| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ɡɪv ˈsʌmwʌn ə rʌn fɔr ðɛr ˈmʌni/
|
phr. |
Thách thức ai đó trong một cuộc thi hoặc tình huống.
The new competitor gave the established brand a run for their money.
Đối thủ mới đã thách thức thương hiệu lâu đời.
Chi tiếtIn the debate, she gave him a run for his money with her arguments.Trong cuộc tranh luận, cô ấy đã thách thức anh ấy với những lập luận của mình.
Đồng nghĩachallengecompete fiercely
Cụm hay dùngstrong competitionintense rivalrycompetitive spirit
Dùng khi nói về sự cạnh tranh.
|
— |
|
/peɪ æn ɑrm ənd ə lɛɡ/
|
phr. |
trả một cái giá rất cao cho cái gì đó
They paid an arm and a leg for that vacation.
Họ đã trả một cái giá rất cao cho kỳ nghỉ đó.
Chi tiếtBuying a house in this area costs an arm and a leg.Mua một ngôi nhà trong khu vực này tốn một số tiền rất lớn.
Đồng nghĩacost a fortunebe expensive
Cụm hay dùngpay an arm and a leg for somethingcost an arm and a leg
Cụm từ này nhấn mạnh sự đắt đỏ của một thứ.
|
— |
|
/kaʊnt ˈpɛniz/
|
phr. |
cẩn thận với tiền bạc
He counts pennies to save for a vacation.
Anh ấy cẩn thận với tiền để tiết kiệm cho kỳ nghỉ.
Chi tiếtDon't count pennies when investing in your future.Đừng cẩn thận quá khi đầu tư cho tương lai.
Đồng nghĩabe frugalbe thrifty
Cụm hay dùngcount pennies when budgetingcount pennies to save money
Dùng khi nói về tính tiết kiệm.
|
— |
|
/kæʃ ɪn ɒn ˈsʌmθɪŋ/
|
phr. |
tận dụng tình huống để kiếm tiền
They plan to cash in on the popularity of the festival.
Họ dự định tận dụng sự nổi tiếng của lễ hội để kiếm tiền.
Chi tiếtShe hopes to cash in on her skills as a designer.Cô ấy hy vọng sẽ tận dụng kỹ năng của mình như một nhà thiết kế.
Đồng nghĩaprofit fromcapitalize on
Cụm hay dùngcash in on an opportunitytry to cash in on something
Dùng để chỉ việc tận dụng cơ hội để kiếm tiền.
|
— |
|
/ɡoʊ broʊk/
|
phr. |
hết tiền hoàn toàn
If I keep spending like this, I'll go broke soon.
Nếu tôi tiếp tục chi tiêu như thế này, tôi sẽ hết tiền sớm thôi.
Chi tiếtMany businesses went broke during the recession.Nhiều doanh nghiệp đã phá sản trong thời kỳ suy thoái.
Đồng nghĩabecome bankruptrun out of cash
Cụm hay dùnggo broke quicklyend up going broke
Dùng khi nói về tình trạng tài chính rất tồi tệ.
|
— |
|
/rɑb ˈpiːtər tu peɪ pɔl/
|
phr. |
lấy tiền từ nơi này để trả cho nơi khác, gây ra nợ nần
He had to rob Peter to pay Paul to keep his business running.
Anh ấy phải lấy tiền từ nơi này để trả cho nơi khác để giữ cho doanh nghiệp hoạt động.
Chi tiếtDon't rob Peter to pay Paul; it's not a solution.Đừng lấy tiền từ nơi này để trả cho nơi khác; đó không phải là giải pháp.
Đồng nghĩashift funds
Cụm hay dùngrob Peter to pay Paul situationcreate financial instability
Cụm từ này thể hiện việc chuyển tiền không hợp lý.
|
— |
|
/spɛnd ə ˈfɔrʧən/
|
phr. |
Chi tiêu rất nhiều tiền.
They spent a fortune on their wedding.
Họ đã chi một số tiền lớn cho đám cưới.
|
— |
|
/wɜrθ ɪts weɪt ɪn ɡoʊld/
|
phr. |
Vô cùng quý giá hoặc hữu ích.
Her advice was worth its weight in gold.
Lời khuyên của cô ấy vô cùng quý giá.
Chi tiếtThis tool is worth its weight in gold for any handyman.Công cụ này rất quý giá cho bất kỳ thợ sửa chữa nào.
