| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/feɪs jʊr fɪrz/
|
phr. |
đối mặt với nỗi sợ hãi của bạn
It's important to face your fears if you want to grow.
Điều quan trọng là phải đối mặt với nỗi sợ hãi của bạn nếu bạn muốn phát triển.
Chi tiếtHe decided to face his fears by speaking in public.Anh ấy quyết định đối mặt với nỗi sợ hãi bằng cách nói trước công chúng.
Đồng nghĩaconfront your fearsovercome fears
Cụm hay dùngface your fears head-onface your fears directly
Cụm từ này thường được dùng trong động lực sống.
|
— |
|
/dʒʌmp aʊt əv jʊr skɪn/
|
phr. |
rất ngạc nhiên hoặc sợ hãi
I jumped out of my skin when the dog barked.
Tôi đã nhảy dựng lên khi con chó sủa.
Chi tiếtShe jumped out of her skin when the phone rang.Cô ấy đã nhảy dựng lên khi điện thoại reo.
Đồng nghĩastartleshock
Cụm hay dùngjump out of your skin with frightjump out of your skin from a loud noise
Sử dụng khi bạn cảm thấy bất ngờ hoặc hoảng sợ.
|
— |
|
/ˈswɛtɪŋ ˈbʊlɪts/
|
phr. |
rất lo lắng hoặc sợ hãi
I was sweating bullets before my exam.
Tôi đã rất lo lắng trước kỳ thi của mình.
Chi tiếtHe was sweating bullets during the job interview.Anh ấy đã rất lo lắng trong buổi phỏng vấn xin việc.
Đồng nghĩanervousanxious
Cụm hay dùngsweating bullets in front of an audiencesweating bullets before a presentation
Thường dùng để diễn tả sự lo lắng lớn.
|
— |
|
/hæv koʊld fiːt/
|
phr. |
quá sợ hãi để làm điều gì đó đã lên kế hoạch
He got cold feet before the wedding.
Anh ấy đã có chút sợ hãi trước ngày cưới.
Chi tiếtShe had cold feet about moving to a new city.Cô ấy đã sợ hãi khi chuyển đến thành phố mới.
Đồng nghĩahave second thoughtshesitate
Cụm hay dùngget cold feethave cold feet about a decision
Thường dùng trong ngữ cảnh quyết định quan trọng.
|
— |
|
/skrim ˈblʌdi ˈmɜrdər/
|
phr. |
hét lớn vì sợ hãi hoặc tức giận
She screamed bloody murder when she saw the spider.
Cô ấy đã hét lên khi thấy con nhện.
Chi tiếtHe screamed bloody murder after the jump scare.Anh ấy đã hét lên sau khi bị giật mình.
Đồng nghĩascream loudlyyell
Cụm hay dùngscream bloody murder in fearscream bloody murder in surprise
Thường dùng khi nói về cảm xúc mãnh liệt.
|
— |
|
/pʊt ðə fɪr əv ɡɑd ˈɪntu ˈsʌmwʌn/
|
phr. |
làm ai đó rất sợ hãi
The horror movie put the fear of God into me.
Bộ phim kinh dị đã làm tôi rất sợ hãi.
Chi tiếtThe teacher put the fear of God into the students with her strict rules.Cô giáo đã làm học sinh rất sợ hãi với những quy định nghiêm ngặt.
Đồng nghĩaterrifyfrighten
Cụm hay dùngput the fear of God into someone with a storyput the fear of God into someone about consequences
Thường dùng để mô tả sự sợ hãi lớn.
|
— |
|
/rʌn skɛrd/
|
phr. |
rất sợ hãi và bỏ chạy
The cat ran scared when it saw the dog.
Con mèo đã bỏ chạy khi thấy con chó.
Chi tiếtHe ran scared when he heard the thunder.Anh ấy đã bỏ chạy khi nghe thấy tiếng sấm.
Đồng nghĩaflee in fearrun away
Cụm hay dùngrun scared from dangerrun scared at the sight of something
Thường dùng trong ngữ cảnh bỏ chạy vì sợ hãi.
|
— |
|
/skɛr ðə pænts ɔf ˈsʌmwʌn/
|
phr. |
làm ai đó rất sợ hãi
That movie scared the pants off me!
Bộ phim đó làm tôi rất sợ hãi!
Chi tiếtThe ghost story scared the pants off the children.Câu chuyện ma đã làm bọn trẻ rất sợ hãi.
Đồng nghĩaterrifyfrighten
Cụm hay dùngscare the pants off someone with a storyscare the pants off someone at night
Dùng để mô tả sự sợ hãi lớn.
|
— |
|
/soʊ ðə siːdz əv fɪr/
|
phr. |
tạo ra nỗi sợ hãi hoặc lo âu trong người khác
The news sowed the seeds of fear in the community.
Tin tức đã gieo rắc nỗi sợ hãi trong cộng đồng.
Chi tiếtHis words sowed the seeds of fear among the crowd.Những lời nói của anh ấy đã gieo rắc nỗi sợ hãi trong đám đông.
Đồng nghĩainstill fearcreate anxiety
Cụm hay dùngsow the seeds of fear in societysow the seeds of fear among people
Thường dùng trong ngữ cảnh gây ra lo lắng.
|
— |
|
/fɪr fɔr wʌnz laɪf/
|
phr. |
rất sợ rằng bạn có thể chết
He feared for his life during the dangerous situation.
Anh ấy đã sợ cho tính mạng của mình trong tình huống nguy hiểm.
Chi tiếtShe feared for her life while hiking alone.Cô ấy đã sợ cho tính mạng của mình khi đi bộ một mình.
Đồng nghĩabe in dangerrisk one's life
Cụm hay dùngfear for one's life in a crisisfear for one's life during a storm
Thường dùng khi nói về tình huống nguy hiểm.
|
— |
|
/fɪr əv ði ʌnˈnoʊn/
|
phr. |
sợ hãi về điều không quen thuộc hoặc không chắc chắn
Many people have a fear of the unknown when facing change.
Nhiều người có nỗi sợ hãi về điều không quen thuộc khi đối mặt với sự thay đổi.
Chi tiếtHer fear of the unknown kept her from traveling.Nỗi sợ hãi về điều không quen thuộc đã ngăn cô ấy đi du lịch.
Đồng nghĩaanxiety about uncertaintyfear of change
Cụm hay dùngfear of the unknown in lifefear of the unknown in new situations
Thường dùng khi nói về sự không chắc chắn.
|
— |
|
/fɪr əv ˈfeɪljər/
|
phr. |
sợ không thành công
His fear of failure held him back from trying new things.
Nỗi sợ không thành công đã ngăn cản anh ấy thử những điều mới.
Chi tiếtShe overcame her fear of failure and applied for the job.Cô ấy đã vượt qua nỗi sợ không thành công và nộp đơn xin việc.
Đồng nghĩaanxiety about failingfear of not succeeding
Cụm hay dùngfear of failure in examsfear of failure in business
Thường dùng khi nói về sự lo lắng trong công việc hoặc học tập.
|
— |
|
/fɪr ənd ˈloʊðɪŋ/
|
phr. |
nỗi sợ hãi và sự ghét bỏ mãnh liệt
There was a sense of fear and loathing in the crowd.
Có một cảm giác sợ hãi và ghét bỏ trong đám đông.
Chi tiếtHis fear and loathing of the situation made it hard to think clearly.Nỗi sợ và sự ghét bỏ của anh ấy đối với tình huống khiến anh khó suy nghĩ rõ ràng.
Đồng nghĩafear and disgusthatred
Cụm hay dùngfear and loathing in societyfear and loathing over a decision
Thường dùng khi nói về cảm xúc mạnh mẽ.
|
— |
|
/ˈfeɪsɪŋ ðə ˈmjuːzɪk/
|
phr. |
đối mặt với hậu quả của hành động của mình
He had to face the music after skipping class.
Anh ấy phải đối mặt với hậu quả sau khi trốn học.
Chi tiếtIt's time to face the music and accept responsibility.Đã đến lúc phải đối mặt với hậu quả và nhận trách nhiệm.
