| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈlɪvɪŋ hænd tu maʊθ/
|
phr. |
sống từ tay này qua tay khác
Many families are living hand to mouth due to rising costs.
Nhiều gia đình đang sống từ tay này qua tay khác do chi phí tăng cao.
Chi tiếtAfter losing his job, he found himself living hand to mouth.Sau khi mất việc, anh ấy thấy mình sống từ tay này qua tay khác.
Đồng nghĩamaking ends meetscraping by
Cụm hay dùngbarely livingfinancial struggle
Câu này thường dùng để chỉ tình trạng khó khăn tài chính.
|
— |
|
/ˈpɛni ˈpɪnʧɪŋ/
|
phr. |
tiết kiệm từng xu
His penny pinching habits made it hard for him to enjoy life.
Thói quen tiết kiệm từng xu của anh ấy khiến anh khó tận hưởng cuộc sống.
Chi tiếtPenny pinching can sometimes lead to missed opportunities.Tiết kiệm từng xu đôi khi có thể dẫn đến những cơ hội bị bỏ lỡ.
Đồng nghĩafrugalitythriftiness
Cụm hay dùngtight budgetfinancial constraints
Câu này thường dùng để chỉ người rất tiết kiệm.
|
— |
|
/daʊn ɒn wʌnz lʌk/
|
phr. |
gặp vận rủi
He's been down on his luck ever since he lost his job.
Anh ấy đã gặp vận rủi kể từ khi mất việc.
Chi tiếtMany people are down on their luck during economic downturns.Nhiều người gặp vận rủi trong thời kỳ suy thoái kinh tế.
Đồng nghĩaunfortunateill-fated
Cụm hay dùnghard timesfinancial troubles
Câu này thường dùng để chỉ người gặp khó khăn.
|
— |
|
/ɪn daɪər streɪts/
|
phr. |
trong tình trạng khó khăn
After the financial crisis, many businesses were in dire straits.
Sau khủng hoảng tài chính, nhiều doanh nghiệp rơi vào tình trạng khó khăn.
Chi tiếtHe found himself in dire straits after losing his job.Anh ấy thấy mình trong tình trạng khó khăn sau khi mất việc.
Đồng nghĩain troublein a crisis
Cụm hay dùngfinancial difficultiesserious problems
Câu này thường dùng để chỉ tình trạng nghiêm trọng.
|
— |
|
/ðə ˈpʊrhaʊs/
|
phr. |
nơi ở của người nghèo
In the past, many ended up in the poorhouse.
Trong quá khứ, nhiều người đã phải vào nơi ở của người nghèo.
Chi tiếtThe poorhouse was a last resort for many families.Nơi ở của người nghèo là lựa chọn cuối cùng cho nhiều gia đình.
Đồng nghĩaalmshouseshelter
Cụm hay dùngfinancial assistancesocial welfare
Câu này thường dùng để chỉ nơi trú ẩn cho người nghèo.
|
— |
|
/ə ruːf ˈoʊvər wʌnz hɛd/
|
phr. |
có chỗ ở
Even in tough times, it's important to have a roof over your head.
Ngay cả trong thời gian khó khăn, điều quan trọng là có chỗ ở.
Chi tiếtLosing a job can make it hard to keep a roof over your head.Mất việc có thể khiến bạn khó giữ được chỗ ở.
Đồng nghĩashelterhousing
Cụm hay dùnghousing securitystable living conditions
Câu này thường dùng để chỉ nhu cầu cơ bản về chỗ ở.
|
— |
|
/tu lɪv bɪˈjɒnd wʌnz miːnz/
|
phr. |
chi tiêu vượt quá khả năng tài chính
Living beyond one's means can lead to debt.
Chi tiêu vượt quá khả năng tài chính có thể dẫn đến nợ nần.
Chi tiếtShe realized she was living beyond her means after checking her bank account.Cô ấy nhận ra mình đã chi tiêu vượt quá khả năng tài chính sau khi kiểm tra tài khoản ngân hàng.
Đồng nghĩaoverspendingextravagance
Cụm hay dùngfinancial troubledebt accumulation
Câu này thường dùng để chỉ việc chi tiêu không hợp lý.
|
— |
|
/ˈlɪvɪŋ ɪn ˈpɒvərti/
|
phr. |
sống trong nghèo đói
Many children are living in poverty around the world.
Nhiều trẻ em đang sống trong nghèo đói trên toàn thế giới.
Chi tiếtLiving in poverty can affect education and health.Sống trong nghèo đói có thể ảnh hưởng đến giáo dục và sức khỏe.
Đồng nghĩaeconomic hardshipfinancial struggle
Cụm hay dùngsocial inequalityeconomic disparity
Câu này thường dùng để chỉ tình trạng nghèo đói.
|
— |
|
/tu skreɪp baɪ/
|
phr. |
sống với rất ít tiền
She works two jobs just to scrape by.
Cô ấy làm hai công việc chỉ để sống qua ngày.
Chi tiếtMany families scrape by on a single income.Nhiều gia đình sống với rất ít tiền từ một nguồn thu nhập.
Đồng nghĩaget bysurvive
Cụm hay dùngfinancial struggleminimal income
Câu này thường dùng để chỉ việc sống khó khăn.
|
— |
|
/tu bi ɪn ðə rɛd/
|
phr. |
nợ tiền
After the shopping spree, she found herself in the red.
Sau đợt mua sắm, cô ấy thấy mình đang nợ tiền.
Chi tiếtBeing in the red can cause a lot of stress.Nợ tiền có thể gây ra nhiều căng thẳng.
Đồng nghĩain debtfinancially troubled
Cụm hay dùngbank overdraftfinancial difficulties
Câu này thường dùng để chỉ tình trạng nợ nần.
|
— |
|
/ə hɑrd nɒk laɪf/
|
phr. |
cuộc sống khó khăn đầy thử thách
Growing up in a poor neighborhood, he had a hard knock life.
Lớn lên ở khu phố nghèo, anh ấy có một cuộc sống khó khăn.
Chi tiếtMany people in the world experience a hard knock life.Nhiều người trên thế giới trải qua một cuộc sống đầy thử thách.
Đồng nghĩadifficult lifestruggles
Cụm hay dùngchallenging circumstanceshardship
Câu này thường dùng để chỉ cuộc sống khó khăn.
|
— |
|
/tu ɡɪv ə lɛɡ ʌp/
|
phr. |
giúp ai đó cải thiện tình hình
Education can give a leg up to those living in poverty.
Giáo dục có thể giúp cải thiện tình hình cho những người sống trong nghèo đói.
Chi tiếtCommunity programs aim to give a leg up to struggling families.Các chương trình cộng đồng nhằm giúp cải thiện tình hình cho các gia đình đang gặp khó khăn.
Đồng nghĩaprovide supportassist
Cụm hay dùngsocial supportcommunity assistance
Câu này thường dùng để chỉ sự giúp đỡ.
|
— |
|
/tu bi ɒn ə taɪt ˈbʌdʒɪt/
|
phr. |
có ngân sách hạn chế
We're on a tight budget this month due to unexpected expenses.
Tháng này chúng tôi có ngân sách hạn chế do chi phí bất ngờ.
Chi tiếtBeing on a tight budget requires careful planning.Có ngân sách hạn chế đòi hỏi phải lập kế hoạch cẩn thận.
Đồng nghĩalimited fundsrestricted budget
Cụm hay dùngfinancial constraintscost-saving measures
Câu này thường dùng để chỉ ngân sách hạn chế.
|
— |
|
/tu lɪv ˈpeɪʧɛk tu ˈpeɪʧɛk/
|
phr. |
sống từ kỳ lương này đến kỳ lương khác
Many workers live paycheck to paycheck without savings.
Nhiều công nhân sống từ kỳ lương này đến kỳ lương khác mà không có tiết kiệm.
