Quay lại 05 · C1 — VSTEP Bậc 5
‹ ›

81. Prepositional & Fixed Phrases C1

25 từ C1 VSTEP
Đăng bởi
vanbt1801 @vanbt1801

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  25 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/ɑn ðə vɜrdʒ əv/
phr.
rất gần với một trạng thái hoặc điều kiện cụ thể
She was on the verge of tears after hearing the news.
Cô ấy gần như khóc sau khi nghe tin.
Chi tiết
The project is on the verge of success after months of hard work.Dự án gần như thành công sau nhiều tháng làm việc chăm chỉ.
Đồng nghĩaon the brink ofabout to
Cụm hay dùngon the verge of collapseon the verge of a breakthrough
Dùng khi nói về tình huống gần xảy ra.
—
/baɪ miːnz əv/
phr.
bằng cách
The project was completed by means of teamwork.
Dự án đã được hoàn thành bằng cách làm việc nhóm.
Chi tiết
By means of technology, we can connect easily.Bằng cách sử dụng công nghệ, chúng ta có thể kết nối dễ dàng.
Đồng nghĩausing
Cụm hay dùngby means of communicationby means of collaboration
Thường dùng để chỉ phương pháp thực hiện.
—
/ɪn əˈkɔːdəns tə/
phr
theo đúng với
The rules were applied in accordance to the regulations.
Các quy tắc đã được áp dụng theo đúng với các quy định.
—
/ɪn ðə ˈkɒntɛkst əv/
phr.
xem xét tình huống hoặc điều kiện
In the context of climate change, this issue is critical.
Trong bối cảnh biến đổi khí hậu, vấn đề này là rất quan trọng.
Chi tiết
In the context of education, technology plays a vital role.Trong bối cảnh giáo dục, công nghệ đóng một vai trò quan trọng.
Đồng nghĩaconsideringregarding
Cụm hay dùngin the context of researchin the context of discussions
Dùng để chỉ bối cảnh của một vấn đề.
—
/ɪn ˈkiːpɪŋ wɪð/
phr
phù hợp với
The design is in keeping with the traditional style.
Thiết kế phù hợp với phong cách truyền thống.
—
/ɪn ə ˈsɪmɪlər veɪn/
phr.
theo cách tương tự
In a similar vein, other studies support this finding.
Theo cách tương tự, các nghiên cứu khác cũng hỗ trợ phát hiện này.
Chi tiết
The movie explores themes of love; in a similar vein, the book does too.Bộ phim khám phá các chủ đề về tình yêu; theo cách tương tự, cuốn sách cũng vậy.
Đồng nghĩasimilarlylikewise
Cụm hay dùngin a similar vein toin a similar vein as
Dùng để chỉ sự tương đồng trong các ý kiến hoặc quan điểm.
—
/ɒn ə ˈsɪmɪlər noʊt/
phr.
trên một ghi chú tương tự
On a similar note, we should consider the environmental impact of our decisions.
Trên một ghi chú tương tự, chúng ta nên xem xét tác động môi trường của các quyết định của mình.
Chi tiết
On a similar note, education plays a crucial role in economic development.Trên một ghi chú tương tự, giáo dục đóng vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế.
Đồng nghĩain a similar waylikewise
Cụm hay dùngon a similar notemake a similar pointconsider a similar idea
Dùng để kết nối các ý tưởng tương đồng.
—
/ɪn ðə seɪm brɛθ/
phr.
cùng lúc đó
She praised his work and, in the same breath, criticized his attitude.
Cô ấy khen ngợi công việc của anh ấy và cùng lúc đó, chỉ trích thái độ của anh ấy.
Chi tiết
You can be successful and, in the same breath, humble.Bạn có thể thành công và cùng lúc đó, khiêm tốn.
Đồng nghĩasimultaneouslyat the same time
Cụm hay dùngin the same breath asin the same breath thatin the same breath of fresh air
Thường dùng để chỉ hai ý tưởng diễn ra cùng lúc.
—
/ɪn ə ˈsɪmɪlər ˈfæʃən/
phr.
theo cách tương tự
The first experiment was conducted carefully; in a similar fashion, the second experiment followed.
Thí nghiệm đầu tiên được thực hiện cẩn thận; theo cách tương tự, thí nghiệm thứ hai cũng vậy.
Chi tiết
In a similar fashion, both authors address the theme of identity.Theo cách tương tự, cả hai tác giả đều đề cập đến chủ đề danh tính.
Đồng nghĩasimilarlyin the same way
Cụm hay dùngin a similar fashion toin a similar fashion asin a similar fashion that
Thường dùng trong ngữ cảnh học thuật.
—
/ɪn kəmˈpærɪsən tu/
phr.
Khi so sánh với cái gì khác.
In comparison to last year, sales have increased significantly.
So với năm ngoái, doanh số đã tăng đáng kể.
Chi tiết
In comparison to other countries, our education system is quite effective.So với các quốc gia khác, hệ thống giáo dục của chúng ta khá hiệu quả.
