| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/əˈbændən/
|
v |
từ bỏ
They abandoned the plan due to high costs.
Họ từ bỏ kế hoạch vì chi phí cao.
Chi tiếtHe decided to abandon his old habits.Anh ấy quyết định từ bỏ thói quen cũ.
Đồng nghĩaforsakedesert
Cụm hay dùngabandon shipabandon hope
Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.
|
— |
|
/əˈkʌmpəni/
|
v |
đi cùng, kèm theo
Children must be accompanied by an adult.
Trẻ em phải có người lớn đi cùng.
Chi tiếtShe will accompany him to the meeting.Cô ấy sẽ đi cùng anh ấy đến cuộc họp.
Đồng nghĩajoinescort
Cụm hay dùngaccompany a friendaccompany a songaccompany someone
Dùng để chỉ hành động đi cùng ai đó.
|
— |
|
/əˈkjuːmjuleɪt/
|
v |
tích lũy
Wealth tends to accumulate over generations.
Của cải có xu hướng tích lũy qua các thế hệ.
Chi tiếtHe managed to accumulate wealth through hard work.Anh ấy đã tích lũy được tài sản qua công việc chăm chỉ.
Đồng nghĩacollectamass
Cụm hay dùngaccumulate knowledgeaccumulate experienceaccumulate debt
Dùng để chỉ sự tích lũy dần dần.
|
— |
|
/æmˈbɪɡjuəs/
|
adj |
mơ hồ, không rõ ràng
The instructions were ambiguous.
Hướng dẫn mơ hồ.
Chi tiếtThe instructions were ambiguous, causing confusion.Hướng dẫn không rõ ràng, gây ra sự nhầm lẫn.
Đồng nghĩaunclearvague
Cụm hay dùngambiguous statementambiguous meaning
Cần tránh khi viết để rõ ràng hơn.
|
— |
|
/əˈpend/
|
v |
thêm vào, đính kèm
Please append your notes to the document.
Vui lòng thêm ghi chú của bạn vào tài liệu.
Chi tiếtPlease append your signature at the bottom.Xin vui lòng đính kèm chữ ký của bạn ở dưới cùng.
Đồng nghĩaaddattach
Cụm hay dùngappend a fileappend a note
Thường dùng trong ngữ cảnh tài liệu.
|
— |
|
/əˈpriːʃieɪt/
|
v |
đánh giá cao, trân trọng
I appreciate your help.
Tôi đánh giá cao sự giúp đỡ của bạn.
Chi tiếtI appreciate your help with my project.Tôi đánh giá cao sự giúp đỡ của bạn với dự án của tôi.
Đồng nghĩavaluecherish
Cụm hay dùngappreciate effortsappreciate support
Đánh giá cao giúp xây dựng mối quan hệ.
|
— |
|
/ˈɑːrbɪtreri/
|
adj |
tùy tiện, độc đoán
The decision seemed arbitrary.
Quyết định có vẻ tùy tiện.
Chi tiếtThe decision was arbitrary and lacked justification.Quyết định này là tùy tiện và thiếu lý do hợp lý.
Đồng nghĩarandomcapricious
Cụm hay dùngarbitrary decisionarbitrary choice
Thường mang nghĩa tiêu cực.
|
— |
|
/ˈɔːtəmeɪt/
|
v |
tự động hóa
Companies automate routine tasks to save time.
Các công ty tự động hóa các nhiệm vụ thường lệ để tiết kiệm thời gian.
Chi tiếtWe need to automate the data entry process.Chúng ta cần tự động hóa quy trình nhập dữ liệu.
Đồng nghĩamechanizeautomate
Cụm hay dùngautomate a taskautomate a process
Thường dùng trong công nghệ và sản xuất.
|
— |
|
/ˈbaɪəs/
|
n |
thiên kiến
Media bias is hard to eliminate entirely.
Thiên kiến truyền thông khó loại bỏ hoàn toàn.
