Quay lại Collocations theo chủ đề
Bộ từ vựng

Collocations · get + …

85 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Collocations · advertising 311 từ 2. Collocations · ageing population 249 từ 3. Collocations · agriculture 144 từ 4. Collocations · architecture 171 từ 5. Collocations · art 157 từ 6. Collocations · artificial intelligence 250 từ 7. Collocations · aviation & travel 190 từ 8. Collocations · biology 120 từ 9. Collocations · break + … 94 từ 10. Collocations · bring + … 143 từ 11. Collocations · business 103 từ 12. Collocations · catch + … 94 từ 13. Collocations · chemistry 113 từ 14. Collocations · childhood 89 từ 15. Collocations · climate change 209 từ 16. Collocations · consumerism 246 từ 17. Collocations · crime & law 301 từ 18. Collocations · culture 285 từ 19. Collocations · do + … 127 từ 20. Collocations · động từ + trạng từ 170 từ 21. Collocations · economy 150 từ 22. Collocations · education 319 từ 23. Collocations · energy 301 từ 24. Collocations · engineering 89 từ 25. Collocations · environment 302 từ 26. Collocations · ethics 240 từ 27. Collocations · family 179 từ 28. Collocations · fashion 249 từ 29. Collocations · film & cinema 168 từ 30. Collocations · finance & banking 126 từ 31. Collocations · fitness & exercise 249 từ 32. Collocations · food & diet 319 từ 33. Collocations · gender 243 từ 34. Collocations · get + … 85 từ 35. Collocations · give + … 159 từ 36. Collocations · globalization 119 từ 37. Collocations · government & politics 320 từ 38. Collocations · have + … 151 từ 39. Collocations · health 312 từ 40. Collocations · history 245 từ 41. Collocations · học thuật (động từ + danh từ) 78 từ 42. Collocations · housing 307 từ 43. Collocations · human rights 249 từ 44. Collocations · immigration 250 từ 45. Collocations · innovation 242 từ 46. Collocations · internet & social media 117 từ 47. Collocations · keep + … 131 từ 48. Collocations · language 316 từ 49. Collocations · leisure & hobbies 245 từ 50. Collocations · literature 249 từ 51. Collocations · make + … 45 từ 52. Collocations · marketing & advertising 222 từ 53. Collocations · media 203 từ 54. Collocations · medicine 79 từ 55. Collocations · mental health 224 từ 56. Collocations · music 241 từ 57. Collocations · national identity 90 từ 58. Collocations · natural disasters 250 từ 59. Collocations · nutrition & diet 239 từ 60. Collocations · oceans & marine life 246 từ 61. Collocations · pay + … 109 từ 62. Collocations · philosophy 221 từ 63. Collocations · physics 109 từ 64. Collocations · poverty 116 từ 65. Collocations · psychology 60 từ 66. Collocations · public health 172 từ 67. Collocations · put + … 129 từ 68. Collocations · religion 185 từ 69. Collocations · renewable energy 246 từ 70. Collocations · retail 117 từ 71. Collocations · run + … 101 từ 72. Collocations · science 155 từ 73. Collocations · set + … 59 từ 74. Collocations · social inequality 199 từ 75. Collocations · society 170 từ 76. Collocations · sociology 97 từ 77. Collocations · space exploration 79 từ 78. Collocations · sport 209 từ 79. Collocations · take + … 90 từ 80. Collocations · technology 193 từ 81. Collocations · tính từ mạnh + danh từ 246 từ 82. Collocations · tourism 313 từ 83. Collocations · trạng từ + tính từ 186 từ 84. Collocations · transport 298 từ 85. Collocations · turn + … 129 từ 86. Collocations · urbanization 116 từ 87. Collocations · war & peace 183 từ 88. Collocations · wildlife conservation 204 từ 89. Collocations · work & employment 167 từ
Danh sách từ vựng  85 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ɡɛt ˈbɛtər/
phr.
trở nên tốt hơn về sức khỏe hoặc kỹ năng
I hope to get better soon after my illness.
Tôi hy vọng sẽ sớm khỏe lại sau bệnh.
Chi tiết
She practiced every day to get better at playing the piano.Cô ấy tập luyện mỗi ngày để chơi đàn piano giỏi hơn.
Đồng nghĩaimproveenhance
Cụm hay dùngget better atget better results
Sử dụng khi nói về sức khỏe hoặc kỹ năng.
/ɡɛt ˈrɛdi/
phr.
chuẩn bị cho điều gì đó
I need to get ready for my presentation.
Tôi cần chuẩn bị cho bài thuyết trình của mình.
Chi tiết
She is getting ready for the party tonight.Cô ấy đang chuẩn bị cho bữa tiệc tối nay.
Đồng nghĩaprepareorganize
Cụm hay dùngget ready for workget ready to leave
Thường sử dụng khi chuẩn bị cho một sự kiện.
/ɡɛt rɪd ʌv/
phr.
loại bỏ hoặc loại trừ điều gì đó
I need to get rid of old clothes.
Tôi cần loại bỏ quần áo cũ.
Chi tiết
She wants to get rid of her bad habits.Cô ấy muốn loại bỏ thói quen xấu.
Đồng nghĩaeliminatediscard
Cụm hay dùngget rid of junkget rid of clutter
Sử dụng khi nói về việc loại bỏ thứ gì đó không cần thiết.
/ɡɛt ə tʃæns/
phr.
có một cơ hội
I hope to get a chance to travel this summer.
Tôi hy vọng có cơ hội du lịch vào mùa hè này.
Chi tiết
Did you get a chance to meet her?Bạn có cơ hội gặp cô ấy không?
Đồng nghĩahave an opportunityget an opportunity
Cụm hay dùngget a chance to speakget a chance to see
Thường dùng khi nói về cơ hội làm gì.
/ɡɛt juːzd tuː/
phr.
quen với điều gì
I am getting used to the new environment.
