Quay lại 05 · C1 — VSTEP Bậc 5
‹ ›

63. Academic Word List C1 – 3

30 từ C1 VSTEP
Đăng bởi
vanbt1801 @vanbt1801

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  30 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/tə ˈsɪnθəsaɪz ðə kiː pɔɪnts/
phr.
kết hợp các ý chính thành một cái nhìn thống nhất
This section will synthesize the key points from the research.
Phần này sẽ kết hợp các ý chính từ nghiên cứu.
Chi tiết
It’s important to synthesize the key points for clarity.Điều quan trọng là kết hợp các ý chính để rõ ràng hơn.
Đồng nghĩato integrate the main ideasto combine the key points
Cụm hay dùngto synthesize the findingsto synthesize the conclusions
Dùng để thể hiện sự kết hợp thông tin.
—
/tə ˈhaɪlaɪt ðə kɔːr ˈkɒncepts/
phr.
nhấn mạnh các ý hoặc nguyên tắc chính
I will highlight the core concepts in this presentation.
Tôi sẽ nhấn mạnh các ý chính trong buổi thuyết trình này.
Chi tiết
It’s essential to highlight the core concepts for better understanding.Điều quan trọng là nhấn mạnh các ý chính để dễ hiểu hơn.
Đồng nghĩato emphasize the main conceptsto stress the key principles
Cụm hay dùngto highlight the findingsto highlight the results
Sử dụng khi muốn nhấn mạnh nội dung quan trọng.
—
/tə ˈsʌməraɪz ðə rɪˈsɜːrtʃ ˈaʊtkʌmz/
phr.
tóm tắt một cái nhìn tổng quan về các kết quả của nghiên cứu
This section will summarize the research outcomes.
Phần này sẽ tóm tắt các kết quả nghiên cứu.
Chi tiết
It’s important to summarize the research outcomes for clarity.Điều quan trọng là tóm tắt các kết quả nghiên cứu để rõ ràng hơn.
Đồng nghĩato outline the research resultsto recap the study outcomes
Cụm hay dùngto summarize the findingsto summarize the results
Thường dùng trong báo cáo nghiên cứu.
—
/tə ˈklærɪfaɪ ðə rɪˈsɜːrtʃ ˈfaɪndɪŋz/
phr.
giải thích các kết quả nghiên cứu một cách rõ ràng
This section aims to clarify the research findings.
Phần này nhằm giải thích các kết quả nghiên cứu.
Chi tiết
It’s essential to clarify the research findings for better understanding.Điều quan trọng là giải thích các kết quả nghiên cứu để dễ hiểu hơn.
Đồng nghĩato explain the resultsto elucidate the findings
Cụm hay dùngto clarify the conclusionsto clarify the implications
Thường dùng khi có thông tin phức tạp.
—
/tə ˈaʊtlaɪn ðə ˈmeɪdʒər ˈfaɪndɪŋz/
phr.
mô tả các kết quả quan trọng nhất
In this section, I will outline the major findings of the report.
Trong phần này, tôi sẽ mô tả các kết quả quan trọng nhất của báo cáo.
Chi tiết
It’s helpful to outline the major findings for clarity.Thật hữu ích khi mô tả các kết quả quan trọng nhất để rõ ràng hơn.
Đồng nghĩato summarize the main resultsto highlight the key findings
Cụm hay dùngto outline the conclusionsto outline the implications
Dùng để tổ chức nội dung bài viết.
—
phr.
nêu rõ và ngắn gọn những ý chính
The report encapsulates the main points of the research effectively.
Báo cáo nêu rõ những điểm chính của nghiên cứu một cách hiệu quả.
Chi tiết
It's important to encapsulate the main points in your conclusion.Điều quan trọng là phải nêu rõ những điểm chính trong phần kết luận.
Đồng nghĩato summarize the key pointsto condense the main ideas
Cụm hay dùngto encapsulate the findingsto encapsulate the concepts
Cụm này hữu ích khi bạn muốn tóm tắt ngắn gọn.
—
phr.
giải thích rõ ràng những ý tưởng quan trọng nhất
I want to clarify the main concepts discussed in the paper.
Tôi muốn giải thích rõ ràng những khái niệm chính được thảo luận trong bài viết.
Chi tiết
It's essential to clarify the main concepts for better understanding.Điều cần thiết là phải giải thích rõ ràng các khái niệm chính để hiểu tốt hơn.
Đồng nghĩato explain the key conceptsto elucidate the main ideas
Cụm hay dùngto clarify the findingsto clarify the discussion
Dùng cụm này khi cần giải thích rõ ràng.
—
phr.
cung cấp một tóm tắt chi tiết về những điểm chính
In the conclusion, I will provide a comprehensive summary of the research.
