Quay lại 05 · C1 — VSTEP Bậc 5
‹ ›

22. Biotechnology & Genetics

25 từ C1 VSTEP
Đăng bởi
vanbt1801 @vanbt1801

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  25 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/ˌɪntərˈækt/
v.
tương tác, tác động qua lại
The app lets users interact with the museum exhibits through their phones.
Ứng dụng cho phép người dùng tương tác với hiện vật bảo tàng qua điện thoại.
Chi tiết
Họ từinteraction (n.)interactive (adj.)
Danh từ: interaction; tính từ: interactive.
—
/ˈkrʌtʃɪz/
n.
nạng (chống để đi khi chấn thương chân)
After breaking his leg, he had to walk on crutches for a month.
Sau khi gãy chân, anh ấy phải đi nạng suốt một tháng.
Chi tiết
Cụm hay dùngwalk on crutchesa pair of crutches
Thường ở số nhiều (a pair of crutches). Số ít: crutch.
—
/ˈspektəklz/
n.
kính đeo mắt (cách nói trang trọng)
The old man cleaned his spectacles before reading the letter.
Ông lão lau kính trước khi đọc lá thư.
Chi tiết
Đồng nghĩaglassesspecs
Từ trang trọng hơn của "glasses"; luôn số nhiều. Không trang trọng = "specs".
—
/ˈvɪʒn/
n.
thị lực, khả năng nhìn
Regular eye tests help protect your vision as you age.
Khám mắt định kỳ giúp bảo vệ thị lực khi bạn có tuổi.
Chi tiết
Đồng nghĩaeyesight
Họ từvisual (adj.)visible (adj.)
= the ability to see. Nghĩa khác: tầm nhìn (a vision of the future).
—
/ˈwiːltʃeə/
n.
xe lăn
The building has ramps so that wheelchair users can enter easily.
Toà nhà có đường dốc để người dùng xe lăn vào dễ dàng.
Chi tiết
Cụm hay dùngin a wheelchairwheelchair access
Ghép wheel (bánh xe) + chair (ghế). wheelchair access = lối cho xe lăn.
—
/ˌdʒenrəl ˌænəsˈθetɪk/
n. phr.
thuốc gây mê toàn thân
The operation was done under general anaesthetic, so she felt nothing.
Ca mổ được thực hiện dưới thuốc gây mê toàn thân, nên cô ấy không cảm thấy gì.
Chi tiết
= thứ làm bạn bất tỉnh khi mổ để không thấy đau. Khác local anaesthetic (gây tê cục bộ). Anh-Mỹ: anesthetic.
—
/ˈeks reɪ/
n.
tia X; phim chụp X-quang
The doctor ordered an X-ray to check for a broken bone.
Bác sĩ chỉ định chụp X-quang để kiểm tra xem có gãy xương không.
Chi tiết
Họ từX-ray (v.)
= loại bức xạ cho phép chụp ảnh vật ẩn như xương, nội tạng. Vừa là danh từ vừa là động từ.
—
/ˈkɒntækt ˌlenzɪz/
n. phr.
kính áp tròng
She wears contact lenses instead of glasses when she plays sport.
Cô ấy đeo kính áp tròng thay vì kính gọng khi chơi thể thao.
Chi tiết
= miếng nhựa trong nhỏ đặt trên bề mặt mắt để cải thiện thị lực. Số ít: a contact lens.
—
/ˈmedɪkl/
adj.
thuộc y học, y tế
Medical technology has improved rapidly in recent years.
Công nghệ y tế đã tiến bộ nhanh chóng trong những năm gần đây.
Chi tiết
Cụm hay dùngmedical caremedical staffmedical treatment
Họ từmedicine (n.)medically (adv.)
medical care (chăm sóc y tế), medical staff (nhân viên y tế).
—
/ˈræpɪd/
adj.
nhanh chóng, mau lẹ
The country has seen rapid progress in public healthcare.
Đất nước đã chứng kiến tiến bộ nhanh chóng trong y tế công.
Chi tiết
Đồng nghĩafastquick
Họ từrapidly (adv.)
= very fast. Thường tả sự thay đổi/tăng trưởng (rapid growth).
—
/ˈdekeɪd/
n.
thập kỷ (mười năm)
Smartphones have changed daily life over the past decade.
Điện thoại thông minh đã thay đổi đời sống hằng ngày trong thập kỷ qua.
Chi tiết
= a period of 10 years. Nhấn âm đầu: DE-cade.
—
/səˈfɪstɪkeɪtɪd/
adj.
tinh vi, phức tạp (và hiện đại)
Modern scanners are highly sophisticated machines.
Máy quét hiện đại là những cỗ máy rất tinh vi.
Chi tiết
= clever in a complicated way and able to do complicated tasks. Nghĩa khác (về người): sành điệu, tinh tế.
—
