| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
| n.phr |
Sự nổi loạn tuổi vị thành niên
You may not completelt avoid adolescent rellion but you can prevent it from reaching extremes
Có thể bạn không thể hoàn toàn tránh được sự nổi loạn tuổi vị thành niên nhưng bạn có thể ngăn chặn nó khỏi việc khỏi việc đạt tới cực hạn.
|
— | |
| n.phr |
Gian lận trong các kỳ thi
Student are not permitted to cheat at exams
Học sinh không được phép gian lận trong các kỳ thi
|
— | |
| v.phr |
Gây hại nhiều hơn lợi
Modernizing historic buildings often does more harm than good
Việc hiện đại hoá các toà nhà lịch sử thường gây hại nhiều hơn lợi
|
— | |
| n.phr |
Trường đại học danh giá
Harvard is a prestigious university in the USA
Harvard là một đại học danh giá tại nước Mỹ
|
— | |
| n.phr |
Chứng chỉ hoàn thành khóa học
It’s hard to find a good job if you don’t have a school diploma.
Sẽ rất khó tìm được một công việc mới nếu như bạn không có chứng chỉ tại trường học.
|
— | |
| n.phr |
Khóa học tùy chọn
Spanish is an optional course in our school beside compulsory one- English.
Tiếng Tâu Ban Nha là một khoá học tự chọn tại trường ta bên cạnh khoá bắt buộc là Tiếng Anh
|
— | |
| n.phr |
Công dân tuân thủ pháp luật
Each person should be a law-abiding citizen to maitain the social stability.
Mỗi người nên là một công dân tuân thủ pháp luật để duy trì trật tự xã hội.
|
— | |
| n.phr |
Tổ chức giáo dục bậc cao
After fishing your bachelor degree, you can learn more in institution of higher learning
Sau khi hoàn thành xong bằng cử nhân, bạn có thể học thêm tại các tổ chức giáo dục bậc cao
|
— | |
| n.phr |
Giáo dục chính quy
While formal education provides essential knowledge, many skills are acquired through practical experience and self-directed learning.
Trong khi giáo dục chính quy cung cấp kiến thức cần thiết, nhiều kỹ năng được thu nhận thông qua kinh nghiệm thực tiễn và học tập tự định hướng.
|
— | |
| n.phr |
Tham vọng
She has some ambitious plans for her business.
Cố ấy có một vài kế hoạch tham vọng cho sự nghiệp của mình
|
— | |
| n.phr |
Khóa học bắt buộc
Business admistration is a compulsory course for economics-major student
Quản trị kinh doanh là một khoá học bắt buộc của sinh viên chuyên ngành kinh tế.
|
— | |
| n.phr |
Nền kinh tế tri thức
The knowledge economy is the use of knowledge to create goods and service
Nền kinh tế tri thức là việc sử dụng tri thức để tạo ra sản phẩm và dịch vụ.
|
— | |
| n.phr |
Chất lượng giáo dục
The quality education of Finland is always on top of the world
Chất lượng giáo dục tại Phần Lan luôn luôn đứng đầu thế giới.
|
— | |
| n.phr |
Công dân tương lai
Future citizen must be educated to have respect to the environment
Công dân tương lai cần phải được giáo dục sự tôn trọng cho môi trường.
|
— | |
| n.phr |
Hoạt động ngoại khóa
Schools should have bonus points for extracurricular activities of students
Trường học nên có điểm cộng cho những hoạt động ngoại khoá của học sinh.
|
— | |
| n.phr |
Giảng dạy sử dụng đa phương tiện
Teachers must be trained to know how to teach with multimedia.
Giáo viên cần được đào tạo để biết cách giảng dạy sử dụng đa phương tiện
|
— | |
| n.phr |
Các kỹ năng thực tiễn
Presentation skill is one of the practical skills that students must have.
