Quay lại Bộ từ vựng
‹ ›

36. Directions & Locations

25 từ A2 VSTEP
Đăng bởi
vanbt1801 @vanbt1801

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  25 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/lɛft/
n.
bên trái, phía trái
Turn left at the corner.
Rẽ trái ở góc đường.
Chi tiết
The exit is on your left.Lối ra ở phía bên trái bạn.
Đồng nghĩaleft-hand side
Cụm hay dùngturn lefton the leftto the leftleft sidebear left
Họ từleft-handleftward
'Turn left' = rẽ trái. Ngược lại là 'right' (phải). 'On the left' = ở phía bên trái.
—
/ˈkɔːrnər/
n.
góc đường, ngã rẽ
Turn right at the corner.
Rẽ phải ở góc đường.
Chi tiết
The shop is on the corner.Cửa hàng nằm ở góc đường.
Đồng nghĩaintersection
Cụm hay dùngat the corneron the cornerturn the cornerstreet corneraround the corner
'At the corner' = tại góc đường. 'Around the corner' = ngay gần đây (kiểu ẩn dụ hoặc chỉ bẻ góc đường).
—
/weɪ/
n.
đường, lối đi, hướng đi
Which way is the station?
Đường nào đến nhà ga?
Chi tiết
This is the way to the airport.Đây là đường đến sân bay.
Đồng nghĩaroutedirectionpath
Cụm hay dùngon the waywhich wayfind the wayway outright way
Họ từpathwaygatewayhalfway
'Which way?' = đi đường nào? 'Way out' = lối ra. 'On the way' = trên đường đi.
—
/dɪˈrɛkʃən/
n.
hướng, phương hướng; chỉ dẫn đường
Can you give me directions to the bank?
Bạn có thể chỉ đường đến ngân hàng không?
Chi tiết
Walk in the direction of the park.Đi về hướng công viên.
Đồng nghĩawaybearing
Cụm hay dùnggive directionsask for directionsin the direction ofright directionfollow directions
Họ từdirectdirectlydirector
'Give directions' = chỉ đường. Dạng số nhiều 'directions' thường dùng khi hướng dẫn đường đi.
—
/fɑːr/
adv.
xa, ở xa
Is it far from the office?
Có xa văn phòng không?
Chi tiết
The airport is not far from here.Sân bay không xa đây lắm.
Đồng nghĩadistant
Cụm hay dùngfar fromhow farnot farso farfar away
Họ từfartherfarthestfurther
'How far is it?' = Cách bao xa? 'Not far' = không xa. Ngược lại là 'near/close'.
—
/nɛkst tuː/
phr.
bên cạnh, kế bên
The bank is next to the cafe.
Ngân hàng nằm kế bên quán cà phê.
Chi tiết
Sit next to me, please.Hãy ngồi cạnh tôi.
Đồng nghĩabeside
Cụm hay dùngnext to the doorright next tonext to each othernext to the buildingsit next to
'Next to' = 'beside' (bên cạnh). 'Opposite' = đối diện — đừng nhầm lẫn hai nghĩa này.
—
/ˈɒpəzɪt/
phr.
đối diện, phía bên kia
The post office is opposite the park.
Bưu điện ở đối diện công viên.
Chi tiết
She sat opposite me at the table.Cô ấy ngồi đối diện tôi ở bàn.
Đồng nghĩaacross fromfacing
Cụm hay dùngopposite the stationdirectly oppositeopposite sideopposite directionright opposite
Họ từoppositionopposeopposed
'Opposite' = đối diện (hai phía đường). Không nhầm với 'next to' (bên cạnh cùng phía).
—
/ɪn frʌnt ɒv/
phr.
phía trước, ở trước mặt
Wait in front of the building.
Đợi ở phía trước tòa nhà.
Chi tiết
The bus stops in front of the hotel.Xe buýt dừng trước khách sạn.
