Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Cụm IELTS · concluding

130 từ vựng B2
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  130 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ɪn ði ɛnd/
phr.
cuối cùng; sau khi xem xét mọi thứ
In the end, it was a wise decision.
Cuối cùng, đó là một quyết định khôn ngoan.
Chi tiết
In the end, we learned a lot from the experience.Cuối cùng, chúng ta đã học được rất nhiều từ trải nghiệm.
Đồng nghĩaultimatelyfinally
Cụm hay dùngin the end, we realizedin the end, it was clear
Dùng để chỉ ra kết quả cuối cùng.
/tə brɪŋ tə ə kloʊz/
phr.
để hoàn thành hoặc kết thúc một cái gì đó một cách chính thức
We will bring this meeting to a close now.
Chúng ta sẽ kết thúc cuộc họp này ngay bây giờ.
Chi tiết
Let’s bring our discussion to a close.Hãy kết thúc cuộc thảo luận của chúng ta.
Đồng nghĩato concludeto finish
Cụm hay dùngto bring to a close a meetingto bring to a close a presentation
Dùng khi kết thúc một hoạt động một cách trang trọng.
/tə drɔː ə kənˈkluːʒən/
phr.
để đi đến một quyết định hoặc ý kiến
We can draw a conclusion from the data presented.
Chúng ta có thể rút ra một kết luận từ dữ liệu đã trình bày.
Chi tiết
From this, we can draw a conclusion about trends.Từ điều này, chúng ta có thể rút ra một kết luận về các xu hướng.
Đồng nghĩato concludeto infer
Cụm hay dùngto draw a conclusion from evidenceto draw a conclusion based on facts
Dùng để chỉ ra quá trình rút ra kết luận.
/tə kənˈkluːd wɪð/
phr.
để kết thúc bằng cách đề cập đến điều gì đó
I would like to conclude with a quote.
Tôi muốn kết thúc bằng một câu trích dẫn.
Chi tiết
Let me conclude with a final thought.Hãy để tôi kết thúc bằng một suy nghĩ cuối cùng.
Đồng nghĩato finish withto end with
Cụm hay dùngto conclude with a summaryto conclude with remarks
Dùng để chỉ ra cách kết thúc một phần nói.
/tə meɪk ə ˈfaɪnəl pɔɪnt/
phr.
để nêu ra ý tưởng quan trọng cuối cùng
I want to make a final point about this issue.
Tôi muốn nêu ra một ý cuối cùng về vấn đề này.
Chi tiết
Let me make a final point before we finish.Hãy để tôi nêu ra một ý cuối cùng trước khi chúng ta kết thúc.
Đồng nghĩato state a final thoughtto highlight a last point
Cụm hay dùngto make a final point aboutto make a final point in a discussion
Dùng để nhấn mạnh ý cuối cùng.
/tə ˈsʌməraɪz ˈbriːfli/
phr.
để đưa ra một tóm tắt ngắn
Let me summarize briefly the findings.
Hãy để tôi tóm tắt ngắn gọn các phát hiện.
Chi tiết
I will summarize briefly what we discussed.Tôi sẽ tóm tắt ngắn gọn những gì chúng ta đã thảo luận.
Đồng nghĩato summarizeto recap
Cụm hay dùngto summarize briefly the pointsto summarize briefly the results
Dùng để tóm tắt nhanh chóng.
/tə prəˈvaɪd ˈkloʊʒər/
phr.
để mang lại sự giải quyết cho một tình huống
We need to provide closure on this matter.
Chúng ta cần mang lại sự giải quyết cho vấn đề này.
Chi tiết
Let’s provide closure for everyone involved.Hãy mang lại sự giải quyết cho tất cả những người liên quan.
Đồng nghĩato concludeto finalize
Cụm hay dùngto provide closure to a discussionto provide closure to an issue
Dùng để chỉ ra sự hoàn tất một vấn đề.
/tə meɪk ə kənˈkluːdɪŋ rɪˈmɑːrk/
phr.
để nói điều gì đó quan trọng ở cuối
I would like to make a concluding remark about our findings.
Tôi muốn đưa ra một nhận xét kết thúc về các phát hiện của chúng ta.
Chi tiết
Let me make a concluding remark before we finish.Hãy để tôi đưa ra một nhận xét kết thúc trước khi chúng ta kết thúc.
Đồng nghĩato conclude with a remarkto finish with a comment
Cụm hay dùngto make a concluding remark aboutto make a concluding remark on
Dùng để nhấn mạnh một ý kiến cuối cùng.
/tə kloʊz wɪð ə θɔːt/
phr.
để kết thúc bằng cách chia sẻ một ý tưởng cuối cùng
I would like to close with a thought on teamwork.
Tôi muốn kết thúc bằng một ý tưởng về làm việc nhóm.
Chi tiết
Let’s close with a thought on the future.Hãy kết thúc bằng một ý tưởng về tương lai.
Đồng nghĩato finish with a thoughtto conclude with an idea
Cụm hay dùngto close with a thought aboutto close with a thought on
Dùng để kết thúc một phần nói một cách ấn tượng.
/tə rɪˈflɛkt ɑn/
phr.
để suy nghĩ sâu sắc về điều gì đó
I would like to reflect on what we discussed today.
Tôi muốn suy nghĩ sâu sắc về những gì chúng ta đã thảo luận hôm nay.
Chi tiết
Let’s reflect on the lessons learned.Hãy suy nghĩ về những bài học đã học được.
Đồng nghĩato contemplateto think about
Cụm hay dùngto reflect on a situationto reflect on the past
Dùng để chỉ ra quá trình suy ngẫm.
/tə ˈfɪnɪʃ wɪð ə ˈsʌməri/
phr.
để kết thúc bằng cách đưa ra một cái nhìn tổng quan ngắn gọn
I will finish with a summary of our findings.
Tôi sẽ kết thúc bằng một tóm tắt về các phát hiện của chúng tôi.
Chi tiết
Let’s finish with a summary of the main points.Hãy kết thúc bằng một tóm tắt về các điểm chính.
Đồng nghĩato conclude with a summaryto wrap up with a summary
Cụm hay dùngto finish with a summary ofto finish with a brief summary
Dùng để tóm tắt trước khi kết thúc.
/tuː brɪŋ ˈɛvriθɪŋ təˈɡɛðər/
phr.
tổng hợp mọi điểm lại
Now, let's bring everything together and see the big picture.
Bây giờ, hãy tổng hợp mọi điểm lại và xem bức tranh tổng thể.
Chi tiết
To bring everything together, we need to align our goals.Để tổng hợp mọi thứ lại, chúng ta cần đồng bộ hóa các mục tiêu của mình.
Đồng nghĩato consolidateto unify
Cụm hay dùngto bring everything together in a reportto bring everything together for clarity
Dùng khi tổng hợp nhiều ý kiến hoặc thông tin.
/tuː kənˈkluːd ɒn ə ˈpɒzɪtɪv noʊt/
phr.
kết thúc với một tuyên bố lạc quan
I want to conclude on a positive note about our future possibilities.
Tôi muốn kết thúc với một tuyên bố lạc quan về những khả năng tương lai của chúng ta.
Chi tiết
To conclude on a positive note, we have made significant progress this year.Để kết thúc với một cách nhìn lạc quan, chúng ta đã đạt được tiến bộ đáng kể trong năm nay.
Đồng nghĩato end positivelyto finish on a high note
Cụm hay dùngto conclude on a positive note during the presentationto conclude on a positive note in discussions
Thường dùng để tạo ấn tượng tốt.
/tuː liːv ju wɪð ˈsʌmθɪŋ tə θɪŋk əˈbaʊt/
phr.
để lại cho bạn điều gì đó để suy nghĩ
I want to leave you with something to think about regarding our environment.
Tôi muốn để lại cho bạn điều gì đó để suy nghĩ về môi trường của chúng ta.
Chi tiết
To leave you with something to think about, consider the impact of technology on society.Để lại cho bạn điều gì đó để suy nghĩ, hãy xem xét tác động của công nghệ đối với xã hội.
Đồng nghĩato provoke thoughtto inspire reflection
Cụm hay dùngto leave you with something to think about in the discussionto leave you with something to think about at the end of a speech
Giúp tạo ấn tượng mạnh mẽ cho người nghe.
/tuː ˈsʌməraɪz ðə meɪn ˈɑːrɡjʊmənts/
phr.
tóm tắt các lập luận chính
Let's summarize the main arguments before we conclude.
Hãy tóm tắt các lập luận chính trước khi chúng ta kết thúc.
Chi tiết
To summarize the main arguments, we have looked at several perspectives.Để tóm tắt các lập luận chính, chúng ta đã xem xét một số quan điểm.
Đồng nghĩato recapto restate
Cụm hay dùngto summarize the main arguments in a paperto summarize the main arguments of a debate
Giúp củng cố nội dung trước khi kết thúc.
/tuː rɪˈflɛkt ɒn ðə dɪsˈkʌʃən/
phr.
suy ngẫm về cuộc thảo luận
As we conclude, let's reflect on the discussion we've had today.
Khi chúng ta kết thúc, hãy suy ngẫm về cuộc thảo luận mà chúng ta đã có hôm nay.
Chi tiết
To reflect on the discussion, we should consider the implications.Để suy ngẫm về cuộc thảo luận, chúng ta nên xem xét các tác động.
Đồng nghĩato contemplateto ponder
Cụm hay dùngto reflect on the discussion pointsto reflect on the conclusions
Giúp củng cố ý nghĩa của cuộc thảo luận.
/tuː kənˈkluːd baɪ ˈsteɪtɪŋ ðæt/
phr.
kết thúc bằng cách nêu rõ rằng
To conclude by stating that, we must take action now.
Kết thúc bằng cách nêu rõ rằng, chúng ta phải hành động ngay bây giờ.
Chi tiết
I would like to conclude by stating that education is vital for our future.Tôi muốn kết thúc bằng cách nêu rõ rằng giáo dục rất quan trọng cho tương lai của chúng ta.
Đồng nghĩato finish by sayingto end with a statement
Cụm hay dùngto conclude by stating the factsto conclude by stating the results
Dùng để tạo sự rõ ràng trong phần kết luận.