Chi tiếtHer bias against the team affected her judgment.Thiên kiến của cô ấy đối với đội đã ảnh hưởng đến phán đoán của cô.
Đồng nghĩaprejudicepartiality
Cụm hay dùngshow biasovercome bias
Cần tránh thiên kiến trong đánh giá.
|
— |
|
/tʃɑːrt/
|
n |
biểu đồ
The chart shows sales trends over five years.
Biểu đồ cho thấy xu hướng doanh số trong năm năm.
Chi tiếtThe chart shows the sales over the year.Biểu đồ cho thấy doanh số trong năm.
Đồng nghĩagraphdiagram
Cụm hay dùngbar chartpie chart
Dùng để trình bày số liệu một cách trực quan.
|
— |
|
/ˈklærɪfaɪ/
|
v |
làm rõ
Could you clarify what you mean?
Bạn có thể làm rõ ý của bạn không?
Chi tiếtCan you clarify your point further?Bạn có thể làm rõ điểm của bạn hơn không?
Đồng nghĩaexplainelucidate
Cụm hay dùngclarify a statementclarify a situation
Cần làm rõ ý kiến khi giao tiếp.
|
— |
|
/kəˈmɒdəti/
|
n |
hàng hóa
Oil is a globally traded commodity.
Dầu là một loại hàng hóa được giao dịch toàn cầu.
Chi tiếtOil is a valuable commodity in the market.Dầu mỏ là hàng hóa quý giá trên thị trường.
Đồng nghĩagoodsmerchandise
Cụm hay dùngraw commoditymarket commodity
Thường dùng trong kinh tế và thương mại.
|
— |
|
/ˈkɒmplɪment/
|
v |
bổ sung cho
Practical skills complement theoretical knowledge.
Kỹ năng thực hành bổ sung cho kiến thức lý thuyết.
Chi tiếtThe new features will complement the existing software.Các tính năng mới sẽ bổ sung cho phần mềm hiện có.
Đồng nghĩaenhancesupplement
Cụm hay dùngcomplement each othercomplementary skills
Họ từcomplementary (adj)
Dùng để chỉ sự bổ sung cho nhau.
|
— |
|
/kənˈfɔːrm/
|
v |
tuân theo
All products must conform to safety standards.
Tất cả sản phẩm phải tuân theo tiêu chuẩn an toàn.
Chi tiếtYou must conform to the dress code at the event.Bạn phải tuân theo quy định trang phục tại sự kiện.
Đồng nghĩaadherecomply
Cụm hay dùngconform to standardsconform to rules
Dùng khi nói về sự tuân thủ.
|
— |
|
/kənˈtempəreri/
|
adj |
đương đại
The museum features contemporary art.
Bảo tàng trưng bày nghệ thuật đương đại.
Chi tiếtContemporary art reflects modern society.Nghệ thuật đương đại phản ánh xã hội hiện đại.
Đồng nghĩamoderncurrent
Cụm hay dùngcontemporary issuescontemporary stylecontemporary culture
Thường dùng để chỉ nghệ thuật hoặc văn hóa hiện đại.
|
— |
|
/ˌkɒntrəˈdɪkt/
|
v |
mâu thuẫn, phản đối
These findings contradict earlier research.
Những phát hiện này mâu thuẫn với nghiên cứu trước đó.
Chi tiếtHis actions contradict his words.Hành động của anh ấy mâu thuẫn với lời nói của anh ấy.
Đồng nghĩaopposedisagree
Cụm hay dùngcontradict oneselfcontradict a statementseem to contradict
Dùng để chỉ sự không nhất quán.
|
— |
|
/ˈkruːʃl/
|
adj |
quan trọng, quyết định
Sleep is crucial for cognitive function.
Giấc ngủ quan trọng đối với chức năng nhận thức.
Chi tiếtEducation is crucial for personal development.Giáo dục là rất quan trọng cho sự phát triển cá nhân.
Đồng nghĩavitalcritical
Cụm hay dùngcrucial rolecrucial decisioncrucial moment
Thường dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng.
|
— |
|
/ˈkʌrənsi/
|
n |
tiền tệ
Each country has its own currency.
