| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/əˈdæpt/
|
v |
thích nghi
Communities must adapt to new climate realities.
Cộng đồng phải thích nghi với thực tế khí hậu mới.
Chi tiếtAnimals adapt to their environment for survival.Động vật thích nghi với môi trường để sinh tồn.
Đồng nghĩaadjustmodify
Cụm hay dùngadapt to changeadapt a planadapt behavior
Dùng để chỉ sự thay đổi để phù hợp.
|
— |
|
/ˈædʌlt/
|
n |
người lớn
Most adults need 7-8 hours of sleep.
Hầu hết người lớn cần 7-8 giờ ngủ.
Chi tiếtAdults have more responsibilities than children.Người lớn có nhiều trách nhiệm hơn trẻ em.
Đồng nghĩagrown-upmature
Cụm hay dùngyoung adultadult lifeadult education
Người lớn thường phải đối mặt với nhiều thách thức.
|
— |
|
/ˈædvəkeɪt/
|
v |
ủng hộ, bênh vực
Many advocate stricter environmental laws.
Nhiều người ủng hộ luật môi trường nghiêm ngặt hơn.
Chi tiếtShe advocates for environmental protection.Cô ấy ủng hộ việc bảo vệ môi trường.
Đồng nghĩasupportpromote
Cụm hay dùngadvocate for changeadvocate rightsstrongly advocate
Họ từadvocacy (n)
Ủng hộ có thể tạo ra sự thay đổi tích cực.
|
— |
|
/eɪd/
|
n |
sự trợ giúp
International aid reached the disaster zone.
Cứu trợ quốc tế đã đến khu vực thiên tai.
Chi tiếtThe charity provided aid to the victims of the disaster.Tổ chức từ thiện đã cung cấp sự trợ giúp cho các nạn nhân của thảm họa.
Đồng nghĩaassistancesupport
Cụm hay dùngforeign aidfinancial aid
Thường dùng trong ngữ cảnh giúp đỡ.
|
— |
|
/ˈtʃænl/
|
n |
kênh
Social media is a powerful communication channel.
Mạng xã hội là một kênh truyền thông mạnh mẽ.
Chi tiếtThe channel broadcasts news and entertainment.Kênh này phát sóng tin tức và giải trí.
Đồng nghĩamediumroute
Cụm hay dùngcommunication channelTV channel
Có thể dùng cho nhiều loại hình truyền thông.
|
— |
|
/ˈkemɪkl/
|
adj |
thuộc về hóa học
Chemical reactions produce new substances.
Phản ứng hóa học tạo ra các chất mới.
Chi tiếtChemical reactions can produce new materials.Các phản ứng hóa học có thể tạo ra vật liệu mới.
Đồng nghĩascientificmolecular
Cụm hay dùngchemical reactionchemical compound
Thường dùng trong khoa học và nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈklæsɪkl/
|
adj |
cổ điển
Classical music has timeless appeal.
Nhạc cổ điển có sức hấp dẫn vượt thời gian.
Chi tiếtClassical music is often played in concert halls.Nhạc cổ điển thường được chơi trong các hội trường hòa nhạc.
Đồng nghĩatraditionaltimeless
Cụm hay dùngclassical literatureclassical music
Liên quan đến nghệ thuật và văn hóa.
|
— |
|
/ˌkɒmprɪˈhensɪv/
|
adj |
toàn diện
We need a comprehensive review of the policy.
Chúng ta cần một đánh giá toàn diện về chính sách.
Chi tiếtThe report provides a comprehensive overview of the topic.Báo cáo cung cấp cái nhìn toàn diện về chủ đề.
Đồng nghĩathoroughcomplete
Cụm hay dùngcomprehensive analysiscomprehensive studycomprehensive plan
Họ từcomprehend (v)comprehension (n)
Dùng để chỉ cái gì đó bao quát.
|
— |
|
/kəmˈpraɪz/
|
v |
bao gồm, cấu thành
The committee comprises ten members.
Ủy ban bao gồm mười thành viên.