Trong phần kết luận, tôi sẽ cung cấp một tóm tắt chi tiết về nghiên cứu.
Chi tiết
It's useful to provide a comprehensive summary at the end.Thật hữu ích khi cung cấp một tóm tắt chi tiết ở cuối.
Đồng nghĩato give a detailed summaryto offer an extensive overview
Cụm hay dùngto provide a summary ofto provide an overview of
Dùng cụm này khi cần tóm tắt chi tiết.
—
phr.
cung cấp một tóm tắt ngắn gọn và rõ ràng về những điểm chính
I will present a concise summary of the results.
Tôi sẽ cung cấp một tóm tắt ngắn gọn về các kết quả.
Chi tiết
It's beneficial to present a concise summary at the end.Thật có lợi khi cung cấp một tóm tắt ngắn gọn ở cuối.
Đồng nghĩato give a brief summaryto offer a short summary
Cụm hay dùngto present the findingsto present the conclusions
Cụm này giúp tóm tắt thông tin một cách hiệu quả.
—
phr.
trình bày các tác động hoặc kết quả có thể xảy ra
I will outline the implications of this research.
Tôi sẽ trình bày các tác động của nghiên cứu này.
Chi tiết
It's important to outline the implications in your conclusion.Điều quan trọng là phải trình bày các tác động trong phần kết luận của bạn.
Đồng nghĩato present the consequencesto explain the outcomes
Cụm hay dùngto outline the findingsto outline the results
Dùng cụm này để nói về tác động của nghiên cứu.
—
phr.
nói lại những ý tưởng quan trọng nhất
Let me reiterate the main concepts we've covered.
Hãy để tôi nhắc lại những khái niệm chính mà chúng ta đã đề cập.
Chi tiết
It's helpful to reiterate the main concepts for better understanding.Việc nhắc lại các khái niệm chính sẽ giúp hiểu rõ hơn.
Đồng nghĩato restate the main conceptsto repeat the key ideas
Cụm hay dùngto reiterate the findingsto reiterate the conclusions
Cụm này giúp nhấn mạnh lại thông tin quan trọng.
—
phr.
nhấn mạnh những phần quan trọng nhất
I want to highlight the essential aspects of the research.
Tôi muốn nhấn mạnh những khía cạnh thiết yếu của nghiên cứu.
Chi tiết
It's crucial to highlight the essential aspects in your report.Điều quan trọng là phải nhấn mạnh những khía cạnh thiết yếu trong báo cáo của bạn.
Đồng nghĩato emphasize the key aspectsto stress the important parts
Cụm hay dùngto highlight the findingsto highlight the results
Dùng cụm này để nhấn mạnh thông tin quan trọng.
—
phr.
tóm tắt ngắn gọn về những ý tưởng chính
I will summarize the core ideas of the paper.
Tôi sẽ tóm tắt những ý tưởng cốt lõi của bài viết.
Chi tiết
It's important to summarize the core ideas in your conclusion.Điều quan trọng là phải tóm tắt các ý tưởng cốt lõi trong phần kết luận của bạn.
Đồng nghĩato give a brief overviewto outline the main ideas
Cụm hay dùngto summarize the findingsto summarize the results
Dùng cụm này khi muốn tóm tắt ý tưởng chính.
—
phr.
giải thích các tác động hoặc ý nghĩa có thể xảy ra
I will clarify the implications of the findings.
Tôi sẽ giải thích các tác động của những phát hiện.
Chi tiết
It's essential to clarify the implications in your discussion.Điều cần thiết là phải giải thích các tác động trong cuộc thảo luận của bạn.
Đồng nghĩato explain the consequencesto outline the implications
Cụm hay dùngto clarify the findingsto clarify the results
Dùng cụm này để làm rõ các tác động của nghiên cứu.
—
phr.
nhấn mạnh tầm quan trọng của điều gì đó
I want to emphasize the significance of this research.
Tôi muốn nhấn mạnh tầm quan trọng của nghiên cứu này.
Chi tiết
It's important to emphasize the significance in your report.Điều quan trọng là phải nhấn mạnh tầm quan trọng trong báo cáo của bạn.
Đồng nghĩato stress the importanceto highlight the significance
Cụm hay dùngto emphasize the findingsto emphasize the results
Cụm này giúp làm nổi bật thông tin quan trọng.
—
/ˈɛm.fə.saɪz ðə kiː ˈfaɪndɪŋz/
phr.
nhấn mạnh các kết quả quan trọng
The study aims to emphasize the key findings regarding climate change.
Nghiên cứu nhằm nhấn mạnh các kết quả quan trọng liên quan đến biến đổi khí hậu.