Chi tiếtLiving paycheck to paycheck can be stressful during emergencies.Sống từ kỳ lương này đến kỳ lương khác có thể gây căng thẳng trong trường hợp khẩn cấp.
Đồng nghĩafinancial instabilityliving on the edge
Cụm hay dùngfinancial insecuritybudgeting challenges
Câu này thường dùng để chỉ tình trạng tài chính bấp bênh.
|
— |
|
/tu bi ɪn ə faɪˈnænʃəl baɪnd/
|
phr. |
ở trong tình trạng tài chính khó khăn
After losing his job, he found himself in a financial bind.
Sau khi mất việc, anh ấy thấy mình trong tình trạng tài chính khó khăn.
Chi tiếtMany families are in a financial bind due to unexpected expenses.Nhiều gia đình đang trong tình trạng tài chính khó khăn do chi phí bất ngờ.
Đồng nghĩafinancial troublemoney issues
Cụm hay dùngeconomic crisismoney problems
Câu này thường dùng để chỉ tình trạng tài chính khó khăn.
|
— |
|
/meɪk ɛndz miːt/
|
phr. |
cố gắng sống với số tiền mình có
It's hard to make ends meet with my low salary.
Thật khó để sống với mức lương thấp của tôi.
Chi tiếtMany families struggle to make ends meet these days.Nhiều gia đình gặp khó khăn trong việc sống với số tiền hiện tại.
Đồng nghĩato get byto survive
Cụm hay dùngstruggle to make ends meetfind it hard to make ends meet
Thường dùng để chỉ tình trạng tài chính khó khăn.
|
— |
|
/stretʃ ə ˈdɒlər/
|
phr. |
sử dụng tiền một cách tiết kiệm
She knows how to stretch a dollar when shopping.
Cô ấy biết cách tiết kiệm tiền khi mua sắm.
Chi tiếtHe has to stretch a dollar to provide for his family.Anh ấy phải tiết kiệm tiền để lo cho gia đình.
Đồng nghĩato save moneyto economize
Cụm hay dùngknow how to stretch a dollarmanage to stretch a dollar
Thường dùng để mô tả kỹ năng tiết kiệm.
|
— |
|
/bi ɪn ə hoʊl/
|
phr. |
ở trong tình huống tài chính khó khăn
After losing his job, he found himself in a hole.
Sau khi mất việc, anh ấy thấy mình rơi vào tình huống khó khăn.
Chi tiếtThey are in a hole due to unexpected expenses.Họ đang gặp khó khăn vì các chi phí bất ngờ.
Đồng nghĩato be in troubleto be in debt
Cụm hay dùngfind oneself in a holeget out of a hole
Dùng để chỉ tình trạng tài chính xấu.
|
— |
|
/lɪv ɒn ə ˈʃuːstrɪŋ/
|
phr. |
sống với rất ít tiền
He manages to live on a shoestring while studying.
Anh ấy sống với rất ít tiền trong khi học.
Chi tiếtThey have to live on a shoestring after the crisis.Họ phải sống với ít tiền sau khủng hoảng.
Đồng nghĩato be broketo live frugally
Cụm hay dùngmanage to live on a shoestringstruggle to live on a shoestring
Thường dùng để chỉ cuộc sống tiết kiệm.
|
— |
|
/bi stræpt fɔːr kæʃ/
|
phr. |
có rất ít tiền
I'm strapped for cash this month after all my bills.
Tôi có rất ít tiền tháng này sau khi thanh toán hóa đơn.
Chi tiếtHe's always strapped for cash before payday.Anh ấy luôn có rất ít tiền trước ngày nhận lương.
Đồng nghĩato be short on moneyto be low on funds
Cụm hay dùngfind oneself strapped for cashoften strapped for cash
Dùng để chỉ tình trạng thiếu tiền.
|
— |
|
/kaʊnt ˈpɛniz/
|
phr. |
rất cẩn thận trong việc chi tiêu
She counts pennies to save for a vacation.
Cô ấy rất cẩn thận để tiết kiệm cho kỳ nghỉ.
Chi tiếtHe has to count pennies to afford daily expenses.Anh ấy phải rất cẩn thận để đủ chi phí hàng ngày.
Đồng nghĩato be frugalto be thrifty
Cụm hay dùngoften count penniesneed to count pennies
Dùng để chỉ việc tiết kiệm cẩn thận.
|
— |
|
/bi ɪn ðə ˈpɔːrhaʊs/
|
phr. |
rất nghèo hoặc không có tiền
If I lose my job, I might end up in the poorhouse.
Nếu tôi mất việc, tôi có thể rơi vào cảnh nghèo khó.
Chi tiếtMany families fear ending up in the poorhouse due to the economy.Nhiều gia đình lo sợ sẽ rơi vào cảnh nghèo do nền kinh tế.
Đồng nghĩato be destituteto be impoverished
Cụm hay dùngend up in the poorhouseafraid of the poorhouse
Dùng để chỉ tình trạng cực kỳ nghèo khó.
|
— |
|
/bi ɪn diːp ˈwɔːtər/
|
phr. |
ở trong tình huống khó khăn
After losing his savings, he's in deep water now.
Sau khi mất hết tiền tiết kiệm, anh ấy đang gặp khó khăn.
Chi tiếtThey found themselves in deep water after the bad investment.Họ thấy mình gặp khó khăn sau khi đầu tư sai.
Đồng nghĩato be in hot waterto be in trouble
Cụm hay dùngfind oneself in deep waterput someone in deep water
Dùng để chỉ tình huống khó khăn.
|
— |
|
/breɪk ðə bæŋk/
|
phr. |
chi tiêu hết tiền của bạn
Buying that car will break the bank for me.
Mua chiếc xe đó sẽ khiến tôi hết tiền.
Chi tiếtGoing on vacation won't break the bank if planned well.Đi nghỉ không làm tôi hết tiền nếu lên kế hoạch tốt.
Đồng nghĩato cost a fortuneto be expensive
Cụm hay dùngwon't break the bankmight break the bank
Dùng để chỉ việc tiêu tốn nhiều tiền.
|
— |
|
/lɪv ɪn ðə læp əv ˈlʌkʃəri/
|
phr. |
sống rất thoải mái và giàu có
They used to live in the lap of luxury before the crisis.
Họ từng sống trong sự xa hoa trước khủng hoảng.
Chi tiếtNow, they struggle while dreaming of living in the lap of luxury again.Bây giờ, họ gặp khó khăn trong khi mơ về cuộc sống xa hoa.
Đồng nghĩato live extravagantlyto live lavishly
Cụm hay dùngdream of living in the lap of luxuryused to live in the lap of luxury
Dùng để chỉ cuộc sống giàu có.
|
— |
|
/ˈtaɪtən wʌnz bɛlt/
|
phr. |
chi tiêu ít hơn
During the recession, we had to tighten our belts.
Trong thời kỳ suy thoái, chúng tôi phải chi tiêu ít hơn.
Chi tiếtFamilies are tightening their belts due to rising costs.Các gia đình đang chi tiêu ít hơn do giá cả tăng cao.
Đồng nghĩato cut backto economize
Cụm hay dùngneed to tighten one's belthave to tighten one's belt
Dùng để chỉ việc tiết kiệm.
|
— |
|
/bi ɒn ðə ˈbrɛdlaɪn/
|
phr. |
sống ở mức thu nhập thấp nhất
Many families are on the breadline after the layoffs.
Nhiều gia đình sống ở mức thu nhập thấp sau khi sa thải.
Chi tiếtHe worries about being on the breadline after retirement.Ông ấy lo lắng về việc sống ở mức thu nhập thấp sau khi nghỉ hưu.
Đồng nghĩato be impoverishedto be in poverty
Cụm hay dùnglive on the breadlinestruggle on the breadline
Dùng để chỉ tình trạng sống nghèo khó.
|
— |
|
/hæv ə hɑːrd roʊ tu hoʊ/
|
phr. |
đối mặt với tình huống hoặc nhiệm vụ khó khăn
She has a hard row to hoe with her financial struggles.
