Quay lại Academic Word List (AWL)
Bộ từ vựng

AWL Sublist 10 — 30 từ (final sublist)

30 từ vựng C1 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  30 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/əˈdʒeɪsənt/
adj
kề bên, liền kề
Their offices are adjacent to each other.
Văn phòng của họ kề bên nhau.
Chi tiết
The park is adjacent to the school.Công viên nằm kề bên trường học.
Đồng nghĩanextbordering
Cụm hay dùngadjacent buildingsadjacent areasadjacent properties
Dùng để chỉ vị trí gần nhau.
/ɔːlˈbiːɪt/
conj
mặc dù
The plan succeeded, albeit slowly.
Kế hoạch thành công, mặc dù chậm.
Chi tiết
He went to the party, albeit feeling tired.Anh ấy đã đến bữa tiệc, mặc dù cảm thấy mệt mỏi.
Đồng nghĩaalthougheven if
Cụm hay dùngalbeit difficultalbeit reluctantlyalbeit briefly
Dùng để chỉ sự nhượng bộ trong câu.
/əˈsembl/
v
lắp ráp, tập hợp
Workers assemble the parts on the production line.
Công nhân lắp ráp các bộ phận trên dây chuyền sản xuất.
Chi tiết
They will assemble the furniture tomorrow.Họ sẽ lắp ráp đồ nội thất vào ngày mai.
Đồng nghĩabuildconstruct
Cụm hay dùngassemble a teamassemble componentsassemble equipment
Dùng để chỉ việc lắp ráp.
/kəˈlæps/
v
sụp đổ
The bridge collapsed during the storm.
Cây cầu sụp đổ trong cơn bão.
Chi tiết
The building may collapse during the earthquake.Tòa nhà có thể sụp đổ trong trận động đất.
Đồng nghĩafallcave in
Cụm hay dùngcollapse suddenlycollapse under pressure
Thường dùng để chỉ sự sụp đổ vật lý.
/ˈkɒliːɡ/
n
đồng nghiệp
My colleagues are supportive and skilled.
Đồng nghiệp của tôi nhiệt tình và có kỹ năng.
Chi tiết
My colleague helped me with the project.Đồng nghiệp của tôi đã giúp tôi với dự án.
Đồng nghĩaco-workerassociate
Cụm hay dùngwork colleaguecolleague relationshipsenior colleague
Dùng để chỉ người làm cùng.
/kəmˈpaɪl/
v
biên soạn, tổng hợp
The team compiled a comprehensive report.
Nhóm đã biên soạn một báo cáo toàn diện.
Chi tiết
She will compile a report for the meeting.Cô ấy sẽ biên soạn một báo cáo cho cuộc họp.
Đồng nghĩaassemblecollect
Cụm hay dùngcompile datacompile informationcompile a list
Họ từcompiler (n)
Dùng trong ngữ cảnh nghiên cứu hoặc báo cáo.
/kənˈsiːv/
v
hình thành, thai nghén
Few could conceive such ambitious plans.
Ít người có thể hình thành những kế hoạch tham vọng như vậy.
Chi tiết
They conceived a new approach to the problem.Họ đã hình thành một cách tiếp cận mới cho vấn đề.
Đồng nghĩaformulatedevelop
Cụm hay dùngconceive an ideaconceive a planconceive a project
Thường dùng khi nói về ý tưởng sáng tạo.
/kənˈvɪns/
v
thuyết phục
It's hard to convince skeptics.
Khó thuyết phục những người hoài nghi.
Chi tiết
She tried to convince him to join the team.Cô ấy cố gắng thuyết phục anh ấy tham gia đội.
Đồng nghĩapersuadeinfluence
Cụm hay dùngconvince someoneconvince othersconvince effectively
Thường dùng trong ngữ cảnh thuyết phục người khác.
/dɪˈpres/
v
làm chán nản
Bad news can depress markets.
Tin xấu có thể làm chán nản thị trường.
Chi tiết
The news about the accident can depress anyone.Tin tức về vụ tai nạn có thể làm chán nản bất kỳ ai.
Đồng nghĩasaddendiscourage
Cụm hay dùngdeeply depressdepressing newsdepress one's spirits
Họ từdepression (n)depressed (adj)
Dùng khi nói về cảm xúc tiêu cực.
/ɪnˈkaʊntər/
v
gặp phải
They encountered unexpected challenges.
Họ gặp phải những thử thách không lường trước.
Chi tiết
I encountered an old friend at the market.Tôi đã gặp một người bạn cũ ở chợ.
