| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/biːtʃ/
|
n. |
bãi biển
We spent the whole morning lying on the beach in Nha Trang.
Chúng tôi nằm cả buổi sáng trên bãi biển Nha Trang.
Chi tiếtCụm hay dùngon the beacha sandy beach
Dải cát hoặc sỏi cạnh biển. Đồng âm gần với "beech" (cây dẻ gai).
|
— |
|
/klɪf/
|
n. |
vách đá, mỏm đá dựng đứng (ven biển)
The path along the top of the cliff had wonderful sea views.
Con đường men theo đỉnh vách đá có tầm nhìn tuyệt đẹp ra biển.
Chi tiếtCụm hay dùngthe top of a cliffa steep cliff
Bờ đá cao, dốc đứng, thường ở nơi đất liền gặp biển. Rất nguy hiểm nếu tới sát mép.
|
— |
|
/weɪv/
|
n. |
sóng (biển)
The children laughed as the waves splashed their feet.
Bọn trẻ cười khanh khách khi những con sóng vỗ vào chân.
Chi tiếtCụm hay dùngbig wavesthe waves break
Họ từwavy (adj.)
Khối nước dâng lên di chuyển trên mặt biển. "Wave" cũng là động từ "vẫy tay".
|
— |
|
/rɒk/
|
n. |
đá, tảng đá
Be careful climbing on those wet rocks near the sea.
Cẩn thận khi leo lên mấy tảng đá ướt gần biển.
Chi tiếtCụm hay dùngclimb on the rockssharp rocks
Họ từrocky (adj.)
Khối đá cứng, lớn. Bãi biển nhiều đá là "a rocky beach" (trái với "sandy").
|
— |
|
/sænd/
|
n. |
cát
The soft white sand felt warm under our feet.
Lớp cát trắng mịn ấm áp dưới chân chúng tôi.
Chi tiếtCụm hay dùngwhite sandsoft sand
Họ từsandy (adj.)
Danh từ không đếm được. Tính từ "sandy" = nhiều cát.
|
— |
|
/kəʊst/
|
n. |
bờ biển, vùng ven biển
Many families spend their holidays on the coast in summer.
Nhiều gia đình đi nghỉ ở vùng ven biển vào mùa hè.
Chi tiếtCụm hay dùngon the coastthe south coast
Họ từcoastal (adj.)
Phần đất liền nằm sát biển. "Coastal" (tính từ) = thuộc ven biển.
|
— |
|
/ˌsiːsaɪd rɪˈzɔːt/
|
n. |
khu nghỉ mát ven biển (thị trấn du lịch bên biển)
Vung Tau is a popular seaside resort near Ho Chi Minh City.
Vũng Tàu là khu nghỉ mát ven biển nổi tiếng gần Thành phố Hồ Chí Minh.
Chi tiếtCụm hay dùnga popular seaside resort
Họ từseaside (n.)
"Seaside" = ven biển; "resort" = nơi nghỉ dưỡng. Là thị trấn/khu ven biển dành cho khách du lịch.
|
— |
|
/ˈsændi/
|
adj. |
nhiều cát, phủ đầy cát
We prefer a long sandy beach where the children can play.
Chúng tôi thích bãi biển cát dài để bọn trẻ có thể chơi đùa.
Chi tiếtCụm hay dùnga sandy beach
Họ từsand (n.)
Danh từ "sand" + -y. Trái với "rocky" (nhiều đá).
|
— |
|
/strəʊl/
|
n. |
cuộc đi dạo thong thả
After dinner we went for a stroll along the shore.
Sau bữa tối chúng tôi đi dạo một vòng dọc bờ biển.
Chi tiếtCụm hay dùnggo for a strolla stroll along the beach
Đi bộ chậm rãi để thư giãn, không vội. Cũng là động từ: "to stroll" (đi dạo).
|
— |
|
/ʃɔː/
|
n. |
bờ (nơi biển hoặc hồ gặp đất liền)
Small boats were pulled up onto the shore for the night.
Những chiếc thuyền nhỏ được kéo lên bờ để qua đêm.
Chi tiếtCụm hay dùngalong the shoreon the shore
Ranh giới nơi mặt nước gặp đất. Đồng âm với "sure" (chắc chắn) trong giọng Anh-Anh.
|
— |
|
/ˈsʌnʃaɪn/
|
n. |
ánh nắng (mặt trời chiếu sáng)
We sat in the sunshine and enjoyed our ice cream.