/tuː ˈriːsteɪt ðə kənˈkluːʒən/
phr.
nói lại kết luận một cách rõ ràng
Let me restate the conclusion for clarity.
Hãy để tôi nói lại kết luận để rõ ràng hơn.
Chi tiết
To restate the conclusion, we found that teamwork is essential.Để nói lại kết luận, chúng ta thấy rằng làm việc nhóm là thiết yếu.
Đồng nghĩato reiterate the conclusionto summarize the conclusion
Cụm hay dùngto restate the conclusion in a reportto restate the conclusion of a study
Giúp củng cố ý kiến cuối cùng.
/tuː ˈʌndərlaɪn ðə sɪɡˈnɪfɪkəns əv/
phr.
nhấn mạnh tầm quan trọng của điều gì đó
I want to underline the significance of mental health awareness.
Tôi muốn nhấn mạnh tầm quan trọng của nhận thức về sức khỏe tâm thần.
Chi tiết
To underline the significance of our findings, we must share them widely.Để nhấn mạnh tầm quan trọng của các phát hiện của chúng ta, chúng ta phải chia sẻ chúng rộng rãi.
Đồng nghĩato emphasize the importance ofto highlight the significance of
Cụm hay dùngto underline the significance of researchto underline the significance of education
Giúp thể hiện sự quan trọng trong phần kết luận.
/tuː prəˈvaɪd ə ˈfaɪnəl θɔːt/
phr.
để đưa ra một ý tưởng hoặc tuyên bố cuối cùng
As we end, I want to provide a final thought on this topic.
Khi chúng ta kết thúc, tôi muốn đưa ra một ý tưởng cuối cùng về chủ đề này.
Chi tiết
To provide a final thought, consider how we can all contribute to change.Để đưa ra một ý tưởng cuối cùng, hãy xem xét cách mà tất cả chúng ta có thể đóng góp cho sự thay đổi.
Đồng nghĩato give a closing thoughtto offer a final remark
Cụm hay dùngto provide a final thought in a presentationto provide a final thought in a speech
Dùng để tạo ấn tượng mạnh mẽ.
/tuː ˈriːɪtəreɪt kiː ˈfaɪndɪŋz/
phr.
nhấn mạnh các phát hiện quan trọng
In conclusion, I want to reiterate key findings from our research.
Cuối cùng, tôi muốn nhấn mạnh các phát hiện chính từ nghiên cứu của chúng ta.
Chi tiết
To reiterate key findings, we found significant trends in data.Để nhấn mạnh các phát hiện chính, chúng ta đã tìm thấy những xu hướng đáng kể trong dữ liệu.
Đồng nghĩato emphasize key resultsto restate important findings
Cụm hay dùngto reiterate key findings in a reportto reiterate key findings from a study
Giúp củng cố các điểm chính trong nghiên cứu.
/tuː meɪk ə ˈkloʊzɪŋ ˈsteɪtmənt/
phr.
đưa ra một tuyên bố hoặc nhận xét cuối cùng
I would like to make a closing statement before we finish.
Tôi muốn đưa ra một tuyên bố cuối cùng trước khi chúng ta kết thúc.
Chi tiết
To make a closing statement, I believe we have made great progress.Để đưa ra một tuyên bố cuối cùng, tôi tin rằng chúng ta đã đạt được tiến bộ lớn.
Đồng nghĩato give a final remarkto end with a statement
Cụm hay dùngto make a closing statement in a debateto make a closing statement in a presentation
Giúp tạo sự rõ ràng trong phần kết luận.
/tuː kənˈkluːd wɪð ə rɪˈmaɪndər/
phr.
kết thúc bằng cách nhắc nhở khán giả về điều gì đó
To conclude with a reminder, please remember to recycle.
Kết thúc bằng cách nhắc nhở, hãy nhớ tái chế.
Chi tiết
I want to conclude with a reminder about our upcoming events.Tôi muốn kết thúc bằng cách nhắc nhở về các sự kiện sắp tới của chúng ta.
Đồng nghĩato end with a reminderto finish with a note
Cụm hay dùngto conclude with a reminder at the end of a speechto conclude with a reminder in a presentation
Giúp củng cố thông điệp quan trọng.
/tuː ˈsʌməraɪz ðə kiː ˈteɪkəweɪz/
phr.
tóm tắt những điều rút ra chính
To summarize the key takeaways, we need to focus on collaboration.
Để tóm tắt những điều rút ra chính, chúng ta cần tập trung vào sự hợp tác.
Chi tiết
Let me summarize the key takeaways from our meeting today.Hãy để tôi tóm tắt những điều rút ra chính từ cuộc họp hôm nay.
Đồng nghĩato highlight the main pointsto recap the important lessons
Cụm hay dùngto summarize the key takeaways from a presentationto summarize the key takeaways from a discussion
Giúp củng cố những điểm chính trong cuộc thảo luận.
/tuː kənˈkluːd baɪ ˈɛmfəsaɪzɪŋ/
phr.
kết thúc bằng cách nhấn mạnh một điểm cụ thể
To conclude by emphasizing the need for action, we must act now.
Kết thúc bằng cách nhấn mạnh nhu cầu hành động, chúng ta phải hành động ngay bây giờ.
Chi tiết
I want to conclude by emphasizing our commitment to excellence.Tôi muốn kết thúc bằng cách nhấn mạnh cam kết của chúng ta đối với sự xuất sắc.
Đồng nghĩato finish by stressingto end by highlighting
Cụm hay dùngto conclude by emphasizing the main pointsto conclude by emphasizing the importance of teamwork
Giúp tạo sự chú ý cho điểm quan trọng.
/tuː prəˈvaɪd ə ˈsʌməri əv ˈfaɪndɪŋz/
phr.
đưa ra một cái nhìn tổng quát về các phát hiện
I would like to provide a summary of findings from our research.
Tôi muốn đưa ra một cái nhìn tổng quát về các phát hiện từ nghiên cứu của chúng ta.
Chi tiết
To provide a summary of findings, we discovered several trends.Để đưa ra một cái nhìn tổng quát về các phát hiện, chúng ta đã phát hiện ra một số xu hướng.
Đồng nghĩato summarize the resultsto recap the findings
Cụm hay dùngto provide a summary of findings in a reportto provide a summary of findings in a presentation
Giúp củng cố các phát hiện trong nghiên cứu.
/tuː ˈhaɪlaɪt ðə meɪn ˈɪʃuːz/
phr.
nhấn mạnh các vấn đề chính
To conclude, I want to highlight the main issues we face.
Để kết thúc, tôi muốn nhấn mạnh các vấn đề chính mà chúng ta phải đối mặt.
Chi tiết
Let's highlight the main issues before we finish our discussion.Hãy nhấn mạnh các vấn đề chính trước khi chúng ta kết thúc cuộc thảo luận.
Đồng nghĩato emphasize the key problemsto stress the main challenges
Cụm hay dùngto highlight the main issues in a reportto highlight the main issues in a presentation
Giúp người nghe tập trung vào các vấn đề quan trọng.
/tuː prəˈvaɪd ə kənˈkluːʒən/
phr.
đưa ra một tuyên bố hoặc quyết định cuối cùng
In summary, I want to provide a conclusion to our findings.
Tóm lại, tôi muốn đưa ra một tuyên bố cuối cùng về các phát hiện của chúng ta.
Chi tiết
To provide a conclusion, we must analyze all data collected.Để đưa ra một kết luận, chúng ta phải phân tích tất cả dữ liệu đã thu thập.
Đồng nghĩato give a final statementto offer a conclusion
Cụm hay dùngto provide a conclusion in a reportto provide a conclusion in a presentation
Giúp củng cố ý kiến cuối cùng.
/tə kənˈkluːd wɪð ə ˈsʌməri/
phr.
kết thúc bằng cách tóm tắt các điểm chính
I will conclude with a summary of our findings.
Tôi sẽ kết thúc bằng cách tóm tắt các phát hiện của chúng ta.
Chi tiết
Let’s conclude with a summary of today’s discussion.Hãy kết thúc bằng cách tóm tắt cuộc thảo luận hôm nay.
Đồng nghĩato finish with a summary
Cụm hay dùngconclude with a summaryconclude with main points
Thường dùng trong bài viết hoặc thuyết trình.
/tə drɔː ˈfaɪnəl kənˈkluːʒənz/
phr.
đưa ra quyết định quan trọng dựa trên cuộc thảo luận
We can draw final conclusions from the data presented.
Chúng ta có thể rút ra kết luận cuối cùng từ dữ liệu đã trình bày.
Chi tiết
Let’s draw final conclusions before we move on.Hãy rút ra kết luận cuối cùng trước khi chúng ta tiếp tục.
Đồng nghĩato reach conclusions
Cụm hay dùngdraw final conclusionsdraw conclusions from data
Thường dùng trong nghiên cứu hoặc phân tích.
/tə ˈɛm.fə.saɪz ði ɪmˈpɔː.təns ʌv/
phr.
để nhấn mạnh điều gì đó quan trọng
I want to emphasize the importance of teamwork.
Tôi muốn nhấn mạnh tầm quan trọng của làm việc nhóm.
Chi tiết
Let me emphasize the importance of education.Hãy để tôi nhấn mạnh tầm quan trọng của giáo dục.
Đồng nghĩato stress the significance of
Cụm hay dùngemphasize the importanceemphasize key factors
Thường dùng để làm rõ ý kiến.
/tə prəˈvaɪd ə klɪr pərˈspɛktɪv/
phr.
để đưa ra quan điểm rõ ràng về một chủ đề
I hope to provide a clear perspective on this issue.
Tôi hy vọng sẽ đưa ra một quan điểm rõ ràng về vấn đề này.
Chi tiết
Let’s provide a clear perspective for better understanding.Hãy đưa ra một quan điểm rõ ràng để hiểu biết tốt hơn.
Đồng nghĩato offer a clear view
Cụm hay dùngprovide a clear perspectiveprovide insight into
Giúp làm sáng tỏ quan điểm của bạn.
/tə meɪk ə ˈlæstɪŋ ɪmˈprɛʃən/
phr.
để tạo ra một hiệu ứng mạnh mẽ và đáng nhớ
I aim to make a lasting impression with my conclusion.
