| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈækses/
|
n |
quyền truy cập, sự tiếp cận
Many rural areas lack access to the internet.
Nhiều vùng nông thôn thiếu khả năng tiếp cận internet.
Chi tiếtEveryone should have access to education.Mọi người đều nên có quyền truy cập vào giáo dục.
Đồng nghĩaentryadmittance
Cụm hay dùngaccess togain accessaccess rights
Liên quan đến quyền và cơ hội.
|
— |
|
/ˈædɪkwət/
|
adj |
đủ, thỏa đáng
The funding was not adequate for the project.
Nguồn tài trợ không đủ cho dự án.
Chi tiếtThe food was adequate for our needs.Thức ăn đủ cho nhu cầu của chúng tôi.
Đồng nghĩasufficientacceptable
Cụm hay dùngadequate resourcesadequate fundingadequate support
Dùng để chỉ sự đủ đắn.
|
— |
|
/ˈænjuəl/
|
adj |
hằng năm
The company holds an annual conference in May.
Công ty tổ chức một hội nghị hằng năm vào tháng 5.
Chi tiếtThe annual report is due.Báo cáo thường niên đã đến hạn.
Đồng nghĩayearlyper annum
Cụm hay dùngannual incomeannual event
Họ từannually (adv)annuity (n)
Cũng có thể là danh từ (cây sống một năm).
|
— |
|
/əˈpærənt/
|
adj |
rõ ràng, hiển nhiên
It soon became apparent that the plan would fail.
Sớm trở nên rõ ràng rằng kế hoạch sẽ thất bại.
Chi tiếtIt is apparent that he is very talented.Rõ ràng là anh ấy rất tài năng.
Đồng nghĩaobviousclear
Cụm hay dùngapparent reasonapparent difference
Dùng để chỉ điều hiển nhiên.
|
— |
|
/əˈprɒksɪmət/
|
adj |
xấp xỉ, ước chừng
The approximate cost is around $500.
Chi phí ước chừng khoảng 500 đô la.
Chi tiếtThe approximate cost of the project is $500.Chi phí ước chừng của dự án là 500 đô la.
Đồng nghĩaroughestimated
Cụm hay dùngapproximate valueapproximate numberapproximate location
Dùng khi không cần độ chính xác cao.
|
— |
|
/ˈætɪtjuːd/
|
n |
thái độ
A positive attitude helps overcome challenges.
Thái độ tích cực giúp vượt qua thử thách.
Chi tiếtHer attitude towards learning is very positive.Thái độ của cô ấy đối với việc học rất tích cực.
Đồng nghĩamindsetviewpoint
Cụm hay dùngpositive attitudenegative attitudeattitude towards
Thể hiện cảm xúc hoặc suy nghĩ cá nhân.
|
— |
|
/əˈtrɪbjuːt/
|
v |
cho là do, gán cho
Critics attribute the success to careful planning.
Các nhà phê bình cho rằng thành công là do lập kế hoạch cẩn thận.
Chi tiếtThey attribute their success to hard work.Họ cho rằng thành công của mình là nhờ vào sự chăm chỉ.
Đồng nghĩaascribecredit
Cụm hay dùngattribute successattribute failure
Họ từattribution (n)
Dùng để chỉ nguyên nhân của thành công.
|
— |
|
/ˈsɪvl/
|
adj |
thuộc về dân sự, dân chính
Civil rights movements transformed society.
Các phong trào quyền dân sự đã biến đổi xã hội.
Chi tiếtCivil rights are important for all citizens.Quyền công dân rất quan trọng đối với tất cả mọi người.
Đồng nghĩapublicsocial
Cụm hay dùngcivil rightscivil societycivil law
Không nhầm với 'civic', liên quan đến trách nhiệm công dân.
|
— |
|
/koʊd/
|
n |
mã, quy tắc
Each product has a unique code.
Mỗi sản phẩm có một mã riêng biệt.
Chi tiếtThe computer code needs to be updated.Mã máy tính cần được cập nhật.
