| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˌiː ˈjuː/
|
abbr. |
Liên minh châu Âu
Many Vietnamese students hope to study in an EU country such as France or Germany.
Nhiều bạn sinh viên Việt Nam mong được học ở một nước thuộc Liên minh châu Âu như Pháp hay Đức.
Chi tiếtCụm hay dùngan EU countryEU citizens
Full form: "European Union". Đọc rời từng chữ: /ˌiː ˈjuː/. Hỏi nghĩa bằng: "What does EU stand for?".
|
— |
|
/ˌjuː ˈen/
|
abbr. |
Liên Hợp Quốc
Vietnam has been a member of the UN since 1977.
Việt Nam là thành viên của Liên Hợp Quốc từ năm 1977.
Chi tiếtCụm hay dùnga UN meetingthe UN Secretary-General
Full form: "United Nations". Đọc rời từng chữ: /ˌjuː ˈen/.
|
— |
|
/ˌpiː ˈem/
|
abbr. |
Thủ tướng
The PM gave a short speech on TV about the new economic plan.
Thủ tướng có bài phát biểu ngắn trên tivi về kế hoạch kinh tế mới.
Chi tiếtCụm hay dùngthe PMthe deputy PM
Full form: "Prime Minister". Đọc rời từng chữ: /ˌpiː ˈem/.
|
— |
|
/ˌem ˈpiː/
|
abbr. |
nghị sĩ, đại biểu quốc hội
People wrote to their local MP to ask for a new bus route.
Người dân viết thư cho vị đại biểu quốc hội ở khu vực mình để xin thêm một tuyến xe buýt.
Chi tiếtCụm hay dùnga local MPbecome an MP
Full form: "Member of Parliament". Đọc rời từng chữ: /ˌem ˈpiː/.
|
— |
|
/ˌbiː biː ˈsiː/
|
abbr. |
Đài Phát thanh và Truyền hình Anh (BBC)
I often listen to BBC news to improve my English listening.
Tôi hay nghe tin tức của BBC để luyện kỹ năng nghe tiếng Anh.
Chi tiếtCụm hay dùngBBC newswatch the BBC
Full form: "British Broadcasting Corporation". Đọc rời từng chữ: /ˌbiː biː ˈsiː/.
|
— |
|
/ˌaɪ ˈdiː/
|
abbr. |
giấy tờ tuỳ thân, chứng minh nhân thân
You need to show some ID before you can take the exam.
Bạn cần xuất trình giấy tờ tuỳ thân trước khi vào phòng thi.
Chi tiếtCụm hay dùngan ID cardshow your ID
Full form: "identification". Đọc rời từng chữ: /ˌaɪ ˈdiː/. "ID card" = thẻ căn cước.
|
— |
|
/ˌpiː ˈsiː/
|
abbr. |
máy tính cá nhân
She saved all her photos on her old PC at home.
Cô ấy lưu hết ảnh vào chiếc máy tính cá nhân cũ ở nhà.
Chi tiếtCụm hay dùnga desktop PCa PC game
Full form: "personal computer". Đọc rời từng chữ: /ˌpiː ˈsiː/.
|
— |
|
/ˌsiː ˈviː/
|
abbr. |
sơ yếu lý lịch, hồ sơ xin việc
Send us your CV if you want to apply for the part-time job.
Hãy gửi cho chúng tôi sơ yếu lý lịch nếu bạn muốn ứng tuyển công việc bán thời gian.
Chi tiếtCụm hay dùngwrite a CVsend your CV
Full form: "curriculum vitae" (gốc Latinh). Đọc rời từng chữ: /ˌsiː ˈviː/. Là bản tóm tắt kinh nghiệm làm việc. Anh-Mỹ hay gọi "résumé".
|
— |
|
/ˌaɪ es ˈpiː/
|
abbr. |
nhà cung cấp dịch vụ Internet
My ISP fixed the connection, so the Wi-Fi works fine now.
Nhà cung cấp dịch vụ Internet đã sửa xong đường truyền nên giờ Wi-Fi chạy tốt.
