Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Nha khoa

30 từ vựng B1 TOEIC
Đăng nhập để học
1. Tuyển dụng & Đăng tin 33 từ 2. Phỏng vấn xin việc 27 từ 3. Tuyển dụng & Đào tạo 21 từ 4. Lương & Phúc lợi 29 từ 5. Thăng tiến & Khen thưởng 27 từ 6. Đánh giá hiệu suất 27 từ 7. Ngân hàng 38 từ 8. Kế toán 18 từ 9. Hóa đơn & Thanh toán 30 từ 10. Thuế 28 từ 11. Đầu tư 31 từ 12. Báo cáo tài chính 16 từ 13. Marketing 23 từ 14. Quảng cáo 22 từ 15. Bán hàng 17 từ 16. Đàm phán 24 từ 17. Hợp đồng 25 từ 18. Phát triển sản phẩm 29 từ 19. Giá & Khuyến mãi 21 từ 20. Sản xuất 16 từ 21. Kiểm soát chất lượng 31 từ 22. Kho hàng & Tồn kho 28 từ 23. Vận chuyển & Logistics 26 từ 24. Đặt mua vật tư 8 từ 25. Kho bãi & Lưu trữ 20 từ 26. Quy trình văn phòng 21 từ 27. Thư tín công việc 19 từ 28. Họp & Ủy ban 27 từ 29. Lập kế hoạch kinh doanh 14 từ 30. Hội nghị & Hội thảo 23 từ 31. Công nghệ văn phòng 32 từ 32. Bất động sản 31 từ 33. Thuê & Cho thuê 23 từ 34. Pháp lý cơ bản 23 từ 35. Bảo hiểm 31 từ 36. Bảo hành & Cam kết 12 từ 37. Hàng không (nâng cao) 36 từ 38. Khách sạn 25 từ 39. Thuê xe 19 từ 40. Ẩm thực & Tiệc 30 từ 41. Phim & Giải trí 31 từ 42. Sân khấu & Nghệ thuật 34 từ 43. Truyền thông & Báo chí 32 từ 44. Dịch vụ du lịch 19 từ 45. Phòng khám & Bệnh viện 28 từ 46. Nhà thuốc 34 từ 47. Bảo hiểm y tế 29 từ 48. Nha khoa 30 từ 49. Kinh tế & Thương mại 14 từ 50. Internet & Phần mềm 17 từ 51. Quản lý dự án 14 từ 52. An toàn lao động 26 từ 53. Quan hệ khách hàng 15 từ 54. Thông cáo & Quan hệ công chúng 16 từ 55. Môi trường & Bền vững 27 từ 56. Xây dựng 34 từ 57. Nghiên cứu & Khảo sát 24 từ 58. Thời tiết & Dự báo 39 từ 59. Giáo dục & Phát triển 19 từ 60. Thể hình & Giải trí 22 từ 61. Vận hành bán lẻ 18 từ 62. Năng lượng & Tiện ích 17 từ
Danh sách từ vựng  30 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈden.t̬əl/
adj.
thuộc về răng, nha khoa
She has a dental appointment tomorrow.
Cô ấy có lịch hẹn nha khoa vào ngày mai.
Chi tiết
Dental insurance covers most cleanings.Bảo hiểm nha khoa chi trả hầu hết các lần vệ sinh răng.
Đồng nghĩaoral
Cụm hay dùngdental appointmentdental caredental insurancedental clinicdental hygiene
Họ từdentistdentistrydenture
'Dental' = tính từ chỉ về răng/nha khoa. Khác với 'dentist' (danh từ chỉ người).
/ˈkæv.ə.t̬i/
n.
lỗ sâu răng
The dentist found two cavities.
Nha sĩ phát hiện hai lỗ sâu răng.
Chi tiết
Brushing prevents cavities.Đánh răng giúp ngừa sâu răng.
Đồng nghĩadecayhole
Cụm hay dùnghave a cavityfill a cavityprevent cavitiesdetect a cavitydevelop a cavity
Họ từcavitate (v)
'Cavity' = lỗ sâu răng. 'Fill a cavity' = trám răng.
/ˈfɪl.ɪŋ/
n.
miếng trám răng
The dentist replaced her old filling.