Đồng nghĩameetface
Cụm hay dùngencounter difficultiesencounter challenges
Thường dùng khi nói về tình huống bất ngờ.
/ɪˈnɔːrməs/
adj
khổng lồ
The project required enormous effort.
Dự án đòi hỏi nỗ lực khổng lồ.
Chi tiết
The project requires an enormous budget.Dự án cần một ngân sách khổng lồ.
Đồng nghĩahugemassive
Cụm hay dùngenormous sizeenormous impactenormous challenge
Dùng để chỉ kích thước lớn.
/ˌfɔːrθˈkʌmɪŋ/
adj
sắp tới
Details about the forthcoming event are limited.
Chi tiết về sự kiện sắp tới còn hạn chế.
Chi tiết
The forthcoming event will attract many visitors.Sự kiện sắp tới sẽ thu hút nhiều du khách.
Đồng nghĩaupcomingimminent
Cụm hay dùngforthcoming changesforthcoming events
Thường dùng khi nói về sự kiện.
/ɪnˈklaɪn/
v
có xu hướng
I incline towards the second option.
Tôi có xu hướng chọn lựa chọn thứ hai.
Chi tiết
She tends to incline towards art.Cô ấy có xu hướng nghiêng về nghệ thuật.
Đồng nghĩaleantend
Cụm hay dùngincline towardsincline to
Dùng để chỉ xu hướng hành vi.
/ˈɪntɪɡrəl/
adj
tích hợp, không thể tách rời
Trust is an integral part of any relationship.
Niềm tin là phần không thể tách rời của bất kỳ mối quan hệ nào.
Chi tiết
Water is integral to life.Nước là phần không thể thiếu cho sự sống.
Đồng nghĩaessentialnecessary
Cụm hay dùngintegral partintegral role
Dùng để chỉ điều không thể thiếu.
/ɪnˈtrɪnsɪk/
adj
vốn có
Learning has intrinsic value beyond grades.
Học tập có giá trị vốn có vượt ra ngoài điểm số.
Chi tiết
Trust is intrinsic to a healthy relationship.Sự tin tưởng là phần vốn có của một mối quan hệ lành mạnh.
Đồng nghĩainnatenatural
Cụm hay dùngintrinsic valueintrinsic motivation
Dùng để chỉ bản chất vốn có.
/ɪnˈvoʊk/
v
viện dẫn, kêu gọi
They invoked the constitution to challenge the law.
Họ viện dẫn hiến pháp để thách thức luật.
Chi tiết
He invoked the law to support his argument.Anh ấy viện dẫn luật để hỗ trợ lập luận của mình.
Đồng nghĩacitesummon
Cụm hay dùnginvoke a rightinvoke a principle
Thường dùng trong pháp lý.
/ˈlevi/
v
đánh thuế
The government levied a new carbon tax.
Chính phủ đánh một loại thuế carbon mới.
Chi tiết
The government decided to levy a new tax on luxury goods.Chính phủ quyết định đánh thuế mới lên hàng hóa xa xỉ.
Đồng nghĩaimposecharge
Cụm hay dùnglevy a taxlevy a fine
Thường dùng trong ngữ cảnh tài chính.
/ˈlaɪkwaɪz/
adv
tương tự
Likewise, similar policies could work elsewhere.
Tương tự, các chính sách tương tự có thể hiệu quả ở nơi khác.
Chi tiết
She enjoys reading; likewise, her brother loves books.Cô ấy thích đọc sách; tương tự, em trai cô cũng yêu sách.
Đồng nghĩasimilarlyalso
Cụm hay dùnglikewise, I agreelikewise, we should
Dùng để so sánh hoặc liên kết ý tưởng.
/ˌnʌnðəˈles/
adv
tuy nhiên
It was difficult, nonetheless he persisted.
Khó khăn, tuy nhiên anh ấy vẫn kiên trì.
Chi tiết
It was raining; nonetheless, we went for a walk.Trời mưa; tuy nhiên, chúng tôi vẫn đi dạo.
Đồng nghĩahoweveryet
Cụm hay dùngnonetheless, it is importantnonetheless, we try
Dùng để thể hiện sự tương phản.
/ˌnɒtwɪθˈstændɪŋ/
prep
mặc dù, bất chấp
Notwithstanding the criticism, the policy continues.
Bất chấp những lời chỉ trích, chính sách vẫn tiếp tục.
Chi tiết
Notwithstanding the rain, we went for a walk.Mặc dù trời mưa, chúng tôi vẫn đi dạo.
Đồng nghĩadespitein spite of
Cụm hay dùngnotwithstanding the factnotwithstanding circumstancesnotwithstanding objections
Dùng để nhấn mạnh sự tương phản.