Chi tiếtThe committee comprises five members.Ủy ban bao gồm năm thành viên.
Đồng nghĩaincludecontain
Cụm hay dùngcomprise ofcomprise various elements
Thường dùng để mô tả cấu trúc.
|
— |
|
/kənˈfɜːrm/
|
v |
xác nhận
Please confirm your attendance by email.
Vui lòng xác nhận sự tham dự của bạn qua email.
Chi tiếtPlease confirm your attendance at the meeting.Vui lòng xác nhận sự tham dự của bạn tại cuộc họp.
Đồng nghĩaverifyvalidate
Cụm hay dùngconfirm receiptconfirm details
Thường dùng trong giao tiếp chính thức.
|
— |
|
/ˈkɒntreri/
|
adj |
trái ngược
Contrary to expectations, sales increased.
Trái ngược với mong đợi, doanh số tăng.
Chi tiếtTheir opinions are contrary to popular belief.Ý kiến của họ trái ngược với niềm tin phổ biến.
Đồng nghĩaoppositeantithetical
Cụm hay dùngcontrary to expectationscontrary views
Dùng để chỉ sự trái ngược trong ý kiến.
|
— |
|
/kənˈvɜːrt/
|
v |
chuyển đổi
Solar panels convert sunlight into electricity.
Tấm pin mặt trời chuyển đổi ánh sáng thành điện.
Chi tiếtThey decided to convert the old barn into a house.Họ quyết định chuyển đổi cái kho cũ thành một ngôi nhà.
Đồng nghĩatransformchange
Cụm hay dùngconvert intoeasily converted
Dùng để chỉ sự chuyển đổi hình thức.
|
— |
|
/ˈkʌpl/
|
n |
cặp đôi
The couple has been married for 30 years.
Cặp đôi đã kết hôn được 30 năm.
Chi tiếtThe couple celebrated their anniversary together.Cặp đôi đã kỷ niệm ngày kỷ niệm của họ cùng nhau.
Đồng nghĩapairduo
Cụm hay dùnghappy couplecouple goals
Thường dùng trong ngữ cảnh tình yêu.
|
— |
|
/ˈdekeɪd/
|
n |
thập kỷ
In the last decade, technology has transformed life.
Trong thập kỷ qua, công nghệ đã biến đổi cuộc sống.
Chi tiếtThe last decade saw many technological advancements.Thập kỷ qua đã chứng kiến nhiều tiến bộ công nghệ.
Đồng nghĩaten yearsperiod
Cụm hay dùnglast decadenext decade
Thường dùng để chỉ thời gian.
|
— |
|
/ˈdefɪnət/
|
adj |
rõ ràng, chắc chắn
There has been a definite improvement.
Đã có một sự cải thiện rõ ràng.
Chi tiếtWe need a definite answer by tomorrow.Chúng ta cần một câu trả lời rõ ràng trước ngày mai.
Đồng nghĩaclearspecific
Cụm hay dùngdefinite plandefinite answer
Thường dùng để nhấn mạnh sự rõ ràng.
|
— |
|
/dɪˈnaɪ/
|
v |
phủ nhận
He denied any involvement in the incident.
Ông ấy phủ nhận bất kỳ sự liên quan nào đến sự cố.
Chi tiếtThey denied him access to the building.Họ từ chối cho anh ta vào tòa nhà.
Đồng nghĩarefutereject
Cụm hay dùngdeny doingdeny someone something
Họ từdenial (n)undeniable (adj)
Sau 'deny' dùng V-ing, không dùng to V.
|
— |
|
/ˌdɪfəˈrenʃieɪt/
|
v |
phân biệt
How do you differentiate between fact and opinion?
Bạn phân biệt giữa thực tế và ý kiến như thế nào?
Chi tiếtIt's important to differentiate between fact and opinion.Điều quan trọng là phân biệt giữa sự thật và ý kiến.
Đồng nghĩadistinguishdiscern
Cụm hay dùngdifferentiate betweendifferentiate fromdifferentiate clearly
Dùng để chỉ sự khác biệt.
|
— |
|
/dɪˈspoʊz/
|
v |
loại bỏ, xử lý (dispose of)
Dispose of batteries properly to protect the environment.
