Quay lại 05 · C1 — VSTEP Bậc 5
‹ ›

21. Data Science & Digital Infrastructure

25 từ C1 VSTEP
Đăng bởi
vanbt1801 @vanbt1801

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  25 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/prɪˈdɪk.tɪv/
adj.
mang tính dự đoán
Predictive analytics can forecast customer churn accurately.
Phân tích dự đoán có thể dự báo tỷ lệ khách hàng rời đi chính xác.
Chi tiết
The model uses predictive scoring to rank sales leads.Mô hình dùng điểm dự đoán để xếp hạng khách hàng tiềm năng.
Đồng nghĩaforecastingprognostic
Cụm hay dùngpredictive analyticspredictive modelpredictive maintenancepredictive scoring
Họ từpredictpredictionpredictability
Hay đi kèm analytics hoặc model trong ngữ cảnh kinh doanh B2B.
—
/ˈɡræn.jʊ.lər/
adj.
chi tiết đến từng cấp độ nhỏ
We need more granular data to identify the root cause.
Chúng tôi cần dữ liệu chi tiết hơn để xác định nguyên nhân gốc rễ.
Chi tiết
The report provides granular breakdowns by region and product.Báo cáo cung cấp phân tích chi tiết theo vùng và sản phẩm.
Đồng nghĩadetailedfine-grainedspecific
Cụm hay dùnggranular datagranular levelmore granulargranular breakdown
Họ từgranularitygranule
granular level = mức độ chi tiết; granularity là danh từ thông dụng hơn.
—
/ˈaʊt.laɪ.ər/
n.
điểm dữ liệu ngoại lệ; giá trị ngoại lai
Remove outliers before calculating the average score.
Loại bỏ giá trị ngoại lai trước khi tính điểm trung bình.
Chi tiết
One outlier inflated the overall performance figures.Một giá trị ngoại lệ đã thổi phồng số liệu hiệu suất tổng thể.
Đồng nghĩaanomalyexceptionaberration
Cụm hay dùngdetect an outlierremove outliersstatistical outlieroutlier data point
Trong thống kê: outlier làm lệch mean; dùng median để chịu đựng outlier tốt hơn.
—
/ˈskiː.mə/
n.
cấu trúc/lược đồ cơ sở dữ liệu
The database schema defines all table relationships clearly.
Lược đồ cơ sở dữ liệu xác định rõ tất cả mối quan hệ bảng.
Chi tiết
Updating the schema requires a carefully planned migration.Cập nhật lược đồ đòi hỏi một đợt migration được lên kế hoạch kỹ.
Đồng nghĩastructureblueprintdata model
Cụm hay dùngdatabase schemaschema designupdate the schemaJSON schema
Họ từschematic
Số nhiều là schemas (phổ biến) hoặc schemata (học thuật).
—
/ˌnɔːr.mə.lɪˈzeɪ.ʃən/
n.
chuẩn hoá dữ liệu
Data normalization eliminates redundant entries in the database.
Chuẩn hoá dữ liệu loại bỏ các mục dư thừa trong cơ sở dữ liệu.
Chi tiết
Normalization scales values to a 0–1 range for modeling.Chuẩn hoá co giãn giá trị về khoảng 0–1 để dùng trong mô hình.
Đồng nghĩastandardizationregularization
Cụm hay dùngdata normalizationdatabase normalizationnormalization processfeature normalization
Họ từnormalizenormalizednormalizer
Hai nghĩa: DB (loại dư thừa) vs. ML (co giãn dữ liệu về cùng thang đo).
—
/rɪˈɡreʃ.ən/
n.
hồi quy (thống kê/ML)
Linear regression predicts revenue from historical data.
Hồi quy tuyến tính dự đoán doanh thu từ dữ liệu lịch sử.
Chi tiết
The regression model explained 87% of the variance.Mô hình hồi quy giải thích 87% phương sai.