Đồng nghĩasystemprotocol
Cụm hay dùngcode of conductsource codemoral code
Có nhiều loại mã khác nhau trong công nghệ.
|
— |
|
/kəˈmɪt/
|
v |
cam kết, dấn thân
They committed to reducing emissions by 50%.
Họ cam kết giảm lượng phát thải 50%.
Chi tiếtShe committed to finishing the project.Cô ấy cam kết hoàn thành dự án.
Đồng nghĩapledgededicate
Cụm hay dùngcommit tocommit a crimecommit resources
Họ từcommitment (n)committed (adj)
Cam kết hoặc thực hiện hành động.
|
— |
|
/kəˈmjuːnɪkeɪt/
|
v |
giao tiếp, truyền đạt
Good leaders communicate clearly.
Những nhà lãnh đạo giỏi giao tiếp rõ ràng.
Chi tiếtThey communicate through emails and messages.Họ giao tiếp qua email và tin nhắn.
Đồng nghĩainteractconvey
Cụm hay dùngcommunicate effectivelycommunicate ideas
Dùng để chỉ hành động truyền đạt thông tin.
|
— |
|
/ˈkɒnsəntreɪt/
|
v |
tập trung
It's hard to concentrate in a noisy environment.
Khó tập trung trong môi trường ồn ào.
Chi tiếtI need to concentrate on my studies to pass the exam.Tôi cần tập trung vào việc học để vượt qua kỳ thi.
Đồng nghĩafocusdirect
Cụm hay dùngconcentrate fullyconcentrate hardconcentrate on studies
Dùng để chỉ sự chú ý cao độ.
|
— |
|
/kənˈfɜːr/
|
v |
thảo luận, trao đổi
Specialists conferred before making the decision.
Các chuyên gia thảo luận trước khi đưa ra quyết định.
Chi tiếtThey will confer about the new project next week.Họ sẽ thảo luận về dự án mới vào tuần tới.
Đồng nghĩaconsultdiscuss
Cụm hay dùngconfer with colleaguesconfer on a topic
Dùng trong các cuộc họp hoặc hội thảo.
|
— |
|
/ˈkɒntræst/
|
n |
sự tương phản, đối lập
There is a striking contrast between the two regions.
Có một sự tương phản nổi bật giữa hai vùng.
Chi tiếtThere is a clear contrast between the two paintings.Có sự tương phản rõ ràng giữa hai bức tranh.
Đồng nghĩadifferencedistinction
Cụm hay dùngsharp contrastcontrast betweenin contrast
Dùng để so sánh hai hoặc nhiều đối tượng.
|
— |
|
/ˈsaɪkl/
|
n |
chu kỳ
The water cycle is essential to life on Earth.
Chu kỳ nước là thiết yếu cho sự sống trên Trái Đất.
Chi tiếtThe life cycle of a butterfly is fascinating.Chu kỳ sống của một con bướm thật thú vị.
Đồng nghĩasequencepattern
Cụm hay dùnglife cyclecycle of events
Dùng để chỉ các chu kỳ lặp lại.
|
— |
|
/dɪˈbeɪt/
|
n |
cuộc tranh luận
The debate over immigration continues.
Cuộc tranh luận về nhập cư vẫn tiếp tục.
Chi tiếtThe debate was intense and engaging.Cuộc tranh luận rất gay gắt và hấp dẫn.
Đồng nghĩadiscussionargument
Cụm hay dùngpublic debatedebate topicdebate team
Thường có nhiều quan điểm khác nhau.
|
— |
|
/dɪˈspaɪt/
|
prep |
mặc dù
Despite the challenges, progress has been made.
Mặc dù có những thách thức, đã có những tiến bộ.
Chi tiếtDespite the rain, we went for a walk.Mặc dù trời mưa, chúng tôi vẫn đi dạo.
Đồng nghĩain spite ofnotwithstanding
Cụm hay dùngdespite the factdespite challengesdespite difficulties
Dùng để thể hiện sự kiên cường.
|
— |
|
/dɪˈmenʃn/
|
n |
chiều, khía cạnh
This issue has both economic and social dimensions.