Đồng nghĩapriceless
Cụm hay dùngbe worth its weight in goldfind something worth its weight in gold
Câu này thể hiện giá trị cao.
|
— |
|
/ˈmʌni ɪz ðə ruːt əv ɔl ˈiːvəl/
|
phr. |
Tiền có thể dẫn đến hành vi xấu hoặc tham lam.
Many believe that money is the root of all evil in society.
Nhiều người tin rằng tiền là nguồn gốc của mọi tội ác trong xã hội.
Chi tiếtThe saying 'money is the root of all evil' warns against greed.Câu nói 'tiền là nguồn gốc của mọi tội ác' cảnh báo về lòng tham.
Đồng nghĩagreed leads to corruption
Cụm hay dùngmoney is the root of all evil in relationshipsmoney is the root of all evil in politics
Câu này thể hiện sự tiêu cực về tiền bạc.
|
— |
|
/ˈlɪvɪŋ bɪˈjɔnd miːnz/
|
phr. |
Chi tiêu nhiều hơn khả năng tài chính.
They are living beyond their means and accumulating debt.
Họ đang sống vượt quá khả năng và tích lũy nợ.
Chi tiếtLiving beyond your means can lead to financial trouble.Sống vượt quá khả năng tài chính có thể dẫn đến rắc rối tài chính.
Đồng nghĩaoverspendingfinancially irresponsible
Cụm hay dùngliving beyond means in luxuryliving beyond means with credit
Dùng khi nói về tình hình tài chính xấu.
|
— |
|
/ˈɜrli bɜrd ɡɛts ðə wɜrm/
|
phr. |
Những người hành động sớm có lợi thế.
If you want a good deal, remember: the early bird gets the worm.
Nếu bạn muốn có một món hời, hãy nhớ: người dậy sớm sẽ có lợi.
Chi tiếtInvesting early can lead to more profit; the early bird gets the worm.Đầu tư sớm có thể dẫn đến lợi nhuận cao hơn; người dậy sớm sẽ có lợi.
Đồng nghĩaact fastseize opportunities
Cụm hay dùngearly bird gets the worm in businessearly bird gets the worm in investing
Dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng của hành động sớm.
|
— |
|
/daʊn ənd aʊt/
|
phr. |
Không có tiền hoặc nhà; rất nghèo.
After losing everything, he found himself down and out.
Sau khi mất mọi thứ, anh ấy thấy mình rất nghèo khó.
Chi tiếtMany people are down and out due to the economic downturn.Nhiều người rơi vào cảnh nghèo khó do suy thoái kinh tế.
Đồng nghĩadestituteimpoverished
Cụm hay dùngdown and out in a crisisdown and out on the streets
Dùng để chỉ tình trạng rất nghèo khó.
|
— |
|
/kæʃ ɪz kɪŋ/
|
phr. |
Có tiền mặt quan trọng hơn có tín dụng hoặc tài sản.
In tough times, cash is king for survival.
Trong thời kỳ khó khăn, tiền mặt là vua để tồn tại.
Chi tiếtBusinesses that have cash flow know that cash is king.Các doanh nghiệp có dòng tiền biết rằng tiền mặt là vua.
Đồng nghĩacash mattersliquidity is essential
Cụm hay dùngcash is king in businesscash is king during crises
Nhấn mạnh tầm quan trọng của tiền mặt.
|
— |
|
/flʌʃ wɪð kæʃ/
|
phr. |
Có nhiều tiền vào một thời điểm nào đó.
After selling the house, they were flush with cash.
Sau khi bán nhà, họ có nhiều tiền.
Chi tiếtHe felt flush with cash after his bonus.Anh ấy cảm thấy có nhiều tiền sau khi nhận tiền thưởng.
Đồng nghĩawealthyrich
Cụm hay dùngflush with cashfeeling flush
Thường dùng để chỉ tình trạng tài chính tốt.
|
— |
|
/ɒn ðə ˈmʌni/
|
phr. |
Hoàn toàn đúng hoặc chính xác, đặc biệt là về tài chính.
Your estimate was right on the money.
Dự đoán của bạn hoàn toàn chính xác.
Chi tiếtHer advice about saving was right on the money.Lời khuyên của cô ấy về tiết kiệm hoàn toàn đúng.