Nha sĩ thay miếng trám cũ của cô ấy.
Chi tiết
He needs a filling in his back tooth.Anh ấy cần trám chiếc răng hàm phía sau.
Đồng nghĩadental fillingtooth filling
Cụm hay dùngget a fillingreplace a fillingtemporary fillingdental fillingcomposite filling
Họ từfillrefill
'Filling' trong nha khoa = miếng trám. 'Get a filling' = đi trám răng.
/ˈtuːθ.eɪk/
n.
đau răng
She called in sick because of a toothache.
Cô ấy gọi điện báo nghỉ ốm vì đau răng.
Chi tiết
The toothache kept him awake all night.Cơn đau răng khiến anh ấy thức suốt đêm.
Đồng nghĩatooth pain
Cụm hay dùnghave a toothachesevere toothacherelieve a toothachetoothache remedy
Họ từtoothacheheadachestomachache
Kết hợp 'tooth + ache' = đau răng. Tương tự: headache, stomachache.
/ˈkliː.nɪŋ/
n.
làm sạch răng (tại nha khoa)
She schedules a dental cleaning every six months.
Cô ấy đặt lịch làm sạch răng mỗi sáu tháng.
Chi tiết
The hygienist performed a thorough cleaning.Vệ sinh viên thực hiện làm sạch răng kỹ lưỡng.
Đồng nghĩaprophylaxis
Cụm hay dùngdental cleaningroutine cleaningschedule a cleaningprofessional cleaningteeth cleaning
Họ từcleancleanercleanliness
Trong nha khoa, 'cleaning' = lấy cao răng và đánh bóng răng chuyên nghiệp.
/flɑːs/
n./v.
chỉ nha khoa / dùng chỉ nha khoa
The dentist advised her to floss daily.
Nha sĩ khuyên cô ấy dùng chỉ nha khoa mỗi ngày.
Chi tiết
Dental floss removes food between teeth.Chỉ nha khoa giúp loại bỏ thức ăn giữa các kẽ răng.
Đồng nghĩadental tape
Cụm hay dùngfloss dailydental flossuse flossfloss between teethflossing routine
'Floss' vừa là danh từ (cuộn chỉ) vừa là động từ (hành động dùng chỉ).
/ɡʌm/
n.
nướu răng
Bleeding gums can indicate gum disease.
Nướu chảy máu có thể cho thấy bệnh nướu răng.
Chi tiết
The dentist examined her gums carefully.Nha sĩ kiểm tra nướu của cô ấy cẩn thận.
Đồng nghĩagingiva
Cụm hay dùnggum diseasebleeding gumshealthy gumsgum tissuereceding gums
Họ từgummy
'Gum' = nướu (phần thịt xung quanh chân răng). Không nhầm với 'gum' = kẹo cao su.
/ˈbreɪ.sɪz/
n.
niềng răng
He wore braces for two years.
Anh ấy đeo niềng răng trong hai năm.
Chi tiết
The orthodontist recommended braces for her teeth.Bác sĩ chỉnh nha khuyên cô ấy nên niềng răng.
Đồng nghĩaorthodontic braces
Cụm hay dùngwear bracesget bracesremove bracesdental bracesinvisible braces
Họ từbrace
'Braces' luôn dùng số nhiều khi chỉ niềng răng. 'Get braces' = bắt đầu niềng.
/ɪkˈstræk.ʃən/
n.
nhổ răng
The doctor recommended tooth extraction.
Bác sĩ khuyến nghị nhổ răng.
Chi tiết
She recovered quickly after the extraction.Cô ấy hồi phục nhanh sau khi nhổ răng.
Đồng nghĩaremovalpulling
Cụm hay dùngtooth extractionsurgical extractionextraction procedurerecovery after extractiondental extraction
Họ từextractextracted
'Extraction' = danh từ của 'extract' (rút/nhổ). Hay gặp trong TOEIC Part 3 tình huống tư vấn điều trị.
/dɪˈkeɪ/
n./v.
sâu răng / mục răng
Tooth decay is caused by bacteria.
Sâu răng được gây ra bởi vi khuẩn.
