Quay lại Cụm IELTS Speaking & Writing
Bộ từ vựng

Cụm IELTS · cause and effect

130 từ vựng B2
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  130 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ðɪs liːdz tuː/
phr.
điều này dẫn đến
Poor diet can lead to health issues.
Chế độ ăn uống kém có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe.
Chi tiết
Lack of sleep leads to decreased productivity.Thiếu ngủ dẫn đến giảm năng suất làm việc.
Đồng nghĩaresults incauses
Cụm hay dùngthis leads to a decreasethis leads to complicationsthis leads to improvements
Thường dùng để chỉ ra một chuỗi nguyên nhân và kết quả.
/θæŋks tuː/
phr.
nhờ vào
Thanks to her hard work, the project succeeded.
Nhờ vào sự chăm chỉ của cô ấy, dự án đã thành công.
Chi tiết
Thanks to modern technology, communication is easier.Nhờ vào công nghệ hiện đại, việc giao tiếp trở nên dễ dàng hơn.
Đồng nghĩadue toowing to
Cụm hay dùngthanks to his effortsthanks to their supportthanks to advancements
Thường dùng khi muốn ca ngợi một ai đó hoặc một điều gì đó.
/rɪˈzʌltɪŋ frʌm/
phr.
do cái gì đó gây ra
The delay was resulting from weather conditions.
Sự chậm trễ là do điều kiện thời tiết.
Chi tiết
Many problems are resulting from poor planning.Nhiều vấn đề là do kế hoạch kém.
Đồng nghĩacaused bystemming from
Cụm hay dùngresulting from changesresulting from decisionsresulting from actions
Dùng để mô tả nguyên nhân một cách cụ thể.
/rɪˈzʌlt frʌm/
phr.
do cái gì đó
The success results from teamwork and dedication.
Sự thành công là do làm việc nhóm và sự cống hiến.
Chi tiết
The accident resulted from driver negligence.Tai nạn xảy ra do sự bất cẩn của tài xế.
Đồng nghĩaarise fromcome from
Cụm hay dùngresult from factorsresult from decisionsresult from changes
Dùng để chỉ ra nguồn gốc của một điều gì đó.
/ˈliː.dɪŋ tuː/
phr.
dẫn đến
The heavy snowfall is leading to road closures.
Cơn tuyết rơi dày dẫn đến việc đóng cửa đường.
Chi tiết
His carelessness is leading to serious problems.Sự cẩu thả của anh ấy đang dẫn đến những vấn đề nghiêm trọng.
Đồng nghĩaresulting incausing
Cụm hay dùngleading to difficultiesleading to consequencesleading to improvements
Dùng để mô tả một chuỗi hành động và kết quả.
/kənˈtrɪb.ju.tɪŋ tuː/
phr.
góp phần vào
Pollution is contributing to climate change.
Ô nhiễm đang góp phần vào sự thay đổi khí hậu.
Chi tiết
His efforts are contributing to the team's success.Nỗ lực của anh ấy đang góp phần vào sự thành công của đội.
Đồng nghĩaadding toaiding
Cụm hay dùngcontributing to problemscontributing to solutionscontributing to success
Dùng để chỉ ra vai trò trong một sự việc.
/ɪn ˈkɒn.sɪ.kwəns/
phr.
như một hệ quả
The decision was poorly made; in consequence, many were unhappy.
Quyết định đã được đưa ra không hợp lý; như một hệ quả, nhiều người không hài lòng.
Chi tiết
The experiment failed; in consequence, further research was needed.Thí nghiệm đã thất bại; như một hệ quả, cần phải nghiên cứu thêm.
Đồng nghĩaas a resulttherefore
Cụm hay dùngin consequence ofin consequence, we foundin consequence, it was clear
Dùng để chỉ ra kết quả từ một hành động trước đó.
/rɪˈzʌltɪŋ ɪn/
phr.
dẫn đến
The lack of funding is resulting in project delays.
Sự thiếu hụt tài chính đang dẫn đến sự chậm trễ của dự án.
Chi tiết
The changes are resulting in better outcomes for students.Các thay đổi đang dẫn đến kết quả tốt hơn cho học sinh.
Đồng nghĩacausingleading to
Cụm hay dùngresulting in improvementsresulting in difficultiesresulting in changes
Dùng để mô tả mối quan hệ nguyên nhân-kết quả.
/fɔːr ðɪs ˈpɜː.pəs/
phr.
vì mục đích này
We are organizing a fundraiser for this purpose.
Chúng tôi đang tổ chức một buổi gây quỹ vì mục đích này.
Chi tiết
The research was conducted for this purpose.Nghiên cứu đã được thực hiện vì mục đích này.
Đồng nghĩafor this reasonfor this aim
Cụm hay dùngfor this purpose, we needfor this purpose, it is importantfor this purpose, we recommend
Dùng để chỉ ra lý do hoặc mục tiêu cụ thể.
/ɪn ɪˈfɛkt/
phr.
trên thực tế
The new policy, in effect, changes how we operate.
Chính sách mới, trên thực tế, thay đổi cách chúng ta hoạt động.
Chi tiết
In effect, this means we have more work to do.Trên thực tế, điều này có nghĩa là chúng ta có nhiều việc phải làm hơn.
Đồng nghĩaessentiallyactually
Cụm hay dùngin effect, it showsin effect, we concludein effect, it means
Dùng để nhấn mạnh kết quả thực tế.
/ɪn ðə weɪk ʌv/
phr.
sau khi, trong bối cảnh
In the wake of the scandal, many officials resigned.
Trong bối cảnh vụ bê bối, nhiều quan chức đã từ chức.
Chi tiết
In the wake of the storm, the community came together to help.Sau cơn bão, cộng đồng đã đoàn kết lại để giúp đỡ.
Đồng nghĩafollowingafter
Cụm hay dùngin the wake of eventsin the wake of changes
Sử dụng để chỉ ra sự kiện xảy ra sau một sự kiện lớn.
/æz ə miːnz ʌv/
phr.
như một phương tiện để
He uses exercise as a means of stress relief.
Anh ấy sử dụng tập thể dục như một phương tiện giảm stress.
Chi tiết
Education is often seen as a means of improving society.Giáo dục thường được coi là một phương tiện để cải thiện xã hội.
Đồng nghĩaas a method ofby means of
Cụm hay dùngas a means of communicationas a means of transportation
Dùng để chỉ phương pháp hoặc cách thức đạt được điều gì đó.
/ɪn kəˈnɛkʃən wɪð/
phr.
liên quan đến
The investigation is in connection with the recent thefts.
Cuộc điều tra liên quan đến các vụ trộm gần đây.
Chi tiết
In connection with the project, we will hold a meeting.Liên quan đến dự án, chúng tôi sẽ tổ chức một cuộc họp.
Đồng nghĩarelated toassociated with
Cụm hay dùngin connection with eventsin connection with issues
Dùng để chỉ sự liên quan giữa các vấn đề.
/ɪn ˈɔrdər ðæt/
phr.
để mà, nhằm
She saves money in order that she can travel.
Cô ấy tiết kiệm tiền để mà có thể đi du lịch.
Chi tiết
We are working hard in order that we can meet the deadline.Chúng tôi đang làm việc chăm chỉ nhằm gặp hạn chót.
Đồng nghĩaso thatto ensure
Cụm hay dùngin order that we succeedin order that it works
Dùng để chỉ ra mục đích của một hành động.
/ɪn pərˈsuːt ʌv/
phr.
trong quá trình theo đuổi
He moved to the city in pursuit of better job opportunities.
Anh ấy chuyển đến thành phố trong quá trình theo đuổi cơ hội việc làm tốt hơn.
Chi tiết
In pursuit of knowledge, she read many books.Trong quá trình theo đuổi tri thức, cô ấy đã đọc nhiều sách.
Đồng nghĩain search ofseeking
Cụm hay dùngin pursuit of successin pursuit of happiness
Dùng để chỉ sự theo đuổi một mục tiêu.
/fɔːr ðæt ˈriːzn/
phr.
vì lý do đó
She didn't study; for that reason, she failed the test.
Cô ấy không học; vì lý do đó, cô đã thi rớt.
Chi tiết
The project was delayed; for that reason, we need to adjust the timeline.Dự án bị trì hoãn; vì lý do đó, chúng ta cần điều chỉnh thời gian.
Đồng nghĩathereforethus
Cụm hay dùngfor that reason it is importantfor that reason alone
Giúp liên kết lý do với kết quả một cách rõ ràng.
/ˈʌndər ðə ˈsɜːrkəmstænsɪz/
phr.
dựa trên tình huống
Under the circumstances, we had to cancel the trip.
Dựa trên tình huống, chúng tôi đã phải hủy chuyến đi.
Chi tiết
Under the circumstances, her response was understandable.Dựa trên tình huống, phản ứng của cô ấy là có thể hiểu được.
Đồng nghĩagiven the circumstancesin this situation
Cụm hay dùngunder the circumstances it is bestunder the circumstances it is necessary
Thường dùng để chỉ tình huống cụ thể ảnh hưởng đến quyết định.