Tôi đang làm quen với môi trường mới.
Chi tiết
It took time to get used to the changes.Cần thời gian để quen với những thay đổi.
Đồng nghĩabecome accustomed to
Cụm hay dùngget used to a routineget used to changes
Dùng để chỉ sự thích ứng.
/ɡɛt ˈsʌmθɪŋ streɪt/
phr.
làm rõ tình huống
Let's get this straight before we continue.
Hãy làm rõ điều này trước khi chúng ta tiếp tục.
Chi tiết
I want to get everything straight before the meeting.Tôi muốn làm rõ mọi thứ trước cuộc họp.
Đồng nghĩaclarify
Cụm hay dùngget the facts straightget it straightened out
Dùng để yêu cầu làm rõ thông tin.
/ɡɛt ðə ˈpɪktʃər/
phr.
hiểu tình hình
Do you get the picture now?
Bạn đã hiểu tình hình chưa?
Chi tiết
He finally got the picture after the explanation.Cuối cùng anh ấy cũng hiểu sau khi được giải thích.
Đồng nghĩaunderstand
Cụm hay dùngget the full pictureget the right picture
Dùng để hỏi về sự hiểu biết.
/ɡɛt tə noʊ/
phr.
làm quen với ai đó hoặc điều gì đó
I want to get to know you better.
Tôi muốn làm quen với bạn hơn.
Chi tiết
It's important to get to know your teammates.Điều quan trọng là làm quen với đồng đội của bạn.
Đồng nghĩafamiliarizeacquaint
Cụm hay dùngget to know each otherget to know a place
Cụm từ này thường dùng khi nói về mối quan hệ.
/ɡɛt ɪnˈvɑlvd/
phr.
tham gia vào điều gì đó
I want to get involved in community service.
Tôi muốn tham gia vào các hoạt động cộng đồng.
Chi tiết
She decided to get involved in the project.Cô ấy quyết định tham gia vào dự án.
Đồng nghĩaparticipateengage
Cụm hay dùngget involved in somethingget involved with a group
Cụm từ này thường dùng khi nói về sự tham gia.
/ɡɛt əˈhɛd əv/
phr.
vượt qua ai đó hoặc cái gì đó
He always tries to get ahead of his competition.
Anh ấy luôn cố gắng vượt qua đối thủ.
Chi tiết
You need to get ahead of the game to succeed.Bạn cần phải vượt lên trước để thành công.
Đồng nghĩaoutperformoutpace
Cụm hay dùngget ahead of the classget ahead of the competition
Dùng để nói về việc vượt trội hơn người khác.
/ɡɛt ə laɪf/
phr.
bắt đầu tận hưởng cuộc sống hoặc chủ động hơn
You should get a life and stop staying at home all the time.
Bạn nên bắt đầu tận hưởng cuộc sống và ngừng ở nhà cả ngày.
Chi tiết
If you keep complaining, I suggest you get a life.Nếu bạn cứ phàn nàn, tôi gợi ý bạn nên bắt đầu sống tích cực hơn.
Đồng nghĩalive fullybe active
Cụm hay dùngget a life outside workget a life and enjoy
Dùng để khuyên ai đó nên sống tích cực hơn.
/ɡɛt bæk tə ˈnɔrməl/
phr.
trở về trạng thái hoặc điều kiện bình thường
After the storm, we hope to get back to normal soon.
Sau cơn bão, chúng tôi hy vọng sớm trở lại bình thường.
Chi tiết
It took a while to get back to normal after the changes.Mất một thời gian để trở lại bình thường sau những thay đổi.
Đồng nghĩareturn to normalcyregain normalcy
Cụm hay dùngget back to normal lifeget back to normal routineget back to normalcy
Dùng khi nói về việc phục hồi trạng thái bình thường.
/ɡɛt ə breɪk/
phr.
có cơ hội nghỉ ngơi hoặc thư giãn
I need to get a break from work.
Tôi cần có một chút thời gian nghỉ ngơi khỏi công việc.
Chi tiết
She finally got a break after working hard.Cô ấy cuối cùng đã có cơ hội nghỉ ngơi sau khi làm việc chăm chỉ.
Đồng nghĩatake a resthave a pause
Cụm hay dùngget a break from routineget a break in life
Thường dùng khi cần thời gian thư giãn.
/ɡɛt ðə dʒɑb dʌn/
phr.
hoàn thành một nhiệm vụ thành công
We need to get the job done by Friday.
Chúng ta cần hoàn thành công việc trước thứ Sáu.
Chi tiết
He always gets the job done on time.Anh ấy luôn hoàn thành công việc đúng thời hạn.
Đồng nghĩacomplete the taskfinish the job
Cụm hay dùngget the job done quicklyget the job done efficiently
Thường dùng trong ngữ cảnh công việc.
/ɡɛt ðə tʃæns/
phr.
có cơ hội
I hope to get the chance to travel abroad next year.
Tôi hy vọng có cơ hội đi du lịch nước ngoài vào năm tới.
Chi tiết
If you get the chance, visit the museum.Nếu bạn có cơ hội, hãy ghé thăm bảo tàng.
Đồng nghĩahave an opportunityget an opportunityget a shot
Cụm hay dùngget the chance to do somethingget the chance for a jobget the chance to travel
Dùng khi nói về cơ hội làm điều gì đó.
/ɡɛt bæk æt/
phr.
trả thù ai đó
She wanted to get back at him for being rude.
Cô ấy muốn trả thù anh ta vì đã thô lỗ.
Chi tiết
He always tries to get back at his rivals.Anh ấy luôn cố gắng trả thù đối thủ.
Đồng nghĩarevengeretaliate
Cụm hay dùngget back at someoneget back at your enemies
Dùng khi nói về việc trả thù.
/ɡɛt ðə rɔŋ ɪˈdiə/
phr.
hiểu sai điều gì đó
I think you got the wrong idea about my intentions.