Vấn đề này có cả khía cạnh kinh tế và xã hội.
Chi tiếtWe need to consider every dimension of the problem.Chúng ta cần xem xét mọi khía cạnh của vấn đề.
Đồng nghĩaaspectfacet
Cụm hay dùngsocial dimensioneconomic dimensionspatial dimension
Dùng để chỉ các khía cạnh khác nhau.
|
— |
|
/dəˈmestɪk/
|
adj |
thuộc về trong nước, gia đình
Domestic demand has grown significantly.
Nhu cầu trong nước đã tăng đáng kể.
Chi tiếtShe does domestic work.Cô ấy làm việc nhà.
Đồng nghĩainternalhousehold
Cụm hay dùngdomestic violencedomestic market
Họ từdomesticate (v)domesticity (n)
Trái nghĩa với 'international' hoặc 'wild'.
|
— |
|
/ɪˈmɜːrdʒ/
|
v |
xuất hiện, nổi lên
New patterns have emerged from the data.
Những mẫu hình mới đã xuất hiện từ dữ liệu.
Chi tiếtNew evidence emerged in the case.Bằng chứng mới xuất hiện trong vụ án.
Đồng nghĩaappearsurface
Cụm hay dùngemerge fromemerge as
Họ từemergence (n)emergent (adj)
Thường dùng với 'from' chỉ nơi xuất phát.
|
— |
|
/ˈerər/
|
n |
lỗi, sai sót
A small error can have major consequences.
Một sai sót nhỏ có thể có hậu quả lớn.
Chi tiếtThere was an error in the calculations.Có một lỗi trong các phép tính.
Đồng nghĩamistakefault
Cụm hay dùnghuman errorerror messagecritical error
Cần kiểm tra kỹ lưỡng để tránh sai sót.
|
— |
|
/ˈeθnɪk/
|
adj |
thuộc về dân tộc
Vietnam has 54 ethnic groups.
Việt Nam có 54 nhóm dân tộc.
Chi tiếtThe festival celebrates ethnic diversity.Lễ hội kỷ niệm sự đa dạng dân tộc.
Đồng nghĩaracialcultural
Cụm hay dùngethnic groupethnic identity
Thường dùng khi nói về văn hóa.
|
— |
|
/ɡoʊl/
|
n |
mục tiêu, mục đích
Set clear goals to stay motivated.
Đặt mục tiêu rõ ràng để duy trì động lực.
Chi tiếtHer goal is to become a doctor.Mục tiêu của cô ấy là trở thành bác sĩ.
Đồng nghĩaobjectiveaim
Cụm hay dùngset a goalachieve a goalgoal-oriented
Dùng để chỉ những gì bạn muốn đạt được.
|
— |
|
/ɡrænt/
|
n |
khoản trợ cấp, sự cho phép
Students may apply for government grants.
Sinh viên có thể nộp đơn xin trợ cấp chính phủ.
Chi tiếtThe foundation granted her a scholarship.Quỹ đã cấp cho cô ấy học bổng.
Đồng nghĩaawardallowance
Cụm hay dùnggrant permissionresearch grantgrant a request
Họ từgrantee (n)grantor (n)
Cấp phát hoặc trợ cấp chính thức.
|
— |
|
/hens/
|
adv |
do đó, vì vậy
The system is outdated; hence the need for reform.
Hệ thống đã lỗi thời; do đó cần phải cải cách.
Chi tiếtIt was raining; hence, we stayed indoors.Trời mưa; do đó, chúng tôi ở trong nhà.
Đồng nghĩathereforethus
Cụm hay dùnghenceforthhence the reasonhence the conclusion
Dùng để chỉ nguyên nhân và kết quả.
|
— |
|
/haɪˈpɒθəsɪs/
|
n |
giả thuyết
The hypothesis was tested through experiments.
Giả thuyết được kiểm tra qua thí nghiệm.
Chi tiếtWe need to formulate a hypothesis.Chúng ta cần xây dựng một giả thuyết.