Chi tiếtCụm hay dùngchange your ISPcontact your ISP
Full form: "Internet Service Provider". Đọc rời từng chữ: /ˌaɪ es ˈpiː/. Ví dụ ở Việt Nam: Viettel, FPT, VNPT.
|
— |
|
/eɪdz/
|
abbr. |
bệnh AIDS (hội chứng suy giảm miễn dịch)
Doctors gave a talk at school about how to prevent AIDS.
Các bác sĩ đến trường nói chuyện về cách phòng tránh bệnh AIDS.
Chi tiết Full form: "Acquired Immune Deficiency Syndrome". Không đánh vần từng chữ mà đọc như một từ: /eɪdz/.
|
— |
|
/pɪn/
|
abbr. |
mã PIN, mã số cá nhân
Never tell anyone the PIN for your bank card.
Đừng bao giờ nói cho ai biết mã PIN thẻ ngân hàng của bạn.
Chi tiếtCụm hay dùnga PIN codeenter your PIN
Full form: "personal identification number". Đọc như một từ: /pɪn/. Dùng với thẻ ngân hàng/thẻ tín dụng.
|
— |
|
/ˌstænd ˈfɔː/
|
phr.v. |
là viết tắt của, có nghĩa là
What does "CV" stand for? — It stands for "curriculum vitae".
"CV" là viết tắt của gì? — Nó là viết tắt của "curriculum vitae".
Chi tiếtCụm hay dùngWhat does ... stand for?
Dùng động từ "stand for" để hỏi nghĩa của một từ viết tắt. Cấu trúc: "What does X stand for?".
|
— |
|
/ˈmɪstə/
|
abbr. |
Ông (đứng trước tên nam giới)
Mr Nam is our new English teacher this term.
Thầy Nam là giáo viên tiếng Anh mới của chúng tôi kỳ này.
Chi tiết Chỉ tồn tại ở dạng viết tắt; khi nói đọc đầy đủ là "mister" /ˈmɪstə/. Anh-Anh viết "Mr" (không chấm), Anh-Mỹ viết "Mr.".
|
— |
|
/ˈmɪsɪz/
|
abbr. |
Bà (đứng trước tên phụ nữ đã kết hôn)
Mrs Lan invited the whole class to her house for Tet.
Cô Lan mời cả lớp đến nhà chơi dịp Tết.
Chi tiếtĐồng nghĩaMs
Chỉ có ở dạng viết tắt; khi nói đọc là "missus/misses" /ˈmɪsɪz/. Nếu không rõ đã kết hôn hay chưa, dùng "Ms" /mɪz/.
|
— |
|
/ˈdɒktə/
|
abbr. |
Bác sĩ; Tiến sĩ (đứng trước tên)
Dr Chi checked the baby and said everything was fine.
Bác sĩ Chi khám cho em bé và nói mọi thứ đều ổn.
Chi tiết Chỉ có ở dạng viết tắt; khi nói đọc đầy đủ "doctor" /ˈdɒktə/. Dùng cho cả bác sĩ và người có học vị tiến sĩ.
|
— |
|
/seɪnt/
|
abbr. |
Thánh (Saint); hoặc Phố (Street)
They got married at St Joseph's Cathedral on Nha Tho St.
Họ làm lễ cưới ở Nhà thờ Thánh Giuse trên phố Nhà Thờ.
Chi tiết Viết tắt cho hai từ: "Saint" /seɪnt/ (St Mark's Church) hoặc "Street" /striːt/ (Dean St). Đọc theo nghĩa đầy đủ tuỳ ngữ cảnh.
|
— |
|
/ˌet ˈsetərə/
|
abbr. |
vân vân, và những thứ tương tự
Bring a pen, a notebook, a dictionary, etc. to class tomorrow.
Mai mang bút, vở, từ điển, v.v. đến lớp nhé.
Chi tiết Full form (Latinh): "et cetera". Đọc /ˌet ˈsetərə/ như một cụm từ, nghĩa "and so on". Đứng cuối danh sách.
|
— |
|
/ˌiː ˈdʒiː/
|
abbr. |
ví dụ, chẳng hạn
Try to eat more fruit, e.g. bananas, oranges and mangoes.