/ˈprɒmptɪŋ/
phr.
gây ra điều gì đó xảy ra
The news prompted a lot of discussions.
Tin tức đã gây ra nhiều cuộc thảo luận.
Chi tiết
His actions prompted a change in policy.Hành động của anh ấy đã gây ra sự thay đổi trong chính sách.
Đồng nghĩacausingleading to
Cụm hay dùngprompting a responseprompting changes
Dùng để chỉ nguyên nhân dẫn đến sự thay đổi.
/ɪn laɪt əv ˈriːsənt dɪˈvɛləpmənts/
phr.
xem xét các sự kiện gần đây
In light of recent developments, we have revised our strategy.
Xem xét các sự kiện gần đây, chúng tôi đã điều chỉnh chiến lược của mình.
Chi tiết
In light of recent developments, the company decided to invest more.Xem xét các sự kiện gần đây, công ty đã quyết định đầu tư nhiều hơn.
Đồng nghĩaconsidering recent events
Cụm hay dùngin light of recent developments it is importantin light of recent developments we need
Thường dùng để chỉ ra sự thay đổi trong suy nghĩ dựa trên thông tin mới.
/æz ə saɪd ɪˈfɛkt/
phr.
một kết quả không mong muốn
The medication has benefits, but it may have side effects.
Thuốc có lợi ích, nhưng có thể có tác dụng phụ.
Chi tiết
As a side effect of the changes, some employees were unhappy.Như một tác dụng phụ của những thay đổi, một số nhân viên không hài lòng.
Đồng nghĩaunintended consequencebyproduct
Cụm hay dùngas a side effect of changesas a side effect of decisions
Dùng để chỉ ra hậu quả không mong muốn từ một hành động.
/ɪn ði ˈæftərmæθ əv/
phr.
sau một sự kiện quan trọng
In the aftermath of the crisis, many changes were made.
Sau cuộc khủng hoảng, nhiều thay đổi đã được thực hiện.
Chi tiết
In the aftermath of the disaster, relief efforts began immediately.Sau thảm họa, các nỗ lực cứu trợ đã bắt đầu ngay lập tức.
Đồng nghĩaafterfollowing
Cụm hay dùngin the aftermath of eventsin the aftermath of changes
Dùng để chỉ ra những gì xảy ra sau một sự kiện quan trọng.
/ˈtrɪɡərɪŋ/
phr.
gây ra điều gì đó xảy ra
The incident triggered a public outcry.
Sự việc đã gây ra một sự phản đối công khai.
Chi tiết
Triggering changes in policy can take time.Gây ra sự thay đổi trong chính sách có thể mất thời gian.
Đồng nghĩacausinginitiating
Cụm hay dùngtriggering responsestriggering actions
Dùng để chỉ nguyên nhân dẫn đến sự thay đổi.
/kənˈtrɪbjuːtɪŋ ˈfæktərz/
phr.
các yếu tố góp phần gây ra điều gì đó
Several contributing factors led to the decline in sales.
Nhiều yếu tố góp phần đã dẫn đến sự sụt giảm doanh số.
Chi tiết
Contributing factors to the success include teamwork and innovation.Các yếu tố góp phần vào sự thành công bao gồm làm việc nhóm và đổi mới.
Đồng nghĩacausal factorsinfluencing factors
Cụm hay dùngcontributing factors to successcontributing factors to problems
Thường dùng để chỉ những yếu tố giúp hình thành kết quả.
/ˈliːdɪŋ tuː ˈkɒnsɪkwənsɪz/
phr.
dẫn đến các hậu quả
The decision was poorly made, leading to consequences for the entire team.
Quyết định được đưa ra không tốt, dẫn đến hậu quả cho toàn đội.
Chi tiết
The changes in policy are leading to consequences that affect everyone.Các thay đổi trong chính sách đang dẫn đến hậu quả ảnh hưởng đến tất cả mọi người.
Đồng nghĩaresulting in effectscausing outcomes
Cụm hay dùngleading to consequences for societyleading to consequences in business
Thường dùng để chỉ hậu quả từ một quyết định hay hành động.
/ɪn rɪˈspɒns tuː ˈʧeɪndʒɪz/
phr.
như một phản ứng đối với sự thay đổi
In response to changes in the market, companies must adapt.
Như một phản ứng đối với sự thay đổi trên thị trường, các công ty phải thích ứng.
Chi tiết
In response to changes in technology, education methods have evolved.Như một phản ứng đối với sự thay đổi trong công nghệ, phương pháp giáo dục đã phát triển.
Đồng nghĩaas a reaction toin reply to changes
Cụm hay dùngin response to changes in policyin response to changes in demand
Dùng để chỉ ra sự phản ứng đối với sự thay đổi.
/æz ə ˈkɒnsɪkwəns əv/
phr.
Vì một điều gì đó; do đó.
As a consequence of the storm, many flights were canceled.
Vì cơn bão, nhiều chuyến bay đã bị hủy.
Chi tiết
As a consequence of his actions, he faced criticism.Vì hành động của mình, anh ấy đã phải đối mặt với chỉ trích.
Đồng nghĩaas a result ofdue to
Cụm hay dùngas a consequence of changesas a consequence of decisionsas a consequence of events
Thường được dùng trong văn viết trang trọng.
/æz ə ˈbaɪprɒdʌkt əv/
phr.
Một điều xảy ra như một tác động phụ.
Pollution is often a byproduct of industrial growth.
Ô nhiễm thường là sản phẩm phụ của sự phát triển công nghiệp.
Chi tiết
Increased traffic is a byproduct of urbanization.Gia tăng giao thông là sản phẩm phụ của đô thị hóa.
Đồng nghĩasecondary effectside effect
Cụm hay dùngas a byproduct of developmentas a byproduct of progressas a byproduct of change
Dùng để chỉ tác động phụ của một hành động chính.
/djuː tuː ðə fækt ðæt/
phr.
Bởi vì lý do là; vì.
Due to the fact that it was raining, the picnic was canceled.
Bởi vì trời mưa, buổi picnic đã bị hủy.
Chi tiết
The meeting was delayed due to the fact that many participants were late.Cuộc họp đã bị trì hoãn vì nhiều người tham gia đến muộn.
Đồng nghĩabecause of the reason thatowing to the fact that
Cụm hay dùngdue to the fact that it is importantdue to the fact that they are availabledue to the fact that we need
Dùng để chỉ lý do trong văn viết trang trọng.
/ðɪs ɪz bɪˈkɔːz/
phr.
lý do cho điều này là
The roads are icy; this is because of the recent snowfall.
Các con đường trơn trượt; lý do là do tuyết rơi gần đây.
Chi tiết
He is late; this is because he missed the bus.Anh ấy đến muộn; lý do là anh ấy lỡ xe buýt.
Đồng nghĩathe reason is
Cụm hay dùngthis is because ofthis is because they
Dùng để giải thích nguyên nhân.
/ðə ˈriːzn fɔːr ðɪs ɪz/
phr.
lý do cho điều này là
The team is losing; the reason for this is poor communication.
Đội đang thua; lý do cho điều này là giao tiếp kém.
Chi tiết
The event was successful; the reason for this is thorough planning.Sự kiện đã thành công; lý do cho điều này là kế hoạch tỉ mỉ.
Đồng nghĩathis is because
Cụm hay dùngthe reason for this is clearthe reason for this is complicated
Dùng để giải thích lý do cụ thể.
/ðɪs hæz lɛd tuː/
phr.
điều này đã gây ra cái gì đó xảy ra
This has led to increased awareness of the issue.
Điều này đã dẫn đến sự nhận thức tăng cao về vấn đề.
Chi tiết
This has led to improved relationships between countries.Điều này đã dẫn đến mối quan hệ cải thiện giữa các quốc gia.
Đồng nghĩathis has resulted in
Cụm hay dùngthis has led to changesthis has led to improvements
Sử dụng để chỉ ra kết quả của một hành động.
/ˈɪnfluəns ɒn/
phr.
sức mạnh để ảnh hưởng đến cái gì đó
Her influence on the team was significant.
Ảnh hưởng của cô ấy đến đội ngũ là rất lớn.
Chi tiết
The weather has a big influence on our mood.Thời tiết có ảnh hưởng lớn đến tâm trạng của chúng ta.
Đồng nghĩaimpact on
Cụm hay dùnginfluence on decisionsinfluence on behavior
Dùng để mô tả mức độ ảnh hưởng.
/kənˈtrɪbjuːtɪŋ ˈfæktər/
phr.
một lý do giúp gây ra cái gì đó
Lack of exercise is a contributing factor to obesity.
Thiếu vận động là một yếu tố góp phần vào béo phì.
Chi tiết
Stress is often a contributing factor in health issues.Căng thẳng thường là một yếu tố góp phần vào các vấn đề sức khỏe.
Đồng nghĩafactor
Cụm hay dùngcontributing factor tocontributing factor in
Thường dùng khi chỉ ra nguyên nhân.
/æz ə miːnz tuː/
phr.
như một cách để đạt được cái gì đó
They use technology as a means to improve efficiency.
