Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Phrasal verbs · gốc 'run'

39 từ vựng B2
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  39 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/rʌn fɔr/
phr.
cố gắng được bầu cho một vị trí
She decided to run for mayor.
Cô ấy quyết định ra tranh cử cho chức thị trưởng.
Chi tiết
He wants to run for president next year.Anh ta muốn ra tranh cử tổng thống vào năm tới.
Đồng nghĩacampaign forseek election
Cụm hay dùngrun for officerun for election
Dùng trong bối cảnh chính trị.
/rʌn daʊn tu/
phr.
đi nhanh đến một nơi
I need to run down to the store.
Tôi cần chạy xuống cửa hàng.
Chi tiết
He ran down to the beach to see the sunset.Anh ấy đã chạy xuống bãi biển để xem hoàng hôn.
Đồng nghĩadash downhurry down
Cụm hay dùngrun down to the shoprun down to the station
Thường dùng khi nói về việc đi nhanh.
/rʌn bæk tu/
phr.
trở lại nơi trước đó
I had to run back to the office.
Tôi đã phải quay lại văn phòng.
Chi tiết
She ran back to her old school.Cô ấy đã quay lại trường cũ.
Đồng nghĩareturngo back
Cụm hay dùngrun back to the carrun back to the house
Dùng khi cần trở lại nơi đã đi qua.
/rʌn pæst/
phr.
đi qua cái gì đó nhanh chóng
They ran past the old building.
Họ đã chạy qua tòa nhà cũ.
Chi tiết
She ran past the store without noticing it.Cô ấy đã chạy qua cửa hàng mà không nhận ra.
Đồng nghĩadash byspeed past
Cụm hay dùngrun past the parkrun past the entrance
Dùng khi mô tả hành động nhanh.
/rʌn aʊt ɒn/
phr.
rời bỏ ai đó một cách đột ngột và bất ngờ
He ran out on his family during hard times.
Anh ấy đã bỏ rơi gia đình trong lúc khó khăn.
Chi tiết
She felt betrayed when he ran out on her.Cô ấy cảm thấy bị phản bội khi anh ấy bỏ rơi cô.
Đồng nghĩaabandondesert
Cụm hay dùngrun out on someonerun out on a commitment
Thường dùng khi nói về mối quan hệ cá nhân.
/rʌn diːp/
phr.
rất mạnh mẽ hoặc mãnh liệt
Their friendship runs deep after all these years.
Tình bạn của họ rất sâu sắc sau bao năm.
Chi tiết
The feelings run deep in this community.Cảm xúc rất mãnh liệt trong cộng đồng này.
Đồng nghĩaintensestrong
Cụm hay dùngrun deep in a relationshiprun deep in a culture
Thường dùng để chỉ tình cảm hoặc mối quan hệ.
/rʌn hɑt ənd koʊld/
phr.
thay đổi thường xuyên giữa hai trạng thái, thường là cảm xúc
His feelings for her run hot and cold.
Cảm xúc của anh ấy dành cho cô ấy lúc nóng lúc lạnh.
Chi tiết
The weather here can run hot and cold.Thời tiết ở đây có thể thay đổi thất thường.
Đồng nghĩafluctuatevary
Cụm hay dùngrun hot and cold in a relationshiprun hot and cold with emotions
Thường dùng để chỉ cảm xúc hoặc tình trạng không ổn định.
/rʌn ɔf wɪð/
v.
rời đi bí mật với ai đó hoặc cái gì đó
She ran off with her best friend's boyfriend.
Cô ấy đã bỏ đi với bạn trai của người bạn thân.
Chi tiết
He ran off with the money.Anh ấy đã bỏ đi với số tiền.
Đồng nghĩaelopabscond
Cụm hay dùngrun off with someonerun off with money
Cụm này thường có nghĩa tiêu cực.
/rʌn fɔːr ˈkʌvər/
phr.
tìm nơi an toàn hoặc bảo vệ
When it started to rain, we ran for cover.
Khi trời bắt đầu mưa, chúng tôi đã tìm nơi trú.
Chi tiết
They ran for cover during the storm.Họ đã tìm nơi trú trong cơn bão.
Đồng nghĩaseek sheltertake refuge
Cụm hay dùngrun for cover quicklyrun for cover from the rain
Dùng khi nói về việc tìm nơi trú ẩn.
/rʌn bɪˈhaɪnd/
v.
đến muộn hoặc bị chậm lại
I’m running behind schedule today.
Hôm nay tôi đang bị chậm tiến độ.
Chi tiết
The project is running behind due to bad weather.Dự án đang bị chậm lại do thời tiết xấu.
Đồng nghĩabe latefall behind
Cụm hay dùngrun behind schedulerun behind time
Dùng khi nói về việc đến muộn.