Mỗi quốc gia có đồng tiền riêng.
Chi tiếtThe currency of Japan is the yen.Tiền tệ của Nhật Bản là yên.
Đồng nghĩamoneycash
Cụm hay dùngforeign currencylocal currency
Thường dùng trong kinh tế và tài chính.
|
— |
|
/dɪˈnoʊt/
|
v |
biểu thị, có nghĩa là
The symbol denotes a specific category.
Ký hiệu biểu thị một loại cụ thể.
Chi tiếtThe sign denotes the exit.Biển báo biểu thị lối ra.
Đồng nghĩaindicaterepresent
Cụm hay dùngdenote a meaningdenote a relationshipdenote a change
Dùng để chỉ ý nghĩa của một từ hoặc biểu tượng.
|
— |
|
/dɪˈtekt/
|
v |
phát hiện
Sensors detect changes in temperature.
Cảm biến phát hiện thay đổi nhiệt độ.
Chi tiếtShe can detect changes in temperature.Cô ấy có thể phát hiện sự thay đổi nhiệt độ.
Đồng nghĩadiscoveridentify
Cụm hay dùngdetect a problemdetect a signal
Thường dùng trong khoa học và công nghệ.
|
— |
|
/ˈdiːvieɪt/
|
v |
lệch hướng
The flight deviated from its planned route.
Chuyến bay đã lệch khỏi tuyến đường dự kiến.
Chi tiếtThe plan may deviate from the original schedule.Kế hoạch có thể lệch hướng so với lịch trình ban đầu.
Đồng nghĩastraydiverge
Cụm hay dùngdeviate from the normdeviate from the plan
Dùng khi không theo đúng kế hoạch.
|
— |
|
/dɪsˈpleɪs/
|
v |
thay thế, di dời
Automation may displace many workers.
Tự động hóa có thể thay thế nhiều công nhân.
Chi tiếtThe flood will displace many families.Lũ lụt sẽ di dời nhiều gia đình.
Đồng nghĩaremoveshift
Cụm hay dùngdisplace peopledisplace animals
Dùng từ này khi nói về sự di dời.
|
— |
|
/ˈdrɑːmə/
|
n |
kịch, tình huống căng thẳng
The drama unfolded over several weeks.
Tình huống căng thẳng diễn ra qua vài tuần.
Chi tiếtI love watching Korean dramas.Tôi thích xem phim Hàn Quốc.
Đồng nghĩaplaytheatrical work
Cụm hay dùngTV dramadrama series
Họ từdramatic (adj)dramatize (v)
Phim chính kịch, khác hài kịch.
|
— |
|
/ɪˈventʃuəl/
|
adj |
cuối cùng
The eventual outcome was positive.
Kết quả cuối cùng là tích cực.
Chi tiếtThe eventual outcome was a success.Kết quả cuối cùng là thành công.
Đồng nghĩafinalultimate
Cụm hay dùngeventual winnereventual outcome
Thường dùng khi nói về kết quả cuối cùng.
|
— |
|
/ɪɡˈzɪbɪt/
|
v |
trưng bày, thể hiện
Patients exhibit similar symptoms.
Bệnh nhân thể hiện các triệu chứng tương tự.
Chi tiếtThe gallery will exhibit new paintings.Phòng trưng bày sẽ trưng bày tranh mới.
Đồng nghĩadisplayshow
Cụm hay dùngexhibit artworkmuseum exhibit
Họ từexhibition (n)exhibitor (n)
Trưng bày cho công chúng xem
|
— |
|
/ɪkˈsplɔɪt/
|
v |
khai thác, lợi dụng
Companies should not exploit workers.
Các công ty không nên bóc lột người lao động.
Chi tiếtThey exploit natural resources for profit.Họ khai thác tài nguyên thiên nhiên để kiếm lợi.