Chi tiết
Sugar promotes decay in children's teeth.Đường thúc đẩy sâu răng ở trẻ em.
Đồng nghĩarotdeterioration
Cụm hay dùngtooth decayprevent decaydental decaysigns of decaycavity decay
Họ từdecayeddecaying
'Decay' vừa là danh từ vừa là động từ. 'Tooth decay' = sâu răng (quá trình mục răng).
/haɪˈdʒiː.nɪst/
n.
vệ sinh viên nha khoa
The hygienist cleaned her teeth before the exam.
Vệ sinh viên làm sạch răng cho cô ấy trước khi khám.
Chi tiết
A dental hygienist checks for gum disease.Vệ sinh viên nha khoa kiểm tra bệnh nướu răng.
Đồng nghĩadental hygienist
Cụm hay dùngdental hygienistsee the hygienisthygienist appointmentoral hygienist
Họ từhygienehygienic
'Hygienist' = người chuyên làm vệ sinh răng miệng, khác với dentist (bác sĩ nha khoa).
/ˈtɑːr.t̬ɚ/
n.
cao răng
Tartar must be removed by a professional.
Cao răng phải được loại bỏ bởi chuyên gia.
Chi tiết
Tartar buildup causes gum inflammation.Tích tụ cao răng gây viêm nướu.
Đồng nghĩacalculusscale
Cụm hay dùngremove tartartartar builduptartar control toothpasteprevent tartardental tartar
'Tartar' = mảng bám đã cứng lại, chỉ chuyên gia mới lấy được. Hay dùng: 'tartar removal' = lấy cao răng.
/kraʊn/
n.
mão răng, chụp răng
The dentist placed a crown on the damaged tooth.
Nha sĩ đặt mão răng lên chiếc răng bị hư.
Chi tiết
She needs a crown after the root canal.Cô ấy cần chụp răng sau khi điều trị tủy.
Đồng nghĩacapdental cap
Cụm hay dùngplace a crowndental crownporcelain crownget a crowncrown procedure
'Crown' trong nha khoa = chụp/mão răng (bọc bên ngoài). Khác với 'crown' = vương miện.
/ˌruːt kəˈnæl/
n.
điều trị tủy răng
He needed a root canal to save the tooth.
Anh ấy cần điều trị tủy để giữ lại chiếc răng.
Chi tiết
Root canal treatment relieves severe pain.Điều trị tủy răng giúp giảm đau nặng.
Đồng nghĩaendodontic treatment
Cụm hay dùngroot canal treatmentneed a root canalperform a root canalroot canal procedureroot canal therapy
'Root canal' = thủ thuật lấy tủy răng. Thường kèm mão răng sau đó.
/ˈeks.reɪ/
n./v.
chụp X-quang răng
The dentist ordered dental X-rays.
Nha sĩ yêu cầu chụp X-quang răng.
Chi tiết
X-rays reveal hidden cavities between teeth.X-quang phát hiện sâu răng ẩn giữa các kẽ răng.
Đồng nghĩaradiograph
Cụm hay dùngtake X-raysdental X-rayX-ray resultsbitewing X-rayfull-mouth X-ray
'Take/get X-rays' = chụp X-quang. Dùng số nhiều 'X-rays' khi chụp nhiều góc.
/ˌɔːr.θəˈdɑːn.t̬ɪst/
n.
bác sĩ chỉnh nha
The orthodontist adjusted her braces monthly.
Bác sĩ chỉnh nha điều chỉnh niềng răng của cô ấy mỗi tháng.
Chi tiết
She was referred to an orthodontist.Cô ấy được giới thiệu đến bác sĩ chỉnh nha.
Đồng nghĩadental specialistbraces expert
Cụm hay dùngsee an orthodontistorthodontist appointmentorthodontist referralconsult an orthodontist
Họ từorthodonticsorthodontic
'Orthodontist' = chuyên gia chỉnh nha (niềng răng). Khác với 'dentist' = nha sĩ tổng quát.
/ɪˈnæm.əl/
n.
men răng
Acid erodes tooth enamel over time.
Axit bào mòn men răng theo thời gian.
Chi tiết
Strong enamel protects against cavities.Men răng chắc khỏe bảo vệ chống sâu răng.