Tôi hướng đến việc tạo ra một ấn tượng lâu dài với phần kết luận của mình.
Chi tiết
We should make a lasting impression on our audience.Chúng ta nên tạo ra ấn tượng lâu dài cho khán giả của mình.
Đồng nghĩato leave a strong impact
Cụm hay dùngmake a lasting impressionmake an impact
Hữu ích khi kết thúc bài thuyết trình.
/tə ɡɪv ə ˈfaɪnəl θɔt/
phr.
để chia sẻ một ý tưởng hoặc ý kiến cuối cùng
I’d like to give a final thought on our topic.
Tôi muốn chia sẻ một ý tưởng cuối cùng về chủ đề của chúng ta.
Chi tiết
Let’s give a final thought before we conclude.Hãy đưa ra một ý tưởng cuối cùng trước khi chúng ta kết thúc.
Đồng nghĩato share a closing thought
Cụm hay dùnggive a final thoughtgive closing remarks
Thường dùng trong phần kết luận.
/tə ˈriːˌsteɪt ðə meɪn aɪˈdiːəz/
phr.
để nhắc lại những ý tưởng quan trọng nhất
I would like to restate the main ideas for clarity.
Tôi muốn nhắc lại những ý tưởng chính để làm rõ.
Chi tiết
Let’s restate the main ideas before concluding.Hãy nhắc lại các ý tưởng chính trước khi kết thúc.
Đồng nghĩato reiterate the main points
Cụm hay dùngrestate the main ideasrestate key points
Giúp nhấn mạnh các ý chính.
/tə ræp ɪt ɔl ʌp/
phr.
để tóm tắt mọi thứ đã thảo luận
Let’s wrap it all up before we finish.
Hãy tóm tắt mọi thứ trước khi chúng ta kết thúc.
Chi tiết
To wrap it all up, we have covered many important points.Để tóm tắt mọi thứ, chúng ta đã đề cập đến nhiều điểm quan trọng.
Đồng nghĩato summarize everything
Cụm hay dùngwrap it all upwrap up the discussion
Hữu ích để kết thúc một cuộc thảo luận.
/tə kloʊz wɪð ə ˈsʌməri/
phr.
để kết thúc bằng cách tóm tắt cuộc thảo luận
I will close with a summary of our key points.
Tôi sẽ kết thúc bằng cách tóm tắt các điểm chính của chúng ta.
Chi tiết
Let’s close with a summary of the main arguments.Hãy kết thúc bằng cách tóm tắt các lập luận chính.
Đồng nghĩato finish with a summary
Cụm hay dùngclose with a summaryclose with key points
Thường dùng trong các bài thuyết trình.
/tə prəˈvaɪd ə ˈfaɪnəl ˈoʊvərˌvjuː/
phr.
để đưa ra một tóm tắt tổng quát cuối cùng
I’d like to provide a final overview of our discussion.
Tôi muốn đưa ra một tóm tắt tổng quát cuối cùng về cuộc thảo luận của chúng ta.
Chi tiết
Let’s provide a final overview before we conclude.Hãy đưa ra một tóm tắt tổng quát cuối cùng trước khi chúng ta kết thúc.
Đồng nghĩato give a last summary
Cụm hay dùngprovide a final overviewprovide an overview of
Rất hữu ích để làm rõ nội dung đã thảo luận.
/tə ˈsʌməraɪz ðə ˈfaɪndɪŋz/
phr.
để đưa ra một tóm tắt ngắn gọn về kết quả
Let me summarize the findings of our research.
Hãy để tôi tóm tắt các phát hiện của nghiên cứu của chúng ta.
Chi tiết
I will summarize the findings before we finish.Tôi sẽ tóm tắt các phát hiện trước khi chúng ta kết thúc.
Đồng nghĩato recap the findings
Cụm hay dùngsummarize the findingssummarize key results
Thường dùng trong các báo cáo.
/tə kənˈkluːd baɪ ˈriːɪtəreɪtɪŋ/
phr.
kết thúc bằng cách lặp lại các điểm quan trọng
I will conclude by reiterating our main goals.
Tôi sẽ kết thúc bằng cách lặp lại các mục tiêu chính của chúng ta.
Chi tiết
Let’s conclude by reiterating the importance of this issue.Hãy kết thúc bằng cách nhấn mạnh tầm quan trọng của vấn đề này.
Đồng nghĩato finish by repeating
Cụm hay dùngconclude by reiteratingconclude with emphasis
Giúp nhấn mạnh các điểm quan trọng.
/tə prəˈvaɪd ə kənˈkluːdɪŋ θɔt/
phr.
để chia sẻ một ý tưởng cuối cùng ở cuối
I’d like to provide a concluding thought on this matter.
Tôi muốn đưa ra một ý tưởng cuối cùng về vấn đề này.
Chi tiết
Let’s provide a concluding thought before we wrap up.Hãy đưa ra một ý tưởng cuối cùng trước khi chúng ta kết thúc.
Đồng nghĩato share a closing thought
Cụm hay dùngprovide a concluding thoughtprovide final remarks
Giúp làm nổi bật ý kiến cuối cùng.
/tə kənˈkluːd wɪð ə rɪˈflɛkʃən/
phr.
để kết thúc bằng cách suy nghĩ về chủ đề
I’d like to conclude with a reflection on our journey.
Tôi muốn kết thúc bằng cách suy nghĩ về hành trình của chúng ta.
Chi tiết
Let’s conclude with a reflection on what we learned.Hãy kết thúc bằng cách suy nghĩ về những gì chúng ta đã học.
Đồng nghĩato finish with a thought
Cụm hay dùngconclude with a reflectionconclude with insights
Thường dùng để tạo sự kết nối với khán giả.
/tə ˈsʌməraɪz ði ˈoʊvərˌɔːl ˈmɛsɪdʒ/
phr.
để tóm tắt ngắn gọn thông điệp chính
Let’s summarize the overall message of our talk.
Hãy tóm tắt thông điệp chính của cuộc nói chuyện của chúng ta.
Chi tiết
I will summarize the overall message before concluding.Tôi sẽ tóm tắt thông điệp chính trước khi kết thúc.
Đồng nghĩato recap the overall message
Cụm hay dùngsummarize the overall messagesummarize the main message
Hữu ích để làm rõ ý chính của bài nói.
/tə kənˈkluːd wɪð kiː ˈteɪkˌeɪz/
phr.
kết thúc bằng cách nhấn mạnh các bài học quan trọng
I’d like to conclude with key takeaways from our discussion.
Tôi muốn kết thúc bằng cách nhấn mạnh các bài học quan trọng từ cuộc thảo luận của chúng ta.
Chi tiết
Let’s conclude with key takeaways for further action.Hãy kết thúc bằng cách nhấn mạnh các bài học quan trọng để hành động tiếp theo.
Đồng nghĩato highlight key lessons
Cụm hay dùngconclude with key takeawaysconclude with important lessons
Giúp nhấn mạnh các bài học rút ra.
/sʌm ʌp/
phr.
tóm tắt những điểm chính đã thảo luận
To sum up the discussion, we agree on the need for more research.
Tóm tắt cuộc thảo luận, chúng tôi đồng ý về sự cần thiết phải nghiên cứu thêm.
Chi tiết
In conclusion, to sum up the discussion, we must prioritize sustainability.Cuối cùng, để tóm tắt cuộc thảo luận, chúng ta phải ưu tiên tính bền vững.
Đồng nghĩato summarize the discussion
Cụm hay dùngto sum up brieflyto sum up effectively
Sử dụng khi muốn tóm tắt ngắn gọn các điểm chính.
/drɔ faɪnəl ˈɪnˌsaɪt/
phr.
đưa ra một suy nghĩ hoặc hiểu biết kết luận
To draw a final insight, the research highlights the need for change.
Để đưa ra một suy nghĩ cuối cùng, nghiên cứu nhấn mạnh sự cần thiết phải thay đổi.
Chi tiết
In drawing a final insight, we see the importance of community support.Khi đưa ra một suy nghĩ cuối cùng, chúng ta thấy tầm quan trọng của sự hỗ trợ cộng đồng.
Đồng nghĩato provide a final insight
Cụm hay dùngto draw insight from findingsto draw a conclusion
Sử dụng khi muốn nhấn mạnh một cái nhìn sâu sắc.
/prəˈvaɪd ə ˈkloʊzɪŋ ˈoʊvərˌvju/
phr.
cung cấp một tóm tắt cuối cùng về các điểm chính
To provide a closing overview, we discussed various strategies for improvement.
Để cung cấp một tóm tắt cuối cùng, chúng tôi đã thảo luận về các chiến lược cải thiện khác nhau.
Chi tiết
In providing a closing overview, it’s clear that collaboration is key.Trong việc cung cấp một tóm tắt cuối cùng, rõ ràng rằng sự hợp tác là chìa khóa.
Đồng nghĩato summarize the main points
Cụm hay dùngto provide an overviewto give a final overview
Sử dụng khi bạn muốn tóm tắt một cách tổng quát.
/meɪk ə ˈfaɪnəl əˈsɛs.mənt/
phr.
đánh giá các điểm chính ở cuối
To make a final assessment, the project was a success overall.
Để đánh giá cuối cùng, dự án đã thành công tổng thể.
Chi tiết
In making a final assessment, we acknowledge the challenges faced.Khi đưa ra đánh giá cuối cùng, chúng ta thừa nhận những thách thức đã gặp phải.
Đồng nghĩato evaluate
Cụm hay dùngto make an assessmentto provide an assessment
Sử dụng khi bạn muốn đánh giá một cách tổng thể.
/rɪˈflɛkt ɑn ðə meɪn ˈɑrɡjʊmənts/
phr.
suy nghĩ cẩn thận về các điểm chính đã nêu
To reflect on the main arguments, we can see both sides of the issue.
Để suy nghĩ về các luận điểm chính, chúng ta có thể thấy cả hai bên của vấn đề.
Chi tiết
In reflecting on the main arguments, it’s clear that more research is needed.Khi suy nghĩ về các luận điểm chính, rõ ràng rằng cần nhiều nghiên cứu hơn.