Đồng nghĩautilizetake advantage of
Cụm hay dùngexploit opportunitiesexploit resourcesexploit workers
Dùng khi nói về việc lợi dụng.
|
— |
|
/ˈflʌktʃueɪt/
|
v |
dao động
Stock prices fluctuate constantly.
Giá cổ phiếu dao động liên tục.
Chi tiếtThe prices fluctuate throughout the year.Giá cả dao động trong suốt cả năm.
Đồng nghĩavarychange
Cụm hay dùngfluctuate wildlyfluctuate frequentlyfluctuate between
Dùng để chỉ sự thay đổi không ổn định.
|
— |
|
/ˈɡaɪdlaɪn/
|
n |
hướng dẫn, chỉ dẫn
Follow the safety guidelines carefully.
Hãy tuân theo các hướng dẫn an toàn cẩn thận.
Chi tiếtThe guideline helps students understand the project.Hướng dẫn giúp sinh viên hiểu rõ dự án.
Đồng nghĩainstructionrecommendation
Cụm hay dùngguideline for actionguideline document
Thường dùng trong giáo dục và công việc.
|
— |
|
/ˈhaɪlaɪt/
|
v |
làm nổi bật
The report highlights several concerns.
Báo cáo làm nổi bật một số mối quan ngại.
Chi tiếtShe highlighted the main points in her presentation.Cô ấy đã làm nổi bật những điểm chính trong bài thuyết trình.
Đồng nghĩaemphasizeaccentuate
Cụm hay dùnghighlight importanthighlight differences
Thường dùng trong thuyết trình hoặc viết.
|
— |
|
/ɪmˈplɪsɪt/
|
adj |
ngụ ý, ẩn ý
There is an implicit assumption in this argument.
Có một giả định ẩn ý trong lập luận này.
Chi tiếtHer smile had an implicit meaning.Nụ cười của cô ấy có ý nghĩa ngụ ý.
Đồng nghĩaimpliedtacit
Cụm hay dùngimplicit trustimplicit bias
Dùng để chỉ điều không nói rõ.
|
— |
|
/ɪnˈdjuːs/
|
v |
gây ra, kích thích
Stress can induce health problems.
Stress có thể gây ra vấn đề sức khỏe.
Chi tiếtThe news may induce stress in people.Tin tức có thể gây ra căng thẳng cho mọi người.
Đồng nghĩacausetrigger
Cụm hay dùnginduce changeinduce sleep
Thường dùng trong y học.
|
— |
|
/ɪnˈevɪtəbl/
|
adj |
không thể tránh khỏi
Some change is inevitable in business.
Một số thay đổi là không thể tránh khỏi trong kinh doanh.
Chi tiếtRain is inevitable during the monsoon.Mưa là điều không thể tránh khỏi trong mùa mưa.
Đồng nghĩaunavoidablecertain
Cụm hay dùnginevitable consequenceinevitable outcome
Dùng để chỉ điều không thể tránh.
|
— |
|
/ˈɪnfrəstrʌktʃər/
|
n |
cơ sở hạ tầng
Infrastructure investment creates jobs.
Đầu tư cơ sở hạ tầng tạo việc làm.
Chi tiếtThe city needs better infrastructure.Thành phố cần hạ tầng tốt hơn.
Đồng nghĩaframeworksystemnetwork
Cụm hay dùnginfrastructure projecttransport infrastructuredigital infrastructure
Họ từinfrastructural (adj)
Hạ tầng kỹ thuật, không phải tổ chức.
|
— |
|
/ɪnˈspekt/
|
v |
kiểm tra
Inspect the equipment before each use.
Kiểm tra thiết bị trước mỗi lần sử dụng.
Chi tiếtThe inspector will inspect the building tomorrow.Người kiểm tra sẽ kiểm tra tòa nhà vào ngày mai.
Đồng nghĩaexaminecheck
Cụm hay dùnginspect carefullyinspect for defects
Dùng trong ngữ cảnh kiểm tra.
|
— |
|
/ɪnˈtens/
|
adj |
mãnh liệt, dữ dội
The competition is intense in this industry.
