| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/maɪˈɡreɪ.ʃən fləʊ/
|
n |
dòng di cư
The migration flow from rural to urban areas is increasing.
Dòng di cư từ nông thôn đến thành phố đang gia tăng.
|
— |
|
/ˌdɛm.əˈɡræf.ɪk trænˈzɪʃ.ən/
|
n |
chuyển tiếp nhân khẩu học
Demographic transition often accompanies economic development.
Chuyển tiếp nhân khẩu học thường đi kèm với phát triển kinh tế.
|
— |
|
/ˈrɛfjuːdʒi ˈkraɪsɪs/
|
phr. |
khủng hoảng người tị nạn
The refugee crisis has reached alarming levels.
Khủng hoảng người tị nạn đã đạt đến mức báo động.
Chi tiếtMany countries are struggling to address the refugee crisis.Nhiều quốc gia đang gặp khó khăn trong việc giải quyết khủng hoảng người tị nạn.
Đồng nghĩadisplacement crisisasylum crisis
Cụm hay dùngaddress refugee crisismitigate refugee crisis
Thường dùng trong bối cảnh nhân đạo.
|
— |
|
/ˈkʌltʃərəl əˌsɪməˈleɪʃən/
|
phr. |
quá trình thích nghi với một nền văn hóa khác
Cultural assimilation can change a person's identity.
Sự đồng hóa văn hóa có thể thay đổi danh tính của một người.
Chi tiếtMany immigrants experience cultural assimilation.Nhiều người nhập cư trải qua sự đồng hóa văn hóa.
Đồng nghĩacultural integration
Cụm hay dùngexperience cultural assimilationpromote cultural assimilationsupport cultural assimilation
Thường xảy ra trong xã hội đa văn hóa.
|
— |
|
/ˈsoʊʃəl ˌɪnˈteɪɡrəʃən/
|
phr. |
sự hòa nhập xã hội
Urbanization can promote social integration among diverse populations.
Đô thị hóa có thể thúc đẩy sự hòa nhập xã hội giữa các nhóm dân cư khác nhau.
Chi tiếtEffective policies encourage social integration in urban areas.Các chính sách hiệu quả khuyến khích sự hòa nhập xã hội ở các khu vực đô thị.
Đồng nghĩasocial cohesioncommunity integration
Cụm hay dùngpromote social integrationachieve social integration
Cụm từ này thể hiện sự đoàn kết trong xã hội.
|
— |
|
/ˌdɛm.əˈɡræf.ɪk ˈprəʊ.faɪl/
|
n |
hồ sơ nhân khẩu học
The demographic profile of the city is changing rapidly.
Hồ sơ nhân khẩu học của thành phố đang thay đổi nhanh chóng.
|
— |
|
/fɔːst maɪˈɡreɪ.ʃən/
|
n |
di cư cưỡng bức
Forced migration often results from conflict or disaster.
Di cư cưỡng bức thường do xung đột hoặc thảm họa gây ra.
|
— |
|
/ˈsɛt.əl.mənt ˈpæt.ənz/
|
n |
mô hình định cư
Settlement patterns can reveal much about a region's history.
Mô hình định cư có thể tiết lộ nhiều điều về lịch sử của một khu vực.
|
— |
|
/ʃoʊ ˈlɪtəl ʧeɪndʒ/
|
phr. |
cho thấy sự khác biệt nhỏ hoặc biến đổi nhỏ
The results show little change compared to last year’s data.
Kết quả cho thấy sự thay đổi nhỏ so với dữ liệu của năm ngoái.
Chi tiếtHer performance showed little change over the semester.Hiệu suất của cô ấy không có sự thay đổi lớn trong suốt học kỳ.
Đồng nghĩaexhibit minor variationdemonstrate slight difference
Cụm hay dùngshow little change in trendsshow little change in performance
Thường dùng để nhấn mạnh sự ổn định trong tình huống cụ thể.
|
— |
|
/ɪkˈspɪəriəns ə dɪˈklaɪn/
|
phr. |
trải qua sự giảm trong số lượng hoặc mức độ
The country has experienced a decline in tourism due to safety concerns.
Quốc gia đã trải qua sự giảm sút về du lịch do lo ngại về an toàn.
Chi tiếtThe industry is experiencing a decline in profits this year.Ngành công nghiệp đang trải qua sự giảm sút về lợi nhuận trong năm nay.
Đồng nghĩaface a decreaseundergo a downturn
Cụm hay dùngexperience a decline in salesexperience a decline in quality
Sử dụng cụm từ này để mô tả sự giảm sút trong báo cáo.
|
— |
|
/dɪˈspleɪ ˈsɪɡnɪfɪkənt ˌvɛriˈeɪʃən/
|
phr. |
cho thấy sự khác biệt quan trọng trong dữ liệu hoặc xu hướng
The survey results display significant variation across different age groups.