Đồng nghĩaaccept the consequencesface the repercussions
Cụm hay dùngfacing the music for mistakesfacing the music after a bad decision
Thường dùng khi nói về hậu quả.
|
— |
|
/meɪk jʊr blʌd rʌn koʊld/
|
phr. |
làm ai đó rất sợ hãi
The horror story made my blood run cold.
Câu chuyện kinh dị đã làm tôi rất sợ hãi.
Chi tiếtHis actions made my blood run cold.Hành động của anh ấy đã làm tôi rất sợ hãi.
Đồng nghĩaterrifychill
Cụm hay dùngmake your blood run cold with fearmake your blood run cold at the thought
Dùng để mô tả sự sợ hãi lớn.
|
— |
|
/ðə fɪr əv ˈmɪsɪŋ aʊt/
|
phr. |
lo lắng về việc bỏ lỡ các sự kiện thú vị
Many people feel the fear of missing out when they see friends online.
Nhiều người cảm thấy lo lắng khi thấy bạn bè online.
Chi tiếtHer fear of missing out drove her to attend every party.Nỗi lo lắng về việc bỏ lỡ đã khiến cô ấy tham dự mọi bữa tiệc.
Đồng nghĩaanxiety of exclusionfear of being left out
Cụm hay dùngfear of missing out on opportunitiesfear of missing out on experiences
Thường dùng trong ngữ cảnh xã hội.
|
— |
|
/ˈtʃɪkɪn aʊt/
|
phr. |
quyết định không làm gì đó vì sợ hãi
I wanted to try bungee jumping, but I chickened out at the last moment.
Tôi muốn thử nhảy bungee, nhưng đã từ bỏ vào phút cuối.
Chi tiếtHe chickened out of the presentation due to stage fright.Anh ấy đã từ bỏ bài thuyết trình vì sợ sân khấu.
Đồng nghĩaback outwithdraw
Cụm hay dùngchicken out of somethingdon't chicken out
Thường dùng khi ai đó không dám làm điều gì đó.
|
— |
|
/ðə ˈdʒɪtərz/
|
phr. |
cảm giác lo lắng hoặc hồi hộp
He always gets the jitters before a big performance.
Anh ấy luôn cảm thấy hồi hộp trước một buổi biểu diễn lớn.
Chi tiếtShe had the jitters before her driving test.Cô ấy cảm thấy lo lắng trước kỳ thi lái xe.
Đồng nghĩanervesanxiety
Cụm hay dùngget the jitterscalm the jitters
Thường dùng khi cảm thấy hồi hộp trước sự kiện quan trọng.
|
— |
|
/aʊt ʌv wʌnz ˈɛlɪmənt/
|
phr. |
cảm thấy không thoải mái trong tình huống nào đó
I felt out of my element at the fancy dinner party.
Tôi cảm thấy không thoải mái ở bữa tiệc sang trọng.
Chi tiếtHe was out of his element in the high-pressure meeting.Anh ấy cảm thấy không thoải mái trong cuộc họp áp lực cao.
Đồng nghĩauncomfortableout of place
Cụm hay dùngfeel out of one's elementbe out of one's element
Thường dùng khi không quen với môi trường mới.
|
— |
|
/ə ɡʌt ˈfɪlɪŋ/
|
phr. |
cảm giác bản năng về điều gì đó
I had a gut feeling that something was wrong.
Tôi có cảm giác bản năng rằng có điều gì đó không ổn.
Chi tiếtTrust your gut feeling when making decisions.Hãy tin vào cảm giác bản năng của bạn khi đưa ra quyết định.
Đồng nghĩaintuitioninstinct
Cụm hay dùnghave a gut feelingtrust your gut feeling
Thường dùng khi không thể giải thích cảm xúc của mình.
|
— |
|
/luːz wʌnz nɜrv/
|
phr. |
trở nên quá sợ hãi để làm điều gì đó
He lost his nerve before the big presentation.
Anh ấy đã mất hết can đảm trước bài thuyết trình lớn.
Chi tiếtI almost lost my nerve when I saw the crowd.Tôi gần như mất hết can đảm khi thấy đám đông.
Đồng nghĩachicken outback down
Cụm hay dùnglose one's nerve in a crisisnever lose your nerve
Dùng khi ai đó không còn can đảm để hành động.
|
— |
|
/hæv ə ˈpænɪk əˌtæk/
|
phr. |
trải qua cơn sợ hãi hoặc lo âu đột ngột
He had a panic attack during the crowded concert.
Anh ấy đã trải qua cơn hoảng loạn trong buổi hòa nhạc đông người.
Chi tiếtPanic attacks can happen without warning.Cơn hoảng loạn có thể xảy ra mà không có dấu hiệu cảnh báo.
Đồng nghĩaanxiety attacknervous breakdown
Cụm hay dùnghave a panic attack in publicsuffer from panic attacks
Thường dùng khi nói về sức khỏe tâm thần.
|
— |
|
/ðə fɪr ˈfæktər/
|
phr. |
mức độ sợ hãi liên quan đến một tình huống
The fear factor was high during the horror movie.
Mức độ sợ hãi rất cao trong bộ phim kinh dị.
Chi tiếtIn sports, the fear factor can affect performance.Trong thể thao, mức độ sợ hãi có thể ảnh hưởng đến hiệu suất.
Đồng nghĩalevel of feardegree of anxiety
Cụm hay dùngassess the fear factorincrease the fear factor
Thường dùng khi đánh giá tình huống gây sợ hãi.
|
— |
|
/skrim ɪn ˈtɛrər/
|
phr. |
hét lên vì sợ hãi
She screamed in terror when she saw the spider.
Cô ấy đã hét lên vì sợ hãi khi thấy con nhện.
Chi tiếtHe screamed in terror during the haunted house tour.Anh ấy đã hét lên vì sợ hãi trong chuyến tham quan nhà ma.
Đồng nghĩayell in fearshout in fright
Cụm hay dùngscream in terror at somethingscream in terror during a movie
Thường dùng khi có phản ứng mạnh mẽ với nỗi sợ.
|
— |
|
/feɪs wʌnz ˈdimənz/
|
phr. |
đối mặt với nỗi sợ hoặc vấn đề của chính mình
He finally decided to face his demons and seek help.
Cuối cùng anh ấy quyết định đối mặt với nỗi sợ và tìm sự giúp đỡ.
Chi tiếtFacing her demons allowed her to move forward in life.Đối mặt với nỗi sợ giúp cô ấy tiến về phía trước trong cuộc sống.
Đồng nghĩaconfront one's fearsdeal with one's issues
Cụm hay dùngface one's demons bravelylearn to face one's demons
Thường dùng khi nói về sự phát triển cá nhân.
|
— |
|
/ə ˈhɛrˌreɪzɪŋ ɪkˈspɪrɪəns/
|
phr. |
một trải nghiệm rất đáng sợ
The roller coaster ride was a hair-raising experience.
Chuyến tàu lượn siêu tốc là một trải nghiệm rất đáng sợ.
Chi tiếtHe described the storm as a hair-raising experience.Anh ấy mô tả cơn bão như một trải nghiệm rất đáng sợ.
Đồng nghĩaterrifying experiencefrightening event
Cụm hay dùnghave a hair-raising experiencedescribe a hair-raising experience
Thường dùng để nói về những trải nghiệm đầy cảm xúc.
|
— |
|
/dʒʌmp æt ˈʃædoʊz/
|
phr. |
trở nên sợ hãi bởi điều không có thật
He tends to jump at shadows when he’s stressed.
Anh ấy thường sợ hãi những điều không có thật khi căng thẳng.
Chi tiếtDon’t jump at shadows; everything will be fine.Đừng sợ hãi những điều không có thật; mọi thứ sẽ ổn thôi.
Đồng nghĩabe overly fearfuloverreact
Cụm hay dùngjump at shadows in stressful situationsstop jumping at shadows
Thường dùng để chỉ sự lo lắng không cần thiết.
|
— |
|
/ə ˈʃædoʊ ʌv ə daʊt/
|
phr. |
một lượng rất nhỏ nghi ngờ
I believe in her talent without a shadow of a doubt.
Tôi tin vào tài năng của cô ấy mà không có chút nghi ngờ nào.
Chi tiếtThere’s not a shadow of a doubt that he will succeed.Không có chút nghi ngờ nào rằng anh ấy sẽ thành công.