Đồng nghĩatooth enamelhard tissue
Cụm hay dùngtooth enamelenamel erosionprotect enamelstrengthen enamelenamel damage
'Enamel' = lớp bảo vệ ngoài cùng của răng. Không tái tạo được khi mất đi.
/ˌsen.sɪˈtɪv.ə.t̬i/
n.
răng nhạy cảm, ê buốt
Cold drinks cause tooth sensitivity.
Đồ uống lạnh gây ê buốt răng.
Chi tiết
She uses special toothpaste for sensitivity.Cô ấy dùng kem đánh răng đặc biệt cho răng nhạy cảm.
Đồng nghĩatooth sensitivity
Cụm hay dùngtooth sensitivitydental sensitivitysensitivity to coldreduce sensitivitysensitivity toothpaste
Họ từsensitivesensitize
'Sensitivity' trong nha khoa = tình trạng ê buốt. 'Sensitive teeth' = răng nhạy cảm.
/ˈwaɪt.nɪŋ/
n.
tẩy trắng răng
She asked about teeth whitening options.
Cô ấy hỏi về các lựa chọn tẩy trắng răng.
Chi tiết
Professional whitening gives faster results.Tẩy trắng chuyên nghiệp cho kết quả nhanh hơn.
Đồng nghĩableaching
Cụm hay dùngteeth whiteningwhitening treatmentwhitening gellaser whiteningat-home whitening
Họ từwhitewhitenwhitened
'Teeth whitening' = tẩy trắng răng. Phân biệt: in-office (tại phòng khám) vs at-home (tại nhà).
/ˈɪm.plænt/
n.
răng implant, cấy ghép răng
She chose an implant over dentures.
Cô ấy chọn implant thay vì răng giả tháo lắp.
Chi tiết
Implants look and function like natural teeth.Implant trông và hoạt động như răng thật.
Đồng nghĩadental implant
Cụm hay dùngdental implantget an implantimplant surgeryimplant proceduretitanium implant
Họ từimplantation
'Implant' = trụ kim loại cấy vào xương hàm để gắn răng giả cố định.
/ˈden.tʃɚ/
n.
răng giả (tháo lắp)
He was fitted for dentures after the extractions.
Anh ấy được làm răng giả sau khi nhổ răng.
Chi tiết
Dentures need to be cleaned daily.Răng giả cần được làm sạch hàng ngày.
Đồng nghĩafalse teethprosthetic teeth
Cụm hay dùngwear denturesfit denturespartial denturefull denturedenture adhesive
Họ từdentaldentist
'Denture' = răng giả tháo lắp. 'Partial denture' = hàm giả từng phần. Thường dùng số nhiều.
/ˈmaʊθ.wɑːʃ/
n.
nước súc miệng
Mouthwash kills bacteria that cause bad breath.
Nước súc miệng tiêu diệt vi khuẩn gây hôi miệng.
Chi tiết
He rinses with mouthwash after brushing.Anh ấy súc miệng bằng nước súc miệng sau khi đánh răng.
Đồng nghĩaoral rinseantiseptic rinse
Cụm hay dùnguse mouthwashrinse with mouthwashantibacterial mouthwashfluoride mouthwashantiseptic mouthwash
'Mouthwash' = nước súc miệng. Thường dùng sau khi đánh răng và dùng chỉ nha khoa.
/ˈflɔːr.aɪd/
n.
fluoride, chất bảo vệ men răng
Fluoride strengthens tooth enamel.
Fluoride giúp tăng cường men răng.
Chi tiết
Most toothpastes contain fluoride.Hầu hết kem đánh răng đều chứa fluoride.
Đồng nghĩatooth protectormineral
Cụm hay dùngfluoride treatmentfluoride toothpastetopical fluoridefluoride varnishfluoride rinse
'Fluoride treatment' = thoa fluoride tại phòng khám để bảo vệ men răng, đặc biệt cho trẻ em.
/ˌɪn.fləˈmeɪ.ʃən/
n.
viêm, tình trạng viêm
Gum inflammation is a sign of infection.
Viêm nướu là dấu hiệu của nhiễm trùng.