Đồng nghĩatheoryassumption
Cụm hay dùngtest a hypothesisnull hypothesis
Họ từhypothesize (v)hypothetical (adj)
Số nhiều: hypotheses.
|
— |
|
/ˈɪmplɪment/
|
v |
thực hiện, thi hành
The plan will be implemented next month.
Kế hoạch sẽ được thực hiện vào tháng tới.
Chi tiếtWe need to implement the new policy.Chúng ta cần thực hiện chính sách mới.
Đồng nghĩaexecutecarry out
Cụm hay dùngimplement a planimplement changesimplement strategies
Dùng để chỉ hành động thực hiện.
|
— |
|
/ˌɪmplɪˈkeɪʃn/
|
n |
hàm ý, hệ quả
The findings have important implications for policy.
Phát hiện có những hàm ý quan trọng đối với chính sách.
Chi tiếtThe implication of this decision is significant.Hệ quả của quyết định này là rất quan trọng.
Đồng nghĩaconsequenceresult
Cụm hay dùngsocial implicationlegal implicationimplication of findings
Dùng để chỉ hệ quả.
|
— |
|
/ɪmˈpoʊz/
|
v |
áp đặt, đưa ra (luật)
New restrictions were imposed on travel.
Các hạn chế mới được áp đặt lên việc đi lại.
Chi tiếtThe government decided to impose new taxes.Chính phủ đã quyết định áp đặt thuế mới.
Đồng nghĩaenforcedictate
Cụm hay dùngimpose restrictionsimpose a fineimpose rules
Họ từimposition (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh luật pháp.
|
— |
|
/ˈɪntɪɡreɪt/
|
v |
tích hợp, hòa nhập
Schools work to integrate new students.
Các trường nỗ lực giúp sinh viên mới hòa nhập.
Chi tiếtWe need to integrate new technology into our system.Chúng ta cần tích hợp công nghệ mới vào hệ thống của mình.
Đồng nghĩacombinemerge
Cụm hay dùngintegrate intointegrate systemsintegrate cultures
Họ từintegration (n)
Dùng trong ngữ cảnh kết hợp.
|
— |
|
/ɪnˈtɜːrnl/
|
adj |
bên trong, nội bộ
The company conducted an internal review.
Công ty đã tiến hành một đánh giá nội bộ.
Chi tiếtThe internal structure of the building is complex.Cấu trúc bên trong của tòa nhà rất phức tạp.
Đồng nghĩainnerinside
Cụm hay dùnginternal conflictinternal affairs
Dùng để chỉ điều bên trong.
|
— |
|
/ɪnˈvestɪɡeɪt/
|
v |
điều tra, nghiên cứu
Police are investigating the incident.
Cảnh sát đang điều tra sự cố.
Chi tiếtThe police will investigate the crime.Cảnh sát sẽ điều tra vụ án.
Đồng nghĩaexamineresearch
Cụm hay dùnginvestigate a caseinvestigate thoroughlyinvestigate claims
Thường dùng trong ngữ cảnh điều tra.
|
— |
|
/dʒɒb/
|
n |
công việc, việc làm
Finding a good job takes time.
Tìm một công việc tốt cần thời gian.
Chi tiếtHe is looking for a new job.Anh ấy đang tìm một công việc mới.
Đồng nghĩaworkemployment
Cụm hay dùngfull-time jobpart-time jobjob application
Có nhiều loại công việc khác nhau.
|
— |
|
/ˈleɪbl/
|
n |
nhãn, mác
Always read the label before using a product.
Luôn đọc nhãn trước khi sử dụng sản phẩm.
Chi tiếtThe label on the bottle says 'organic'.Nhãn trên chai ghi 'hữu cơ'.
Đồng nghĩatagsticker
Cụm hay dùngproduct labelwarning labellabeling process
Thường dùng để chỉ thông tin sản phẩm.
|
— |
|
/ˈmekənɪzəm/
|
n |
cơ chế
We need a mechanism for resolving disputes.