Xử lý pin đúng cách để bảo vệ môi trường.
Chi tiếtPlease dispose of your trash properly.Xin hãy loại bỏ rác của bạn một cách hợp lý.
Đồng nghĩadiscardremove
Cụm hay dùngdispose of wastedispose of itemsdispose of chemicals
Dùng để chỉ việc loại bỏ.
|
— |
|
/daɪˈnæmɪk/
|
adj |
năng động, sôi động
Singapore has a dynamic economy.
Singapore có một nền kinh tế năng động.
Chi tiếtThe dynamic market requires quick decisions.Thị trường năng động đòi hỏi quyết định nhanh chóng.
Đồng nghĩaactiveenergetic
Cụm hay dùngdynamic environmentdynamic processdynamic system
Dùng để chỉ sự thay đổi liên tục.
|
— |
|
/ɪˈlɪmɪneɪt/
|
v |
loại bỏ
Vaccination has eliminated several diseases.
Tiêm chủng đã loại bỏ nhiều bệnh.
Chi tiếtWe need to eliminate waste in our production process.Chúng ta cần loại bỏ rác thải trong quy trình sản xuất.
Đồng nghĩaremovediscard
Cụm hay dùngeliminate competitioneliminate errorseliminate risks
Họ từelimination (n)
Dùng trong ngữ cảnh loại bỏ vấn đề.
|
— |
|
/ɪmˈpɪrɪkl/
|
adj |
dựa trên thực nghiệm
Scientific claims require empirical evidence.
Tuyên bố khoa học đòi hỏi bằng chứng thực nghiệm.
Chi tiếtEmpirical research is data-driven.Nghiên cứu thực nghiệm dựa trên dữ liệu.
Đồng nghĩaobservationalexperimental
Cụm hay dùngempirical dataempirical study
Họ từempirically (adv)empiricism (n)
Đối lập với lý thuyết hoặc suy luận.
|
— |
|
/ɪˈkwɪp/
|
v |
trang bị
Schools equip students with essential skills.
Trường học trang bị cho sinh viên các kỹ năng thiết yếu.
Chi tiếtThey equip the office with computers.Họ trang bị văn phòng với máy tính.
Đồng nghĩafurnishprovideoutfit
Cụm hay dùngequip with toolsequip a labequip soldiers
Họ từequipment (n)equipped (adj)equipping (v-ing)
Dùng cho trang bị vật chất hoặc kỹ năng.
|
— |
|
/ɪkˈstrækt/
|
v |
chiết xuất, lấy ra
Researchers extract data from large datasets.
Các nhà nghiên cứu chiết xuất dữ liệu từ các tập dữ liệu lớn.
Chi tiếtWe need to extract the data from the report.Chúng ta cần chiết xuất dữ liệu từ báo cáo.
Đồng nghĩaremovewithdraw
Cụm hay dùngextract informationextract resourcesextract juice
Họ từextraction (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh khoa học hoặc kỹ thuật.
|
— |
|
/faɪl/
|
n |
tập tin, hồ sơ
Please save the file before closing.
Vui lòng lưu tập tin trước khi đóng.
Chi tiếtPlease save the file on your computer.Vui lòng lưu tập tin trên máy tính của bạn.
Đồng nghĩadocumentrecord
Cụm hay dùngfile formatfile size
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/ˈfaɪnaɪt/
|
adj |
có hạn, hữu hạn
The Earth's resources are finite.
Tài nguyên Trái Đất là hữu hạn.
Chi tiếtResources are finite and must be used wisely.Tài nguyên có hạn và phải được sử dụng khôn ngoan.
Đồng nghĩalimitedrestricted
Cụm hay dùngfinite resourcesfinite time
Thường dùng trong ngữ cảnh tài nguyên.
|
— |
|
/faʊnˈdeɪʃn/
|
n |
nền móng, quỹ
A strong foundation is essential for any building.
Một nền móng vững chắc là cần thiết cho mọi tòa nhà.
