| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/dæns/
|
động từ |
nhảy múa
They like to dance at parties.
Họ thích nhảy múa tại các bữa tiệc.
Chi tiếtShe loves to dance.Cô ấy thích nhảy.
Đồng nghĩaswaygrooveboogie
Cụm hay dùngdance to musicdance floordance class
Họ từdancer (n)dancing (n)
Nhảy múa theo nhạc.
|
— |
|
/bænd/
|
n. |
ban nhạc
There was a great band at the party.
Có một ban nhạc tuyệt vời ở bữa tiệc.
Chi tiết “band” = nhóm nhạc công. KHÔNG nói “music band”, chỉ nói “band”.
|
— |
|
/ˈælbəm/
|
n. |
album (tuyển tập bài hát)
Their latest album has twelve songs on it.
Album mới nhất của họ gồm mười hai bài hát.
Chi tiếtCụm hay dùngrelease an albuma new album
Một tập gồm khoảng tám đến mười bài hát. "Album" cũng nghĩa "quyển lưu ảnh".
|
— |
|
/mjuˈzɪʃn/
|
n. |
nhạc công, nhạc sĩ
My brother is a good musician; he plays three instruments.
Anh trai tôi là một nhạc công giỏi; anh chơi ba loại nhạc cụ.
Chi tiết Người chơi hoặc sáng tác nhạc. Trọng âm giữa: mu-SI-cian.
|
— |
|
/ˌɛntəˈteɪnmənt/
|
n |
giải trí
We need some entertainment for the party.
Chúng ta cần một số hoạt động giải trí cho bữa tiệc.
|
— |
|
/ˈmjuːzɪkəl/
|
tính từ |
thuộc về âm nhạc
She has a musical talent.
Cô ấy có tài năng âm nhạc.
Chi tiếtShe has a musical talent for playing the piano.Cô ấy có tài năng âm nhạc trong việc chơi piano.
Đồng nghĩamelodicharmonic
Cụm hay dùngmusical instrumentsmusical performancemusical talent
Thường dùng để mô tả các hoạt động liên quan đến âm nhạc.
|
— |
|
/dæns flɔːr/
|
phr |
sàn nhảy
The dance floor was crowded with people.
Sàn nhảy đông đúc người.
|
— |
|
/ˈsaʊndtræk/
|
n |
nhạc phim
The movie's soundtrack was very popular.
Nhạc phim của bộ phim rất nổi tiếng.
|
— |
|
/ˈkɒmədi/
|
n. |
phim hài, hài kịch
We watched a funny comedy and laughed a lot.
Chúng tôi xem một bộ phim hài vui và cười rất nhiều.
Chi tiếtCụm hay dùnga romantic comedy
Phim vui, gây cười. Ghép: “romantic comedy” = phim hài lãng mạn.
|
— |
|
/piˈænəʊ/
|
n. |
đàn piano, dương cầm
She plays the piano very well.
Cô ấy chơi piano rất giỏi.
Chi tiếtCụm hay dùngplay the piano
Họ từpianist (n.) = nghệ sĩ piano
Chơi nhạc cụ dùng “the”: play THE piano.
|
— |
|
/ɡɪˈtɑː/
|
n. |
đàn ghi-ta
My friend is learning the guitar this year.
Bạn tôi đang học ghi-ta năm nay.
Chi tiếtCụm hay dùngplay the guitaran electric guitar
Trọng âm ở âm sau: gui-TAR.
|
— |
|
/fluːt/
|
n. |
sáo
The flute is a small instrument with a high sound.
Sáo là một nhạc cụ nhỏ có âm thanh cao.
Chi tiết Người thổi sáo: “a flute-player”.
|
— |
|
/ˌvaɪəˈlɪn/
|
n. |
đàn vĩ cầm
He plays the violin in a school orchestra.
Cậu ấy chơi vĩ cầm trong dàn nhạc của trường.
Chi tiếtHọ từviolinist (n.) = nghệ sĩ vĩ cầm
Trọng âm cuối: vio-LIN.
|
— |
|
/ˈtrʌmpɪt/
|
n. |
kèn trumpet
The trumpet is loud and bright.
