Đồng nghĩanationstate
Cụm hay dùngMexico CityGulf of MexicoNew Mexico
Họ từMexican (adj/n)
Quốc gia ở Bắc Mỹ, thủ đô Mexico City.
|
— |
|
/ˌpɒpjʊˈleɪʃən/
|
danh từ |
dân số
The population is growing.
Dân số đang tăng lên.
Chi tiếtThe population of deer is decreasing.Quần thể hươu đang giảm.
Đồng nghĩainhabitantsresidents
Cụm hay dùngpopulation growthpopulation density
Họ từpopulate (v)populous (adj)
Không đếm được; dùng 'the population of'.
|
— |
|
/ˈrɛɡjələr/
|
tính từ |
thường xuyên
I have a regular job.
Tôi có một công việc thường xuyên.
Chi tiếtHe is a regular visitor to the gym.Anh ấy là khách thường xuyên đến phòng gym.
Đồng nghĩaroutinefrequent
Cụm hay dùngregular exerciseregular customerregular basis
Họ từregularly (adv)regularity (n)irregular (adj)
Thường xuyên, đều đặn; trái nghĩa: irregular.
|
— |
|
/sɪˈkjʊr/
|
tính từ |
an toàn
This place is secure.
Nơi này rất an toàn.
Chi tiếtMake sure your belongings are secure.Hãy chắc chắn rằng đồ đạc của bạn được an toàn.
Đồng nghĩasafeprotected
Cụm hay dùngsecure locationsecure passwordsecure environment
Dùng để chỉ sự an toàn trong nhiều tình huống.
|
— |
|
/ˌnævɪˈɡeɪʃən/
|
danh từ |
định vị
I use GPS for navigation.
Tôi sử dụng GPS để định vị.
Chi tiếtNavigation is crucial when sailing.Định vị là rất quan trọng khi đi thuyền.
Đồng nghĩaguidancedirection
Cụm hay dùngGPS navigationnavigation systemnavigation skills
Định vị giúp bạn không bị lạc.
|
— |
|
/ˈðɛrˌfɔːr/
|
phó từ |
do đó
It was raining; therefore, we stayed inside.
Trời mưa; do đó, chúng tôi ở trong nhà.
Chi tiếtShe studied hard; therefore, she passed.Cô ấy học chăm chỉ, vì vậy cô ấy đã đỗ.
Đồng nghĩathushence
Cụm hay dùngand thereforeis therefore
Dùng trong văn viết trang trọng, thường đi với dấu chấm phẩy.
|
— |
|
/ˈsɪmpli/
|
phó từ |
đơn giản
I simply want to help.
Tôi chỉ muốn giúp đỡ.
Chi tiếtIt is simply amazing.Nó thực sự tuyệt vời.
Đồng nghĩajustplainly
Cụm hay dùngsimply putsimply because
Họ từsimple (adj.)simplicity (n.)
Dùng để nhấn mạnh hoặc làm đơn giản hóa.
|
— |
|
/ˈɛvɪdəns/
|
danh từ |
bằng chứng
There is no evidence.
Không có bằng chứng.
Chi tiếtThe lawyer presented evidence in court.Luật sư đã trình bày bằng chứng tại tòa án.
Đồng nghĩaprooftestimony
Cụm hay dùngstrong evidencecompelling evidence
Dùng để chỉ bằng chứng trong tranh luận.
|
— |
|
/ˈsteɪʃən/
|
danh từ |
trạm
The train station is near.
Nhà ga xe lửa ở gần.
Chi tiếtI work at a gas station.Tôi làm việc tại trạm xăng.
Đồng nghĩadepotterminal
Cụm hay dùngtrain stationpolice station
Họ từstationary (adj.)
Đừng nhầm với 'stationery' (văn phòng phẩm).
|
— |
|
/ˈkrɪstʃən/
|
tính từ |
thuộc về Kitô giáo
He is a Christian.
Anh ấy là một người Kitô giáo.
Chi tiếtChristian values often emphasize kindness and charity.Các giá trị Kitô giáo thường nhấn mạnh lòng tốt và sự từ thiện.
Đồng nghĩareligiousfaith-based
Cụm hay dùngChristian communityChristian beliefsChristian teachings
Dùng để chỉ những người theo Kitô giáo.
|
— |
|
/raʊnd/
|
tính từ |
tròn
The ball is round.
Quả bóng thì tròn.
Chi tiếtThe table is round and fits perfectly.Cái bàn tròn và vừa vặn hoàn hảo.
Đồng nghĩacircularspherical
Cụm hay dùnground shaperound tableround number
Dùng để mô tả hình dạng.
|
— |
|
/ˈpeɪpæl/
|
danh từ riêng |
dịch vụ thanh toán
I use PayPal for online shopping.