Đồng nghĩaregression analysismodeling
Cụm hay dùnglinear regressionrun a regressionregression modelregression analysis
Họ từregressregressed
regression trong ML ≠ regression (thụt lùi). Ngữ cảnh analytics luôn rõ.
—
/ɪnˈdʒes.tʃən/
n.
nạp/nhập dữ liệu vào hệ thống
Data ingestion from APIs begins at midnight daily.
Nhập dữ liệu từ API bắt đầu lúc nửa đêm hàng ngày.
Chi tiết
Batch ingestion loads large files during off-peak hours.Nhập dữ liệu theo lô tải tệp lớn ngoài giờ cao điểm.
Đồng nghĩaimportloadingintake
Cụm hay dùngdata ingestionbatch ingestionreal-time ingestioningestion pipeline
Họ từingestingested
ingest/ingestion là thuật ngữ kỹ thuật chuyên biệt cho bước nhập dữ liệu đầu pipeline.
—
/ɪkˌstræp.əˈleɪ.ʃən/
n.
ngoại suy; ước tính vượt ngoài dữ liệu có sẵn
Extrapolation beyond available data increases forecast risk.
Ngoại suy vượt ngoài dữ liệu có sẵn làm tăng rủi ro dự báo.
Chi tiết
The analyst cautioned against extrapolation from just three months.Nhà phân tích cảnh báo không nên ngoại suy từ chỉ ba tháng dữ liệu.
Đồng nghĩaprojectionestimationforecasting
Cụm hay dùngdata extrapolationextrapolation errorcaution against extrapolationlinear extrapolation
Họ từextrapolateextrapolated
extrapolation (ra ngoài phạm vi) ≠ interpolation (ước tính bên trong phạm vi).
—
/əˈnɒm.ə.li dɪˈtek.ʃən/
n. phr.
phát hiện bất thường trong dữ liệu
Anomaly detection flags unusual transaction patterns automatically.
Phát hiện bất thường tự động gắn cờ các mẫu giao dịch bất thường.
Chi tiết
Fraud teams rely on anomaly detection to catch suspicious activity.Đội chống gian lận dựa vào phát hiện bất thường để phát hiện hoạt động đáng ngờ.
Đồng nghĩaoutlier detectionanomaly flagging
Cụm hay dùnganomaly detection systemreal-time anomaly detectionanomaly detection algorithmanomaly detection tool
Họ từanomalyanomalousdetectdetection
Hay xuất hiện trong bài đọc về cybersecurity và financial compliance.
—
/ɪkˌsperɪmenˈteɪʃn/
n
sự thí nghiệm
Experimentation tests theories rigorously.
Thí nghiệm kiểm tra lý thuyết một cách chặt chẽ.
Chi tiết
Experimentation is key to scientific discovery.Sự thí nghiệm là chìa khóa cho phát hiện khoa học.
Đồng nghĩatestingtrial
Cụm hay dùngscientific experimentationexperimentation process
Cần thiết để xác minh lý thuyết.
—
/ˈdeɪtə əˈnæləsɪs/
n
phân tích dữ liệu
Data analysis transforms numbers into insights.
Phân tích dữ liệu biến số thành hiểu biết.
Chi tiết
Data analysis helps companies make better decisions.Phân tích dữ liệu giúp các công ty đưa ra quyết định tốt hơn.
Đồng nghĩadata evaluationdata examination
Cụm hay dùngdata analysis techniquesdata analysis toolsdata analysis methods
Họ từanalyze (v)
Thường dùng trong nghiên cứu và kinh doanh.
—
/ˈskɒlər/
n
học giả
Renowned scholars convened at the conference.
Các học giả nổi tiếng tụ tập tại hội nghị.
Chi tiết
The scholar published a book on ancient civilizations.Học giả đã xuất bản một cuốn sách về các nền văn minh cổ đại.
Đồng nghĩaacademicintellectual
Cụm hay dùngdistinguished scholareminent scholar
Thường được dùng trong lĩnh vực học thuật.
—
/ˈfɔːl.sɪ.faɪ/
v.