Kèn trumpet có âm thanh to và sáng.
Chi tiết Người thổi trumpet: “a trumpet-player”.
|
— |
|
/drʌmz/
|
n. |
bộ trống
Her brother plays the drums in a rock band.
Anh trai cô ấy chơi trống trong một ban nhạc rock.
Chi tiếtHọ từdrummer (n.) = tay trống
Bộ trống thường ở số nhiều: “drums”.
|
— |
|
/ˌpleɪ ə ˌmjuːzɪkl ˈɪnstrəmənt/
|
phr. |
chơi một loại nhạc cụ
Can you play a musical instrument?
Bạn có biết chơi nhạc cụ nào không?
Chi tiếtCụm hay dùngplay the pianoplay the drumsplay the guitar
Với nhạc cụ dùng “play THE + tên”: play the piano, play the drums.
|
— |
|
/ˈmjuːzɪk ˌlesn/
|
n. |
buổi học nhạc
I have piano lessons on Saturday mornings.
Tôi học piano vào sáng thứ Bảy.
Chi tiếtCụm hay dùnghave piano lessonstake music lessons
Nói “have piano/music lessons” = theo học một nhạc cụ.
|
— |
|
/ˈpleɪə/
|
n. |
người chơi (nhạc cụ, thể thao)
My sister is a good flute-player.
Chị tôi là một người thổi sáo giỏi.
Chi tiếtCụm hay dùnga flute-playera trumpet-player
Ghép “tên nhạc cụ + player”: a flute-player, a trumpet-player.
|
— |
|
/pɒp/
|
n. |
nhạc pop
Most young people like pop music.
Đa số bạn trẻ thích nhạc pop.
Chi tiết Nói gọn “pop” hoặc “pop music”.
|
— |
|
/ˈfəʊk ˌmjuːzɪk/
|
n. |
nhạc dân gian
I like Vietnamese folk music.
Tôi thích nhạc dân gian Việt Nam.
Chi tiết Chữ “l” trong “folk” là âm câm: /fəʊk/.
|
— |
|
/dʒæz/
|
n. |
nhạc jazz
There is live jazz at that café on Fridays.
Quán cà phê đó có nhạc jazz chơi trực tiếp vào thứ Sáu.
Chi tiết Danh từ không đếm được.
|
— |
|
/ˈpɒp mjuːzɪk/
|
n. |
nhạc pop
Most teenagers in Vietnam grow up listening to pop music.
Phần lớn thanh thiếu niên Việt Nam lớn lên cùng nhạc pop.
Chi tiếtCụm hay dùnglisten to pop music
Họ từpop star (n.)
"Pop" viết tắt của "popular" (được nhiều người ưa thích). Ca sĩ nhạc pop nổi tiếng gọi là "pop star".
|
— |
|
/tjuːn/
|
n. |
giai điệu
I cannot remember the words, but I know the tune of that song.
Tôi không nhớ lời, nhưng tôi thuộc giai điệu của bài hát đó.
Chi tiếtCụm hay dùnga catchy tunehum a tune
Chuỗi nốt nhạc tạo nên giai điệu. "A catchy tune" = giai điệu dễ nhớ, bắt tai.
|
— |
|
/ˈlɪrɪks/
|
n. |
lời bài hát, ca từ
The lyrics of this song are about missing home.
Lời của bài hát này nói về nỗi nhớ nhà.
Chi tiếtCụm hay dùngsong lyricswrite lyrics
Họ từlyricist (n.)
Thường dùng số nhiều "lyrics". Người viết lời bài hát gọi là "lyricist".
|
— |
|
/ˈsæksəfəʊn/
|
n. |
kèn saxophone
A saxophone often plays the main tune in jazz music.
Kèn saxophone thường chơi giai điệu chính trong nhạc jazz.
Chi tiếtCụm hay dùngplay the saxophone
Họ từsaxophonist (n.)
Gọi tắt thân mật là "sax". Người thổi kèn này gọi là "saxophonist" /sækˈsɒfənɪst/.
|
— |
Đang tải...