Cô ấy gặp khó khăn với những vấn đề tài chính.
Chi tiếtStarting a business can be a hard row to hoe.Bắt đầu một doanh nghiệp có thể là một thách thức lớn.
Đồng nghĩato face challengesto have difficulties
Cụm hay dùnghave a hard row to hoeface a hard row to hoe
Dùng để chỉ thách thức trong cuộc sống.
|
— |
|
/bi ɒn ði ɛdʒ əv ˈpɒvərti/
|
phr. |
gần như trở nên nghèo
Many families are on the edge of poverty in this economy.
Nhiều gia đình gần như trở nên nghèo trong nền kinh tế này.
Chi tiếtStudents often feel on the edge of poverty with rising tuition fees.Sinh viên thường cảm thấy gần như trở nên nghèo với học phí tăng cao.
Đồng nghĩato be near povertyto be financially unstable
Cụm hay dùnglive on the edge of povertystruggle on the edge of poverty
Dùng để chỉ tình trạng gần nghèo.
|
— |
|
/bi ɪn ə faɪˈnænʃəl dʒæm/
|
phr. |
ở trong tình huống tài chính nghiêm trọng
They are in a financial jam after unexpected expenses.
Họ đang gặp khó khăn tài chính sau các chi phí bất ngờ.
Chi tiếtLosing his job put him in a financial jam.Mất việc khiến anh ấy rơi vào cảnh tài chính khó khăn.
Đồng nghĩato be in a bindto be in trouble
Cụm hay dùngfind oneself in a financial jamhelp someone in a financial jam
Dùng để chỉ tình trạng tài chính nghiêm trọng.
|
— |
|
/ɡoʊ broʊk/
|
phr. |
mất hết tiền
He went broke after investing in a bad business.
Anh ấy đã mất hết tiền sau khi đầu tư vào một doanh nghiệp tồi.
Chi tiếtMany people go broke due to poor financial decisions.Nhiều người mất hết tiền vì quyết định tài chính sai lầm.
Đồng nghĩato be bankruptto lose everything
Cụm hay dùngend up going brokerisk going broke
Dùng để chỉ tình trạng mất hết tiền.
|
— |
|
/bi ɪn ə ˈpɪkəl/
|
phr. |
ở trong tình huống khó khăn
He's in a pickle with his debts.
Anh ấy đang gặp khó khăn với các khoản nợ.
Chi tiếtThey found themselves in a pickle after the investment failed.Họ gặp khó khăn sau khi khoản đầu tư thất bại.
Đồng nghĩato be in a bindto be in trouble
Cụm hay dùngfind oneself in a pickleget out of a pickle
Dùng để chỉ tình huống khó khăn.
|
— |
|
/lɪv ɔf ðə fæt əv ðə lænd/
|
phr. |
sống thoải mái từ những gì có sẵn
They used to live off the fat of the land before the crisis.
Họ từng sống thoải mái trước khi khủng hoảng xảy ra.
Chi tiếtNow, they have to work hard instead of living off the fat of the land.Bây giờ, họ phải làm việc chăm chỉ thay vì sống thoải mái.
Đồng nghĩato live wellto thrive
Cụm hay dùngused to live off the fat of the landstruggle to live off the fat of the land
Dùng để chỉ cuộc sống xa hoa.
|
— |
|
/pʊl wʌnˈsɛlf ʌp baɪ wʌnz ˈbuːtstræps/
|
phr. |
cải thiện tình hình của mình bằng cách làm việc chăm chỉ
She pulled herself up by her bootstraps after losing her job.
Cô ấy đã cải thiện tình hình của mình sau khi mất việc.
Chi tiếtMany people pull themselves up by their bootstraps despite challenges.Nhiều người cải thiện tình hình của họ bất chấp khó khăn.
Đồng nghĩato improve oneselfto rise above
Cụm hay dùngpull oneself up by one's bootstrapstry to pull oneself up by one's bootstraps
Dùng để chỉ nỗ lực cá nhân.
|
— |
|
/trɛd ˈwɔːtər/
|
phr. |
giữ nguyên vị trí mà không cải thiện
He's just treading water financially, not getting ahead.
Anh ấy chỉ giữ nguyên vị trí tài chính mà không tiến bộ.
Chi tiếtMany families are treading water in this economy.Nhiều gia đình đang giữ nguyên vị trí trong nền kinh tế này.
Đồng nghĩato stay afloatto maintain status quo
Cụm hay dùngfind oneself treading waterstruggle to tread water
Dùng để chỉ tình trạng không tiến bộ.
|
— |
|
/bi ɪn ə faɪˈnænʃəl ˈkwæɡmaɪər/
|
phr. |
bị mắc kẹt trong vấn đề tài chính phức tạp
They are in a financial quagmire due to bad investments.
Họ đang mắc kẹt trong vấn đề tài chính do đầu tư sai lầm.
Chi tiếtGetting out of this financial quagmire will take time.Thoát khỏi tình trạng tài chính phức tạp này sẽ mất thời gian.
Đồng nghĩato be in a financial messto be in a financial bind
Cụm hay dùngfind oneself in a financial quagmirehelp someone out of a financial quagmire
Dùng để chỉ tình trạng tài chính phức tạp.
|
— |
|
/skreɪp təˈɡɛðər/
|
phr. |
thu thập tiền hoặc tài nguyên một cách khó khăn
They had to scrape together enough money for rent.
Họ phải thu thập đủ tiền để trả tiền thuê nhà.
Chi tiếtShe scraped together her savings to start a business.Cô ấy đã tích lũy tiền tiết kiệm để bắt đầu kinh doanh.
Đồng nghĩato gatherto collect
Cụm hay dùngscrape together moneyscrape together resources
Dùng để chỉ việc thu thập khó khăn.
|
— |
|
/bi ɒn ˈʃeɪki ɡraʊnd/
|
phr. |
ở trong tình huống rủi ro hoặc không ổn định
Their finances are on shaky ground after the investment loss.
Tài chính của họ đang ở trong tình trạng không ổn định sau khi thua lỗ đầu tư.
Chi tiếtHe knows his job is on shaky ground with the company downsizing.Anh ấy biết công việc của mình đang không ổn định với việc công ty cắt giảm nhân sự.
Đồng nghĩato be in a precarious positionto be unstable
Cụm hay dùngfind oneself on shaky groundbe on shaky ground financially
Dùng để chỉ tình trạng tài chính không ổn định.
|
— |
|
/meɪk duː ənd mɛnd/
|
phr. |
Quản lý với những gì bạn có, thường là sửa chữa.
During tough times, we had to make do and mend our clothes.
Trong những thời gian khó khăn, chúng tôi phải tự sửa quần áo.
Chi tiếtThey learned to make do and mend instead of buying new things.Họ học cách quản lý và sửa chữa thay vì mua sắm mới.
Đồng nghĩaimprovisemanage
Cụm hay dùngrepair itemsuse resources wisely
Thành ngữ này thường được sử dụng trong bối cảnh khó khăn.
|
— |
|
/tuː bi ɪn ðə suːp/
|
phr. |
Gặp rắc rối, thường là về tài chính.
After the unexpected expenses, he found himself in the soup.
Sau những chi phí bất ngờ, anh ấy thấy mình gặp rắc rối.
Chi tiếtShe was in the soup after losing her job.Cô ấy gặp rắc rối sau khi mất việc.
Đồng nghĩain troublein a bind
Cụm hay dùngfinancial troublesunexpected costs
Thường dùng để mô tả tình huống khó khăn.
|
— |
|
/tu bi broʊk/
|
phr. |
Không có tiền chút nào.
I'm completely broke after the holidays.
Tôi hoàn toàn hết tiền sau kỳ nghỉ.
Chi tiếtHe was broke after paying all his bills.Anh ấy đã hết tiền sau khi thanh toán tất cả hóa đơn.