Đồng nghĩano doubtcertainly
Cụm hay dùngbelieve without a shadow of a doubthave a shadow of a doubt
Thường dùng để khẳng định sự tin tưởng.
|
— |
|
/ðə fɪr ʌv ði ʌnˈnoʊn/
|
phr. |
Lo lắng về những tình huống không chắc chắn.
Many people experience the fear of the unknown when starting a new job.
Nhiều người cảm thấy lo lắng khi bắt đầu công việc mới.
Chi tiếtTraveling can bring the fear of the unknown for some individuals.Đi du lịch có thể mang lại nỗi lo lắng cho một số người.
Đồng nghĩaanxiety about uncertaintydread of the unfamiliar
Cụm hay dùngovercome the fear of the unknownface the fear of the unknownexperience the fear of the unknown
Thường gặp khi thay đổi lớn xảy ra.
|
— |
|
/fɪr ðə wɜrst/
|
phr. |
Mong đợi kết quả tiêu cực nhất.
I always fear the worst when I don't hear from him.
Tôi luôn sợ điều tồi tệ nhất khi không nghe tin từ anh ấy.
Chi tiếtWhen she didn't arrive, I began to fear the worst.Khi cô ấy không đến, tôi bắt đầu lo sợ điều tồi tệ nhất.
Đồng nghĩaexpect the worstanticipate disaster
Cụm hay dùngfear the worst in a situationalways fear the worsttry not to fear the worst
Dùng khi có suy nghĩ tiêu cực về điều gì đó.
|
— |
|
/swɛt ˈbʊlɪts/
|
phr. |
Rất lo lắng hoặc căng thẳng.
He was sweating bullets before his job interview.
Anh ấy rất lo lắng trước cuộc phỏng vấn xin việc.
Chi tiếtI always sweat bullets when I have to speak in public.Tôi luôn rất lo lắng khi phải nói trước đám đông.
Đồng nghĩabe on edgefeel panic
Cụm hay dùngsweat bullets before somethingsweat bullets during a testsweat bullets in a meeting
Thường dùng để diễn tả sự lo lắng mạnh mẽ.
|
— |
|
/ɡoʊst ʌv ə tʃæns/
|
phr. |
Rất ít hoặc không có cơ hội thành công.
He doesn’t have a ghost of a chance of winning the race.
Anh ấy không có cơ hội nào để thắng cuộc đua.
Chi tiếtWithout hard work, you have a ghost of a chance at success.Nếu không làm việc chăm chỉ, bạn sẽ không có cơ hội thành công.
Đồng nghĩaslim chancelittle hope
Cụm hay dùngnot a ghost of a chancehave a ghost of a chancegive someone a ghost of a chance
Thường dùng để chỉ cơ hội thấp.
|
— |
|
/fɪr ʌv haɪts/
|
phr. |
Nỗi sợ hãi cực độ khi ở trên cao.
Her fear of heights prevented her from climbing the mountain.
Nỗi sợ độ cao khiến cô không thể leo núi.
Chi tiếtHe has a fear of heights, so he avoids tall buildings.Anh ấy sợ độ cao, vì vậy anh ấy tránh các tòa nhà cao.
Đồng nghĩaacrophobiafear of elevation
Cụm hay dùnghave a fear of heightsovercome a fear of heightsexperience fear of heights
Dùng khi nói về nỗi sợ độ cao.
|
— |
|
/fɪr ʌv kəˈmɪt.mənt/
|
phr. |
Lo lắng về việc có một mối quan hệ lâu dài.
His fear of commitment kept him from dating seriously.
Nỗi sợ cam kết khiến anh ấy không thể hẹn hò nghiêm túc.
Chi tiếtMany people have a fear of commitment in relationships.Nhiều người có nỗi sợ cam kết trong các mối quan hệ.
Đồng nghĩarelationship anxietycommitment phobia
Cụm hay dùnghave a fear of commitmentovercome a fear of commitmentexperience fear of commitment
Thường gặp trong các mối quan hệ tình cảm.
|
— |
|
/ˈdænsɪŋ ɒn ə naɪf ɛdʒ/
|
phr. |
Trong tình huống rất rủi ro hoặc không ổn định.
The negotiations are dancing on a knife edge right now.
Các cuộc đàm phán hiện đang trong tình trạng rất rủi ro.
Chi tiếtLiving paycheck to paycheck feels like dancing on a knife edge.Sống từ tháng này qua tháng khác cảm thấy như đang ở trên lưỡi dao.
Đồng nghĩaon thin icewalking a tightrope
Cụm hay dùngbe dancing on a knife edgefeel like dancing on a knife edgefind oneself dancing on a knife edge
Dùng để chỉ tình huống bất ổn và rủi ro.
|
— |
|
/ˈdʒʌmpɪŋ æt ˈʃædoʊz/
|
phr. |
Quá lo lắng về điều gì đó nhỏ nhặt.
He's always jumping at shadows when it comes to his health.
Anh ấy luôn lo lắng thái quá về sức khỏe của mình.
Chi tiếtDon't jump at shadows; everything will be fine.Đừng quá lo lắng; mọi thứ sẽ ổn thôi.
Đồng nghĩaoverreactbe paranoid
Cụm hay dùngstop jumping at shadowsavoid jumping at shadowsfeel like jumping at shadows
Dùng khi nói về sự lo lắng thái quá.
|
— |
|
/ə dɑrk klaʊd ˈhæŋɪŋ ˈoʊvər/
|
phr. |
Một mối đe dọa hoặc lo lắng đang hiện hữu.
There's a dark cloud hanging over the company's future.
Có một mối lo ngại cho tương lai của công ty.
Chi tiếtThe dark cloud hanging over the community is the rising crime rate.Mối lo ngại của cộng đồng là tỷ lệ tội phạm gia tăng.
Đồng nghĩalooming threatominous sign
Cụm hay dùngsee a dark cloud hanging overnot let a dark cloud hang overface a dark cloud hanging over
Mô tả sự lo lắng hoặc đe dọa trong tương lai.
|
— |
|
/fɪr əv ðə dɑrk/
|
phr. |
Nỗi sợ hãi phổ biến về bóng tối hoặc tình huống không rõ ràng.
Many children experience fear of the dark at some point.
Nhiều trẻ em trải qua nỗi sợ bóng tối vào một thời điểm nào đó.
Chi tiếtHis fear of the dark kept him awake at night.Nỗi sợ bóng tối của anh khiến anh không ngủ được vào ban đêm.
Đồng nghĩanyctophobia
Cụm hay dùngovercome fear of the darkexperience fear of the dark
Có thể ảnh hưởng đến giấc ngủ.
|
— |
|
/tu bi skɛrd stɪf/
|
phr. |
Rất sợ hãi đến mức không thể cử động.
I was scared stiff when I saw the snake.
Tôi đã sợ hãi đến mức không thể cử động khi thấy con rắn.
Chi tiếtShe was scared stiff during the horror movie.Cô ấy đã rất sợ hãi trong bộ phim kinh dị.
Đồng nghĩaparalyzed with fear
Cụm hay dùngbe scared stiffleave someone scared stiff
Thường dùng để miêu tả phản ứng mạnh mẽ.
|
— |
|
/tu hæv ə fɪr əv haɪts/
|
phr. |
Nỗi sợ hãi khi ở độ cao lớn.
He has a fear of heights and avoids tall buildings.
Anh ấy sợ độ cao và tránh những tòa nhà cao.
Chi tiếtHer fear of heights stopped her from climbing the mountain.Nỗi sợ độ cao của cô ấy đã ngăn cô ấy leo núi.
Đồng nghĩaacrophobia
Cụm hay dùngovercome a fear of heightsexperience a fear of heights
Cần được xử lý nếu ảnh hưởng đến cuộc sống hàng ngày.
|
— |
|
/tu bi ɑn ɛdʒ/
|
phr. |
Cảm thấy lo lắng hoặc hồi hộp.
I’ve been on edge since I heard the news.
Tôi đã cảm thấy lo lắng kể từ khi nghe tin tức.
Chi tiếtShe was on edge before the exam.Cô ấy đã rất hồi hộp trước kỳ thi.