Chúng ta cần một cơ chế để giải quyết tranh chấp.
Chi tiếtThe mechanism of the clock is complex.Cơ chế của đồng hồ rất phức tạp.
Đồng nghĩasystemprocess
Cụm hay dùngmechanism of actionmechanism for changemechanism design
Thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật.
|
— |
|
/ˈɒbviəs/
|
adj |
rõ ràng, hiển nhiên
The solution is not always obvious.
Giải pháp không phải luôn rõ ràng.
Chi tiếtIt was obvious that she was upset.Rõ ràng là cô ấy đang buồn.
Đồng nghĩaclearevident
Cụm hay dùngobvious choiceobvious answerobvious reason
Dùng để chỉ điều dễ nhận thấy.
|
— |
|
/ˈɒkjupaɪ/
|
v |
chiếm, ở trong
Women now occupy senior positions in many companies.
Phụ nữ giờ đây chiếm các vị trí cao cấp trong nhiều công ty.
Chi tiếtThe furniture will occupy most of the room.Nội thất sẽ chiếm phần lớn không gian phòng.
Đồng nghĩainhabitfill
Cụm hay dùngoccupy spaceoccupy a position
Dùng từ này khi nói về không gian hoặc thời gian.
|
— |
|
/ˈɒpʃn/
|
n |
lựa chọn
You have several options to choose from.
Bạn có một vài lựa chọn để chọn.
Chi tiếtKeep your options open.Giữ các lựa chọn của bạn mở.
Đồng nghĩachoicealternative
Cụm hay dùngoption to buystock option
Họ từoptional (adj)optionally (adv)
Phân biệt với 'choice': option thường là một trong nhiều khả năng.
|
— |
|
/ˈaʊtpʊt/
|
n |
sản lượng, đầu ra
Industrial output increased by 5% last quarter.
Sản lượng công nghiệp tăng 5% trong quý vừa qua.
Chi tiếtThe factory's output has increased this year.Sản lượng của nhà máy đã tăng trong năm nay.
Đồng nghĩaproductionyield
Cụm hay dùnghigh outputoutput leveloutput rate
Thường dùng trong kinh tế và sản xuất.
|
— |
|
/ˌoʊvərˈɔːl/
|
adv |
tổng thể, nhìn chung
Overall, the results are encouraging.
Nhìn chung, kết quả là đáng khích lệ.
Chi tiếtOverall, the project was a success.Tổng thể, dự án đã thành công.
Đồng nghĩagenerallyaltogether
Cụm hay dùngoverall assessmentoverall impactoverall performance
Dùng để tóm tắt ý chính.
|
— |
|
/ˈpærəlel/
|
n |
sự song song, tương đồng
There are parallels between the two situations.
Có những điểm tương đồng giữa hai tình huống.
Chi tiếtThere is a parallel between the two theories.Có sự tương đồng giữa hai lý thuyết.
Đồng nghĩasimilaritycomparison
Cụm hay dùngparallel linesdraw a parallelparallel structure
Dùng để chỉ sự tương đồng.
|
— |
|
/pəˈræmɪtər/
|
n |
thông số, giới hạn
The study works within strict parameters.
Nghiên cứu làm việc trong các thông số nghiêm ngặt.
Chi tiếtWe set parameters for the project.Chúng tôi đặt thông số cho dự án.
Đồng nghĩacriteriastandards
Cụm hay dùngset parametersdefine parametersparameters of research
Thường dùng trong nghiên cứu và khoa học.
|
— |
|
/feɪz/
|
n |
giai đoạn, pha
The project is now in its final phase.
Dự án giờ đây đang trong giai đoạn cuối.
Chi tiếtWe are in the final phase of the project.Chúng tôi đang ở giai đoạn cuối của dự án.
Đồng nghĩastagestep
Cụm hay dùnginitial phasefinal phasedevelopment phase
Họ từphased (adj)phasing (n)
Dùng để chỉ các giai đoạn khác nhau.
|
— |
|
/prɪˈdɪkt/
|
v |
dự đoán
Economists predict modest growth this year.