Chi tiết
We must emphasize the key findings to inform future research.Chúng ta phải nhấn mạnh các kết quả chính để thông báo cho nghiên cứu trong tương lai.
Đồng nghĩato highlight the key findingsto stress the important results
Cụm hay dùngto clearly emphasize the key findingsto effectively emphasize the key findings
Thường được dùng để thu hút sự chú ý đến kết quả quan trọng.
—
/ˈaʊt.laɪn ðə meɪn ˈɑːrɡ.jʊ.mənts/
phr.
đưa ra mô tả ngắn gọn về các lập luận chính
In this essay, I will outline the main arguments for both sides.
Trong bài luận này, tôi sẽ đưa ra các lập luận chính cho cả hai phía.
Chi tiết
The speaker will outline the main arguments in favor of the proposal.Người diễn giả sẽ đưa ra các lập luận chính ủng hộ đề xuất.
Đồng nghĩato summarize the key argumentsto present the main arguments
Cụm hay dùngto clearly outline the main argumentsto succinctly outline the main arguments
Sử dụng trong các bài luận và thuyết trình.
—
/riːˈkæp ðə meɪn θiːmz/
phr.
tóm tắt các chủ đề quan trọng
Let me recap the main themes of our discussion.
Hãy để tôi tóm tắt các chủ đề chính trong cuộc thảo luận của chúng ta.
Chi tiết
In conclusion, I will recap the main themes presented.Cuối cùng, tôi sẽ tóm tắt các chủ đề chính đã được trình bày.
Đồng nghĩato summarize the key themesto outline the main themes
Cụm hay dùngto clearly recap the main themesto effectively recap the main themes
Sử dụng trong các báo cáo và thuyết trình.
—
/ˈsɪn.θə.saɪz ðə kiː aɪˈdiː.əz/
phr.
kết hợp các ý tưởng quan trọng thành một
The report will synthesize the key ideas from various studies.
Báo cáo sẽ kết hợp các ý tưởng quan trọng từ nhiều nghiên cứu.
Chi tiết
We need to synthesize the key ideas to form a clear argument.Chúng ta cần kết hợp các ý tưởng chính để hình thành một lập luận rõ ràng.
Đồng nghĩato integrate the main ideasto combine the key concepts
Cụm hay dùngto effectively synthesize the key ideasto clearly synthesize the key ideas
Dùng để thể hiện khả năng kết hợp ý tưởng.
—
/ˈhaɪ.laɪt ðə ˈkrɪt.ɪ.kəl ˈæs.pɛkts/
phr.
nhấn mạnh các phần thiết yếu
We will highlight the critical aspects of the study.
Chúng tôi sẽ nhấn mạnh các phần thiết yếu của nghiên cứu.
Chi tiết
It's important to highlight the critical aspects for better understanding.Điều quan trọng là nhấn mạnh các phần thiết yếu để hiểu rõ hơn.
Đồng nghĩato stress the important aspectsto emphasize the key elements
Cụm hay dùngto effectively highlight the critical aspectsto clearly highlight the critical aspects
Sử dụng để thu hút sự chú ý đến các yếu tố quan trọng.
—
/ˈʌn.də.laɪn ðə meɪn aɪˈdiː.əz/
phr.
nhấn mạnh các khái niệm quan trọng
The author seeks to underline the main ideas in the conclusion.
Tác giả muốn nhấn mạnh các ý chính trong phần kết luận.
Chi tiết
Let me underline the main ideas for clarity.Hãy để tôi nhấn mạnh các ý chính để rõ ràng hơn.
Đồng nghĩato emphasize the key ideasto stress the important concepts
Cụm hay dùngto effectively underline the main ideasto clearly underline the main ideas
Dùng để nhấn mạnh các khái niệm trong bài viết.
—
/ɪˈluː.sɪ.deɪt ðə kiː ˈkɒn.septs/
phr.
làm rõ các ý tưởng quan trọng
This chapter aims to elucidate the key concepts of the theory.
Chương này nhằm làm rõ các khái niệm chính của lý thuyết.
Chi tiết
We need to elucidate the key concepts for better understanding.Chúng ta cần làm rõ các khái niệm chính để hiểu tốt hơn.
Đồng nghĩato clarify the main conceptsto explain the key ideas
Cụm hay dùngto effectively elucidate the key conceptsto clearly elucidate the key concepts
Dùng để giải thích các khái niệm phức tạp.
—
/tə riːˈsteɪt ðə kiː pɔɪnts/
phr.
nói lại những ý tưởng quan trọng bằng từ khác
In conclusion, I would like to restate the key points discussed earlier.
Cuối cùng, tôi muốn nói lại những điểm chính đã thảo luận trước đó.