Đồng nghĩanervousanxious
Cụm hay dùngbe on edge about somethingmake someone on edge
Thường liên quan đến căng thẳng tâm lý.
|
— |
|
/tu dʒʌmp aʊt əv wʌnz skɪn/
|
phr. |
Cảm thấy rất sốc hoặc sợ hãi.
The loud noise made me jump out of my skin.
Âm thanh lớn khiến tôi giật mình.
Chi tiếtShe jumped out of her skin when the phone rang.Cô ấy giật mình khi điện thoại reo.
Đồng nghĩastartle
Cụm hay dùngjump out of one's skin with fearmake someone jump out of their skin
Thường diễn tả phản ứng bất ngờ.
|
— |
|
/tu kiːp ˈsʌmən ɑn ðɛr toʊz/
|
phr. |
Khiến ai đó luôn cảnh giác và sẵn sàng.
The teacher keeps us on our toes with surprise quizzes.
Cô giáo khiến chúng tôi luôn cảnh giác với những bài kiểm tra bất ngờ.
Chi tiếtThe fast-paced job keeps me on my toes every day.Công việc nhịp độ nhanh khiến tôi luôn cảnh giác mỗi ngày.
Đồng nghĩakeep alert
Cụm hay dùngkeep someone on their toes at workkeep someone on their toes in class
Thể hiện sự cần thiết phải chú ý.
|
— |
|
/tu bi skɛrd tə dɛθ/
|
phr. |
Rất sợ hãi.
The horror movie scared me to death.
Bộ phim kinh dị đã khiến tôi sợ hãi đến chết.
Chi tiếtShe was scared to death when she heard the loud bang.Cô ấy đã sợ hãi đến chết khi nghe tiếng nổ lớn.
Đồng nghĩaterrified
Cụm hay dùngbe scared to death of somethingscare someone to death
Thường dùng để diễn tả sự sợ hãi mạnh mẽ.
|
— |
|
/tu hæv ə fɪr əv ði ʌnˈnoʊn/
|
phr. |
Nỗi sợ hãi về những tình huống hoặc trải nghiệm không quen thuộc.
Many people have a fear of the unknown when trying new things.
Nhiều người có nỗi sợ hãi về những điều chưa biết khi thử nghiệm những điều mới.
Chi tiếtHer fear of the unknown prevented her from traveling.Nỗi sợ hãi về những điều chưa biết đã ngăn cô ấy đi du lịch.
Đồng nghĩafear of uncertainty
Cụm hay dùngovercome a fear of the unknownface the fear of the unknown
Thường ảnh hưởng đến quyết định và hành động.
|
— |
|
/tu bi skɛrd aʊt əv wʌnz wɪts/
|
phr. |
Rất sợ hãi hoặc bị sốc.
The sudden noise scared me out of my wits.
Âm thanh đột ngột đã khiến tôi sợ hãi.
Chi tiếtShe was scared out of her wits by the ghost story.Cô ấy đã rất sợ hãi bởi câu chuyện ma.
Đồng nghĩaterrifiedfrightened
Cụm hay dùngbe scared out of one's wits by somethingscare someone out of their wits
Thường dùng để diễn tả cảm giác mạnh mẽ.
|
— |
|
/tu bi ə ˈnɜrvəs rɛk/
|
phr. |
Cảm thấy lo lắng hoặc căng thẳng cực độ.
Before the exam, I was a nervous wreck.
Trước kỳ thi, tôi đã rất lo lắng.
Chi tiếtShe became a nervous wreck due to the job interview.Cô ấy đã trở thành một người lo lắng vì cuộc phỏng vấn xin việc.
Đồng nghĩaanxiousstressed
Cụm hay dùngbe a nervous wreck before somethingmake someone a nervous wreck
Thể hiện tình trạng căng thẳng tột độ.
|
— |
|
/tu ɡɪv ˈsʌmən ðə krips/
|
phr. |
Khiến ai đó cảm thấy không thoải mái hoặc sợ hãi.
The abandoned house gives me the creeps.
Ngôi nhà bỏ hoang khiến tôi cảm thấy không thoải mái.
Chi tiếtHe gives me the creeps with his strange behavior.Anh ấy khiến tôi cảm thấy không thoải mái với hành vi kỳ lạ của mình.
Đồng nghĩamake uneasy
Cụm hay dùnggive someone the creeps at nightcreepy behavior gives someone the creeps
Thường dùng khi miêu tả cảm giác không thoải mái.
|
— |
|
/tu ɡoʊ koʊld ˈtɜrki/
|
phr. |
Ngừng một thói quen đột ngột, đặc biệt là nghiện.
He decided to go cold turkey and quit smoking.
Anh ấy quyết định ngừng hút thuốc đột ngột.
Chi tiếtGoing cold turkey on caffeine was tough for her.Ngừng uống caffeine đột ngột thật khó khăn với cô ấy.
Đồng nghĩaquit abruptly
Cụm hay dùnggo cold turkey on somethingdecide to go cold turkey
Thường liên quan đến việc từ bỏ thói quen xấu.
|
— |
|
/tu fil laɪk ə fɪʃ aʊt əv ˈwɔtər/
|
phr. |
Cảm thấy không thoải mái hoặc không phù hợp.
In the new city, I felt like a fish out of water.
Ở thành phố mới, tôi cảm thấy không thoải mái.
Chi tiếtShe felt like a fish out of water at the party.Cô ấy cảm thấy không phù hợp trong bữa tiệc.
Đồng nghĩaout of place
Cụm hay dùngfeel like a fish out of water in a situationmake someone feel like a fish out of water
Thể hiện cảm giác lạc lõng.
|
— |
|
/tu luz slip ˈoʊvər ˈsʌmθɪŋ/
|
phr. |
Lo lắng quá mức về một điều gì đó.
I lost sleep over my upcoming exam.
Tôi đã lo lắng đến mức không ngủ được về kỳ thi sắp tới.
Chi tiếtDon't lose sleep over small problems.Đừng lo lắng quá mức về những vấn đề nhỏ.
Đồng nghĩaworry excessively
Cụm hay dùnglose sleep over something importantmake someone lose sleep
Thể hiện sự lo lắng kéo dài.
|
— |
|
/tu hæv ə ˈsɪŋkɪŋ ˈfiːlɪŋ/
|
phr. |
Cảm thấy một cảm giác sợ hãi hoặc lo lắng đột ngột.
I had a sinking feeling when I saw the dark clouds.
Tôi đã có một cảm giác lo lắng khi thấy những đám mây đen.
Chi tiếtShe felt a sinking feeling in her stomach before speaking.Cô ấy cảm thấy một cảm giác lo lắng trong bụng trước khi nói.
Đồng nghĩasense of dread
Cụm hay dùnghave a sinking feeling about somethingfeel a sinking feeling
Thường liên quan đến cảm giác tiêu cực.
|
— |
|
/tu bi skɛrd ˈsɪli/
|
phr. |
Rất sợ hãi hoặc bị sốc.
The loud thunder scared me silly.
Tiếng sấm lớn đã khiến tôi sợ hãi.
Chi tiếtShe was scared silly by the horror movie.Cô ấy đã rất sợ hãi bởi bộ phim kinh dị.
Đồng nghĩaterrified
Cụm hay dùngbe scared silly by somethingscare someone silly
Thường dùng để diễn tả sự sợ hãi mạnh mẽ.
|
— |
|
/tu hæv ə ˈhɛrˌreɪzɪŋ ɪkˈspɪərɪəns/
|
phr. |
Một trải nghiệm rất đáng sợ hoặc hồi hộp.
The roller coaster ride was a hair-raising experience.
Chuyến đi tàu lượn siêu tốc là một trải nghiệm rất hồi hộp.
Chi tiếtHer adventure in the jungle was a hair-raising experience.Cuộc phiêu lưu của cô ấy trong rừng là một trải nghiệm rất hồi hộp.
Đồng nghĩathrilling experience
Cụm hay dùnghave a hair-raising experience while travelingdescribe a hair-raising experience
Thường dùng để miêu tả cảm giác hồi hộp.
|
— |
| phr. |
làm ai đó sợ hãi rất nhiều
The sudden noise scared the life out of me.
Âm thanh đột ngột làm tôi sợ hãi.
Chi tiếtShe scared the life out of her friends with her story.Cô ấy làm bạn bè sợ hãi với câu chuyện của mình.