Đồng nghĩabeforeahead of
Cụm hay dùngin front of the doorstand in front ofright in front ofpark in front ofin front of the entrance
'In front of' = ngay trước mặt (cùng phía). Khác 'opposite' = đối diện (bên kia đường).
—
/bɪˈsaɪd/
phr.
bên cạnh, kề bên
The ATM is beside the entrance.
Máy ATM ở bên cạnh lối vào.
Chi tiết
Stand beside your partner.Đứng cạnh người bạn đồng hành.
Đồng nghĩanext toalongside
Cụm hay dùngbeside the roadright besidebeside the doorstand besidebeside the station
'Beside' = 'next to' (bên cạnh). Không nhầm với 'besides' (ngoài ra, hơn nữa).
—
/əˈraʊnd/
adv.
xung quanh, gần đây
Is there a cafe around here?
Có quán cà phê nào gần đây không?
Chi tiết
Walk around the block to find it.Đi vòng quanh khu phố để tìm nó.
Đồng nghĩanearbyclose by
Cụm hay dùngaround herearound the corneraround the blocklook aroundturn around
Họ từsurroundingroundabout
'Around here' = quanh đây, gần đây. 'Around the corner' = ngay sau góc đường.
—
/nɔːrθ/
n.
hướng bắc, phía bắc
Head north on this road.
Đi về hướng bắc trên con đường này.
Chi tiết
The office is north of the station.Văn phòng nằm về phía bắc ga tàu.
Đồng nghĩanorthern direction
Cụm hay dùnggo northhead northnorth ofnorth sidedue north
Họ từnorthernnorthwardnortheastnorthwest
Bốn hướng: north (bắc), south (nam), east (đông), west (tây). Viết hoa khi là tên vùng: 'North America'.
—
/saʊθ/
n.
hướng nam, phía nam
Drive south for two kilometers.
Lái xe về hướng nam hai kilomét.
Chi tiết
The park is south of the hotel.Công viên ở phía nam khách sạn.
Đồng nghĩasouthern directiondown
Cụm hay dùnggo southhead southsouth ofsouth sidedue south
Họ từsouthernsouthwardsoutheastsouthwest
'Head south' = đi về hướng nam. Cặp đối nhau: north–south, east–west.
—
/iːst/
n.
hướng đông, phía đông
The sun rises in the east.
Mặt trời mọc ở hướng đông.
Chi tiết
Go east on Fifth Avenue.Đi về hướng đông trên Đại lộ Năm.
Đồng nghĩaorienteastward
Cụm hay dùnggo easthead easteast ofeast sidedue east
Họ từeasterneastwardeastboundnortheast
East = đông (hướng mặt trời mọc). Nhớ: East xuất hiện trong tên địa danh 'East Side', 'East Gate'.
—
/wɛst/
n.
hướng tây, phía tây
Walk west along the river.
Đi về hướng tây dọc theo con sông.
Chi tiết
The mall is on the west side.Trung tâm mua sắm ở phía tây.
Đồng nghĩawestwardoccident
Cụm hay dùnggo westhead westwest ofwest sidedue west
Họ từwesternwestwardwestboundnorthwest
West = tây (hướng mặt trời lặn). Cặp: east–west như north–south.
—
/ˈdɪstəns/
n.
khoảng cách
What is the distance to the airport?
Khoảng cách đến sân bay là bao xa?
Chi tiết
It is a short walking distance from here.Chỉ cách đây một quãng ngắn đi bộ.
Đồng nghĩalengthgap
Cụm hay dùngwalking distancedriving distanceshort distancelong distanceat a distance
Họ từdistantdistantly
'Within walking distance' = có thể đi bộ đến được. Hỏi khoảng cách: 'How far is it?'
—
/blɒk/
n.
dãy nhà, ô phố (một khu phố)
Walk two blocks and turn left.
Đi hai dãy nhà rồi rẽ trái.
Chi tiết
The hotel is three blocks from here.Khách sạn cách đây ba ô phố.
