| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/kəˌrɪkjələm ˈviːtaɪ/
|
n. |
sơ yếu lý lịch (CV)
Send your curriculum vitae and a cover letter by email.
Gửi sơ yếu lý lịch và thư xin việc qua email.
Chi tiếtĐồng nghĩaCVrésumé
Thường viết tắt là "CV". Anh-Mỹ gọi "résumé". Gốc Latin nghĩa "quá trình đời sống".
|
— |
|
/ˈrɛfərənsɪz/
|
n |
người tham khảo
You should provide at least two references.
Bạn nên cung cấp ít nhất hai người tham khảo.
|
— |
|
/drɛs koʊd/
|
n |
quy định trang phục
Make sure to follow the dress code for the interview.
Hãy chắc chắn tuân theo quy định trang phục cho buổi phỏng vấn.
|
— |
|
/ˌfɒl.oʊ ˈʌp/
|
phr. |
theo dõi tiếp, liên hệ lại sau
I will follow up by email tomorrow.
Tôi sẽ liên hệ lại qua email vào ngày mai.
Chi tiếtPlease follow up after the meeting.Vui lòng liên hệ tiếp sau cuộc họp.
Đồng nghĩacheck intouch baserevisit
Cụm hay dùngfollow up onfollow up with someonefollow-up emailfollow-up callfollow-up meeting
Họ từfollow-up (n./adj.) việc theo dõi tiếp / cuộc họp tiếp theo
'follow up' (2 từ, động từ) / 'follow-up' (gạch ngang, danh từ/tính từ). Ví dụ: 'a follow-up meeting'.
|
— |
|
/tiːm ˈpleɪər/
|
n |
người làm việc nhóm
Being a team player is essential for this role.
Làm việc nhóm là điều cần thiết cho vai trò này.
|
— |
|
/strɛŋkθs ənd ˈwiːknəsɪz/
|
n |
điểm mạnh và điểm yếu
Be prepared to discuss your strengths and weaknesses.
Hãy chuẩn bị để thảo luận về điểm mạnh và điểm yếu của bạn.
|
— |
|
/prəˈfɛʃənl ɪkˈspɪəriəns/
|
n |
kinh nghiệm chuyên môn
Highlight your professional experience in your CV.
Nêu bật kinh nghiệm chuyên môn của bạn trong CV.
|
— |
|
/dʒɒb rɪˌspɒnsəˈbɪlɪtiz/
|
n |
trách nhiệm công việc
Understand the job responsibilities before applying.
Hiểu rõ trách nhiệm công việc trước khi nộp đơn.
|
— |
|
/ˈwɜːk ɪn/
|
phr. |
làm việc trong (lĩnh vực/nơi)
She works in sales for a big phone company.
Cô ấy làm trong mảng bán hàng cho một công ty điện thoại lớn.
Chi tiếtCụm hay dùngwork in marketingwork in a bank
"Work in" + lĩnh vực (sales, IT) hoặc nơi làm (a bank, a hospital).
|
— |
|
/ˌwɒt du ju ˌduː fər ə ˈlɪvɪŋ/
|
phr. |
Bạn làm nghề gì để kiếm sống?
"What do you do for a living?" "I run a small restaurant."
"Bạn làm nghề gì để kiếm sống?" "Tôi điều hành một nhà hàng nhỏ."
Chi tiếtCụm hay dùngdo something for a living
Cùng nghĩa với "What do you do?", nhấn vào việc kiếm sống.
|
— |
|
/ˌwɒts jɔː ˈdʒɒb/
|
phr. |
Công việc của bạn là gì?
"What's your job?" "I'm a nurse at the city hospital."
"Công việc của bạn là gì?" "Tôi là y tá ở bệnh viện thành phố."
Chi tiếtCụm hay dùngWhat's your job?
Một cách khác để hỏi về nghề nghiệp.
|
— |
|
/kənˈsʌltənt/
|
n. |
chuyên gia tư vấn
They hired a consultant to help improve the business.
Họ thuê một chuyên gia tư vấn để giúp cải thiện việc kinh doanh.
Chi tiếtCụm hay dùnga business consultant
Họ từconsult (v.)
Người giúp/tư vấn cho người khác trong một lĩnh vực chuyên môn.
|
— |
|
/bi rɪˈspɒnsəbl fɔː/
|
phr. |
chịu trách nhiệm về
The manager is responsible for a team of ten people.
Người quản lý chịu trách nhiệm về một nhóm mười người.
Chi tiếtĐồng nghĩabe in charge of
Cụm hay dùngbe responsible for something
Luôn đi với "for"; đồng nghĩa "be in charge of".
|
— |
|
/bi ɪn ˈtʃɑːdʒ əv/
|
phr. |
phụ trách, quản lý
Who is in charge of the marketing here?
Ai phụ trách mảng marketing ở đây vậy?
Chi tiếtĐồng nghĩabe responsible for
Cụm hay dùngbe in charge of something
Nghĩa "nắm quyền kiểm soát/điều hành" ai đó hoặc việc gì.
|
— |
|
/ˌdeɪ tə ˈdeɪ/
|
adj. |
hằng ngày, thường nhật
He looks after the day-to-day running of the office.
Anh ấy lo việc điều hành văn phòng hằng ngày.
Chi tiếtCụm hay dùngday-to-day business
Chỉ những công việc diễn ra mỗi ngày; có gạch nối khi đứng trước danh từ.
|
— |
|
/ˈædmɪn/
|
n. |
công việc hành chính, giấy tờ
A lot of my job is admin, such as emails and paperwork.