Sự cạnh tranh mãnh liệt trong ngành này.
Chi tiếtThe intense heat made it hard to work.Nhiệt độ mãnh liệt khiến việc làm khó khăn.
Đồng nghĩaextremepowerful
Cụm hay dùngintense competitionintense emotions
Dùng để chỉ cảm xúc hoặc tình huống mạnh mẽ.
|
— |
|
/məˈnɪpjuleɪt/
|
v |
thao túng, điều khiển
Statistics can be manipulated to mislead.
Số liệu thống kê có thể bị thao túng để gây nhầm lẫn.
Chi tiếtHe tried to manipulate the situation.Anh ấy cố gắng thao túng tình huống.
Đồng nghĩacontrolinfluence
Cụm hay dùngmanipulate datamanipulate peoplemanipulate emotions
Dùng để chỉ hành động kiểm soát không công bằng.
|
— |
|
/ˈmɪnɪmaɪz/
|
v |
giảm thiểu
We must minimize environmental impact.
Chúng ta phải giảm thiểu tác động môi trường.
Chi tiếtWe need to minimize waste in our production process.Chúng ta cần giảm thiểu chất thải trong quy trình sản xuất.
Đồng nghĩareducediminish
Cụm hay dùngminimize risksminimize costs
Giảm thiểu là cần thiết để tiết kiệm.
|
— |
|
/ˈnjuːkliər/
|
adj |
thuộc về hạt nhân
Nuclear energy is controversial.
Năng lượng hạt nhân gây tranh cãi.
Chi tiếtThey discussed nuclear weapons.Họ thảo luận về vũ khí hạt nhân.
Đồng nghĩaatomicthermonuclear
Cụm hay dùngnuclear powernuclear family
Họ từnucleus (n)nucleic (adj)
Phát âm 'new-clee-ar', không phải 'nuke-u-lar'.
|
— |
|
/ˈɔːfset/
|
v |
bù đắp
Trees can offset carbon emissions.
Cây cối có thể bù đắp khí thải carbon.
Chi tiếtThey offset their carbon emissions by planting trees.Họ bù đắp khí thải carbon bằng cách trồng cây.
Đồng nghĩacounterbalancecompensate
Cụm hay dùngoffset costsoffset emissionsoffset effects
Thường dùng trong kinh tế và môi trường.
|
— |
|
/ˈpærəɡræf/
|
n |
đoạn văn
Each paragraph should focus on one idea.
Mỗi đoạn văn nên tập trung vào một ý.
Chi tiếtEach paragraph should have a clear main idea.Mỗi đoạn văn nên có một ý chính rõ ràng.
Đồng nghĩasectionpassage
Cụm hay dùngintroductory paragraphconcluding paragraphbody paragraph
Dùng để tổ chức ý tưởng trong văn bản.
|
— |
|
/plʌs/
|
prep |
cộng, thêm
The cost is $50 plus tax.
Chi phí là 50 đô la cộng thuế.
Chi tiếtFive plus three equals eight.Năm cộng ba bằng tám.
Đồng nghĩaandadded to
Cụm hay dùngtwo plus twoplus size
Giới từ: cộng, thêm.
|
— |
|
/prækˈtɪʃənər/
|
n |
người hành nghề
Medical practitioners must update their skills.
Người hành nghề y phải cập nhật kỹ năng.
Chi tiếtThe practitioner examined the patient thoroughly.Người hành nghề đã kiểm tra bệnh nhân một cách kỹ lưỡng.
Đồng nghĩaprofessionalexpert
Cụm hay dùnghealthcare practitionerlegal practitionerpractitioner of medicine
Dùng để chỉ người làm nghề chuyên môn.
|
— |
|
/prɪˈdɒmɪnənt/
|
adj |
chiếm ưu thế
English is the predominant language in IT.
Tiếng Anh là ngôn ngữ chiếm ưu thế trong CNTT.
Chi tiếtThe predominant culture in the area is very rich.Văn hóa chiếm ưu thế trong khu vực rất phong phú.