Họ sử dụng công nghệ như một cách để cải thiện hiệu suất.
Chi tiết
Education is seen as a means to success.Giáo dục được coi là một cách để thành công.
Đồng nghĩaas a way to
Cụm hay dùngas a means to an endas a means to achieve
Dùng để chỉ ra cách thức thực hiện.
/ɪn ˈɔːrdər tuː əˈtʃiːv/
phr.
để đạt được một mục tiêu
They implemented new strategies in order to achieve better results.
Họ đã thực hiện các chiến lược mới để đạt được kết quả tốt hơn.
Chi tiết
In order to achieve success, one must work hard.Để đạt được thành công, người ta phải làm việc chăm chỉ.
Đồng nghĩato reach
Cụm hay dùngin order to achieve goalsin order to achieve success
Dùng để chỉ mục tiêu cụ thể.
/ðə rɪˈzʌlt əv/
phr.
kết quả của một hành động cụ thể
The result of her efforts was a successful project.
Kết quả của nỗ lực của cô ấy là một dự án thành công.
Chi tiết
The result of the experiment was unexpected.Kết quả của thí nghiệm là không như mong đợi.
Đồng nghĩaoutcome ofconsequence of
Cụm hay dùngthe result of researchthe result of decisions
Thường dùng để chỉ kết quả cụ thể.
/ðɪs ɪz ˈɛvɪdənt ɪn/
phr.
điều này có thể thấy rõ ở
This is evident in the increasing number of applicants.
Điều này có thể thấy rõ ở số lượng ứng viên đang tăng lên.
Chi tiết
This is evident in the way people communicate today.Điều này có thể thấy rõ trong cách mọi người giao tiếp ngày nay.
Đồng nghĩathis is clear inthis is shown in
Cụm hay dùngthis is evident in studiesthis is evident in behavior
Dùng để chỉ điều gì đó rõ ràng.
/wɪtʃ rɪˈzʌlts ɪn/
phr.
điều này dẫn đến một kết quả cụ thể
The policy was poorly designed, which results in confusion among users.
Chính sách được thiết kế kém, điều này dẫn đến sự nhầm lẫn giữa người dùng.
Chi tiết
The lack of resources, which results in slower progress, is a major issue.Thiếu tài nguyên, điều này dẫn đến tiến độ chậm hơn, là một vấn đề lớn.
Đồng nghĩawhich leads towhich causes
Cụm hay dùngwhich results in issueswhich results in challenges
Dùng để chỉ kết quả của một hành động.
/ə dɪˈrɛkt rɪˈzʌlt əv/
phr.
kết quả trực tiếp của một điều gì đó
The increase in crime is a direct result of unemployment.
Sự gia tăng tội phạm là kết quả trực tiếp của thất nghiệp.
Chi tiết
The success of the campaign was a direct result of effective planning.Sự thành công của chiến dịch là kết quả trực tiếp của kế hoạch hiệu quả.
Đồng nghĩaimmediate result ofprimary outcome of
Cụm hay dùnga direct result of actionsa direct result of decisions
Dùng để chỉ kết quả rõ ràng và cụ thể.
/æz ə saɪd ˈɛfɛkt əv/
phr.
một kết quả không mong muốn của một điều gì đó
The medication had some side effects, leading to discomfort.
Thuốc có một số tác dụng phụ, dẫn đến sự khó chịu.
Chi tiết
As a side effect of the new law, many businesses struggled.Như một tác dụng phụ của luật mới, nhiều doanh nghiệp gặp khó khăn.
Đồng nghĩaunintended consequencebyproduct
Cụm hay dùngas a side effect of policiesas a side effect of changes
Dùng để chỉ hậu quả không mong muốn.
/ɪn kənˌsɪdəˈreɪʃən əv/
phr.
xem xét; liên quan đến
In consideration of the circumstances, we decided to extend the deadline.
Xem xét các tình huống, chúng tôi quyết định kéo dài thời hạn.
Chi tiết
In consideration of her efforts, we awarded her a scholarship.Xem xét nỗ lực của cô ấy, chúng tôi đã trao học bổng cho cô.
Đồng nghĩataking into accountregarding
Cụm hay dùngin consideration of factorsin consideration of needs
Dùng để chỉ sự xem xét trong quyết định.
/ɪn ðə ˈkɒntɛkst əv/
phr.
xem xét tình huống hoặc điều kiện
In the context of climate change, this issue is critical.
Trong bối cảnh biến đổi khí hậu, vấn đề này là rất quan trọng.
Chi tiết
In the context of education, technology plays a vital role.Trong bối cảnh giáo dục, công nghệ đóng một vai trò quan trọng.
Đồng nghĩaconsideringregarding
Cụm hay dùngin the context of researchin the context of discussions
Dùng để chỉ bối cảnh của một vấn đề.
/ɪn pɑrt dju tu/
phr.
một phần do cái gì đó
The success was in part due to teamwork.
Sự thành công một phần do làm việc nhóm.
Chi tiết
The delay was in part due to bad weather.Sự chậm trễ một phần do thời tiết xấu.
Đồng nghĩapartly because ofpartly due to
Cụm hay dùngin part due to circumstancesin part due to efforts
Dùng để chỉ nguyên nhân một phần.
/ɪn ˈrɛtrəsˌpɛkt/
phr.
nhìn lại một tình huống
In retrospect, we should have planned better for the event.
Nhìn lại, chúng ta nên có kế hoạch tốt hơn cho sự kiện.
Chi tiết
In retrospect, the decision seems unwise.Nhìn lại, quyết định có vẻ không khôn ngoan.
Đồng nghĩalooking backafterthought
Cụm hay dùngin retrospect, it is clearin retrospect, we realize
Dùng để chỉ ra sự đánh giá lại sau khi sự kiện đã xảy ra.
/ði ˈaʊtkʌm əv/
phr.
kết quả cuối cùng của một tình huống
The outcome of the negotiations was favorable for both parties.
Kết quả của các cuộc đàm phán là có lợi cho cả hai bên.
Chi tiết
The outcome of the experiment was unexpected.Kết quả của thí nghiệm là không như mong đợi.
Đồng nghĩaresultconsequence
Cụm hay dùngthe outcome of studiesthe outcome of events
Thường được dùng trong các tình huống chính thức.
/æz ə dɪˈrɛkt ˈkɒn.sɪ.kwəns əv/
phr.
do một điều gì đó gây ra trực tiếp
As a direct consequence of the policy change, many employees were laid off.
Do thay đổi chính sách, nhiều nhân viên đã bị sa thải.
Chi tiết
As a direct consequence of their actions, they faced legal issues.Do hành động của họ, họ đã phải đối mặt với các vấn đề pháp lý.
Đồng nghĩadirectly caused byresulting from
Cụm hay dùngas a direct consequence of actionsas a direct consequence of decisions
Thường dùng trong văn viết chính thức.
/ækt æz ə ˈkætəˌlɪst fɔr/
phr.
để gây ra hoặc tăng tốc một sự thay đổi
Education can act as a catalyst for social change.
Giáo dục có thể đóng vai trò như một chất xúc tác cho sự thay đổi xã hội.
Chi tiết
The new law acted as a catalyst for economic growth.Luật mới đã đóng vai trò như một chất xúc tác cho tăng trưởng kinh tế.
Đồng nghĩastimulateaccelerate
Cụm hay dùngact as a catalyst for innovationact as a catalyst for development
Thường dùng trong ngữ cảnh về sự thay đổi tích cực.
/ʃeɪp ðə ˈfjʊtʃər ʌv/
phr.
ảnh hưởng đến những gì sẽ xảy ra trong tương lai
Technology will shape the future of education.
Công nghệ sẽ định hình tương lai của giáo dục.
Chi tiết
Policies can shape the future of the economy.Các chính sách có thể định hình tương lai của nền kinh tế.
Đồng nghĩainfluencedetermine
Cụm hay dùngshape the future of societyshape the future of industry
Dùng để nói về ảnh hưởng lâu dài.
/pleɪ ə roʊl ɪn/
phr.
có ảnh hưởng đến điều gì đó
Parents play a role in their children's education.
Cha mẹ có ảnh hưởng đến giáo dục của con cái.
Chi tiết
Technology plays a role in modern communication.Công nghệ có ảnh hưởng đến giao tiếp hiện đại.
Đồng nghĩainfluenceaffect
Cụm hay dùngplay a crucial roleplay a significant role
Thường dùng để nhấn mạnh sự quan trọng.
/leɪ ðə ˈɡraʊndwɜrk fɔr/
phr.
chuẩn bị cho một điều gì đó
These discussions lay the groundwork for future cooperation.
Những cuộc thảo luận này chuẩn bị cho sự hợp tác trong tương lai.
Chi tiết
The research lays the groundwork for new treatments.Nghiên cứu này chuẩn bị cho các phương pháp điều trị mới.
Đồng nghĩaprepareset the stage for
Cụm hay dùnglay the groundwork for successlay the groundwork for development
Dùng để chỉ sự chuẩn bị cho một điều lớn hơn.