Chi tiếtEducation is the foundation of a successful career.Giáo dục là nền móng của một sự nghiệp thành công.
Đồng nghĩabasebasis
Cụm hay dùngfoundation of knowledgefoundation for successsolid foundation
Dùng để chỉ nền tảng.
|
— |
|
/ɡloʊb/
|
n |
địa cầu, thế giới
News travels across the globe instantly.
Tin tức lan truyền khắp địa cầu ngay lập tức.
Chi tiếtShe pointed to Africa on the globe.Cô ấy chỉ vào châu Phi trên quả địa cầu.
Đồng nghĩasphereearth
Cụm hay dùngspin the globeglobe trotter
Họ từglobal (adj)globalize (v)
Chỉ quả địa cầu hoặc toàn cầu.
|
— |
|
/ɡreɪd/
|
n |
điểm số
Grades alone don't reflect true ability.
Điểm số một mình không phản ánh khả năng thật.
Chi tiếtHe received an A grade.Anh ấy nhận điểm A.
Đồng nghĩascoremark
Cụm hay dùngget a good gradefinal gradegrade point average
Họ từgrading (n)graded (adj)
Thường dùng cho điểm số ở trường, không phải điểm trong game.
|
— |
|
/ˌɡærənˈtiː/
|
v |
đảm bảo, bảo hành
We guarantee our products for one year.
Chúng tôi bảo hành sản phẩm trong một năm.
Chi tiếtThe company guarantees the quality of its products.Công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm của mình.
Đồng nghĩaensurepromise
Cụm hay dùngguarantee qualityguarantee satisfaction
Họ từguarantee (n)
Dùng để nhấn mạnh sự đảm bảo.
|
— |
|
/ˈhaɪərɑːrki/
|
n |
hệ thống cấp bậc
Workplace hierarchies vary by culture.
Hệ thống cấp bậc nơi làm việc khác nhau theo văn hóa.
Chi tiếtIn a company, the hierarchy determines who reports to whom.Trong một công ty, hệ thống cấp bậc xác định ai báo cáo cho ai.
Đồng nghĩarankingstructure
Cụm hay dùngsocial hierarchyorganizational hierarchy
Thường thấy trong tổ chức hoặc xã hội.
|
— |
|
/aɪˈdentɪkl/
|
adj |
giống hệt nhau
The twins look identical.
Hai đứa trẻ sinh đôi trông giống hệt nhau.
Chi tiếtThe twins wore identical outfits.Cặp song sinh mặc trang phục giống hệt nhau.
Đồng nghĩasamealike
Cụm hay dùngidentical twinsidentical copiesidentical results
Dùng để chỉ sự giống nhau.
|
— |
|
/ˌaɪdiˈɒlədʒi/
|
n |
hệ tư tưởng
Political ideologies clash in democracies.
Hệ tư tưởng chính trị xung đột trong các nền dân chủ.
Chi tiếtHer ideology influences her political views.Hệ tư tưởng của cô ấy ảnh hưởng đến quan điểm chính trị của cô.
Đồng nghĩabelief systemphilosophy
Cụm hay dùngpolitical ideologysocial ideology
Thường dùng trong chính trị và xã hội.
|
— |
|
/ɪnˈfɜːr/
|
v |
suy ra, suy luận
From the data, we can infer a trend.
Từ dữ liệu, chúng ta có thể suy luận một xu hướng.
Chi tiếtFrom the data, we can infer the trend in sales.Từ dữ liệu, chúng ta có thể suy ra xu hướng doanh số.
Đồng nghĩadeduceconclude
Cụm hay dùnginfer meaninginfer from context
Dùng để rút ra kết luận từ thông tin.
|
— |
|
/ˈɪnəveɪt/
|
v |
đổi mới, sáng tạo
Companies must innovate to stay competitive.
Các công ty phải đổi mới để duy trì cạnh tranh.
Chi tiếtCompanies must innovate to stay competitive.Các công ty phải đổi mới để duy trì tính cạnh tranh.