Tôi nghĩ bạn đã hiểu sai về ý định của tôi.
Chi tiết
Don't get the wrong idea; I just want to help.Đừng hiểu sai; tôi chỉ muốn giúp đỡ.
Đồng nghĩamisunderstandget confused
Cụm hay dùngget the wrong idea about someoneget the wrong idea from something
Dùng khi ai đó hiểu sai ý nghĩa.
/ɡɛt tu ðə pɔɪnt/
phr.
nói trực tiếp về vấn đề chính
Can you get to the point? I'm busy.
Bạn có thể nói thẳng vào vấn đề không? Tôi đang bận.
Chi tiết
Let's get to the point of the meeting.Hãy đến với vấn đề chính của cuộc họp.
Đồng nghĩabe directcut to the chase
Cụm hay dùngget to the point quicklyget to the point of discussion
Dùng khi yêu cầu ai đó nói thẳng vào vấn đề.
/ɡɛt ˈoʊvər ˈsʌmθɪŋ/
phr.
vượt qua điều gì đó khó khăn
It took me a long time to get over my breakup.
Tôi mất nhiều thời gian để vượt qua cuộc chia tay.
Chi tiết
She is trying to get over her fear of public speaking.Cô ấy đang cố gắng vượt qua nỗi sợ nói trước đám đông.
Đồng nghĩarecovermove on
Cụm hay dùngget over a lossget over a fear
Dùng khi nói về việc vượt qua cảm xúc tiêu cực.
/ɡɛt ˈɪntu ˈtrʌbəl/
phr.
rơi vào tình huống khó khăn
If you keep skipping school, you'll get into trouble.
Nếu bạn cứ nghỉ học, bạn sẽ gặp rắc rối.
Chi tiết
She got into trouble for being late.Cô ấy đã gặp rắc rối vì đến muộn.
Đồng nghĩaface difficultiesget in trouble
Cụm hay dùngget into trouble with someoneget into serious trouble
Dùng để diễn tả tình huống không tốt.
/ɡɛt ə sɛns ʌv/
phr.
hiểu hoặc cảm nhận điều gì đó
I want to get a sense of the local culture.
Tôi muốn cảm nhận văn hóa địa phương.
Chi tiết
You can get a sense of the city by walking around.Bạn có thể cảm nhận thành phố bằng cách đi bộ quanh đây.
Đồng nghĩaunderstandfeel
Cụm hay dùngget a sense of somethingget a sense of the situation
Dùng khi nói về sự cảm nhận hoặc hiểu biết.
/ɡɛt ə hoʊld ʌv/
phr.
quản lý để liên lạc hoặc tìm ai đó
I couldn't get a hold of you yesterday.
Tôi không thể liên lạc với bạn hôm qua.
Chi tiết
Did you get a hold of the manager?Bạn đã liên lạc được với quản lý chưa?
Đồng nghĩareachcontact
Cụm hay dùngget a hold of someoneget a hold of information
Dùng để chỉ việc tìm kiếm ai đó.
/ɡɛt tə ɡrɪps wɪð/
phr.
hiểu hoặc giải quyết điều gì khó khăn
I need to get to grips with this math problem.
Tôi cần hiểu rõ vấn đề toán này.
Chi tiết
She is trying to get to grips with her new job.Cô ấy đang cố gắng hiểu công việc mới của mình.
Đồng nghĩaunderstandcope with
Cụm hay dùngget to grips with a challengeget to grips with a situationget to grips with the facts
Dùng khi nói về việc đối mặt với thách thức.
/ɡɛt ˈoʊvər ɪt/
phr.
vượt qua điều gì đó khó khăn
It's time to get over it and move on.
Đã đến lúc vượt qua và tiếp tục.
Chi tiết
She needs to get over her fear of speaking.Cô ấy cần vượt qua nỗi sợ nói chuyện.
Đồng nghĩarecovermove on
Cụm hay dùngget over a breakupget over a loss
Thường dùng khi nói về cảm xúc.
/ɡɛt ɪt raɪt/
phr.
làm điều gì đó đúng cách
Make sure to get it right this time.
Hãy chắc chắn làm đúng cách lần này.
Chi tiết
I hope I get it right on the exam.Tôi hy vọng tôi làm đúng trong kỳ thi.
Đồng nghĩado correctlyget it correct
Cụm hay dùngget it right the first timeget it right on the test
Thường dùng khi nhấn mạnh sự chính xác.
/ɡɛt ˈɪntu ɡɪr/
phr.
bắt đầu làm việc hiệu quả
We need to get into gear for this project.
Chúng ta cần bắt đầu làm việc cho dự án này.
Chi tiết
Once we get into gear, things will move faster.Khi chúng ta bắt đầu, mọi thứ sẽ diễn ra nhanh hơn.
Đồng nghĩastart workingget going
Cụm hay dùngget into gear for somethingget into gear quickly
Dùng khi khuyến khích sự khởi đầu.
/ɡɛt ə kɪk aʊt əv/
phr.
thích điều gì đó rất nhiều
I get a kick out of watching comedies.
Tôi rất thích xem phim hài.
Chi tiết
She gets a kick out of trying new foods.Cô ấy thích thử các món ăn mới.
/ɡɛt ɪnˈvɑlvd wɪð/
phr.
tham gia vào điều gì đó
I want to get involved with the community service.
Tôi muốn tham gia vào dịch vụ cộng đồng.
Chi tiết
He got involved with the local charity.Anh ấy đã tham gia vào tổ chức từ thiện địa phương.
/ɡɛt ðə bɛst əv/
phr.
đạt được lợi thế hơn ai đó
Don't let your emotions get the best of you.
Đừng để cảm xúc của bạn chi phối bạn.
Chi tiết
She always tries to get the best of every situation.Cô ấy luôn cố gắng tận dụng tốt nhất mọi tình huống.