Tôi sử dụng PayPal để mua sắm trực tuyến.
Chi tiếtI paid for the item using PayPal.Tôi đã thanh toán cho món hàng bằng PayPal.
Cụm hay dùngPayPal accountPayPal payment
Dịch vụ thanh toán phổ biến.
|
— |
|
/ˈfeɪ.vər.ɪt/
|
tính từ |
thích nhất
My favorite color is blue.
Màu sắc tôi thích nhất là màu xanh.
Chi tiếtBlue is my favorite color.Xanh dương là màu yêu thích của tôi.
Đồng nghĩapreferredbeloved
Cụm hay dùngfavorite colorfavorite food
Họ từfavor (n/v)favorable (adj)
Tính từ, viết Anh-Mỹ là 'favorite', Anh-Anh là 'favourite'.
|
— |
|
/ˌʌn.dərˈstænd/
|
động từ |
hiểu
I understand the lesson.
Tôi hiểu bài học.
Chi tiếtDo you understand me?Bạn có hiểu tôi không?
Đồng nghĩacomprehendgrasp
Cụm hay dùngunderstand clearlyunderstand the problem
Họ từunderstanding (n/adj)misunderstand (v)
Quá khứ là 'understood'.
|
— |
|
/ˈɑːp.ʃən/
|
danh từ |
lựa chọn
You have one option.
Bạn có một lựa chọn.
Chi tiếtYou have the option to study abroad.Bạn có lựa chọn học ở nước ngoài.
Đồng nghĩachoicealternative
Cụm hay dùngoption to choosebest optionavailable options
Họ từoptional (adj)
Dùng để chỉ sự lựa chọn giữa nhiều khả năng.
|
— |
|
/ˈmæs.tər/
|
danh từ |
bậc thầy
He is a master of chess.
Ông ấy là bậc thầy cờ vua.
Chi tiếtHe is a master of his craft.Ông ấy là bậc thầy trong nghề của mình.
Đồng nghĩaexpertguru
Cụm hay dùngmaster classmasterpiece
Dùng để chỉ người có trình độ cao.
|
— |
|
/ˈvæl.i/
|
danh từ |
thung lũng
The valley is beautiful.
Thung lũng thật đẹp.
Chi tiếtThe valley is very fertile.Thung lũng rất màu mỡ.
Đồng nghĩadaleglen
Cụm hay dùngvalley floorriver valley
Thung lũng giữa các đồi núi, thường có sông.
|
— |
|
/ˈriː.sənt.li/
|
trạng từ |
gần đây
I recently visited Paris.
Tôi đã đến Paris gần đây.
Chi tiếtHave you seen her recently?Bạn có gặp cô ấy gần đây không?
Đồng nghĩalatelynewly
Cụm hay dùnguntil recentlyonly recently
Họ từrecent (adj)
Thường dùng với thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ.
|
— |
|
/ˈprɑː.bə.bli/
|
trạng từ |
có lẽ
It will probably rain.
Có lẽ trời sẽ mưa.
Chi tiếtShe's probably at home.Cô ấy chắc là ở nhà.
Đồng nghĩalikelypresumably
Cụm hay dùngmost probablyprobably not
Họ từprobable (adj)probability (n)
Mức độ chắc chắn cao hơn 'maybe'.
|
— |
|
/θuː/
|
danh từ |
thứ năm
Thursday is my favorite day.
Thứ năm là ngày tôi thích nhất.
Chi tiếtFriday is often considered the start of the weekend.Thứ Sáu thường được coi là bắt đầu cuối tuần.
Đồng nghĩanone
Cụm hay dùngFriday nightFriday eveningFriday afternoon
Là ngày cuối cùng trong tuần làm việc.
|
— |
|
/ˈren.təlz/
|
danh từ |
cho thuê
The rentals are expensive.
Giá cho thuê thì đắt.
Chi tiếtThe rentals in this area are quite expensive.Giá cho thuê ở khu vực này khá đắt.
Đồng nghĩaleaseshires
Cụm hay dùngcar rentalsproperty rentalsholiday rentals
Dùng khi nói về việc cho thuê.
|
— |
|
/bɪlt/
|
động từ |
xây dựng
They built a new house.
Họ đã xây một ngôi nhà mới.
Chi tiếtThey built a new house last year.Họ đã xây dựng một ngôi nhà mới năm ngoái.
Đồng nghĩaconstructerect
Cụm hay dùngbuilt environmentbuilt-in features
Họ từbuilder (n)building (n)
Dùng để chỉ hành động xây dựng.
|
— |
|
/ˌpʌb.lɪˈkeɪ.ʃənz/
|
danh từ |
ấn phẩm
She reads many publications.