Đồng nghĩaterrifyfrighten
Cụm hay dùngscare the life out of someone with a storyscare the life out of someone unexpectedly
Thường dùng trong các tình huống hài hước.
|
— | |
| phr. |
cảm thấy rất lo âu hoặc sợ hãi
I had my heart in my mouth when I heard the news.
Tôi cảm thấy rất lo âu khi nghe tin này.
Chi tiếtShe had her heart in her mouth during the roller coaster ride.Cô ấy cảm thấy hồi hộp trong chuyến tàu lượn siêu tốc.
Đồng nghĩafeel anxiousbe on edge
Cụm hay dùnghave one's heart in one's mouth during an eventhave one's heart in one's mouth while waiting
Thường dùng khi cảm thấy hồi hộp.
|
— | |
| phr. |
giữ cho ai đó sẵn sàng và cảnh giác
The teacher keeps us on our toes with surprise quizzes.
Giáo viên giữ chúng tôi luôn sẵn sàng với các bài kiểm tra bất ngờ.
Chi tiếtYou need to keep your team on their toes to stay competitive.Bạn cần giữ cho đội ngũ của mình luôn sẵn sàng để cạnh tranh.
Đồng nghĩaalertvigilant
Cụm hay dùngkeep someone on their toes at workkeep someone on their toes during a game
Thường dùng trong môi trường làm việc hoặc học tập.
|
— | |
| phr. |
khiến ai đó cảm thấy không thoải mái hoặc sợ hãi
That horror movie really gave me the creeps.
Bộ phim kinh dị đó thực sự làm tôi cảm thấy sợ hãi.
Chi tiếtHis strange behavior gave me the creeps.Hành vi kỳ lạ của anh ấy khiến tôi cảm thấy không thoải mái.
Đồng nghĩaunsettlefrighten
Cụm hay dùnggive someone the creeps with a storygive someone the creeps at night
Thường dùng trong các tình huống gây sợ hãi.
|
— | |
| phr. |
rất hồi hộp hoặc lo lắng về điều gì sẽ xảy ra tiếp theo
I was on the edge of my seat during the thrilling movie.
Tôi rất hồi hộp trong bộ phim hồi hộp đó.
Chi tiếtThe game kept us on the edge of our seats.Trận đấu khiến chúng tôi hồi hộp không ngồi yên được.
Đồng nghĩaanxiousexcited
Cụm hay dùngbe on the edge of one's seat during a showkeep someone on the edge of their seat
Thường dùng khi cảm thấy hồi hộp.
|
— | |
| phr. |
nỗi lo lắng về những điều không quen thuộc hoặc không chắc chắn
Many people have a fear of the unknown when starting a new job.
Nhiều người có nỗi lo lắng về những điều không quen thuộc khi bắt đầu công việc mới.
Chi tiếtHer fear of the unknown held her back from traveling.Nỗi lo lắng về những điều không quen thuộc đã ngăn cản cô ấy đi du lịch.
Đồng nghĩaanxiety about the futurefear of uncertainty
Cụm hay dùngfear of the unknownanxiety about change
Thường gặp trong tình huống mới.
|
— | |
| phr. |
làm ai đó cảm thấy rất sợ hãi
The horror movie made my blood run cold.
Bộ phim kinh dị đã làm tôi cảm thấy sợ hãi.
Chi tiếtHis sudden appearance made my blood run cold.Sự xuất hiện đột ngột của anh ấy đã làm tôi sợ hãi.
Đồng nghĩaterrifyfrighten
Cụm hay dùngmake one's blood run coldcause fear
Dùng khi mô tả cảm giác sợ hãi mạnh mẽ.
|
— | |
| phr. |
cảnh giác và thận trọng, đặc biệt vào ban đêm
After the robbery, I slept with one eye open.
Sau vụ cướp, tôi đã ngủ với một mắt mở.
Chi tiếtShe sleeps with one eye open because of past experiences.Cô ấy thường ngủ với một mắt mở vì những trải nghiệm trong quá khứ.
Đồng nghĩabe cautiousstay alert
Cụm hay dùngsleep with one eye openbe vigilant
Dùng khi cảm thấy không an toàn.
|
— | |
| phr. |
làm ai đó rất khó chịu
His constant complaining is driving me up the wall.
Cứ phàn nàn mãi làm tôi rất khó chịu.
Chi tiếtThe noise from the construction is driving me up the wall.Tiếng ồn từ công trình làm tôi rất khó chịu.
Đồng nghĩaannoyirritate
Cụm hay dùngdrive someone up the wallcause irritation
Dùng khi cảm thấy bực bội.
|
— | |
|
/ˈhævɪŋ koʊld fiːt/
|
phr. |
Cảm thấy lo lắng hoặc sợ hãi về điều gì đó mà bạn đã lên kế hoạch làm.
I was having cold feet about my decision to move abroad.
Tôi đã cảm thấy lo lắng về quyết định chuyển ra nước ngoài của mình.
Chi tiếtShe got cold feet before the wedding and almost canceled it.Cô ấy đã cảm thấy lo lắng trước ngày cưới và gần như hủy bỏ.
Đồng nghĩaget nervoushave second thoughtsfeel anxious
Cụm hay dùnghave cold feet before an eventget cold feet about marriagestop having cold feet
Dùng khi có sự do dự hoặc lo lắng.
|
— |
|
/əˈfreɪd əv wʌnz oʊn ˈʃædoʊ/
|
phr. |
Quá nhút nhát hoặc sợ hãi.
He's so afraid of his own shadow that he won't go outside at night.
Anh ấy sợ đến mức không dám ra ngoài vào ban đêm.
Chi tiếtDon't be afraid of your own shadow; you can handle this situation.Đừng sợ hãi quá; bạn có thể xử lý tình huống này.
Đồng nghĩatimidfearfulcowardly
Cụm hay dùngbe afraid of one's own shadowact afraid of one's own shadowstop being afraid of one's own shadow
Dùng để chỉ sự nhút nhát thái quá.
|
— |
|
/skɛrd aʊt əv wʌnz wɪts/
|
phr. |
Rất sợ hãi.
I was scared out of my wits when I heard the loud noise.
Tôi đã rất sợ hãi khi nghe thấy tiếng ồn lớn.
Chi tiếtShe was scared out of her wits during the horror movie.Cô ấy đã rất sợ hãi trong bộ phim kinh dị.
Đồng nghĩaterrifiedfrightenedalarmed
Cụm hay dùngbe scared out of one's witsleave someone scared out of their witsget scared out of one's wits
Thường dùng khi mô tả sự sợ hãi cực độ.
|
— |
|
/ˈfeɪsɪŋ ði ʌnˈnoʊn/
|
phr. |
Đối mặt với một tình huống không chắc chắn hoặc chưa biết.
Traveling alone means facing the unknown every day.
Du lịch một mình có nghĩa là đối mặt với những điều chưa biết mỗi ngày.
Chi tiếtHe was excited about facing the unknown in his new job.Anh ấy rất hào hứng khi đối mặt với những điều chưa biết trong công việc mới.
Đồng nghĩaembracing uncertaintyconfronting challengesdealing with unpredictability
Cụm hay dùngface the unknown bravelyface the unknown with courageface the unknown in life
Thể hiện sự dũng cảm khi đối mặt với điều không chắc chắn.
|
— |
|
/kiːp wʌnz hɛd əˈbʌv ˈwɔːtər/
|
phr. |
Cố gắng tồn tại trong một tình huống khó khăn.
With rising costs, it's hard to keep my head above water.
Với chi phí tăng cao, thật khó để tôi có thể tồn tại.
Chi tiếtShe worked two jobs just to keep her head above water.Cô ấy làm hai công việc chỉ để có thể tồn tại.
Đồng nghĩastay afloatmanagesurvive
Cụm hay dùngkeep one's head above water financiallykeep one's head above water during tough timeskeep one's head above water at work
Thường dùng trong bối cảnh tài chính.
|
— |
|
/ˈdænsɪŋ wɪð fɪr/
|
phr. |
Đối mặt với nỗi sợ trong khi vẫn tiếp tục tiến lên.
She was dancing with fear but still gave her best performance.
Cô ấy đã đối mặt với nỗi sợ nhưng vẫn mang đến màn trình diễn tốt nhất.