Đồng nghĩato consider the main arguments
Cụm hay dùngto reflect on findingsto reflect on arguments
Sử dụng khi bạn muốn suy ngẫm về các luận điểm đã thảo luận.
/ˈsʌməˌraɪz ðə kənˈkluʒənz drɔrn/
phr.
tóm tắt các kết luận đã đạt được trong cuộc thảo luận
To summarize the conclusions drawn, we found significant evidence.
Để tóm tắt các kết luận đã đạt được, chúng tôi tìm thấy bằng chứng đáng kể.
Chi tiết
In summarizing the conclusions drawn, the results are promising.Trong việc tóm tắt các kết luận đã đạt được, các kết quả rất hứa hẹn.
Đồng nghĩato restate the conclusions
Cụm hay dùngto summarize findingsto summarize results
Rất hữu ích để làm rõ các kết luận trong bài viết.
/ɛnd wɪð ə ˈθɔtˌproʊvɪkɪŋ ˈsteɪtmənt/
phr.
kết thúc bằng một tuyên bố khiến mọi người suy nghĩ
To end with a thought-provoking statement, consider what the future holds.
Để kết thúc bằng một tuyên bố khiến mọi người suy nghĩ, hãy xem xét tương lai sẽ ra sao.
Chi tiết
In ending with a thought-provoking statement, we challenge the audience.Khi kết thúc bằng một tuyên bố khiến mọi người suy nghĩ, chúng ta thách thức khán giả.
Đồng nghĩato conclude with a thought
Cụm hay dùngto end with a statementto end with a question
Giúp tạo ấn tượng mạnh mẽ trong phần kết thúc.
/prəˈvaɪd ə ˈfaɪnəl rɪˈflɛkʃən/
phr.
cung cấp một suy nghĩ kết luận dựa trên cuộc thảo luận
To provide a final reflection, we must consider the broader implications.
Để cung cấp một suy nghĩ cuối cùng, chúng ta phải xem xét các hệ quả rộng hơn.
Chi tiết
In providing a final reflection, it’s important to acknowledge challenges.Trong việc cung cấp một suy nghĩ cuối cùng, điều quan trọng là thừa nhận các thách thức.
Đồng nghĩato offer a final thought
Cụm hay dùngto provide reflectionto give final reflection
Thích hợp trong các bài viết phân tích.
/kənˈklud wɪð ən ˈoʊpən ˈkwɛsʧən/
phr.
kết thúc bằng một câu hỏi mời gọi suy nghĩ thêm
To conclude with an open question, what can we do to improve this situation?
Để kết thúc bằng một câu hỏi mở, chúng ta có thể làm gì để cải thiện tình huống này?
Chi tiết
In concluding with an open question, I encourage further discussion.Khi kết thúc bằng một câu hỏi mở, tôi khuyến khích thảo luận thêm.
Đồng nghĩato end with a question
Cụm hay dùngto conclude with a questionto finish with a question
Giúp khuyến khích thảo luận và suy tư.
/ˈɛmfəˌsaɪz ðə ˈteɪkˌeɪk ˈmɛsɪdʒ/
phr.
nhấn mạnh bài học hoặc điểm chính đã học được
To emphasize the takeaway message, we must act on our findings.
Để nhấn mạnh bài học chính, chúng ta phải hành động theo các phát hiện của mình.
Chi tiết
In emphasizing the takeaway message, collaboration is essential.Trong việc nhấn mạnh bài học chính, sự hợp tác là cần thiết.
Đồng nghĩato highlight the main lesson
Cụm hay dùngto emphasize key pointsto emphasize lessons learned
Giúp nhấn mạnh những điều quan trọng đã học được.
/kənˈkluːd baɪ ˈsʌməraɪzɪŋ/
phr.
kết thúc bằng cách tóm tắt các điểm chính
To conclude by summarizing, we have explored various solutions.
Để kết thúc bằng cách tóm tắt, chúng ta đã khám phá nhiều giải pháp khác nhau.
Chi tiết
In concluding by summarizing, it’s clear that more work is needed.Khi kết thúc bằng cách tóm tắt, rõ ràng rằng cần thêm công việc.
Đồng nghĩato finish by summarizing
Cụm hay dùngto conclude by summarizing pointsto finish by summarizing ideas
Rất hữu ích trong các bài viết phân tích.
/liːv ði ˈɔdiəns wɪð ə ˈkwɛsʧən/
phr.
kết thúc bằng cách đặt ra một câu hỏi để suy ngẫm
To leave the audience with a question, how can we make a difference?
Để kết thúc bằng cách đặt ra một câu hỏi, làm thế nào chúng ta có thể tạo ra sự khác biệt?
Chi tiết
In leaving the audience with a question, we inspire further thought.Khi đặt ra một câu hỏi cho khán giả, chúng ta khơi gợi thêm suy nghĩ.
Đồng nghĩato end with a question
Cụm hay dùngto leave with a questionto pose a question
Khuyến khích khán giả tiếp tục suy nghĩ.
/kənˈkluːd wɪð ə strɔŋ ˈsteɪtmənt/
phr.
kết thúc bằng một điểm hoặc tuyên bố mạnh mẽ
To conclude with a strong statement, our actions today shape the future.
Để kết thúc bằng một tuyên bố mạnh mẽ, hành động của chúng ta hôm nay định hình tương lai.
Chi tiết
In concluding with a strong statement, we call for immediate action.Khi kết thúc bằng một tuyên bố mạnh mẽ, chúng ta kêu gọi hành động ngay lập tức.
Đồng nghĩato finish with a powerful point
Cụm hay dùngto conclude with strengthto end with a strong point
Giúp tạo ấn tượng sâu sắc cho người nghe.
/ˈsʌməraɪz ði ɪmˈplɪkeɪʃənz/
phr.
tóm tắt các tác động hoặc kết quả có thể xảy ra
To summarize the implications, our findings suggest significant changes are necessary.
Để tóm tắt các tác động, các phát hiện của chúng tôi cho thấy sự thay đổi đáng kể là cần thiết.
Chi tiết
In summarizing the implications, we must consider long-term effects.Trong việc tóm tắt các tác động, chúng ta phải xem xét các hiệu ứng lâu dài.
Đồng nghĩato restate the possible outcomes
Cụm hay dùngto summarize effectsto summarize outcomes
Rất hữu ích trong việc nhấn mạnh các hệ quả của một nghiên cứu.
/kənˈkluːd wɪð ə kɔl tə ˈækʃən/
phr.
kết thúc bằng cách kêu gọi khán giả hành động
To conclude with a call to action, let’s work together for change.
Để kết thúc bằng cách kêu gọi hành động, hãy cùng nhau làm việc vì sự thay đổi.
Chi tiết
In concluding with a call to action, we emphasize the need for immediate response.Khi kết thúc bằng cách kêu gọi hành động, chúng ta nhấn mạnh sự cần thiết phải phản ứng ngay lập tức.
Đồng nghĩato urge action
Cụm hay dùngto conclude with urgencyto end with a call
Khuyến khích khán giả hành động theo cách tích cực.
/meɪk ə kənˈkluːdɪŋ ˌɑbzərˈveɪʃən/
phr.
cung cấp một bình luận cuối cùng dựa trên cuộc thảo luận
To make a concluding observation, we must acknowledge diverse perspectives.
Để đưa ra một quan sát kết luận, chúng ta phải thừa nhận các quan điểm đa dạng.
Chi tiết
In making a concluding observation, it’s evident that change is needed.Khi đưa ra một quan sát kết luận, rõ ràng rằng cần có sự thay đổi.
Đồng nghĩato offer a final observation
Cụm hay dùngto make an observationto provide a final comment
Thích hợp trong các bài viết phân tích.
/prəˈvaɪd ə ˈfaɪnəl ˈsʌməri/
phr.
cung cấp một tóm tắt cuối cùng về cuộc thảo luận
To provide a final summary, we have covered all key aspects.
Để cung cấp một tóm tắt cuối cùng, chúng ta đã đề cập đến tất cả các khía cạnh chính.
Chi tiết
In providing a final summary, let’s revisit the main arguments.Trong việc cung cấp một tóm tắt cuối cùng, hãy xem lại các luận điểm chính.
Đồng nghĩato give a concluding summary
Cụm hay dùngto provide a summaryto give a final overview
Rất hữu ích trong các bài viết phân tích.
/ɛnd ɑn ə ˈpɑzɪtɪv noʊt/
phr.
kết thúc bằng một tuyên bố lạc quan hoặc khích lệ
To end on a positive note, there is hope for the future.
Để kết thúc bằng một tuyên bố lạc quan, có hy vọng cho tương lai.
Chi tiết
In ending on a positive note, let’s work towards a brighter tomorrow.Khi kết thúc bằng một tuyên bố lạc quan, hãy cùng nhau hướng tới một ngày mai tươi sáng.
Đồng nghĩato finish positively
Cụm hay dùngto end positivelyto finish on a high note
Giúp tạo cảm giác lạc quan cho người nghe.
/kənˈkluːd wɪð ə ˈsʌməri əv ðə dɪsˈkʌʃən/
phr.
kết thúc bằng cách tóm tắt những gì đã được thảo luận
To conclude with a summary of the discussion, we’ve explored several key themes.
Để kết thúc bằng cách tóm tắt cuộc thảo luận, chúng ta đã khám phá một số chủ đề chính.
Chi tiết
In concluding with a summary of the discussion, it’s clear we need action.Khi kết thúc bằng cách tóm tắt cuộc thảo luận, rõ ràng chúng ta cần hành động.
Đồng nghĩato finish by summarizing the discussion
Cụm hay dùngto conclude with a recapto summarize the discussion
Giúp khán giả nắm bắt thông tin dễ dàng hơn.
/ˈɛmfəˌsaɪz ðə ki ˈteɪkˌeɪkeɪz/
phr.
nhấn mạnh những điểm quan trọng cần ghi nhớ
To emphasize the key takeaways, we must focus on action steps.
Để nhấn mạnh những điểm quan trọng, chúng ta phải tập trung vào các bước hành động.
Chi tiết
In emphasizing the key takeaways, let’s not forget the lessons learned.Trong việc nhấn mạnh những điểm quan trọng, đừng quên các bài học đã học được.