Chi tiết
Let me restate the key points for clarity.Hãy để tôi nói lại những điểm chính cho rõ ràng.
Đồng nghĩareiteraterepeat
Cụm hay dùngrestate the factsrestate the argument
Sử dụng khi muốn nhấn mạnh lại ý chính.
—
/ˈaʊtlaɪn ðə ˈmeɪdʒər pɔɪnts/
phr.
đưa ra mô tả tổng quát về những ý tưởng chính
I will outline the major points in my presentation.
Tôi sẽ mô tả tổng quát những điểm chính trong bài thuyết trình của mình.
Chi tiết
Let’s outline the major points before we discuss further.Hãy mô tả tổng quát những điểm chính trước khi chúng ta thảo luận thêm.
Đồng nghĩasummarizedescribe
Cụm hay dùngoutline the argumentsoutline the findings
Dùng để chỉ ra các ý chính trong thảo luận.
—
/ˈɛmfəsaɪz ðə meɪn pɔɪnts/
phr.
nhấn mạnh tầm quan trọng của những ý chính
I want to emphasize the main points of this discussion.
Tôi muốn nhấn mạnh những điểm chính của cuộc thảo luận này.
Chi tiết
Let’s emphasize the main points before concluding.Hãy nhấn mạnh những điểm chính trước khi kết thúc.
Đồng nghĩahighlightstress
Cụm hay dùngemphasize the importanceemphasize the significance
Sử dụng để thu hút sự chú ý vào các ý chính.
—
/tu drɔ kənˈkluʒənz frəm ðə ˈdeɪtə/
phr.
rút ra kết luận từ dữ liệu
We can draw conclusions from the data collected during the experiment.
Chúng ta có thể rút ra kết luận từ dữ liệu thu thập trong quá trình thí nghiệm.
Chi tiết
The study allows us to draw conclusions from the data analyzed.Nghiên cứu cho phép chúng ta rút ra kết luận từ dữ liệu đã phân tích.
Đồng nghĩato infer from the datato deduce from the data
Cụm hay dùngto accurately draw conclusions from the datato draw logical conclusions from the data
Thường dùng để thể hiện kết quả phân tích.
—
/tu ɪnˈkæpsjʊleɪt ðə ki pɔɪnts/
phr.
tóm gọn các điểm chính
This paragraph will encapsulate the key points discussed earlier.
Đoạn này sẽ tóm gọn các điểm chính đã thảo luận trước đó.
Chi tiết
The presentation seeks to encapsulate the key points for clarity.Bài thuyết trình muốn tóm gọn các điểm chính để dễ hiểu.
Đồng nghĩato summarize the main pointsto distill the key ideas
Cụm hay dùngto effectively encapsulate the key pointsto succinctly encapsulate the key points
Cụm này thường dùng trong viết và thuyết trình.
—
/tu ˈklærɪfaɪ ðə meɪn ˈɑrgjʊmənts/
phr.
làm rõ các lập luận chính
I would like to clarify the main arguments presented in this paper.
Tôi muốn làm rõ các lập luận chính được trình bày trong bài viết này.
Chi tiết
The lecturer aimed to clarify the main arguments of the debate.Giảng viên đã nhằm làm rõ các lập luận chính của cuộc tranh luận.
Đồng nghĩato explain the key argumentsto elucidate the main arguments
Cụm hay dùngto thoroughly clarify the main argumentsto effectively clarify the main arguments
Sử dụng khi cần làm sáng tỏ nội dung phức tạp.
—
/tu ˈhaɪlaɪt ðə ki θiːmz/
phr.
nhấn mạnh các chủ đề chính
The report will highlight the key themes of the discussion.
Báo cáo sẽ nhấn mạnh các chủ đề chính của cuộc thảo luận.
Chi tiết
I want to highlight the key themes in this analysis.Tôi muốn nhấn mạnh các chủ đề chính trong phân tích này.
Đồng nghĩato emphasize the main themesto underscore the key themes
Cụm hay dùngto effectively highlight the key themesto clearly highlight the key themes
Cụm này thường dùng trong báo cáo và thuyết trình.
—
/tu ˈaʊtlaɪn ðə ˈsɛntrəl ˈaɪdz/
phr.
phác thảo các ý tưởng trung tâm
This section aims to outline the central ideas of the theory.
Phần này nhằm phác thảo các ý tưởng trung tâm của lý thuyết.
Chi tiết
The author will outline the central ideas in the conclusion.Tác giả sẽ phác thảo các ý tưởng trung tâm trong phần kết luận.
Đồng nghĩato summarize the central ideasto present the main concepts
Cụm hay dùngto clearly outline the central ideasto effectively outline the central ideas
Thường dùng trong các bài viết phân tích.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...