/sɜrv æz ə rɪˈmaɪndər ʌv/
phr.
để nhắc nhở mọi người về điều gì đó
The monument serves as a reminder of the sacrifices made.
Đài tưởng niệm nhắc nhở về những hi sinh đã được thực hiện.
Chi tiết
This event serves as a reminder of our history.Sự kiện này nhắc nhở về lịch sử của chúng ta.
Đồng nghĩaremindsignal
Cụm hay dùngserve as a reminder of historyserve as a reminder of values
Dùng trong ngữ cảnh nhắc nhở.
/hæv ˌriːpərˈkʌʃənz ɑn/
phr.
có những ảnh hưởng đến điều gì đó, thường là tiêu cực
The decision may have repercussions on the environment.
Quyết định này có thể có những ảnh hưởng đến môi trường.
Chi tiết
Their actions had serious repercussions on the community.Hành động của họ đã có những hậu quả nghiêm trọng đối với cộng đồng.
Đồng nghĩaaffectinfluence
Cụm hay dùnghave serious repercussionshave negative repercussions
Dùng để chỉ những ảnh hưởng lâu dài và khó chịu.
/pleɪ ə pɑrt ɪn/
phr.
tham gia vào một điều gì đó
Many factors play a part in climate change.
Nhiều yếu tố tham gia vào biến đổi khí hậu.
Chi tiết
Education plays a part in reducing poverty.Giáo dục tham gia vào việc giảm nghèo.
Đồng nghĩainfluenceaffect
Cụm hay dùngplay a part in developmentplay a part in success
Thường dùng để mô tả vai trò trong một tình huống.
/ðɪs kæn bi əˈtrɪb.juːtɪd tuː/
phr.
điều này có thể được giải thích bởi
This can be attributed to the increase in tourism.
Điều này có thể được giải thích bởi sự gia tăng du lịch.
Chi tiết
The decline in sales can be attributed to market competition.Sự sụt giảm doanh số có thể được giải thích bởi sự cạnh tranh trên thị trường.
Đồng nghĩacan be explained byis due to
Cụm hay dùngattributed to factorsattributed to changes
Thường dùng trong văn viết để giải thích nguyên nhân.
/ˈɪnfluːənst baɪ/
phr.
bị ảnh hưởng hoặc thay đổi bởi điều gì đó
Her decision was influenced by her parents' advice.
Quyết định của cô ấy bị ảnh hưởng bởi lời khuyên của cha mẹ.
Chi tiết
The study was influenced by recent research findings.Nghiên cứu này bị ảnh hưởng bởi các phát hiện nghiên cứu gần đây.
Đồng nghĩaaffected byshaped by
Cụm hay dùnginfluenced by trendsinfluenced by factors
Thường dùng để chỉ những yếu tố bên ngoài tác động.
/ˈɪnfluən.sɪŋ ˈfæktərz/
phr.
các yếu tố ảnh hưởng đến tình huống
The influencing factors include economic conditions and market trends.
Các yếu tố ảnh hưởng bao gồm điều kiện kinh tế và xu hướng thị trường.
Chi tiết
Cultural values are important influencing factors in decision-making.Giá trị văn hóa là các yếu tố ảnh hưởng quan trọng trong việc ra quyết định.
Đồng nghĩaaffecting elementscontributing factors
Cụm hay dùnginfluencing factors in researchinfluencing factors in behavior
Dùng để chỉ các yếu tố tác động đến quyết định.
/ə kənˈtrɪb.juː.tɪŋ ˈfæktər/
phr.
một điều gì đó giúp gây ra tình huống
Poor education is a contributing factor to poverty.
Giáo dục kém là một yếu tố góp phần vào nghèo đói.
Chi tiết
Climate change is a contributing factor to extreme weather.Biến đổi khí hậu là một yếu tố góp phần vào thời tiết cực đoan.
Đồng nghĩacausal factorinfluencing factor
Cụm hay dùnga contributing factor to successa contributing factor to problems
Dùng để chỉ những yếu tố góp phần vào kết quả.
/ən ɪˈfɛkt əv/
phr.
một kết quả do một điều gì đó gây ra
Air pollution is an effect of industrialization.
Ô nhiễm không khí là một hiệu ứng của công nghiệp hóa.
Chi tiết
The increase in temperature is an effect of climate change.Sự gia tăng nhiệt độ là một hiệu ứng của biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩaoutcome ofresult of
Cụm hay dùngan effect of changesan effect of decisions
Thường dùng để chỉ kết quả cụ thể.
/ˈprɒmptɪd baɪ/
phr.
do một điều gì đó gây ra
Her actions were prompted by a desire for change.
Hành động của cô ấy được gây ra bởi mong muốn thay đổi.
Chi tiết
The investigation was prompted by public outcry.Cuộc điều tra được gây ra bởi sự phản đối của công chúng.
Đồng nghĩacaused byinspired by
Cụm hay dùngprompted by eventsprompted by circumstances
Thường dùng để chỉ nguyên nhân kích thích hành động.
/pleɪ ə kiː roʊl ɪn/
phr.
để rất quan trọng trong điều gì đó
Technology plays a key role in modern education.
Công nghệ đóng vai trò quan trọng trong giáo dục hiện đại.
Chi tiết
Volunteers play a key role in community service.Tình nguyện viên đóng vai trò quan trọng trong dịch vụ cộng đồng.
Đồng nghĩabe crucial tobe vital in
Cụm hay dùngplay a key role in developmentplay a key role in decision-making
Dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng của điều gì.
/ˈtrɪɡər ə rɪˈspɒns/
phr.
để khiến ai đó phản ứng
The news triggered a response from the government.
Tin tức đã khiến chính phủ phản ứng.
Chi tiết
The incident triggered a response from the community.Sự cố đã gây ra phản ứng từ cộng đồng.
Đồng nghĩaprompt a reactioncause a reply
Cụm hay dùngtrigger a response to eventstrigger a response in people
Dùng để chỉ sự kích thích phản ứng.
/ə ˈkɒn.sɪ.kwəns əv/
phr.
một điều xảy ra do một điều khác
Unemployment is often a consequence of economic downturns.
Thất nghiệp thường là một hệ quả của suy thoái kinh tế.
Chi tiết
The rise in sea levels is a consequence of climate change.Mực nước biển dâng cao là một hậu quả của biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩaresult ofoutcome of
Cụm hay dùnga consequence of decisionsa consequence of actions
Dùng để chỉ hệ quả của một hành động.
/ækt æz ə dɪˈtɛrənt tuː/
phr.
để ngăn chặn điều gì đó bằng cách làm cho nó kém hấp dẫn hơn
Strict laws act as a deterrent to crime.
Luật pháp nghiêm ngặt đóng vai trò ngăn chặn tội phạm.
Chi tiết
High prices act as a deterrent to excessive consumption.Giá cao đóng vai trò ngăn chặn việc tiêu thụ quá mức.
Đồng nghĩapreventdiscourage
Cụm hay dùngact as a deterrent to violenceact as a deterrent to pollution
Dùng để chỉ sự ngăn chặn một hành động.
/ˌkɔːrəˈspɒnd tuː/
phr.
để tương tự hoặc khớp với điều gì đó
The results correspond to the findings of previous studies.
Kết quả tương tự với các phát hiện của các nghiên cứu trước đó.
Chi tiết
Their views correspond to those of the majority.Quan điểm của họ tương tự với quan điểm của đa số.
Đồng nghĩamatchalign with
Cụm hay dùngcorrespond to expectationscorrespond to reality
Dùng để chỉ sự tương đồng giữa hai yếu tố.
/hæv ˌɪmplɪˈkeɪʃənz fɔːr/
phr.
để có tác động hoặc hậu quả cho điều gì đó
This decision has implications for future policies.
Quyết định này có tác động đến các chính sách tương lai.
Chi tiết
The research findings have implications for public health.Các phát hiện nghiên cứu có tác động đến sức khỏe cộng đồng.
Đồng nghĩaaffectinfluence
Cụm hay dùnghave implications for developmenthave implications for society
Dùng để chỉ tác động của một hành động.
/kriːˈeɪt ə ˈpæθweɪ tuː/
phr.
để tạo ra một con đường đạt được điều gì đó
Education can create a pathway to better job opportunities.
Giáo dục có thể tạo ra con đường đến những cơ hội việc làm tốt hơn.
Chi tiết
This innovation creates a pathway to sustainable energy.Sự đổi mới này tạo ra một con đường đến năng lượng bền vững.
Đồng nghĩaopen doors tofacilitate
Cụm hay dùngcreate a pathway to successcreate a pathway to improvement
Dùng để chỉ việc mở ra cơ hội.
/ˈfɒstər dɪˈvɛləpmənt əv/
phr.
để khuyến khích sự phát triển hoặc tiến bộ của cái gì đó
Policies should foster development of new technologies.
Các chính sách nên khuyến khích sự phát triển của công nghệ mới.
Chi tiết
Programs that foster development of skills are essential.Các chương trình khuyến khích sự phát triển kỹ năng là rất cần thiết.