/ɡɛt tə ðə ˈbɒtəm əv/
phr.
tìm ra nguyên nhân thật sự của điều gì đó
We need to get to the bottom of this issue.
Chúng ta cần tìm ra nguyên nhân của vấn đề này.
Chi tiết
I will get to the bottom of this mystery.Tôi sẽ tìm ra nguyên nhân của bí ẩn này.
Đồng nghĩainvestigate
Cụm hay dùngget to the bottom of a problemget to the bottom of a mystery
Cụm từ này thường dùng trong điều tra.
/ɡɛt ðə rɔŋ ɛnd ʌv ðə stɪk/
phr.
hiểu sai điều gì đó
I think you got the wrong end of the stick about my plans.
Tôi nghĩ bạn đã hiểu sai về kế hoạch của tôi.
Chi tiết
Don't get the wrong end of the stick; I meant well.Đừng hiểu sai; tôi có ý tốt mà.
Đồng nghĩamisunderstandget it wrong
Cụm hay dùngget the wrong end of somethingget the wrong end of the story
Cụm này thường dùng khi giải thích sự hiểu lầm.
/ɡɛt ˈoʊvər jərˈsɛlf/
phr.
ngừng nghĩ quá cao về bản thân
You need to get over yourself and listen to others.
Bạn cần ngừng nghĩ quá cao về bản thân và lắng nghe người khác.
Chi tiết
It's time to get over yourself and be more humble.Đã đến lúc bạn cần khiêm tốn hơn.
Đồng nghĩabe more modeststop being arrogant
Cụm hay dùngget over yourself and othersget over yourself quickly
Dùng khi khuyên ai đó nên khiêm tốn hơn.
/ɡɛt smɑrt/
phr.
trở nên thông minh hoặc khôn ngoan
You need to get smart about your choices.
Bạn cần trở nên thông minh hơn về sự lựa chọn của mình.
Chi tiết
Getting smart with money is important.Trở nên thông minh với tiền bạc là rất quan trọng.
Đồng nghĩabecome wiselearn
Cụm hay dùngget smart quicklyget smart about spending
Dùng khi khuyên ai đó nên học hỏi.
/ɡɛt ɪnˈvɑlvd ɪn/
phr.
tham gia hoặc gắn bó với điều gì đó
She wants to get involved in community service.
Cô ấy muốn tham gia vào dịch vụ cộng đồng.
Chi tiết
It's important to get involved in your child's education.Việc tham gia vào giáo dục của con bạn rất quan trọng.
Đồng nghĩaparticipateengage
Cụm hay dùngget involved in activitiesget involved in a project
Dùng khi chỉ sự tham gia tích cực.
/ɡɛt ə ˈsɛkənd tʃæns/
phr.
có thêm một cơ hội nữa
He hopes to get a second chance at the job.
Anh ấy hy vọng có thêm một cơ hội cho công việc.
Chi tiết
Everyone deserves to get a second chance.Mọi người đều xứng đáng có thêm một cơ hội.
Đồng nghĩahave another opportunity
Cụm hay dùngget a second chance at lifeget a second chance in love
Dùng để chỉ cơ hội thứ hai.
/ɡɛt ˈɪntu ʃeɪp/
phr.
trở nên khỏe mạnh hoặc thể dục
I need to get into shape before summer.
Tôi cần trở nên khỏe mạnh trước mùa hè.
Chi tiết
She is trying to get into shape for the marathon.Cô ấy đang cố gắng để khỏe mạnh cho cuộc thi marathon.
Đồng nghĩaget fitbecome healthy
Cụm hay dùngget into shape for an eventget into shape quickly
Dùng khi nói về sức khỏe và thể hình.
/ɡɛt ði aɪˈdɪə/
phr.
hiểu một khái niệm
I think I get the idea of your plan.
Tôi nghĩ tôi đã hiểu ý tưởng của bạn.
Chi tiết
Once you explain it, I get the idea.Khi bạn giải thích, tôi hiểu ý tưởng.
Đồng nghĩaunderstandgrasp
Cụm hay dùngget the idea of somethingget the main idea
Dùng khi hiểu một điều gì đó.
/ɡɛt kɔt ʌp/
phr.
trở nên tham gia vào điều gì đó
I got caught up in the meeting and lost track of time.
Tôi bị cuốn vào cuộc họp và quên mất thời gian.
Chi tiết
Don't get caught up in drama, focus on your work.Đừng bị cuốn vào drama, hãy tập trung vào công việc của bạn.
Đồng nghĩabecome involvedget immersed
Cụm hay dùngget caught up in a projectget caught up with friends
Dùng khi tham gia vào điều gì đó.
/ɡɛt ðə wɜrd aʊt/
phr.
thông báo hoặc công bố
We need to get the word out about the event.
Chúng ta cần thông báo về sự kiện này.
Chi tiết
Can you help me get the word out to everyone?Bạn có thể giúp tôi thông báo cho mọi người không?
Đồng nghĩaspread the newsannounce
Cụm hay dùngget the word out quicklyget the word out to the public
Dùng khi thông báo thông tin.
/ɡɛt tə ˈseɪfti/
phr.
đến nơi an toàn
We need to get to safety before the storm hits.
Chúng ta cần đến nơi an toàn trước khi bão đến.
Chi tiết
He helped everyone get to safety during the emergency.Anh ấy đã giúp mọi người đến nơi an toàn trong tình huống khẩn cấp.
Đồng nghĩareach safetyfind refuge
Cụm hay dùngget to safety quicklyget to safety in time
Dùng khi nói về việc tìm nơi an toàn.
/ɡɛt ə ˈmɛsɪdʒ əˈkrɔs/
phr.
truyền đạt một ý tưởng hoặc thông điệp
The teacher used pictures to get the message across.
Giáo viên đã sử dụng hình ảnh để truyền đạt thông điệp.