Đồng nghĩapennilessbankrupt
Cụm hay dùngrun out of moneyfinancially unstable
Rất thông dụng trong ngữ cảnh tài chính.
|
— |
|
/tu ɡoʊ wɪˈðaʊt/
|
phr. |
Sống mà không có thứ gì đó bạn cần hoặc muốn.
During the crisis, many families had to go without basic needs.
Trong thời kỳ khủng hoảng, nhiều gia đình phải sống thiếu thốn.
Chi tiếtShe learned to go without luxuries to save money.Cô ấy học cách sống thiếu thốn để tiết kiệm tiền.
Đồng nghĩaforgodo without
Cụm hay dùngsacrifice comfortsreduce spending
Thường dùng để mô tả tình trạng thiếu thốn.
|
— |
|
/tu bi ɪn ə taɪt spɑt/
|
phr. |
Rơi vào tình huống khó khăn.
She found herself in a tight spot after losing her job.
Cô ấy đã rơi vào tình huống khó khăn sau khi mất việc.
Chi tiếtHe’s in a tight spot with his finances this month.Tháng này anh ấy gặp khó khăn về tài chính.
Đồng nghĩain troublein a jam
Cụm hay dùngfinancial problemsdifficult circumstances
Thường dùng để mô tả tình huống căng thẳng.
|
— |
|
/tu pɪnʧ ˈpɛniz/
|
phr. |
Cẩn thận với tiền bạc.
She pinches pennies to save for her vacation.
Cô ấy tiết kiệm từng đồng để đi nghỉ.
Chi tiếtHe learned to pinch pennies during his college years.Anh ấy đã học cách tiết kiệm từng đồng trong những năm học đại học.
Đồng nghĩabe frugalbudget tightly
Cụm hay dùngsave moneycut costs
Thường dùng để mô tả sự tiết kiệm.
|
— |
|
/tu bi ɪn ˈdaɪər streɪts/
|
phr. |
Rơi vào tình huống nghiêm trọng hoặc khó khăn.
The business was in dire straits after the recession.
Doanh nghiệp đã rơi vào tình trạng nghiêm trọng sau suy thoái.
Chi tiếtHe found himself in dire straits after losing his job.Anh ấy đã rơi vào tình huống khó khăn sau khi mất việc.
Đồng nghĩain troublein a crisis
Cụm hay dùngfinancial crisisserious problems
Thường dùng để mô tả tình trạng nghiêm trọng.
|
— |
|
/tu kʌt ˈkɔrnərz/
|
phr. |
Thực hiện điều gì đó theo cách dễ nhất, thường hy sinh chất lượng.
They cut corners to save money, which affected the project.
Họ đã cắt giảm chi phí để tiết kiệm tiền, điều này ảnh hưởng đến dự án.
Chi tiếtCutting corners can lead to bigger problems later.Cắt giảm chi phí có thể dẫn đến những vấn đề lớn hơn sau này.
Đồng nghĩatake shortcutsreduce quality
Cụm hay dùngsave moneyreduce expenses
Thường dùng để nói về việc tiết kiệm nhưng không đảm bảo chất lượng.
|
— |
|
/tu lɪv frʌm hænd tə maʊθ/
|
phr. |
Sống chỉ đủ để tồn tại.
He has been living from hand to mouth since he lost his job.
Anh ấy đã sống chỉ đủ để tồn tại kể từ khi mất việc.
Chi tiếtMany families live from hand to mouth in this economy.Nhiều gia đình sống chỉ đủ để tồn tại trong nền kinh tế này.
Đồng nghĩabarely survivestruggle to get by
Cụm hay dùngfinancial strugglesbasic needs
Thành ngữ này thường được sử dụng để thể hiện cuộc sống khó khăn.
|
— |
|
/tu hæv ə taɪt ˈwɑːlɪt/
|
phr. |
Có rất ít tiền để chi tiêu.
With a tight wallet, he had to skip the dinner invitation.
Với ví tiền eo hẹp, anh ấy phải bỏ qua lời mời ăn tối.
Chi tiếtShe has a tight wallet this month due to unexpected expenses.Tháng này cô ấy có ví tiền eo hẹp do chi phí bất ngờ.
Đồng nghĩashort on cashlow on funds
Cụm hay dùnglimited budgetfinancial constraints
Thường dùng để mô tả tình trạng thiếu tiền.
|
— |
|
/tu bi ɪn ə faɪˈnænʃəl hoʊl/
|
phr. |
Rơi vào tình huống tài chính khó khăn.
He is in a financial hole after his business failed.
Anh ấy đang trong tình trạng tài chính khó khăn sau khi doanh nghiệp thất bại.
Chi tiếtMany people are in a financial hole due to the pandemic.Nhiều người đang trong tình trạng tài chính khó khăn do đại dịch.
Đồng nghĩafinancial troubledebt
Cụm hay dùngstruggle financiallymanage expenses
Thường dùng để mô tả tình trạng tài chính khó khăn.
|
— |
|
/tu dɪɡ wʌnˈsɛlf aʊt əv ə hoʊl/
|
phr. |
Cải thiện tình huống khó khăn, đặc biệt là về tài chính.
She worked hard to dig herself out of a hole after the crisis.
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để cải thiện tình huống khó khăn sau khủng hoảng.
Chi tiếtHe is trying to dig himself out of a financial hole.Anh ấy đang cố gắng cải thiện tình huống tài chính khó khăn.
Đồng nghĩarecoverimprove situation
Cụm hay dùngovercome difficultiesfinancial recovery
Thích hợp để mô tả nỗ lực cải thiện tình hình.
|
— |
|
/tu bi kæʃ stræpt/
|
phr. |
Có rất ít tiền sẵn có.
Many students are cash-strapped due to rising tuition fees.
Nhiều sinh viên đang thiếu tiền do học phí tăng cao.
Chi tiếtThe organization is cash-strapped and needs donations.Tổ chức đó đang thiếu tiền và cần quyên góp.
Đồng nghĩafinancially limitedshort on cash
Cụm hay dùnglimited fundsfinancial difficulties
Thích hợp để mô tả tình trạng thiếu tiền.
|
— |
|
/tu lɪv frʌm ˈpeɪʧɛk tə ˈpeɪʧɛk/
|
phr. |
Có đủ tiền để sống cho đến khi nhận lương tiếp theo.
Many people live from paycheck to paycheck in today’s economy.
Nhiều người sống chỉ đủ tiền cho đến khi nhận lương trong nền kinh tế hiện nay.
Chi tiếtHe’s been living from paycheck to paycheck since he lost his job.Anh ấy đã sống chỉ đủ tiền từ khi mất việc.
Đồng nghĩafinancially unstablebarely getting by
Cụm hay dùngstruggle to survivefinancial insecurity
Thành ngữ này thể hiện tình trạng tài chính không ổn định.
|
— |
|
/tu bi ɪn ə faɪˈnænʃəl krʌnʧ/
|
phr. |
Rơi vào tình huống tiền rất eo hẹp.
He is in a financial crunch after unexpected expenses.
Anh ấy đang trong tình trạng tài chính khó khăn sau những chi phí bất ngờ.
Chi tiếtMany families are facing a financial crunch due to rising prices.Nhiều gia đình đang gặp khó khăn tài chính do giá cả tăng cao.
Đồng nghĩafinancial difficultytight finances
Cụm hay dùngstruggle financiallylimited resources
Thích hợp để mô tả tình trạng tài chính khó khăn.
|
— |
|
/tu bi ˈlɪvɪŋ ɒn ði ɛdʒ/
|
phr. |
Rơi vào tình huống tài chính rủi ro.
He is living on the edge with his investment choices.
Anh ấy đang sống trong tình huống rủi ro với các lựa chọn đầu tư.