/ɒd/
adj
lạ, lẻ
It seems odd that no one noticed.
Có vẻ lạ khi không ai chú ý.
Chi tiết
It was an odd situation to be in.Đó là một tình huống lạ lùng để ở trong.
Đồng nghĩastrangeunusual
Cụm hay dùngodd behaviorodd numberodd one out
Dùng để chỉ sự khác biệt.
/ˈɒnɡoʊɪŋ/
adj
đang diễn ra
Maintenance is an ongoing process.
Bảo trì là một quá trình đang diễn ra.
Chi tiết
The ongoing project requires more resources.Dự án đang diễn ra cần nhiều nguồn lực hơn.
Đồng nghĩacontinuinguninterrupted
Cụm hay dùngongoing processongoing discussionongoing research
Dùng để chỉ điều gì đó chưa kết thúc.
/ˈpænl/
n
hội đồng, nhóm chuyên gia
A panel of experts will judge the entries.
Một hội đồng chuyên gia sẽ đánh giá các mục dự thi.
Chi tiết
A panel of experts discussed.Một hội đồng chuyên gia đã thảo luận.
Đồng nghĩaboardcommittee
Cụm hay dùngsolar panelpanel discussion
Họ từpaneling (n)panelist (n)
Đa nghĩa: bảng hoặc nhóm người.
/pərˈsɪst/
v
kiên trì
Despite setbacks, they persisted.
Bất chấp các thất bại, họ kiên trì.
Chi tiết
She will persist until she achieves her goals.Cô ấy sẽ kiên trì cho đến khi đạt được mục tiêu.
Đồng nghĩaperseverecontinue
Cụm hay dùngpersist in effortspersist with a planpersist despite challenges
Dùng để thể hiện sự kiên trì.
/poʊz/
v
đặt ra, gây ra
This poses a serious threat to security.
Điều này gây ra một mối đe dọa nghiêm trọng đối với an ninh.
Chi tiết
The teacher posed a challenging question.Giáo viên đã đặt ra một câu hỏi thách thức.
Đồng nghĩapresentraise
Cụm hay dùngpose a questionpose a challengepose a threat
Dùng để chỉ việc đặt ra vấn đề.
/rɪˈlʌktəns/
n
sự miễn cưỡng
Some show reluctance to embrace new technology.
Một số người tỏ ra miễn cưỡng đón nhận công nghệ mới.
Chi tiết
He showed reluctance to participate in the discussion.Anh ấy thể hiện sự miễn cưỡng tham gia vào cuộc thảo luận.
Đồng nghĩaunwillingnesshesitation
Cụm hay dùngshow reluctancereluctance to act
Thường dùng khi không muốn làm gì đó.
/ˌsoʊˈkɔːld/
adj
cái gọi là
The so-called experts disagreed with each other.
Những cái gọi là chuyên gia bất đồng với nhau.
Chi tiết
The so-called expert was not qualified.Người được gọi là chuyên gia không đủ tiêu chuẩn.
Đồng nghĩaallegedsupposed
Cụm hay dùngso-called expertsso-called facts
Cụm này thường mang nghĩa tiêu cực.
/ˌstreɪtˈfɔːrwərd/
adj
thẳng thắn, đơn giản
The solution is straightforward.
Giải pháp thẳng thắn.
Chi tiết
The instructions were straightforward and clear.Hướng dẫn thật thẳng thắn và rõ ràng.
Đồng nghĩaclearsimple
Cụm hay dùngstraightforward processstraightforward answerstraightforward explanation
Dùng để chỉ sự rõ ràng và dễ hiểu.
/ˌʌndərˈɡoʊ/
v
trải qua
Patients must undergo extensive testing.
Bệnh nhân phải trải qua kiểm tra rộng rãi.
Chi tiết
She will undergo surgery next week.Cô ấy sẽ trải qua phẫu thuật vào tuần tới.
Đồng nghĩaexperienceface
Cụm hay dùngundergo treatmentundergo changesundergo training
Trải qua thường liên quan đến sự thay đổi.
/werˈbaɪ/
adv
theo đó, mà nhờ đó
A system whereby everyone benefits is ideal.
Một hệ thống theo đó mọi người đều có lợi là lý tưởng.
Chi tiết
He explained the method whereby we can improve.Anh ấy giải thích phương pháp mà chúng ta có thể cải thiện.
Đồng nghĩathrough whichby means of
Cụm hay dùngwhereby clausewhereby method
Thường dùng trong ngữ cảnh giải thích.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...