Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự)

23 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 11 từ 2. Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) 22 từ 3. Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) 14 từ 4. Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) 26 từ 5. Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 30 từ 6. Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) 29 từ 7. Unit 7 · Weather (Thời tiết) 31 từ 8. Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) 37 từ 9. Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) 31 từ 10. Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) 33 từ 11. Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) 36 từ 12. Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) 29 từ 13. Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) 23 từ 14. Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) 24 từ 15. Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) 29 từ 16. Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) 41 từ 17. Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) 29 từ 18. Unit 18 · Around the home (Trong nhà) 34 từ 19. Unit 19 · Money (Tiền bạc) 29 từ 20. Unit 20 · Health (Sức khỏe) 31 từ 21. Unit 21 · Clothes (Quần áo) 37 từ 22. Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) 24 từ 23. Unit 23 · Shopping (Mua sắm) 23 từ 24. Unit 24 · Food (Đồ ăn) 39 từ 25. Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) 30 từ 26. Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) 29 từ 27. Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) 32 từ 28. Unit 28 · Transport (Giao thông) 35 từ 29. Unit 29 · On the road (Trên đường) 30 từ 30. Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) 21 từ 31. Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) 32 từ 32. Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) 37 từ 33. Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) 33 từ 34. Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) 34 từ 35. Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) 37 từ 36. Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) 33 từ 37. Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) 30 từ 38. Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) 29 từ 39. Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) 31 từ 40. Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) 30 từ 41. Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) 37 từ 42. Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) 31 từ 43. Unit 43 · Books and films (Sách và phim) 27 từ 44. Unit 44 · Music (Âm nhạc) 35 từ 45. Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) 23 từ 46. Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) 22 từ 47. Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) 31 từ 48. Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) 34 từ 49. Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) 29 từ 50. Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) 26 từ 51. Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) 29 từ 52. Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) 31 từ 53. Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) 26 từ 54. Unit 54 · Computers (Máy tính) 40 từ 55. Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) 35 từ 56. Unit 56 · Crime (Tội phạm) 36 từ 57. Unit 57 · Politics (Chính trị) 35 từ 58. Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) 32 từ 59. Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) 27 từ 60. Unit 60 · Time (Thời gian) 29 từ 61. Unit 61 · Numbers (Con số) 37 từ 62. Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) 33 từ 63. Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) 37 từ 64. Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) 26 từ 65. Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) 25 từ 66. Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) 25 từ 67. Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) 21 từ 68. Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) 20 từ 69. Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) 20 từ 70. Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) 25 từ 71. Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) 25 từ 72. Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) 28 từ 73. Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) 32 từ 74. Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) 28 từ 75. Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) 23 từ 76. Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) 22 từ 77. Unit 77 · Verb or adjective + preposition (Động từ/tính từ + giới từ) 27 từ 78. Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) 26 từ 79. Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) 21 từ 80. Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) 18 từ 81. Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) 21 từ 82. Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) 22 từ 83. Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) 19 từ 84. Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) 19 từ 85. Unit 85 · The senses (Các giác quan) 23 từ 86. Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 22 từ 87. Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) 20 từ 88. Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) 21 từ 89. Unit 89 · Adjectives (Tính từ) 24 từ 90. Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) 24 từ 91. Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) 28 từ 92. Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) 23 từ 93. Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) 18 từ 94. Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) 17 từ 95. Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) 25 từ 96. Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) 35 từ 97. Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) 28 từ 98. Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) 27 từ 99. Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) 22 từ 100. Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) 36 từ
Danh sách từ vựng  23 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/wen/
conj.
khi, khi mà
I'll call you when I arrive at the station.
Tôi sẽ gọi cho bạn khi tôi đến ga.
Chi tiết
Nói về tương lai, sau "when" dùng thì HIỆN TẠI (NOT "will"): "when I get there" (NOT when I will get there).
/əz ˈsuːn əz/
conj.
ngay khi, ngay sau khi
As soon as the film ended, everyone rushed to leave.
Ngay khi bộ phim kết thúc, mọi người vội vã ra về.
Chi tiết
Đồng nghĩathe momentonce
Gần nghĩa "when" nhưng nhấn mạnh sự TỨC THÌ/quan trọng hơn. Sau nó cũng dùng thì hiện tại cho tương lai.