Đồng nghĩaspot onaccurate
Cụm hay dùngon the moneyright on the money
Thường dùng để chỉ sự chính xác trong tài chính.
|
— |
|
/broʊk æz ə dʒoʊk/
|
phr. |
Hoàn toàn không có tiền; không còn tiền.
After paying the bills, I'm broke as a joke.
Sau khi thanh toán hóa đơn, tôi hoàn toàn không có tiền.
Chi tiếtHe spends so much that he's now broke as a joke.Anh ấy tiêu tốn quá nhiều nên giờ không còn tiền.
Đồng nghĩaflat brokepenniless
Cụm hay dùngbroke as a jokefeeling broke
Thường dùng để chỉ tình trạng tài chính xấu.
|
— |
|
/kæʃ aʊt/
|
phr. |
Rút tiền hoặc chuyển đổi tài sản thành tiền mặt.
It's time to cash out my investments and take a break.
Đến lúc rút tiền từ các khoản đầu tư và nghỉ ngơi.
Chi tiếtHe decided to cash out before the market dropped.Anh ấy quyết định rút tiền trước khi thị trường giảm.
Đồng nghĩaliquidatewithdraw funds
Cụm hay dùngcash out of investmentscash out at the right time
Thường dùng trong bối cảnh đầu tư.
|
— |
|
/ɡriːs sʌmˌwʌnz pɑːm/
|
phr. |
hối lộ ai đó
He greased the palm of the official to get his license.
Anh ấy đã hối lộ quan chức để lấy giấy phép.
Chi tiếtGreasing someone's palm is illegal.Hối lộ ai đó là bất hợp pháp.
Đồng nghĩabribe
Cụm hay dùnggrease someone's palm for favorsgrease the wheels
Cụm này thường chỉ hành vi phi pháp trong giao dịch.
|
— |
|
/ˈskɪnflɪnt/
|
phr. |
Người không muốn chi tiền.
He’s such a skinflint; he never treats anyone.
Anh ấy rất keo kiệt; anh ấy không bao giờ đãi ai cả.
Chi tiếtBeing a skinflint can lead to missed opportunities.Là một người keo kiệt có thể dẫn đến việc bỏ lỡ cơ hội.
Đồng nghĩamisertightwad
Cụm hay dùngskinflint attitudeskinflint behavior
Dùng để chỉ người không muốn chi tiêu.
|
— |
|
/peɪ ðə bɪl/
|
phr. |
Chi trả cho một cái gì đó.
I always pay the bill when we go out to dinner.
Tôi luôn chi trả khi chúng ta đi ăn tối.
Chi tiếtIt's important to pay the bill on time to avoid late fees.Thật quan trọng để thanh toán hóa đơn đúng hạn để tránh phí trễ.
Đồng nghĩasettle the accountcover the expenses
Cụm hay dùngpay the bill at a restaurantpay the bill for services
Dùng khi nói về trách nhiệm tài chính.
|
— |
|
/pʊt jʊr ˈfaɪnænsɪz ɪn ˈɔrdər/
|
phr. |
Sắp xếp và quản lý tài chính của bạn một cách hợp lý.
It's time to put your finances in order before the new year.
Đã đến lúc sắp xếp tài chính của bạn trước năm mới.
Chi tiếtShe hired an advisor to help put her finances in order.Cô ấy đã thuê một cố vấn để giúp sắp xếp tài chính của mình.
|
— |
|
/hɪt ə faɪˈnænʃəl wɔl/
|
phr. |
Đạt đến điểm mà bạn không thể quản lý tài chính nữa.
After unexpected expenses, he hit a financial wall.
Sau những chi phí không lường trước, anh ấy đã đến điểm không thể quản lý tài chính.
Chi tiếtMany people hit a financial wall during the pandemic.Nhiều người đã gặp khó khăn tài chính trong đại dịch.
Đồng nghĩafinancial crisismoney troubles
Cụm hay dùnghit a financial wall suddenlyhit a financial wall after expenses
Dùng để chỉ sự khó khăn tài chính nghiêm trọng.
|
— |
|
/bɪɡ bʌks/
|
phr. |
một số tiền lớn
He earns big bucks working in finance.
Anh ấy kiếm được một số tiền lớn khi làm việc trong lĩnh vực tài chính.