Chi tiết
He struggled to get his point across during the meeting.Anh ấy gặp khó khăn trong việc truyền đạt quan điểm của mình trong cuộc họp.
Đồng nghĩacommunicateconvey
Cụm hay dùngget a message across to someoneget your message across clearly
Dùng khi muốn nói về việc truyền đạt thông tin.
/ɡɛt streɪt tu/
phr.
đi thẳng vào điểm chính
Let's get straight to the point of the discussion.
Hãy đi thẳng vào vấn đề thảo luận.
Chi tiết
I want to get straight to the facts.Tôi muốn đi thẳng vào sự thật.
Đồng nghĩaget to the pointbe direct
Cụm hay dùngget straight to the topicget straight to the answer
Dùng khi muốn tránh dài dòng.
/ɡɛt ðə fæks streɪt/
phr.
hiểu rõ sự thật của một tình huống
Make sure you get the facts straight before making a decision.
Hãy chắc chắn bạn hiểu rõ sự thật trước khi đưa ra quyết định.
Chi tiết
I want to get the facts straight about the event.Tôi muốn hiểu rõ sự thật về sự kiện đó.
Đồng nghĩaclarifyunderstand
Cụm hay dùngget the facts straight quicklyget the facts straight before deciding
Dùng khi muốn nhấn mạnh sự chính xác.
/ɡɛt ðə ˈʌpər hænd/
phr.
giành quyền kiểm soát hoặc lợi thế
She got the upper hand in the negotiation.
Cô ấy đã giành được lợi thế trong cuộc đàm phán.
Chi tiết
He worked hard to get the upper hand in the competition.Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để giành lợi thế trong cuộc thi.
Đồng nghĩagain an advantagetake control
Cụm hay dùngget the upper hand over someoneget the upper hand in a situation
Dùng khi bạn có lợi thế hơn người khác.
/ɡɛt jʊər hoʊpz ʌp/
phr.
trở nên hào hứng hoặc lạc quan về điều gì đó
Don't get your hopes up until you hear the results.
Đừng quá hào hứng cho đến khi bạn nghe kết quả.
Chi tiết
I got my hopes up for the trip, but it was canceled.Tôi đã rất hào hứng cho chuyến đi, nhưng nó đã bị hủy.
Đồng nghĩabe optimisticbe excited
Cụm hay dùngget your hopes up for somethingget your hopes up too high
Dùng khi bạn có kỳ vọng lớn.
/ɡɛt ə ˈriːfʌnd/
phr.
nhận lại tiền sau khi trả lại sản phẩm
I want to get a refund for the defective item.
Tôi muốn nhận lại tiền cho món hàng bị lỗi.
Chi tiết
You can get a refund within 30 days.Bạn có thể nhận lại tiền trong vòng 30 ngày.
Đồng nghĩareceive a refundget your money back
Cụm hay dùngget a refund for a ticketget a refund on a purchase
Cụm từ này thường dùng trong mua sắm.
/ɡɛt jʊər praɪˈɔrɪtiz streɪt/
phr.
làm rõ điều gì là quan trọng nhất
You need to get your priorities straight before making decisions.
Bạn cần làm rõ ưu tiên trước khi đưa ra quyết định.
Chi tiết
It's time to get your priorities straight in life.Đã đến lúc bạn cần xác định ưu tiên trong cuộc sống.
Đồng nghĩaclarify your prioritiesset your goals
Cụm hay dùngget your priorities straight in workget your priorities straight in life
Cụm từ này thường dùng khi nói về việc sắp xếp thứ tự ưu tiên.
/ɡɛt ˈoʊvər ðə ʃɑk/
phr.
vượt qua một sự kiện bất ngờ
It took me a while to get over the shock of the news.
Tôi mất một thời gian để vượt qua cú sốc từ tin tức.
Chi tiết
She finally got over the shock of losing her job.Cô ấy cuối cùng đã vượt qua cú sốc khi mất việc.
Đồng nghĩarecover from
Cụm hay dùngget over the shock quicklyget over the shock of something
Cụm này thường dùng khi nói về sự hồi phục.
/ɡɛt ə wɜrd ɪn ˈɛdʒˌwaɪz/
phr.
nói được điều gì đó trong cuộc trò chuyện
It's hard to get a word in edgewise with him talking so much.
Thật khó để nói điều gì đó khi anh ấy nói nhiều như vậy.
Chi tiết
She talks so fast that I can't get a word in edgewise.Cô ấy nói nhanh đến nỗi tôi không thể nói được điều gì.
Đồng nghĩafind a chance to speak
Cụm hay dùngget a word in edgewise during a discussionget a word in edgewise with someone
Cụm này thường dùng khi nói về việc bị ngắt lời.
/ɡɛt ðə drɪft ʌv/
phr.
hiểu ý nghĩa cơ bản
I didn't catch all the details, but I got the drift of what he was saying.
Tôi không nắm được tất cả các chi tiết, nhưng tôi hiểu ý chính của anh ấy.
Chi tiết
She explained it clearly, so I got the drift right away.Cô ấy giải thích rõ ràng, vì vậy tôi đã hiểu ngay.
Đồng nghĩaunderstand
Cụm hay dùngget the drift of a conversationget the drift of a message
Cụm này thường dùng khi nói về sự hiểu biết tổng quát.
/ɡɛt ðə tʃæns tə/
phr.
có cơ hội làm điều gì đó
I hope to get the chance to travel this summer.
Tôi hy vọng có cơ hội đi du lịch mùa hè này.
Chi tiết
If you get the chance to see the concert, go!Nếu bạn có cơ hội xem buổi hòa nhạc, hãy đi nhé!
Đồng nghĩahave the opportunity to
Cụm hay dùngget the chance to speakget the chance to learn
Dùng khi nói về cơ hội.
/ɡɛt ðə ˈbɛtər əv/
phr.
giành lợi thế hoặc kiểm soát ai đó
His emotions got the better of him during the argument.