Kỹ năng thuyết trình là một trong những kỹ năng thực tiễn mà mỗi học sinh cần có.
|
— | |
| n.phr |
Kiến thức lí thuyết
Theoritical knowledge is likely to be the most tedious part of a learning course
Kiến thức lý thuyết có vẻ như là phần nhàm chán nhất trong một khoá học
|
— | |
| n.phr |
Giáo dục định hướng thi cử
Exam-oriented education will destroy the creativeness of students
Giáo dục định hướng thi cử sẽ tiêu diệt sự sáng tạo ở sinh viên.
|
— | |
| v.phr |
Dự thi
Students take an exam at the end of the semester
|
— | |
| v.phr |
Có được các chứng chỉ/ một bằng cấp
He becam a cook after getting a cooking qualification in Paris, France
Anh ấy trở thành đầu bếp sau khi lấy được chứng chỉ nấu ăn tại Paris, Pháp.
|
— | |
| n.phr |
Học lấy văn bằng/ chứng chỉ
You have to study for qualification if you want to become a M.A in this field
Bạn phải học lấy văn bằng nếu bạn muốn làm Thạc sĩ trong ngành này.
|
— | |
| n.phr |
Đăng ký một khóa học
You can apply for a course if you are an IELTS beginner
Bạn có thể đăng kí một khoá học nếu bạn mới bắt đầu học IELTS.
|
— | |
| n.phr |
Ghi danh vào một khóa học
To improve his presentation skill, John has enrolled on a course
Để phát triển kĩ năng thuyết trình, John đã ghi danh một khoá học
|
— | |
| n.phr |
Người tốt nghiệp đại học
Almost evrery university graduates face with unemployed issue
Hầu hết những người tốt nghiệp đại học đều đối mặt với vấn đề tốt nghiệp.
|
— | |
| v.phr |
Học khóa học sau đại học
To prepare for the M.A course, you should do a post degree course
Để chuẩn bị cho khoá học Thạc sĩ, bạn nên học một khoá học sau đại học
|
— | |
| n.phr |
Giành được một học bổng
My brother won a scholarship to the UK last year
Em trai tôi giành được một suất học bổng tới UK năm ngoái
|
— | |
| n.phr |
Bỏ học đại học
Many young people drop out of university to start up their own business
Rất nhiều người trẻ bỏ học đại học để khởi nghiệp
|
— | |
| v.phr |
Bỏ trống 1 năm (thường giữa phổ thông và đại học)
Youngsters tend to take a gap year to try some new experiences
Người trẻ có xu hướng bỏ trống 1 năng để trải nghiệm những điều mới.
|
— | |
| n.phr |
Một học sinh có năng khiếu
A gifted students is expected to be good at all subjects
Một học sinh có năng khiếu được trông chờ sẽ học tốt mọi môn học
|
— | |
| n.phr |
Sinh viên trưởng thành
A mature students must be responsible to their study
Một học sinh trưởng thành phải có trách nhiệm với việc học của họ
|
— | |
| n.phr |
Phân tích phản biện
Critical analysis is an significant skill that each university student should have
Phận tích phản biện là một kỹ năng nổi bật mà mỗi sinh viên đại học nên có
|
— | |
| n.phr |
Đối đầu với các vấn đề
The government is confronting environment- related issues
Chính phủ đang phải đối mặt với những vấn đề liên quan tới môi trường.
|
— | |
| v.phr |
Đáp ứng yêu cầu đầu vào
The contestant must meet the entry requirement to take part in the next round
Thí sinh phải đáp ứng yêu cầu đầu vào để tham gia vào vòng tiếp theo
|
— | |
| n.phr |
Học thuộc lòng
Stop learning by heart everything you are taught! You must understand it first
Ngưng học thuộc mọi thứ bạn được dạy. Bạn cần phải hiểu nó trước đã
|
— | |
| n.phr |
Thể hiện khả năng
To be promoted to a higher positon in the company, you have to demonstrate your ability
Đê được cân nhắc lên một vị trí cao hơn trong công ty này, bạn cần phải thể hiện khả năng của mình
|
— | |
| n.phr |
Khả năng đã được chứng minh
Proven ablity about the case has been released according the mass media
Khả năng đã được chứng minh về vụ ấn đã được tiết lộ thông qua các phương tiện truyền thông.
|
— | |
| n.phr |
Những môn học chính/ then chốt
Maths, Literature are among the core subjects of Vietnamese schools
Toán, Văn là một một trong số những môn học chính của các trường học Việt nam.
|
— |
Đang tải...