Đồng nghĩato highlight the main points
Cụm hay dùngto emphasize important takeawaysto stress key points
Giúp khán giả ghi nhớ các điểm chính.
/drɔ əˈtɛnʃən tu ðə meɪn ˈɪʃuz/
phr.
nhấn mạnh những vấn đề quan trọng đã thảo luận
To draw attention to the main issues, we discussed economic impacts.
Để nhấn mạnh những vấn đề chính, chúng tôi đã thảo luận về các tác động kinh tế.
Chi tiết
In drawing attention to the main issues, we must consider solutions.Khi nhấn mạnh các vấn đề chính, chúng ta phải xem xét các giải pháp.
Đồng nghĩato highlight the main problems
Cụm hay dùngto draw focus to issuesto emphasize main issues
Giúp xác định những vấn đề quan trọng trong cuộc thảo luận.
/kənˈkluːd baɪ ˈhaɪlaɪtɪŋ ðə sɪɡˈnɪfɪkəns/
phr.
kết thúc bằng cách nhấn mạnh tầm quan trọng của một điểm
To conclude by highlighting the significance, we must act now.
Để kết thúc bằng cách nhấn mạnh tầm quan trọng, chúng ta phải hành động ngay bây giờ.
Chi tiết
In concluding by highlighting the significance, we acknowledge our responsibility.Khi kết thúc bằng cách nhấn mạnh tầm quan trọng, chúng ta thừa nhận trách nhiệm của mình.
Đồng nghĩato emphasize the importance
Cụm hay dùngto conclude by stressing significanceto highlight key importance
Giúp nhấn mạnh tầm quan trọng của các vấn đề đã thảo luận.
phr.
tóm tắt tất cả những gì đã nói
To sum it all up, we need to take action now.
Tóm lại, chúng ta cần hành động ngay bây giờ.
Chi tiết
To sum it all up, the results were promising.Tóm lại, các kết quả rất hứa hẹn.
Đồng nghĩain conclusionto summarize
Cụm hay dùngsum it all upsum up the discussion
Cách dùng phổ biến trong văn nói.
phr.
nói một cách ngắn gọn
To put it briefly, we need more funding.
Nói ngắn gọn, chúng ta cần nhiều kinh phí hơn.
Chi tiết
To put it briefly, the project was a success.Nói ngắn gọn, dự án đã thành công.
Đồng nghĩain shortto summarize
Cụm hay dùngput it brieflyput it simply
Thích hợp khi muốn tóm tắt nhanh.
phr.
đưa ra nhận xét cuối cùng về một chủ đề
To draw a final remark, collaboration is essential.
Để đưa ra nhận xét cuối cùng, sự hợp tác là rất cần thiết.
Chi tiết
To draw a final remark, we should stay optimistic.Để đưa ra nhận xét cuối cùng, chúng ta nên lạc quan.
Đồng nghĩato concludeto summarize
Cụm hay dùngdraw a final remarkmake a final remark
Thường dùng trong văn viết trang trọng.
phr.
tóm tắt điểm chính hoặc ý tưởng
To encapsulate the essence of our findings, teamwork improves results.
Để tóm tắt điểm chính của kết quả của chúng tôi, làm việc nhóm cải thiện kết quả.
Chi tiết
To encapsulate the essence, we must adapt to change.Để tóm tắt điểm chính, chúng ta phải thích nghi với sự thay đổi.
Đồng nghĩato summarizeto condense
Cụm hay dùngencapsulate the essenceencapsulate the idea
Dùng trong các bài viết phân tích hoặc nghiên cứu.
phr.
đưa một cái gì đó đến kết luận
To wrap things up, we have made significant progress.
Để kết thúc, chúng ta đã đạt được tiến bộ đáng kể.
Chi tiết
To wrap things up, let’s review our main ideas.Để kết thúc, hãy xem lại những ý chính của chúng ta.
Đồng nghĩato concludeto finish
Cụm hay dùngwrap things upwrap up the discussion
Dùng khi muốn kết thúc một cuộc thảo luận.
phr.
đưa ra một nhận xét hoặc suy nghĩ cuối cùng
To make a closing observation, we must learn from our experiences.
Để đưa ra một nhận xét cuối cùng, chúng ta phải học hỏi từ những kinh nghiệm của mình.
Chi tiết
To make a closing observation, innovation drives success.Để đưa ra một nhận xét cuối cùng, đổi mới thúc đẩy thành công.
Đồng nghĩato concludeto summarize
Cụm hay dùngmake a closing observationoffer a closing observation
Thích hợp cho các bài luận và thuyết trình.
phr.
nhấn mạnh những ý tưởng cuối cùng đã trình bày
To emphasize the final thoughts, let’s remember our goals.
Để nhấn mạnh những ý tưởng cuối cùng, hãy nhớ đến các mục tiêu của chúng ta.
Chi tiết
To emphasize the final thoughts, teamwork is essential.Để nhấn mạnh những ý tưởng cuối cùng, làm việc nhóm là thiết yếu.
Đồng nghĩato highlightto stress
Cụm hay dùngemphasize the final thoughtsemphasize key points
Sử dụng khi muốn nhấn mạnh ý chính.
phr.
kết thúc bằng cách chia sẻ một ý tưởng quý giá
To conclude with an insight, understanding is key to progress.
Để kết thúc bằng cách chia sẻ một ý tưởng quý giá, sự hiểu biết là chìa khóa cho sự tiến bộ.
Chi tiết
To conclude with an insight, every challenge is an opportunity.Để kết thúc bằng cách chia sẻ một ý tưởng quý giá, mỗi thách thức là một cơ hội.
Đồng nghĩato concludeto summarize
Cụm hay dùngconclude with an insightoffer an insight
Dùng để kết thúc với một suy nghĩ sâu sắc.
phr.
đưa ra đánh giá hoặc phân tích cuối cùng
To provide a final analysis, the data shows clear trends.
Để đưa ra đánh giá cuối cùng, dữ liệu cho thấy các xu hướng rõ ràng.
Chi tiết
To provide a final analysis, we must consider all factors.Để đưa ra đánh giá cuối cùng, chúng ta phải xem xét tất cả các yếu tố.
Đồng nghĩato concludeto summarize
Cụm hay dùngprovide a final analysisoffer a final analysis
Thích hợp cho các bài viết nghiên cứu.
phr.
đưa ra một quan điểm cuối cùng
To offer a final perspective, we must think critically.
Để đưa ra một quan điểm cuối cùng, chúng ta phải suy nghĩ một cách phản biện.
Chi tiết
To offer a final perspective, innovation is crucial.Để đưa ra một quan điểm cuối cùng, đổi mới là rất quan trọng.
Đồng nghĩato concludeto summarize
Cụm hay dùngoffer a final perspectivepresent a final perspective
Thích hợp cho các bài luận và thuyết trình.
phr.
kết thúc một cách rõ ràng và dễ hiểu
To conclude with clarity, we must communicate effectively.
Để kết thúc một cách rõ ràng, chúng ta phải giao tiếp hiệu quả.
Chi tiết
To conclude with clarity, let’s recap our main goals.Để kết thúc một cách rõ ràng, hãy tóm tắt các mục tiêu chính của chúng ta.
Đồng nghĩato clarifyto summarize
Cụm hay dùngconclude with clarityfinish with clarity
Sử dụng khi muốn kết thúc một cách dễ hiểu.
phr.
đưa ra tổng quan cuối cùng về những gì đã được thảo luận
To provide a closing summary, we achieved our objectives.
Để đưa ra tổng quan cuối cùng, chúng ta đã đạt được các mục tiêu.
Chi tiết
To provide a closing summary, let’s remember the key points.Để đưa ra tổng quan cuối cùng, hãy nhớ những điểm chính.
Đồng nghĩato concludeto summarize
Cụm hay dùngprovide a closing summaryoffer a closing summary
Thích hợp cho các bài thuyết trình.
phr.
đưa ra đánh giá cuối cùng về một chủ đề
To make a final evaluation, the project met its goals.
Để đưa ra đánh giá cuối cùng, dự án đã đạt được các mục tiêu của nó.
Chi tiết
To make a final evaluation, we need more data.Để đưa ra đánh giá cuối cùng, chúng ta cần nhiều dữ liệu hơn.
Đồng nghĩato concludeto assess
Cụm hay dùngmake a final evaluationoffer a final evaluation
Thích hợp cho các bài luận và báo cáo.
phr.
nhắc lại các khía cạnh quan trọng để nhấn mạnh
To reiterate the main points, we discussed three key areas.
Để nhắc lại các điểm chính, chúng ta đã thảo luận về ba lĩnh vực chính.
Chi tiết
To reiterate the main points, education, health, and employment are critical.Để nhắc lại các điểm chính, giáo dục, sức khỏe và việc làm là rất quan trọng.
Đồng nghĩato repeatto summarize
Cụm hay dùngreiterate the main pointsreiterate key findings
Thích hợp khi muốn nhấn mạnh ý chính.
phr.
kết thúc với một quan điểm cụ thể
To conclude with a perspective, let’s consider future challenges.
Để kết thúc với một quan điểm, hãy xem xét những thách thức trong tương lai.
Chi tiết
To conclude with a perspective, we must prioritize sustainability.Để kết thúc với một quan điểm, chúng ta phải ưu tiên tính bền vững.
Đồng nghĩato concludeto summarize
Cụm hay dùngconclude with a perspectiveoffer a perspective
Thích hợp cho các bài luận phân tích.
phr.
nhắc lại kết luận quan trọng nhất
To restate the main conclusion, we need more investment.
Để nhắc lại kết luận chính, chúng ta cần nhiều đầu tư hơn.
Chi tiết
To restate the main conclusion, education is the foundation.Để nhắc lại kết luận chính, giáo dục là nền tảng.
Đồng nghĩato summarizeto conclude
Cụm hay dùngrestate the main conclusionrepeat the conclusion
Thích hợp cho các bài viết và thuyết trình.
phr.
kết thúc với một nhận xét suy nghĩ
To close with a reflection, we must learn from our past.
Để kết thúc với một nhận xét suy nghĩ, chúng ta phải học hỏi từ quá khứ.