Cô ấy đọc nhiều ấn phẩm.
Chi tiếtThe journal has many important publications.Tạp chí có nhiều ấn phẩm quan trọng.
Đồng nghĩaissuesreleases
Cụm hay dùngacademic publicationsrecent publicationspublication date
Thường dùng trong ngữ cảnh học thuật.
|
— |
|
/blʌd/
|
danh từ |
máu
Blood is red.
Máu có màu đỏ.
Chi tiếtHe lost a lot of blood.Anh ấy mất nhiều máu.
Đồng nghĩagorelifeblood
Cụm hay dùngblood pressureblood test
Họ từbloody (adj)bleed (v)
Đừng nhầm với 'bleed' (chảy máu).
|
— |
|
/kʌt/
|
động từ |
cắt
I cut the paper.
Tôi cắt giấy.
Chi tiếtHe cut his finger.Anh ấy cắt vào ngón tay.
Đồng nghĩaslicesever
Cụm hay dùngcut offcut down
Họ từcut (n)cutting (adj)
Động từ bất quy tắc: cut-cut-cut.
|
— |
|
/ˈwɜːrld.waɪd/
|
trạng từ |
trên toàn thế giới
The news is worldwide.
Tin tức là trên toàn thế giới.
Chi tiếtThe internet is used worldwide for communication.Internet được sử dụng trên toàn thế giới để giao tiếp.
Đồng nghĩagloballyuniversally
Cụm hay dùngworldwide reachworldwide network
Sử dụng khi nói về quy mô toàn cầu.
|
— |
|
/kəˈnɛk.ʃən/
|
danh từ |
kết nối
I have a good connection.
Tôi có một kết nối tốt.
Chi tiếtThere is a connection between diet and health.Có mối liên hệ giữa chế độ ăn và sức khỏe.
Đồng nghĩalinktie
Cụm hay dùngdirect connectionlose connection
Họ từconnect (v)connective (adj)
Có thể dùng cho cả vật lý và trừu tượng.
|
— |
|
/ˈpʌb.lɪ.ʃər/
|
danh từ |
nhà xuất bản
The publisher is famous.
Nhà xuất bản rất nổi tiếng.
Chi tiếtThe publisher released a new novel this month.Nhà xuất bản đã phát hành một tiểu thuyết mới trong tháng này.
Đồng nghĩaeditorproducer
Cụm hay dùngbook publisheracademic publisher
Dùng để chỉ người hoặc công ty xuất bản.
|
— |
|
/hɔːl/
|
danh từ |
hội trường
The hall is big.
Hội trường thì lớn.
Chi tiếtThe meeting is in the main hall.Cuộc họp ở hội trường chính.
Đồng nghĩalobbycorridor
Cụm hay dùngconference hallhall of fame
Hội trường lớn, cũng có thể là hành lang.
|
— |
|
/ˈlɑːr.dʒər/
|
tính từ |
lớn hơn
This box is larger.
Cái hộp này lớn hơn.
Chi tiếtThis box is larger than the one we used before.Cái hộp này lớn hơn cái mà chúng ta đã dùng trước đó.
Đồng nghĩabiggergreater
Cụm hay dùnglarger sizelarger audiencelarger scale
Dùng để so sánh kích thước hoặc số lượng.
|
— |
|
/ˈæn.taɪ/
|
tiền tố |
chống lại
He is anti-war.
Ông ấy chống lại chiến tranh.
Chi tiếtHe is anti-war and promotes peace.Anh ấy chống lại chiến tranh và thúc đẩy hòa bình.
Đồng nghĩaagainstopposed
Cụm hay dùnganti-virusanti-aginganti-social
Dùng để chỉ sự phản đối.
|
— |
|
/ɜːrθ/
|
danh từ |
trái đất
The earth is round.
Trái đất thì hình tròn.
Chi tiếtEarth orbits the sun.Trái đất quay quanh mặt trời.
Đồng nghĩaplanetground
Cụm hay dùngplanet Earthearth science
Họ từearthy (adj)earthquake (n)
Trái đất, đất
|
— |
|
/ˈpeə.rənts/
|
danh từ |
cha mẹ
My parents are nice.
Cha mẹ tôi thì tốt.
Chi tiếtMy parents always support my dreams.Cha mẹ tôi luôn ủng hộ ước mơ của tôi.
Đồng nghĩaguardianscaretakers
Cụm hay dùngloving parentsstrict parentssingle parents
Họ từparent (n)parenting (n)
Cha mẹ có vai trò quan trọng trong cuộc sống.
|
— |
Đang tải...