/ˈhɪərɪŋ eɪd/
n. phr.
máy trợ thính
A hearing aid helps people with hearing difficulties hear better.
Máy trợ thính giúp người khiếm thính nghe rõ hơn.
Chi tiết
= một thiết bị nhỏ đặt trong tai để giúp nghe rõ hơn. aid = thứ hỗ trợ.
—
/ˈpeɪsmeɪkə/
n.
máy tạo nhịp tim
Doctors fitted a pacemaker to keep his heart beating regularly.
Bác sĩ đã lắp máy tạo nhịp để giữ tim anh ấy đập đều.
Chi tiết
= một thiết bị nhỏ đặt trong lồng ngực để giúp tim đập đúng nhịp.
—
/hɪp/
n.
khớp háng, hông
Many elderly people have hip operations to stay mobile.
Nhiều người cao tuổi phẫu thuật khớp háng để giữ khả năng đi lại.
Chi tiết
Cụm hay dùnga hip replacementhip operation
= khớp nối chân với phần trên cơ thể. a hip replacement = thay khớp háng.
—
/ˈhaɪli/
adv.
rất, hết sức (mức độ cao, trang trọng)
Modern prosthetic limbs are highly efficient and light.
Chân tay giả hiện đại rất hiệu quả và nhẹ.
Chi tiết
Cụm hay dùnghighly efficienthighly effectivehighly skilled
= very (trang trọng hơn). Đi với một số tính từ nhất định; KHÔNG nói "highly big".
—
/prɒsˈθetɪk/
adj.
(bộ phận cơ thể) giả, phục hình
After the accident, he was given a prosthetic leg.
Sau tai nạn, anh ấy được lắp một chân giả.
Chi tiết
Họ từprosthesis (n.)prosthetics (n.)
= made to replace a missing arm or leg. a prosthetic limb = chi giả.
—
/rəʊˈbɒtɪk/
adj.
thuộc/dùng robot, điều khiển bằng máy
Surgeons now use robotic arms for very precise operations.
Bác sĩ nay dùng cánh tay robot cho những ca mổ rất chính xác.
Chi tiết
Họ từrobot (n.)robotics (n.)
= able to be controlled and moved by the user. robotic surgery = phẫu thuật bằng robot.
—
/ˈleɪzə ˌsɜːdʒəri/
n. phr.
phẫu thuật bằng tia laser
Laser surgery can correct many common eyesight problems.
Phẫu thuật laser có thể chỉnh nhiều tật khúc xạ mắt thường gặp.
Chi tiết
= các ca mổ dùng chùm sáng hẹp, mạnh. surgery /ˈsɜːdʒəri/ = phẫu thuật.
—
/dɪˈveləpmənt/
n.
sự phát triển; bước phát triển mới
New developments in medicine appear almost every year.
Những bước phát triển mới trong y học xuất hiện gần như mỗi năm.
Chi tiết
Họ từdevelop (v.)developing (adj.)
Vừa chỉ quá trình (không đếm được) vừa chỉ sự việc mới (đếm được: a development).
—
/aɪˈdentɪfaɪ/
v.
nhận diện, xác định (đúng bệnh/vấn đề)
Doctors use tests to identify the exact cause of an illness.
Bác sĩ dùng xét nghiệm để xác định nguyên nhân chính xác của bệnh.
Chi tiết
Họ từidentification (n.)identity (n.)
= gọi tên chính xác một bệnh hay vấn đề bằng cách xem xét. Gần nghĩa recognise.
—
/ət ən ˈɜːli steɪdʒ/
phr.
ở giai đoạn sớm, giai đoạn đầu
Many diseases are easier to treat at an early stage.
Nhiều bệnh dễ điều trị hơn khi ở giai đoạn sớm.
Chi tiết
= trong thời kỳ phát triển đầu tiên. stage = giai đoạn. Trái nghĩa: at a late stage.
—
/ˈdaɪəɡnəʊz/
v.
chẩn đoán (bệnh)
The doctor diagnosed the illness after a few simple tests.
Bác sĩ chẩn đoán ra bệnh sau vài xét nghiệm đơn giản.
Chi tiết
Họ từdiagnosis (n.)diagnostic (adj.)
Thường bị động: be diagnosed with (a disease). Danh từ: diagnosis /ˌdaɪəɡˈnəʊsɪs/.
—
/ˌɔːtəˈmætɪkli/
adv.
một cách tự động
The device sends the patient data to the doctor automatically.
Thiết bị tự động gửi dữ liệu của bệnh nhân đến bác sĩ.
Chi tiết
Họ từautomatic (adj.)automate (v.)
= do bởi máy móc, không cần con người. Trái nghĩa: manually (thủ công).
—
/θəˈmɒmɪtə/
n.
nhiệt kế
Use a thermometer to check whether you have a fever.
Dùng nhiệt kế để kiểm tra xem bạn có bị sốt không.
Chi tiết
Cấu tạo: thermo- (nhiệt) + -meter (dụng cụ đo). Nhấn âm 2: ther-MO-me-ter.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...