Chi tiết
To close with a reflection, every experience teaches us.Để kết thúc với một nhận xét suy nghĩ, mỗi trải nghiệm đều dạy cho chúng ta.
Đồng nghĩato concludeto summarize
Cụm hay dùngclose with a reflectionend with a reflection
Thích hợp cho các bài luận và thuyết trình.
phr.
kết thúc với một ý tưởng hoặc quan điểm quý giá
To finish with an insight, adaptability is crucial in today’s world.
Để kết thúc với một ý tưởng quý giá, sự thích nghi là rất quan trọng trong thế giới ngày nay.
Chi tiết
To finish with an insight, every challenge brings opportunities.Để kết thúc với một ý tưởng quý giá, mỗi thách thức đều mang lại cơ hội.
Đồng nghĩato concludeto summarize
Cụm hay dùngfinish with an insightend with an insight
Dùng để tạo ấn tượng mạnh trong kết luận.
phr.
tóm tắt những kết quả chính
To summarize the key findings, we discovered new patterns.
Để tóm tắt những kết quả chính, chúng ta đã phát hiện ra những mẫu mới.
Chi tiết
To summarize the key findings, teamwork improved efficiency.Để tóm tắt những kết quả chính, làm việc nhóm đã cải thiện hiệu quả.
Đồng nghĩato summarizeto conclude
Cụm hay dùngsummarize the key findingssummarize the main results
Sử dụng khi muốn tóm tắt các kết quả nghiên cứu.
/tu sʌm ɪt ʌp səkˈsɪŋktli/
phr.
tóm tắt ngắn gọn các điểm chính
To sum it up succinctly, we need more funding for education.
Tóm tắt ngắn gọn, chúng ta cần nhiều kinh phí hơn cho giáo dục.
Chi tiết
To sum it up succinctly, the project was a success.Tóm tắt ngắn gọn, dự án đã thành công.
Đồng nghĩato summarize brieflyto recap quickly
Cụm hay dùngto sum it upto sum up the discussion
Sử dụng khi bạn muốn tóm tắt mà không đi vào chi tiết.
/tu drɔ ˈɛvriθɪŋ təˈɡɛðər/
phr.
kết nối tất cả các điểm đã đề cập trong cuộc thảo luận
To draw everything together, we see a clear need for action.
Để kết nối tất cả lại, chúng ta thấy rõ nhu cầu hành động.
Chi tiết
To draw everything together, the findings support our initial hypothesis.Để kết nối tất cả lại, các phát hiện hỗ trợ giả thuyết ban đầu của chúng ta.
Đồng nghĩato bring it all togetherto unify the points
Cụm hay dùngto draw together the argumentsto draw the discussion together
Phù hợp cho các bài thuyết trình hoặc viết luận tổng hợp.
/tu ɪnˈkæpsjʊleɪt ðə meɪn ˈaɪdiz/
phr.
diễn đạt rõ ràng các khái niệm cốt lõi
To encapsulate the main ideas, we must focus on sustainability.
Để diễn đạt rõ ràng các khái niệm cốt lõi, chúng ta phải tập trung vào tính bền vững.
Chi tiết
To encapsulate the main ideas, innovation is crucial for growth.Để diễn đạt rõ ràng các khái niệm cốt lõi, sự đổi mới là rất quan trọng cho sự phát triển.
Đồng nghĩato summarize the key ideasto highlight the main points
Cụm hay dùngto encapsulate the essenceto encapsulate the message
Dùng khi muốn nhấn mạnh các ý chính trong bài viết hoặc thuyết trình.
/tu ræp ʌp ðə dɪsˈkʌʃən/
phr.
tóm tắt và kết thúc cuộc trò chuyện
To wrap up the discussion, we need to agree on next steps.
Để tóm tắt cuộc thảo luận, chúng ta cần đồng ý về các bước tiếp theo.
Chi tiết
To wrap up the discussion, let’s review our key points.Để tóm tắt cuộc thảo luận, hãy xem lại các điểm chính của chúng ta.
Đồng nghĩato conclude the discussionto summarize the meeting
Cụm hay dùngto wrap up the meetingto wrap up the presentation
Dùng khi bạn muốn kết thúc một cuộc thảo luận hoặc cuộc họp.
/tu brɪŋ ðə dɪsˈkʌʃən tu ə kloʊz/
phr.
kết thúc cuộc trò chuyện một cách có ý nghĩa
To bring the discussion to a close, we should reflect on our findings.
Để kết thúc cuộc thảo luận, chúng ta nên suy ngẫm về những phát hiện của mình.
Chi tiết
To bring the discussion to a close, let’s summarize our key insights.Để kết thúc cuộc thảo luận, hãy tóm tắt những hiểu biết chính của chúng ta.
Đồng nghĩato conclude the conversationto finalize the discussion
Cụm hay dùngto bring the meeting to a closeto bring the presentation to a close
Thích hợp cho các bài thuyết trình hoặc cuộc họp.
/tu ˈɔfər ˈkloʊzɪŋ rɪˈmɑrks/
phr.
đưa ra những bình luận cuối cùng ở phần kết
To offer closing remarks, I appreciate everyone's contributions.
Để đưa ra những bình luận cuối cùng, tôi đánh giá cao sự đóng góp của mọi người.
Chi tiết
To offer closing remarks, let's remember our goals.Để đưa ra những bình luận cuối cùng, hãy nhớ đến các mục tiêu của chúng ta.
Đồng nghĩato give final commentsto make concluding remarks
Cụm hay dùngto offer final remarksto offer concluding remarks
Dùng để thể hiện sự tôn trọng và ghi nhận ý kiến của người khác.
/tu riˈɪtəˌreɪt ðə meɪn ˈfaɪndɪŋz/
phr.
lặp lại các kết quả quan trọng nhất
To reiterate the main findings, the study shows significant improvements.
Để lặp lại các kết quả chính, nghiên cứu cho thấy sự cải thiện đáng kể.
Chi tiết
To reiterate the main findings, we found strong correlations.Để lặp lại các phát hiện chính, chúng tôi đã tìm thấy mối tương quan mạnh mẽ.
Đồng nghĩato restate the key findingsto repeat the main results
Cụm hay dùngto reiterate the findingsto reiterate the conclusions
Thích hợp cho các bài nghiên cứu và báo cáo.
/tu ˈɛmfəˌsaɪz ðə ki ˈɪnsaɪts/
phr.
nhấn mạnh những hiểu biết quan trọng nhất
To emphasize the key insights, we must focus on the implications.
Để nhấn mạnh những hiểu biết chính, chúng ta phải tập trung vào các tác động.
Chi tiết
To emphasize the key insights, let’s discuss the broader context.Để nhấn mạnh những hiểu biết chính, hãy thảo luận về bối cảnh rộng hơn.
Đồng nghĩato highlight the main insightsto underline the key understandings
Cụm hay dùngto emphasize the findingsto emphasize the conclusions
Hữu ích trong các bài thuyết trình và viết luận.
/tu ˈfaɪnəˌlaɪz ðə dɪsˈkʌʃən/
phr.
đưa cuộc trò chuyện đến một kết thúc rõ ràng
To finalize the discussion, we need to agree on the outcomes.
Để đưa cuộc thảo luận đến một kết thúc rõ ràng, chúng ta cần đồng ý về kết quả.
Chi tiết
To finalize the discussion, let’s summarize our decisions.Để đưa cuộc thảo luận đến một kết thúc rõ ràng, hãy tóm tắt các quyết định của chúng ta.
Đồng nghĩato conclude the discussionto wrap up the conversation
Cụm hay dùngto finalize the meetingto finalize the report
Cách dùng chính xác cho các cuộc họp và thảo luận.
/tu kloʊz wɪð ki ˈteɪkəweɪz/
phr.
kết thúc bằng cách tóm tắt những bài học quan trọng nhất
To close with key takeaways, we learned the importance of teamwork.
Để kết thúc bằng cách tóm tắt những bài học chính, chúng ta đã học được tầm quan trọng của làm việc nhóm.
Chi tiết
To close with key takeaways, let’s remember our objectives.Để kết thúc bằng cách tóm tắt những bài học chính, hãy nhớ đến các mục tiêu của chúng ta.
Đồng nghĩato end with main lessonsto conclude with key insights
Cụm hay dùngto close the presentation with takeawaysto close the discussion with key points
Dùng để nhấn mạnh các bài học rút ra từ cuộc thảo luận.
/tu ˈsʌməˌraɪz ðə dɪsˈkʌʃən pɔɪnts/
phr.
tóm tắt ngắn gọn các chủ đề chính đã đề cập
To summarize the discussion points, we talked about several issues.
Để tóm tắt các điểm thảo luận, chúng ta đã nói về một số vấn đề.
Chi tiết
To summarize the discussion points, let’s review our findings.Để tóm tắt các điểm thảo luận, hãy xem lại những phát hiện của chúng ta.
Đồng nghĩato recap the discussionto summarize the main topics
Cụm hay dùngto summarize the meeting pointsto summarize the key topics
Rất hữu ích cho các bài thuyết trình và viết luận.
/tu ˈʌndərˌlaɪ ði ɪmˈpɔrtəns ʌv/
phr.
nhấn mạnh tầm quan trọng của một điều gì đó
To underline the importance of education, it shapes our future.
Để nhấn mạnh tầm quan trọng của giáo dục, nó định hình tương lai của chúng ta.
Chi tiết
To underline the importance of teamwork, effective collaboration leads to success.Để nhấn mạnh tầm quan trọng của làm việc nhóm, sự hợp tác hiệu quả dẫn đến thành công.
Đồng nghĩato emphasize the significance ofto stress the value of
Cụm hay dùngto underline the key pointsto underline the main arguments
Thích hợp trong các bài thuyết trình và viết luận.
/tu ræp ʌp wɪð ˈfaɪnəl θɔts/
phr.
kết thúc bằng cách chia sẻ những suy nghĩ cuối cùng
To wrap up with final thoughts, I believe we can achieve our goals.
Để kết thúc bằng cách chia sẻ những suy nghĩ cuối cùng, tôi tin rằng chúng ta có thể đạt được mục tiêu của mình.
Chi tiết
To wrap up with final thoughts, let’s remember to stay focused.Để kết thúc bằng cách chia sẻ những suy nghĩ cuối cùng, hãy nhớ giữ tập trung.