Đồng nghĩadistrictneighborhood
Cụm hay dùnga few blockstwo blocks awayaround the blockwalk a blockcity block
'Block' trong chỉ đường = khoảng cách từ ngã tư này đến ngã tư kế tiếp. 'Two blocks away' = cách 2 ô phố.
—
/ˈɛksɪt/
n.
lối ra, cổng ra
Use the exit on your right.
Dùng lối ra ở phía bên phải bạn.
Chi tiết
The emergency exit is at the back.Lối ra khẩn cấp ở phía sau.
Đồng nghĩaway outoutlet
Cụm hay dùngemergency exitexit signmain exituse the exitnear the exit
Họ từexit (v.)
'Exit' = lối ra. 'Entrance' = lối vào. 'Emergency exit' = lối thoát hiểm — từ rất hay gặp trong TOEIC.
—
/loʊˈkeɪʃən/
n.
vị trí, địa điểm
What is the location of the meeting?
Cuộc họp tổ chức ở đâu?
Chi tiết
This is a great location for a cafe.Đây là vị trí tuyệt vời để mở quán cà phê.
Đồng nghĩaplacepositionspot
Cụm hay dùngexact locationmeeting locationprime locationat this locationlocation of
Họ từlocatelocallocally
'Location' = địa điểm cụ thể. Hỏi địa điểm: 'What is the location?' hay 'Where is it located?'
—
/ɡoʊ streɪt/
phr.
đi thẳng, tiếp tục đi thẳng
Go straight until you see the bank.
Đi thẳng cho đến khi thấy ngân hàng.
Chi tiết
Go straight ahead and turn left.Đi thẳng về phía trước rồi rẽ trái.
Đồng nghĩacontinue straightgo directly
Cụm hay dùnggo straight aheadgo straight ongo straight downgo straight pastkeep going straight
'Go straight' = đi thẳng, không rẽ. Hay dùng trong chỉ đường cùng 'then turn left/right'.
—
/əˈkrɒs frɒm/
phr.
đối diện với, phía bên kia
The library is across from the park.
Thư viện ở đối diện công viên.
Chi tiết
I work across from the bus stop.Tôi làm việc đối diện trạm xe buýt.
Đồng nghĩaoppositefacing
Cụm hay dùngacross from the hoteldirectly across fromacross from the entranceright across fromacross from here
'Across from' = 'opposite' = đối diện (bên kia đường). Khác 'next to' (bên cạnh, cùng phía).
—
/ɒn ðə lɛft/
phr.
ở phía bên trái
The cafe is on the left side.
Quán cà phê ở phía bên trái.
Chi tiết
Turn right; it's on the left.Rẽ phải; nó ở phía bên trái.
Đồng nghĩato the lefton the left-hand side
Cụm hay dùngon the left sidejust on the lefton your lefton the left ofimmediately on the left
'On the left' = ở phía bên trái (khi bạn nhìn về phía trước). Cặp đối nhau: 'on the left' – 'on the right'.
—
/tɜːrn left/
phr
rẽ trái
Turn left at the traffic light.
Rẽ trái ở đèn giao thông.
Chi tiết
Turn left after the bank.Rẽ trái sau ngân hàng.
Đồng nghĩaveer lefttake a left
Cụm hay dùngturn left at the cornerturn left onto Main Street
Rẽ trái, thường dùng trong chỉ đường.
—
/nekst/
adj.
tới, sau (gần nhất trong tương lai)
We have a test next Monday.
Chúng tôi có bài kiểm tra vào thứ Hai tới.
Chi tiết
They will move to a new house next year.Sang năm họ sẽ chuyển đến nhà mới.
Cụm hay dùngnext weeknext monthnext summer
Giống “last”, KHÔNG thêm “the” hay “in/on”: nói “next year”, KHÔNG nói “in the next year”.
—
/ɡəʊ pɑːst/
phr
đi qua
Go past the park and turn left.
Đi qua công viên rồi rẽ trái.
—
/end əv ðə striːt/
phr
cuối đường
The bank is at the end of the street.
Ngân hàng ở cuối đường.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...