Đồng nghĩainventdevelop
Cụm hay dùnginnovate technologyinnovate processes
Liên quan đến sự sáng tạo và phát triển.
|
— |
|
/ɪnˈsɜːrt/
|
v |
chèn vào, đưa vào
Insert the coin into the slot.
Đưa đồng xu vào khe.
Chi tiếtYou can insert a picture into the document.Bạn có thể chèn một bức tranh vào tài liệu.
Đồng nghĩaaddplace
Cụm hay dùnginsert datainsert image
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/ˌɪntərˈviːn/
|
v |
can thiệp
The teacher intervened to stop the argument.
Giáo viên can thiệp để ngăn cuộc cãi vã.
Chi tiếtThe teacher had to intervene in the argument.Giáo viên đã phải can thiệp vào cuộc tranh cãi.
Đồng nghĩaintercedestep in
Cụm hay dùngintervene in conflictintervene for peace
Thường dùng trong tình huống cần hỗ trợ.
|
— |
|
/ˈaɪsəleɪt/
|
v |
tách biệt, cô lập
Patients with infectious diseases are isolated.
Bệnh nhân mắc bệnh truyền nhiễm được cô lập.
Chi tiếtHe felt isolated in the new city.Anh ấy cảm thấy bị tách biệt ở thành phố mới.
Đồng nghĩaseparatedetach
Cụm hay dùngisolate a variableisolate oneself
Liên quan đến cảm giác cô đơn hoặc tách biệt.
|
— |
|
/ˈmiːdiə/
|
n |
truyền thông
Modern media shapes public opinion.
Truyền thông hiện đại định hình ý kiến công chúng.
Chi tiếtThe media plays a crucial role in society.Truyền thông đóng vai trò quan trọng trong xã hội.
Đồng nghĩapressnews outlets
Cụm hay dùngsocial mediamass media
Thường dùng để chỉ các phương tiện truyền thông.
|
— |
|
/moʊd/
|
n |
chế độ, cách thức
Switch your phone to silent mode.
Chuyển điện thoại của bạn sang chế độ im lặng.
Chi tiếtHe prefers a different mode of transportation.Anh ấy thích một cách thức vận chuyển khác.
Đồng nghĩamethodstyle
Cụm hay dùngmode of operationmode of communication
Thường dùng để chỉ cách thức hoạt động.
|
— |
|
/ˈpærədaɪm/
|
n |
mô hình tư duy
Quantum mechanics introduced a new paradigm.
Cơ học lượng tử giới thiệu một mô hình tư duy mới.
Chi tiếtThe paradigm shift changed science.Sự chuyển đổi mô hình đã thay đổi khoa học.
Đồng nghĩamodelframework
Cụm hay dùngparadigm shiftdominant paradigm
Họ từparadigmatic (adj)
Thường dùng trong khoa học và triết học.
|
— |
|
/fəˈnɒmɪnən/
|
n |
hiện tượng
Phenomena are how things appear.
Hiện tượng là cách các sự vật xuất hiện.
Chi tiếtClimate change is a global phenomenon.Biến đổi khí hậu là một hiện tượng toàn cầu.
Đồng nghĩaeventoccurrence
Cụm hay dùngnatural phenomenonsocial phenomenonscientific phenomenon
Dùng để chỉ sự kiện đáng chú ý.
|
— |
|
/praɪˈɒrəti/
|
n |
sự ưu tiên
Education should be a national priority.
Giáo dục nên là một ưu tiên quốc gia.
Chi tiếtSafety is my top priority.An toàn là sự ưu tiên hàng đầu của tôi.
Đồng nghĩaimportancepreference
Cụm hay dùngset prioritiespriority listtop priority
Dùng để chỉ sự quan trọng.
|
— |
|
/prəˈhɪbɪt/
|
v |
cấm
Smoking is prohibited in public buildings.
Hút thuốc bị cấm trong các tòa nhà công cộng.
Chi tiếtThe law prohibits smoking in public places.Luật cấm hút thuốc ở nơi công cộng.