Chi tiếtMany families are living on the edge due to economic uncertainty.Nhiều gia đình đang sống trong tình huống rủi ro do bất ổn kinh tế.
Đồng nghĩafinancially unstableat risk
Cụm hay dùngrisky investmentsfinancial insecurity
Thích hợp để mô tả tình trạng tài chính không ổn định.
|
— |
|
/tu bi ɪn ðə hoʊl/
|
phr. |
Nợ tiền hoặc đang trong tình trạng nợ.
He is in the hole after borrowing money for his business.
Anh ấy đang nợ tiền sau khi vay tiền cho doanh nghiệp của mình.
Chi tiếtMany people are in the hole due to student loans.Nhiều người đang nợ tiền do khoản vay sinh viên.
Đồng nghĩain debtfinancially burdened
Cụm hay dùngowe moneyfinancial obligations
Thích hợp để mô tả tình trạng nợ nần.
|
— |
|
/ˈtaɪt ˈkɔrnər/
|
phr. |
ở trong tình huống khó khăn không có cách nào thoát ra
He found himself in a tight corner after the unexpected expenses.
Anh ấy thấy mình rơi vào tình huống khó khăn sau những chi phí bất ngờ.
Chi tiếtShe was in a tight corner with her mounting debts.Cô ấy đang ở trong tình huống khó khăn với những khoản nợ ngày càng tăng.
Đồng nghĩadifficult situationpredicament
Cụm hay dùngin a tight corner financiallyin a tight corner situation
Diễn tả tình huống không có lối thoát dễ dàng.
|
— |
|
/bi ɪn ˈoʊvər wʌnz hɛd/
|
phr. |
bị dính vào tình huống khó khăn quá sức
He was in over his head with his debts.
Anh ấy đã dính vào nợ nần quá nhiều.
Chi tiếtShe realized she was in over her head with her expenses.Cô ấy nhận ra rằng mình đã vượt quá khả năng về chi tiêu.
Đồng nghĩaoverwhelmedout of depth
Cụm hay dùngin over one's head financiallyin over one's head with bills
Diễn tả tình huống không thể kiểm soát.
|
— |
|
/ˈlɪvɪŋ hænd tu maʊθ/
|
phr. |
có đủ tiền chỉ để sống
Many families are living hand to mouth these days.
Nhiều gia đình hiện nay chỉ đủ sống qua ngày.
Chi tiếtHe was living hand to mouth after losing his job.Anh ấy đang sống chật vật sau khi mất việc.
Đồng nghĩabarely survivemake do
Cụm hay dùngliving hand to mouth existenceliving hand to mouth situation
Thường dùng để chỉ tình trạng tài chính khó khăn.
|
— |
|
/bi ɪn ə faɪˈnænʃəl ˈpɪkəl/
|
phr. |
ở trong tình huống tài chính khó khăn
He is in a financial pickle after his investments failed.
Anh ấy đang ở trong tình huống tài chính khó khăn sau khi đầu tư thất bại.
Chi tiếtThey found themselves in a financial pickle due to unexpected expenses.Họ đã thấy mình gặp khó khăn tài chính do chi phí bất ngờ.
Đồng nghĩafinancial troublemoney issues
Cụm hay dùngin a financial pickle situationin a financial pickle because of debts
Diễn tả tình trạng tài chính khó khăn.
|
— |
|
/bi ɑn ðə roʊps/
|
phr. |
gần như thất bại hoặc bị đánh bại
The company is on the ropes due to financial losses.
Công ty đang ở trong tình trạng gần như thất bại do thua lỗ tài chính.
Chi tiếtHe felt he was on the ropes after losing his job.Anh ấy cảm thấy mình gần như thất bại sau khi mất việc.
Đồng nghĩaat riskin trouble
Cụm hay dùngon the ropes financiallyon the ropes in business
Thường dùng để chỉ tình trạng gần như thất bại.
|
— |
|
/ˈstrʌɡəl tu ɡɛt baɪ/
|
phr. |
gặp khó khăn trong việc kiếm đủ tiền
Many people struggle to get by in this economy.
Nhiều người gặp khó khăn trong việc kiếm sống trong nền kinh tế này.
Chi tiếtShe struggles to get by on her small salary.Cô ấy gặp khó khăn để sống với mức lương nhỏ.
Đồng nghĩastrivebattle
Cụm hay dùngstruggle to get by financiallystruggle to get by with debts
Diễn tả việc gặp khó khăn trong tài chính.
|
— |
|
/bi ɪn ə ˈmʌni krʌntʃ/
|
phr. |
đối mặt với sự thiếu hụt tiền
They are in a money crunch due to unexpected expenses.
Họ đang đối mặt với sự thiếu hụt tiền do chi phí bất ngờ.
Chi tiếtHe found himself in a money crunch after his car broke down.Anh ấy thấy mình thiếu tiền sau khi xe bị hỏng.
Đồng nghĩafinancial shortagemoney problem
Cụm hay dùngin a money crunch situationin a money crunch due to expenses
Thường dùng để chỉ tình trạng thiếu tiền.
|
— |
|
/bi ɪn ə faɪˈnænʃəl mɛs/
|
phr. |
ở trong tình huống tài chính phức tạp và khó khăn
He is in a financial mess after making poor investments.
Anh ấy đang ở trong tình huống tài chính khó khăn sau khi đầu tư kém.
Chi tiếtThey realized they were in a financial mess with their debts.Họ nhận ra rằng mình đang gặp rắc rối tài chính với các khoản nợ.
Đồng nghĩafinancial troublemoney chaos
Cụm hay dùngin a financial mess situationin a financial mess due to debts
Diễn tả tình trạng tài chính phức tạp.
|
— |
|
/bi ˈlɪvɪŋ ɪn ðə ˈʃædoʊ ʌv ˈpɑvərti/
|
phr. |
sống trong tình trạng nghèo khó luôn rình rập
Many families are living in the shadow of poverty.
Nhiều gia đình đang sống trong tình trạng nghèo khó.
Chi tiếtHe feels he is living in the shadow of poverty every day.Anh ấy cảm thấy mình đang sống trong tình trạng nghèo khó mỗi ngày.
Đồng nghĩapoverty-strickenimpoverished
Cụm hay dùngliving in the shadow of poverty situationliving in the shadow of poverty conditions
Diễn tả tình trạng nghèo khó thường trực.
|
— |
|
/bi ɑn ðə brɪŋk ʌv ˈpɑvərti/
|
phr. |
gần như trở nên nghèo khó
Many families are on the brink of poverty due to rising costs.
Nhiều gia đình gần như trở nên nghèo khó do chi phí tăng cao.
Chi tiếtHe felt he was on the brink of poverty after losing his job.Anh ấy cảm thấy mình gần như trở nên nghèo khó sau khi mất việc.
Đồng nghĩanear povertyat risk of poverty
Cụm hay dùngon the brink of poverty situationon the brink of poverty line
Diễn tả tình trạng gần như trở nên nghèo khó.
|
— |
|
/bi ˈlɪvɪŋ ɑn ˈbɔroʊd taɪm/
|
phr. |
sống trong tình huống rủi ro có thể kết thúc tồi tệ
He feels he’s living on borrowed time with his debts.
Anh ấy cảm thấy mình đang sống trong tình huống rủi ro với các khoản nợ.
Chi tiếtMany families are living on borrowed time as they struggle to make ends meet.Nhiều gia đình đang sống trong tình huống rủi ro khi họ cố gắng kiếm đủ sống.
Đồng nghĩaat riskin danger
Cụm hay dùngliving on borrowed time financiallyliving on borrowed time with debts
Diễn tả tình trạng rủi ro tài chính.
|
— |
|
/bi ɪn ðə ˈpɑvərti træp/
|
phr. |
bị kẹt trong vòng luẩn quẩn nghèo đói
Many families are in the poverty trap without help.
Nhiều gia đình đang bị kẹt trong vòng luẩn quẩn nghèo đói mà không có sự giúp đỡ.