Kết quả khảo sát cho thấy sự khác biệt quan trọng giữa các nhóm tuổi khác nhau.
Chi tiếtTemperature readings display significant variation throughout the year.Các chỉ số nhiệt độ cho thấy sự biến đổi quan trọng trong suốt cả năm.
Đồng nghĩaexhibit notable differencesshow important discrepancies
Cụm hay dùngdisplay significant variation in trendsdisplay significant variation in results
Dùng để nhấn mạnh sự khác biệt trong số liệu.
|
— |
|
/ˈʌndərɡoʊ sɪɡˈnɪfɪkənt ˈʧeɪndʒɪz/
|
phr. |
trải qua những thay đổi quan trọng theo thời gian
The industry has undergone significant changes in recent years.
Ngành công nghiệp đã trải qua những thay đổi quan trọng trong những năm gần đây.
Chi tiếtThe city has undergone significant changes since the new mayor took office.Thành phố đã trải qua những thay đổi đáng kể kể từ khi thị trưởng mới nhậm chức.
Đồng nghĩaexperience major transformationsface important developments
Cụm hay dùngundergo significant changes in policyundergo significant changes in structure
Dùng để chỉ sự thay đổi lớn trong tình huống cụ thể.
|
— |
|
/ɪɡˈzɪbɪt trɛndz/
|
phr. |
cho thấy các hướng chung trong dữ liệu hoặc hành vi
The analysis exhibits trends in consumer spending.
Phân tích cho thấy các xu hướng trong chi tiêu của người tiêu dùng.
Chi tiếtThe report exhibits trends in employment rates.Báo cáo cho thấy các xu hướng trong tỷ lệ việc làm.
Đồng nghĩashow patternsdemonstrate directions
Cụm hay dùngexhibit trends in dataexhibit trends in behavior
Dùng để chỉ ra xu hướng trong số liệu.
|
— |
|
/ˈdɛmənˌstreɪt ˌflʌkʧuˈeɪʃənz/
|
phr. |
cho thấy sự thay đổi về số lượng hoặc mức độ theo thời gian
The data demonstrate fluctuations in temperature throughout the year.
Dữ liệu cho thấy sự biến động về nhiệt độ trong suốt cả năm.
Chi tiếtThe stock prices demonstrate fluctuations based on market conditions.Giá cổ phiếu cho thấy sự biến động dựa trên điều kiện thị trường.
Đồng nghĩashow variationsindicate changes
Cụm hay dùngdemonstrate fluctuations in pricesdemonstrate fluctuations in data
Dùng để mô tả sự biến động trong số liệu.
|
— |
|
/ʃoʊ ˈflʌkʧueɪʧənz/
|
phr. |
để chỉ ra sự thay đổi hoặc biến động trong dữ liệu
The report shows fluctuations in air quality.
Báo cáo chỉ ra sự biến động trong chất lượng không khí.
Chi tiếtThe survey shows fluctuations in public sentiment.Khảo sát chỉ ra sự biến động trong tâm lý công chúng.
Đồng nghĩaindicate variationsdemonstrate changes
Cụm hay dùngshow significant fluctuationsshow noticeable fluctuations
Dùng để nhấn mạnh sự biến động trong dữ liệu.
|
— |
|
/ˈɪndɪˌkeɪt trɛndz/
|
phr. |
để chỉ ra các hướng hoặc mẫu chung trong dữ liệu
The report indicates trends in consumer spending.
Báo cáo chỉ ra các xu hướng trong chi tiêu của người tiêu dùng.
Chi tiếtThe data indicates trends in climate change.Dữ liệu chỉ ra các xu hướng trong biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩashow patternsdemonstrate directions
Cụm hay dùngindicate significant trendsindicate noticeable trends
Dùng để nhấn mạnh các xu hướng trong nghiên cứu.
|
— |
|
/ʃoʊ ˈpætərnz/
|
phr. |
để chỉ ra sự đều đặn hoặc xu hướng trong dữ liệu
The study shows patterns in social behavior.
Nghiên cứu chỉ ra các mẫu trong hành vi xã hội.
Chi tiếtThe data shows patterns of climate change effects.Dữ liệu chỉ ra các mẫu tác động của biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩaindicate trendsdemonstrate regularities
Cụm hay dùngshow significant patternsshow noticeable patterns
Dùng để nhấn mạnh sự đều đặn trong nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈɪndɪˌkeɪt ˌvɛrɪəˈbɪlɪti/
|
phr. |
để chỉ ra sự khác biệt hoặc thay đổi trong dữ liệu
The results indicate variability in test outcomes.