Đồng nghĩawhen compared torelative to
Cụm hay dùngin comparison to previous resultsin comparison to expectations
Dùng để chỉ ra sự khác biệt giữa hai đối tượng.
—
/ɪn ðə seɪm laɪt/
phr.
Xem xét điều gì đó theo cách tương tự; giống như vậy.
In the same light, we should consider other options.
Xem xét theo cách tương tự, chúng ta nên xem xét các lựa chọn khác.
Chi tiết
In the same light, both arguments have valid points.Theo cách tương tự, cả hai lập luận đều có điểm hợp lý.
Đồng nghĩasimilarlylikewise
Cụm hay dùngin the same light asin the same light of understanding
Dùng để chỉ ra sự tương đồng trong cách nhìn nhận.
—
/kəmˈpærətɪvli ˈspiːkɪŋ/
phr.
Khi đưa ra so sánh; tương đối.
Comparatively speaking, this option is more affordable than others.
So với các lựa chọn khác, tùy chọn này tương đối rẻ hơn.
Chi tiết
Comparatively speaking, his performance was better than before.So với trước đây, hiệu suất của anh ấy tốt hơn.
Đồng nghĩarelatively speakingin comparison
Cụm hay dùngcomparatively speaking, it is clearcomparatively speaking, the results are favorable
Dùng để chỉ ra sự so sánh giữa các đối tượng.
—
/ɪn ə ˈsɪmɪlər ˈmænər/
phr.
Theo cách tương tự; giống như vậy.
She approached the problem in a similar manner to her professor.
Cô ấy tiếp cận vấn đề theo cách tương tự như giáo sư của mình.
Chi tiết
The team executed the project in a similar manner as previous ones.Đội đã thực hiện dự án theo cách tương tự như những dự án trước đó.
Đồng nghĩain the same waylikewise
Cụm hay dùngin a similar manner asin a similar manner to
Dùng để so sánh cách làm của hai người.
—
/ɪn ə ˈkɒmpərəbl weɪ/
phr.
theo cách có thể so sánh
In a comparable way, both solutions offer unique benefits to users.
Theo cách có thể so sánh, cả hai giải pháp đều mang lại lợi ích độc đáo cho người dùng.
Chi tiết
In a comparable way, the two products meet customer needs effectively.Theo cách có thể so sánh, hai sản phẩm này đáp ứng nhu cầu của khách hàng một cách hiệu quả.
Đồng nghĩasimilarlylikewise
Cụm hay dùngin a comparable way, ...discuss in a comparable way
Dùng để chỉ sự so sánh giữa hai cách thức.
—
/tu drɔ ə kəmˈpærɪsən/
phr.
để so sánh hai hoặc nhiều điều
To draw a comparison, both cities offer rich cultural experiences.
Để so sánh, cả hai thành phố đều mang lại trải nghiệm văn hóa phong phú.
Chi tiết
To draw a comparison, the two novels explore similar themes.Để so sánh, hai cuốn tiểu thuyết khám phá các chủ đề tương tự.
Đồng nghĩacomparecontrast
Cụm hay dùngto draw a comparison betweento draw a comparison with
Dùng để thể hiện sự so sánh rõ ràng.
—
/ɪn ə laɪk ˈmænər/
phr.
theo cách tương tự; cũng vậy
She approached the problem in a like manner as her colleague.
Cô ấy tiếp cận vấn đề theo cách tương tự như đồng nghiệp của mình.
Chi tiết
The first experiment was conducted carefully; in a like manner, the second one was thorough.Thí nghiệm đầu tiên được thực hiện cẩn thận; theo cách tương tự, thí nghiệm thứ hai cũng rất kỹ lưỡng.
Đồng nghĩasimilarlylikewise
Cụm hay dùngin a like manner toin a like manner as
Thường dùng trong văn viết để so sánh.
—
/ɪn ə ˈkɒmpərəbl ˈfæʃən/
phr.
theo cách có thể so sánh
The two systems operate in a comparable fashion, leading to similar outcomes.
Hai hệ thống hoạt động theo cách có thể so sánh, dẫn đến kết quả tương tự.
Chi tiết
In a comparable fashion, both studies reveal important trends.Theo cách tương tự, cả hai nghiên cứu đều tiết lộ những xu hướng quan trọng.
Đồng nghĩasimilarlylikewise
Cụm hay dùngin a comparable fashion toin a comparable fashion as
Dùng để chỉ sự so sánh giữa hai cách thức.
—
/tə ˈhaɪlaɪt ˈsɪmɪlærɪtiz/
phr.
nhấn mạnh sự tương đồng
The report aims to highlight similarities between the two cultures.
Báo cáo nhằm nhấn mạnh sự tương đồng giữa hai nền văn hóa.
Chi tiết
To highlight similarities, both brands focus on quality and customer satisfaction.Để nhấn mạnh sự tương đồng, cả hai thương hiệu đều tập trung vào chất lượng và sự hài lòng của khách hàng.