Đồng nghĩapromoteencourage
Cụm hay dùngfoster development of talentfoster development of ideas
Dùng để chỉ sự khuyến khích phát triển.
/bɛr ˈkɒn.sɪ.kwənsɪz fɔːr/
phr.
để chịu trách nhiệm cho kết quả của hành động
Individuals must bear consequences for their decisions.
Cá nhân phải chịu trách nhiệm cho quyết định của mình.
Chi tiết
Companies should bear consequences for environmental damage.Các công ty nên chịu trách nhiệm cho thiệt hại môi trường.
Đồng nghĩaface consequencestake responsibility
Cụm hay dùngbear consequences for actionsbear consequences for decisions
Dùng để chỉ trách nhiệm về hậu quả.
/ˈhaɪlaɪt ði ɪmˈpɔːtəns əv/
phr.
để nhấn mạnh điều gì đó quan trọng
This study highlights the importance of early education.
Nghiên cứu này nhấn mạnh tầm quan trọng của giáo dục sớm.
Chi tiết
The report highlights the importance of mental health.Báo cáo nhấn mạnh tầm quan trọng của sức khỏe tâm thần.
Đồng nghĩaemphasizeunderscore
Cụm hay dùnghighlight the importance of teamworkhighlight the importance of safety
Dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng của điều gì.
/ˈɪnfluəns ði ˈaʊtkʌm əv/
phr.
để có tác động đến kết quả của điều gì đó
Many factors influence the outcome of an election.
Nhiều yếu tố ảnh hưởng đến kết quả của một cuộc bầu cử.
Chi tiết
Education can influence the outcome of a person's life.Giáo dục có thể ảnh hưởng đến kết quả cuộc đời của một người.
Đồng nghĩaaffect the resultshape the outcome
Cụm hay dùnginfluence the outcome of eventsinfluence the outcome of decisions
Dùng để chỉ sự ảnh hưởng đến kết quả.
/pleɪ ə sɪɡˈnɪfɪkənt roʊl ɪn/
phr.
là một phần quan trọng của cái gì đó
Technology plays a significant role in modern education.
Công nghệ đóng vai trò quan trọng trong giáo dục hiện đại.
Chi tiết
Exercise plays a significant role in maintaining health.Tập thể dục đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì sức khỏe.
Đồng nghĩabe crucial in
Cụm hay dùngplay a significant role in developmentplay a significant role in decision-making
Cụm này thể hiện tầm quan trọng của một yếu tố.
/liːd tuː/
phr.
khiến cái gì đó xảy ra
A lack of sleep can lead to serious health issues.
Thiếu ngủ có thể dẫn đến vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.
Chi tiết
Good communication can lead to better teamwork.Giao tiếp tốt có thể dẫn đến làm việc nhóm tốt hơn.
Đồng nghĩaresult in
Cụm hay dùnglead to successlead to misunderstandings
Thường dùng để chỉ kết quả của một hành động.
/sɜːrv æz ə ˈbeɪsɪs fɔːr/
phr.
cung cấp nền tảng cho một cái gì đó
This research serves as a basis for future studies.
Nghiên cứu này cung cấp nền tảng cho các nghiên cứu trong tương lai.
Chi tiết
The theory serves as a basis for understanding complex systems.Lý thuyết này cung cấp nền tảng để hiểu các hệ thống phức tạp.
Đồng nghĩaprovide a foundation for
Cụm hay dùngserve as a basis for discussionserve as a basis for action
Cụm này thể hiện sự quan trọng trong việc xây dựng.
/ˈɪmpækt ɒn/
phr.
có ảnh hưởng mạnh đến cái gì đó
The policy had a positive impact on the economy.
Chính sách đã có ảnh hưởng tích cực đến nền kinh tế.
Chi tiết
Technology has a significant impact on communication.Công nghệ có ảnh hưởng đáng kể đến giao tiếp.
Đồng nghĩainfluence
Cụm hay dùngimpact on societyimpact on health
Thường sử dụng trong các báo cáo hoặc bài viết nghiên cứu.
/ˈhaɪlaɪt ðə sɪɡˈnɪfɪkəns əv/
phr.
nhấn mạnh tầm quan trọng của cái gì đó
The study highlights the significance of early education.
Nghiên cứu nhấn mạnh tầm quan trọng của giáo dục sớm.
Chi tiết
The article highlights the significance of mental health awareness.Bài viết nhấn mạnh tầm quan trọng của nhận thức về sức khỏe tâm thần.
Đồng nghĩaemphasize the importance of
Cụm hay dùnghighlight the significance of researchhighlight the significance of collaboration
Dùng để nhấn mạnh trong các bài viết học thuật.
/kriːˈeɪt ˌɒpərˈtjunɪtiz fɔːr/
phr.
tạo cơ hội cho điều gì đó xảy ra
The program creates opportunities for young entrepreneurs.
Chương trình tạo cơ hội cho các doanh nhân trẻ.
Chi tiết
Networking can create opportunities for career growth.Mạng lưới có thể tạo cơ hội cho sự phát triển nghề nghiệp.
Đồng nghĩaprovide chances for
Cụm hay dùngcreate opportunities for successcreate opportunities for learning
Dùng để chỉ sự tạo cơ hội trong công việc.
/sɜːrv tuː ˈɪləsˌtreɪt/
phr.
giúp giải thích điều gì đó
The statistics serve to illustrate the problem.
Các số liệu thống kê giúp minh họa vấn đề.
Chi tiết
This case serves to illustrate the importance of teamwork.Trường hợp này giúp minh họa tầm quan trọng của làm việc nhóm.
Đồng nghĩahelp to demonstrate
Cụm hay dùngserve to illustrate a pointserve to illustrate a concept
Dùng để giải thích và minh họa trong bài viết.
/ˈɔːfər ən ɪkˌsplæneɪʃən fɔːr/
phr.
cung cấp lý do cho điều gì đó
The study offers an explanation for the observed phenomena.
Nghiên cứu cung cấp lý do cho các hiện tượng quan sát được.
Chi tiết
This theory offers an explanation for social behavior.Lý thuyết này cung cấp lý do cho hành vi xã hội.
Đồng nghĩaprovide a rationale for
Cụm hay dùngoffer an explanation for trendsoffer an explanation for changes
Thường dùng khi cần giải thích lý do.
/ˈhaɪlaɪt ðə niːd fɔːr/
phr.
nhấn mạnh tầm quan trọng của cái gì đó cần thiết
This report highlights the need for better infrastructure.
Báo cáo này nhấn mạnh tầm quan trọng của cơ sở hạ tầng tốt hơn.
Chi tiết
The study highlights the need for more research.Nghiên cứu nhấn mạnh tầm quan trọng của việc nghiên cứu thêm.
Đồng nghĩaemphasize the necessity of
Cụm hay dùnghighlight the need for actionhighlight the need for change
Thường dùng để chỉ sự cần thiết trong văn viết.
/ˈʌndərˌskɔːr ðə ɪmˈpɔːrtəns əv/
phr.
nhấn mạnh tầm quan trọng của cái gì đó
The initiative underscores the importance of community involvement.
Sáng kiến này nhấn mạnh tầm quan trọng của sự tham gia của cộng đồng.
Chi tiết
The findings underscore the importance of early intervention.Các phát hiện nhấn mạnh tầm quan trọng của can thiệp sớm.
Đồng nghĩaemphasize
Cụm hay dùngunderscore the importance of educationunderscore the importance of health
Sử dụng để nhấn mạnh tầm quan trọng trong văn viết.
/kənˈtrɪb.juːt sɪɡˈnɪfɪkəntli tuː/
phr.
đóng vai trò quan trọng trong cái gì đó
Education contributes significantly to personal growth.
Giáo dục đóng góp quan trọng vào sự phát triển cá nhân.
Chi tiết
Research contributes significantly to scientific advancements.Nghiên cứu đóng góp quan trọng vào sự tiến bộ khoa học.
Đồng nghĩaplay a vital role in
Cụm hay dùngcontribute significantly to societycontribute significantly to progress
Dùng để chỉ sự đóng góp quan trọng.
/əˈfɛkt ði ˈaʊtˌkʌm əv/
phr.
ảnh hưởng đến kết quả của cái gì đó
These factors can affect the outcome of the election.
Những yếu tố này có thể ảnh hưởng đến kết quả bầu cử.
Chi tiết
Weather conditions can affect the outcome of sports events.Điều kiện thời tiết có thể ảnh hưởng đến kết quả các sự kiện thể thao.
Đồng nghĩainfluence the result of
Cụm hay dùngaffect the outcome of negotiationsaffect the outcome of decisions
Thường dùng để chỉ ảnh hưởng trong các tình huống cụ thể.
/bi lɪŋkt tu/
phr.
liên quan đến
High stress levels are linked to various health issues.
Mức độ căng thẳng cao liên quan đến nhiều vấn đề sức khỏe.
Chi tiết
The study shows that diet is linked to mental health.Nghiên cứu cho thấy chế độ ăn uống liên quan đến sức khỏe tâm thần.
