Quay lại 05 · C1 — VSTEP Bậc 5
‹ ›

09. Political Systems & Ideology

30 từ C1 VSTEP
Đăng bởi
vanbt1801 @vanbt1801

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  30 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/brɑːntʃ/
n.
nhánh (quyền lực nhà nước)
Power is often divided among three branches of government.
Quyền lực thường được chia cho ba nhánh của bộ máy nhà nước.
Chi tiết
Nghĩa gốc: cành cây; ở đây chỉ một bộ phận của bộ máy nhà nước (lập pháp/hành pháp/tư pháp).
—
/rɪˈpʌblɪk/
n.
nền cộng hoà
A republic is a state governed by elected representatives and usually a president.
Cộng hoà là một nhà nước được điều hành bởi các đại biểu dân cử và thường là một tổng thống.
Chi tiết
Họ từrepublican (adj.)
Khác monarchy: nguyên thủ không phải vua hay nữ hoàng.
—
/ˈmɒnəki/
n.
chế độ quân chủ
In a monarchy, a king or queen is the head of state.
Trong chế độ quân chủ, vua hoặc nữ hoàng là nguyên thủ quốc gia.
Chi tiết
Họ từmonarch (n.)
Nhiều nước ngày nay theo quân chủ lập hiến, vua/nữ hoàng chủ yếu mang tính biểu tượng.
—
/ˌfedəˈreɪʃn/
n.
liên bang
A federation joins several states under one central government.
Một liên bang hợp nhất nhiều bang dưới một chính phủ trung ương.
Chi tiết
Họ từfederal (adj.)
Mỗi bang giữ một số quyền riêng bên cạnh chính quyền trung ương.
—
/dɪkˈteɪtəʃɪp/
n.
chế độ độc tài
A dictatorship is a system in which power is held by a single ruler.
Chế độ độc tài là hệ thống trong đó quyền lực nằm trong tay một người cai trị duy nhất.
Chi tiết
Họ từdictator (n.)dictate (v.)
Đối lập với democracy về cách phân bổ quyền lực.
—
/ˈɡʌvn/
v.
cai quản, điều hành (đất nước)
A government is elected to govern the country for a fixed period.
Một chính phủ được bầu để điều hành đất nước trong một thời hạn nhất định.
Chi tiết
Họ từgovernor (n.)government (n.)
Họ từ: govern (v.) - governor (người) - government (danh từ trừu tượng).
—
/ruːl/
v.
trị vì, cai trị
For centuries, kings and queens ruled the country.
Trong nhiều thế kỷ, các vị vua và nữ hoàng trị vì đất nước.
Chi tiết
Họ từruler (n.)
Họ từ: rule (v.) - ruler (người trị vì) - rule (sự cai trị). ruler còn nghĩa "cây thước".
—
/ˈledʒɪslətʃə/
n.
cơ quan lập pháp
The legislature is the group of people who make new laws.
Cơ quan lập pháp là nhóm người làm ra luật mới.
Chi tiết
Họ từlegislative (adj.)legislation (n.)
Ở Mỹ gọi là Congress, ở Anh là Parliament.
—
/ɪˈlekt/
v.
bầu (chọn bằng bỏ phiếu)
Citizens elect their representatives by voting.
Công dân bầu ra đại biểu của mình bằng cách bỏ phiếu.
Chi tiết
Họ từelection (n.)elector (n.)electorate (n.)
Họ từ: elect (v.) - elector (cử tri) - election (cuộc bầu cử).
—
/tɜːm/
n.
nhiệm kỳ
A president is elected for a four-year term.
Tổng thống được bầu với nhiệm kỳ bốn năm.
Chi tiết
term nhiều nghĩa: nhiệm kỳ, học kỳ, thuật ngữ, điều khoản. Ở đây là khoảng thời gian giữ chức.
—
/əˈpɔɪnt/
v.
bổ nhiệm
The leader can appoint officials to important positions.
Người lãnh đạo có thể bổ nhiệm quan chức vào những vị trí quan trọng.
Chi tiết
Họ từappointment (n.)
Bổ nhiệm (chỉ định) khác với elect (bầu bằng phiếu).
—
/ˈnɒmɪneɪt/
v.
đề cử
Each party may nominate a candidate for the position.
Mỗi đảng có thể đề cử một ứng viên cho vị trí đó.
Chi tiết
Họ từnomination (n.)nominee (n.)
Đề cử (giới thiệu để xem xét) khác với appoint (chính thức bổ nhiệm).
—
/məˈdʒɒrəti ˌpɑːti/
n.
đảng chiếm đa số
The majority party is the one that won the most seats.
Đảng chiếm đa số là đảng giành được nhiều ghế nhất.
Chi tiết
Trái nghĩa: minority party (đảng thiểu số).
—
/ˌkəʊəˈlɪʃn/
n.
liên minh (cầm quyền)
When no party has a majority, two or more may form a coalition.
Khi không đảng nào chiếm đa số, hai hay nhiều đảng có thể lập một liên minh.