Đồng nghĩadominantmain
Cụm hay dùngpredominant influencepredominant species
Dùng để chỉ sự chiếm ưu thế trong một lĩnh vực.
|
— |
|
/ˈprɒspekt/
|
n |
triển vọng, viễn cảnh
The prospect of remote work appeals to many.
Triển vọng làm việc từ xa hấp dẫn nhiều người.
Chi tiếtThere is a good prospect for success.Có triển vọng tốt cho sự thành công.
Đồng nghĩapotentialoutlook
Cụm hay dùngbright prospectprospect of success
Thường dùng trong kinh doanh và sự nghiệp.
|
— |
|
/ˈrædɪkl/
|
adj |
cực đoan, căn bản
Radical reform is sometimes necessary.
Cải cách căn bản đôi khi là cần thiết.
Chi tiếtRadical ideas can change society.Những ý tưởng cực đoan có thể thay đổi xã hội.
Đồng nghĩaextremedrastic
Cụm hay dùngradical changeradical approachradical reform
Dùng để chỉ sự thay đổi lớn.
|
— |
|
/ˈrændəm/
|
adj |
ngẫu nhiên
Researchers selected participants at random.
Các nhà nghiên cứu chọn người tham gia ngẫu nhiên.
Chi tiếtThey selected a random sample for the survey.Họ chọn một mẫu ngẫu nhiên cho cuộc khảo sát.
Đồng nghĩaarbitrarychance
Cụm hay dùngrandom choicerandom selectionrandom sampling
Dùng để chỉ sự ngẫu nhiên.
|
— |
|
/ˌriːɪnˈfɔːrs/
|
v |
củng cố, tăng cường
Practice reinforces learning.
Luyện tập củng cố việc học.
Chi tiếtThey reinforce the building for safety.Họ củng cố tòa nhà để đảm bảo an toàn.
Đồng nghĩastrengthensupport
Cụm hay dùngreinforce a messagereinforce a belief
Dùng để chỉ sự tăng cường.
|
— |
|
/rɪˈstɔːr/
|
v |
khôi phục
They restored the ancient temple.
Họ đã khôi phục ngôi đền cổ.
Chi tiếtThey plan to restore the old building.Họ dự định khôi phục tòa nhà cũ.
Đồng nghĩarepairrevive
Cụm hay dùngrestore a paintingrestore a relationship
Dùng trong bảo tồn và sửa chữa.
|
— |
|
/rɪˈvaɪz/
|
v |
sửa đổi, xem lại
I need to revise my essay before submission.
Tôi cần xem lại bài luận trước khi nộp.
Chi tiếtYou should revise your essay before submitting it.Bạn nên sửa đổi bài luận trước khi nộp.
Đồng nghĩaeditmodify
Cụm hay dùngrevise a documentrevise for exams
Dùng để chỉ việc chỉnh sửa.
|
— |
|
/ˈʃedjuːl/
|
n |
lịch trình
The schedule is tight this week.
Lịch trình tuần này dày đặc.
Chi tiếtI have a busy schedule this week.Tôi có một lịch trình bận rộn tuần này.
Đồng nghĩatimetableagenda
Cụm hay dùngdaily schedulework schedule
Dùng để tổ chức thời gian hiệu quả.
|
— |
|
/tens/
|
adj |
căng thẳng
The atmosphere was tense during negotiations.
Bầu không khí căng thẳng trong các cuộc đàm phán.
Chi tiếtThe exam made everyone tense.Kỳ thi khiến mọi người căng thẳng.
Đồng nghĩaanxiousstressed
Cụm hay dùngfeel tensetense situation
Họ từtension (n)tensely (adv)
Căng thẳng tạm thời, không phải tính cách.
|
— |
|
/ˈtɜːrmɪneɪt/
|
v |
chấm dứt
The contract will terminate next month.
Hợp đồng sẽ chấm dứt vào tháng tới.
Chi tiếtThey decided to terminate the contract.Họ quyết định chấm dứt hợp đồng.