Đồng nghĩato conclude with last reflectionsto finish with final thoughts
Cụm hay dùngto wrap up the discussion with final thoughtsto wrap up the presentation with final thoughts
Dùng để thể hiện sự quan tâm đến ý kiến của người khác ở phần kết.
/tu kənˈklud wɪð ən ˈoʊvərˌvju/
phr.
kết thúc bằng cách tóm tắt các khía cạnh tổng quát
To conclude with an overview, we discussed various topics.
Để kết thúc bằng cách tóm tắt tổng quát, chúng ta đã thảo luận về nhiều chủ đề khác nhau.
Chi tiết
To conclude with an overview, let’s revisit our main points.Để kết thúc bằng cách tóm tắt tổng quát, hãy xem lại các điểm chính của chúng ta.
Đồng nghĩato finish with a summaryto end with a general overview
Cụm hay dùngto conclude the presentation with an overviewto conclude the report with an overview
Hữu ích cho các bài viết tổng hợp và báo cáo.
/tu ˈriːɪnˌfɔrs ðə meɪn ˈɑrɡjʊmənts/
phr.
tăng cường các điểm chính đã được đề cập
To reinforce the main arguments, we need more evidence.
Để tăng cường các lập luận chính, chúng ta cần nhiều bằng chứng hơn.
Chi tiết
To reinforce the main arguments, let’s present more data.Để tăng cường các lập luận chính, hãy trình bày thêm dữ liệu.
Đồng nghĩato strengthen the key pointsto emphasize the main arguments
Cụm hay dùngto reinforce the findingsto reinforce the conclusions
Thích hợp cho các bài luận và nghiên cứu.
/tu ˈɛmfəˌsaɪz ði ˌɪmplɪˈkeɪʃənz/
phr.
nhấn mạnh các hậu quả hoặc kết quả
To emphasize the implications, this research affects policy decisions.
Để nhấn mạnh các hậu quả, nghiên cứu này ảnh hưởng đến các quyết định chính sách.
Chi tiết
To emphasize the implications, we must consider future trends.Để nhấn mạnh các hậu quả, chúng ta phải xem xét các xu hướng trong tương lai.
Đồng nghĩato stress the consequencesto highlight the results
Cụm hay dùngto emphasize the findings' implicationsto emphasize the research implications
Rất hữu ích trong các bài viết nghiên cứu.
/tu kloʊz wɪð ə ˈsʌməri ʌv ˈfaɪndɪŋz/
phr.
kết thúc bằng cách tóm tắt các kết quả
To close with a summary of findings, we need to highlight the key data.
Để kết thúc bằng cách tóm tắt các phát hiện, chúng ta cần nhấn mạnh dữ liệu chính.
Chi tiết
To close with a summary of findings, let's revisit our most important results.Để kết thúc bằng cách tóm tắt các phát hiện, hãy xem lại những kết quả quan trọng nhất của chúng ta.
Đồng nghĩato conclude with a recap of findingsto end with a summary of results
Cụm hay dùngto close the report with findingsto close the presentation with findings
Dùng để tóm tắt các kết quả trong các bài thuyết trình và báo cáo.
/tu kənˈklud baɪ ˈsʌməˌraɪzɪŋ ðə ki pɔɪnts/
phr.
kết thúc bằng cách tóm tắt các điểm quan trọng nhất
To conclude by summarizing the key points, we need clear action steps.
Để kết thúc bằng cách tóm tắt các điểm chính, chúng ta cần các bước hành động rõ ràng.
Chi tiết
To conclude by summarizing the key points, let’s focus on our objectives.Để kết thúc bằng cách tóm tắt các điểm chính, hãy tập trung vào các mục tiêu của chúng ta.
Đồng nghĩato finish by outlining the main pointsto end with a summary of key points
Cụm hay dùngto conclude the discussion by summarizingto conclude the presentation by summarizing
Rất hữu ích cho các bài thuyết trình và viết luận.
phr.
nhấn mạnh những ý chính
To highlight the main points, we need to focus on the benefits of the project.
Để nhấn mạnh những ý chính, chúng ta cần tập trung vào lợi ích của dự án.
Chi tiết
In conclusion, I would like to highlight the main points discussed today.Cuối cùng, tôi muốn nhấn mạnh những điểm chính đã thảo luận hôm nay.
Đồng nghĩato emphasize the key points
Cụm hay dùngto highlight key findingsto highlight important aspects
Sử dụng khi muốn nhấn mạnh các ý chính.
phr.
đưa ra những suy nghĩ cuối cùng
To draw final thoughts, we must consider the long-term effects.
Để đưa ra những suy nghĩ cuối cùng, chúng ta phải xem xét những tác động lâu dài.
Chi tiết
I would like to draw final thoughts on the importance of education.Tôi muốn đưa ra những suy nghĩ cuối cùng về tầm quan trọng của giáo dục.
Đồng nghĩato present concluding ideas
Cụm hay dùngto draw final conclusionsto draw final remarks
Dùng để kết thúc một bài thuyết trình hoặc văn bản.
phr.
đưa ra một suy nghĩ cuối cùng
To offer a final thought, we should always strive for improvement.
Để đưa ra một suy nghĩ cuối cùng, chúng ta nên luôn phấn đấu cho sự tiến bộ.
Chi tiết
I would like to offer a final thought about sustainability.Tôi muốn đưa ra một suy nghĩ cuối cùng về sự bền vững.
Đồng nghĩato provide a concluding idea
Cụm hay dùngto offer final reflectionsto offer concluding remarks
Thường dùng trong các bài phát biểu hoặc viết luận.
phr.
tóm tắt các điểm chính của cuộc thảo luận
To encapsulate the discussion, we have covered several key issues.
Để tóm tắt cuộc thảo luận, chúng ta đã đề cập đến một số vấn đề chính.
Chi tiết
I will now encapsulate the discussion for clarity.Bây giờ tôi sẽ tóm tắt cuộc thảo luận để rõ ràng hơn.
Đồng nghĩato summarize the discussion
Cụm hay dùngto encapsulate key pointsto encapsulate main ideas
Dùng để tổng kết những gì đã thảo luận.
phr.
nhắc lại tầm quan trọng của điều gì đó
To reiterate the significance, we must prioritize education.
Nhắc lại tầm quan trọng, chúng ta phải ưu tiên giáo dục.
Chi tiết
I want to reiterate the significance of teamwork in our success.Tôi muốn nhắc lại tầm quan trọng của làm việc nhóm trong thành công của chúng ta.
Đồng nghĩato emphasize the importance
Cụm hay dùngto reiterate key pointsto reiterate main ideas
Thường dùng để nhấn mạnh lại các ý đã nói.
phr.
đưa ra một nhận xét cuối cùng
To make a final remark, I appreciate everyone's contributions.
Để đưa ra một nhận xét cuối cùng, tôi cảm ơn sự đóng góp của mọi người.
Chi tiết
I would like to make a final remark about the importance of feedback.Tôi muốn đưa ra một nhận xét cuối cùng về tầm quan trọng của phản hồi.
Đồng nghĩato give a concluding statement
Cụm hay dùngto make final observationsto make concluding remarks
Dùng để kết thúc một chủ đề hay bài nói.
phr.
chia sẻ một quan điểm cuối cùng
To provide a closing perspective, we must consider future challenges.
Để chia sẻ một quan điểm cuối cùng, chúng ta phải xem xét những thách thức trong tương lai.
Chi tiết
I want to provide a closing perspective on the issue.Tôi muốn chia sẻ một quan điểm cuối cùng về vấn đề này.
Đồng nghĩato give a final viewpoint
Cụm hay dùngto provide final insightsto provide a concluding perspective
Sử dụng để kết thúc bài phát biểu hoặc viết.
phr.
suy ngẫm về các chủ đề chính
To reflect on the key themes, we must acknowledge their relevance.
Để suy ngẫm về các chủ đề chính, chúng ta phải công nhận sự liên quan của chúng.
Chi tiết
I will reflect on the key themes before concluding.Tôi sẽ suy ngẫm về các chủ đề chính trước khi kết thúc.
Đồng nghĩato think back on main ideas
Cụm hay dùngto reflect on important themesto reflect on key issues
Giúp kết nối các ý tưởng trong bài viết.
phr.
cung cấp một cái nhìn tổng quan cuối cùng
To provide a concluding overview, we have examined several factors.
Để cung cấp một cái nhìn tổng quan cuối cùng, chúng ta đã xem xét một số yếu tố.
Chi tiết
I will provide a concluding overview of our discussion.Tôi sẽ cung cấp một cái nhìn tổng quan cuối cùng về cuộc thảo luận của chúng ta.
Đồng nghĩato give a final summary
Cụm hay dùngto provide an overview of key pointsto provide a concluding summary
Thường dùng để tóm tắt một chủ đề lớn.
phr.
kết thúc bằng cách chia sẻ suy nghĩ cá nhân
To close with reflections, I believe we can all learn from this experience.
Kết thúc bằng cách chia sẻ suy nghĩ, tôi tin rằng tất cả chúng ta có thể học hỏi từ trải nghiệm này.
Chi tiết
I would like to close with reflections on our journey.Tôi muốn kết thúc bằng cách chia sẻ suy nghĩ về hành trình của chúng ta.
Đồng nghĩato end with personal thoughts
Cụm hay dùngto close with final reflectionsto close with important insights
Dùng để tạo sự kết nối cá nhân.
phr.
nhấn mạnh các vấn đề hoặc chủ đề chính
To emphasize the key issues, we must address them directly.
Để nhấn mạnh các vấn đề chính, chúng ta phải giải quyết chúng một cách trực tiếp.
Chi tiết
I want to emphasize the key issues we discussed today.Tôi muốn nhấn mạnh các vấn đề chính mà chúng ta đã thảo luận hôm nay.
Đồng nghĩato stress the main topics
Cụm hay dùngto emphasize important issuesto emphasize critical points
Dùng khi muốn làm nổi bật các vấn đề quan trọng.
/tuː brɪŋ ˈɛvriˌθɪŋ tuː ə kənˈkluːʒən/
phr.