Chi tiết
Chính phủ liên minh (coalition government) được lập từ nhiều đảng.
—
/ˌdʒenrəl ɪˈlekʃn/
n.
tổng tuyển cử
A general election is held to choose a new parliament.
Tổng tuyển cử được tổ chức để chọn ra một nghị viện mới.
Chi tiết
Cuộc bầu cử trên toàn quốc, khác với by-election (bầu cử bổ sung).
—
/ˌpɒləˈtɪʃn/
n.
chính trị gia
A politician represents the people who elected them.
Một chính trị gia đại diện cho những người đã bầu ra họ.
Chi tiết
Họ từpolitics (n.)political (adj.)
Chú ý trọng âm: po-li-TI-cian.
—
/ˌreprɪˈzentətɪv/
n.
đại biểu, người đại diện
Voters choose a representative to speak for them.
Cử tri chọn một đại biểu để phát ngôn thay cho mình.
Chi tiết
Họ từrepresent (v.)representation (n.)
Họ từ: represent (v.) - representative (người) - representation (sự đại diện).
—
/stænd/
v.
ra tranh cử
She decided to stand for parliament in her home town.
Bà ấy quyết định ra tranh cử vào nghị viện tại quê nhà.
Chi tiết
Đồng nghĩarun
Anh-Anh dùng stand (for), Anh-Mỹ dùng run (for).
—
/ˈpəʊlɪŋ ˌsteɪʃn/
n.
điểm bỏ phiếu
On election day, voters go to a polling station to vote.
Vào ngày bầu cử, cử tri đến điểm bỏ phiếu để bỏ phiếu.
Chi tiết
poll = cuộc bỏ phiếu; polling day = ngày bỏ phiếu.
—
/ˌkɑːst ə ˈvəʊt/
phr.
bỏ phiếu
Every adult citizen has the right to cast a vote.
Mọi công dân trưởng thành đều có quyền bỏ phiếu.
Chi tiết
cast ở đây nghĩa "bỏ (phiếu)"; quá khứ bất quy tắc cast - cast - cast.
—
/ˈbælət ˌpeɪpə/
n.
lá phiếu
Voters mark their choice on a ballot paper.
Cử tri đánh dấu lựa chọn của mình trên lá phiếu.
Chi tiết
ballot chỉ hình thức bỏ phiếu kín; lá phiếu là ballot paper.
—
/məˈdʒɒrəti/
n.
đa số (phiếu)
The candidate with a majority of votes wins the seat.
Ứng viên có đa số phiếu sẽ giành ghế.
Chi tiết
Trái nghĩa: minority (thiểu số).
—
/siːt/
n.
ghế (trong nghị viện)
Her party gained ten seats in the last election.
Đảng của bà ấy giành thêm mười ghế trong kỳ bầu cử vừa qua.
Chi tiết
Nghĩa gốc "chỗ ngồi"; ở đây chỉ một vị trí trong nghị viện.
—
/ˌmɑːdʒɪnl ˈsiːt/
n.
ghế sít sao (chênh lệch phiếu nhỏ)
A marginal seat is one where the result is very close.
Ghế sít sao là ghế mà kết quả rất sát nhau.
Chi tiết
Họ từmargin (n.)marginal (adj.)
Ghế mà chênh lệch phiếu giữa các ứng viên rất nhỏ, khó đoán kết quả.
—
/ˈruːlə/
n.
người trị vì, người cai trị
In the past, the ruler of the land was often a king.
Ngày xưa, người trị vì một vùng đất thường là một vị vua.
Chi tiết
Danh từ chỉ người của rule (v.); ruler còn nghĩa "cây thước kẻ".
—
/ˈɡʌvənə/
n.
thống đốc
Each state may have its own governor.
Mỗi bang có thể có thống đốc riêng.
Chi tiết
Họ từgovern (v.)government (n.)
Người đứng đầu một bang hoặc một cơ quan (ví dụ governor of the central bank).
—
/prɪˈzaɪd/
v.
chủ trì
The chairperson presides over every meeting.
Người chủ toạ chủ trì mọi cuộc họp.
Chi tiết
Họ từpresident (n.)presidency (n.)
Thường đi với over; họ từ: preside (v.) - president (người) - presidency (chức vụ).
—
/ˈprezɪdənsi/
n.
chức vụ/nhiệm kỳ tổng thống
The presidency usually lasts for a fixed number of years.
Nhiệm kỳ tổng thống thường kéo dài một số năm cố định.
Chi tiết
Chỉ chức vụ hoặc thời gian một người làm tổng thống.
—
/ˌreprɪzenˈteɪʃn/
n.
sự đại diện
Elections are meant to give people fair representation.
Bầu cử nhằm mang lại cho người dân sự đại diện công bằng.
Chi tiết
Danh từ trừu tượng của represent (v.).
—
/ɪˈlektərət/
n.
cử tri đoàn (toàn thể cử tri)
The whole electorate is invited to vote on polling day.
Toàn thể cử tri được mời đi bỏ phiếu vào ngày bầu cử.
Chi tiết
Họ từelect (v.)elector (n.)election (n.)
Chỉ toàn bộ những người có quyền bỏ phiếu; một cá nhân là elector.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...