Chúng tôi ngồi dưới ánh nắng và thưởng thức kem.
Chi tiếtCụm hay dùngin the sunshine
Họ từsun (n.)sunny (adj.)
Ghép "sun" + "shine" (chiếu sáng). Danh từ không đếm được: "in the sunshine".
|
— |
|
/briːz/
|
n. |
làn gió nhẹ, gió hiu hiu
A cool breeze from the sea made the hot day pleasant.
Một làn gió mát từ biển khiến ngày nóng trở nên dễ chịu.
Chi tiếtCụm hay dùnga gentle breezea sea breeze
Họ từbreezy (adj.)
Gió nhẹ, dễ chịu (không mạnh như "wind"). "A sea breeze" = gió biển.
|
— |
|
/spend/
|
v. |
trải qua, dành (thời gian); tiêu (tiền)
They spend two weeks by the sea every summer.
Hè nào họ cũng dành hai tuần ở biển.
Chi tiếtCụm hay dùngspend a holidayspend time
Họ từspending (n.)
Bất quy tắc: spend – spent – spent. Cấu trúc: "spend + thời gian + V-ing".
|
— |
|
/ˈsɜːfɪŋ/
|
n. |
môn lướt sóng
Surfing looks difficult, but it is a lot of fun to learn.
Lướt sóng trông có vẻ khó, nhưng học rất vui.
Chi tiếtCụm hay dùnggo surfing
Họ từsurf (v.)surfer (n.)
Đứng trên ván trượt theo sóng. Nói "go surfing". "Surf the internet" = lướt web.
|
— |
|
/ˈwɪndsɜːfɪŋ/
|
n. |
môn lướt ván buồm
Windsurfing is popular in Mui Ne because it is always windy.
Lướt ván buồm rất phổ biến ở Mũi Né vì nơi đó lúc nào cũng nhiều gió.
Chi tiếtCụm hay dùnggo windsurfing
Họ từwindsurf (v.)
Ghép "wind" (gió) + "surfing". Đứng trên ván có gắn buồm, dùng sức gió để lướt.
|
— |
|
/ˈdaɪvɪŋ/
|
n. |
môn lặn (biển)
You can see beautiful fish when you go diving near the island.
Bạn có thể ngắm những đàn cá đẹp khi đi lặn gần hòn đảo.
Chi tiếtCụm hay dùnggo divingscuba diving
Họ từdive (v.)diver (n.)
Lặn xuống dưới nước để ngắm cảnh biển. "Scuba diving" = lặn có bình dưỡng khí.
|
— |
|
/ˈvɒlibɔːl/
|
n. |
bóng chuyền
A group of friends were playing volleyball on the sand.
Một nhóm bạn đang chơi bóng chuyền trên cát.
Chi tiếtCụm hay dùngplay volleyballbeach volleyball
Môn thể thao đánh bóng qua lưới. "Beach volleyball" = bóng chuyền bãi biển. Nói "PLAY volleyball".
|
— |
|
/ˈsʌnbeɪð/
|
v. |
tắm nắng (nằm phơi nắng cho rám da)
Many tourists like to sunbathe on the beach all day.
Nhiều du khách thích nằm tắm nắng trên bãi biển cả ngày.
Chi tiếtCụm hay dùngsunbathe on the beach
Họ từsunbathing (n.)sunbather (n.)
Ghép "sun" + "bathe" (tắm). Chú ý âm cuối /ð/ như "the": /ˈsʌnbeɪð/.
|
— |
|
/ˈsʌnbeɪðɪŋ/
|
n. |
việc tắm nắng, phơi nắng
Too much sunbathing can be bad for your skin.
Tắm nắng quá nhiều có thể có hại cho da.
Chi tiếtCụm hay dùngthe dangers of sunbathing
Họ từsunbathe (v.)
Dạng danh từ của động từ "sunbathe". Nói về hoạt động nằm phơi nắng nói chung.
|
— |
|
/kɑːm/
|
adj. |
(biển) lặng, êm; (người) bình tĩnh
The sea was calm, so it was safe to swim.
Biển lặng nên bơi rất an toàn.