để kết thúc thảo luận và tóm tắt các điểm chính
To bring everything to a conclusion, we must consider all viewpoints.
Để kết thúc, chúng ta phải xem xét tất cả các quan điểm.
Chi tiết
In bringing everything to a conclusion, it’s clear we need a plan.Khi kết thúc, rõ ràng chúng ta cần một kế hoạch.
Đồng nghĩato finalize the discussionto wrap up the conversation
Cụm hay dùngto bring to a conclusionto bring to an end
Cụm này thường dùng để kết thúc một bài thuyết trình.
/tuː riːtʃ ə ˈfaɪnəl dɪˈsɪʒən/
phr.
để đưa ra kết luận rõ ràng sau khi thảo luận
After much debate, we finally reached a final decision.
Sau nhiều tranh luận, cuối cùng chúng tôi đã đưa ra quyết định cuối cùng.
Chi tiết
It's essential to reach a final decision before moving forward.Điều quan trọng là phải đưa ra quyết định cuối cùng trước khi tiến hành.
Đồng nghĩato come to a conclusionto make a determination
Cụm hay dùngto reach a decisionto reach a conclusion
Cụm này thể hiện sự quyết định chắc chắn.
/tuː ˈfaɪnəˌlaɪz ðə ˈfaɪndɪŋz/
phr.
để xác nhận các kết quả sau khi phân tích
We need to finalize the findings before publishing.
Chúng ta cần xác nhận các kết quả trước khi công bố.
Chi tiết
Finalizing the findings is crucial for our report.Xác nhận các kết quả là rất quan trọng cho báo cáo của chúng tôi.
Đồng nghĩato confirm resultsto establish conclusions
Cụm hay dùngto finalize resultsto finalize conclusions
Cụm này thường dùng trong bối cảnh nghiên cứu.
/tuː ˈklærɪfaɪ ðə meɪn pɔɪnts/
phr.
để làm rõ các ý chính và dễ hiểu
Let’s clarify the main points before we conclude.
Hãy làm rõ các ý chính trước khi chúng ta kết thúc.
Chi tiết
Clarifying the main points will help everyone understand better.Làm rõ các ý chính sẽ giúp mọi người hiểu tốt hơn.
Đồng nghĩato elucidateto explain
Cụm hay dùngto clarify pointsto clarify arguments
Cụm này giúp tăng tính rõ ràng trong giao tiếp.
/tuː ˈriːsteɪt ðə kiː ˈɑːrgjʊmənts/
phr.
để nhắc lại các điểm chính nhằm nhấn mạnh
In conclusion, I want to restate the key arguments.
Cuối cùng, tôi muốn nhắc lại các điểm chính.
Chi tiết
Restating the key arguments is essential for clarity.Nhắc lại các điểm chính là rất quan trọng để rõ ràng.
Đồng nghĩato reiterateto repeat
Cụm hay dùngto restate pointsto restate arguments
Cụm này thường dùng để nhấn mạnh ý chính.
/tuː kənˈkluːd wɪð ˌrɛkəmɛnˈdeɪʃənz/
phr.
để kết thúc bằng cách đề xuất hành động trong tương lai
We will conclude with recommendations for further research.
Chúng tôi sẽ kết thúc bằng cách đề xuất nghiên cứu thêm.
Chi tiết
Concluding with recommendations helps guide future efforts.Kết thúc bằng cách đề xuất giúp định hướng các nỗ lực trong tương lai.
Đồng nghĩato suggest actionsto provide advice
Cụm hay dùngto conclude with suggestionsto conclude with advice
Cụm này thường dùng trong báo cáo và thuyết trình.
/tuː ˈhaɪlaɪt ðə kənˈkluːʒənz drɔːn/
phr.
để nhấn mạnh các kết quả thu được từ phân tích
Finally, let’s highlight the conclusions drawn from our study.
Cuối cùng, hãy nhấn mạnh các kết luận rút ra từ nghiên cứu của chúng tôi.
Chi tiết
Highlighting the conclusions drawn is crucial for understanding.Nhấn mạnh các kết luận rút ra là rất quan trọng để hiểu rõ.
Đồng nghĩato emphasize findingsto underscore conclusions
Cụm hay dùngto highlight findingsto highlight key conclusions
Cụm này giúp làm rõ các kết quả quan trọng.
/tuː prɪˈzɛnt ə ˈfaɪnəl ˈoʊvərˌvjuː/
phr.
để đưa ra tóm tắt tất cả các khía cạnh chính đã thảo luận
Let’s present a final overview of our findings.
Hãy đưa ra tóm tắt cuối cùng về các phát hiện của chúng tôi.
Chi tiết
Presenting a final overview can help solidify understanding.Đưa ra một tóm tắt cuối cùng có thể giúp củng cố sự hiểu biết.
Đồng nghĩato summarizeto encapsulate
Cụm hay dùngto present an overviewto present findings
Cụm này thường dùng để tổng kết thông tin.
/tuː ˈsʌməraɪz ðə kiː ˈɑːrgjʊmənts/
phr.
để tóm tắt ngắn gọn các điểm chính đã tranh luận
Finally, let’s summarize the key arguments we discussed.
Cuối cùng, hãy tóm tắt các điểm chính mà chúng ta đã thảo luận.
Chi tiết
Summarizing the key arguments helps clarify the discussion.Tóm tắt các điểm chính giúp làm rõ cuộc thảo luận.
Đồng nghĩato recapto outline
Cụm hay dùngto summarize pointsto summarize discussions
Cụm này giúp làm nổi bật các luận điểm chính.
/tuː prəˈvaɪd ə ˈkloʊzɪŋ ˈsteɪtmənt/
phr.
để đưa ra nhận xét hoặc ý kiến cuối cùng
I would like to provide a closing statement on this issue.
Tôi muốn đưa ra một nhận xét cuối cùng về vấn đề này.
Chi tiết
Providing a closing statement can help summarize the discussion.Đưa ra một nhận xét cuối cùng có thể giúp tóm tắt cuộc thảo luận.
Đồng nghĩato give a final remarkto make a final comment
Cụm hay dùngto provide a statementto provide a remark
Cụm này thường dùng trong các bài thuyết trình.
/drɔ faɪnəl rɪˈmɑrks/
phr.
đưa ra những nhận xét hoặc quan sát kết thúc
Before we finish, I would like to draw final remarks on our discussion.
Trước khi kết thúc, tôi muốn đưa ra những nhận xét cuối cùng về cuộc thảo luận của chúng ta.
Chi tiết
To draw final remarks, we should take this opportunity seriously.Để đưa ra nhận xét cuối cùng, chúng ta nên coi trọng cơ hội này.
Đồng nghĩato make concluding remarksto provide final comments
Cụm hay dùngdraw final remarks ondraw final remarks aboutdraw final remarks regarding
Cụm từ này thường dùng để kết thúc một bài nói.
/tuː raʊnd ɒf ðə dɪsˈkʌʃən/
phr.
để kết thúc cuộc thảo luận hoặc chủ đề
To round off the discussion, we should consider the future implications of our findings.
Để kết thúc cuộc thảo luận, chúng ta nên xem xét các tác động trong tương lai của các phát hiện của mình.
Chi tiết
Finally, to round off the discussion, let's reflect on what we learned today.Cuối cùng, để kết thúc cuộc thảo luận, hãy cùng suy ngẫm về những gì chúng ta đã học hôm nay.
Đồng nghĩato conclude the conversationto finish the discussion
Cụm hay dùngto round off a meetingto round off a presentation
Cụm từ này thường được dùng trong các cuộc thảo luận chính thức.
/tuː ɛnd ɒn ə strɔŋ noʊt/
phr.
để kết thúc bằng một tuyên bố mạnh mẽ hoặc đáng nhớ
To end on a strong note, I want to emphasize the importance of our work.
Để kết thúc bằng một tuyên bố mạnh mẽ, tôi muốn nhấn mạnh tầm quan trọng của công việc của chúng ta.
Chi tiết
I hope to end on a strong note by inspiring you to take action.Tôi hy vọng sẽ kết thúc bằng một tuyên bố mạnh mẽ để truyền cảm hứng cho bạn hành động.
Đồng nghĩato finish powerfullyto conclude memorably
Cụm hay dùngto end on a positive noteto end on an inspiring note
Dùng cụm từ này để tạo ấn tượng tốt trong phần kết thúc.
/riːtʃ ə kənˈkluːʒən/
phr.
để đưa ra quyết định hoặc ý kiến cuối cùng
After careful consideration, we have reached a conclusion.
Sau khi xem xét cẩn thận, chúng tôi đã đưa ra quyết định.
Chi tiết
It's important to reach a conclusion based on facts.Điều quan trọng là đưa ra kết luận dựa trên sự thật.
Đồng nghĩato decideto determine
Cụm hay dùngto reach a conclusion aboutto reach a conclusion after discussion
Thường dùng khi tóm tắt hoặc đưa ra quyết định cuối cùng.
/sʌm ʌp ˈbrifli/
phr.
tóm tắt ngắn gọn những điểm chính
To sum up briefly, the project was a success due to teamwork.
Tóm tắt ngắn gọn, dự án đã thành công nhờ vào sự hợp tác.
Chi tiết
To sum up briefly, we need to improve our marketing strategy.Tóm tắt ngắn gọn, chúng ta cần cải thiện chiến lược tiếp thị.
Đồng nghĩato recapto summarize
Cụm hay dùngto sum up briefly the discussionto sum up briefly the findings
Cụm từ này giúp bạn tổng hợp ý kiến một cách ngắn gọn.
/tə kənˈklud maɪ θɔts/
phr.
kết thúc bằng cách chia sẻ ý kiến cuối cùng của tôi
To conclude my thoughts, I believe education is vital for our future.
Để kết thúc, tôi tin rằng giáo dục rất quan trọng cho tương lai của chúng ta.
Chi tiết
To conclude my thoughts, we should prioritize environmental protection.Để kết thúc, chúng ta nên ưu tiên bảo vệ môi trường.
Đồng nghĩato finish my remarksto wrap up my ideas
Cụm hay dùngto conclude my thoughts on the matterto conclude my thoughts about the topic
Cụm từ này thể hiện sự tôn trọng ý kiến của người khác.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...