Chi tiếtInvesting in real estate can bring in big bucks.Đầu tư vào bất động sản có thể mang lại lợi nhuận lớn.
|
— |
|
/ˈmʌni ˈmætərz/
|
phr. |
các vấn đề tài chính
We need to discuss money matters before making a decision.
Chúng ta cần thảo luận về các vấn đề tài chính trước khi đưa ra quyết định.
Chi tiếtMoney matters should not be ignored in a partnership.Các vấn đề tài chính không nên bị bỏ qua trong một mối quan hệ đối tác.
|
— |
|
/kæʃ ɪn hænd/
|
phr. |
tiền mặt có sẵn để chi tiêu ngay lập tức
Having cash in hand makes shopping easier.
Có tiền mặt trong tay làm cho việc mua sắm dễ dàng hơn.
Chi tiếtIt's always good to have some cash in hand for emergencies.Luôn tốt khi có một ít tiền mặt trong tay cho các tình huống khẩn cấp.
|
— |
|
/ˈmʌni ɑn jʊər maɪnd/
|
phr. |
nghĩ nhiều về tiền bạc hoặc tài chính
With bills piling up, it's hard not to have money on my mind.
Với hóa đơn chất đống, thật khó để không nghĩ về tiền bạc.
Chi tiếtWhen you're broke, money is always on your mind.Khi bạn hết tiền, tiền bạc luôn là điều bạn nghĩ đến.
|
— |
|
/ˈspɛndˌθrɪft/
|
phr. |
người tiêu tiền phung phí
Being a spendthrift can lead to financial problems.
Là người tiêu tiền phung phí có thể dẫn đến vấn đề tài chính.
Chi tiếtShe is a spendthrift and often regrets her purchases later.Cô ấy là người tiêu tiền phung phí và thường hối hận về những gì đã mua.
|
— |
| phr. |
rất tiết kiệm; không muốn chi tiêu
His penny-pinching habits annoy his friends.
Thói quen tiết kiệm của anh ấy làm phiền bạn bè.
Chi tiếtPenny-pinching can sometimes lead to missed opportunities.Thói quen tiết kiệm đôi khi có thể dẫn đến những cơ hội bị bỏ lỡ.
Đồng nghĩafrugalstingy
Cụm hay dùngpenny-pinching attitudepenny-pinching behavior
Thường được dùng để chỉ những người rất tiết kiệm.
|
— | |
| phr. |
chịu một khoản lỗ về tiền bạc
The company took a financial hit during the recession.
Công ty đã chịu một khoản lỗ trong thời kỳ suy thoái.
Chi tiếtMany individuals took a financial hit due to the pandemic.Nhiều cá nhân đã chịu một khoản lỗ do đại dịch.
Đồng nghĩasuffer a lossincur a deficit
Cụm hay dùngtake a financial hit during a crisistake a financial hit from investments
Thường dùng khi nói về thiệt hại tài chính.
|
— | |
|
/rɪŋ ʌp ə bɪl/
|
phr. |
Ghi lại một giao dịch trên máy tính tiền.
The cashier will ring up your bill at the register.
Nhân viên thu ngân sẽ ghi lại hóa đơn của bạn tại quầy thu ngân.
Chi tiếtMake sure to ring up all the items correctly.Hãy chắc chắn ghi lại tất cả các mặt hàng một cách chính xác.
Đồng nghĩarecord a sale
Cụm hay dùngring up a bill at the storering up a bill for groceriesring up a bill for services
Thường dùng trong lĩnh vực bán lẻ.
|
— |
|
/sɛt jʊr saɪts ɑn ˈsʌmθɪŋ/
|
phr. |
Nhắm đến một mục tiêu; tập trung vào một mục tiêu.
She set her sights on saving for a new house.
Cô ấy nhắm đến việc tiết kiệm cho một ngôi nhà mới.
Chi tiếtHe set his sights on becoming financially independent.Anh ấy nhắm đến việc trở nên độc lập tài chính.
Đồng nghĩaaim forfocus on
Cụm hay dùngset your sights on financial goalsset your sights on success
Dùng để chỉ việc đặt mục tiêu tài chính.
|
— |
|
/ə kæʃ ɡræb/
|
phr. |
Một chiến lược kiếm tiền nhanh chóng, thường không quan tâm đến chất lượng.
The new movie felt like a cash grab.
Bộ phim mới cảm giác như một chiêu trò kiếm tiền.