/rʌn əˈbaʊt/
v.
di chuyển xung quanh một cách bận rộn
The kids were running about in the yard.
Trẻ con đang chạy nhảy trong sân.
Chi tiết
He ran about trying to finish his tasks.Anh ấy chạy quanh cố gắng hoàn thành công việc.
Đồng nghĩamove arounddash about
Cụm hay dùngrun about the houserun about outside
Cụm này thường dùng để mô tả sự di chuyển nhanh chóng.
/rʌn ˈæftər ˈsʌmwʌn/
phr.
đuổi theo ai đó
He ran after her to apologize.
Anh ấy đã đuổi theo cô ấy để xin lỗi.
Chi tiết
She ran after her dog in the park.Cô ấy đã đuổi theo chó của mình trong công viên.
Đồng nghĩachase afterpursue
Cụm hay dùngrun after someone quicklyrun after someone for help
Thường dùng để chỉ hành động đuổi theo một cách khẩn trương.
/rʌn əˈbaʊt wɪð/
phr.
dành thời gian với ai đó một cách thân mật
I love to run about with my friends on weekends.
Tôi thích dành thời gian với bạn bè vào cuối tuần.
Chi tiết
They ran about with each other all summer.Họ đã dành thời gian bên nhau suốt mùa hè.
Đồng nghĩahang out withspend time with
Cụm hay dùngrun about with friendsrun about with family
Thường dùng để chỉ sự gần gũi trong tình bạn.
/rʌn θru wɪð ˈsʌmwʌn/
phr.
thảo luận điều gì đó chi tiết với ai đó
Let’s run through the project plan with the team.
Hãy thảo luận kế hoạch dự án với nhóm.
Chi tiết
She ran through the details with her manager.Cô ấy đã thảo luận chi tiết với quản lý của mình.
Đồng nghĩadiscussreview
Cụm hay dùngrun through with someonerun through the plan
Thường dùng để chỉ sự thảo luận chi tiết.
/rʌn əˈfaʊl ʌv/
v.
gặp rắc rối với pháp luật hoặc quy tắc
He ran afoul of the regulations.
Anh ấy đã vi phạm các quy định.
Chi tiết
They ran afoul of the law while protesting.Họ đã gặp rắc rối với pháp luật trong khi biểu tình.
Đồng nghĩaviolatebreak
Cụm hay dùngrun afoul of the lawrun afoul of the rules
Dùng trong ngữ cảnh pháp lý.
/rʌn streɪt/
v.
đi thẳng mà không dừng lại
He decided to run straight home after work.
Anh ấy quyết định chạy thẳng về nhà sau giờ làm.
Chi tiết
The path runs straight to the lake.Con đường chạy thẳng đến hồ.
Đồng nghĩago directlyhead straight
Cụm hay dùngrun straight homerun straight to the point
Dùng khi nói về việc đi thẳng.
/rʌn ɔf æt ðə maʊθ/
v.
nói quá nhiều
He tends to run off at the mouth during meetings.
Anh ấy thường nói quá nhiều trong các cuộc họp.
Chi tiết
She ran off at the mouth about her vacation plans.Cô ấy nói quá nhiều về kế hoạch nghỉ hè của mình.
Đồng nghĩatalk excessivelyramble
Cụm hay dùngrun off at the mouth frequentlyrun off at the mouth about something
Dùng khi nói về việc nói nhiều.
/rʌn daʊn ðə lɪst/
v.
đi qua các mục trong danh sách
Let’s run down the list of tasks for today.
Hãy xem qua danh sách công việc cho hôm nay.
Chi tiết
I need to run down the list before the meeting.Tôi cần xem qua danh sách trước cuộc họp.
Đồng nghĩareviewcheck
Cụm hay dùngrun down the list quicklyrun down the list carefully
Dùng khi kiểm tra danh sách.
/rʌn draɪ/
v.
không còn gì nữa
The river has run dry during the summer.
Con sông đã cạn kiệt trong mùa hè.
Chi tiết
The well ran dry after a long drought.Giếng đã cạn sau một thời gian dài hạn hán.
Đồng nghĩadepleteexhaust
Cụm hay dùngrun dry of resourcesrun dry quickly
Thường dùng khi nói về nguồn nước hoặc tài nguyên.
/rʌn aʊt əv kənˈtroʊl/
phr.
trở nên không thể kiểm soát được
The situation ran out of control quickly.
Tình hình đã trở nên không thể kiểm soát nhanh chóng.
Chi tiết
The party ran out of control after midnight.Bữa tiệc đã trở nên không thể kiểm soát sau nửa đêm.
Đồng nghĩaspiral out of controlget out of hand
Cụm hay dùngrun out of control quicklyrun out of control fast
Dùng để chỉ tình huống khó kiểm soát.