Chứng minh một điều gì đó là sai hoặc không chính xác.
The study aimed to falsify previous assumptions about the phenomenon.
Nghiên cứu nhằm chứng minh các giả định trước đó về hiện tượng này là sai.
Chi tiết
He was accused of trying to falsify the data.Anh bị cáo buộc cố gắng làm sai lệch dữ liệu.
Đồng nghĩadisproverefute
Cụm hay dùngfalsify resultsfalsify data
Sử dụng trong ngữ cảnh nghiên cứu để chỉ việc làm sai lệch dữ liệu.
—
/ˈmɒl.ɪ.kjuːl/
n.
Đơn vị nhỏ nhất của một hợp chất hóa học.
A water molecule consists of two hydrogen atoms and one oxygen atom.
Một phân tử nước bao gồm hai nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy.
Chi tiết
Understanding molecules is essential in chemistry.Hiểu biết về các phân tử là rất quan trọng trong hóa học.
Đồng nghĩaparticlecompound
Cụm hay dùngmolecular biologymolecular structure
Thường dùng trong hóa học và sinh học.
—
/ˈbaɪoʊm/
n.
Một cộng đồng lớn của thực vật và động vật chiếm một khu vực đặc trưng.
The rainforest is a rich biome with diverse species.
Rừng nhiệt đới là một hệ sinh thái phong phú với nhiều loài khác nhau.
Chi tiết
Each biome has its own unique climate and ecosystem.Mỗi hệ sinh thái có khí hậu và hệ sinh thái riêng biệt.
Đồng nghĩaecosystemhabitat
Cụm hay dùngterrestrial biomeaquatic biome
Thường được sử dụng trong sinh thái học.
—
/ˈsʌbstreɪt/
n.
Bề mặt hoặc vật liệu mà sinh vật phát triển hoặc gắn vào.
The enzyme acts on the substrate to catalyze the reaction.
Enzyme hoạt động trên cơ chất để xúc tác phản ứng.
Chi tiết
Different plants require specific substrates for optimal growth.Các loại cây khác nhau cần các cơ chất cụ thể để phát triển tốt nhất.
Đồng nghĩamediumbase
Cụm hay dùngnutrient substratesubstrate level
Thường sử dụng trong sinh học và sinh thái học.
—
/ˌdiːkəmˈpəʊzɪʃən/
n.
Quá trình phân hủy vật liệu hữu cơ thành các chất đơn giản hơn.
Decomposition is essential for nutrient cycling in ecosystems.
Quá trình phân hủy là cần thiết cho vòng tuần hoàn dinh dưỡng trong hệ sinh thái.
Chi tiết
The rate of decomposition varies depending on environmental conditions.Tốc độ phân hủy thay đổi tùy thuộc vào điều kiện môi trường.
Đồng nghĩabreakdowndecay
Cụm hay dùngrate of decompositiondecomposition process
Thường được sử dụng trong sinh thái học và hóa học.
—
/ˌɒksɪˈdeɪʃən/
n.
Một phản ứng hóa học trong đó một chất kết hợp với oxy.
Oxidation is a key process in combustion reactions.
Quá trình oxy hóa là một quá trình chính trong các phản ứng đốt cháy.
Chi tiết
Rusting is an example of oxidation in metals.Rỉ sét là một ví dụ về quá trình oxy hóa ở kim loại.
Đồng nghĩareactioncombustion
Cụm hay dùngoxidation reactionoxidation state
Thường sử dụng trong hóa học và vật lý.
—
/ˌbaɪoʊˈkɛmɪstri/
n.
Nghiên cứu các quá trình hóa học bên trong và liên quan đến sinh vật sống.
Biochemistry plays a vital role in understanding metabolic processes.
Hóa sinh đóng vai trò quan trọng trong việc hiểu các quá trình trao đổi chất.
Chi tiết
She is pursuing a degree in biochemistry and molecular biology.Cô ấy đang theo học bằng hóa sinh và sinh học phân tử.