Chi tiếtMany products are just cash grabs for quick profit.Nhiều sản phẩm chỉ là chiêu trò kiếm tiền để thu lợi nhanh chóng.
Đồng nghĩamoney-making schemeprofit-driven
Cụm hay dùngavoid a cash grabrecognize a cash grab
Dùng để chỉ những sản phẩm chất lượng kém nhằm kiếm lời.
|
— |
| phr. |
Cuối cùng hiểu được điều gì đó.
After a long explanation, the penny finally dropped.
Sau một giải thích dài, cuối cùng tôi cũng hiểu.
Chi tiếtWhen the teacher explained it again, the penny dropped.Khi giáo viên giải thích lại, tôi đã hiểu ra.
Đồng nghĩaunderstandrealize
Cụm hay dùngsudden realizationmoment of clarity
Dùng khi ai đó hiểu ra điều gì sau một thời gian.
|
— | |
| phr. |
Có dấu hiệu rõ ràng rằng điều xấu sẽ xảy ra.
The company's losses show that the writing's on the wall.
Thua lỗ của công ty cho thấy có dấu hiệu xấu.
Chi tiếtWhen sales dropped, the writing was on the wall for layoffs.Khi doanh số giảm, dấu hiệu cho thấy sẽ có sa thải.
Đồng nghĩawarning signsforewarning
Cụm hay dùngclear indicationssigns of trouble
Dùng để chỉ cảnh báo về tình hình xấu.
|
— | |
|
/hæv ˈmʌni tə spɛr/
|
phr. |
Có tiền dư để chi tiêu.
If you have money to spare, consider donating.
Nếu bạn có tiền dư, hãy xem xét việc quyên góp.
Chi tiếtShe always has money to spare for her hobbies.Cô ấy luôn có tiền dư cho sở thích của mình.
Đồng nghĩaextra fundssurplus money
Cụm hay dùnghave money to spare for charityhave money to spare for fun
Câu này thường dùng để chỉ những người có tài chính ổn định.
|
— |
|
/spɛnd ˈmʌni laɪk ˈwɔtər/
|
phr. |
Chi tiêu tiền một cách thoải mái và cẩu thả.
He spends money like water on luxury items.
Anh ấy chi tiền một cách thoải mái cho các món đồ xa xỉ.
Chi tiếtIf you spend money like water, you'll end up broke.Nếu bạn chi tiêu tiền một cách thoải mái, bạn sẽ kết thúc trong tình trạng không có tiền.
Đồng nghĩaoverspendwaste money
Cụm hay dùngspend money like water on vacationsspend money like water on entertainment
Dùng để chỉ việc chi tiêu không có kế hoạch.
|
— |
|
/ˈbaɪɪŋ ɑn ˈkrɛdɪt/
|
phr. |
Mua sắm bằng tiền vay mà phải trả lại sau.
Buying on credit can lead to debt if not managed well.
Mua sắm bằng tiền vay có thể dẫn đến nợ nếu không được quản lý tốt.
Chi tiếtMany people are buying on credit for big purchases.Nhiều người đang mua sắm bằng tiền vay cho những món đồ lớn.
Đồng nghĩacredit purchasingfinancing
Cụm hay dùngbuying on credit can be riskyavoid buying on credit
Dùng để chỉ việc mua hàng bằng tiền vay.
|
— |
|
/ˈmʌni ˈtʃeɪndʒɪz ˈɛvriθɪŋ/
|
phr. |
Tiền có thể thay đổi tình huống và mối quan hệ.
They were friends until money changed everything between them.
Họ là bạn cho đến khi tiền thay đổi mọi thứ giữa họ.
Chi tiếtMoney changes everything, affecting how people treat each other.Tiền có thể thay đổi mọi thứ, ảnh hưởng đến cách mọi người đối xử với nhau.
|
— |
|
/kæʃ stræpt/
|
phr. |
Có rất ít hoặc không có tiền.
Many students are cash strapped while studying.
Nhiều sinh viên gặp khó khăn về tài chính khi học.
Chi tiếtThe organization is cash strapped due to lack of funding.Tổ chức đang thiếu tiền vì thiếu nguồn tài trợ.
Đồng nghĩabrokefinancially challenged
Cụm hay dùngbe cash strappedremain cash strapped
Câu này thường dùng để chỉ tình trạng thiếu tiền.
|
— |
Đang tải...