Chi tiếtHe feels trapped in the poverty trap with no way out.Anh ấy cảm thấy bị kẹt trong vòng luẩn quẩn nghèo đói mà không có lối thoát.
Đồng nghĩapoverty cycleeconomic trap
Cụm hay dùngin the poverty trap situationin the poverty trap due to lack of support
Diễn tả tình trạng nghèo đói lặp đi lặp lại.
|
— |
|
/bi ˈlɪvɪŋ wɪð faɪˈnænʃəl ʌnˈsɜrˌtənti/
|
phr. |
sống trong tình huống tiền bạc không ổn định
Many freelancers are living with financial uncertainty.
Nhiều người làm tự do đang sống trong tình huống tài chính không ổn định.
Chi tiếtShe has been living with financial uncertainty since her job ended.Cô ấy đã sống trong tình huống tài chính không ổn định kể từ khi công việc kết thúc.
Đồng nghĩafinancial instabilitymoney unpredictability
Cụm hay dùngliving with financial uncertainty situationliving with financial uncertainty due to job loss
Diễn tả tình trạng tài chính không ổn định.
|
— |
|
/ˈlɪvɪŋ ɒn ə ˈʃuːstrɪŋ/
|
phr. |
chi tiêu rất ít tiền.
They are living on a shoestring while saving for a house.
Họ đang sống tiết kiệm để tiết kiệm cho một ngôi nhà.
Chi tiếtTraveling can be fun even when living on a shoestring.Du lịch vẫn vui ngay cả khi phải tiết kiệm.
Đồng nghĩafrugalthrifty
Cụm hay dùnglive on a shoestring budgetsurvive on a shoestring
Cụm này thường dùng khi chỉ việc sống tiết kiệm.
|
— |
|
/hɑːrd ʌp/
|
phr. |
có ít tiền; nghèo.
He's been hard up since his business failed.
Anh ấy đã gặp khó khăn về tài chính kể từ khi doanh nghiệp thất bại.
Chi tiếtMany families are hard up during the winter months.Nhiều gia đình gặp khó khăn vào mùa đông.
Đồng nghĩabrokeimpoverished
Cụm hay dùngfeel hard upbe hard up for cash
Cụm này thường chỉ tình trạng khó khăn tài chính tạm thời.
|
— |
|
/ɪn ə pɪnʧ/
|
phr. |
trong một tình huống khó khăn.
You can borrow money from me if you are in a pinch.
Bạn có thể mượn tiền từ tôi nếu bạn gặp khó khăn.
Chi tiếtIn a pinch, we can always find a way to make it work.Trong tình huống khó khăn, chúng ta luôn có thể tìm cách giải quyết.
Đồng nghĩain troublein a bind
Cụm hay dùnghelp in a pinchbe in a pinch
Cụm này thường chỉ tình huống khó khăn cần giải quyết gấp.
|
— |
|
/ˈskreɪpɪŋ baɪ/
|
phr. |
chỉ đủ sống với nguồn lực hạn chế.
They are scraping by on their small salaries.
Họ chỉ đủ sống với mức lương nhỏ bé.
Chi tiếtMany students are scraping by while studying.Nhiều sinh viên chỉ đủ sống trong khi học tập.
Đồng nghĩagetting bysurviving
Cụm hay dùngscraping by on a budgetmanage scraping by
Cụm này thường nói về việc sống với tài chính hạn chế.
|
— |
|
/ˈlɪvɪŋ ˈpeɪʧɛk tu ˈpeɪʧɛk/
|
phr. |
không đủ tiền để tiết kiệm.
Many workers are living paycheck to paycheck.
Nhiều công nhân sống chỉ đủ tiền cho mỗi kỳ lương.
Chi tiếtIt's hard to save when you're living paycheck to paycheck.Rất khó để tiết kiệm khi bạn sống từng kỳ lương.
Đồng nghĩafinancially unstablebroke
Cụm hay dùnglive paycheck to paycheckstruggle living paycheck to paycheck
Cụm này đề cập đến tình trạng tài chính không ổn định.
|
— |
|
/ˈbɛərli ˈmeɪkɪŋ ɪt/
|
phr. |
chỉ vừa đủ để sống hoặc đối phó.
They're barely making it on their current salaries.
Họ chỉ vừa đủ sống với mức lương hiện tại.
Chi tiếtMany families are barely making it in this economy.Nhiều gia đình chỉ vừa đủ sống trong nền kinh tế này.
Đồng nghĩastrugglingsurviving
Cụm hay dùngbarely making it throughbarely making it in life
Cụm này thường chỉ tình trạng khó khăn tài chính.
|
— |
|
/tu bi ɪn ə fɪks/
|
phr. |
ở trong tình huống khó khăn hoặc khó xử.
She found herself in a fix when her car broke down.
Cô ấy gặp khó khăn khi xe của mình hỏng.
Chi tiếtBeing in a fix can lead to unexpected solutions.Ở trong tình huống khó khăn có thể dẫn đến những giải pháp bất ngờ.
Đồng nghĩain troublein a jam
Cụm hay dùngbe in a fix financiallyfind oneself in a fix
Cụm này thường chỉ tình huống khó xử.
|
— |
|
/tu bi hɑrd ʌp fɔr ˈmʌni/
|
phr. |
có ít hoặc không có tiền.
I'm hard up for money this month.
Tháng này tôi không có tiền.
Chi tiếtMany people are hard up for money these days.Nhiều người hiện nay không có tiền.
Đồng nghĩabrokepenniless
Cụm hay dùngbe hard up for money temporarilyfeel hard up for money
Cụm này thường chỉ tình trạng thiếu tiền.
|
— |
|
/tu lɪv ɒn ði ɛdʒ/
|
phr. |
sống trong tình huống tài chính rủi ro hoặc không ổn định.
He tends to live on the edge, spending more than he earns.
Anh ấy có xu hướng sống liều lĩnh, chi tiêu nhiều hơn kiếm được.
Chi tiếtLiving on the edge can lead to financial disaster.Sống trong tình huống rủi ro có thể dẫn đến thảm họa tài chính.
Đồng nghĩarisk-takingdangerous
Cụm hay dùnglive on the edge financiallyfind oneself living on the edge
Cụm này thường chỉ tình trạng tài chính không ổn định.
|
— |
|
/tu bi ɒn ðə brɪŋk əv ˈbæŋkrʌptsi/
|
phr. |
gần như sắp phá sản.
The company is on the brink of bankruptcy.
Công ty đang đứng trước bờ vực phá sản.
Chi tiếtMany businesses are on the brink of bankruptcy due to the pandemic.Nhiều doanh nghiệp đứng trước bờ vực phá sản do đại dịch.
Đồng nghĩanear bankruptcyfinancial collapse
Cụm hay dùngbe on the brink of bankruptcy for monthsfind oneself on the brink of bankruptcy
Cụm này thường chỉ tình trạng gần phá sản.
|
— |
|
/tu kiːp wʌnz hɛd əˈbʌv ˈwɔːtər/
|
phr. |
quản lý để sống sót về tài chính.
It's hard to keep my head above water with all these bills.
Thật khó để tôi sống sót với tất cả các hóa đơn này.
Chi tiếtKeeping your head above water requires careful budgeting.Giữ cho tài chính ổn định đòi hỏi phải lập kế hoạch cẩn thận.
Đồng nghĩasurvivemanage
Cụm hay dùngstruggle to keep one's head above waterfind ways to keep one's head above water
Cụm này thường chỉ việc duy trì tài chính.
|
— |
|
/tu bi ˈlɪvɪŋ ɪn ˈpɑːvərti/
|
phr. |
trải qua việc thiếu thốn những điều cần thiết.
Many people are living in poverty around the world.
Nhiều người đang sống trong cảnh nghèo đói trên toàn thế giới.
Chi tiếtLiving in poverty affects children's education.Sống trong cảnh nghèo đói ảnh hưởng đến giáo dục của trẻ em.