Đồng nghĩabiological chemistrymolecular biology
Cụm hay dùngbiochemistry researchbiochemistry laboratory
Rất quan trọng trong nghiên cứu y học.
—
/ˈnjʊəroʊˌsaɪəns/
n.
Nghiên cứu khoa học về hệ thần kinh và chức năng của nó.
Neuroscience has advanced our understanding of brain disorders.
Khoa học thần kinh đã nâng cao hiểu biết của chúng ta về các rối loạn não.
Chi tiết
She is researching the effects of stress on neural pathways in neuroscience.Cô ấy đang nghiên cứu tác động của căng thẳng lên các con đường thần kinh trong khoa học thần kinh.
Đồng nghĩabrain scienceneurobiology
Cụm hay dùngcognitive neuroscienceneuroscience research
Rất quan trọng trong y học và tâm lý học.
—
/ˌbaɪəʊmɪˈkænɪks/
n.
Nghiên cứu các quy luật cơ học liên quan đến chuyển động của sinh vật.
Biomechanics helps us understand how athletes can improve their performance.
Cơ sinh học giúp chúng ta hiểu cách vận động viên có thể cải thiện hiệu suất.
Chi tiết
The field of biomechanics is crucial for developing prosthetics.Lĩnh vực cơ sinh học rất quan trọng trong việc phát triển chân tay giả.
Đồng nghĩakinesiology
Cụm hay dùngbiomechanics researchbiomechanics analysis
Cơ sinh học có ứng dụng rộng rãi trong thể thao và y học.
—
/ˌmaɪkrəʊˈbaɪəʊlədʒi/
n.
Nghiên cứu về các sinh vật vi mô, như vi khuẩn và virus.
Microbiology is essential for developing vaccines and antibiotics.
Vi sinh học rất quan trọng trong việc phát triển vắc-xin và kháng sinh.
Chi tiết
Advancements in microbiology can help combat infectious diseases.Những tiến bộ trong vi sinh học có thể giúp chống lại các bệnh truyền nhiễm.
Đồng nghĩabacteriology
Cụm hay dùngmicrobiology labmicrobiology research
Vi sinh học có ứng dụng lớn trong y tế.
—
/ˌθɜːrməʊdaɪˈnæmɪks/
n.
Nghiên cứu về nhiệt và nhiệt độ và mối quan hệ của chúng với năng lượng.
Thermodynamics is fundamental to understanding energy systems.
Nhiệt động lực học là cơ sở để hiểu các hệ thống năng lượng.
Chi tiết
The laws of thermodynamics govern all physical processes.Các định luật nhiệt động lực học chi phối tất cả các quá trình vật lý.
Đồng nghĩaheat dynamics
Cụm hay dùngthermodynamics principlesthermodynamics laws
Nhiệt động lực học có ứng dụng lớn trong kỹ thuật và vật lý.
—
/ˌɒbzəˈveɪʃənl/
adj.
Liên quan đến việc quan sát hoặc nhận thấy điều gì đó.
Observational studies provide valuable data for researchers.
Các nghiên cứu quan sát cung cấp dữ liệu quý giá cho các nhà nghiên cứu.
Chi tiết
Her observational skills helped identify the problem quickly.Kỹ năng quan sát của cô đã giúp xác định vấn đề nhanh chóng.
Đồng nghĩanoticingwatching
Cụm hay dùngobservational studyobservational research
Nghiên cứu quan sát thường có độ tin cậy cao.
—
/diˌɒksɪraɪbəʊˈnjuːkleɪɪk/
adj.
Liên quan đến vật liệu di truyền trong tế bào.
DNA stands for deoxyribonucleic acid.
DNA là viết tắt của axit deoxyribonucleic.
Chi tiết
Understanding deoxyribonucleic structures is essential in genetics.Hiểu biết về cấu trúc deoxyribonucleic là rất quan trọng trong di truyền.
Cụm hay dùngdeoxyribonucleic structuredeoxyribonucleic research
Từ này thường dùng trong lĩnh vực di truyền.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...