Chi tiếtĐồng nghĩastill
Cụm hay dùnga calm seastay calm
Chữ "l" câm: đọc /kɑːm/. Trái nghĩa (khi nói về biển) là "rough" (động, dữ).
|
— |
|
/rʌf/
|
adj. |
(biển) động, sóng dữ; (bề mặt) gồ ghề
The sea was too rough, so nobody went swimming.
Biển động quá nên không ai đi bơi cả.
Chi tiếtCụm hay dùnga rough sea
Chữ "gh" đọc /f/: /rʌf/. Trái nghĩa với "calm" khi mô tả biển.
|
— |
|
/ˌɡəʊ fər ə ˈswɪm/
|
phr. |
đi bơi
It was so hot that we went for a swim before breakfast.
Trời nóng đến mức chúng tôi đi bơi trước cả bữa sáng.
Chi tiếtCụm hay dùnggo for a swimhave a swim
Họ từswim (v.)swimming (n.)
Cũng nói "have a swim". Mẫu "go for a + danh từ": go for a walk/drive/swim.
|
— |
|
/ˈsʌntæn/
|
n. |
làn da rám nắng
She came back from the coast with a lovely suntan.
Cô ấy trở về từ vùng biển với làn da rám nắng đẹp.
Chi tiếtCụm hay dùngget a suntana nice tan
Họ từtanned (adj.)
Nói gọn là "a tan". Màu da nâu lên do phơi nắng. Khác "sunburn" (cháy nắng, da đỏ rát).
|
— |
|
/prəˈtekʃn/
|
n. |
sự bảo vệ, biện pháp bảo vệ
A hat gives your head some protection from the strong sun.
Chiếc mũ giúp bảo vệ phần đầu bạn khỏi nắng gắt.
Chi tiếtCụm hay dùngprotection from the sunsun protection
Họ từprotect (v.)protective (adj.)
Từ động từ "protect" (bảo vệ). "Protection from something" = sự che chắn khỏi thứ gì.
|
— |
|
/ˈsʌnbɜːn/
|
n. |
sự cháy nắng (da đỏ và rát)
He forgot his sunscreen and got bad sunburn on his back.
Anh ấy quên bôi kem chống nắng và bị cháy nắng nặng ở lưng.
Chi tiếtCụm hay dùngget sunburn
Họ từsunburnt (adj.)
Da bị đỏ, rát do phơi nắng quá lâu. Khác "suntan" (rám nâu, không đau).
|
— |
|
/ət ˈrɪsk əv/
|
phr. |
có nguy cơ (gặp điều xấu)
People who never use sunscreen are at risk of skin cancer.
Những người không bao giờ dùng kem chống nắng có nguy cơ bị ung thư da.
Chi tiếtCụm hay dùngat risk of something
Họ từrisk (n.)risky (adj.)
"At risk of + danh từ/V-ing" = có khả năng gặp điều xấu. "Risky" = đầy rủi ro.
|
— |
|
/ˌrekəˈmend/
|
v. |
giới thiệu, khuyên nên
The guide recommended that we visit the market early in the morning.
Hướng dẫn viên khuyên chúng tôi nên đi chợ vào sáng sớm.
Chi tiếtĐồng nghĩaadvisesuggest
Cụm hay dùngrecommend (that)…recommend + V-ing
Họ từrecommendation (n.)
Mẫu: recommend (that)… hoặc recommend + V-ing. Giống "suggest", tránh "recommend sb to do".
|
— |
|
/ˈsʌnskriːn/
|
n. |
kem chống nắng
Put on plenty of sunscreen before you go to the beach.
Hãy bôi thật nhiều kem chống nắng trước khi ra biển.
Chi tiếtĐồng nghĩasunblocksun cream
Cụm hay dùngput on sunscreenapply sunscreen
Kem bôi da để chống tia nắng. Từ đồng nghĩa: "sunblock", "sun cream".
|
— |
|
/ʃeɪd/
|
n. |
bóng râm, chỗ mát (không có nắng)
At midday we sat in the shade of a big tree to keep cool.
Giữa trưa chúng tôi ngồi dưới bóng râm của một cây lớn cho mát.
Chi tiếtCụm hay dùngin the shadesit in the shade
Họ từshady (adj.)
Vùng tối, mát do có vật che nắng. Khác "shadow" (cái bóng in hình của vật).
|
— |
Đang tải...