Đồng nghĩaconnected torelated toassociated with
Cụm hay dùngbe linked to factorsbe linked to outcomesbe linked to behaviors
Sử dụng để chỉ sự liên hệ giữa các yếu tố.
/ˈtrɪɡər ə ʧeɪndʒ/
phr.
gây ra sự thay đổi
The new evidence triggered a change in the investigation.
Bằng chứng mới đã gây ra sự thay đổi trong cuộc điều tra.
Chi tiết
The policy changes triggered a change in public opinion.Sự thay đổi chính sách đã gây ra sự thay đổi trong ý kiến công chúng.
Đồng nghĩacause a changeinitiate a changespark a change
Cụm hay dùngtrigger a change in behaviortrigger a change in policytrigger a change in attitude
Thường dùng khi nói về sự thay đổi quan trọng.
/bi rɪˈspɑnsəbl fɔr/
phr.
chịu trách nhiệm cho
The manager is responsible for the team's success.
Người quản lý chịu trách nhiệm cho sự thành công của đội.
Chi tiết
Human activities are responsible for climate change.Hoạt động của con người chịu trách nhiệm cho biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩacauselead tocontribute to
Cụm hay dùngbe responsible for decisionsbe responsible for outcomesbe responsible for actions
Thường dùng để chỉ trách nhiệm trong một tình huống.
/sɜrv tu ˈhaɪlaɪt/
phr.
nhấn mạnh
This study serves to highlight the importance of early education.
Nghiên cứu này nhấn mạnh tầm quan trọng của giáo dục sớm.
Chi tiết
The report serves to highlight key issues in the industry.Báo cáo này nhấn mạnh các vấn đề chính trong ngành.
Đồng nghĩaemphasizeunderscorestress
Cụm hay dùngserve to highlight differencesserve to highlight challengesserve to highlight benefits
Dùng để nhấn mạnh điều quan trọng.
/ækt æz ə brɪdʒ bɪˈtwin/
phr.
đóng vai trò như một cầu nối giữa
Education acts as a bridge between knowledge and application.
Giáo dục đóng vai trò như một cầu nối giữa kiến thức và ứng dụng.
Chi tiết
Art acts as a bridge between cultures.Nghệ thuật đóng vai trò như một cầu nối giữa các nền văn hóa.
Đồng nghĩaconnectlinkjoin
Cụm hay dùngact as a bridge between communitiesact as a bridge between ideasact as a bridge between generations
Sử dụng để chỉ sự kết nối giữa các khía cạnh khác nhau.
/ˈɪnfluəns ðə dɪˈrɛkʃən ʌv/
phr.
ảnh hưởng đến hướng đi của
Policies can influence the direction of economic growth.
Các chính sách có thể ảnh hưởng đến hướng đi của tăng trưởng kinh tế.
Chi tiết
Public opinion can influence the direction of government decisions.Ý kiến công chúng có thể ảnh hưởng đến hướng đi của quyết định chính phủ.
Đồng nghĩaaffectshapeguide
Cụm hay dùnginfluence the direction of changeinfluence the direction of policyinfluence the direction of research
Dùng để chỉ sự ảnh hưởng đến sự phát triển.
/hæv ə ˈbɛrɪŋ ɑn/
phr.
có ảnh hưởng đến
Economic conditions have a bearing on employment rates.
Điều kiện kinh tế có ảnh hưởng đến tỷ lệ thất nghiệp.
Chi tiết
Personal choices have a bearing on health outcomes.Lựa chọn cá nhân có ảnh hưởng đến kết quả sức khỏe.
Đồng nghĩaaffectimpactinfluence
Cụm hay dùnghave a bearing on decisionshave a bearing on policieshave a bearing on outcomes
Dùng để chỉ sự ảnh hưởng tinh tế.
/bi ɪnˈdɪkətɪv ʌv/
phr.
chỉ ra điều gì đó
High unemployment rates are indicative of economic troubles.
Tỷ lệ thất nghiệp cao chỉ ra những rắc rối kinh tế.
Chi tiết
His behavior is indicative of his stress levels.Hành vi của anh ấy chỉ ra mức độ căng thẳng của anh ấy.
Đồng nghĩasuggestive ofrepresentative ofreflective of
Cụm hay dùngbe indicative of trendsbe indicative of changesbe indicative of problems
Dùng để chỉ sự chỉ dẫn rõ ràng.
/bi ə ˈfæktər ɪn/
phr.
là một yếu tố trong
Diet is a factor in overall health.
Chế độ ăn uống là một yếu tố trong sức khỏe tổng thể.
Chi tiết
Education is a factor in achieving success.Giáo dục là một yếu tố trong việc đạt được thành công.
Đồng nghĩacontribute toinfluenceplay a role in
Cụm hay dùngbe a factor in decision-makingbe a factor in developmentbe a factor in performance
Dùng để chỉ sự đóng góp của một yếu tố.
/sɜrv tu ˈdɛmənstreɪt/
phr.
như một minh chứng cho
This case serves to demonstrate the need for reform.
Trường hợp này như một minh chứng cho nhu cầu cải cách.
Chi tiết
The experiment serves to demonstrate the principles of physics.Thí nghiệm này như một minh chứng cho các nguyên lý vật lý.
Đồng nghĩashowillustrateprove
Cụm hay dùngserve to demonstrate importanceserve to demonstrate effectivenessserve to demonstrate value
Dùng để chỉ sự chứng minh rõ ràng.
/rɪˈzʌlt ɪn ə ʃɪft təˈwɔrdz/
phr.
dẫn đến sự chuyển hướng về
The new regulations resulted in a shift towards greener technologies.
Các quy định mới dẫn đến sự chuyển hướng về công nghệ xanh hơn.
Chi tiết
This trend may result in a shift towards remote work.Xu hướng này có thể dẫn đến sự chuyển hướng về làm việc từ xa.
Đồng nghĩalead to a changecause a shiftinitiate a transition
Cụm hay dùngresult in a shift towards sustainabilityresult in a shift towards innovationresult in a shift towards collaboration
Dùng để chỉ sự thay đổi trong xu hướng.
/liːd tu ə ˈbɛtər ˌʌndərˈstændɪŋ ʌv/
phr.
dẫn đến sự hiểu biết tốt hơn về
This research leads to a better understanding of climate issues.
Nghiên cứu này dẫn đến sự hiểu biết tốt hơn về các vấn đề khí hậu.
Chi tiết
Education can lead to a better understanding of diversity.Giáo dục có thể dẫn đến sự hiểu biết tốt hơn về sự đa dạng.
Đồng nghĩaenhance understandingimprove knowledgeclarify
Cụm hay dùnglead to a better understanding of conceptslead to a better understanding of cultureslead to a better understanding of issues
Dùng để chỉ sự cải thiện trong kiến thức.
/sɜrv æz ə ˈviːɪkl fɔr/
phr.
đóng vai trò như một phương tiện cho
Art serves as a vehicle for social change.
Nghệ thuật đóng vai trò như một phương tiện cho sự thay đổi xã hội.
Chi tiết
Education serves as a vehicle for personal growth.Giáo dục đóng vai trò như một phương tiện cho sự phát triển cá nhân.
Đồng nghĩaact as a means forfunction as a tool forprovide a pathway for
Cụm hay dùngserve as a vehicle for innovationserve as a vehicle for communicationserve as a vehicle for change
Dùng để chỉ phương tiện đạt được điều gì đó.
/rɪˈflɛkt ðə ˈʧeɪndʒɪz ɪn/
phr.
phản ánh những thay đổi trong
The report reflects the changes in public opinion.
Báo cáo phản ánh những thay đổi trong ý kiến công chúng.
Chi tiết
The data reflects the changes in economic conditions.Dữ liệu phản ánh những thay đổi trong điều kiện kinh tế.
Đồng nghĩashowdemonstrateexpress
Cụm hay dùngreflect the changes in societyreflect the changes in attitudesreflect the changes in behavior
Dùng để chỉ sự phản ánh thay đổi.
/ˈhaɪlaɪt ðə kəˈnɛkʃən bɪˈtwin/
phr.
nhấn mạnh mối liên hệ giữa
The study highlights the connection between diet and health.
Nghiên cứu nhấn mạnh mối liên hệ giữa chế độ ăn uống và sức khỏe.
Chi tiết
This article highlights the connection between education and employment.Bài viết này nhấn mạnh mối liên hệ giữa giáo dục và việc làm.
Đồng nghĩaemphasize the linkshow the relationshipdemonstrate the connection
Cụm hay dùnghighlight the connection between factorshighlight the connection between ideashighlight the connection between themes
Dùng để chỉ sự liên kết giữa các khía cạnh.
/sɜrv tu ˈriːɪnˌfɔrs/
phr.
như một sự củng cố cho
This evidence serves to reinforce the argument for reform.
Bằng chứng này như một sự củng cố cho lập luận cải cách.
Chi tiết
The campaign serves to reinforce community values.Chiến dịch này như một sự củng cố cho các giá trị cộng đồng.