/rʌn tu ɡraʊnd/
phr.
bắt hoặc tìm thấy ai đó hoặc cái gì đó
The police ran the suspect to ground.
Cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm.
Chi tiết
They finally ran the missing child to ground.Họ cuối cùng đã tìm thấy đứa trẻ mất tích.
Đồng nghĩatrack downcapture
Cụm hay dùngrun to ground quicklyrun to ground successfully
Thường dùng khi nói về việc bắt giữ hoặc tìm kiếm.
/rʌn ɪt baɪ/
v.
hỏi ý kiến ai đó
I’ll run it by my manager first.
Tôi sẽ hỏi ý kiến quản lý của mình trước.
Chi tiết
Can I run this idea by you?Tôi có thể hỏi ý kiến bạn về ý tưởng này không?
Đồng nghĩaconsultcheck with
Cụm hay dùngrun it by someonerun it by your team
Dùng khi cần tham khảo ý kiến người khác.
/rʌn aʊt fɔr/
phr.
đi ra ngoài nhanh chóng trong một thời gian ngắn
I will run out for a coffee.
Tôi sẽ ra ngoài nhanh chóng để lấy cà phê.
Chi tiết
She ran out for a quick errand.Cô ấy đã ra ngoài nhanh chóng để làm việc.
Đồng nghĩadash outgo out
Cụm hay dùngrun out for a snackrun out for a quick trip
Dùng khi bạn cần ra ngoài nhanh chóng.
/rʌn fɔr dɪr laɪf/
phr.
chạy rất nhanh để thoát khỏi nguy hiểm
He ran for dear life when he saw the bear.
Anh ấy đã chạy thật nhanh khi thấy con gấu.
Chi tiết
They ran for dear life when the storm hit.Họ đã chạy thật nhanh khi bão đến.
Đồng nghĩasprintdash
Cụm hay dùngrun for dear life from dangerrun for dear life in an emergency
Dùng khi có tình huống khẩn cấp.
/rʌn ɪn pleɪs/
phr.
chạy hoặc chạy bộ mà không di chuyển về phía trước
I like to run in place for exercise.
Tôi thích chạy tại chỗ để tập thể dục.
Chi tiết
She ran in place while watching TV.Cô ấy đã chạy tại chỗ trong khi xem TV.
Đồng nghĩajog in placeexercise
Cụm hay dùngrun in place for warm-uprun in place during workouts
Dùng khi tập thể dục tại chỗ.
/rʌn wɪð ðə pæk/
phr.
theo đuổi số đông hoặc một nhóm
He tends to run with the pack in social situations.
Anh ấy thường theo đuổi số đông trong tình huống xã hội.
Chi tiết
She likes to run with the pack during group projects.Cô ấy thích theo đuổi số đông trong các dự án nhóm.
Đồng nghĩafollow the crowdblend in
Cụm hay dùngrun with the pack in decisionsrun with the pack in activities
Dùng khi nói về sự hòa nhập.
/rʌn aʊt əˈɡɛnst/
v.
chống đối cái gì đó một cách chủ động
They ran out against the new law.
Họ đã chống đối lại luật mới.
Chi tiết
She ran out against the idea of changing the policy.Cô ấy đã phản đối ý tưởng thay đổi chính sách.
Đồng nghĩaopposeprotest
Cụm hay dùngrun out against injusticerun out against unfairness
Dùng để chỉ việc phản đối một cách mạnh mẽ.
/rʌn flæt/
v.
tiếp tục hoạt động ngay cả khi không hoàn toàn chức năng
The car can run flat for a short distance.
Chiếc xe có thể chạy phẳng trong một khoảng cách ngắn.
Chi tiết
The battery can run flat but still power the device.Pin có thể hết nhưng vẫn cung cấp năng lượng cho thiết bị.
Đồng nghĩafunctionoperate
Cụm hay dùngrun flat for a whilerun flat in emergencies
Thường dùng cho thiết bị hoặc phương tiện.
/rʌn fri/
phr.
di chuyển hoặc sống mà không bị hạn chế
The dogs love to run free in the park.
Những chú chó thích chạy tự do trong công viên.
Chi tiết
Children should be allowed to run free.Trẻ em nên được phép chạy tự do.
Đồng nghĩabe freeroam
Cụm hay dùngrun free in naturerun free without limits
Dùng khi nói về sự tự do.
/rʌn ˈpærəˌlɛl/
phr.
xảy ra cùng lúc hoặc theo cách tương tự
The two projects run parallel to each other.
Hai dự án diễn ra song song với nhau.
Chi tiết
Their lives run parallel in many ways.Cuộc sống của họ diễn ra song song theo nhiều cách.