Đồng nghĩaemphasize similaritiespoint out similarities
Cụm hay dùnghighlight similarities betweenhighlight similarities inhighlight similarities and differences
Dùng để làm rõ những điểm chung.
—
/tu ˈɛmfəˌsaɪz ˈsɪmɪlɛrɪz/
phr.
Nhấn mạnh các khía cạnh chung giữa các thứ.
We should emphasize similarities in our cultures to promote understanding.
Chúng ta nên nhấn mạnh các điểm tương đồng trong văn hóa của mình để thúc đẩy sự hiểu biết.
Chi tiết
The study aims to emphasize similarities in learning styles.Nghiên cứu nhằm nhấn mạnh sự tương đồng trong phong cách học tập.
Đồng nghĩahighlight similaritiesstress commonalities
Cụm hay dùngto emphasize similarities, it is crucialto emphasize similarities, we observe
Cụm từ này giúp tạo sự kết nối giữa các ý tưởng.
—
/ɪn mʌtʃ ðə seɪm weɪ/
phr.
Theo cách rất tương tự.
Just as she studied hard, in much the same way, he dedicated time to his projects.
Cũng như cô ấy học hành chăm chỉ, theo cách rất tương tự, anh ấy đã dành thời gian cho các dự án của mình.
Chi tiết
The first product was popular; in much the same way, the new version gained attention.Sản phẩm đầu tiên rất được yêu thích; theo cách rất tương tự, phiên bản mới thu hút sự chú ý.
Đồng nghĩalikewisesimilarly
Cụm hay dùngin much the same way asin much the same way that
Dùng để nhấn mạnh sự tương đồng mạnh mẽ.
—
/ɪn ə ˈkɒm.pə.rə.bəl ˈmæn.ər/
phr.
Theo cách có thể so sánh.
The two projects were executed in a comparable manner, leading to similar results.
Hai dự án được thực hiện theo cách tương tự, dẫn đến kết quả giống nhau.
Chi tiết
The study was conducted in a comparable manner to previous research.Nghiên cứu này được thực hiện theo cách tương tự như nghiên cứu trước đó.
Đồng nghĩasimilarlylikewise
Cụm hay dùngin a comparable manner toin a comparable manner as
Dùng để chỉ ra sự tương đồng trong cách thức thực hiện.
—
/ɪn ðə seɪm ˈkɒn.tekst/
phr.
Trong một tình huống hoặc bối cảnh tương tự.
In the same context, we can see how both approaches yield positive outcomes.
Trong cùng một bối cảnh, chúng ta có thể thấy cả hai cách tiếp cận đều mang lại kết quả tích cực.
Chi tiết
The findings were relevant; in the same context, other studies support these conclusions.Các phát hiện rất phù hợp; trong cùng một bối cảnh, các nghiên cứu khác cũng ủng hộ những kết luận này.
Đồng nghĩasimilarlylikewise
Cụm hay dùngin the same context asin the same context of
Dùng để chỉ ra rằng hai điều có sự liên quan trong cùng một bối cảnh.
—
/tu drɔː ˈpærəˌlɛlz/
phr.
để chỉ ra sự tương đồng
To draw parallels, both stories highlight the importance of friendship.
Để chỉ ra sự tương đồng, cả hai câu chuyện đều nhấn mạnh tầm quan trọng của tình bạn.
Chi tiết
To draw parallels, the two movements share common goals.Để chỉ ra sự tương đồng, hai phong trào này có những mục tiêu chung.
Đồng nghĩacompareliken
Cụm hay dùngto draw parallelsdrawing parallels between
Dùng khi muốn chỉ ra sự tương đồng rõ ràng.
—
/ɪn ə ˈpærəlɛl ˈmænər/
phr.
theo cách tương tự với một cái khác
The two projects were developed in a parallel manner, addressing similar issues.
Hai dự án được phát triển theo cách tương tự, giải quyết các vấn đề giống nhau.
Chi tiết
The findings were presented in a parallel manner to emphasize their connection.Các phát hiện được trình bày theo cách tương tự để nhấn mạnh mối liên hệ của chúng.
Đồng nghĩasimilarlyin a comparable manner
Cụm hay dùngin a parallel manner todeveloped in a parallel manner
Cụm từ này giúp bạn nhấn mạnh sự tương đồng.
—
/tuː ˈɪləsˌtreɪt ə kəmˈpærɪsən/
phr.
để giải thích sự khác biệt hoặc tương đồng một cách rõ ràng
To illustrate a comparison, we can look at the two cities' economies.
Để minh họa sự so sánh, chúng ta có thể xem xét nền kinh tế của hai thành phố.
Chi tiết
To illustrate a comparison, consider the climate of both regions.Để minh họa sự so sánh, hãy xem xét khí hậu của cả hai khu vực.
Đồng nghĩato clarify a comparisonto demonstrate a comparison
Cụm hay dùngto illustrate a comparison betweento illustrate a comparison of
Dùng để làm rõ sự tương đồng hoặc khác biệt.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...