Đồng nghĩabanforbid
Cụm hay dùngprohibit accessprohibit useprohibit behavior
Dùng để chỉ sự cấm đoán.
|
— |
|
/ˌpʌblɪˈkeɪʃn/
|
n |
ấn phẩm
The publication has a global readership.
Ấn phẩm có lượng độc giả toàn cầu.
Chi tiếtThe publication features articles on various topics.Ấn phẩm này có các bài viết về nhiều chủ đề khác nhau.
Đồng nghĩaissuerelease
Cụm hay dùngacademic publicationpublication date
Thường dùng trong lĩnh vực xuất bản.
|
— |
|
/kwoʊt/
|
v |
trích dẫn
Always quote your sources accurately.
Luôn trích dẫn nguồn của bạn một cách chính xác.
Chi tiếtHe likes to quote famous authors.Anh ấy thích trích dẫn các tác giả nổi tiếng.
Đồng nghĩacitereference
Cụm hay dùngquote a sourcequote someone
Thường dùng trong văn viết và nói.
|
— |
|
/rɪˈliːs/
|
v |
thả ra, phát hành
The new album will be released in May.
Album mới sẽ được phát hành vào tháng 5.
Chi tiếtThey released the prisoner yesterday.Họ đã thả tù nhân hôm qua.
Đồng nghĩaissuefree
Cụm hay dùngrelease a statementrelease a film
Họ từrelease (n)released (adj)
Vừa là động từ vừa là danh từ.
|
— |
|
/rɪˈvɜːrs/
|
v |
đảo ngược
It is hard to reverse climate change.
Khó để đảo ngược biến đổi khí hậu.
Chi tiếtYou can reverse the decision if needed.Bạn có thể đảo ngược quyết định nếu cần thiết.
Đồng nghĩainvertturn back
Cụm hay dùngreverse directionreverse coursereverse order
Họ từreversal (n)reversed (adj)
Dùng để chỉ sự đảo ngược.
|
— |
|
/ˈsɪmjuleɪt/
|
v |
mô phỏng
Pilots simulate emergency situations in training.
Phi công mô phỏng các tình huống khẩn cấp trong huấn luyện.
Chi tiếtThey simulate a real-life situation for training.Họ mô phỏng một tình huống thực tế để đào tạo.
Đồng nghĩamodelimitate
Cụm hay dùngsimulate behaviorsimulate conditionssimulate a process
Thường dùng trong khoa học và đào tạo.
|
— |
|
/soʊl/
|
adj |
duy nhất
She is the sole owner of the business.
Cô ấy là chủ sở hữu duy nhất của doanh nghiệp.
Chi tiếtHe is the sole survivor of the accident.Anh ấy là người sống sót duy nhất trong vụ tai nạn.
Đồng nghĩaonlysingle
Cụm hay dùngsole purposesole responsibilitysole authority
Họ từsolely (adv)
Dùng để nhấn mạnh sự độc nhất.
|
— |
|
/ˈsʌmwʌt/
|
adv |
hơi, phần nào
The result was somewhat surprising.
Kết quả phần nào đáng ngạc nhiên.
Chi tiếtI somewhat agree with your opinion.Tôi hơi đồng ý với ý kiến của bạn.
Đồng nghĩapartiallyto a degree
Cụm hay dùngsomewhat surprisedsomewhat difficult
Dùng để thể hiện mức độ không chắc chắn.
|
— |
|
/səbˈmɪt/
|
v |
nộp, trình
Submit your application by Friday.
Nộp đơn đăng ký của bạn trước thứ Sáu.
Chi tiếtPlease submit your application by Friday.Vui lòng nộp đơn của bạn trước thứ Sáu.
Đồng nghĩapresenthand in
Cụm hay dùngsubmit an applicationsubmit a reportsubmit a proposal
Thường dùng trong ngữ cảnh nộp hồ sơ.
|
— |
|
/səkˈsesər/
|
n |
người kế nhiệm
The CEO named her successor last week.
Giám đốc đã chỉ định người kế nhiệm tuần trước.