Hãy ăn nhiều trái cây hơn, chẳng hạn như chuối, cam và xoài.
Chi tiết Full form (Latinh): "exempli gratia". Đọc rời từng chữ /ˌiː ˈdʒiː/, nghĩa "for example".
|
— |
|
/ˌaɪ ˈiː/
|
abbr. |
tức là, nói cách khác
The shop is open at weekends, i.e. on Saturday and Sunday.
Cửa hàng mở cửa cuối tuần, tức là thứ Bảy và Chủ nhật.
Chi tiết Full form (Latinh): "id est". Đọc rời từng chữ /ˌaɪ ˈiː/, nghĩa "that's to say / in other words". Đừng nhầm với "e.g.".
|
— |
|
/fəʊn/
|
n. |
điện thoại
My phone battery died, so I couldn't call you back.
Điện thoại của tôi hết pin nên không gọi lại cho bạn được.
Chi tiếtCụm hay dùnga mobile phoneanswer the phone
Họ từtelephone (n.)
Dạng rút gọn của "telephone"; dạng ngắn nay phổ biến hơn nhiều so với dạng đầy đủ.
|
— |
|
/mæθs/
|
n. |
môn toán
She is really good at maths and often helps her classmates.
Cô ấy rất giỏi toán và hay giúp đỡ các bạn cùng lớp.
Chi tiếtCụm hay dùnga maths teacherdo maths
Họ từmathematics (n.)
Rút gọn của "mathematics". Anh-Anh dùng "maths" (có s), Anh-Mỹ dùng "math".
|
— |
|
/bɔːd/
|
n. |
bảng (để viết)
The teacher wrote the new words on the board.
Cô giáo viết các từ mới lên bảng.
Chi tiếtCụm hay dùnga whiteboardwrite on the board
Rút gọn của "whiteboard/smartboard/blackboard". "Board" còn nhiều nghĩa khác (tấm ván, ban lãnh đạo).
|
— |
|
/keɪs/
|
n. |
va li
He packed his case the night before the flight to Da Nang.
Anh ấy soạn va li tối hôm trước chuyến bay đi Đà Nẵng.
Chi tiếtCụm hay dùngpack a casea heavy case
Rút gọn của "suitcase". "Case" cũng có nghĩa "trường hợp" trong ngữ cảnh khác.
|
— |
|
/æd/
|
n. |
quảng cáo
I saw an ad for cheap flights and booked one right away.
Tôi thấy một quảng cáo vé máy bay giá rẻ và đặt luôn một vé.
Chi tiếtĐồng nghĩaadvertcommercial
Cụm hay dùnga TV adan online ad
Cả "ad" và "advert" /ˈædvɜːt/ đều rút gọn của "advertisement". "Ad" thông dụng hơn trong lời nói hằng ngày.
|
— |
|
/dʒɪm/
|
n. |
phòng tập thể dục/thể hình
He goes to the gym three times a week after work.
Anh ấy đến phòng tập ba buổi mỗi tuần sau giờ làm.
Chi tiếtCụm hay dùnggo to the gyma gym membership
Họ từgymnasium (n.)
Rút gọn của "gymnasium"; dạng đầy đủ nghe khá trang trọng và ít dùng khi nói.
|
— |
|
/baɪk/
|
n. |
xe đạp
Lots of students ride a bike to school in my hometown.
Ở quê tôi rất nhiều học sinh đạp xe đến trường.
Chi tiếtCụm hay dùngride a bikea mountain bike
Họ từbicycle (n.)
Rút gọn của "bicycle". Cũng có thể là dạng ngắn của "motorbike" (xe máy) tuỳ ngữ cảnh.
|
— |
|
/ˌtiː ˈviː/
|
n. |
tivi, truyền hình
The whole family watched the football match on TV.
Cả nhà xem trận bóng đá trên tivi.
Chi tiếtĐồng nghĩatelly
Cụm hay dùngwatch TVa TV programme
Họ từtelevision (n.)