Đồng nghĩaendfinish
Cụm hay dùngterminate a contractterminate an agreementterminate employment
Thường dùng trong ngữ cảnh hợp đồng hoặc công việc.
|
— |
|
/θiːm/
|
n |
chủ đề
The book's main theme is friendship.
Chủ đề chính của cuốn sách là tình bạn.
Chi tiếtThe theme of the book is love and sacrifice.Chủ đề của cuốn sách là tình yêu và sự hy sinh.
Đồng nghĩatopicsubject
Cụm hay dùngcentral themetheme of the story
Dùng để chỉ nội dung chính của tác phẩm.
|
— |
|
/ˈðerbaɪ/
|
adv |
do đó, nhờ đó
They reduced costs, thereby increasing profits.
Họ giảm chi phí, do đó tăng lợi nhuận.
Chi tiếtHe was late, and thereby missed the bus.Anh ấy đến muộn, do đó đã lỡ chuyến xe buýt.
Đồng nghĩathusconsequently
Cụm hay dùngthereby causingthereby resultingthereby leading
Dùng để chỉ mối quan hệ nguyên nhân-kết quả.
|
— |
|
/ˈjuːnɪfɔːrm/
|
adj |
đồng nhất
The quality must be uniform across all products.
Chất lượng phải đồng nhất trên tất cả sản phẩm.
Chi tiếtStudents must wear uniforms.Học sinh phải mặc đồng phục.
Đồng nghĩaoutfitattire
Cụm hay dùngschool uniformwear a uniformuniform policy
Họ từuniformed (adj)uniformity (n)
Đồng phục thường đồng bộ, không phải quần áo thường.
|
— |
|
/ˈviːɪkl/
|
n |
phương tiện
Electric vehicles are becoming more popular.
Phương tiện điện ngày càng phổ biến.
Chi tiếtThis vehicle runs on electricity.Phương tiện này chạy bằng điện.
Đồng nghĩacarautomobiletransport
Cụm hay dùngdrive a vehiclepark the vehicle
Họ từvehicular (adj)
Phương tiện giao thông, có bánh xe.
|
— |
|
/ˈviːə/
|
prep |
thông qua, qua
Send the documents via email.
Gửi tài liệu qua email.
Chi tiếtWe communicated via email.Chúng tôi đã giao tiếp thông qua email.
Đồng nghĩathroughby
Cụm hay dùngvia phonevia social media
Thường dùng trong ngữ cảnh giao tiếp.
|
— |
|
/ˈvɜːrtʃuəl/
|
adj |
ảo, trên mạng
Virtual meetings have become routine.
Cuộc họp ảo đã trở nên thường xuyên.
Chi tiếtShe attended a virtual meeting last week.Cô ấy tham gia một cuộc họp ảo tuần trước.
Đồng nghĩadigitalonline
Cụm hay dùngvirtual realityvirtual worldvirtual assistant
Dùng để chỉ trải nghiệm không thực tế.
|
— |
|
/ˈvɪʒuəl/
|
adj |
thuộc về thị giác
Visual learners prefer diagrams.
Người học bằng thị giác thích sơ đồ.
Chi tiếtThe visual effects were stunning in the movie.Các hiệu ứng thị giác thật tuyệt vời trong bộ phim.
Đồng nghĩaopticalgraphic
Cụm hay dùngvisual representationvisual aids
Dùng để chỉ các yếu tố liên quan đến thị giác.
|
— |
|
/ˌwaɪdˈspred/
|
adj |
phổ biến, lan rộng
There is widespread support for the policy.
Có sự ủng hộ phổ biến cho chính sách.
Chi tiếtSmartphones are now widespread among teenagers.Điện thoại thông minh hiện nay phổ biến trong giới trẻ.
Đồng nghĩacommonprevalent
Cụm hay dùngwidespread usewidespread supportwidespread impact
Phổ biến thường liên quan đến sự chấp nhận rộng rãi.
|
— |
Đang tải...