Cảm xúc của anh ấy đã chiếm ưu thế trong cuộc tranh luận.
Chi tiết
Don't let fear get the better of you.Đừng để nỗi sợ chiếm ưu thế của bạn.
Đồng nghĩaovercome
Cụm hay dùngget the better of someoneget the better of a situation
Dùng khi chỉ sự kiểm soát.
/ɡɛt ðə moʊst aʊt əv/
phr.
tận dụng tốt nhất một cái gì đó
I want to get the most out of my studies.
Tôi muốn tận dụng tốt nhất việc học của mình.
Chi tiết
To get the most out of the workshop, ask questions.Để tận dụng tốt nhất buổi hội thảo, hãy đặt câu hỏi.
Đồng nghĩamaximize
Cụm hay dùngget the most out of an experienceget the most out of a book
Dùng khi chỉ sự tận dụng.
/ɡɛt ði ɪmˈprɛʃən/
phr.
có niềm tin hoặc ý tưởng về điều gì đó
I get the impression he is not interested.
Tôi có ấn tượng rằng anh ấy không quan tâm.
Chi tiết
She got the impression that they were unhappy.Cô ấy có ấn tượng rằng họ không vui.
Đồng nghĩahave a feeling
Cụm hay dùngget the impression of someoneget the wrong impression
Dùng để diễn đạt cảm xúc hoặc suy nghĩ.
/ɡɛt ˈkærid ɔf/
phr.
bị mang đi bởi ai đó hoặc cái gì đó
The children got carried off by the excitement of the game.
Trẻ em bị cuốn đi bởi sự phấn khích của trò chơi.
Chi tiết
Don’t get carried off by the crowd.Đừng bị cuốn đi bởi đám đông.
Đồng nghĩabe swept away
Cụm hay dùngget carried off by emotionsget carried off by enthusiasm
Dùng khi nói về sự cuốn hút.
/ɡɛt ɪn ðə weɪ/
phr.
cản trở hoặc can thiệp vào điều gì đó
Don’t let your fears get in the way of your dreams.
Đừng để nỗi sợ cản trở ước mơ của bạn.
Chi tiết
His attitude is getting in the way of progress.Thái độ của anh ấy đang cản trở sự tiến bộ.
Đồng nghĩahinder
Cụm hay dùngget in the way of successget in the way of learning
Dùng để chỉ sự cản trở.
/ɡɛt tə wɜrk/
phr.
bắt đầu làm việc hoặc nhiệm vụ của bạn
I usually get to work by 8 AM.
Tôi thường bắt đầu làm việc lúc 8 giờ sáng.
Chi tiết
Let's get to work on this project now.Hãy bắt tay vào làm dự án này ngay bây giờ.
Đồng nghĩastart workingbegin work
Cụm hay dùngget to work onget to work at
Thường dùng khi nói về công việc hàng ngày.
/ɡɛt ðə koʊld ˈʃoʊldər/
phr.
bị phớt lờ hoặc đối xử không thân thiện
I felt like I got the cold shoulder at the party.
Tôi cảm thấy như mình bị phớt lờ ở bữa tiệc.
Chi tiết
She gave him the cold shoulder after their argument.Cô ấy đã phớt lờ anh ấy sau cuộc cãi vã.
Đồng nghĩaignoresnub
Cụm hay dùngget the cold shoulder fromget the cold shoulder at
Sử dụng khi nói về mối quan hệ xã hội.
/ɡɛt ðə læst læf/
phr.
cuối cùng thành công hoặc hạnh phúc sau khi người khác nghi ngờ bạn
They laughed at my idea, but I got the last laugh.
Họ cười nhạo ý tưởng của tôi, nhưng tôi đã thành công.
Chi tiết
He faced many challenges, but he got the last laugh in the end.Anh ấy đã đối mặt với nhiều thử thách, nhưng cuối cùng đã thành công.
Đồng nghĩasucceed in the endhave the final victory
Cụm hay dùngget the last laugh onget the last laugh after
Thường dùng khi nói về sự thành công bất ngờ.
/ɡɛt bæk ɪn tʌtʃ/
phr.
kết nối lại với ai đó
I need to get back in touch with my old friends.
Tôi cần kết nối lại với những người bạn cũ.
Chi tiết
Have you gotten back in touch with her yet?Bạn đã kết nối lại với cô ấy chưa?
Đồng nghĩareconnectreach out
Cụm hay dùngget back in touch after yearsget back in touch via social media
Dùng khi nói về mối quan hệ bạn bè.
/ɡɛt əˈhɛd əv jərˈsɛlf/
phr.
nghĩ quá xa về tương lai.
Don't get ahead of yourself; focus on the present.
Đừng nghĩ quá xa; hãy tập trung vào hiện tại.
Chi tiết
He tends to get ahead of himself when planning.Anh ấy có xu hướng nghĩ quá xa khi lập kế hoạch.
Đồng nghĩaanticipateoverthink
Cụm hay dùngget ahead of yourself in planningget ahead of yourself with expectations
Cảnh báo không nên suy nghĩ xa vời.
/ɡɛt ˈbɛtər æt/
phr.
cải thiện trong một kỹ năng hoặc lĩnh vực
I want to get better at playing the guitar.
Tôi muốn cải thiện khả năng chơi guitar.
Chi tiết
She is getting better at speaking English.Cô ấy đang cải thiện khả năng nói tiếng Anh.
Đồng nghĩaimproveenhance
Cụm hay dùngget better at sportsget better at studies
Thường dùng khi nói về sự cải thiện.
/ɡɛt ˈoʊvər ðə laɪn/
phr.
đạt được một mục tiêu hoặc hoàn thành điều gì đó
We finally got over the line with the project.
Chúng tôi cuối cùng đã hoàn thành dự án.
Chi tiết
It's important to get over the line before the deadline.Điều quan trọng là phải hoàn thành trước hạn chót.