Đồng nghĩastrengthensupportemphasize
Cụm hay dùngserve to reinforce beliefsserve to reinforce policiesserve to reinforce relationships
Dùng để nhấn mạnh sự củng cố.
/sɜrv tu ˈklærɪfaɪ/
phr.
giúp làm rõ
This example serves to clarify the main point.
Ví dụ này giúp làm rõ điểm chính.
Chi tiết
The explanation serves to clarify the process.Giải thích này giúp làm rõ quá trình.
Đồng nghĩahelp explainmake clearillustrate
Cụm hay dùngserve to clarify issuesserve to clarify conceptsserve to clarify differences
Dùng để chỉ sự làm rõ.
/pleɪ ə ˈpɪvətl roʊl ɪn/
phr.
đóng vai trò then chốt trong
Technology plays a pivotal role in modern education.
Công nghệ đóng vai trò then chốt trong giáo dục hiện đại.
Chi tiết
Communication plays a pivotal role in relationships.Giao tiếp đóng vai trò then chốt trong các mối quan hệ.
Đồng nghĩabe crucial tobe essential forbe significant in
Cụm hay dùngplay a pivotal role in developmentplay a pivotal role in successplay a pivotal role in change
Dùng để chỉ vai trò quan trọng.
/bi ˈsɛntrəl tu/
phr.
là trung tâm của
Education is central to economic development.
Giáo dục là trung tâm của sự phát triển kinh tế.
Chi tiết
Innovation is central to business success.Đổi mới là trung tâm của sự thành công trong kinh doanh.
Đồng nghĩabe crucial tobe fundamental tobe vital for
Cụm hay dùngbe central to discussionsbe central to strategiesbe central to goals
Dùng để chỉ vai trò quan trọng.
/ækt æz ə ˈdraɪvɪŋ fɔrs bɪˈhaɪnd/
phr.
đóng vai trò như một động lực chính cho
Innovation acts as a driving force behind economic growth.
Đổi mới đóng vai trò như một động lực chính cho tăng trưởng kinh tế.
Chi tiết
Education acts as a driving force behind social change.Giáo dục đóng vai trò như một động lực chính cho sự thay đổi xã hội.
Đồng nghĩabe a motivator fordriveinfluence
Cụm hay dùngact as a driving force behind progressact as a driving force behind developmentact as a driving force behind change
Dùng để chỉ động lực chính.
/əˈsoʊsiˌeɪtɪd wɪð/
phr.
kết nối với cái gì đó
The disease is associated with poor diet and lifestyle.
Bệnh này liên quan đến chế độ ăn uống và lối sống kém.
Chi tiết
His behavior is often associated with stress.Hành vi của anh ấy thường liên quan đến căng thẳng.
Đồng nghĩalinked toconnected to
Cụm hay dùngassociated with risksassociated with factorsassociated with outcomes
Dùng để chỉ mối quan hệ giữa hai điều.
/ə rɪˈzʌlt əv/
phr.
kết quả của một cái gì đó
The increase in sales is a result of effective marketing strategies.
Sự gia tăng doanh số là kết quả của các chiến lược tiếp thị hiệu quả.
Chi tiết
Her promotion was a result of her hard work.Việc thăng chức của cô ấy là kết quả của sự chăm chỉ.
Đồng nghĩaan outcome ofa consequence of
Cụm hay dùnga result of effortsa result of changesa result of decisions
Dùng để chỉ kết quả của một hành động trước đó.
/kənˈtrɪbjuːts tuː/
phr.
góp phần gây ra cái gì đó
Education contributes to personal development.
Giáo dục góp phần vào sự phát triển cá nhân.
Chi tiết
Good nutrition contributes to overall health.Dinh dưỡng tốt góp phần vào sức khỏe tổng thể.
Đồng nghĩaaidsfacilitates
Cụm hay dùngcontributes to successcontributes to growthcontributes to understanding
Dùng để chỉ sự đóng góp vào một kết quả.
/pleɪz ə roʊl ɪn/
phr.
có vai trò quan trọng trong cái gì đó
Technology plays a role in modern education.
Công nghệ có vai trò trong giáo dục hiện đại.
Chi tiết
Nutrition plays a role in maintaining health.Dinh dưỡng có vai trò trong việc duy trì sức khỏe.
Đồng nghĩahas a part inis involved in
Cụm hay dùngplays a role in developmentplays a role in decision-makingplays a role in success
Dùng để chỉ vai trò của một yếu tố trong một sự việc.
/liːdz tuː/
phr.
dẫn đến cái gì đó xảy ra
Poor planning often leads to failure.
Lập kế hoạch kém thường dẫn đến thất bại.
Chi tiết
Excessive consumption of sugar leads to health problems.Tiêu thụ đường quá mức dẫn đến các vấn đề sức khỏe.
Đồng nghĩaresults incauses
Cụm hay dùngleads to successleads to improvementsleads to consequences
Dùng để chỉ mối quan hệ nhân quả.
/ɪz ə ˈfæktər ɪn/
phr.
là một trong những lý do cho cái gì đó
Education is a factor in economic growth.
Giáo dục là một yếu tố trong tăng trưởng kinh tế.
Chi tiết
Health is a factor in quality of life.Sức khỏe là một yếu tố trong chất lượng cuộc sống.
Đồng nghĩais a contributor tois a part of
Cụm hay dùngis a factor in successis a factor in decision-makingis a factor in development
Dùng để chỉ yếu tố ảnh hưởng đến một vấn đề.
/ɪz lɪŋkt tuː/
phr.
liên kết với cái gì đó
Smoking is linked to various health issues.
Hút thuốc liên kết với nhiều vấn đề sức khỏe.
Chi tiết
His performance is linked to his training regimen.Hiệu suất của anh ấy liên kết với chế độ tập luyện của anh.
Đồng nghĩais associated withis connected to
Cụm hay dùngis linked to factorsis linked to outcomesis linked to trends
Dùng để chỉ mối liên hệ giữa hai điều.
/hæz ən ˈɪmpækt ɒn/
phr.
ảnh hưởng mạnh mẽ đến cái gì đó
Climate change has an impact on global weather patterns.
Biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến các mô hình thời tiết toàn cầu.
Chi tiết
Education has an impact on economic development.Giáo dục ảnh hưởng đến phát triển kinh tế.
Đồng nghĩaaffectsinfluences
Cụm hay dùnghas an impact on societyhas an impact on growthhas an impact on health
Dùng để chỉ ảnh hưởng đến một điều gì đó.
/ɪz kɔːzd baɪ/
phr.
được gây ra bởi cái gì đó
The accident is caused by careless driving.
Vụ tai nạn được gây ra bởi việc lái xe cẩu thả.
Chi tiết
The delay is caused by technical difficulties.Sự chậm trễ được gây ra bởi khó khăn kỹ thuật.
Đồng nghĩais triggered byis initiated by
Cụm hay dùngis caused by factorsis caused by circumstancesis caused by events
Dùng để chỉ nguyên nhân của một sự việc.
/ɪz ˈdrɪvən baɪ/
phr.
được thúc đẩy bởi cái gì đó
The project is driven by community needs.
Dự án được thúc đẩy bởi nhu cầu cộng đồng.
Chi tiết
His actions are driven by a desire to help others.Hành động của anh ấy được thúc đẩy bởi mong muốn giúp đỡ người khác.
Đồng nghĩais motivated byis influenced by
Cụm hay dùngis driven by factorsis driven by trendsis driven by circumstances
Dùng để chỉ động lực phía sau hành động.
/prɒmpt ə ʧeɪndʒ/
phr.
gây ra một sự thay đổi
The findings of the study prompted a change in policy.
Những phát hiện của nghiên cứu đã gây ra sự thay đổi trong chính sách.
Chi tiết
Public outcry prompted a change in the law.Sự phản đối của công chúng đã gây ra sự thay đổi trong luật.
Đồng nghĩatrigger a changecause a shift
Cụm hay dùngprompt a change in behaviorprompt a change in attitude
Thường dùng để chỉ sự thay đổi cần thiết.
/lid tu ðə kənˈkluʒən ðæt/
phr.
đi đến kết luận dựa trên bằng chứng
The data leads to the conclusion that more research is needed.
Dữ liệu dẫn đến kết luận rằng cần thêm nghiên cứu.
Chi tiết
This evidence leads to the conclusion that the theory is valid.Bằng chứng này dẫn đến kết luận rằng lý thuyết là hợp lệ.
Đồng nghĩasuggest thatindicate that
Cụm hay dùnglead to the conclusion that changes are necessarylead to the conclusion that improvement is possible
Thường dùng trong các bài thuyết trình hoặc viết luận.
/prəˈvaɪd ən ɪkˌspleɪnəʃən fɔr/
phr.
cung cấp lý do cho một điều gì đó
The report provides an explanation for the recent changes in policy.
Báo cáo cung cấp lý do cho những thay đổi gần đây trong chính sách.
Chi tiết
This study provides an explanation for the observed phenomena.Nghiên cứu này cung cấp lý do cho các hiện tượng quan sát được.