Các nhà kinh tế dự đoán mức tăng trưởng vừa phải năm nay.
Chi tiếtExperts predict a recession.Các chuyên gia dự đoán suy thoái.
Đồng nghĩaforecastanticipate
Cụm hay dùngpredict the outcomepredict the future
Họ từprediction (n)predictable (adj)
Nhấn âm thứ hai: pre-DICT.
|
— |
|
/ˈprɪnsəpl/
|
adj |
chính, chủ yếu
The principal cause of the problem is funding.
Nguyên nhân chính của vấn đề là tài trợ.
Chi tiếtThe principal reason for the change is cost.Lý do chính cho sự thay đổi là chi phí.
Đồng nghĩamainchief
Cụm hay dùngprincipal amountprincipal roleprincipal objective
Dùng để chỉ điều quan trọng nhất.
|
— |
|
/ˈpraɪər/
|
adj |
trước đó
No prior experience is required.
Không yêu cầu kinh nghiệm trước đó.
Chi tiếtShe had prior experience in this field.Cô ấy có kinh nghiệm trước đó trong lĩnh vực này.
Đồng nghĩapreviousearlier
Cụm hay dùngprior knowledgeprior commitmentprior approval
Dùng để chỉ điều gì xảy ra trước đó.
|
— |
|
/prəˈfeʃənl/
|
adj |
chuyên nghiệp
She maintains a high professional standard.
Cô ấy duy trì một tiêu chuẩn chuyên nghiệp cao.
Chi tiếtHe gave a professional opinion.Anh ấy đưa ra ý kiến chuyên môn.
Đồng nghĩaexpertskilled
Cụm hay dùngprofessional developmentprofessional conduct
Họ từprofession (n)professionally (adv)
Nhấn mạnh tính chuyên môn và đạo đức nghề nghiệp.
|
— |
|
/ˈprɒdʒekt/
|
n |
dự án
The project will take three years to complete.
Dự án sẽ mất ba năm để hoàn thành.
Chi tiếtThe project aims to improve local education.Dự án này nhằm cải thiện giáo dục địa phương.
Đồng nghĩainitiativeplan
Cụm hay dùngproject proposalresearch projectcommunity project
Họ từprojected (adj)projection (n)
Dùng để chỉ các công việc có kế hoạch.
|
— |
|
/prəˈmoʊt/
|
v |
thăng chức
She was promoted to manager last year.
Cô ấy được thăng chức quản lý năm ngoái.
Chi tiếtShe was promoted to manager.Cô ấy được thăng chức lên quản lý.
Đồng nghĩaencourageadvertise
Cụm hay dùngpromote a productpromote growth
Họ từpromotion (n)promotional (adj)
Khi nói về công việc, dùng 'promote to'.
|
— |
|
/reɪˈʒiːm/
|
n |
chế độ
Authoritarian regimes suppress dissent.
Chế độ độc tài đàn áp bất đồng chính kiến.
Chi tiếtThe new regime promised to improve the economy.Chế độ mới hứa hẹn sẽ cải thiện nền kinh tế.
Đồng nghĩagovernmentsystem
Cụm hay dùngpolitical regimeauthoritarian regimedemocratic regime
Họ từregulate (v)
Chế độ có thể chỉ chính phủ hoặc hệ thống quản lý.
|
— |
|
/rɪˈzɒlv/
|
v |
giải quyết, quyết tâm
They worked to resolve the dispute peacefully.
Họ đã nỗ lực giải quyết tranh chấp một cách hòa bình.
Chi tiếtThey need to resolve the issue quickly.Họ cần giải quyết vấn đề nhanh chóng.
Đồng nghĩasettlesolve
Cụm hay dùngresolve a conflictresolve an issue
Dùng để chỉ hành động giải quyết.
|
— |
|
/rɪˈteɪn/
|
v |
giữ lại, duy trì
The company struggles to retain talented staff.
Công ty gặp khó khăn trong việc giữ lại nhân viên tài năng.