Đồng nghĩacompletefinish
Cụm hay dùngget over the line in a competitionget over the line in a project
Dùng để chỉ việc hoàn thành một việc gì đó.
/ɡɛt ˈsʌmθɪŋ ɔf ðə ɡraʊnd/
phr.
bắt đầu một dự án hoặc kế hoạch thành công
We need to get this project off the ground.
Chúng ta cần bắt đầu dự án này.
Chi tiết
It took time to get the business off the ground.Mất thời gian để bắt đầu kinh doanh.
Đồng nghĩalaunchinitiate
Cụm hay dùngget a project off the groundget a plan off the ground
Thường dùng khi nói về khởi đầu.
/ɡɛt jʊr praɪˈɔrɪtiz raɪt/
phr.
hiểu điều gì là quan trọng nhất
You need to get your priorities right for your studies.
Bạn cần hiểu điều gì là quan trọng nhất cho việc học.
Chi tiết
Get your priorities right and manage your time well.Hiểu điều gì là quan trọng và quản lý thời gian tốt.
Đồng nghĩaorganize prioritiesset priorities
Cụm hay dùngget your priorities right for workget your priorities right in life
Thường dùng khi nói về kế hoạch.
/ɡɛt ðə skuːp/
phr.
nhận thông tin hoặc tin tức mới nhất
I want to get the scoop on the latest gossip.
Tôi muốn nhận thông tin mới nhất về những tin đồn.
Chi tiết
She always gets the scoop before anyone else.Cô ấy luôn nhận thông tin mới nhất trước mọi người khác.
Đồng nghĩaget the inside story
Cụm hay dùngget the scoop on a storyget the scoop from a friendget the scoop about an event
Dùng để chỉ việc nhận thông tin mới hoặc tin tức nóng hổi.
/ɡɛt ˈoʊvər ðə ˈhɜrdl/
phr.
vượt qua một trở ngại
Once we get over the hurdle, we can move forward.
Khi chúng ta vượt qua trở ngại, chúng ta có thể tiến lên.
Chi tiết
He struggled but finally got over the hurdle.Anh ấy gặp khó khăn nhưng cuối cùng đã vượt qua trở ngại.
Đồng nghĩaovercomesurmount
Cụm hay dùngget over the hurdle quicklyget over this hurdle
Dùng khi vượt qua khó khăn.
/ɡɛt ə wɜrd ɪn/
phr.
cố gắng nói một điều gì đó
It was hard to get a word in with all the noise.
Thật khó để nói một lời giữa tất cả tiếng ồn.
Chi tiết
She talks so much that I can't get a word in.Cô ấy nói nhiều đến nỗi tôi không thể chen vào một câu.
Đồng nghĩaspeakinterject
Cụm hay dùngget a word in edgewiseget a word in during the discussion
Dùng khi ai đó không thể chen vào cuộc nói chuyện.
/ɡɛt θruː tuː ˈsʌmwʌn/
phr.
khiến ai đó hiểu bạn
I tried to explain, but I couldn't get through to him.
Tôi đã cố gắng giải thích, nhưng không thể khiến anh ấy hiểu.
Chi tiết
It was hard to get through to her during the meeting.Thật khó để khiến cô ấy hiểu trong cuộc họp.
Đồng nghĩacommunicateconvey
Cụm hay dùngget through to someone quicklyget through to someone effectively
Dùng khi nói về giao tiếp hiệu quả.
/ɡɛt ðə dʒʌmp ɒn/
phr.
đạt được lợi thế
They got the jump on their competitors with new technology.
Họ đã có lợi thế hơn các đối thủ với công nghệ mới.
Chi tiết
She always tries to get the jump on her rivals.Cô ấy luôn cố gắng có lợi thế hơn đối thủ.
Đồng nghĩagain advantageoutpace
Cụm hay dùngget the jump on competitorsget the jump on opportunities
Dùng khi nói về lợi thế trong cạnh tranh.
/ɡɛt ðə sɛns ʌv/
phr.
hiểu ý chính
I finally got the sense of the story.
Cuối cùng tôi đã hiểu ý chính của câu chuyện.
Chi tiết
Do you get the sense of what I'm saying?Bạn có hiểu ý tôi đang nói không?
Đồng nghĩaunderstandgrasp
Cụm hay dùngget the sense of a situationget the sense of a conversationget the sense of an argument
Dùng khi muốn nói về sự hiểu biết ý tưởng.
/ɡɛt ˈɪntu ə ruːˈtiːn/
phr.
thiết lập một thói quen thường xuyên
I need to get into a routine for studying.
Tôi cần thiết lập một thói quen học tập.
Chi tiết
She got into a routine of exercising daily.Cô ấy đã thiết lập thói quen tập thể dục hàng ngày.
Đồng nghĩaestablish a routinecreate a habit
Cụm hay dùngget into a daily routineget into a study routineget into a work routine
Dùng khi nói về việc tạo thói quen.
/ɡɛt ʌp tu/
phr.
làm điều gì đó, thường là điều xấu
What are the kids getting up to in the garden?
Bọn trẻ đang làm gì trong vườn vậy?
Chi tiết
I wonder what he gets up to on weekends.Tôi tự hỏi anh ấy làm gì vào cuối tuần.
Đồng nghĩaengage inbe up to
Cụm hay dùngget up to mischiefget up to no goodget up to something
Cụm từ này thường dùng để chỉ hành động không tốt.
/ɡɛt ə pɔɪnt əˈkrɔs/
phr.
truyền đạt một ý tưởng hiệu quả
He struggled to get his point across during the meeting.
Anh ấy gặp khó khăn để truyền đạt ý tưởng trong cuộc họp.
Chi tiết
It's important to get your point across clearly.Điều quan trọng là truyền đạt ý tưởng một cách rõ ràng.
Đồng nghĩacommunicateconvey
Cụm hay dùngget a point across effectivelyget a point across to othersget a point across clearly
Cụm từ này thường dùng trong giao tiếp.