Đồng nghĩaoffer a rationale forclarify the reasons for
Cụm hay dùngprovide an explanation for behaviorprovide an explanation for trends
Thường dùng trong ngữ cảnh học thuật hoặc nghiên cứu.
/kriːˈeɪt ə lɪŋk bɪˈtwiːn/
phr.
thiết lập một kết nối giữa hai điều
The research aims to create a link between diet and health.
Nghiên cứu nhằm tạo ra một liên kết giữa chế độ ăn uống và sức khỏe.
Chi tiết
This initiative seeks to create a link between education and employment.Sáng kiến này tìm cách tạo ra một liên kết giữa giáo dục và việc làm.
Đồng nghĩaestablish a connectionforge a link
Cụm hay dùngcreate a link between ideascreate a link between concepts
Thường dùng trong các bối cảnh học thuật hoặc nghiên cứu.
/sɜrv tə ɪkˈspleɪn/
phr.
giúp làm rõ hoặc dễ hiểu một điều gì đó
The study serves to explain the rise in pollution levels.
Nghiên cứu này giúp làm rõ sự gia tăng mức ô nhiễm.
Chi tiết
These statistics serve to explain why the economy is declining.Những số liệu này giúp làm rõ lý do tại sao nền kinh tế đang suy giảm.
Đồng nghĩahelp to clarifyassist in understanding
Cụm hay dùngserve to explain the issuesserve to explain the results
Cụm từ này thường được dùng trong văn viết để làm rõ vấn đề.
/rɪˈzʌlt ɪn ə ʧeɪndʒ/
phr.
khiến điều gì đó xảy ra hoặc trở nên khác biệt
The new policy will result in a change in the working hours.
Chính sách mới sẽ dẫn đến sự thay đổi về giờ làm việc.
Chi tiết
High temperatures can result in a change in weather patterns.Nhiệt độ cao có thể dẫn đến sự thay đổi trong các mẫu thời tiết.
Đồng nghĩacause a shiftlead to a transformation
Cụm hay dùngresult in a change in behaviorresult in a change in policy
Cụm từ này thường dùng để mô tả tác động của một sự kiện.
/kənˈtrɪbjuːt tə ə səˈluːʃən/
phr.
giúp giải quyết một vấn đề hoặc tình huống
Collaboration can contribute to a solution for climate change.
Sự hợp tác có thể giúp giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu.
Chi tiết
Education contributes to a solution for poverty.Giáo dục giúp giải quyết vấn đề nghèo đói.
Đồng nghĩaaid in resolvingassist in finding solutions
Cụm hay dùngcontribute to a solution for challengescontribute to a solution for conflicts
Cụm này thường được dùng trong bối cảnh giải quyết vấn đề.
/pleɪ ə sɪɡˈnɪfɪkənt roʊl/
phr.
rất quan trọng trong một tình huống hoặc quá trình
Technology plays a significant role in education today.
Công nghệ đóng vai trò quan trọng trong giáo dục ngày nay.
Chi tiết
Parents play a significant role in a child's development.Cha mẹ đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển của trẻ.
Đồng nghĩahave an important rolebe crucial
Cụm hay dùngplay a significant role in societyplay a significant role in decision-making
Cụm này thường được dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng.
/ækt æz ə ˈbæriər tə/
phr.
ngăn cản hoặc hạn chế tiến bộ hoặc thành công
High costs can act as a barrier to education access.
Chi phí cao có thể ngăn cản việc tiếp cận giáo dục.
Chi tiết
Language differences often act as a barrier to communication.Sự khác biệt ngôn ngữ thường ngăn cản giao tiếp.
Đồng nghĩahinderimpede
Cụm hay dùngact as a barrier to progressact as a barrier to development
Cụm này thường được dùng để mô tả trở ngại trong quá trình phát triển.
/bi ˈɪnstrəˌmɛntəl ɪn/
phr.
rất hữu ích trong việc đạt được điều gì đó
He was instrumental in developing the new software.
Anh ấy đã đóng vai trò quan trọng trong việc phát triển phần mềm mới.
Chi tiết
The team was instrumental in the project's success.Đội ngũ đã đóng vai trò quan trọng trong sự thành công của dự án.
Đồng nghĩaplay a key role inbe a key factor in
Cụm hay dùngbe instrumental in achieving goalsbe instrumental in facilitating change
Cụm này thường được dùng để chỉ sự đóng góp tích cực.
/hæv ə sɪɡˈnɪfɪkənt ɪˈfɛkt ɑn/
phr.
ảnh hưởng mạnh mẽ hoặc làm thay đổi điều gì đó
Smoking has a significant effect on health.
Hút thuốc có ảnh hưởng lớn đến sức khỏe.
Chi tiết
The economy has a significant effect on job availability.Nền kinh tế có ảnh hưởng lớn đến khả năng có việc làm.
Đồng nghĩastrongly influencegreatly affect
Cụm hay dùnghave a significant effect on societyhave a significant effect on the environment
Cụm này thường được dùng để nói về tác động lớn.
/ækt æz ə ˈmoʊtɪˌveɪtər fɔr/
phr.
khuyến khích ai đó hành động
Setting goals can act as a motivator for personal growth.
Đặt mục tiêu có thể khuyến khích sự phát triển cá nhân.
Chi tiết
Success acts as a motivator for further achievements.Thành công là động lực cho những thành tựu tiếp theo.
Đồng nghĩainspire actionencourage effort
Cụm hay dùngact as a motivator for changeact as a motivator for improvement
Cụm này thường dùng để chỉ sự khuyến khích.
/bi ə ˈkɒn.sə.kwəns əv/
phr.
là hậu quả của
His success is a consequence of hard work.
Thành công của anh ấy là hậu quả của sự chăm chỉ.
Chi tiết
The delay was a consequence of bad weather.Sự trì hoãn là hậu quả của thời tiết xấu.
Đồng nghĩaresult fromfollow from
Cụm hay dùngbe a consequence of actionsbe a consequence of decisions
Dùng để nhấn mạnh mối quan hệ nguyên nhân-hậu quả.
/bi ˈdrɪvən baɪ/
phr.
được thúc đẩy bởi
The project is driven by community needs.
Dự án được thúc đẩy bởi nhu cầu cộng đồng.
Chi tiết
Her research is driven by a desire to find solutions.Nghiên cứu của cô ấy được thúc đẩy bởi mong muốn tìm giải pháp.
Đồng nghĩamotivated byinfluenced by
Cụm hay dùngbe driven by passionbe driven by necessity
Sử dụng cụm này để nhấn mạnh động lực phía sau hành động.
/lid tu ði ɪˈmɜrdʒəns ʌv/
phr.
dẫn đến sự xuất hiện của
The advancements in technology lead to the emergence of new industries.
Những tiến bộ trong công nghệ dẫn đến sự xuất hiện của các ngành công nghiệp mới.
Chi tiết
Economic changes can lead to the emergence of new trends.Những thay đổi kinh tế có thể dẫn đến sự xuất hiện của các xu hướng mới.
Đồng nghĩaresult in the development ofcause the rise of
Cụm hay dùnglead to the emergence of patternslead to the emergence of ideas
Cụm từ này thường dùng để nói về sự phát triển mới.
/bi ə ˈkætəˌlɪst fɔr/
phr.
là chất xúc tác cho
Education can be a catalyst for social change.
Giáo dục có thể là chất xúc tác cho sự thay đổi xã hội.
Chi tiết
Innovation often acts as a catalyst for economic growth.Đổi mới thường là chất xúc tác cho sự tăng trưởng kinh tế.
Đồng nghĩastimulus fortrigger for
Cụm hay dùngbe a catalyst for improvementbe a catalyst for development
Cụm từ này thường được dùng trong ngữ cảnh tích cực.
/ˈrɛzʌlt ɪn ə ˈpɑːzɪtɪv ˈaʊtˌkuːm/
phr.
dẫn đến một kết quả tích cực
Implementing these changes will likely result in a positive outcome for the team.
Việc thực hiện những thay đổi này có khả năng dẫn đến một kết quả tích cực cho đội.
Chi tiết
Her efforts in the project resulted in a positive outcome for the community.Nỗ lực của cô ấy trong dự án đã dẫn đến một kết quả tích cực cho cộng đồng.
Đồng nghĩalead to a favorable resultproduce a beneficial effect
Cụm hay dùngresult in improvementsresult in benefits
Sử dụng khi nhấn mạnh kết quả tích cực.
/hæv ə prəˈfaʊnd ɪˈfɛkt/
phr.
có ảnh hưởng mạnh mẽ và quan trọng
The new policy will have a profound effect on educational standards.
Chính sách mới sẽ có ảnh hưởng sâu sắc đến tiêu chuẩn giáo dục.
Chi tiết
Technology has a profound effect on how we communicate today.Công nghệ có ảnh hưởng sâu sắc đến cách chúng ta giao tiếp ngày nay.
Đồng nghĩahave a significant impactinfluence greatly
Cụm hay dùnghave a profound effect onhave a profound impact
Dùng khi mô tả ảnh hưởng lớn.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...