Chi tiếtIt’s important to retain good employees.Giữ lại nhân viên giỏi là rất quan trọng.
Đồng nghĩakeepmaintain
Cụm hay dùngretain informationretain control
Dùng để chỉ sự duy trì.
|
— |
|
/ˈsɪriːz/
|
n |
chuỗi, loạt
A series of meetings was held to discuss the issue.
Một chuỗi cuộc họp đã được tổ chức để thảo luận vấn đề.
Chi tiếtShe watched a series of movies over the weekend.Cô ấy đã xem một loạt phim vào cuối tuần.
Đồng nghĩasequenceset
Cụm hay dùnga series of eventstelevision seriesseries of studies
Có thể dùng để chỉ nhiều thứ liên quan.
|
— |
|
/stəˈtɪstɪk/
|
n |
số liệu thống kê
These statistics reveal a worrying trend.
Những số liệu thống kê này tiết lộ một xu hướng đáng lo ngại.
Chi tiếtThe statistic shows an increase in population.Số liệu thống kê cho thấy dân số tăng.
Đồng nghĩadatafigure
Cụm hay dùngstatistical analysisstatistical datareliable statistic
Họ từstatistical (adj)
Thường dùng trong nghiên cứu và báo cáo.
|
— |
|
/ˈsteɪtəs/
|
n |
địa vị
Social status influences self-perception.
Địa vị xã hội ảnh hưởng đến tự nhận thức.
Chi tiếtHe has high social status.Anh ấy có địa vị xã hội cao.
Đồng nghĩaconditionrank
Cụm hay dùngstatus updatemarital status
Họ từstatus quo (n phrase)
Không nhầm với 'statue' (tượng).
|
— |
|
/stres/
|
n |
căng thẳng
Work stress affects sleep quality.
Căng thẳng công việc ảnh hưởng đến chất lượng giấc ngủ.
Chi tiếtHe felt a lot of stress before the exam.Anh ấy cảm thấy rất nhiều căng thẳng trước kỳ thi.
Đồng nghĩatensionanxiety
Cụm hay dùngstress managementstress reliefwork stress
Họ từstressed (adj)stressful (adj)
Có thể gây ra vấn đề sức khỏe.
|
— |
|
/ˈsʌbsɪkwənt/
|
adj |
tiếp theo, sau đó
Subsequent events confirmed our predictions.
Các sự kiện sau đó đã xác nhận dự đoán của chúng tôi.
Chi tiếtThe subsequent events were unexpected.Các sự kiện tiếp theo thật bất ngờ.
Đồng nghĩafollowingensuing
Cụm hay dùngsubsequent developmentssubsequent changessubsequent actions
Dùng để chỉ sự việc xảy ra sau đó.
|
— |
|
/sʌm/
|
n |
tổng, số tiền
The total sum was much higher than expected.
Tổng số tiền cao hơn nhiều so với dự kiến.
Chi tiếtThe sum of the numbers is twenty.Tổng của các số là hai mươi.
Đồng nghĩatotalaggregate
Cụm hay dùngsum of moneysum totalfinal sum
Dùng để tính toán hoặc tổng hợp.
|
— |
|
/ˈsʌməri/
|
n |
bản tóm tắt
Please write a summary of the article.
Vui lòng viết một bản tóm tắt của bài báo.
Chi tiếtThe summary highlighted the key findings of the report.Bản tóm tắt đã nêu bật những phát hiện chính của báo cáo.
Đồng nghĩaoverviewdigest
Cụm hay dùngexecutive summarysummary reportbrief summary
Thường dùng trong học thuật.
|
— |
|
/ˌʌndərˈteɪk/
|
v |
tiến hành, đảm nhận
The team undertook a major research project.
Nhóm đã đảm nhận một dự án nghiên cứu lớn.
Chi tiếtShe decided to undertake the project alone.Cô ấy quyết định tiến hành dự án một mình.
Đồng nghĩatake oncommit to
Cụm hay dùngundertake researchundertake a task
Họ từundertaking (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh công việc.
|
— |
Đang tải...