Chi tiếtThe new CEO is the successor to the previous one.Giám đốc điều hành mới là người kế nhiệm trước đó.
Đồng nghĩaheirfollower
Cụm hay dùngsuccessor todesignated successor
Thường dùng trong ngữ cảnh công việc.
|
— |
|
/sərˈvaɪv/
|
v |
sống sót, tồn tại
Only the strongest companies survived the recession.
Chỉ những công ty mạnh nhất sống sót qua suy thoái.
Chi tiếtPlants need water to survive.Cây cần nước để tồn tại.
Đồng nghĩaendureoutlive
Cụm hay dùngsurvive an accidentsurvive on
Họ từsurvival (n.)survivor (n.)
Nhấn âm thứ hai: sur-VIVE.
|
— |
|
/ˈθiːsɪs/
|
n |
luận điểm, luận văn
Her thesis explores climate change impacts.
Luận văn của cô ấy khám phá tác động biến đổi khí hậu.
Chi tiếtHis thesis argues a new perspective.Luận văn của anh ấy lập luận một góc nhìn mới.
Đồng nghĩadissertationpaper
Cụm hay dùngdefend a thesisthesis statement
Họ từtheorize (v)theoretical (adj)
Số nhiều: theses. Thesis thường cho thạc sĩ, dissertation cho tiến sĩ.
|
— |
|
/ˈtɒpɪk/
|
n |
chủ đề
Today's topic is renewable energy.
Chủ đề hôm nay là năng lượng tái tạo.
Chi tiếtThe topic of the discussion was climate change.Chủ đề của cuộc thảo luận là biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩasubjecttheme
Cụm hay dùngmain topicdiscussion topicresearch topic
Thường dùng trong học thuật và thảo luận.
|
— |
|
/trænzˈmɪt/
|
v |
truyền đi, lan truyền
Diseases can transmit through contact.
Bệnh có thể lan truyền qua tiếp xúc.
Chi tiếtThe radio transmits news.Đài phát thanh truyền tải tin tức.
Đồng nghĩasendconveytransfer
Cụm hay dùngtransmit datatransmit a signaltransmit information
Họ từtransmission (n)transmitter (n)transmittable (adj)
Thường dùng cho tín hiệu, bệnh, thông tin.
|
— |
|
/ˈʌltɪmət/
|
adj |
cuối cùng, tối thượng
The ultimate goal is happiness.
Mục tiêu cuối cùng là hạnh phúc.
Chi tiếtThis is the ultimate goal of our project.Đây là mục tiêu cuối cùng của dự án của chúng tôi.
Đồng nghĩafinalsupreme
Cụm hay dùngultimate decisionultimate purposeultimate achievement
Dùng để chỉ sự tối thượng hoặc cuối cùng.
|
— |
|
/juˈniːk/
|
adj |
độc đáo, duy nhất
Each fingerprint is unique.
Mỗi dấu vân tay là độc đáo.
Chi tiếtHer painting is truly unique.Bức tranh của cô ấy thật sự độc đáo.
Đồng nghĩadistinctivesingular
Cụm hay dùngunique opportunityunique feature
Thường dùng để nhấn mạnh sự khác biệt.
|
— |
|
/ˈvɪzəbl/
|
adj |
có thể nhìn thấy
The damage is visible from a distance.
Thiệt hại có thể nhìn thấy từ xa.
Chi tiếtThe stars are visible tonight.Các vì sao có thể nhìn thấy tối nay.
Đồng nghĩaobservableapparent
Cụm hay dùngvisible lightvisible spectrumvisible signs
Dùng để chỉ những gì có thể thấy được.
|
— |
|
/ˈvɒləntri/
|
adj |
tự nguyện
Participation is entirely voluntary.
Sự tham gia hoàn toàn tự nguyện.
Chi tiếtParticipation in the survey was voluntary.Tham gia khảo sát là tự nguyện.
Đồng nghĩaoptionalwilling
Cụm hay dùngvoluntary workvoluntary contributionvoluntary basis
Dùng để chỉ hành động không bắt buộc.
|
— |
Đang tải...