/waɪl/
conj.
trong khi (ngược lại)
I get 100,000 dong an hour, while my brother only gets 60,000.
Tôi được 100.000 đồng một giờ, trong khi em trai tôi chỉ được 60.000.
Chi tiết
Đồng nghĩawhereas
Ở đây "while" = "whereas", dùng SO SÁNH hai sự việc TRÁI NGƯỢC (khác nghĩa "cùng lúc" ở Unit 92).
/æz/
conj.
vì, bởi vì (nêu lý do)
As the shop was already closed, I bought the milk somewhere else.
Vì cửa hàng đã đóng cửa nên tôi mua sữa ở chỗ khác.
Chi tiết
Đồng nghĩasincebecause
Gần nghĩa "since"; thường đứng đầu câu + dấu phẩy. "As" nhiều nghĩa (khi, như, với vai trò...) nên trong văn nói nhiều người chuộng "because/since" cho rõ.
/ðen/
adv.
rồi, sau đó
We visited the temple, and then we had lunch nearby.
Chúng tôi thăm ngôi đền, rồi sau đó ăn trưa gần đó.
Chi tiết
Đồng nghĩaafter thatnext
Nối các việc theo trình tự "việc này sau việc kia". Thường đứng đầu mệnh đề sau "and".
/ˈɑːftə ðæt/
phr.
sau đó
First we checked into the hotel; after that, we went for a swim.
Đầu tiên chúng tôi nhận phòng khách sạn; sau đó, chúng tôi đi bơi.
Chi tiết
Đồng nghĩathenafterwards
Đồng nghĩa "then", đứng đầu câu/mệnh đề để chỉ việc tiếp theo.
/ˈɑːftəwədz/
adv.
sau đó, về sau
We watched the match and went for a drink afterwards.
Chúng tôi xem trận đấu rồi sau đó đi uống nước.
Chi tiết
Đồng nghĩalaterafter that
Nghĩa "vào lúc muộn hơn". Thường đứng CUỐI câu. (Anh-Mỹ: "afterward").
/ˈɑːftə/
prep.
sau (khi)
After my visit to Hue, I took the train down to Da Nang.
Sau chuyến thăm Huế, tôi bắt tàu xuống Đà Nẵng.
Chi tiết
Sau "after" dùng danh từ hoặc V-ing: "After seeing the film..." (NOT After see...).
/bɪˈfɔː/
prep.
trước (khi)
We had a quick coffee before going out.
Chúng tôi uống vội ly cà phê trước khi ra ngoài.
Chi tiết
Trái nghĩa "after". Theo sau là danh từ hoặc V-ing: "before going out".
/ˌfɜːst əv ˈɔːl/
phr.
trước hết, đầu tiên
First of all, we spent a few days by the sea in Nha Trang.
Trước hết, chúng tôi nghỉ vài ngày bên biển ở Nha Trang.
Chi tiết
Đồng nghĩafirstto start with
Mở đầu một chuỗi việc/danh sách. Dạng ngắn là "first".
/fɜːst/
adv.
đầu tiên, trước tiên
First we drove to the market to buy some fruit.
Đầu tiên chúng tôi lái xe ra chợ mua ít trái cây.
Chi tiết
Đồng nghĩafirst of allfirstly
Họ từfirstly (adv.)first (adj.)
Chỉ việc đầu tiên trong chuỗi. Dạng đầy đủ hơn: "first of all".
/ˈfaɪnəli/
adv.
cuối cùng
We looked at three flats, and finally chose the one near the park.
Chúng tôi xem ba căn hộ, và cuối cùng chọn căn gần công viên.
Chi tiết
Đồng nghĩain the endlastly
Họ từfinal (adj.)
Giới thiệu việc CUỐI CÙNG trong một danh sách/chuỗi trình tự.
/tə bɪˈɡɪn wɪð/
phr.
lúc đầu, ban đầu
To begin with, the two roommates got on really well.
Lúc đầu, hai người bạn cùng phòng rất hợp nhau.