Chi tiếtHe learned to dance with fear when he started public speaking.Anh ấy đã học cách đối mặt với nỗi sợ khi bắt đầu nói trước công chúng.
Đồng nghĩaembracing fearconfronting fearovercoming anxiety
Cụm hay dùngdance with fear gracefullylearn to dance with fearstop dancing with fear
Thể hiện sự can đảm khi đối mặt với sợ hãi.
|
— |
|
/ɔːl bɑːrk ənd noʊ baɪt/
|
phr. |
Nguy hiểm nhưng không thực sự gây hại.
His threats are just all bark and no bite; he's not going to do anything.
Những lời đe dọa của anh ấy chỉ là lời nói suông, anh ấy sẽ không làm gì cả.
Chi tiếtDon't be afraid of her; she's all bark and no bite.Đừng sợ cô ấy; cô ấy chỉ là lời nói suông.
Đồng nghĩabluffingempty threatsno real danger
Cụm hay dùngbe all bark and no biteact all bark and no biteseem all bark and no bite
Thường dùng để chỉ những người hay đe dọa.
|
— |
|
/ðə fɪr əv ˈfeɪljər/
|
phr. |
Nỗi lo lắng về việc không thành công trong một điều gì đó.
The fear of failure often stops people from pursuing their dreams.
Nỗi sợ thất bại thường ngăn cản mọi người theo đuổi ước mơ của mình.
Chi tiếtHe overcame the fear of failure by taking small steps.Anh ấy đã vượt qua nỗi sợ thất bại bằng cách thực hiện từng bước nhỏ.
Đồng nghĩaanxiety of not succeedingfear of not achievingfear of defeat
Cụm hay dùngovercome the fear of failureface the fear of failurelive with the fear of failure
Thường gặp trong cuộc sống hàng ngày.
|
— |
|
/ˈrʌnɪŋ skɛrd/
|
phr. |
Rất sợ hãi và hành động một cách lo lắng.
He was running scared after hearing the news about the storm.
Anh ấy rất sợ hãi sau khi nghe tin về cơn bão.
Chi tiếtShe tends to run scared when faced with challenges.Cô ấy thường lo lắng khi đối mặt với thử thách.
Đồng nghĩafrightenedanxiousnervous
Cụm hay dùngbe running scaredrun scared from the truthstop running scared
Thể hiện sự sợ hãi rõ ràng.
|
— |
|
/ɡɪv ˈsʌmwʌn ðə tʃɪlz/
|
phr. |
khiến ai đó cảm thấy sợ hãi hoặc không thoải mái.
The horror movie gave me the chills.
Bộ phim kinh dị khiến tôi cảm thấy sợ hãi.
Chi tiếtHis ghost story gave everyone the chills.Câu chuyện ma của anh ấy khiến mọi người cảm thấy sợ hãi.
Đồng nghĩafrighten
Cụm hay dùnggive someone the chills at nightgive someone the chills with stories
Thường dùng khi nói về cảm giác sợ hãi.
|
— |
|
/klʌtʃɪŋ æt strɔːz/
|
phr. |
cố gắng tìm cách thoát khỏi tình huống khó khăn.
He's just clutching at straws trying to find a solution.
Anh ấy chỉ đang cố gắng tìm giải pháp.
Chi tiếtClutching at straws won't help you in this case.Cố gắng tìm cách thoát không giúp ích gì trong trường hợp này.
Đồng nghĩadesperate attempts
Cụm hay dùngclutching at straws in a crisisclutching at straws for solutions
Thường dùng khi nói về sự tuyệt vọng.
|
— |
|
/ə ɡʌt ˈrɛnʧɪŋ dɪˈsɪʒən/
|
phr. |
quyết định khó khăn và đau đớn
Choosing to leave was a gut-wrenching decision.
Quyết định rời đi là một quyết định đau đớn.
Chi tiếtIt was a gut-wrenching decision to end the project.Đó là một quyết định đau đớn khi kết thúc dự án.
Đồng nghĩadifficult choicepainful decision
Cụm hay dùngmake a gut-wrenching decisionface a gut-wrenching decision
Dùng để miêu tả quyết định rất khó khăn.
|
— |
|
/ə ˈtʃɪlɪŋ θɔːt/
|
phr. |
ý tưởng gây sợ hãi hoặc khó chịu
The idea of losing my job was a chilling thought.
Ý tưởng mất việc làm khiến tôi sợ hãi.
Chi tiếtIt’s a chilling thought to consider what could happen next.Đó là một suy nghĩ đáng sợ khi nghĩ về những gì có thể xảy ra tiếp theo.
Đồng nghĩafrightening ideadisturbing thought
Cụm hay dùnghave a chilling thoughtexpress a chilling thought
Cụm này thường dùng khi nói về những ý tưởng tiêu cực.
|
— |
|
/tu hæv ə nɑt ɪn wʌnz ˈstʌmək/
|
phr. |
cảm thấy lo âu hoặc hồi hộp
I had a knot in my stomach before the exam.
Tôi cảm thấy lo âu trước kỳ thi.
Chi tiếtShe always gets a knot in her stomach before public speaking.Cô ấy luôn cảm thấy hồi hộp trước khi nói trước công chúng.
Đồng nghĩanervousnessanxiety
Cụm hay dùngfeel a knot in one's stomachhave a knot in one's stomach before
Thường dùng để miêu tả cảm giác lo lắng.
|
— |
|
/tu kiːp ˈsʌmˌwʌn ʌp æt naɪt/
|
phr. |
gây lo lắng khiến không ngủ được
Financial problems kept me up at night.
Vấn đề tài chính khiến tôi không ngủ được.
Chi tiếtHer health issues kept her up at night.Vấn đề sức khỏe của cô ấy khiến cô ấy không ngủ được.
Đồng nghĩacause anxietyprevent sleep
Cụm hay dùngkeep awake at nightkeep someone awake at night
Dùng khi nói về lo lắng ảnh hưởng đến giấc ngủ.
|
— |
|
/tu bi ɒn pɪnz ənd ˈniːdlz/
|
phr. |
cảm thấy lo âu hoặc hồi hộp về điều gì đó
I was on pins and needles waiting for the test results.
Tôi cảm thấy hồi hộp chờ kết quả xét nghiệm.
Chi tiếtShe was on pins and needles before her interview.Cô ấy cảm thấy hồi hộp trước buổi phỏng vấn.
Đồng nghĩaanxiousnervous
Cụm hay dùngbe on pins and needles aboutfeel on pins and needles
Thường dùng khi chờ đợi điều gì đó quan trọng.
|
— |
|
/tu feɪs wʌnz fɪrz/
|
phr. |
đối diện với những gì bạn sợ hãi
It's important to face your fears to overcome them.
Điều quan trọng là phải đối diện với nỗi sợ để vượt qua chúng.
Chi tiếtShe decided to face her fears and try skydiving.Cô ấy quyết định đối diện với nỗi sợ và thử nhảy dù.
Đồng nghĩaconfront fearsovercome fears
Cụm hay dùnglearn to face one's fearsencourage someone to face their fears
Dùng khi nói về việc vượt qua nỗi sợ.
|
— |
|
/tu dʒʌmp æt ˈʃædoʊz/
|
phr. |
quá sợ hãi hoặc lo lắng
He tends to jump at shadows when it comes to health issues.
Anh ấy thường quá lo lắng về các vấn đề sức khỏe.
Chi tiếtDon’t jump at shadows; everything will be fine.Đừng quá lo lắng; mọi thứ sẽ ổn thôi.
Đồng nghĩaoverreactpanic
Cụm hay dùngjump at shadows abouttend to jump at shadows
Cụm này thường dùng khi nói về sự lo lắng không cần thiết.
|
— |
|
/tu kiːp wʌnz kuːl/
|
phr. |
giữ bình tĩnh trong tình huống căng thẳng
She managed to keep her cool during the crisis.
Cô ấy đã giữ bình tĩnh trong cuộc khủng hoảng.
Chi tiếtIt’s important to keep your cool in stressful situations.Điều quan trọng là giữ bình tĩnh trong những tình huống căng thẳng.