Chi tiết
The dentist treated the inflammation quickly.Nha sĩ xử lý tình trạng viêm nhanh chóng.
Đồng nghĩaswellingirritation
Cụm hay dùnggum inflammationreduce inflammationsigns of inflammationinflammation treatmentoral inflammation
Họ từinflamedinflammatory
'Inflammation' = viêm. 'Inflamed gums' = nướu bị viêm (đỏ, sưng, chảy máu).
/ˈswel.ɪŋ/
n.
sưng, tình trạng sưng
The swelling on her jaw worried the dentist.
Chỗ sưng trên hàm của cô ấy làm nha sĩ lo ngại.
Chi tiết
He noticed swelling after the extraction.Anh ấy nhận thấy bị sưng sau khi nhổ răng.
Đồng nghĩainflammationpuffiness
Cụm hay dùngfacial swellingreduce swellingpost-procedure swellingswelling after extractionswelling and pain
Họ từswellswollen
'Swelling' = danh từ chỉ tình trạng sưng. 'Swollen' = tính từ (my cheek is swollen = má tôi bị sưng).
/ˌper.iˈɑː.dɑːn.t̬ɪst/
n.
bác sĩ chuyên về nướu răng
Her dentist referred her to a periodontist.
Nha sĩ giới thiệu cô ấy đến bác sĩ nướu răng.
Chi tiết
A periodontist treats advanced gum disease.Bác sĩ nha chu điều trị bệnh nướu nặng.
Đồng nghĩagum specialist
Cụm hay dùngsee a periodontistperiodontist consultationperiodontist referralgum specialist
Họ từperiodontalperiodontology
'Periodontist' = bác sĩ chuyên về nha chu (nướu và xương quanh răng). Gặp khi bệnh nướu nặng.
/ɪnˈsaɪ.zɚ/
n.
răng cửa
She chipped her front incisor on hard candy.
Cô ấy mẻ răng cửa vì ăn kẹo cứng.
Chi tiết
Adults have eight incisors in total.Người trưởng thành có tổng cộng tám răng cửa.
Đồng nghĩafront tooth
Cụm hay dùngfront incisorupper incisorchipped incisorcentral incisorlateral incisor
'Incisors' = 4 răng cửa trên + 4 dưới. Dùng để cắn thức ăn. Thường đề cập khi chỉnh nha.
/ˈmoʊ.lɚ/
n.
răng hàm
The cavity was in her lower molar.
Lỗ sâu nằm ở răng hàm dưới của cô ấy.
Chi tiết
Wisdom teeth are the third set of molars.Răng khôn là bộ răng hàm thứ ba.
Đồng nghĩaback toothgrinding tooth
Cụm hay dùngback molarupper molarmolar painmolar extractionwisdom molar
'Molar' = răng hàm dùng để nhai nghiền. 'Wisdom tooth' = răng khôn = loại molar mọc sau cùng.
/sɪˈdeɪ.ʃən/
n.
gây trấn tĩnh, an thần
The dentist offered sedation for anxious patients.
Nha sĩ cung cấp thuốc an thần cho bệnh nhân lo lắng.
Chi tiết
Light sedation helps patients relax during procedures.An thần nhẹ giúp bệnh nhân thư giãn trong quá trình điều trị.
Đồng nghĩaconscious sedationrelaxation medication
Cụm hay dùngdental sedationoral sedationsedation dentistryIV sedationsedation option
Họ từsedatesedative
'Sedation dentistry' = nha khoa an thần, dùng cho bệnh nhân sợ hãi hoặc thủ thuật dài.
/ˈwɪz.dəm tuːθ/
n.
răng khôn
Her wisdom tooth needs to be removed.
Răng khôn của cô ấy cần được nhổ bỏ.
Chi tiết
Impacted wisdom teeth cause jaw pain.Răng khôn mọc lệch gây đau hàm.
Đồng nghĩathird molar
Cụm hay dùngwisdom tooth extractionimpacted wisdom toothremove a wisdom toothwisdom tooth surgerywisdom tooth pain
Họ từmolartooth
'Wisdom tooth' = răng khôn (mọc lúc 17-25 tuổi). 'Impacted' = bị kẹt, không mọc thẳng được.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...