Rút gọn của "television", đọc rời từng chữ /ˌtiː ˈviː/. "Telly" /ˈteli/ là cách nói thân mật kiểu Anh.
|
— |
|
/ˈpeɪpə/
|
n. |
tờ báo, báo
My grandfather reads the paper every morning with his coffee.
Ông tôi đọc báo mỗi sáng bên tách cà phê.
Chi tiếtCụm hay dùngread the papera local paper
Họ từnewspaper (n.)
Rút gọn của "newspaper". "Paper" còn nghĩa "giấy" hoặc "bài kiểm tra" tuỳ ngữ cảnh.
|
— |
|
/frɪdʒ/
|
n. |
tủ lạnh
Please put the milk back in the fridge so it doesn't go off.
Cất sữa lại vào tủ lạnh giúp mình để nó khỏi bị hỏng nhé.
Chi tiếtCụm hay dùngin the fridgea full fridge
Họ từrefrigerator (n.)
Rút gọn của "refrigerator"; dạng đầy đủ nghe rất trang trọng, ít dùng khi nói.
|
— |
|
/ɪɡˈzæm/
|
n. |
kỳ thi, bài thi
She studied hard all week for her English exam.
Cô ấy học chăm cả tuần để chuẩn bị cho bài thi tiếng Anh.
Chi tiếtCụm hay dùngtake an exampass an exam
Họ từexamination (n.)
Rút gọn của "examination". Dùng "take/sit an exam" (dự thi), "pass/fail an exam" (đỗ/trượt).
|
— |
|
/pleɪn/
|
n. |
máy bay
Our plane to Ho Chi Minh City took off two hours late.
Chuyến bay của chúng tôi đi Thành phố Hồ Chí Minh cất cánh muộn hai tiếng.
Chi tiếtCụm hay dùngcatch a planeby plane
Họ từaeroplane (n.)
Rút gọn của "aeroplane" (Anh-Anh) / "airplane" (Anh-Mỹ).
|
— |
|
/ˈfəʊtəʊ/
|
n. |
bức ảnh, tấm hình
We took lots of photos on our trip to Ha Long Bay.
Chúng tôi chụp rất nhiều ảnh trong chuyến đi Vịnh Hạ Long.
Chi tiếtCụm hay dùngtake a photoa group photo
Họ từphotograph (n.)photographer (n.)
Rút gọn của "photograph". Số nhiều là "photos".
|
— |
|
/fluː/
|
n. |
bệnh cúm
He stayed home for three days because he had the flu.
Anh ấy nghỉ ở nhà ba ngày vì bị cúm.
Chi tiếtCụm hay dùnghave the flucatch the flu
Họ từinfluenza (n.)
Rút gọn của "influenza". Là bệnh giống cảm lạnh nhưng nặng hơn. Thường dùng "the flu".
|
— |
|
/læb/
|
n. |
phòng thí nghiệm
The students did a chemistry experiment in the lab.
Các bạn học sinh làm một thí nghiệm hoá học trong phòng thí nghiệm.
Chi tiếtCụm hay dùnga science laba computer lab
Họ từlaboratory (n.)
Rút gọn của "laboratory". Là phòng đặc biệt nơi các nhà khoa học làm việc.
|
— |
|
/ˌseɪlz ˈrep/
|
n. |
nhân viên/đại diện bán hàng
A sales rep called to tell us about their new phone plans.
Một nhân viên bán hàng gọi điện giới thiệu các gói cước điện thoại mới.
Chi tiếtĐồng nghĩasalesperson
Cụm hay dùnga sales repwork as a sales rep
"Rep" là rút gọn của "representative"; cả cụm là dạng ngắn của "sales representative". Đồng nghĩa: "salesperson".
|
— |
|
/vet/
|
n. |
bác sĩ thú y
We took our cat to the vet because it wasn't eating.
Chúng tôi đưa con mèo đến bác sĩ thú y vì nó bỏ ăn.
Chi tiếtCụm hay dùngtake a pet to the vetsee the vet
Họ từveterinary surgeon (n.)
Rút gọn của "veterinary surgeon". Dạng đầy đủ nghe rất trang trọng.
|
— |
Đang tải...