/ɡɛt ˈsʌmθɪŋ ɔf wʌnz tʃɛst/
phr.
nói về điều gì đó đã làm phiền bạn
I need to get this off my chest.
Tôi cần nói ra điều này.
Chi tiết
Talking to a friend helps me get things off my chest.Nói chuyện với bạn bè giúp tôi giải tỏa.
Đồng nghĩaunburden
Cụm hay dùngget something off one's chest to a friendget something off one's chest after a long time
Dùng khi muốn chia sẻ nỗi lòng.
/ɡɛt ðə raɪt aɪˈdɪə/
phr.
hiểu đúng
Did you get the right idea from the explanation?
Bạn có hiểu đúng từ lời giải thích không?
Chi tiết
I hope you get the right idea about the project.Tôi hy vọng bạn hiểu đúng về dự án.
Đồng nghĩaunderstand correctlygrasp
Cụm hay dùngget the right idea from a conversationget the right idea about a topic
Thường dùng khi nói về việc hiểu đúng vấn đề.
/ɡɛt θru ðə deɪ/
phr.
cố gắng để qua một ngày, thường là khó khăn
I just need to get through the day without stress.
Tôi chỉ cần qua ngày hôm nay mà không bị căng thẳng.
Chi tiết
Sometimes, it's hard to get through the day.Đôi khi, thật khó để qua một ngày.
Đồng nghĩasurvive the daymanage the day
Cụm hay dùngget through the day at workget through the day with coffee
Cụm này dùng khi bạn cảm thấy khó khăn trong cuộc sống.
/ɡɛt lɔst ɪn/
phr.
đắm chìm trong điều gì đó
I often get lost in a good book for hours.
Tôi thường đắm chìm trong một cuốn sách hay hàng giờ.
Chi tiết
She gets lost in her thoughts when painting.Cô ấy đắm chìm trong suy nghĩ khi vẽ tranh.
Đồng nghĩaimmerseengross
Cụm hay dùngget lost in thoughtget lost in musicget lost in a story
Cụm từ này thể hiện sự say mê với một hoạt động nào đó.
/ɡɛt ə ɡrɪp ɑn riˈælɪti/
phr.
hiểu rõ tình huống
You need to get a grip on reality and face the facts.
Bạn cần hiểu rõ thực tế và đối mặt với sự thật.
Chi tiết
It's time to get a grip on reality about your finances.Đã đến lúc hiểu rõ thực tế về tài chính của bạn.
Đồng nghĩaunderstandcomprehend
Cụm hay dùngget a grip on reality in lifeget a grip on reality at workget a grip on reality in relationships
Cụm từ này thể hiện sự cần thiết phải đối mặt với thực tế.
phr.
tận hưởng lợi ích của hai điều khác nhau.
With this job, you get the best of both worlds.
Với công việc này, bạn sẽ tận hưởng lợi ích của cả hai.
Chi tiết
He lives in the city and works in the countryside, getting the best of both worlds.Anh ấy sống ở thành phố và làm việc ở nông thôn, tận hưởng lợi ích của cả hai.
Đồng nghĩaenjoy bothcombine benefits
Cụm hay dùngget the best of both worlds in lifeget the best of both worlds in a job
Cụm từ này thường dùng để chỉ lợi ích.
/ɡɛt ˈmuːvɪŋ/
phr.
bắt đầu hoặc tiếp tục di chuyển
We should get moving if we want to catch the train.
Chúng ta nên bắt đầu di chuyển nếu muốn bắt kịp tàu.
Chi tiết
It's time to get moving and see the sights.Đã đến lúc bắt đầu di chuyển và tham quan.
Đồng nghĩastart movingget going
Cụm hay dùngget movingget going
Thường dùng khi khuyến khích ai đó bắt đầu di chuyển.
/ɡɛt θru ðə naɪt/
phr.
sống sót hoặc quản lý qua đêm
I hope we can get through the night without issues.
Tôi hy vọng chúng ta có thể sống sót qua đêm mà không gặp vấn đề gì.
Chi tiết
He managed to get through the night despite the storm.Anh ấy đã vượt qua đêm mặc dù có bão.
Đồng nghĩasurvivemanage
Cụm hay dùngget through the night safelyget through the night with friends
Dùng khi nói về việc vượt qua khó khăn qua đêm.
/ɡɛt ðə raɪt pərˈspɛktɪv/
phr.
nhìn nhận mọi thứ theo cách đúng đắn
It's important to get the right perspective on the issue.
Điều quan trọng là có cái nhìn đúng đắn về vấn đề.
Chi tiết
Getting the right perspective can help in decision-making.Có cái nhìn đúng đắn có thể giúp trong việc ra quyết định.
Đồng nghĩaunderstandsee clearly
Cụm hay dùngget the right perspective on a situationget the right perspective for decisions
Dùng khi nói về việc có cái nhìn đúng đắn.
/ɡɛt stʌk/
phr.
trở nên không thể di chuyển hoặc tiến triển
I got stuck in traffic on my way to work.
Tôi bị kẹt xe trên đường đi làm.
Chi tiết
Don't get stuck on one question in the exam.Đừng bị kẹt lại với một câu hỏi trong kỳ thi.
Đồng nghĩabecome trappedget immobilized
Cụm hay dùngget stuck in trafficget stuck on a problem
Dùng khi nói về việc không thể di chuyển hoặc tiến triển.
/ɡɛt θru ðɪs/
phr.
vượt qua một tình huống khó khăn
We will get through this together.
Chúng ta sẽ vượt qua điều này cùng nhau.
Chi tiết
He is strong enough to get through this.Anh ấy đủ mạnh mẽ để vượt qua điều này.
Đồng nghĩaovercomesurvive
Cụm hay dùngget through this togetherget through this tough time
Dùng khi nói về việc vượt qua khó khăn.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...