Đồng nghĩastay calmremain composed
Cụm hay dùngtry to keep one's coolkeep one's cool under pressure
Thể hiện sự bình tĩnh trong căng thẳng.
|
— |
|
/rʌn əˈweɪ frʌm wʌnz ˈprɒbləmz/
|
phr. |
Tránh đối mặt với khó khăn hoặc thách thức.
He tends to run away from his problems instead of solving them.
Anh ấy có xu hướng trốn tránh vấn đề thay vì giải quyết chúng.
Chi tiếtRunning away from your problems won’t help you grow.Trốn tránh vấn đề sẽ không giúp bạn phát triển.
Đồng nghĩaavoid challengesescape difficulties
Cụm hay dùngrun away from one's problems in lifelearn to stop running away from one's problems
Dùng khi không muốn đối mặt với thực tế.
|
— |
|
/ˈdænsɪŋ wɪð ˈdeɪndʒər/
|
phr. |
tham gia vào hành vi mạo hiểm hoặc liều lĩnh
He’s been dancing with danger by driving without a seatbelt.
Anh ấy đang mạo hiểm bằng cách lái xe mà không thắt dây an toàn.
Chi tiếtDancing with danger is not a smart choice in business.Tham gia vào hành vi mạo hiểm không phải là lựa chọn thông minh trong kinh doanh.
Đồng nghĩataking risksbeing reckless
Cụm hay dùngbe dancing with dangeravoid dancing with danger
Thường chỉ hành động liều lĩnh, không an toàn.
|
— |
|
/ˈkætʃɪŋ ˈsʌmwʌn ɒf ɡɑrd/
|
phr. |
làm ai đó bất ngờ một cách không mong đợi
The sudden news caught me off guard.
Tin tức bất ngờ đã khiến tôi bất ngờ.
Chi tiếtShe was caught off guard by the question.Cô ấy đã bất ngờ trước câu hỏi đó.
Đồng nghĩasurpriseastonish
Cụm hay dùngcatch someone off guardbe caught off guard
Dùng khi có sự bất ngờ xảy ra.
|
— |
|
/ˈpʊtɪŋ ɒn ə breɪv feɪs/
|
phr. |
tỏ ra tự tin hoặc hạnh phúc mặc dù gặp khó khăn
She was putting on a brave face after losing her job.
Cô ấy đã tỏ ra tự tin sau khi mất việc.
Chi tiếtHe tried to put on a brave face during the tough times.Anh ấy cố gắng tỏ ra tự tin trong những lúc khó khăn.
Đồng nghĩamasking one's feelingshiding one's fears
Cụm hay dùngput on a brave facetry to put on a brave face
Thường dùng khi người ta che giấu cảm xúc.
|
— |
|
/ˈtʃeɪsɪŋ ɡoʊsts/
|
phr. |
lo lắng về những điều không có thực hoặc không có khả năng xảy ra
He’s just chasing ghosts by worrying about past mistakes.
Anh ấy chỉ đang lo lắng về những lỗi lầm trong quá khứ.
Chi tiếtStop chasing ghosts and focus on the present.Ngừng lo lắng về những điều không có thực và tập trung vào hiện tại.
Đồng nghĩaworrying unnecessarilyfocusing on the unreal
Cụm hay dùngstop chasing ghostsbe chasing ghosts
Thường dùng khi chỉ trích sự lo lắng vô lý.
|
— |
|
/fɪr ˈmʌŋɡərɪŋ/
|
phr. |
gieo rắc nỗi sợ hãi, thường vì lợi ích chính trị hoặc xã hội
The media often engages in fear mongering to attract viewers.
Truyền thông thường gieo rắc nỗi sợ hãi để thu hút người xem.
Chi tiếtPoliticians sometimes use fear mongering to manipulate public opinion.Các chính trị gia đôi khi sử dụng nỗi sợ hãi để điều khiển ý kiến công chúng.
Đồng nghĩaspreading fearcreating panic
Cụm hay dùngengage in fear mongeringaccuse someone of fear mongering
Thường chỉ trích hành động sử dụng nỗi sợ hãi.
|
— |
|
/ˈsɪtɪŋ ɒn ə ˈpaʊdər kɛɡ/
|
phr. |
ở trong tình huống nguy hiểm hoặc không ổn định
The region is sitting on a powder keg with all the tensions.
Khu vực này đang ở trong tình huống nguy hiểm với tất cả những căng thẳng.
Chi tiếtHis temper makes him a powder keg waiting to explode.Tính khí của anh ấy khiến anh ấy như một quả bom hẹn giờ chờ phát nổ.
Đồng nghĩavolatile situationdangerous situation
Cụm hay dùngbe sitting on a powder kegfeel like sitting on a powder keg
Thường dùng khi cảnh báo về tình huống nguy hiểm.
|
— |
|
/ə fɪr əv kəˈmɪtmənt/
|
phr. |
lo lắng về các mối quan hệ hoặc nghĩa vụ lâu dài
His fear of commitment prevents him from dating seriously.
Nỗi sợ cam kết của anh ấy ngăn cản anh ấy hẹn hò nghiêm túc.
Chi tiếtMany young people today have a fear of commitment.Nhiều người trẻ ngày nay có nỗi sợ cam kết.
Đồng nghĩarelationship anxietycommitment phobia
Cụm hay dùngovercome a fear of commitmentface a fear of commitment
Thường dùng trong bối cảnh tình cảm.
|
— |
|
/tu bi ɒn ði ɛdʒ ʌv ˈsæn.ɪ.ti/
|
phr. |
gần như mất trí
After weeks of stress, I felt like I was on the edge of sanity.
Sau nhiều tuần căng thẳng, tôi cảm thấy như mình sắp mất trí.
Chi tiếtThe constant noise made me feel on the edge of sanity.Tiếng ồn liên tục khiến tôi cảm thấy như sắp mất trí.
Đồng nghĩacrazyinsaneunstable
Cụm hay dùngbe on the edge of sanityfeel on the edge of sanitybring someone to the edge of sanity
Thường dùng khi cảm thấy áp lực cực độ.
|
— |
|
/tu fiːl ə tʃɪl rʌn daʊn wʌnz spaɪn/
|
phr. |
cảm thấy sợ hãi hoặc phấn khích đột ngột
The horror story made a chill run down my spine.
Câu chuyện kinh dị khiến tôi cảm thấy lạnh sống lưng.
Chi tiếtHearing the unexpected news sent a chill down my spine.Nghe tin bất ngờ khiến tôi cảm thấy lạnh sống lưng.
Đồng nghĩashivertremblequiver
Cụm hay dùngfeel a chill run down your spinesend a chill down someone's spinegive someone a chill down their spine
Thường dùng khi cảm thấy sợ hãi hoặc hồi hộp.
|
— |
|
/tu kiːp wʌnz hɛd/
|
phr. |
giữ bình tĩnh trong tình huống khó khăn
It's important to keep your head during a crisis.
Giữ bình tĩnh trong lúc khủng hoảng là rất quan trọng.
Chi tiếtShe managed to keep her head when everyone else panicked.Cô ấy đã giữ bình tĩnh khi mọi người khác hoảng loạn.
Đồng nghĩastay calmremain composedhold steady
Cụm hay dùngkeep your head in a crisistry to keep your headlose your head
Thường dùng khi cần bình tĩnh trong áp lực.
|
— |
|
/tu hæv ə fɪr ʌv ˈfeɪljər/
|
phr. |
sợ không thành công
Many students have a fear of failure that affects their performance.
Nhiều sinh viên có nỗi sợ thất bại ảnh hưởng đến hiệu suất của họ.
Chi tiếtHer fear of failure stopped her from applying for the job.Nỗi sợ thất bại đã ngăn cô ấy không nộp đơn xin việc.
Đồng nghĩaanxiety about failurefear of not succeedingdread of failure
Cụm hay dùnghave a fear of failureovercome fear of failureexperience fear of failure
Thường gây áp lực trong học tập và công việc.
|
— |
|
/tu bi hɔːntɪd baɪ ˈsʌmθɪŋ/
|
phr. |
bị ám ảnh bởi một trải nghiệm trong quá khứ
He is haunted by memories of his childhood.
Anh ấy bị ám ảnh bởi những kỷ niệm thời thơ ấu.
Chi tiếtThe survivor was haunted by the traumatic event.Người sống sót bị ám ảnh bởi sự kiện chấn thương đó.