Phần lớn công việc của tôi là hành chính, như email và giấy tờ.
Chi tiếtCụm hay dùngdo the admin
Viết tắt của "administration" (công việc hành chính).
|
— |
|
/bi ˈpeɪd/
|
phr. |
được trả (lương/tiền công)
Most workers are paid at the end of the month.
Phần lớn người lao động được trả lương vào cuối tháng.
Chi tiếtCụm hay dùngbe paid weekly
Họ từpay (v.)payment (n.)
Dạng bị động của "pay"; nghĩa là nhận tiền cho công việc.
|
— |
|
/ɜːn/, /meɪk/
|
v. |
kiếm (được tiền)
He earns about 300 million dong a year as an engineer.
Anh ấy kiếm khoảng 300 triệu đồng một năm với nghề kỹ sư.
Chi tiếtShe makes a good living from her online shop.Cô ấy kiếm sống tốt nhờ cửa hàng online.
Cụm hay dùngearn a livingmake money
Nói về thu nhập, "earn" và "make" dùng thay nhau được.
|
— |
|
/ˈweɪdʒɪz/
|
n. |
tiền công (theo giờ/ngày/tuần)
The workers receive their wages every week.
Công nhân nhận tiền công mỗi tuần.
Chi tiếtCụm hay dùngweekly wages
"Wages" thường trả theo giờ/ngày/tuần cho lao động chân tay; khác "salary" (theo tháng).
|
— |
|
/fɪkst/
|
adj. |
cố định
She has fixed working hours, from eight to five.
Cô ấy có giờ làm cố định, từ tám giờ đến năm giờ.
Chi tiếtCụm hay dùngfixed hours
Không thay đổi, luôn giống nhau.
|
— |
|
/ˌnaɪn tə ˈfaɪv/
|
adj. |
giờ hành chính (9h–17h)
He is a bit tired of his boring nine-to-five job.
Anh ấy hơi chán công việc giờ hành chính nhàm chán.
Chi tiếtCụm hay dùnga nine-to-five job
Chỉ công việc theo giờ hành chính bình thường.
|
— |
|
/ˈwɜːkɪŋ kənˌdɪʃnz/
|
n. |
điều kiện làm việc
Good working conditions make staff happier and healthier.
Điều kiện làm việc tốt khiến nhân viên vui và khoẻ hơn.
Chi tiếtCụm hay dùnggood working conditions
Hoàn cảnh nơi người ta làm việc (văn phòng, giờ nghỉ, ngày phép…).
|
— |
|
/ˌtaɪm ˈɒf/
|
n. |
thời gian nghỉ (không làm việc)
She took some time off to look after her new baby.
Cô ấy nghỉ làm một thời gian để chăm em bé mới sinh.
Chi tiếtCụm hay dùngtake time off
Khoảng thời gian được nghỉ, không phải đi làm.
|
— |
|
/ˌmɪnɪməm ˈweɪdʒ/
|
n. |
mức lương tối thiểu
Employers cannot pay less than the minimum wage.
Người sử dụng lao động không được trả thấp hơn mức lương tối thiểu.
Chi tiếtCụm hay dùngthe minimum wage
Mức tiền công thấp nhất mà luật cho phép trả.
|
— |
|
/ˈkʊd ju/
|
phr. |
Bạn có thể... không? (mẫu yêu cầu lịch sự)
Could you pass the salt, please?
Bạn chuyền hộ mình lọ muối được không?
Chi tiết Yêu cầu lịch sự cho việc nhỏ. Đáp lại: "Sure." / "No problem."
|
— |
|
/ˌkʊd ju ˈpɒsəbli/
|
phr. |
Không biết bạn có thể... được không? (lịch sự hơn)
Could you possibly help me carry these boxes upstairs?
Không biết bạn có thể giúp mình khiêng mấy thùng này lên gác không?
Chi tiết "possibly" khiến yêu cầu nghe lịch sự và dè dặt hơn "Could you...?".
|
— |
|
/aɪ ˈwʌndə ɪf ju kʊd/
|
phr. |
Không biết bạn có thể... (mở đầu yêu cầu một cách lịch sự)
I wonder if you could give me a hand with this report.
Không biết bạn có thể giúp mình một tay với bản báo cáo này không.
Chi tiết Mở đầu yêu cầu nhẹ nhàng, lịch sự. Theo sau là "could + động từ nguyên thể".
|
— |
|
/aɪ wəz ˈwʌndərɪŋ ɪf ju kʊd/
|
phr. |
Không biết liệu bạn có thể... (rất lịch sự)
I was wondering if you could lend me some money until tomorrow.
Không biết liệu bạn có thể cho mình mượn ít tiền đến mai được không.
Chi tiết Rất lịch sự, dùng cho yêu cầu lớn hoặc ngại ngần. Yêu cầu càng lớn, câu càng dài và lịch sự.
|
— |
|
/ˌkʊd aɪ ˈpɒsəbli/
|
phr. |
Liệu mình có thể... được không? (xin phép lịch sự)
Could I possibly have a look at your magazine?
Liệu mình xem ké tờ tạp chí của bạn được không?
Chi tiết Xin phép một cách lịch sự, dè dặt. Đáp lại: "Yes, help yourself."
|
— |
|
/ˌmeɪ aɪ/
|
phr. |
Mình có thể... không? (xin phép)
May I open the window? It's very warm in here.
Mình mở cửa sổ được không? Trong này nóng quá.
Chi tiết "May I...?" trang trọng hơn "Could I...?". Cả hai đều dùng để xin phép.
|
— |
Đang tải...