Chi tiết
Đồng nghĩaat firstto start with
Chỉ giai đoạn ĐẦU của câu chuyện, thường trái với điều xảy ra về sau.
/ə ˈwaɪl/
phr.
một lúc, một khoảng thời gian
After a while, the baby stopped crying and fell asleep.
Sau một lúc, em bé nín khóc và ngủ thiếp đi.
Chi tiết
Cụm hay dùngafter a whilefor a while
"a while" = một khoảng thời gian. Cụm hay gặp: "after a while", "for a while".
/ɪˈventʃuəli/
adv.
cuối cùng (sau một thời gian dài)
The bus was very late, but it eventually arrived.
Xe buýt đến rất trễ, nhưng cuối cùng nó cũng tới.
Chi tiết
Đồng nghĩain the endfinally
Họ từeventual (adj.)
Nhấn mạnh kết quả đến SAU một thời gian dài hoặc nhiều rắc rối.
/ət ˈfɜːst/
phr.
lúc đầu, thoạt đầu
At first I found the lessons hard, but they got easier.
Lúc đầu tôi thấy các bài học khó, nhưng rồi dễ dần.
Chi tiết
Đồng nghĩato begin withinitially
Chỉ giai đoạn đầu, thường đi kèm một sự thay đổi về sau ("but...").
/ɪn ði ˈend/
phr.
cuối cùng, rốt cuộc
We couldn't decide where to eat, so in the end we just cooked at home.
Chúng tôi không quyết được ăn ở đâu, nên rốt cuộc chỉ nấu ở nhà.
Chi tiết
Đồng nghĩaeventuallyfinally
Chỉ kết quả sau một thời gian hoặc sau khi cân nhắc. Trái với "at first".
/ˈfɜːstli/
adv.
thứ nhất, trước tiên (nêu lý do)
Firstly, the hotel was too far from the beach; secondly, it was expensive.
Thứ nhất, khách sạn quá xa biển; thứ hai, nó lại đắt.
Chi tiết
Đồng nghĩafirstfor one thing
Dùng nêu LÝ DO/luận điểm đầu tiên, thường cặp với "secondly".
/fər ˈwʌn θɪŋ/
phr.
một là, thứ nhất là
I don't want to move house. For one thing, I love this neighbourhood.
Tôi không muốn chuyển nhà. Một là, tôi rất thích khu này.
Chi tiết
Đồng nghĩafor a startfirstly
Nêu một lý do đầu tiên (thường ngụ ý còn lý do khác). Văn nói.
/fər ə ˈstɑːt/
phr.
đầu tiên là, trước hết là
That plan won't work. For a start, we don't have enough time.
Kế hoạch đó không ổn đâu. Đầu tiên là, chúng ta không đủ thời gian.
Chi tiết
Đồng nghĩafor one thingfirstly
Giống "for one thing", nêu lý do đầu tiên. Thân mật, dùng khi nói.
/ˈsekəndli/
adv.
thứ hai (là)
Secondly, I don't think the colour suits the room.
Thứ hai, tôi không nghĩ màu đó hợp với căn phòng.
Chi tiết
Họ từsecond (adj.)
Nêu lý do/luận điểm thứ hai, đi sau "firstly / for one thing".
/bɪˈsaɪdz/
prep.
ngoài... ra; hơn nữa
Besides being a mum of four, she's also a successful designer.
Ngoài việc là mẹ của bốn đứa con, cô ấy còn là một nhà thiết kế thành công.
Chi tiết
Đồng nghĩain addition toapart from
Là giới từ (+ danh từ/V-ing) hoặc trạng từ ("vả lại"). Đừng nhầm "beside" = bên cạnh.
/ˈeniweɪ/
adv.
Dù sao thì, thôi (đổi chủ đề hoặc kết thúc)
Anyway, I had better get back to work. Talk soon!
Thôi, tớ phải quay lại làm việc đây. Nói chuyện sau nhé!
Chi tiết
Đồng nghĩaanyhow
Cụm hay dùnganyway,
Thân mật: dùng để chuyển chủ đề hoặc báo hiệu sắp kết thúc cuộc trò chuyện/tin nhắn.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...