Đồng nghĩaimpoverisheddestitute
Cụm hay dùngbe living in poverty for yearsfind oneself living in poverty
Cụm này thường chỉ tình trạng thiếu thốn.
|
— |
|
/tu gɛt ˈɪntu hɑt ˈwɔtər/
|
phr. |
Gặp rắc rối, đặc biệt là về tài chính.
He got into hot water after overspending.
Anh ấy gặp rắc rối sau khi chi tiêu quá mức.
Chi tiếtGetting into hot water can happen when you ignore your budget.Gặp rắc rối có thể xảy ra khi bạn phớt lờ ngân sách.
Dùng để chỉ sự rắc rối trong tài chính.
|
— |
|
/tu kʌt bæk/
|
phr. |
Giảm chi tiêu hoặc chi phí.
They need to cut back on unnecessary expenses.
Họ cần giảm chi tiêu cho những khoản không cần thiết.
Chi tiếtCutting back on expenses helped them save money.Giảm chi tiêu giúp họ tiết kiệm tiền.
Câu này thường dùng trong bối cảnh tài chính.
|
— |
|
/tu hæv ə lin jɪr/
|
phr. |
Trải qua một năm có thu nhập ít.
The farmer had a lean year due to bad weather.
Người nông dân đã có một năm khó khăn do thời tiết xấu.
Chi tiếtMany families faced a lean year during the recession.Nhiều gia đình phải đối mặt với một năm khó khăn trong thời kỳ suy thoái.
Thường dùng để chỉ một năm khó khăn về tài chính.
|
— |
|
/tu bi ɪn daɪər niːd/
|
phr. |
Cần cái gì đó một cách cấp bách, đặc biệt là tiền.
They are in dire need of financial assistance.
Họ đang cần sự trợ giúp tài chính một cách cấp bách.
Chi tiếtBeing in dire need can lead to desperate actions.Cần cái gì đó một cách cấp bách có thể dẫn đến những hành động tuyệt vọng.
Thường dùng để chỉ sự cần thiết cấp bách.
|
— |
| phr. |
sống trong cảnh nghèo khó hoặc bị bỏ rơi
Many children live in the shadows, lacking basic needs.
Nhiều trẻ em sống trong cảnh nghèo khó, thiếu thốn nhu cầu cơ bản.
Chi tiếtCommunities in the shadows often face discrimination.Các cộng đồng sống trong cảnh nghèo thường phải đối mặt với sự phân biệt.
Đồng nghĩain hardshipin obscurity
Cụm hay dùngsocial issueseconomic challenges
Cụm từ này thường dùng để chỉ những người bị bỏ quên trong xã hội.
|
— | |
| phr. |
sử dụng tài nguyên kém nhất hoặc chất lượng thấp nhất
When funds ran low, they had to scrape the bottom of the barrel.
Khi quỹ cạn kiệt, họ phải sử dụng những nguồn lực kém nhất.
Chi tiếtHe was scraping the bottom of the barrel to make ends meet.Anh ấy phải dùng đến những nguồn lực kém nhất để sống sót.
Đồng nghĩause last resourcesmake do
Cụm hay dùnglow-quality resourcesdesperate measures
Cụm từ này thường thể hiện sự khó khăn trong việc tìm kiếm nguồn lực.
|
— | |
| phr. |
hạnh phúc trong khi phớt lờ vấn đề thực sự
Living in a fool's paradise won't solve your financial issues.
Sống trong ảo tưởng sẽ không giải quyết được vấn đề tài chính của bạn.
Chi tiếtHe was living in a fool's paradise, thinking money problems would disappear.Anh ấy đang sống trong ảo tưởng, nghĩ rằng các vấn đề tiền bạc sẽ biến mất.
Đồng nghĩadeludednaive
Cụm hay dùngignore realityfalse sense of security
Cụm từ này thường chỉ trích sự thiếu thực tế.
|
— | |
| phr. |
trải qua khó khăn hoặc gian khổ
They had a rough time adjusting to their new life.
Họ đã gặp khó khăn khi thích nghi với cuộc sống mới.
Chi tiếtHe's been having a rough time since his business failed.Anh ấy đã gặp khó khăn kể từ khi doanh nghiệp của mình thất bại.
Đồng nghĩastrugglehardship
Cụm hay dùngtough situationdifficult period
Cụm từ này thể hiện sự đồng cảm với những người gặp khó khăn.
|
— | |
|
/ˈlɪvɪŋ ɒn ði ɛdʒ/
|
phr. |
Có tình hình tài chính rủi ro và không ổn định.
She’s been living on the edge since she lost her job.
Cô ấy đã sống trong tình trạng không ổn định kể từ khi mất việc.
Chi tiếtMany young people are living on the edge with student debt.Nhiều người trẻ đang sống trong tình trạng không ổn định với nợ sinh viên.
Đồng nghĩain a precarious situationat risk
Cụm hay dùngliving on the edge financiallyfeel like living on the edgebe forced to live on the edge
Thường dùng khi nói về tình trạng tài chính không ổn định.
|
— |
|
/ə taɪt ˈbʌdʒɪt/
|
phr. |
Có rất ít tiền để chi tiêu.
She has to live on a tight budget this month.
Cô ấy phải sống với ngân sách hạn chế trong tháng này.
Chi tiếtWith a tight budget, they can’t afford luxury items.Với ngân sách hạn chế, họ không thể mua đồ xa xỉ.
Đồng nghĩarestricted financeslimited funds
Cụm hay dùngmanage a tight budgetstick to a tight budgetlive on a tight budget
Dùng để chỉ tình trạng tài chính hạn chế.
|
— |
|
/ə hænd tə maʊθ ɪɡˈzɪstəns/
|
phr. |
Sống với số tiền chỉ đủ cho nhu cầu cơ bản.
They lead a hand-to-mouth existence, struggling to find food each day.
Họ sống trong cảnh khó khăn, vật lộn để tìm thức ăn mỗi ngày.
Chi tiếtMany families are forced into a hand-to-mouth existence due to low wages.Nhiều gia đình bị buộc phải sống khó khăn do lương thấp.
Đồng nghĩabarely survivingsubsisting
Cụm hay dùnglive a hand-to-mouth existencestruggle in a hand-to-mouth existenceface a hand-to-mouth existence
Thường dùng để chỉ cuộc sống khó khăn.
|
— |
|
/ˈlɪvɪŋ ɒn ˈbɔːroʊd taɪm/
|
phr. |
Sống sót mặc dù khó khăn tài chính, nhưng có nguy cơ sụp đổ.
With debts piling up, they are living on borrowed time.
Với nợ nần chất chồng, họ đang sống trong tình trạng không ổn định.
Chi tiếtThe business is living on borrowed time after losing investors.Công ty đang sống trong tình trạng không ổn định sau khi mất nhà đầu tư.
Đồng nghĩaon the edgein a precarious situation
Cụm hay dùnglive on borrowed time financiallybe living on borrowed timefind oneself living on borrowed time
Thường dùng để chỉ tình trạng tài chính không bền vững.
|
— |
|
/tu feɪs ˈfaɪnənʃəl ˈhɑːrdʃɪp/
|
phr. |
Trải qua những vấn đề tài chính nghiêm trọng.
Many families face financial hardship during economic downturns.
Nhiều gia đình gặp khó khăn tài chính trong thời kỳ suy thoái kinh tế.
Chi tiếtHe had to face financial hardship after losing his job.Anh ấy phải đối mặt với khó khăn tài chính sau khi mất việc.
Đồng nghĩafinancial strugglemonetary difficulties
Cụm hay dùngface significant financial hardshipovercome financial hardshipexperience financial hardship
Thường dùng khi đề cập đến khó khăn tài chính.
|
— |
|
/tu lɪv ɒn ðə ˈbrɛdlaɪn/
|
phr. |
chỉ có đủ tiền để sống sót
Many families live on the breadline these days.