Kết quả chỉ ra sự khác biệt trong kết quả kiểm tra.
Chi tiếtThe analysis indicates variability in climate conditions.Phân tích chỉ ra sự khác biệt trong điều kiện khí hậu.
Đồng nghĩashow variabilitydemonstrate differences
Cụm hay dùngindicate significant variabilityindicate noticeable variability
Dùng để nhấn mạnh sự thay đổi trong dữ liệu.
|
— |
|
/ˈdɛmənˌstreɪt ˌvɛrɪˈeɪʃən/
|
phr. |
để thể hiện sự khác biệt hoặc thay đổi trong dữ liệu
The results demonstrate variation in test scores.
Kết quả thể hiện sự khác biệt trong điểm số kiểm tra.
Chi tiếtThe survey demonstrates variation in opinions across demographics.Khảo sát thể hiện sự khác biệt trong ý kiến giữa các nhóm dân số.
Đồng nghĩashow variationindicate differences
Cụm hay dùngdemonstrate significant variationdemonstrate noticeable variation
Dùng để nhấn mạnh sự đa dạng trong dữ liệu.
|
— |
|
/ʃoʊ ˌvɛəˈreɪʃən/
|
phr. |
tiết lộ sự khác biệt hoặc thay đổi trong một cái gì đó
The results show variation in individual responses.
Kết quả cho thấy sự khác biệt trong phản ứng của từng người.
Chi tiếtThe experiment shows variation in temperature readings.Thí nghiệm cho thấy sự khác biệt trong các chỉ số nhiệt độ.
Đồng nghĩaindicate differencesreveal diversity
Cụm hay dùngshow considerable variationshow minor variation
Dùng trong các nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/ˈɪləstreɪt ˌvɛəˈreɪʃən/
|
phr. |
thể hiện sự khác biệt hoặc thay đổi trong một cái gì đó
The findings illustrate variation in outcomes across studies.
Các phát hiện thể hiện sự khác biệt trong kết quả giữa các nghiên cứu.
Chi tiếtThis chart illustrates variation in sales over the years.Biểu đồ này thể hiện sự khác biệt trong doanh số qua các năm.
Đồng nghĩademonstrate diversityshow differences
Cụm hay dùngillustrate considerable variationillustrate minor variation
Sử dụng trong các báo cáo nghiên cứu.
|
— |
|
/ʃoʊ dɪˈspɛrɪtiz/
|
phr. |
tiết lộ sự khác biệt hoặc bất bình đẳng
The report shows disparities in income across different regions.
Báo cáo cho thấy sự khác biệt về thu nhập giữa các khu vực khác nhau.
Chi tiếtThe analysis shows disparities in educational access.Phân tích cho thấy sự khác biệt trong khả năng tiếp cận giáo dục.
Đồng nghĩareveal differencesindicate inequalities
Cụm hay dùngshow significant disparitiesshow noticeable disparities
Dùng để nhấn mạnh sự không đồng đều trong số liệu.
|
— |
|
/ə ˈdaʊn.wɚd trɛnd/
|
phr. |
xu hướng giảm
There has been a downward trend in sales this quarter.
Có một xu hướng giảm trong doanh số bán hàng quý này.
Chi tiếtThe data shows a downward trend in pollution levels.Dữ liệu cho thấy xu hướng giảm mức độ ô nhiễm.
Đồng nghĩadeclinedecrease
Cụm hay dùngexperience a downward trendshow a downward trend
Sử dụng khi mô tả sự giảm sút.
|
— |
|
/ə sɪɡˈnɪfɪkənt drɑp/
|
phr. |
một sự giảm đáng kể
There was a significant drop in temperature last night.
Có một sự giảm đáng kể về nhiệt độ tối qua.
Chi tiếtThe report indicated a significant drop in profits.Báo cáo chỉ ra một sự giảm đáng kể trong lợi nhuận.
Đồng nghĩasharp declinemajor reduction
Cụm hay dùngexperience a significant dropwitness a significant drop
Dùng để nhấn mạnh sự giảm mạnh.
|
— |
|
/ə dɪˈklaɪn ɪn prəˈdʌk.tɪ.vɪ.ti/
|
phr. |
sự giảm năng suất
There has been a decline in productivity in the factory.
Có sự giảm năng suất trong nhà máy.
Chi tiếtThe decline in productivity is worrying for the economy.Sự giảm năng suất là điều đáng lo ngại cho nền kinh tế.
Đồng nghĩadrop in productivityreduction in output
Cụm hay dùngobserve a decline in productivityreport a decline in productivity
Dùng trong bối cảnh công việc hoặc sản xuất.
|
— |
Đang tải...