Đồng nghĩatroubledtormentedobsessed
Cụm hay dùngbe haunted by memorieshaunt someone for yearsfeel haunted by something
Thường dùng khi nói về những trải nghiệm đau thương.
|
— |
|
/tu bi ɪn ə steɪt ʌv ˈpænɪk/
|
phr. |
cảm thấy cực kỳ lo lắng hoặc sợ hãi
She was in a state of panic when she lost her wallet.
Cô ấy trong trạng thái hoảng loạn khi đánh mất ví.
Chi tiếtThe team was in a state of panic after the sudden changes.Nhóm đã trong trạng thái hoảng loạn sau những thay đổi đột ngột.
Đồng nghĩafranticagitateddistressed
Cụm hay dùngbe in a state of panicfall into a state of panicbring someone into a state of panic
Thường dùng khi cảm giác hoảng loạn.
|
— |
|
/lɛt fɪr gɛt ðə ˈbɛtər əv ju/
|
phr. |
để nỗi sợ kiểm soát hành động của bạn
Don’t let fear get the better of you; take the risk!
Đừng để nỗi sợ kiểm soát bạn; hãy chấp nhận rủi ro!
Chi tiếtShe let fear get the better of her and missed the opportunity.Cô ấy để nỗi sợ kiểm soát và bỏ lỡ cơ hội.
Đồng nghĩabe overwhelmed by fearbe paralyzed by fear
Cụm hay dùnglet fear control youovercome fearface fear
Cách dùng này thể hiện việc để nỗi sợ chi phối.
|
— |
|
/bi ɑn ði ɛdʒ əv jʊr sit/
|
phr. |
rất hồi hộp hoặc lo lắng về điều gì đó
I was on the edge of my seat during the thrilling movie.
Tôi rất hồi hộp trong suốt bộ phim hồi hộp đó.
Chi tiếtShe was on the edge of her seat waiting for the results.Cô ấy rất hồi hộp chờ đợi kết quả.
Đồng nghĩabe anxiousbe excited
Cụm hay dùngkeep someone on the edge of their seatbe on the edge of your seat during a game
Thể hiện sự hồi hộp, phấn khích trong tình huống cụ thể.
|
— |
|
/tuː feɪs jʊər ˈdiːmənz/
|
phr. |
Đối mặt với những nỗi sợ hoặc vấn đề của bạn một cách trực tiếp.
He decided to face his demons and seek help for his anxiety.
Anh ấy quyết định đối mặt với nỗi sợ và tìm kiếm sự giúp đỡ cho lo âu của mình.
Chi tiếtFacing her demons helped her move on with her life.Đối mặt với nỗi sợ giúp cô ấy tiến lên trong cuộc sống.
Đồng nghĩaconfront your fearsdeal with issues
Cụm hay dùngface your demonsovercome your demons
Câu này thường dùng để chỉ việc giải quyết nỗi sợ hãi.
|
— |
|
/tuː hæv ə ˈmɛltdaʊn/
|
phr. |
Đột nhiên mất kiểm soát vì căng thẳng hoặc sợ hãi.
After the stressful meeting, he had a meltdown in the office.
Sau cuộc họp căng thẳng, anh ấy đã mất kiểm soát trong văn phòng.
Chi tiếtShe had a meltdown when she realized she forgot her presentation.Cô ấy đã mất kiểm soát khi nhận ra mình quên bài thuyết trình.
Đồng nghĩabreakdownpanic
Cụm hay dùnghave a meltdowncause a meltdown
Câu này thường dùng để chỉ sự phản ứng mạnh mẽ trước áp lực.
|
— |
|
/tuː bi əˈfreɪd əv wʌnz ˈʃædoʊ/
|
phr. |
Quá sợ hãi hoặc lo lắng về mọi thứ.
He’s so paranoid; he’s afraid of his own shadow.
Anh ấy quá nghi ngờ; anh ấy sợ cả cái bóng của mình.
Chi tiếtBeing afraid of one's shadow can hold you back in life.Sợ hãi mọi thứ có thể cản trở bạn trong cuộc sống.
Đồng nghĩaoverly fearfulparanoid
Cụm hay dùngbe afraid of one's shadowlive in fear
Câu này thường dùng để chỉ sự nhạy cảm quá mức với sự sợ hãi.
|
— |
|
/tuː dʒʌmp θruː hʊps/
|
phr. |
Phải nỗ lực hoặc trải qua nhiều khó khăn để đạt được điều gì đó.
I had to jump through hoops to get my visa approved.
Tôi đã phải nỗ lực rất nhiều để có được visa của mình.
Chi tiếtThey make you jump through hoops just to apply for a job.Họ bắt bạn phải nỗ lực rất nhiều chỉ để nộp đơn xin việc.
Đồng nghĩago to great lengthsmake an effort
Cụm hay dùngjump through hoopsmake someone jump through hoops
Câu này thường dùng để chỉ sự nỗ lực trong công việc hoặc học tập.
|
— |
|
/ə wʊlf æt ðə dɔr/
|
phr. |
Có một mối đe dọa nghiêm trọng đang đến gần.
With bills piling up, I feel like there's a wolf at the door.
Với hóa đơn chồng chất, tôi cảm thấy như có một con sói đang gõ cửa.
Chi tiếtThe economic crisis is a wolf at the door for many families.Cuộc khủng hoảng kinh tế là một mối đe dọa cho nhiều gia đình.
Đồng nghĩathreatdanger
Cụm hay dùngface a wolf at the doora wolf at the door situation
Cụm từ này thường dùng để mô tả sự khẩn cấp.
|
— |
|
/ˈpʊtɪŋ fɪr əˈsaɪd/
|
phr. |
Quyết định không để nỗi sợ ảnh hưởng đến hành động.
She is putting her fear aside to pursue her dreams.
Cô ấy đang gạt nỗi sợ sang một bên để theo đuổi ước mơ của mình.
Chi tiếtPutting fear aside, he decided to speak in public.Gạt nỗi sợ sang một bên, anh ấy quyết định phát biểu trước công chúng.
Đồng nghĩaovercoming fearsetting fear aside
Cụm hay dùngput fear asideputting fear aside for success
Cụm từ này thể hiện quyết tâm vượt qua nỗi sợ.
|
— |
|
/ə hɑrtˈstɑpɪŋ ˈmoʊmənt/
|
phr. |
Một trải nghiệm rất gây sốc hoặc sợ hãi.
The sudden noise was a heart-stopping moment for everyone.
Âm thanh đột ngột là một khoảnh khắc làm mọi người sợ hãi.
Chi tiếtSeeing the car nearly hit the child was a heart-stopping moment.Nhìn chiếc xe suýt đâm vào đứa trẻ là một khoảnh khắc khiến tim ngừng đập.
Đồng nghĩashocking momentfrightening experience
Cụm hay dùngexperience a heart-stopping momentcreate a heart-stopping moment
Cụm từ này thường dùng để mô tả cảm xúc mạnh.
|
— |
|
/ə klaʊd ʌv fɪr/
|
phr. |
Cảm giác lo âu hoặc lo lắng bao trùm ai đó.
There was a cloud of fear over the community after the accident.
Có một đám mây sợ hãi bao trùm cộng đồng sau tai nạn.
Chi tiếtThe cloud of fear made it hard to concentrate on work.Đám mây sợ hãi khiến việc tập trung vào công việc trở nên khó khăn.
Đồng nghĩaanxietytension
Cụm hay dùnglive under a cloud of fearcreate a cloud of fear
Cụm từ này thể hiện cảm xúc tiêu cực kéo dài.
|
— |
|
/ˈfeɪsɪŋ jʊr fɪrz/
|
phr. |
Đối mặt với những gì bạn sợ hãi.
She believes in facing your fears to grow.
Cô ấy tin vào việc đối mặt với nỗi sợ để phát triển.
Chi tiếtFacing your fears can lead to new opportunities.Đối mặt với nỗi sợ có thể mở ra những cơ hội mới.
Đồng nghĩaconfronting fearsovercoming fears
Cụm hay dùngencourage facing your fearsbenefits of facing your fearsstrategies for facing your fears
Có thể giúp bạn phát triển bản thân.
|
— |
Đang tải...