Nhiều gia đình hiện nay sống chỉ đủ ăn.
Chi tiếtShe works two jobs to keep her family living on the breadline.Cô ấy làm hai công việc để giữ cho gia đình sống qua ngày.
Đồng nghĩato be barely surviving
Cụm hay dùngliving on the breadlinestruggling on the breadline
Thường chỉ tình trạng tài chính khó khăn.
|
— |
|
/tu lɪv hænd tu maʊθ/
|
phr. |
sống với rất ít tiền
Many families are living hand to mouth these days.
Nhiều gia đình hiện nay sống rất khó khăn.
Chi tiếtHe struggles to live hand to mouth after losing his job.Anh ấy vật lộn để sống với rất ít tiền sau khi mất việc.
Đồng nghĩato be financially unstable
Cụm hay dùngliving hand to mouthstruggling hand to mouth
Thể hiện sự thiếu thốn trong cuộc sống hàng ngày.
|
— |
|
/tu bi ˈlɪvɪŋ ɒn ə ˈʃuːstrɪŋ/
|
phr. |
sống với rất ít tiền
They are living on a shoestring while saving for a house.
Họ sống tiết kiệm trong khi tiết kiệm mua nhà.
Chi tiếtHe’s been living on a shoestring since college.Anh ấy đã sống tiết kiệm từ thời đại học.
Đồng nghĩato live frugally
Cụm hay dùngliving on a shoestring budgetsurviving on a shoestring
Thể hiện sự tiết kiệm trong chi tiêu.
|
— |
|
/lɪv ɪn ˈpɒv.ər.ti/
|
phr. |
sống với rất ít tiền và nhu cầu cơ bản
Many families live in poverty despite working hard.
Nhiều gia đình sống trong cảnh nghèo khó dù làm việc chăm chỉ.
Chi tiếtLiving in poverty affects children's education.Sống trong nghèo khó ảnh hưởng đến giáo dục của trẻ em.
Đồng nghĩato be impoverished
Cụm hay dùnglive in extreme povertylive in relative poverty
Cụm từ này thường được sử dụng trong các báo cáo xã hội.
|
— |
|
/strɛtʃ wʌnz ˈbʌdʒ.ɪt/
|
phr. |
làm cho tiền của bạn kéo dài lâu hơn bình thường
We need to stretch our budget for the next few months.
Chúng ta cần làm cho ngân sách kéo dài trong vài tháng tới.
Chi tiếtShe learned how to stretch her budget while shopping.Cô ấy đã học cách tiết kiệm ngân sách khi mua sắm.
Đồng nghĩato economize
Cụm hay dùngstretch the budgetstretch resources
Cụm từ này thường dùng trong kế hoạch tài chính.
|
— |
|
/feɪs ˈfaɪnænʃəl ˈdɪfɪkəltiːz/
|
phr. |
đối mặt với các vấn đề liên quan đến tiền bạc
Many families face financial difficulties during the pandemic.
Nhiều gia đình đối mặt với khó khăn tài chính trong đại dịch.
Chi tiếtHe has to face financial difficulties after losing his job.Anh ấy phải đối mặt với khó khăn tài chính sau khi mất việc.
Đồng nghĩato encounter financial issues
Cụm hay dùngface financial difficulties at workface financial difficulties during crises
Thường dùng trong các báo cáo về tình hình tài chính.
|
— |
|
/kʌt bæk ɒn ɪkˈspɛnsɪz/
|
phr. |
giảm chi tiêu cho các thứ
We need to cut back on expenses to save money.
Chúng ta cần giảm chi tiêu để tiết kiệm tiền.
Chi tiếtThey decided to cut back on luxury items.Họ quyết định giảm chi tiêu cho những món đồ xa xỉ.
Đồng nghĩato reduce spending
Cụm hay dùngcut back on unnecessary expensescut back on daily expenses
Thường dùng khi cần tiết kiệm tiền.
|
— |
|
/ˈlɪv ɪn ˈskwɑːlər/
|
phr. |
sống trong điều kiện bẩn thỉu và khó chịu
Many families live in squalor due to poverty.
Nhiều gia đình sống trong điều kiện bẩn thỉu do nghèo đói.
Chi tiếtThe documentary showed people living in squalor in the city.Bộ phim tài liệu cho thấy mọi người sống trong điều kiện bẩn thỉu ở thành phố.
Đồng nghĩaabject povertydegradation
Cụm hay dùnglive in squalor conditionssqualor and neglect
Thường chỉ tình trạng sống cực kỳ tồi tệ.
|
— |
|
/meɪk du wɪð/
|
phr. |
quản lý với những gì có sẵn
They had to make do with less food during the crisis.
Họ phải quản lý với ít thức ăn hơn trong thời gian khủng hoảng.
Chi tiếtWe can make do with this old furniture for now.Chúng ta có thể dùng tạm đồ nội thất cũ này trong thời gian này.
Đồng nghĩaget by withmanage with
Cụm hay dùngmake do with what you havemake do with limited resources
Dùng để chỉ sự thích nghi với hoàn cảnh.
|
— |
|
/fɔl ɒn hɑrd taɪmz/
|
phr. |
trải qua một thời kỳ khó khăn hoặc nghèo đói
They fell on hard times after the factory closed.
Họ đã trải qua thời kỳ khó khăn sau khi nhà máy đóng cửa.
Chi tiếtShe fell on hard times due to medical bills.Cô ấy đã gặp khó khăn do hóa đơn y tế.
Đồng nghĩaface hardshipexperience difficulties
Cụm hay dùngfall on hard times suddenlyfall on hard times financially
Thường chỉ tình trạng khó khăn bất ngờ.
|
— |
|
/ˈbɛərli ˈskreɪpɪŋ baɪ/
|
phr. |
Chỉ đủ sống về mặt tài chính; rất ít tiền.
They are barely scraping by with their current jobs.
Họ chỉ đủ sống với công việc hiện tại.
Chi tiếtMany students are barely scraping by on part-time jobs.Nhiều sinh viên chỉ đủ sống bằng công việc bán thời gian.
Đồng nghĩajust getting by
Cụm hay dùngbarely scraping by each monthbarely scraping by on a salary
Chỉ tình trạng tài chính rất khó khăn.
|
— |
|
/ðə ˈstrʌɡəl ɪz rɪəl/
|
phr. |
Cuộc sống rất khó khăn, đặc biệt là về tiền bạc hoặc tài nguyên.
Many families find that the struggle is real during economic downturns.
Nhiều gia đình nhận thấy cuộc sống thật sự khó khăn trong thời kỳ kinh tế suy thoái.
Chi tiếtFor students, the struggle is real when trying to afford tuition fees.Đối với sinh viên, việc chi trả học phí là một thử thách lớn.
Đồng nghĩalife is toughit's a hard knock life
Cụm hay dùngeconomic struggledaily strugglefinancial struggle
Câu này thường được dùng trong các tình huống khó khăn.
|
— |
|
/ˈpɛni waɪz paʊnd ˈfuːlɪʃ/
|
phr. |
Cẩn thận với số tiền nhỏ nhưng lãng phí với số lớn.
He saved on groceries but spent too much on luxury items; he's penny-wise, pound-foolish.
Anh ấy tiết kiệm ở thực phẩm nhưng chi tiêu quá nhiều vào đồ xa xỉ; anh ấy cẩn thận với tiền nhỏ nhưng lãng phí tiền lớn.
Chi tiếtBeing penny-wise, pound-foolish can lead to financial trouble.Cẩn thận với tiền nhỏ mà lãng phí tiền lớn có thể dẫn đến rắc rối tài chính.
Đồng nghĩafrugalthrifty
Cụm hay dùngpenny-wise practicespound-foolish habits
Cụm từ này thường nhấn mạnh sự lãng phí lớn hơn.
|
— |
Đang tải...