Đồng nghĩacoincideconcur
Cụm hay dùngrun parallel coursesrun parallel lives
Dùng khi nói về sự tương đồng.
/rʌn ə ˈtɛmpərətʃər/
v.
có nhiệt độ cơ thể cao do bệnh tật
He is running a temperature and needs to see a doctor.
Anh ấy đang bị sốt và cần đi khám bác sĩ.
Chi tiết
She ran a temperature all week.Cô ấy đã bị sốt cả tuần.
Đồng nghĩahave a feverbe ill
Cụm hay dùngrun a high temperaturerun a low temperaturerun a fever
Dùng khi nói về sức khỏe.
/rʌn wʌnz maʊθ/
v.
nói quá nhiều hoặc thiếu cẩn thận
He runs his mouth too much about his achievements.
Anh ấy nói quá nhiều về thành tựu của mình.
Chi tiết
Don't run your mouth about our plans.Đừng nói quá nhiều về kế hoạch của chúng ta.
Đồng nghĩagossiptalk
Cụm hay dùngrun one's mouth about somethingrun one's mouth without thinkingrun one's mouth in public
Dùng khi nói về việc nói nhiều mà không suy nghĩ.
/rʌn ʌp əˈɡɛnst ðə wɔːl/
phr.
đối mặt với tình huống không có giải pháp dễ dàng
We ran up against the wall during negotiations.
Chúng tôi đã gặp khó khăn trong quá trình đàm phán.
Chi tiết
He ran up against the wall while trying to solve the problem.Anh ấy đã gặp khó khăn khi cố gắng giải quyết vấn đề.
Đồng nghĩaface a dilemmaencounter a challenge
Cụm hay dùngrun up against the wall in negotiationsrun up against the wall with a problem
Thường dùng để chỉ những tình huống khó khăn.
/rʌn bæk ˈɪntu/
v.
gặp lại ai đó sau một thời gian
I ran back into my old teacher at the conference.
Tôi đã gặp lại giáo viên cũ tại hội nghị.
Chi tiết
She ran back into her childhood friend at the mall.Cô ấy đã gặp lại bạn thời thơ ấu tại trung tâm mua sắm.
Đồng nghĩameet againreunite
Cụm hay dùngrun back into someonerun back into an old friend
Dùng khi gặp lại ai đó sau một thời gian dài.
/rʌn tə ðə ɡraʊnd/
phr.
tìm hoặc bắt được cái gì đó sau một thời gian dài tìm kiếm
They finally ran the suspect to the ground.
Cuối cùng họ đã tìm ra nghi phạm.
Chi tiết
The detective ran the leads to the ground.Thám tử đã theo dõi các manh mối cho đến cùng.
Đồng nghĩatrack downcapture
Cụm hay dùngrun to the ground a suspectrun to the ground evidence
Dùng trong bối cảnh tìm kiếm hoặc điều tra.
/rʌn ˈɪntu dɛt/
phr.
nợ tiền.
He ran into debt after losing his job.
Anh ấy đã rơi vào nợ nần sau khi mất việc.
Chi tiết
They ran into debt while trying to buy a house.Họ đã nợ nần khi cố gắng mua nhà.
Đồng nghĩaowe moneybe in debt
Cụm hay dùngrun into financial troublerun into debt quickly
Dùng khi nói về tài chính.
/rʌn wɪð ɪt/
v.
thực hiện theo một ý tưởng
If you like the plan, just run with it!
Nếu bạn thích kế hoạch, hãy thực hiện theo đi!
Chi tiết
She decided to run with the new marketing strategy.Cô ấy quyết định thực hiện theo chiến lược tiếp thị mới.
Đồng nghĩapursueexecute
Cụm hay dùngrun with it nowrun with an idea
Thường dùng khi khuyến khích ai đó thực hiện một ý tưởng.
/rʌn ʃɔːrt/
v.
có ít hơn mức cần thiết
We're running short on time for the project.
Chúng tôi đang thiếu thời gian cho dự án.
Chi tiết
They are running short on supplies for the event.Họ đang thiếu hụt nguyên liệu cho sự kiện.
Đồng nghĩabecome scarcebe insufficient
Cụm hay dùngrun short of timerun short of money
Cụm từ này thường dùng khi nói về sự thiếu hụt.
/rʌn baɪ ˈsʌmwʌn/
phr.
hỏi ý kiến của ai đó
I will run it by my manager first.
Tôi sẽ hỏi ý kiến của quản lý trước.
Chi tiết
Can I run this idea by you?Tôi có thể hỏi ý kiến bạn về ý tưởng này không?
Đồng nghĩaconsultcheck with
Cụm hay dùngrun by someone for approvalrun by someone for feedback
Dùng khi tham khảo ý kiến của ai đó.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...